Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch YDS FULL có đáp án
Trang 1KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 Quan niệm của y học Trung quốc cho rằng (1) Bệnh là do mất cân bằng âm
dương, ngũ hành (2) Chịu ảnh hưởng của thuyết Thiên địa vạn vật nhất thể (3)
Nguyên nhân do nội thương hoặc ngoại cảm.(tr.10,11)
2 Đông y cho rằng các nguyên nhân bên trong gây bệnh là (1) Trạng thái tâm lý
thái quá (2) Lục tà (Phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa) (3) Thất tình (Hỷ, nộ, ái, ố, lạc,
3 Áp dụng trị liệu theo Đông y (1) Dựa vào lý luận sinh khắc của âm dương, ngũ
hành (2) Nếu hư chứng thì bổ, thực chứng thì tả (3) Nhằm lập lại cân bằng âm
dương cho cơ thê.(tr.11)
4 Y học Ấn độ cổ đại chịu ảnh hưởng (1) Thuyết bất khả tri (2) Thuyết luân hồi
(3) Cho điều trị bệnh không quan trọng bằng diệt dục(tr.11)
5 Hippocrate (1) Quan niệm hoạt động sống của cơ thể dựa trên cơ sở của 4 thể
dịch (2) Cho rằng sự tác động qua lại của 4 thể dịch là nền tảng của sức khỏe và
Trang 2nguyên nhân của bệnh tật (3) Quan niệm đó thiếu cơ sở khoa học nhưng lại là một
tiến bộ so với thời đại của ông.(tr.12)
6 Phát biểu: "Sự hoạt động không bình thường của tế bào là nguồn gốc của
bệnh tật" (1) Là phát biểu của Pauling về bệnh lý phân tử (2) Là phát biểu của
Wirchov về bệnh học tế bào (3) Thuyết nầy quên mất con người tổng thể (tr.13)
7 Thuyết thần kinh luận trong bệnh lý học (1) Cho bệnh là do rối loạn hoạt động
phản xạ của hệ thần kinh (2) Đã tuyệt đối hóa vai trò của vỏ não (3) Đã cản trở
những nghiên cứu phát triển các ngành học khác.(tr.14)
8 Theo thuyết phân tâm học của Freud (1) Cho bệnh là sản phẩm của một sự dồn
ép của ý thức lên trên tiềm thức (2) Bệnh là do những biểu hiện của bản năng chết
(Thanatos) từ trong tiềm thức ra bên ngoài (3) Thường thể hiện bệnh qua những
hành vi sai lạc, giấc mơ (tr.14)
9 Điều trị bệnh theo Freud là phải: (1) Giải dồn ép (dépression) (2) Chuyển
những dồn ép từ tiềm thức thành ý thức (3) Bằng phương pháp phân tâm học
(psychanalyse) (tr.14)
A (1)
Trang 3B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
10 Phải quan niệm trong con người : (1) Có sự thống nhất giữa nội và ngoại môi
(2) Có thống nhất nhưng vẫn mâu thuẩn (3) Muốn tồn tại cơ thể phải thích nghi
Quan niệm như vậy giúp cho người thầy thuốc có thái độ xử lý đúng đối với
11 Quan niệm bệnh có tính chất của một cân bằng mới kém bền sẽ dẫn đến
thái độ đúng của người thầy thuốc là (1) Xem trọng công tác phòng bệnh (2) Tôn
trọng cân bằng sinh lý, can thiệp để nhanh chóng phá vỡ cân bằng bệnh lý theo
hướng có lợi cho cơ thể (3) Bảo vệ khả năng thích nghi của cơ thể.(15)
12 Quan niệm bệnh giới hạn khả năng thích nghi của cơ thể sẽ dẫn đến thái độ
đúng của người thầy thuốc là (1) Xem trọng công tác phòng bệnh (2) Hạn chế
hiện tượng hủy hoại bệnh lý, tăng cường phòng ngự sinh lý (3) Bảo vệ khả năng
thích nghi có hạn của cơ thể.(tr.15,16)
13 Quan niệm bệnh hạn chế sinh hoạt bình thường sẽ dẫn đến thái độ đúng của
người thầy thuốc là (1) Đặt nặng công tác phòng chống các bệnh có tính chất xã
hội (2) Nhanh chóng điều trị trả bệnh nhân về sinh hoạt bình thường sớm (3) Ưu
tiên điều trị bảo tồn.(tr.16)
A (1)
Trang 4B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
14 Môn học nghiên cứu về nguyên nhân gây bệnh, điều kiện phát sinh bệnh
là (1) Bệnh nguyên học (2) Bệnh sinh học (3) Có vai trò quan trọng quyết định sự
chính xác của phương pháp điều trị và sự đặc hiệu của biện pháp ngăn ngừa.(tr.16)
15 Khái niệm có tính chất toàn diện trong bệnh nguyên học (1) Nhìn nhận có
mối quan hệ giữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh (2) Nhìn nhận tầm quan trọng
và vị trí nhất định trong quá trình gây bệnh của nguyên nhân, điều kiện, thể tạng
(3) Thể hiện qua quy luật nhân quả.(tr.17,18)
16 Quan niệm khoa học về bệnh nguyên sẽ dẫn đến sự tích cực của công tác
điều trị và dự phòng Đó là (1) Ngừa nguyên nhân, giới hạn tác dụng của điều
kiện, tăng cường hoạt động tốt của thể tạng (2) Áp dụng phương châm phòng bệnh
trong điều trị (3) Bảo vệ khả năng thích nghi của cơ thể đến mức tối đa.(tr.18)
17 Trong điều trị học (1) Điều trị nguyên nhân là tốt nhất (2) Phải nghiên cứu về
cơ chế phát sinh, phát triển, tiến triển và kết thúc của bệnh (3) Điều trị theo cơ chế
bệnh sinh cũng giúp ích nhiều (khi không biết nguyên nhân).(tr.18)
A (1)
B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
Trang 5E (1), (2) và (3)
18 Trong bệnh sinh học, vai trò của yếu tố bệnh nguyên (1) Rất quan trọng trong
mọi khâu của bệnh (2) Rất quan trọng trong diễn tiến của bệnh (3) Tùy thuộc cường
19 Vai trò của phản ứng tính trong bệnh sinh (1) Thay đổi tùy thuộc từng cá thể
(2) Nói lên mối quan hệ giữa toàn thân và cục bộ trong quá trình bệnh sinh (3)
Tuổi, giới, môi trường, thần kinh nội tiết,… có thể ảnh hưởng đến phản ứng
20 Trong quá trình bệnh sinh (1) Nguyên nhân ban đầu gây ra một số hậu quả,
hậu quả đó trở thành nguyên nhân cho các hậu quả khác và có thể tác động xấu
ngược trở lại làm bệnh diễn tiến ngày càng nặng (2) Nguyên nhân ban đầu gây ra
một số hậu quả, hậu quả đó trở thành nguyên nhân cho các hậu quả khác và cứ thế
Đáp án chương Khái niệm cơ bản:
1C, 2C, 3E, 4D, 5E, 6D, 7E, 8A, 9C, 10E, 11B, 12C, 13E, 14C, 15B, 16A, 17C,
18D, 19C, 20C
ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 61.Hạ glucose máu (1) Khi glucose máu giảm thấp một cách bất thường (2) Khi
glucose máu giảm dưới 80mg% (3) Và chỉ có ý nghĩa khi chúng đi kèm với những
dấu chứng lâm sàng đặc trưng
2 Trong đói dài ngày, hạ glucose máu có biểu hiện lâm sàng trung bình sau (1)
40 ngày (2) 50 ngày) (3) Do kiệt cơ chất cần cho sự tân sinh đường
3 Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan là do (1) Giảm dự trữ glycogène trong
gan (2) Giảm tiết glucose từ gan vào máu (3) Giảm tạo glucose từ các nguồn khác
4 Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế là do (1) Glucose máu vượt quá
ngưỡng thận (2) Thiếu bẩm sinh men phosphatase ở ống thận (3) Gây mất glucose
qua nước tiểu
5 Trong phẫu thuật cắt bỏ dạ dày, hạ glucose máu là do (1) Thức ăn xuống ruột
nhanh (2) Tăng insuline chức năng (3) Và tăng oxy hóa glucose trong tế bào
Trang 7B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
7 Triệu chứng của hạ glucose máu trong giai đoạn đầu chủ yếu là do (1) Rối
loạn hoạt động của hệ thần kinh trung ương (2) Hệ giao cảm bị kích thích gây tăng
tiết catécholamine (3) vì giảm nồng độ glucose 6 phosphate trong tế bào
8 Hệ phó giao cảm sẽ bị kích thích khi glucose máu (1) Giảm dưới 0.5g/l (2)
Giảm dưới 0.3g/l (3) Khi đó sẽ gây tăng nhịp tim và loạn nhịp
9 Biểu hiện của hạ glucose máu trong giai đoạn mất bù là do: (1) Tổn thương
hành não (2) Tổn thương vỏ não (3) Dẫn đến những rối loạn về cảm giác, ngôn
10 Trong hạ glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện liệt nửa người (1) kèm
dấu tổn thương bó tháp, Babinski (+) (2) Không kèm dấu tổn thương bó tháp,
Babinski (-) (3) Nếu điều trị kịp thời sẽ khỏi và không để lại di chứng
11 Yếu tố di truyền trong đái đường type 1 (1) Được quy định bởi một hoặc nhiều
gen (2) Có mối quan hệ với MHC trên nhiễm sắc thể số 6 (3) Giải thích những đáp
ứng miễn dịch lệch lạc trên bệnh nhân đái đường
A (1)
B (2)
Trang 8C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
12 Yếu tố môi trường trong đái đường type 1 được đề cập nhiều nhất là bị nhiễm
các virus sinh đái đường ái tụy tạng, bằng cớ là: (1) Xuất hiện của bệnh đái đường
chịu ảnh hưởng theo mùa (2) Giải phẩu bệnh phát hiện hình ảnh viêm đảo virus (3)
Một số virus có khả năng phá hủy tế bào bêta tuyến tụy trong môi trường nuôi cấy
13 Yếu tố miễn dịch (1) Liên quan đái đường type 1 qua đáp ứng tự miễn sau
những tác động của yếu tố môi trường (2) Liên quan với đái đường type I qua rối
loạn đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào (3) Đáp ứng phải rất mạnh
14 Bệnh lý tự miễn ở đảo tụy gây đái đường type 1 (1) Diễn tiến chậm nhưng
liên tục, có thể bảo vệ súc vật thí nghiệm bằng các phương pháp miễn dịch (2) Diễn
tiến nhanh nhưng không liên tục nên có thể khống chế được (3) Là cơ sở cho việc
điều trị đái đường bằng liệu pháp miễn dịch
15 Yếu tố môi trường trong đái đường type 2 (1) Liên quan với tuổi, độ béo phì,
ít hoạt động thể lực (2) Liên quan với nhiễm virus và độc tố thức ăn (3) và có tính
quyết định trong sự xuất hiện của bệnh
16 Triệu chứng gan nhiễm mỡ trong đái đường cơ chế là do (1) Tăng tiêu mỡ (2)
Tăng tạo mỡ (3) gây tích tụ tại gan
A (1)
Trang 9B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
17 Triệu chứng đái nhiều trong đái đường là (1) Do đa niệu thẩm thấu (2) Do
hậu quả của tăng glucose máu trường diễn (3) gây mất nước và điện giải
18 Biến chứng nhiễm trùng trong đái đường là do (1) Giảm sức đề kháng (2)
Giảm khả năng tạo kháng thể và thực bào (3) thường gặp là lao phổi
19 Thương tổn mao mạch trong đái đường là do (1) Tích tụ các glycoprotein bất
thường trong màng cơ bản (2) Tích tụ các phức hợp kép có chứa glucose hoặc những
dẫn xuất của glucose (3) gây vữa xơ mạch máu
20 Cơ chế trực tiếp dẫn đến hôn mê nhiễm acid céton trong đái đường type 1 là
do (1) Giảm tưới máu não, rối loạn chuyển hóa tế bào não (2) Thiếu máu não (3)
phối hợp với rối loạn điện giải và nhiễm độc
A Giảm dự trữ glycogen trong gan
B Giảm tiết glucose từ gan vào máu
C Giảm tạo glucose từ lipid
D Giảm tạo glucose từ protid
Trang 10E Ứ glycogen tiên phát ở gan
22 Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các
cơ chế sau, ngoại trừ:
A Thiếu men phosphatase ở ống thận
B Giảm ngưỡng thận đối với glucose
C Nồng độ glucose máu vẫn bình thường
D Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận
E Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh
23 Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không do
cơ chế sau đây gây ra:
A Thiếu men phosphatase ở ống thận
B Giảm ngưỡng thận đối với glucose
C Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận
D Giảm hấp thu glucose ở ống thận chứ nồng độ glucose máu vẫn bình
thường
E Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh
24.Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:
A Phẩu thuật cắt bỏ dạ dày
B Giai đoạn tiền đái đường
C Béo phì
D Nhạy cảm với leucin
E U tế bào bêta tuyến tụy
25.Thiểu năng (Rối loạn) tuyến nội tiết nào sau đây không gây hạ glucose máu:
A Thiểu năng tuyến yên
B Thiểu năng vỏ thượng thận
C Cường vỏ thượng thận
D Thiếu hụt tế bào alpha của tụy
E Suy tủy thượng thận
26.Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do
catécholamin gây ra:
Trang 11D < 0.5g/l
E < 0.3g/l
28.Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù có biểu hiện tổn thương thần kinh
trung ương, cụ thể là tổn thương vỏ não Cơ chế là do vỏ não:
A Ở xa tim nhất
B Dễ bị tổn thương nhất
C Nhạy cảm với giảm glucose máu hơn các vùng não khác
D Có vai trò quan trọng nhất
E Là nơi phát nguyên của bó tháp
29.Trong giảm glucose máu giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn
thương vỏ não gây ra:
A Rối loạn cảm giác
B Rối loạn thị giác
C Rối loạn ngôn ngữ
D Rối loạn vận động
E Rối loạn tuần hoàn
30.Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường:
A Đái đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở
tế bào
B Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin
C Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin
D Thể hiện với tăng glucose máu trường diễn
E Hết thảy đều do di truyền
31 Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái đường:
A ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế
bào
B ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin
C ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ
D ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn
E ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền
32 Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:
A ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin
B ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối insulin
C ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn
D ĐTĐ là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế
bào
E ĐTĐ dù nguyên phát hay thứ phát đều có liên quan đến yếu tố di truyền
33.Đái đường thứ phát có thể xuất hiện sau những trường hợp sau, ngoại trừ:
A Phẩu thuật cắt bỏ tụy
B Cường phó giáp nguyên phát
Trang 12C Thiểu năng tuyến giáp
D Tăng năng vỏ thượng thận
E Bệnh to cực
34 Đái tháo đường sẽ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:
A Bệnh to cực
B Phẩu thuật cắt bỏ tụy
C Ưu năng vỏ thượng thận
D Thiểu năng tuyến giáp
E Cường phó giáp nguyên phát
35 Các triệu chứng thần kinh nào sau đây không xuất hiện trong hạ đường huyết
giai đoạn mất bù:
A liệt 2 chi dưới
B liệt nửa người
C hôn mê
D run rẫy
E co giật
36 Biến chứng nhiễm trùng trong ĐTĐ thường là do các cơ chế sau, ngoại trừ:
A giảm khả năng tạo kháng thể
B nhiễm trùng cơ hội thoáng qua
C giảm khả năng của các tế bào thực bào
D nhiễm trùng thường là ở da và lao phổi
E giảm sức đề kháng của cơ thể
ĐÁP ÁN
Câu 9: D Câu 10: C Câu 11 E Câu 12: E
Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: A Câu 16: C
Câu 17: E Câu 18: E Câu 19: A Câu 20: C
Câu 21: E Câu 22: D Câu 23: C Câu 24: A
Câu 25: C Câu 26: E Câu 27: D Câu 28: C
Câu 29: E Câu 30: E Câu 31: E Câu 32: E
Trang 13SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ LIPID
1.Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể
B Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể
C Tham gia cấu trúc màng tế bào
D Lượng mỡ thay đổi theo tuổi và giói
E Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí
2 Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
A Cung cấp 60-65% năng lượng cơ thể
B Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất
C Tham gia cấu trúc màng tế bào
D Tỷ lệ mỡ tăng theo tuổi
E Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới
3 Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
A Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể
B Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất
C Tham gia cấu trúc màng tế bào
D Tỷ lệ mỡ không tăng theo tuổi
E Tỷ lệ mỡ thay đổi theo giới
4.Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Phải đủ các axit béo chưa bảo hoà
B Axit linoleic là axit béo không thể thiếu
C Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật
D Axit béo chưa bảo hoà gây tăng cholesterol máu
E Khuyên nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật
5 Về nhu cầu lipid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:
A Phải đủ các axit béo bảo hoà
B Axit linoleic là axit béo không thể thiếu
C Lipid thực vật chứa nhiều axit béo chưa bảo hoà hơn lipid động vật
D Axit béo chưa bảo hoà hạn chế tăng cholesterol máu
E Nên dùng nhiều lipid thực vật hơn lipid động vật
6.Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ
C Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng
D Công thức tính chỉ số khối cơ thể giúp đánh giá béo phì
E Công thức Lorentz giúp đánh giá béo phì
7 Về béo phì, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:
Trang 14A Là sự tích mỡ quá nhiều trong cơ thể
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
C Gọi là béo bụng khi vòng bụng trên vòng môn lớn hơn 1 đối với nam
D Gọi là béo mông khi vòn bụng trên vòng mông nhỏ hơn 0,8 đối với nữ
E Béo mông nguy hiểm hơn béo bụng
8 Về béo phì, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:
A Là sự tích mỡ quá nhiều trong cơ thể
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng cholesterol
C Gọi là béo bụng khi vòng bụng trên vòng môn lớn hơn 1 đối với nam
D Gọi là béo bụng khi vòng bụng trên vòng mông lớn hơn 0,8 đối với nữ
E Béo bụng nguy hiểm hơn béo mông
9.Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh
dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển,
gọi là béo phì khi chỉ số khối cơ thể:
10.Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh
dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển,
gọi là gầy khi chỉ số khối cơ thể người trưởng thành:
11.Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Có tỷ lệ cao tại các nước phương Tây do chế độ ăn thừa năng lượng
B Do thói quen ăn nhiều của cá nhân
C Do tổn thương cặp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi
D Do tăng hoạt giao cảm
E Do một số rối loạn nội tiết
12 Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:
A Tăng nguy cơ bị đái tháo đường týp 2
B Có nguy cơ bị tăng huyết áp
C Dễ đau khớp do vi chấn thương
D Giảm tỷ lệ bị sỏi mật
E Tăng dự trử năng lượng
13 Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:
Trang 15A Có nguy cơ bị bệnh đái đường týp 2
B Có nguy cơ bị tăng huyết áp
C Dễ đau khớp do vi chấn thương
D Tăng tỷ lệ bị sỏi mật
E Giảm dự trử năng lượng
14.Về béo phì mới xảy ra ở người trưởng thành, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ
B Khi béo phì đến một mức nhất định thì có tăng số lượng tế bào mỡ
C Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
D Liên quan chủ yếu đến các yếu tố môi trường
E Khó điều trị
15Về béo phì xảy ra từ nhỏ, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
C Liên quan chủ yếu đến các yếu tố di truyền
D Liên quan đến các yếu tố môi trường
E Khó điều trị
16 Về béo phì xảy ra từ nhỏ, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Chủ yếu do tăng kích thước tế bào mỡ
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
C Liên quan chủ yếu đến các yếu tố di truyền
D Liên quan đến các yếu tố môi trường
E Khó điều trị hơn loại mới béo phì
17 Về béo phì xảy ra từ nhỏ, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Chủ yếu do tăng số lượng tế bào mỡ
B Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng triglycerid
C Liên quan chủ yếu đến các yếu tố di truyền
D Liên quan đến các yếu tố môi trường
E Dễ điều trị hơn loại mới béo phì
18.Tích mỡ cục bộ chủ yếu do rối loạn sự phân bố mỡ thường gặp hơn trong loại
E Do rối loạn nội tiết
19.Hội chứng di truyền xảy ra ở nam giới gây béo phì ở thân, kèm nhược năng sinh
dục nhưng trí lực vẫn bình thường gọi là:
A Hội chứng Prader Willi
B Hội chứng Laurence-Moon-Biedl
Trang 16C Hội chứng Ahlstrom
D Hội chứng Cohen
E Hội chứng Carenter
20.Các rối loạn do hậu quả của béo phì sau đây là đúng, trừ:
A Giảm nhạy cảm của receptor đối với insulin có thể dẫn đến bệnh đái đường
B Xơ vữa động mạch có thể đẫn đến bệnh tim mạch
C Tăng androgen ở nữ giới gây rối loạn nội tiết
D Tăng quá trình thông khí như trong hội chứng Pickwick
D Tăng cholesterol trong HDL
E Tăng cholesterol trong LDL
23.Tăng loại lipoprotein nào sao đây có giá trị trong tiên lượng giảm nguy cơ xơ vữa
Trang 17B Tăng thụ thể của LDL đối với cholesterol
C Giảm men lipoprotein lipase
D Giảm Apo CII
E Giảm men HTCL
29.Vai trò của lipoprotein(a):
A Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan
B Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu
C Vận chuyển cholé terol đến tê bào tiêu thụ
D Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan
E Chưa rõ, nhưng khi tăng thì có liên quan đến chứng xơ vữa động mạch
30.Vai trò của LDL:
A Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan
B Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu
C Vận chuyển cholesterol đến tế bào ngoại vi tiêu thụ
D Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan
E Gây đục huyết thanh
31.Vai trò của VLDL :
A Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan
B Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu
C Vận chuyển cholésterol đến tê bào tiêu thụ
D Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan
E Không gây đục huyết thanh
32.Trong các cơ chế gây nhiễm mỡ gan, cơ chế sau đây ít quan trọng nhất:
A Ăn nhiều mỡ
Trang 18B Tăng huy động mỡ từ mô mỡ trong bệnh đái đường
C Tê bào gan bị ngộ độc
D Thiếu các yếu tố hướng mỡ như cholin
E Giảm tổng hợp protein tại gan như trong suy dinh dưỡng
33.Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm Nhóm tăng
cholesterol máu đơn thuần tương ứng với tăng lipoprotein máu týp:
34 Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm Nhóm tăng
triglycerid đơn thuần hoặc chủ yếu tương ứng với tăng lipoprotein máu týp:
35 Trên lâm sàng, tăng lipoprotein máu thường được chia làm ba nhóm Nhóm tăng
hỗn hợp cholesterol và triglycerid máu tương ứng với tăng lipoprotein máu týp:
B Giảm thụ thể của LDL hoặc giảm apo B-100
C Giảm men LCAT (lecithin cholesterol acyl transferase)
D Giảm lipoprotein lipase hoặc giảm apo C-II
E Giảm men HTGL (hepatic triglycerid lipase)
37 Tăng lipoprotein máu tiên phát týp I, IV và V có thể do:
A Giảm thụ thể của HDL
B Giảm thụ thể của LDL hoặc giảm apo B-100
C Giảm men LCAT (lecithin cholesterol acyl transferase)
D Giảm lipoprotein lipase hoặc giảm apo C-II
E Giảm men HTGL (hepatic triglyxêrit lipase)
38 Công thức tính cholesterol trong LDL:
LDLc (mg/dL) = Cholesterol toàn phần - [ (HDLc) - (triglycerid x 0,2) ]
Trang 19Công thức này chỉ đúng khi nồng độ triglycerid máu:
39 Trong các phương pháp đo khối lượng mỡ trong cơ thể, phương pháp nào sau
đây không đánh giá được sự phân bố mỡ:
A Đo chiều cao và cân nặng
B Đo nếp gấp da
C Siêu âm
D Chụp cắt lớp tỷ trọng
E Chụp cọng hưởng từ
40 Bản chất của tình trạng béo phì là do tăng khối lượng mỡ trong cơ thể, do vậy
người trưởng thành tăng thể trọng do tăng khối cơ bắp không phải bị béo phì
A Đúng
B Sai
41 Rối loạn di truyền có thể gây giảm apo B-100 (loại apo duy nhất trên LDL) làm
cho LDL không gắn được với thụ thể của nó dẫn đến tăng LDL máu tiên phát
A Đúng
B Sai
42 Rối loạn di truyền có thể gây giảm apo B-40 làm giảm thủy phân triglycerid dẫn
đến tăng hạt dưỡng trấp tiên phát
A Đúng
B Sai
43 Trên lâm sàng, tình trạng béo phì ở người trưởng thành được đánh giá dựa vào
chỉ số khối cơ thể (BMI) hoặc công thức Lorentz , và cần phải xét đến các yếu tố
liên quan khác như tình trạng chuyển hóa muối nước hoặc tác dụng của một số thuốc
A Đúng
B Sai
ĐÁP ÁN
Trang 20Câu 1 E Câu 2 A Câu 3 D Câu 4 D
SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ PROTID
1.Về vai trò của protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Cung cấp 10-15% năng lượng cơ thể
B Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt protid đều lãng phí hoặc bất đắc dĩ
C Không tham gia cấu trúc tế bào
D Mang mã thông tin di truyền
E Bản chất của kháng thể
2.Về số lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Trẻ em có nhu cầu về protid (g protid/kg thể trọng) cao hơn người lớn
B Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn
Trang 21C Tăng nhu cầu trong sốt
D Tăng nhu cầu trong suy gan
E Giảm nhu cầu trong suy thận
3.Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:
A Trẻ em có nhu cầu về protid (g/kg thể trọng) cao hơn người lớn
B Thiếu năng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn
C Tăng nhu cầu trong sốt
D Giảm nhu cầu trong suy gan
E Tăng nhu cầu trong suy thận
4.Về chất lượng protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Phải đủ các axit amin cần thiết
B Arginin là axit amin cần thiết đối với trẻ em
C Protid động vật chứa nhiều axit amin cần thiết hơn protid thực vật
D Protid thực vật thường thiếu lysin, methionin và tryptophan
E Khuyên chỉ nên dùng protid động vật
5.Về chuyển hoá protid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Axit amin được hấp thu nhanh tại tá tràng và hổng tràng, chậm tại hồi tràng
B Có 5 cơ chế hấp thu khác nhau theo 5 nhóm axit amin
C Cơ chế hấp thu theo nhóm giải thích được rối loạn tái hấp thu cystin,
arginin, lysin và ornithin trong chứng cystin niệu
D Trẻ bú mẹ không thể hấp thu immunoglobulin trong sữa
E Một số người có thể do tăng tính thấm tại lòng ruột đã để lọt qua các chuỗi
polypeptid dẫn đến tình trạng dị ứng thức ăn
6.Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, trừ:
A Trung bình cứ 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ
B Tất cả nitơ được bài tiết dưới dạng urê trong nước tiểu
C Ở người bình thường, khi ăn quá nhiều protid thì các axit amin thừa bị khử
amin rồi thải để duy trì cân bằng nitơ
D Cân bằng nitơ âm tính khi tăng dị hoá protid
E Cân bằng nitơ dương tính khi cơ thể đang phát triển
7 Về cân bằng nitơ, các nhận định sau đây đúng, ngoại trừ:
A 6,25g protid giáng hoá tạo ra 1g nitơ
B Nitơ được bài tiết chủ yếu ra nước tiểu
C Nitơ có thải ra mồ hôi
D Nitơ có thải ra đường tiêu hoá
E Cân bằng nitơ dương tính khi tăng dị hoá protid
8.Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ là:
A Albumin
B Globulin
Trang 2211.Về các cơ chế gây tăng axit amin niệu, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Các thụ thể đối với axit amin bị bảo hoà
B Các thụ thể đối với axit amin bị thay đổi cấu trúc
C Các thụ thể đối với axit amin bị rối loạn chức năng
D Có chất cạnh tranh gắn với các thụ thể của axit amin
E Do cầu thận để lọt qua axit amin
12.Các nhận định sau đây về vai trò của protid huyết tương là đúng, trừ:
A Là một dạng protid dự trử
B Là bản chất của tất cả các loại hormon và kháng thể
C Tham gia điều hoà cân bằng toan-kiềm
D Tham gia cơ chế chống nhiễm trùng
E Tham gia cơ chế đông máu
13.Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế :
A Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch
B Tăng tính thấm thành mao mạch
C Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
D Giảm áp lực keo máu
E Cản trở tuần hoàn bạch huyết
14.Các nhận định về phù do giảm protid huyết tương sau đây là đúng, trừ:
A Phù toàn thân
B Phù tím rõ
C Phù có dấu ấn lõm rõ
D Phù không theo tư thế
E Phù không giảm khi nghỉ ngơi
15.Phù bắt đầu rõ trên lâm sàng khi nồng độ albumin máu giảm đến mức:
Trang 2316.Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, trừ:
A Mất protid qua đường tiêu hoá trong bệnh viêm ruột xuất tiết
B Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư
C Mất protid qua da trong bỏng
D Tăng dị hoá protid trong nhược năng tuyến giáp
E Tăng sử dụng protid trong ung thư
17 Các nhận định sau đây về giảm protid huyết tương là đúng, ngoại trừì:
A Mất protid qua đường tiêu hoá do bệnh đường ruột
B Mất protid qua nước tiểu trong hội chứng thận hư
C Mất protid qua da do bỏng
D Mất protid do ra mồ hôi
E Giảm tạo protid do xơ gan
18.Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:
A Mỗi thành phần protid huyết tương có thể tăng hoặc giảm
B Huyết tương dễ bị kết tủa khi cho phản ứng với muối kim loại nặng
Trang 24C Huyết tương dễ bị kết tủa là do giảm trạng thái phân tán ổn định của protid
D Phản ứng kết tủa huyết tương đặc hiệu cho bệnh lý nguyên nhân
E Phản ứng kết tủa huyết tương thường phản ánh chậm khi bệnh lý nguyên
nhân đã rõ
22.Trong bệnh hemoglobin S, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Do rối loạn về gen cấu trúc
B Thymin ở gen cấu trúc bị thay bằng adenin
C Axit glutamic ở chuỗi bêta bị thay bằng valin
D Hồng cầu dễ di chuyển qua các mạch máu nhỏ
E Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu
23.Trong bệnh hemoglobin F, các nhận định sau đây là đúng, trừ:
A Do rối loạn về gen điều hoà
B Gen mã cho chuỗi polypeptid gamma sau khi sinh không bị ức chế
C Tỷ lệ hemoglobin F tăng cao trong máu
D Hồng cầu có dạng hình liềm khi thiếu oxy
E Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu
24 Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:
26 Trong suy thận cần giảm cung cấp protid vì thận giảm thải urê, mặt khác cơ thể
có tăng tổng hợp một số axit amin không cần thiết từ NH3
A Đúng
B Sai
27 Dịch rỉ ở vết bỏng chứa nhiều protid do cơ chế tăng tính thấm thành mạch, và
đây là một cơ sở để đánh giá mức độ trầm trọng của bỏng qua diện bỏng
Trang 25B Sai
30 Một số trẻ em bị thiếu men phenylalanin dehydrogenase bẩm sinh không thể
chuyển phenylalanin thành tyrosin, dẫn đến tích phenylalanin và các sản phẩm
chuyển hóa của no, gây chậm phát triển về trí tuệ
A Đúng
B Sai
31 Một gam globulin tạo một áp lực keo lớn hơn một gam albumin vì trọng lượng
phân tử của globulin lớn hơn
33 Trên người bị bệnh HbF, gen trên nhiễm sắc thể số 11mã cho chuỗi polypeptid
gamma không bị ức chế sau khi sinh như ở những bình thường
A Đúng
B Sai
34 Trong rối loạn về tổng hợp hemoglobin, rối loạn về gen cấu trúc làm thay đối
bản chất của hemoglobin được tạo thành (như bệnh HbS), rối loạn về gen điều hòa
làm thay đổi số lượng hemoglobin được tạo thành (như bệnh HbF)
A Đúng
B Sai
ĐÁP ÁN
Trang 26Câu 33 A Câu 34 A
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN NƯỚC-ĐIỆN GIẢI
1 Mất nước qua đường mồ hôi là mất nước (1) Ưu trương, (2) Nhược trương,
(3) do dịch mồ hôi nhược trương so với ngoại bào
2 Mất nước trong ỉa lỏng là mất nước (1) Ưu trương, (2) Nhược trương, (3)
kèm nhiễm acide chuyển hoá
3 Trong giai đoạn sốt cao thường có mất nước (1) Qua đường hô hấp, (2) Qua
đường mồ hôi, (3) do tăng thải nhiệt
4 Trong giai đoạn sốt lui thường có mất nước (1) Qua đường hô hấp, (2) Qua
đường mồ hôi, (3) do tăng thông khí
Trang 275 Tích nước ưu trương (1) Là tích natri nhiều hơn tích nước, (2) Gây phù, (3)
thường gặp trong tăng aldosterol nguyên hoặc thứ phát
6 Tình trạng ngộ độc nước (1) Rất dễ xảy ra, (2) Thường khó xảy ra, (3) vì
lượng nước tiểu có thể thay đổi tuỳ lượng nước nhập
7 Tình trạng nặng trong nộ độc nước thể hiện với (1) Phù gai thị giác, co giật,
hôn mê, (2) Co giật, liệt nửa người, (3) do nội bào bị ứ nước và do rối loạn chuyển
hoá nội bào
8 Phù do giữ natri làm tăng áp lực thẩm thấu máu cơ chế là do (1) Cầu thận
giảm lọc, (2) Ống thận tăng tái hấp thu, (3) làm tăng giữ nước thụ động tại ngoại
10 Giảm áp lực thẩm thấu keo máu gây phù (1) Không tương quan giữa độ sút
giảm protide và triệu chứng phù, (2) Có liên quan chặt chẽ với triệu chứng phù, (3)
và thường gây phù toàn thân
Trang 2811 Tăng tính thấm thành mạch (1) Làm cho nước thoát nhiều vào mô kẽ gây phù,
(2) Làm cho protéine thoát vào mô kẽ giữ nước lại đó gây phù, (3) và thường gây
12 Phù do cản trở tuần hoàn bạch huyết (1) Thường là phù cục bộ, (2) Có thể
gây phù toàn thân, (3) là cơ chế gây phù thường gặp hơn cả
13 Ap lực cơ học trong các mô (1) Quyết định sự xuất hiện và phân bổ của phù,
(2) Góp phần quan trọng trong sự xuất hiện sớm và phân bổ của phù, (3) nên thường
thấy trước ở mí mắt, mặt trước xương chày
14 Cơ chế khởi động của phù trong suy tim là (1) Tăng áp lực thẩm thấu muối,
(2) Tăng áp lực thuỷ tĩnh, (3) và do giảm áp lực thẩm thấu keo máu
15 Cơ chế khởi động của phù trong viêm cầu thận là (1) Tăng áp lực thẩm thấu
muối, (2) Giảm áp lực thẩm thấu keo, (3) và do tăng áp lực thuỷ tĩnh vì thường có
suy tim kèm theo
A (1)
B (2)
Trang 29C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
16 Cơ chế khởi động của phù trong xơ gan là (1) Giảm áp lực thẩm thấu keo
máu, (2) Tăng áp lực thuỷ tĩnh ở tĩnh mạch cửa, (3) và do cản trở tuần hoàn bạch
17 Tăng natri máu (1) Ít xảy ra nhờ có cảm giác khát, (2) Do natri bị ứ đọng mà
không bù đủ nước, (3) chỉ gặp ở bệnh nhân bị rối loạn ý thức
18 Giảm natri máu (1) Thường kết hợp với tăng thể tích máu và phù, (2) Không
kèm mất nước hoặc phù, (3) điều trị cần giới hạn cung cấp nước, phối hợp với lợi
19 Giảm natri máu (1) Kèm giảm thể tích ngoại bào, (2) Do mất natri từ thận
hoặc ngoài thận, (3) là tình trạng giảm natri máu thực sự
20 Tăng kali máu (1) Cản trở dẫn truyền thần kinh tim tại nút và nhánh, (2) Hậu
quả độc tính còn tác động lên gan, (3) điều trị tốt nhất là phòng ngừa (không có sóng
P, không cho kali)
A (1)
B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
Trang 30E (1), (2) và (3)
21 Rối loạn cân bằng Starling:
A Xảy ra khi một trong các yếu tô tham gia cân bằng bị thay đổi,
B sẽ gây tăng thể tích dịch gian bào,
C sẽ làm giảm thể tích nội mạch,
D sẽ gây ra phù,
E Tất cả các câu trên đều đúng
22 Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong viêm là :
A Tăng áp lực thẩm thấu muối
B Giảm áp lực thẩm thấu keo
C Tăng tính thấm thành mạch
D Tăng áp lưc thủy tĩnh
E Cản trở tuần hoàn bạch huyết
23 Cơ chế khởi động chính yếu của cổ trướng trong xơ gan là :
A Tăng áp lực thẩm thấu muối
B Giảm áp lực thẩm thấu keo
C Tăng tính thấm thành mạch
D Tăng áp lực thủy tĩnh
E Cản trở tuần hoàn bạch huyết
24 Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong suy tim là :
A Tăng áp lực thẩm thấu muối
B Giảm áp lực thẩm thấu keo
C Tăng tính thấm thành mạch
D Tăng áp lực thủy tĩnh
E Cản trở tuần hoàn bạch huyết
25 Mất nước qua đường mồ hôi không gây hậu quả nào sau đây:
A Ưu trương ngoại bào
B Ứ nước nội bào
C Mất nước ngoại bào
D Mất nước nội bào
27 Tình trạng ngộ độc nước có đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Rất khó xảy ra do khả năng đào thải nước của thận vượt quá khả năng hấp
thu của ruột
Trang 31B Rất dễ xảy ra do khả năng đào thải nước của thận thấp hơn khả năng hấp
thu của ruột
C Được báo hiệu sớm với các triệu chứng buồn nôn, nhức đầu
D Thường do thầy thuốc gây ra
E Lượng nước tiểu có thể đạt đến mức tối đa là 16ml/phút
28 Hậu quả của ngộ độc nước là tình trạng tích nước với hiện tượng:
A Ưu trương nội và ngoại bào
B Nhược trương nội và ngoại bào
C Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào
D Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào
E Chỉ gây ưu trương nội bào
29 Các trường hợp sau đây đều có thể gây ra tình trạng giữ Na+ dẫn đến sự xuất
hiện của triệu chứng phù, ngoại trừ:
A Giảm lọc Na+ ở cầu thận
B Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
C Tăng tiết aldosterol thứ phát
D Chế độ ăn nhiều muối
E Giảm lượng máu đến thận
30 Về cơ chế giảm áp lực thẩm thấu keo máu gây phù, quan điểm nào sau đây
không phù hợp:
A Albumin quyết định 80% áp lực keo máu
B Khi albumin máu giảm sẽ được bù bởi sự gia tăng lipid, glucid
C Áp lực keo máu đối trọng với áp lực thủy tĩnh
D Áp lực keo máu có tác dụng giữ và hút nước vào lòng mạch
E Không có tương quan chặt chẽ giữa áp lực keo với mức độ trầm trọng của
phù
ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC-ĐIỆN
GIẢI
Câu 1: C Câu 6: D Câu 11: B Câu 16: B
Câu 2: C Câu 7: C Câu 12: A Câu 17: E
Câu 3: A Câu 8: E Câu 13: C Câu 18: C
Câu 4: B Câu 9: C Câu 14: B Câu 19: E
Câu 5: E Câu 10: C Câu 15: A Câu 20: C
Câu 21: A Câu 22: C Câu 23: D Câu 24: D
Câu 25: B Câu 26: B Câu 27 B Câu 28: B
Trang 32Câu 52 Tình trạng ứ nước nhược trương gặp trong bệnh lý nào sau đây:
A Hội chứng ADH không thích hợp
B Thiếu ADH
C Hội chứng tăng aldosterone
D Uống nhiều nước
E Hội chứng thận hư
Câu 54: Ứ nước nhược trương là tình trạng:
A Ưu trương nội và ngoại bào
B Nhược trương nội và ngoại bào
C Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào
D Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào
E Đẳng trương nội và ngoại bào
Bổ sung Hứa:
Câu 1: Dấu chứng nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không
thích hợp:
A Giảm Na+ máu
B Tăng Na+ niệu
C Áp lực thẩm thấu niệu lớn hơn áp lực thẩm thấu huyết tương
D Phù
E Chức năng thận và thượng thận bình thường
Câu 2: Mất nước đẳng trương:
A Gặp trong hội chứng ADH không thích hợp
B Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
C Protid máu giảm
D Hb và hematocrit tăng
E MCV giảm
Câu 3: Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong bệnh đái nhạt do thận:
A Thiếu hụt ADH từ tuyến yên
Trang 33B Giảm tái hấp thu nước ở ống thận
C Uống nhiều
D Đa niệu
E Áp lực thẩm thấu nước tiểu giảm
Câu 3’: Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong bệnh đái nhạt do thận:
A Tuyến yên tiết ADH bình thường
B Có sự thiếu hụt ADH từ tuyến yên
C Giảm tái hấp thu nước ở ống thận
D Áp lực thẩm thấu nước tiểu rất giảm
E Đa niệu
Câu 4: Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong hội chứng ADH không thích
hợp:
A ADH vẫn tiết ngay cả khi áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
B Giữ nước nhiều hơn Na+
C Giảm Na+ máu
D Tăng mức lọc cầu thận
E Tăng hoạt hệ thống renin- angiotensin
Câu 5: Trong hội chứng ADH không thích hợp:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
B MCV giảm
C Hb bình thường
D Hematocrit bình thường
E Mất Na+ qua thận do hoạt tính renin-angiotensin bị ức chế
Câu 6: Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong mất nước ưu trương:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
B Protid máu tăng
C Hb tăng
D Hematocrit tăng
E MCV tăng
Câu 7: Trong hội chứng tăng aldosteron nguyên phát:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
B MCV tăng
C Hb tăng
D Hematocrit tăng
E Nhiễm kiềm chuyển hóa
Câu 8: Trong mất nước qua thận do dùng thuốc lợi tiểu kéo dài:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm
B Protid máu giảm
C Hb giảm
D Hematocrit giảm
Trang 34E MCV giảm
Câu 9: Suy vỏ thượng thận trong bệnh Addison:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
B K+ máu giảm
C Nhiễm kiềm chuyển hóa
D MCV giảm
E Nhiễm toan chuyển hóa
Câu 10: Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong ứ nước đẳng trương:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương bình thường
B Protid máu tăng
E Nhiễm kiềm chuyển hóa
Câu 12: Hội chứng tăng aldosteron thứ phát khác hội chứng tăng aldosteron
nguyên phát ở điểm nào sau đây:
A Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
B Hb và hematocrit giảm
C K+ máu giảm
D Nhiễm kiềm chuyển hóa
E Hoạt tính renin huyết tương tăng
Đáp án
RỐI LOẠN CÂN BẰNG ACID-BASE
1 pH của hệ đệm không thay đổi khi (1) Thành phần kết hợp = 50%, (2) Thành
phần phân ly = 50%, (3) và khi đó pH sẽ bằng pK
A (1)
Trang 35B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
2 Hệ đệm bicarbonate (1) Có pK = 6.1 nhưng rất linh hoạt, (2) Có pK = 6.8 nên
rất linh hoạt, (3) và là hệ đệm chính của ngoại bào
3 Hệ đệm phosphate (1) Là hệ đệm chính của nội bào, (2) Là hệ đệm chính của
ngoại bào, (3) và của nước tiểu
4 Các hệ thống đệm của cơ thể tham gia điều hòa pH rất nhanh (1) Mà mức độ
hiệu quả phụ thuộc vào hệ bicarbonate, (2) Mà mức độ hiệu quả phụ thuộc vào hệ
phosphate, (3) và cos tác dụng rất triệt đễ
5 Trung tâm hô hấp rất nhạy cảm với (1) Nồng độ CO2 trong máu động mạch,
(2) Nồng độ O2 trong máu tĩnh mạch, (3) khi nồng độ nầy tăng thì hô hấp tăng và
6 Trong nhiễm acid chuyển hóa (1) NaHCO3 giảm, pCO2 giảm, (2) NaHCO3
giảm, pCO2 bình thường, (3) và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách giảm thông khí
A (1)
B (2)
C (1) và (3)
D (2) và (3)
Trang 36E (1), (2) và (3)
7 Trong nhiễm acid hô hấp (1) NaHCO3 bình thường, pCO2 tăng, (2) NaHCO3
giảm, pCO2 tăng, (3) và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí
8 Trong nhiễm base chuyển hóa (1) NaHCO3 tăng, pCO2 giảm, (2) NaHCO3
tăng, pCO2 bình thường, (3) và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách giảm thông khí
9 Trong nhiễm base hô hấp (1) NaHCO3 giảm, pCO2 giảm, (2) NaHCO3 bình
thường, pCO2 giảm, (3) và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí
10 Điều hòa pH của hô hấp (1) Nhanh và triệt đễ, (2) Nhanh nhưng không đủ để
đưa pH về sinh lý bình thường, (3) nhưng điều hòa của hô hấp là cần thiết
11 Điều hòa pH của thận (1) Nhanh, triệt đễ, (2) Chậm, triệt đễ, (3) thông qua
việc bài tiết nước tiểu kiềm hoặc acid
12 Thận thải chất acid thừa chủ yếu dưới dạng (1) Acid chuẩn độ, (2) Ion amonie
NH4+, (3) và tái hấp thu hoàn toàn NaHCO3
A (1)
B (2)
Trang 37C (1) và (3)
D (2) và (3)
E (1), (2) và (3)
13 Ion amonie NH4+ (1) Khuyếch tán được qua màng sinh vật, (2) Không
khuyếch tán được qua màng sinh vật, (3) và được bài xuất thay cho các cation kiềm
14 Khi nhiễm acid (1) H+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào, (2) H+ từ ngoại bào sẽ vào
nội bào, (3) và kèm theo hiện tượng xương mất vôi
15 Khi nhiễm base (1) H+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào, (2) H+ từ ngoại bào sẽ vào
nội bào, (3) và kèm theo hiện tượng tétanie
16 Trong ỉa lỏng cấp và nặng sẽ (1) Gây nhiễm acid chuyển hóa, (2) Gây nhiễm
base chuyển hóa, (3) và không làm tăng khoảng trống anion
17 Dò tụy tạng, dẫn lưu tá tràng, toan máu ống thận gây nhiễm acid (1) Có tăng
khoảng trống anion, (2) Không tăng khoảng trống anion, (3) vì mất HCO3
Trang 3818 Nhiễm acid chuyển hóa là hậu quả của (1) Tích tụ các chất acid cố định, (2)
Mất chất kiềm, (3) xuất hiện khi pH ngoại bào giảm dưới 7.38
19 Nhiễm base là hậu quả của (1) Tích tụ HCO3, (2) Giảm pCO2, (3) xuất hiện
khi pH ngoại bào tăng trên 7.5
20 Trong nhiễm acid chuyển hóa có tăng khoảng trống anion thì nguyên nhân là
do (1) Tích tụ các acid hữu cơ, (2) Mất HCO3- hoặc do tăng Cl trong máu, (3) và
rất cần được điều trị bổ sung bằng các dung dịch kiềm
21 Hen phế quản (1) Gây nhiễm base hô hấp, (2) Gây nhiễm acid hô hấp, (3) vì
có tăng H2CO3 trong máu
22 Khi nôn nhiều sẽ gây ra tình trạng (1) Nhiễm acid chuyển hóa, (2) Nhiễm
base chuyển hóa, (3) và kèm theo hiện tượng giảm Cl-
23 Tăng thông khí trong trường hợp hystéria (1) Gây nhiễm acid hô hấp, (2) Gây
nhiễm base hô hấp, (3) và là nguyên nhân thường gặp nhất của rối loạn nầy
A (1)
B (2)
Trang 39C pH máu và acid lactic máu động mạch
D Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2
E Độ bảo hoà O2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch
Câu 2 Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là
Câu 3 Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:
A HCO3- máu giảm
B Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng
C PaCO2 máu tăng
D pH máu giảm
E Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí
Câu 4 Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
A Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
B PaCO2 máu giảm
C pH máu tăng
D Nhịp thở tăng, thông khí tăng
E HCO3- máu tăng
Câu 5 Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:
A Đái tháo nhạt
Trang 40B Ưu năng vỏ thượng thận
C Cường giáp trong Basedow
D Suy thận mạn
E Cơn hysteria
Câu 6 Nhiễm toan keton có thể được bù hoàn toàn hoặc một phần qua:
A Giảm thông khí phế nang
B Giảm tiêu thụ oxy tế bào
C Giảm khả năng trao đổi ion giữa nội và ngoại bào của H+ với Na+, K+
D Tăng bài tiết H+ qua thận
E Giảm tái hấp thu HCO3- qua thận
Câu 7 Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
A Đái tháo nhạt
B Đái tháo đường
C Cường giáp trong Basedow
D Suy thận mạn
E Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
Câu 8: Nhiễm toan hô hấp:
A Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
B HCO3- máu tăng
C PH máu tăng
D BE giảm
E Glucose máu giảm
Câu 9: Nhiễm toan hô hấp mạn:
A Thường gặp trong tăng thông khí phổi do kích thích trung tâm hô hấp
B HCO3- máu giảm
C Ion Cl- máu giảm
D BE giảm
E Glucose máu giảm
Câu 10: Trong nhiễm toan hô hấp cấp:
A HCO3- máu giảm
B PH máu tăng
C K+ máu giảm
D Glucose máu tăng
E BE giảm
Câu 11: Nhiễm kiềm hô hấp:
A Thường xảy ra trong giảm thông khí phổi do trung tâm hô hấp bị ức chế
B HCO3- máu tăng
C BE tăng