1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG FILE powerpoint

48 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 12,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG FILE powerpoint BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG FILE powerpoint BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG FILE powerpoint BÀI GIẢNG THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG FILE powerpoint

Trang 3

 Thiết kế tổ chức xây dựng

 Do tư vấn thiết kế lập, song song với thiết kế

kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công

 Giúp chủ đầu tư nắm được:

 Dự kiến thời gian xây dựng công trình

 Giá (dự trù) xây lắp

 Biện pháp kỹ thuật, hình thức tổ chức thi

công

 Giúp các cơ quan quản lý Nhà nước xét duyệt

khi cấp giấy phép xây dựng :

 Đảm bảo đúng quy trình quy phạm

 Đúng thời hạn

 An toàn trong thi công

 Không ảnh hưởng đến công trình lân cận

 Vệ sinh môi trường

THIẾT KẾ TỔ CHỨC XÂY DỰNG - THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

 Thiết kế tổ chức thi công

 Do tổ chức nhận thầu thực hiện Nhà thầu phụ lập cho phần việc mình làm

 Giúp các cơ quan quản lý (Thanh tra xây dựng, tư vấn giám sát và chủ đầu tư) giám sát quá trình thi công của các nhà thầu:

 Đảm bảo an toàn, chất lượng

 Đúng tiến độ (với chi phí hợp lý)

 Thiết kế tổ chức thi công (do nhà thầu lập) phải tuân thủ thiết kế tổ chức xây dựng, giấy phép xây dựng và những cam kết trong hợp đồng thi công giữa chủ đầu tư và nhà thầu.

TCVN 4055:2012 - Tổ chức thi công

TCVN 4252:2012 - Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công

Trang 4

LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC XÂY DỰNG - TỔ CHỨC THI CÔNG

Lựa chọn phương án

tổ chức

Lựa chọn phương án

tổ chức

Giá vốn

Vốn sản xuất

cố định và lưu động

Vốn sản xuất

cố định và lưu động

Thời gian xây dựng

Thời gian xây dựng

Khối lượng công việc

Khối lượng công việc

 Phải có 2 phương án để so sánh lựa

chọn

 Cần tính đến hiệu quả đưa công trình

vào sử dụng sớm làm cơ sở kết luận

Trang 5

THÀNH PHẦN, NỘI DUNG TKTCXD - TKTCTC

 Thiết kế tổ chức xây dựng

 Phương án công nghệ (mô tả biện pháp

thi công công việc phức tạp)

 Tiến độ thi công

 Công trình phụ trợ

 Giai đoạn chuẩn bị

 Phân bổ vốn đầu tư và khối lượng

theo giai đoạn, theo thời gian

 Bảng kê khối lượng công việc

 Bảng tổng hợp nhu cầu vật liệu, thiết bị

 Bảng nhu cầu thiết bị thi công

 Bảng nhu cầu nhân lực theo thời gian

 Tổng mặt bằng

 Sơ đồ mạng lưới trắc địa

 Thuyết minh

 Thiết kế tổ chức thi công - giai đoạn chuẩn bị

 Danh mục và khối lượng công việc

 Tiến độ thi công

 Biểu đồ tiêu thụ và lịch cung ứng vật liệu,

nhân công, máy thi công

 Sơ đồ bố trí cọc mốc, cốt san nền và danh

mục thiết bị đo đạc

 Bản vẽ thi công và tiến độ xây dựng nhà

tạm và công trình phụ trợ

 Bản vẽ thi công và tiến độ lắp đặt hệ thống

thông tin, điều độ phục vụ thi công

 Tổng mặt bằng

 Bản vẽ thể hiện biện pháp kỹ thuật thi

công các công tác chính

 Thuyết minh

Trang 6

THÀNH PHẦN, NỘI DUNG TKTCXD - TKTCTC

Thiết kế công trình Khối lượng thiết kế công trình

Biện pháp thi công Khối lượng biện pháp thi công

PHÂN BIỆT

Trang 7

THÀNH PHẦN, NỘI DUNG TKTCXD - TKTCTC

 Thiết kế tổ chức xây dựng

 Phương án công nghệ (mô tả biện pháp

thi công công việc phức tạp)

 Tiến độ thi công

 Công trình phụ trợ

 Giai đoạn chuẩn bị

 Phân bổ vốn đầu tư và khối lượng

theo giai đoạn, theo thời gian

 Bảng kê khối lượng công việc

 Bảng tổng hợp nhu cầu vật liệu, thiết bị

 Bảng nhu cầu thiết bị thi công

 Bảng nhu cầu nhân lực theo thời gian

 Tổng mặt bằng

 Sơ đồ mạng lưới trắc địa

 Thuyết minh

 Thiết kế tổ chức thi công - giai đoạn chuẩn bị

 Thiết kế tổ chức thi công - giai đoạn xây lắp

chính

 Tiến độ thi công

 Biểu đồ cung ứng tài nguyên

 Yêu cầu về đánh giá chất lượng vật liệu,

cấu kiện, công trình

 Thuyết minh

Trang 8

CĂN CỨ LẬP THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

CĂN CỨ LẬP THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

CĂN CỨ LẬP THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

TKTCXD được duyệt

TKTCXD được duyệt

Bản vẽ thiết kế bước trước đó

Nhiệm vụ lập TKTCTC

Nhiệm vụ lập TKTCTC

HĐ cung cấp vật tư, thiết bị

HĐ cung cấp vật tư, thiết bị

Tài liệu khảo sát địa chất, địa hình

Tài liệu khảo sát địa chất, địa hình

Khả năng điều động nhân lực, thiết bị

Khả năng điều động nhân lực, thiết bị

Phối hợp các đơn vị nhà

thầu

Phối hợp các đơn vị nhà

thầu

Tiêu chuẩn liên quan công

trình

Tiêu chuẩn liên quan công

trình

Số liệu nhà thầu khảo sát

bổ sung

Số liệu nhà thầu khảo sát

bổ sung

Trang 9

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

Trang 12

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

Trang 16

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH HẦM, LÒ, KHAI THÁC MỎ

Trang 20

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH DẠNG TUYẾN

Trang 25

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Trang 29

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Trang 30

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Thi công ngầm

 Hạ cừ: 350 cây cừ Larsen loại IV, chiều dài 6m, ép sâu 5,5m, phần cừ trên mặt đất: 0,5m

 Chiều dài cọc nằm trong đất cấp I là 4m, đất cấp II là 1,5m (tổng chiều dài ngập đất: 5,5m)

 Phần cừ không nhổ được: 30 cây

 Phần cừ cắt bỏ: 10 cây, mỗi cây cắt và thu hồi 2m, 4m nằm lại trong công trình

 Thời gian sử dụng cừ tại công trình: 5 tháng, 1 lần đóng nhổ

Þ Xác định danh mục công việc

Þ Xác định khối lượng từng công tác

Þ Xác định đơn giá từng công tác

Þ Xác định giá trị?

 Phương án 1: Thuê cừ, giá thuê 1.350 VND/m/ngày (chưa có thuế GTGT)

 Phương án 2: Mua: 350 cây cừ => 350cây*6m/cây (cừ loại III 60kg/m, cừ loại IV

76,1kg/m), giá mua cừ 18.000 VND/kg (chưa có thuế GTGT)

Trang 31

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Định mức 1776/2007 Định mức TT 10/2019 và TT 12/2021

 Định mức đóng cọc bằng máy tính cho 100m

cọc ngập đất

 Đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công,

máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức

đóng cọc tương ứng Hao phí vật liệu cọc tính

 Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất (không nói cho phần không ngập đất)

Trang 32

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Định mức 1776/2007 Định mức TT 10/2019 và TT 12/2021

Ghi chú:

1 Hao phí tính theo thời gian và môi trường

Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với

thời gian cọc nằm trong công trình <1 tháng

bằng 1,17%

Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng

thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc

được tính thêm như sau:

 Trên cạn hoặc nước ngọt: 1,17%/tháng

 Nước lợ: 1,22%/tháng

 Nước mặn: 1,29%/tháng

Ghi chú:

1 Hao phí tính theo thời gian và môi trường

Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng như sau:

 Trên cạn hoặc nước ngọt: 1,17%

 Nước lợ: 1,22%

 Nước mặn: 1,29%

Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:

 Trên cạn hoặc nước ngọt: 1,17%/tháng

 Nước lợ: 1,22%/tháng

 Nước mặn: 1,29%/tháng

Trang 33

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Định mức 1776/2007 Định mức TT 10/2019 và TT 12/2021

Ghi chú:

1 Hao phí tính theo thời gian và môi trường

2 Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc

 Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5%/ 1

lần đóng nhổ

 Đóng vào đất, đá, có ứng suất > 5 kg/cm 2

bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ

 Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì

phần cọc cắt để lại công trình được tính 100%

theo khối lượng cọc nằm trong công trình

Ghi chú:

1 Hao phí tính theo thời gian và môi trường

2 Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc

 Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ

 Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm 2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ

 Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên

chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép

tấm, thép hình)

Trang 34

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Đóng cừ bằng búa rung

Trang 35

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Đóng cừ bằng búa rung

Trang 36

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Ép cừ bằng máy ép thủy lực

Trang 37

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

- Thi công nhanh, chính xác

- Tự dịch chuyển khi thi công

- Không cần lắp đặt

- Thay đầu kẹp theo loại cọc, cừ

 Nhược điểm

- Gây ra rung động, có thể ảnh hưởng đến

công trình xung quanh

Trang 38

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

MÃ HIỆU

ĐƠN GIÁ NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU NHÂN CÔNG MÁY TỔNG

Búa rung 4.526.410 16.151.882 20.678.292

AC.22112

Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc

Trang 39

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Thuyết minh biện pháp, hồ sơ máy: Đóng và nhổ cọc bằng máy đóng cọc

Đơn giá trong hợp đồng: Ép và nhổ cọc bằng máy ép thủy lực

Þ Đơn giá theo hợp đồng: 11.086.073 + 5.710.368 = 16.796.441 VND/100m cừ

Þ Đơn giá theo hợp đồng nhỏ hơn so với đơn giá theo biện pháp

Cơ quan kiểm soát thanh toán điều chỉnh đơn giá ép cọc bằng máy ép thủy lực thành

đóng cọc bằng búa rung (theo biện pháp thi công)

Þ Đơn giá theo cơ quan kiểm soát: 10.561.581 + 5.710.368 = 16.271.949 VND/100m cừ

Þ Chênh lệch đơn giá: -524.498 VND/100m cừ

Þ Tổng tiền chênh lệch: ~1,7 tỷ đồng

 Tình huống điều chỉnh đơn giá do biện pháp thi công

Trang 40

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Trang 41

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

3

1 2

Đào đất

3

Thi công ngầm

Trang 42

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Trang 43

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Thi công ngầm

 Thép hình chống đứng H400x400x13x21: 100m (khối lượng riêng 172kg/m)

 Giằng chống ngang H300x300x10x15: 450m (khối lượng riêng 94kg/m)

 Phần chống đứng không tháo được: 25m

 Thời gian sử dụng: 5 tháng

Þ Xác định danh mục công việc

Þ Xác định khối lượng từng công tác

Þ Xác định đơn giá từng công tác

Þ Xác định giá trị?

 Phương án 1: Thuê thép hình, giá thuê 1.000 VND/kg/tháng (chưa có thuế GTGT)

 Phương án 2: Mua toàn bộ, giá mua thép hình 15.909 VND/kg (chưa có thuế

GTGT)

Trang 44

CHI PHÍ BIỆN PHÁP THI CÔNG

Định mức 1776/2007 Định mức TT 10/2019 và TT 12/2021

Ghi chú:

 Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo,

sàn thao tác làm biện pháp thi công thì hao phí

vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn)

được phân bổ vào công trình tương ứng với

thời gian sử dụng trong một tháng bằng 2%.

 Hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và

tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng

với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%.

 Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%.

 Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.

Trang 45

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Thi công cao tầng

Trang 46

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Thi công cao tầng

Trang 47

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Thi công cao tầng

Trang 48

BIỆN PHÁP THI CÔNG CHỦ YẾU

Thi công cao tầng

1 2 3

5 4

Ngày đăng: 19/01/2022, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w