Câu61 Anilin C6H5NH2 phản ứng với dung dịch Câu62 thể phân biệt benzen và anilin trong hai lọ riêng biệt bằng Câu63 Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, n
Trang 1BÀI TẬP HÓA HỌC 12
AMIN AMINO AXIT
Trang 21 Hợp chất tác dụng với Na
Ancol ROH
Axit RCOOH
2 Những chất làm mất màu dung dịch nước Brom, công hydro
Những chất có lien kết đôi,ba trong gốc hydrocacacbon
Nhưng chất chứa nhóm CHO (RCHO,HCOOH,HCOOR este của axit fomic)
Phenol C6H5OH, aniline C6H5NH2
4 Những chất tác dụng được với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường
Ancol đa chức có 2 nhóm OH liền kề :C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3
Trang 3AMIN ĐỒNG PHÂN
bậc 1 bậc 2 bậc 3 tổng
1 Khi giải toán dạng amin tác dụng với HCl
min
HCl a
n n
b Dùng định luật bảo toàn khối lượng : mHCl +mamin = mmuối
min 36.5 muoi a HCl m m n Nếu là amin đơn chức thì namin = nHCl = nmuối 2 Khi giải toán đốt cháy amin: CnH2n+3N + 6 3 4 n O2 →nCO2 + 2 3 2 n H2O +½ N2 a Số C : Số H : Số N= n CO2 : 2n H O2 : 2n N2 Hay 2 2 2 CO H O n C H n và 2 2 2 CO N n C N n b Khi đề cho số mol amin và số mol các khí sau phản ứng: 2 min ; CO a n C n 2 min 2 H O a n H n 3 Anilin(93) + 3Br2 (3.160)→ 2,4,6 tribrom anilin↓ (330) 2 2 %.10 Br Br m V d C AMIN ĐỒNG PHÂN-DANH PHÁP 1 Công thức tổng quát amin no đơn chức:
2 Viết đồng phần và gọi tên amin no đơn từ C1-C4
Trang 4
3 Cho biết số đồng phân amin bậc 2 của C5H13N
4 Cho biết số đồng phân amin bậc 3 của C5H13N
5 Cho biết số đồng phân amin bậc 3 của C6H15N
6 Viết đồng phân amin chứa vòng benzene C7H9N
7 Có bao nhiêu đồng phân amin chứa vòng benzene C7H9N bậc 1
8 Có bao nhiêu đồng phân amin thơm chứa vòng benzene C7H9N bậc 1
Trang 5TÍNH CHẤT VẬT LÝ
chịu, độc, dễ tan trong nước
Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
Anilin : là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan
trong etanol, benzen Để lâu trong không khí , anilin chuyển sang màu nâu đen
vì bị oxi hóa bởi không khí
Trang 6 Ankyl amin dùng trong tổng hợp hữu cơ, tổng hợp polime
Anilin: là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm(phẩm azo, đen anilin…), polime(nhựa anilin-fomandehit), dược phẩm( streptoxit, sunfaguanidin)
Câu1 Cho các chất có cấu tạo như sau:
(1) CH3-CH2-NH2 ; (2) CH3-NH-CH3 ; (3) CH3-CO-NH2 ; (4) NH2-CO-NH2 ; (5) NH2-CH2COOH ; (6) C6H5-NH2 ; (7) C6H5NH3Cl; (8) C6H5 - NH - CH3; (9) CH2 = CH - NH2
-Chất nào là amin?
A (1); (2); (6); (7); (8) B (1); (3); (4); (5); (6); (9)
C (3); (4); (5) D (1); (2); (6); (8); (9)
Câu2 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí ?
Câu3 Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác về tính chất vật lí của amin?
Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?
A Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
Trang 7D A và C đúng
Câu4 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Metyl–, đimetyl–, trimetyl– và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan
trong nước
B Trimetylamin không có liên kết hiđro liên phân tử
C Hexametylenđiamin, đimetylamin là những amin bậc II
D Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước
Câu5 Trong số các phát biểu sau về anilin?
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là
Câu10 Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không đúng?
Câu11 Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?
Câu12 Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Amin có CTCT (CH3)2CHNH2 có tên thường là izo-propylamin
B Amin có CTCT (CH3)2CH – NH – CH3 có tên thay thế là N-metylpropan -2-amin
C Amin có CTCT CH3[CH2]3N(CH3)2 có tên thay thế là N,N- đimetylbutan-1-amin
D Amin có CTCT (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là đimetyletylamin
Câu13 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol
Câu14 Xét các amin: (X) etylamin, (Y) isopropylamin, (Z) đimetylamin và (T) etylđimetylamin Amin bậc 2 là :
Trang 8Câu15 Chất nào là amin bậc 3 ?
Câu24 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B.(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3
Câu25 Cho các chất: ancol propylic, ancol isopropylic, ancol anlylic, ancol isoamylic, đietylamin, anilin, etylphenylamin, isobutylamin Tổng số các chất thuộc loại ancol bậc II; amin bậc II lần lượt là
Trang 9Câu29 Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13N là
Câu36 Cho 3 amin mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C3H9N, C4H11N và C5H13N
Có tổng số bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ?
Các gốc làm giảm tính base : C6H5 (phenyl) Ví dụ C6H5NH2 < NH3
Câu43 Điều nào sau đây sai?
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu
D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa tham gia liên kết
Trang 10Câu44 Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Câu45 Chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu46 Chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Câu47 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Câu48 Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
Câu49 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A Amoniac B Anilin C Metylamin D Etylamin
Câu50 So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2, (CH3)2 NH, NH3
a CH3NH2 < (CH3)2 NH < NH3 b NH3 < CH3NH2 < (CH3)2 NH
c NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 d (CH3)2 NH < CH3NH2 < NH3
Câu51 So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2
a CH3NH2 < C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
b NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < C2H5NH2 c C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < C2H5NH2
d C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2< CH3NH2 Câu52 Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào: A CH3-NH2 , NH3 , C2H5NH2 , C6H5NH2
B NH3 ,CH3-NH2 , C2H5NH2 , C6H5NH2
C NH3 ,C6H5NH2 , CH3-NH2 , C2H5NH2 ,
D C6H5NH2 , NH3 , CH3-NH2 , C2H5NH2 ,
Câu53 Cho các chất: (C6H5)2NH , NH3 , (CH3)2NH ;C6H5NH2 Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A (C6H5)2NH , C6H5NH2 ; NH3 , (CH3)2NH ; B (CH3)2NH ; (C6H5)2NH , NH3 , ;C6H5NH2
C C6H5NH2 ; (C6H5)2NH , NH3 , (CH3)2NH
D NH3 ; (C6H5)2NH , C6H5NH2 , (CH3)2NH Câu54 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietyl amin; (5) Kali hiđroxit A (2)<(1)<(3)<(4)<(5) B (1)<(5)<(2)<(3)<(4) C (1)<(2)<(4)<(3)<(5) D (2)<(5)<(4)<(3)< (1) Câu55 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1) , C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3) ; NaOH (4) ; NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) của 5 chất trên là : A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4)
Câu56 Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
Trang 11Câu57 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các hợp chất cho dưới đây:
Câu58 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùy tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
a metyl amin, amoniac, natri axetat
b anilin, amoniac, natri hiđroxit
c amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
d anilin, metyl amin, ammoniac
Câu59 Khi cho anilin vào ống nghiệm chứa nước, hiện tượng quan sát được là
A Anilin tan trong nước tạo dung dịch trong suốt
B Anilin không tan tạo thành lớp dưới đáy ống nghiệm
C Anilin không tan nổi lên trên lớp nước
D Anilin ít tan trong nước tạo dung dịch bị đục, để lâu có sự tách lớp
Câu60 Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím?
A Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh
C Etylamin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
D dung dịch Natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu
Câu61 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu62 thể phân biệt benzen và anilin trong hai lọ riêng biệt bằng
Câu63 Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, natriphenolat, axit axetic, natri axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat Số chất
có khả năng làm quỳ tím ẩm chuyển màu là
Câu64 (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu65 Khi nhỏ vài giọt dung dịch C2H5NH2 vào dd FeCl3 sau phản ứng thấy
A dung dịch trong suốt không màu B dung dịch màu vàng nâu
C có kết tủa màu đỏ gạch D có kết tủa màu nâu đỏ
Câu66 Cho các phát biểu sau về anilin:
(a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước
(b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh
(c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí
(d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,
Số phát biểu đúng là
Câu67 Trong 4 chất NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (C2H5)2NH có lực bazơ mạnh nhất là
A.NH3 B.(C2H5)2NH C.CH3NH2 D.C2H5NH2
Trang 12Câu68 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu69 Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A.Phân tử khối của amin đơn chức luôn là số lẻ
B.Trong phân tử amin đơn chức, số nguyên tử H là số lẻ
C.Các amin đều có tính bazơ
D.Các amin đều có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
Câu70 Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A.Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh
B.Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện khói trắng
C.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy xuất hiện kết
tủa trắng
D.Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh Câu71 Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:
A.Tan vô hạn trong nước
B.Có tính bazơ yếu hơn NH3
C.Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D.ở thể lỏng trong điều kiện thường
Câu72 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A.benzen B.axit axetic C.anilin D.ancol etylic
Câu73 Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?
A.phenylamin B.metylamin C.axit axetic D.phenol Câu74 Có các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C6H5OH (phenol), Na2CO3, H2NCH2COOH, HCl Trong các dd trên, số dd có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu75 Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2, NaOH là:
C C6H5OH, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2, NaOH
Câu76 Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3?
Câu78 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol (với dung môi là nước và xét ở
cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất): natri hiđroxit (1); anilin (2); amoniac (3); metylamin (4); điphenylamin (5); đimetylamin (6) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là
Trang 13Câu80 Anilin và glucozơ đều có phản ứng với ?
A dd NaCl B nước Br2 C dd NaOH D dd H2SO4 loãng
Câu81 Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?
Câu83 Để khử mùi tanh của các, nên sử dụng loại nước nào dưới đây?
Câu84 Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây ?
Câu85 Có thể dùng chất nào sau đây để rửa sạch anilin ở đáy ống nghiệm
Câu86 C6H5NH2 là chất lỏng không màu, tan rất ít trong nước, muối của anilin là chất rắn tan được trong H2O Hiện tượng nào sau đây là đúng nhất khi làm các thí nghiệm
Nh ỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X”?
A Sau thí nghiệm thu được dung dịch trong suốt
B Sau thí nghiệm thu được dung dịch X phân lớp
C Ban đầu tạo kết tủa sau đó tan nhanh và cuối cùng là phân lớp
D Không quan sát được hiện tượng gì
Câu87 Cho dd etyl amin tác dụng với dd FeCl3 xảy ra hiện tượng:
A Tạo một sản phẩm khí có mùi khai
B Tạo một sản phẩm khí là quỳ ẩm chuyển màu đỏ
C Tạo muối kết tủa màu đỏ
D Tạo kết tủa màu nâu đỏ
Trang 14Câu88 Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng
dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu89 Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, Số phản ứng xảy ra là
Câu90 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),
A 6 B 8 C 7 D 5
Câu91 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu94 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2
brom là
Câu95 Có các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu96 Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:
A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng
Trang 15B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp
C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp
D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp
Câu97 Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung
ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
TOÁN HỖN HỢP
DẠNG CƠ BẢN
Câu98 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đó
%N chiếm 23,7% (theo khối lượng), X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có Công thức phân tử:
(hs=hiệu suất).Từ 1 tấn Canxi cacbua chứa 80% CaC2 có thể điều chế được bao nhiêu
kg anilin theo sơ đồ trên ?
Trang 16Câu106 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol
Câu107 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam H2O và 8,4 lit khí CO2 và 1,4 lit N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là:
Câu108 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin no X, thu được 8,064 lít khí CO2, 2.688
Câu109 Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin cần vừa đủ 22,4 lit không khí (đktc) Biết O2 chiếm 20% thể tích không khí , giá trị m là :
A 2,4 gam B 3,6 gam C 1,2 gam D 6 gam
Câu110 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được nH O2 : nCO2 2:1 Công thức phân tử của hai amin là:
Câu113 Đốt cháy hoàn toàn a gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc) thu được 4,48 lít CO2 (đkc) Giá trị của a
Câu114 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công thức của amin đó là công thức nào sau đây?
Câu117 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một
thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích) Giá trị của m là:
Trang 17Câu118 Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là (dung bảo toàn oxi)
Câu119 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng
2
7 13
CO
H O
V
HCl dư được bao nhiêu gam muối khan?
A 39,5 g B 43,15 g C 46,8 g D 52,275 g
Câu120 Đốt cháy hoàn toàn m g amin A bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu
gồm 80% thể tích là N2 còn lại là O2 Công thức A và V không khí cần dùng
C C2H5 – NH2 và 84 lít D C3H7 – NH2 và 84 lít
Câu121 Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là
Câu122 Hỗn hợp M gồm anken X và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z ( MY<
thức của Y là ( thể tích khí đo ở đkc)
Câu123 Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức của hai hiđrocacbon là:
A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6
C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8
Câu124 Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp
là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là
Trang 18A 100 ml B 16 ml D 32 ml D 320 ml
Câu127 Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:
A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam
Câu128 Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O và 0,672 lít khí N2(đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 45 B 60 C 15 D 30
Câu129 Đốt cháy 4,56 gam hỗn hợp E chứa metylamin, dimetylamin, trimetylamin
thu được lượng muối là
Câu130 Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh của cá Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối Công thức cấu tạo của X là
C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu134 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
Câu135 Cho 0,76 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl được 1,49 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác:
A Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N
B Số mol của mỗi chất là 0,01 mol
C Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,1M
D Tên gọi của hai amin là metylamin và etylamin
Câu136 Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M X là:
Câu137 Amin bậc nhất đơn chức X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối X là:
Trang 19A metanamin B Etanamin C propanamin D benzenamin
Câu138 Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4 % cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu139 Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc).X có thể là:
C5H11NH2 Cho 20 hỗn hợp 3 amin đơn chức no, đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết tỉ lệ mol của các amin theo thứ tự từ amin nhỏ đến amin lớn là 1:10:5 thì
ba amin có Công thức phân tử là:
Câu143 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2, tạo kết tủa trắng Lượng chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:
NH3 C6H5NH2 C6H5OH
A 0,001 mol 0,005 mol 0,02 mol
B 0,005 mol 0,005 mol 0,02 mol
D 0,01 mol 0,005 mol 0,02 mol
Câu144 Đốt cháy hoàn toàn a mol một amin no mạch hở X hoặc 2a mol một amin
no mạch hở Y đều thu được a mol khí N2 Vậy một dung dịch gồm 2a mol X và a mol
Y sẽ tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa bao nhiêu mol HCl
Trang 20–Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo
ra p gam hỗn hợp muối
p có giá trị là :
Câu146 : Cho 1.22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số mol là 1:2) tác dụng
vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y.Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0.09mol hỗn hợp X thu được mg khí CO2 ; 1,344 lit (đktc) khí N2 và hơi nước Giá trị của m là:
A.3,42g B.5,28g C.2,64g D.3,94g
MUỐI CỦA AMIN
Câu147 Hoàn thành phương trình phản ứng sau
Trang 21Câu148 Xác định CTCT các chất sau và hoàn thành đầy đủ phản ứng sau:
Câu150 A là hợp chất có CTPT CH8O3N2 Cho A tác dụng với HCl thì thu được khí B
và các chất vô cơ Công thức khí B là
Câu153 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch
NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử
(theo đvC) của Y là
A 85 B 68 C 45 D 46
Câu154 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch
NaOH, thu được chất hữu cơ đa chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo
Câu157 Cho hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp
Z (ở đktc) gồm 4 khí (đều làm xanh quì ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75
Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
Câu158 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X
Trang 22hợp chất no đơn chức, nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn
Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu161 Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu162 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3), X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô vơ Cho 3,79 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí có tỉ lệ mol 1:5 và dung dịch chứa
m gam muối Giá trị của m là
Câu163 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2) X và Y đều
có tính chất lưỡng tính Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu164 Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô
hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam
Câu165 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là
Trang 23cạn dung dịch B thu được chất rắn X Cho X tác dụng với NaOH rắn có CaO làm xúc tác nung nóng thu được khí CH4 Công thức cấu tạo của A là :
A 4,1 gam B 4,25 gam C 3,4 gam D 4,15 gam
Câu169 Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của ứng với 150ml dung dịch NaOH 0,2M) Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là:
Câu170 Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 12,5 B 21,8 C 8,5 D 15,0
Câu171 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 12,5 gam B 17,8 gam C 14,6 gam D 23,1 gam
Câu174 Cho 0,1 mol chất X (C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóng thu được hợp chất amin làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m?
A 14,6 gam B 17,8 gam C 23,1 gam D 12,5 gam
Câu175 Cho 9,3 gam chất X có CTPT là C H O N2 7 3 tác dụng với dung dịch chứa 6 gam NaOH.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là :
Câu176 Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử là C2H7O3N và C2H10O3N2 Khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH
Trang 24Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Tính m ?
A 16,9 gam B 17,25 gam C 18, 85 gam D 16,6 gam
AMINO AXIT
ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
1 Công thức tổng quát của axit amin no đơn chức:
2 Viết đồng phần axit amin từ C2-C5:
3 Đặc điểm nhận dạng amino axit
4 Viết CTCT của glyxin, alanin,valin, lysine và axit glutamic
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong phân dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử
-Là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ
tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)
Trang 25TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Khả năng làm đổi màu quỳ tím
Nếu x > y : Axit amin có tính axit→làm quỳ tím hóa đỏ
Nếu x < y : Axit amin có tính base→làm quỳ tím hóa xanh
Nếu x = y : Không làm quỳ tím đổi màu
Cho biết sự chuyển màu của quỳ tím khi nhỏ từng giọt vào các axit amin sau: alanin, lysine, axit glutamic, glyxin và valin
2 Tính lưỡng tính của axit amin
HOOC –R-NH 2 + HCl → HOOC –R-NH 2 HCl
NH 2 -R-COOH + NaOH → NH 2 RCOONa + H 2 O
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
Trang 26axit ε-aminocaproic: nNH2-[CH2]5-COOH
axit ω-aminoenantoic: nNH2-[CH2]6-COOH
ỨNG DỤNG
Amino axit thiên nhiện (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Một số amino axit dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit
glutamic dùng làm gia vị thức ăn; axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,
methionin là thuốc bổ gan
axit ε-aminocaproic, axit ω-aminoenantoic là nguyên liệu sản xuất nilon 6 và
nilon 7
Câu1 Cho aminoaxit no,đơn chức, mạch hở, có công thức CnHmO2N Mối quan hệ giữa n
Câu2 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
Câu3 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Trang 27Câu6 Công thức cấu tạo của glyxin là:
Câu9 Cho các công thức sau: Số CTCT ứng với tên gọi đúng
Câu13 Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino
A Axit Glutamit B Lysin C Alanin D Valin
Câu14 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
Câu15 Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính
B Dung dịch alanin không làm quỳ tím đổi màu
C tất cả các aminoaxit trong phân tử chỉ gồm một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH
D Các aminoaxit đều tan trong nước
Câu16 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A Protit có khối lượng phân tử lớn hơn
B Protit luôn chứa chức hiđroxyl
C Protit luôn chứa nitơ
D Protit luôn là chất hữu cơ no.Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây không đúng?
A Các axit amin có nhóm -NH2 ở từ vị trí số 6 trở lên là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon
B Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại
protein của cơ thể sống
Trang 28C Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)
D Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
Câu17 Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit?
Câu18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
SỰ CHUYỂN MÀU CỦA QUỲ TÍM
Câu19 Cho quỳ tím vào dung dịch lalanin Ta thấy hiện tượng quỳ tím
Câu20 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Câu21 Trong các chất sau, chất nào làm quì tím chuyển sang màu hồng?
Câu23 Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
Câu24 Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím?
Câu27 Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím?
A HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH B H2N-CH2-COOH
Câu28 Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là
Câu29 Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính
Câu30 Cho các chất :đimetylamin, alanin, lysin, natriaxetat và amoniac.Số chất trong các chất đã cho làm đổi màu nước quì tim là
A 5 B 4 C 2 D 3
Trang 29Câu31 Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) COOH Hiện tượng xảy ra?
HOOC-CH(NH2)-CH2-A X và Y không đổi màu quỳ tím
B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ
C X không đổi màu, Y hóa đỏ
D X, Y làm quỳ hóa đỏ
Câu32 Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH;
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
Câu34 Có các dung dịch riêng biệt sau:
Câu36 Khi cho Glyxin tác dụng với HCl, sản phẩm thu được là:
C ClNH3-CH2COOH D ClNH 2CH2COONa
Câu37 Khi cho Glyxin tác dụng với NaOH, sản phẩm thu được là:
C ClNH3-CH2COOH D ClNH 2CH2COONa
Câu38 Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit
C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D có tính lưỡng tính
Câu39 Cho sơ đồ biến hóa sau: Glyxin NaOH
XHCl Y Chất Y là chất nào sau đây:
Câu40 Cho sơ đồ biến hóa sau: Glyxin HCl
X NaOH
Y Chất Y là chất nào sau đây:
Câu41 Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin HCl
X NaOH
Y
Trang 30Chất Y là chất nào sau đây:
Câu42 Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH
X HCl
Y Chất Y là chất nào sau đây:
Câu44 Cho Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,
Câu46 Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2) H2NCH2COOH; (3)
HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH Những chất vừa có khả năng phản ứng
với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu47 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,
CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 5 B 2 C 3 D 4 Câu48 Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val),
etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
Câu49 Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,
glyxin, phenol (C6H5OH) Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu50 : Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng
sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ
B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Trang 31Câu51 Cho sơ đồ phản ứng:
Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
Câu52 A có công thức C9H17O4N, phân tử có cấu tạo thẳng và đối xứng
Công thức cấu tạo của A, C là
dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu56 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
Câu57 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm H2N-R-(COOH)x và CnH2n+1COOH thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol H2O Mặt khác 0,2 mol hỗn hợp X phản ứng vừa
đủ với dung dịch chứa a mol HCl Tính a
Trang 32Câu58 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc)
và 23,4 gam H2O Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là:
ESTE CỦA AMINOAXIT (NH 2 RCOOR’)
Câu59 Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y
có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của este Y:
Câu60 Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y
có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của amino axit X:
Câu61 Este X được điều chế từ aminoaxit Y (chứa C, H, N, O) và ancol etylic, tỉ khối hơi
Câu62 Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu metylic Đốt cháy hoàn toàn 10,3
gam X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?
Câu63 Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam
thu gọn của X là công thức nào sau đây?
Câu64 Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít N2 (các khí
đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là
Câu65 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với
100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 33Câu67 Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của ứng với 150ml dung dịch NaOH 0,2M) Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y Giá trị m là:
Câu68 Este X được điều chế từ α – aminoaxit và ancol etylic Tỉ khối hơn của X so với hiđro là 51,5 Đun nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung dịch KOH 1,4 M sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng) Vậy khối lượng chất rắn G là
Câu69 Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu70 Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là
n NH
n
muoi aa HCl
Câu72 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam
X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X có thể l à :
Câu73 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
Câu74 : Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
NaOH aa
n COOH
n
Trang 34A 16,6 B 17,9 C 19,4 D 9,2
Câu75 X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm - COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
A CH3 - CH(NH2) - COOH B CH3 - CH(NH2) - CH2 - COOH
Câu76 Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
Câu77 Cho 0,1 mol -amino axit A (dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 gam muối A là
Câu78 1 mol -aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
Câu79 Biết rằng 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,125M thu được 1,835 gam muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,82g muối Tên gọi của X là:
A Glyxin B alanin C lysin D axit glutamic
Câu80 Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 19,4 B 31,1 C 15,55 D 33,1
Câu81 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu82 Hỗn hợp X gồm valin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+7,7) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+9,125) gam muối Giá trị của m là
Câu83 Cho 22,02 gam muối HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 34,74 gam B 36,90 gam C 34,02 gam D 39,06 gam
Câu84 Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dd HCl 0,2M, thu được dd Y Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần 100 ml dd KOH 1,1M Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2 Cho Z vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 14,89 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:
Trang 35A 6,51 B 4,27 C 6,23 D 5,53
Câu85 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin Biết:
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V/2 lit dung dịch NaOH 2M
Phần trăm khối lượng của axit glutamic trong X là :
A 66,81% B 35,08% C 50,17% D 33,48%
Câu86 Amino axit X chứa a nhóm COOH và b nhóm NH2 Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 169,5 gam muối khan Cho X tác dụng với NaOH thu được 177 gam muối Công thức phân tử của X là
Câu87 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối
Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2 - m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
DẠNG CHO AXIT AMIN VÀO AXIT VÀ BASE
DẠNG A:Cho Axit amin vào HCl thu được hỗn hợp X, lấy hỗn hợp X cho vào NaOH thu được muối Y
H
O H muoi
naOH HCl
aa
COOH H
OH
n n
m m
m m
m
n n
H
O H muoi
naOH HCl
aa
NH OH
H
n n
m m
m m
m
n n
n
2
2 2
Câu89 Cho 0,3 mol lysin có công thức : (NH2)2(C5H9)COOH vào 350 ml dd NaOH 2M thu được dung dịch X Cho HCl tác dụng vừa đủ với dd X ,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd muối Y số mol HCl đã phản ứng là
Khối lượng muối Y là bao nhiêu:
Trang 36Câu90 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.số mol NaOH đã phản ứng là
Khối lượng muối trong dung dịch Y
Câu91 X là một aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo
muối Y Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối
hữu cơ Z X là:
Câu92 Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng tác dụng với vừa đủ 0,575 mol HCl Tìm m :
Câu93 Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu94 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho
X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu95 Cho một lượng α – aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là
Câu96 Cho 22,05g axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:
Câu97 Chất X là một α-aminoaxit mạch hở, không phân nhánh Cứ 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 183,5 gam muối khan Y Cho 183,5 gam muối khan Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 249,5 gam muối khan Z Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B NH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH(NH2)COOH
Câu98 Cho 15,94 gam hỗn hợp gồm alanin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cho 450 ml dung dịch HCl 0,8M vào dung
dịch X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu99 : Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít dung
dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A.68,3 B 49,2 C 70,6 D 64,1
Trang 37Câu100 Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu
được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu101 Cho m gam axit glutamic vào dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch X có chứa 21,51 gam chất tan Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 0,25M và HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
có chứa 33,85 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Câu102 Cho 0,1 mol axit α-aminopropionic (Alanin) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu103 Đố cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2N-CxHy(COOH)z thu được a mol CO2 và b mol H2O (a<b) Mặt khác cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M thu được dung dịch Y thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y thu được 75,25 gam muối Giá trị của b là
Câu104 Hỗn hợp X gồm amino axit Y có dạng CnH2n-COOH và 0,02 mol C3H5-(COOH)2 Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl thu được dung dịch Z.Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối.Phân tử khối của Y:
Câu105 Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít
gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM 2016 - 2017
MÔN: HOÁ HỌC – Khối 12 (A, B)
Câu 2:Hai este X và Y là dẫn xuấtcủabenzen có cùng công thức phân tử là C9H8O2 X
và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 Chất X tác dụng với với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn khối lượng mol phân tử natri axetat Công thức cấu tạo X và Y lần lượt là
CC6H5COOCH=CH2, CH2=CHCOOC6H5 DCH2=CHCOOC6H5; C6H5CH2COOCH3
Mãđề 563
Trang 38Câu 3:Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt
12% Từ 1,62 tấnxenlulozơthì lượngxenlulozơtrinitrat (tấn) thuđược là
Câu 4:Phát biểu nào sau đây là đúng
APhântử tinhbộtgồmnhiềumắtxích β – glucozơliênkếtvớinhau
BTrongmậtong có tới 40% fructozơ
CGlucozơlàmđổimàuquỳ tím
DDungdịchfructozơlàmnhạtmàunướcbrom
Câu 5:Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 6:Ứngvới1 mol X có thể phản ứng tối đa với 2 mol NaOH Vậy có bao nhiêu công
thức X trong số các công thức sau có thể thỏamãnđiềutrên
Câu 7:Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(2) Chất béo của động vật hay thực vật đều ở thể lỏng
(3) Dầu ăn (neptune) và dầu mỡ bôi trơn (castrol) có cùng thành phần nguyên tố (4) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(5) Triolein có phân tử khối bằng 806 đvC
(6) Công thức của tristearin là (C17H35COO)3C3H5
Câu 10:Để rửa ống nghiệm chứa anilin hiệu quả nhất người ta thường dùng dung dịch
Câu 11:Amin C6H5-NH-CH3 có têngọi là
Câu 12:Đốtcháyhoàntoàn 0,1 moleste X thuđược 0,3 mol CO2và 0,3 mol H2O Nếucho 0,1 mol X tácdụnghếtvớiNaOHtạora 8,2 gam muối Côngthứccấutạocủa X là:
Câu 13:Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ
lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo thành 500 gam kết tủa Giá trị m là:
Câu 14:Đemthủyphânhoàntoàn 8,88 gam mộteste no, đơnchức X bằng dung
dịchNaOHdưthuđược 8,16 gam muối Côngthứcphântử của X là
Trang 39Câu 15:Thủyphânchất X bằng dung dịchNaOH, thuđượchaichất Y và Z
đềucóphảnứngtrángbạc, Z tácdụngđượcvới Na sinhrakhí H2 Chất X là
Câu 16:Trong phân tử của cacbohiđrat(còn gọi là gluxit, saccarit) luôn có
D nhóm chức ancol
Câu 17:Phátbiểunào dưới đâykhôngđúng
A Tính bazơ của tất cả các amin đều yếu hơn NH3
BAnilin không làm đổi màu giấy quì tím
CDung dịchmetylaminlàmhồngphenolphtalein
DĐimetylaminlàchấtkhí, mùikhai, khóchịu, tan nhiềutrongnước
Câu 18:Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 19:Cho dung dịch etylamin phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl 3M Khối
lượng muối (gam) tạo thành là
Câu 20:Cho các chất hoặc dung dịch sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, metyl
axetat, metyl acrylat, anilin Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch phản ứng với dung dịch brom:
Câu 21:Lên men dung dịchchứa 150 gam glucozơthuđược 46 gam ancoletylic
Hiệusuất quá trìnhlên men tạothànhancoletylic là
Câu 22:Thựchiệnphảnứngestehóa 6,9 gam ancoletylicvà 12 gam
axitaxeticvớihiệusuấtđạt 80% thìkhốilượngeste (gam) thuđượclà:
Câu 25:Điều khẳng định nào sau đây không đúng
BGlucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
CGlucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
DGlucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau
Câu 26:Trioleinkhôngtácdụngvớichất (hoặc dung dịch) nàosauđây
CH2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) DH2 (xúctác Ni, đunnóng)
Câu 27:Số đồngphâncấutạocủaaminbậcba có cùngcôngthứcphântử là C5H13N là
Câu 28:Phầntrămkhốilượngnitơtrongphântử metylamin là
Trang 40Câu 29:Khithủyphân a gam mộteste X thuđược 0,92 gam glixerol; 3,02 gam
natrilinoleat C17H31COONa và m gam natrioleat C17H33COONa Giátrịcủa a và m
lầnlượtlà
Câu 30:Metyl metacrylat có công thức CH2=C(CH3)COOCH3là este được dùng làm nguyên liệu để sản xuất:
Câu 31:Đốtcháyhoàntoànmộtaminmạchhở đơnchức, sauphảnứngthuđược 5,376 lít
CO2; 1,344 lít N2và 7,56 gam H2O (cácthể tíchđo ở đktc) Côngthứcphântửcủaamin là:
Câu 32:Anilinvà phenol đều có phảnứngvới
Câu 33:Glucozo khôngthuộc loại
Câu 34:Trunghòa3,658 gam mộtaminđơnchứccần62 ml dung dịchHCl 1M Công thức
Câu 36:Khixà phònghóatristearin ta thuđượcsảnphẩmcóchứa:
Câu 37:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 38:Este CH3COOCH3cótênlà
Câu 39:Đun nóng dung dịchchứa 27,0 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag (gam) thu được tối đa là
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU HUÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM 2016 - 2017
MÔN: HOÁ HỌC – Khối 12 (CH)
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối : Na=23, K=39, Ca=40, Ag=108, C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5
Câu 1:Thủy phân triglixerit X thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và
Mãđề: 231