1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VIAC webinar on witness in international

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 761,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unless otherwise agreed by the parties, the arbitral tribunal a may appoint one or more experts to report to it on specific issues to be determined by the arbitral tribunal; b may requir

Trang 1

NG ƯỜ I LÀM CH NG Ứ

LS NGUY N M NH DŨNG Ễ Ạ

• Thành viên | ICC COURT

• Tr ng tài viên | VIAC ọ

TP H Chí Minh, 02/10/2020 ồ

Trang 2

1 N I DUNG CHÍNH Ộ

1 Khuôn kh pháp lý ổ

- Lu t M u UNCITRAL v Tr ng tài th ậ ẫ ề ọ ươ ng m i ạ

qu c t 2006 ố ế

- Lu t Tr ng tài th ậ ọ ươ ng m i 2010 ạ

- B lu t T t ng dân s 2015 ộ ậ ố ụ ự

- Quy t c Tr ng tài UNCITRAL 2013 ắ ọ

- Quy t c Tr ng tài VIAC 2017 ắ ọ

- Lu t m m – Soft law ậ ề

2 Các v n đ c n gi i quy t ấ ề ầ ả ế

3 Tài li u tham kh o ệ ả

4 M t s các v n đ g i ý th o lu n ộ ố ấ ề ợ ả ậ

Trang 3

2 LU T M U UNCITRAL V TR NG TÀI Ậ Ẫ Ề Ọ

TH ƯƠ NG M I QU C T 2006 Ạ Ố Ế

Article 26 Expert appointed by arbitral tribunal

1 Unless otherwise agreed by the parties, the arbitral tribunal (a)

may appoint one or more experts to report to it on specific issues

to be determined by the arbitral tribunal; (b) may require a party

to give the expert any relevant information or to produce, or to provide access to, any relevant documents, goods or other property for his inspection

2 Unless otherwise agreed by the parties, if a party so requests or if

the arbitral tribunal considers it necessary, the expert shall, after delivery of his written or oral report, participate in a hearing where the parties have the opportunity to put questions to him and to present expert witnesses in order to testify on the points at issue

Trang 4

3 UNCITRAL LU T M U V TR NG TÀI Ậ Ẫ Ề Ọ

TH ƯƠ NG M I QU C T 2006 Ạ Ố Ế

Article 27 Court assistance in taking evidence

The arbitral tribunal or a party with the approval of the arbitral tribunal may request from a competent court of this State assistance in taking evidence The court may execute the request within its competence and according to its rules on taking evidence.

Trang 5

4 LU T TR NG TÀI TH Ậ Ọ ƯƠ NG M I Ạ

2010

Đi u 45 Th m quy n xác minh s vi c c a ề ẩ ề ự ệ ủ

HĐTT

Đi u 46 Th m quy n c a H i đ ng tr ng tài ề ẩ ề ủ ộ ồ ọ

v thu th p ch ng c ề ậ ứ ứ

Đi u 47 Th m quy n c a HĐTT v tri u t p ề ẩ ề ủ ề ệ ậ

ng ườ i làm ch ng ứ

Đi u 55 Thành ph n, th t c phiên h p gi i ề ầ ủ ụ ọ ả

quy t tranh ch p ế ấ

Trang 6

4 LU T TR NG TÀI TH Ậ Ọ ƯƠ NG M I Ạ

2010

Đi u 46 Th m quy n c a H i đ ng tr ng tài v thu ề ẩ ề ủ ộ ồ ọ ề

th p ch ng c ậ ứ ứ

2 Theo yêu cầu của một hoặc các bên, Hội

đồng trọng tài có quyền yêu cầu người làm

chứng cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan

đến việc giải quyết tranh chấp.

4 Hội đồng trọng tài tự mình hoặc theo yêu

cầu của một hoặc các bên, có quyền tham vấn

ý kiến của các chuyên gia Chi phí chuyên gia

do bên yêu cầu tham vấn tạm ứng hoặc do Hội

đồng trọng tài phân bổ.

Trang 7

4 LU T TR NG TÀI TH Ậ Ọ ƯƠ NG M I Ạ

2010

Đi u 47 Th m quy n c a HĐTT v tri u t p ng ề ẩ ề ủ ề ệ ậ ườ i làm ch ng ứ

1 Theo yêu cầu của một hoặc các bên và xét thấy cần thiết, Hội

đồng trọng tài có quyền yêu cầu người làm chứng có mặt tại phiên họp giải quyết tranh chấp Chi phí cho người làm chứng do bên yêu cầu triệu tập người làm chứng chịu hoặc do Hội đồng trọng tài phân bổ

2 Trường hợp người làm chứng đã được Hội đồng trọng tài triệu tập hợp lệ mà không đến phiên họp nhưng không có lý do chính

đáng và việc vắng mặt của họ gây cản trở cho việc giải quyết tranh chấp, thì Hội đồng trọng tài gửi văn bản đề nghị Tòa án có thẩm

quyền ra quyết định triệu tập người làm chứng đến phiên họp của Hội đồng trọng tài Văn bản phải nêu rõ nội dung vụ việc đang được giải quyết tại Trọng tài; họ, tên, địa chỉ của người làm chứng; lý do cần triệu tập người làm chứng; thời gian, địa điểm người làm chứng cần phải có mặt

Trang 8

5 B LU T T T NG DÂN S 2015 Ộ Ậ Ố Ụ Ự

Đi u 6 Cung c p ch ng c và ch ng minh trong t t ng ề ấ ứ ứ ứ ố ụ dân sự

1 Đ ươ ng s có quy n và nghĩa v ch đ ng thu th p, giao ự ề ụ ủ ộ ậ

n p ch ng c cho Tòa án và ch ng minh cho yêu c u c a ộ ứ ứ ứ ầ ủ mình là có căn c và h p pháp ứ ợ

C quan, t ch c, cá nhân kh i ki n, yêu c u đ b o v ơ ổ ứ ở ệ ầ ể ả ệ quy n và l i ích h p pháp c a ng ề ợ ợ ủ ườ i khác có quy n và ề nghĩa v thu th p, cung c p ch ng c , ch ng minh nh ụ ậ ấ ứ ứ ứ ư

đ ươ ng s ự

2 Tòa án có trách nhi m ệ h tr ỗ ợ đ ươ ng s trong vi c thu th p ự ệ ậ

ch ng c và ứ ứ ch ti n hành thu th p, xác minh ch ng c trong ỉ ế ậ ứ ứ

nh ng tr ữ ườ ng h p do B lu t này quy đ nh ợ ộ ậ ị

Trang 9

6 B LU T T T NG DÂN S 2015 Ộ Ậ Ố Ụ Ự

Đi u 7 Trách nhi m cung c p tài li u, ch ng c ề ệ ấ ệ ứ ứ

c a c quan, t ch c, cá nhân có th m quy n ủ ơ ổ ứ ẩ ề

C quan, t ch c, cá nhân trong ph m vi nhi m v , ơ ổ ứ ạ ệ ụ quy n h n c a mình ề ạ ủ có trách nhi m ệ cung c p đ y ấ ầ

đ và đúng th i h n cho đ ủ ờ ạ ươ ng s , Tòa án, Vi n ki m ự ệ ể sát nhân dân (sau đây g i là Vi n ki m sát) tài li u, ọ ệ ể ệ

ch ng c mà mình đang l u gi , qu n lý khi có yêu ứ ứ ư ữ ả

c u c a đ ầ ủ ươ ng s , Tòa án, Vi n ki m sát theo quy ự ệ ể

đ nh c a B lu t này và ph i ch u trách nhi m tr ị ủ ộ ậ ả ị ệ ướ c pháp lu t v vi c cung c p tài li u, ch ng c đó; ậ ề ệ ấ ệ ứ ứ

tr ườ ng h p không cung c p đ ợ ấ ượ c thì ph i thông báo ả

b ng văn b n và nêu rõ lý do cho đ ằ ả ươ ng s , Tòa án, ự

Vi n ki m sát ệ ể

Trang 10

7 B LU T T T NG DÂN S 2015 Ộ Ậ Ố Ụ Ự

Đi u 93 Ch ng c ề ứ ứ

Ch ng c trong v vi c dân s là nh ng gì có th t đứ ứ ụ ệ ự ữ ậ ược đương s ự

và c quan, t ch c, cá nhân khác giao n p, xu t trình cho Tòa án ơ ổ ứ ộ ấ trong quá trình t t ng ho c do Tòa án thu th p đố ụ ặ ậ ược theo trình

t , th t c do B lu t này quy đ nh và đự ủ ụ ộ ậ ị ược Tòa án s d ng làm ử ụ căn c đ xác đ nh các tình ti t khách quan c a v án cũng nh ứ ể ị ế ủ ụ ư xác đ nh yêu c u hay s ph n đ i c a đị ầ ự ả ố ủ ương s là có căn c và ự ứ

h p pháp.ợ

Đi u 94 Ngu n ch ng c : ề ồ ứ ứ Tài li u đ c đệ ọ ược, nghe được, nhìn

được, d li u đi n t ; V t ch ng; L i khai c a đữ ệ ệ ử ậ ứ ờ ủ ương s ; L i khai ự ờ

c a ngủ ười làm ch ng; K t lu n giám đ nh; Biên b n ghi k t qu ứ ế ậ ị ả ế ả

th m đ nh t i ch ; K t qu đ nh giá tài s n, th m đ nh giá tài ẩ ị ạ ỗ ế ả ị ả ẩ ị

s n; Văn b n ghi nh n s ki n, hành vi pháp lý do ngả ả ậ ự ệ ười có ch c ứ năng l p; Văn b n công ch ng, ch ng th c; Các ngu n khác mà ậ ả ứ ứ ự ồ pháp lu t có quy đ nh.ậ ị

Trang 11

8 B LU T T T NG DÂN S 2015 Ộ Ậ Ố Ụ Ự

Đi u 108 Đánh giá ch ng c ề ứ ứ

1 Vi c đánh giá ch ng c ph i khách quan, ệ ứ ứ ả

toàn di n, đ y đ và chính xác ệ ầ ủ

2 Tòa án ph i đánh giá t ng ch ng c , ả ừ ứ ứ s liên ự

quan gi a các ch ng c ữ ứ ứ (materiality?) và

kh ng đ nh ẳ ị tính h p pháp ợ (admissibility?),

tính liên quan (relevance?), giá tr ch ng ị ứ minh (weight?) c a t ng ch ng c ủ ừ ứ ứ

Trang 12

9 QUY T C TR NG TÀI UNCITRAL Ắ Ọ

2013

Article 27: Evidence

1 Each party shall have the burden of proving the facts

relied on to support its claim or defence

2 Witnesses, including expert witnesses, who are presented

by the parties to testify to the arbitral tribunal on any

issue of fact or expertise may be any individual,

notwithstanding that the individual is a party to the arbitration or in any way related to a party Unless otherwise directed by the arbitral tribunal, statements

by witnesses, including expert witnesses, may be presented in writing and signed by them.

Trang 13

10 QUY T C TR NG TÀI Ắ Ọ

UNCITRAL 2013

Article 27: Evidence

3 At any time during the arbitral proceedings the

arbitral tribunal may require the parties to produce documents, exhibits or other evidence within such

a period of time as the arbitral tribunal shall determine

4 The arbitral tribunal shall determine the

admissibility, relevance, materiality and weight

of the evidence offered.

Article 29: Experts appointed by the arbitral tribunal

Trang 14

11 QUY T C TR NG TÀI VIAC Ắ Ọ

2017

Đi u 18 Th m quy n xác minh s vi c ề ẩ ề ự ệ

c a HĐTT ủ

Đi u 19 Th m quy n thu th p ch ng c ề ẩ ề ậ ứ ứ

c a HĐTT ủ

Đi u 20 Th m quy n tri u t p ng ề ẩ ề ệ ậ ườ i làm ch ng c a HĐTT ứ ủ

Đi u 25 Phiên h p gi i quy t v tranh ề ọ ả ế ụ

ch p ấ

Trang 15

12 LU T M M – SOFT LAW Ậ Ề

Quy t c IBA Thu th p ch ng c trong ắ ậ ứ ứ

tr ng tài qu c t 2010 ọ ố ế

- Đi u 4 Ng ề ườ i làm ch ng s vi c ứ ự ệ

- Đi u 5 Chuyên gia do m i bên ch đ nh ề ỗ ỉ ị

- Đi u 6 Chuyên gia do HĐTT ch đ nh ề ỉ ị

- Đi u 8 Phiên x v ch ng c ề ử ề ứ ứ

- Đi u 9 Kh năng ch p nh n và đánh giá ề ả ấ ậ

ch ng c ứ ứ

Trang 16

13 CÁC V N Đ C N GI I Ấ Ề Ầ Ả

QUY T Ế

1 L a ch n, ti p c n và thuy t ph c ự ọ ế ậ ế ụ

ng ườ i làm ch ng ứ

2 Chu n b cho ng ẩ ị ườ i làm ch ng (witness ứ

preparation)

3 Th m tra ng ẩ ườ i làm ch ng (cross ứ

examination)

4 Đánh giá l i khai, báo cáo c a ng ờ ủ ườ i

làm ch ng ứ

Trang 17

14 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

1 UNCITRAL Notes on Organizing Arbitral Proceedings (2016)

2 ICCA Drafting Sourcebook for Logistical Matters in Procedural Orders (2015)

3 CIArb Guidelines in International Arbitration

https://www.ciarb.org/resources/guidelines-ethics/international-arb itration/

4 Practice Notes c a các trung tâm tr ng tài qu c t ủ ọ ố ế

5 The Guide to Advocacy, Global Arbitration Review, 4 th edition

https://globalarbitrationreview.com/edition/1001410/the-guide-to-a dvocacy-fourth-edition

6 D th o chuyên đ nghiên c u “Ch ng c trong t t ng tr ng tài” ự ả ề ứ ứ ứ ố ụ ọ

https://www.academia.edu/43992868/Ch%E1%BB%A9ng_c%E1%

BB%A9_trong_t%E1%BB%91_t%E1%BB%A5ng_tr%E1%BB%8Dng_t%C 3%A0i_1st_draft

Trang 18

15 M T S CÁC V N Đ G I Ý Ộ Ố Ấ Ề Ợ

TH O LU N Ả Ậ

1 Theo khuôn kh pháp lý Vi t Nam, các bên có quy n t tham v n ý ổ ệ ề ự ấ

ki n chuyên gia hay ch HĐTT m i có quy n này? ế ỉ ớ ề

2 T i sao vai trò quan tr ng c a ng ạ ọ ủ ườ i làm ch ng chuyên gia ch a th c ứ ư ự

s ph bi n trong t t ng tr ng tài Vi t Nam? ự ổ ế ố ụ ọ ở ệ

3 Đi u 45 (fact finding) & Đi u 47 (witness summon) Lu t Tr ng tài ề ề ậ ọ

Th ươ ng m i 2010 có phù h p v i Đi u 27 Lu t m u UNCITRAL? ạ ợ ớ ề ậ ẫ

4 Vì sao khuôn kh pháp lý Vi t Nam v tr ng tài th ổ ệ ề ọ ươ ng m i không có ạ quy đ nh t ị ươ ng t Đi u 27 Quy t c tr ng tài UNCITRAL hay Đi u ự ề ắ ọ ề 108(2) c a B lu t TTDS 2015 v ng ủ ộ ậ ề ườ i làm ch ng và đánh giá ch ng ứ ứ

c ? ứ

5 Xu h ướ ng làm d ng Đi u 46 & Đi u 47 Lu t Tr ng tài th ụ ề ề ậ ọ ươ ng m i ạ

2010 c a các bên tranh ch p d n đ n b t l i gì khi ra tr ng tài qu c ủ ấ ẫ ế ấ ợ ọ ố

t ? ế

6 Lu t s Vi t Nam ph i làm gì đ kh c ph c đi m y u trong cross ậ ư ệ ả ể ắ ụ ể ế examination?

Trang 19

ADR Vietnam Chambers LLC

Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Viet Nam

Web: www.adr.com.vn

H & Đ

Ngày đăng: 19/01/2022, 15:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w