1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Hợp đồng cho thuê nhà xưởng

21 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 486,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Hợp đồng cho thuê nhà xưởng nhằm giúp bạn có một mẫu hợp đồng rõ ràng và nắm rõ một số điều khoản cần thiết khi soạn thảo một bản hợp đồng như: Giá thuê, cách thức thanh toán, thời hạn thuê bao lâu;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG FACTORY LEASE AGREEMENT

Trang 2

C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ  SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM 

Đ c l p – T  Do – H nh Phúc ộ ậ ự ạIndependence – Freedom ­ Happiness

FACTORY LEASE AGREEMENT

- Căn c  vào Lu t Kinh doanh b t đ ng s n s  66//2014/QH13 đ ứ ậ ấ ộ ả ố ượ c Qu c h i thông qua ngày ố ộ  

Lu t Th ậ ươ ng m i s   ạ ố 36/2005/QH11 (/phap­luat/law­commercial­2005­49858) đ ượ c Qu c h  ố ngày  14/06/2005 và các văn b n h ả ướ ng d n thi hành; B  lu t Dân s  s  91/2015/QH13 (/phap­ ẫ ộ ậ ự ố

2015­682) đ ượ c Qu c h i thông qua ngày 24/11/2015 và các văn b n pháp lu t liên quan ố ộ ả ậ

Real Estate Law No.  66/2014/QH13 (/phap­luat/luat­kinh­doanh­bat­dong­san­2014­69)  is 

National Assembly on 25/11/2014, Commercial Law No. 36/2005/QH11 (/phap­luat/law­ 2005­49858) issued by the National Assembly on 14/06/2005 and legal documents impl 

Civil Code No.  91/2015/QH13 (/phap­luat/bo­luat­dan­su­2015­682)  issued by the Nation 

Trang 3

VÀ/AND

Trang 4

- Bên B là Công ty ………. có nhu c u thuê NHÀ X ầ ƯỞ NG c a bên A đ  ti n hành s n xu t ủ ể ế ả ấ

v i máy móc, thi t b thu n khác đớ ế ậ ược ghi nh n trong H p đ ng này;ậ ợ ồ

"Factory   Lease   Agreement"   means   this   Agreement   and   the   Appendices   attached   (if   recognise the agreement signed between party A and party B to rent the FACTORY toget   machinery, equipment and other negotiations as set out in this Agreement;

1.2 “Máy móc thi t b ” ế ị đượ c hi u là toàn b  máy móc thi t b  hi n có trong NHÀ X ể ộ ế ị ệ ƯỞ NG vào  

k t H p đ ng này. Chi ti t đ ế ợ ồ ế ượ c li t lê t i Ph  l c 2 c a H p đ ng này; máy móc thi t b  đ ệ ạ ụ ụ ủ ợ ồ ế ị ượ   c

Trang 5

xe ph n th ng nh t, không tách r i kh i NHÀ X ậ ố ấ ờ ỏ ƯỞ NG và không đ ượ c xem là đ i t ố ượ ng cho   thuê độ

Trang 6

"Machinery and Equipment" means all machinery and equipment in FACTORY at the tim   this Agreement. Details are listed in Appendix 2 of this Agreement; MACHINERY AND   EQU considered an integral part, which is not separated from the FACTORY and not to be   consi independent rental objects;

1.3 “Th i h n c a H p đ ng” ờ ạ ủ ợ ồ hay “Th i h n thuê” ờ ạ được hi u là th i h n có hi u l cể ờ ạ ệ ự  

c a H p đủ ợ  h n thuê NHÀ Xạ ƯỞNG, bao g m c  th i gian gia h n (n u có);ồ ả ờ ạ ế

"Term of Contract" or "Term of lease" means the effective period of the Agreement or  lease of the FACTORY, including the extension period (if any);

1.4 “Bên thuê l i” ạ đượ c hi u là b t c  ai không ph i là bên A và bên B; ể ấ ứ ả

obligations/commitments themselve, and (ii) agree with this n confirmation notice or 

abstention response to the other party that it does not bre obligations/commitments within ten  (10) working days from the date of receipt of the notice;

1.7 “Ch  tài” ế được hi u là hình th c (i) Ph t vi h m và (ii) B i thể ứ ạ ạ ồ ường thi t h i. Theo đó,ệ ạ  Bên Vi p  ph i gánh ch u các h u qu  b t l i theo quy đ nh trong H p đ ng này, trả ị ậ ả ấ ợ ị ợ ồ ừ 

trường   h p   B t   kh   khán  ợ ấ ả "Sanctions"   means   the   form   of   a   (i)   Penalty   and   (ii)   Compensation   for   damages   Acco   defaulting   party   shall   have   to   suffer   adverse   consequences under the provisions of this except for events of Force Majeure;

ĐI U 2: Đ I TỀ Ố ƯỢNG H P Đ NGỢ Ồ

ARTICLE 2: OBJECTS OF THE AGREEMENT

Bên A đ ng ý thuê và bên B đ ng ý cho thuê NHÀ Xồ ồ ƯỞNG cùng MÁY MÓC THI T B  điẾ Ị  kèm có c c  th  nh  sau:ụ ể ư

Party A agrees to rent and party B agrees to lease out the FACTORY, together with the MACH   EQUIPMENT as attached to the characteristics as follows:

2.1 T ng di n tích c a NHÀ X ổ ệ ủ ƯỞ NG cho thuê là …… m2 g m: ồ

Trang 7

­ Tòa nhà dùng X ưở ng s n xu t và Nhà kho có di n tích: …… m ả ấ ệ 2;

Building used as a production FACTORY and warehouse with the area of …….m2;

Trang 8

Party B ensure that its rights to lease out the FACTORY, MACHINERY AND EQUIPMEN   and   commit   for   party   A   to   use   the   FACTORY,   MACHINERY   AND   EQUIPMENT   completely   without   the   consent  of  the   DGM  if   using  rental   purpose  in  Article   3  (for   example, changed FACTORY ).

ĐI U 3: M C ĐÍCH THUÊỀ Ụ

ARTICLE 3: PURPOSE OF LEASING

Bên A ký k t thuê NHÀ X ế ƯỞ NG cùng MÁY MÓC THI T B  này v i m c đích s n xu t, kinh doanh Ế Ị ớ ụ ả ấ

Party A signs this Agreement to lease the FACTORY, MACHINERY and EQUIPMENT with the  production, business.

ĐI U 4: TH I H N C A H P Đ NG VÀ GIA H NỀ Ờ Ạ Ủ Ợ Ồ Ạ

khác. Sau th i h n này, Hai Bên đ u có quy n ch m d t H p đ ng trờ ạ ề ề ấ ứ ợ ồ ước th i h n ờ ạ

nh ng ph i báo ít nh t ……… trư ả ấ ước ngày d  đ nh ch m d t;ự ị ấ ứ

This Agreement shall not be terminated within ……  year from the date signed, unless the P

otherwise. After this period, two Parties have the right to terminate the Agreement ahead   they   must   notify   the   other   Party   at   least   ……   year   before   the   intended   date   of   termination;

4.3 Ít nh t ……  tr ấ ướ c ngày h t Th i h n thuê, bên B ho c bên A s  g i chi Bên kia m t Thông báo ế ờ ạ ặ ẽ ử ộ

Trang 9

đ ng, trong đó, giá thuê NHÀ X ồ ƯỞ NG s  đ ẽ ượ c th ươ ng l ượ ng l i d a trên giá th  tr ạ ự ị ườ ng. Tron  ngày k  t  ngày nh n đ ể ừ ậ ượ c Thông báo, Bên nh n đ ậ ượ c Thông báo ph i có văn b n tr  l i v   ả ả ả ờ ề việ

Trang 10

gia h n hay không gia h n. Trạ ạ ường h p cùng đòng ý gia h n, Hai Bên s  ký b n Phợ ạ ẽ ả ụ 

l c v  vi c đ ng. Trụ ề ệ ồ ường h p bên A ho c bên B không g i Thông báo tr  l i thì H pợ ặ ử ả ờ ợ  

đ ng s  m c nhiên ngày h t h n c a H p đ ng;ồ ẽ ặ ế ạ ủ ợ ồ

At least ……. before the date of expiry, party B or party A shall send to other Party a noti

the Agreement, which the price to rent the FACTORY shall be negotiated based on market p   thirty ……. after receiving the notice, the receiver must give a written reply on the approve

or not. In case agree to have extension, two Parties shall sign the Annex on the exten   Agreement. In case party A or party B does not send notice of reply, the Agreement sha   automatically on the expiry of the Agreement;

4.4 Ngày bàn giao NHÀ X ƯỞ NG và máy móc thi t b  là ngày …. tháng …. năm …… Vào ngày b ế ị ả

XƯỞNG và MÁY MÓC THI T B , Hai Bên s  ti n hành l p và ký Biên b n bàn giao Ế Ị ẽ ế ậ ảNHÀ MÁY MÓC THI T B ;Ế Ị

On the date of delivering the FACTORY, MACHINE and EQUIPMENT is ………. On delivering the FACTORY, MACHINERY and EQUIPMENT, two Parties shall make and  sign minutes of the FACTORY, MACHINERY AND EQUIPMENT;

Ngày bàn giao NHÀ XƯỞNG theo quy đ nh t i kho n này có th  s m h n ho c mu n h n …  ị ạ ả ể ớ ơ ặ ộ ơngà

đ n h n.ế ạ

The date of delivery of the FACTORY as specified in this clause may be earlier or later than …  the date of maturity.

ĐI U 5: TI N THUÊ, THANH TOÁN VÀ XU T HÓA Đ N GTGTỀ Ề Ấ Ơ

ARTICLE 5: RENT AND PAYMENT AND VAT INVOICE

5.1 Ti n thuê NHÀ X ề ƯỞ NG:

FACTORY Rental:

- Giá thuê:  VND/tháng (B ng ch :  cho m t tháng) đã ằ ữ ộb

5.3 Xu t hóa đ n GTGT: ấ ơ

Trang 11

- Trong th i h n   ngày làm vi c k  t  ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược ti n thuê NHÀ Xề ƯỞNG trong tháng xu t Hóa đ n GTGT và g i cho bên B;ấ ơ ử

Trang 12

6.1 Bên B thông báo ngay cho bên A m i h ng hóc đã x y ra ho c có th  x y ra cho NHÀọ ỏ ả ặ ể ả  

X  MÓC THI T B  theo quan sát bình thƯ Ế Ị ường c a bên B và đủ ược quy n yêu c u bên Aề ầ  

s a ch a l i c a bên B; bên A ph i ti n hành s a ch a trong th i h n hai mử ữ ỗ ủ ả ế ử ữ ờ ạ ươ ối b n (24) 

gi  k  t  khi nh n báo. Vi c s a ch a n u có  nh hờ ể ừ ậ ệ ử ữ ế ả ưởng đ n ho t đ ng s n xu t c aế ạ ộ ả ấ ủ  bên B thì ph i báo trả ước, n u k b i thế ồ ường các thi t h i phát sinh;ệ ạ

Party B immediatelly notify to the party A any damages has occurred or may occur for W   MACHINERY AND EQUIPMENT following the regular observation of party B without no  

f B and have the right to request for party A to carry out the repair within twenty­four (24)   receiving the notice. The repair, if that affects the production of party B, party A shall have   otherwise you shall have to compensate for losses incurred;

6.2 Thông báo cho bên A trong trường h p bên B có nhu c u s a ch a, c i t o, nâng c p NHÀợ ầ ử ữ ả ạ ấ  

X  MÓC THI T B  Bên A ch  đƯ Ế Ị ỉ ược ph n đ i khi có lý do chính đáng. Nh ng thay đ i sauả ố ữ ổ  khi s a c n ph i đử ầ ả ược d  b  ho c khôi ph c l i nh  trình tr ng ban đ u khi k t thúc H pỡ ỏ ặ ụ ạ ư ạ ầ ế ợ  

đ ng, m i th thành tài s n c a bên A khi bên B tr  l i NHÀ Xồ ọ ả ủ ả ạ ƯỞNG mà bên A không ph iả  

b i hoàn chi phí ch trồ ường h p bên A ch m d t H p đ ng trợ ấ ứ ợ ồ ước th i h n không do l i c aờ ạ ỗ ủ  bên B;

Notice to party A in the case of party B needs repair, renovation, upgrading FACTORY, M   AND EQUIPMENT. Party A protests only when there is good reason. Changes after the   cor not need to be lifted or restore the original state as set at the end of the Agreement, any  

c become property of the DGM when AHS returns the FACTORY that party A are not reim   costs for party B, except for terminating the Agreement by party A before the deadline with   party B;

6.3 Bàn giao l i NHÀ Xạ ƯỞNG, MÁY MÓC THI T B  cho bên A ngay khi h t Th i h n Ế Ị ế ờ ạthuê h đ ng này ch m d t trồ ấ ứ ước th i h n b ng văn b n bàn giao đờ ạ ằ ả ược th a thu n và ký ỏ ậ

b i Hai Bên. ở Delivering the FACTORY, MACHINERY AND EQUIPMENT for DGM as  soon as the lease t or when this Agreement is terminated ahead of time by handover 

Trang 13

- Thông báo cho bên A trước ít nh t …… ngày k  t  ngày d  đ nh cho thuê l i;ấ ể ừ ự ị ạ

Notify to party A at least thirty ……. day since the date having plan to lease;

Trang 14

- Bên th  ba đ ng ý cam k t v i bên A ti p t c th c hi n thay cho bên B đ y đ  các ứ ồ ế ớ ế ụ ự ệ ầ ủcác quy  theo H p đ ng này.ề ợ ồ

The third party agrees to commit to continue performing on behalf of party B full o  obligation under this Agreement.

7.2 Khi đáp  ng các đi u ki n t i Đi u 7.1 c a H p đ ng này thì bên B, bên A và Bên th  baứ ề ệ ạ ề ủ ợ ồ ứ  

s  l p H p đ ng đ  th  hi n vi c chuy n giao quy n và nghĩa v  c a bên B cho Bên ẽ ậ ợ ồ ể ể ệ ệ ể ề ụ ủ

th  ba.ứ

When having the conditions in Article 7.1 of this Agreement, party B, party A and a Third   establish the Appendix of Agreement to reflect the transfer of rights and obligations of   party party.

ĐI U 8: H  T NG, ĐI N, NỀ Ạ Ầ Ệ ƯỚC, VI N THÔNG

ARTICLE 8: INFRASTRUCTURE, POWER, WATER AND TELECOMMUNICATIONS

8.1 Bên A có trách nhi m đ m b o cung c p đi n, liên t c và  n đ nh cho ho t đ ng c a ệ ả ả ấ ệ ụ ổ ị ạ ộ ủbên B tr thuê, tr  trừ ường h p b t kh  kháng;ợ ấ ả

Party A has the responsibility for ensuring a supply of power, continuous and stable for o   party B in the lease term, except for force majeure

8.2 T t c  NHÀ Xấ ả ƯỞNG đ u đề ược trang b  h  th ng đ n chi u sáng cho s n xu t, h  ị ệ ố ề ế ả ấ ệ

th ng đi n, internet. Bên B ph i t  tr  các kho n chi phí này khi s  d ng;ố ệ ả ự ả ả ử ụ

All   FACTORIES   are   equipped   with   lighting   system   for   manufacturing,   electrical,   telephone a Party B must pay the costs when using this; electrical, telephone and internet   Party B m costs when using this systems;

8.3  Bên A s  cung c p đ y đ  nẽ ấ ầ ủ ước sinh ho t cho bên B trong th i gian thuê, tr  trạ ờ ừ ường h p b tợ ấ  

- Bên b  xem là Vi ph m nghĩa v  s  ph i thanh toán b ng hình th c chuy n kho n vào tài ị ạ ụ ẽ ả ằ ứ ể ảkho n s  ti n ph t trong th i h n   ngày làm vi c k  t  ngày b  xem là Vi ph m nghĩaả ố ề ạ ờ ạ ệ ể ừ ị ạ  

v ụ

The Party is considered violating shall pay in the form of transfering the fine to the ot  within ……  working days from the date the violation was considered obligation.

9.2 B i th ồ ườ ng thi t h i: ệ ạ

Compensation:

Trang 15

- Khi m t Bên b  xem là Vi ph m nghĩa v  d n đ n gây thi t h i cho Bên kia thì ph iộ ị ạ ụ ẫ ế ệ ạ ả  

b i thồ ường thi t h i b ng hình th c chuy n kho n vào tài kho n c a Bên kia trongệ ạ ằ ứ ể ả ả ủ  

th i h n ……. ngày là ngày xác đ nh đờ ạ ị ược giá tr  thi t h i;ị ệ ạ

Trang 16

When a party is considered to consider of the obligation to cause damage to the other   shall be full compensation for losses in the form of transfering to the account of the   within ……… working days from the date determined by the value of damage;

- Giá tr  b i thị ồ ường b ng Ti n ho c có th  b ng Hi n v t n u đằ ề ặ ể ằ ệ ậ ế ược Bên b  thi t h i ị ệ ạ

đ ng ý.ồ

Value of compensation in cash or in kind shall be agreed if the damaged party agrees.

ĐI U 10: B O HI MỀ Ả Ể

ARTICLE 10: INSURANCE

10.1 B ng chi phí c a mình, bên B mua và duy trì b o hi m cho nh ng tài s n, trang, thi t b  ằ ủ ả ể ữ ả ế ị

mà bên trang b  t i NHÀ Xị ạ ƯỞNG theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ

By its own expense, party B purchase and maintain insurance for property, equipments a  that party B installed and equipped in FACTORY prescribed by law;

10.2 B ng chi phí c a mình, bên A ph i mua và duy trì b o hi m cho NHÀ Xằ ủ ả ả ể ƯỞNG, MÁY MÓC Công ty b o hi m c a bên A hay Công ty b o hi m khác v i đi u ki n là giá tr  thanh ả ể ủ ả ể ớ ề ệ ịtoán khi tìn hi m phát sinh ph i t i thi u b ng giá tr  theo s  sách k  toán c a các tài s n b  ể ả ố ể ằ ị ổ ế ủ ả ịthi t h i.ệ ạ

By its own expense, party A must purchase and maintain insurance for FACTORY, MACHI   EQUIPMENT from party A's insurance company or other insurance company on conditi   value   of   payment   when   situation   of   insurance   distribution   must   be   at   least   equal   v   accounting books of the damaged property.

11.2 Khi ch m d t H p đ ng, Hai Bên s  ký Biên b n thanh lý H p đ ng và thanh toán, hoàn ấ ứ ợ ồ ẽ ả ợ ồ

tr  cho nghĩa v , trách nhi m v t ch t còn thi u (n u có).ả ụ ệ ậ ấ ế ế

Trang 17

Upon the termination of the contract, two Parties shall sign a record of a minute to li   contract and fulfill any outstanding payments, refund obligations to each other, missi   liability (if any).

ĐI U 12: ĐI U KHO N CHUNGỀ Ề Ả

Trang 18

12.1 Trong quá trình th c hi n, t t c  ph  l c, s a đ i nào đ i v i H p đ ng này các Bên ph iự ệ ấ ả ụ ụ ử ổ ố ớ ợ ồ ả  

l p thàn n i dung s a đ i, b  sung, thay th  ch  có hi u l c khi đậ ộ ử ổ ổ ế ỉ ệ ự ược đ i di n có th mạ ệ ẩ  quy n c a m i Bên k  ề ủ ỗ During the term of this Agreement, all appendix, amendment to this   Agreement must be in only take effect as concluded by sufficient authorized representatives of   the Parties.

12.2 Ngoài các th a thu n trên nh ng v n đ  phát dinh mà ch a đỏ ậ ữ ấ ề ư ược đ  c p trong H p ề ậ ợ

đ ng này quy t d a trên quy đ nhu c a pháp lu t có liên quan.ồ ế ự ị ủ ậ

Issues that are not mentioned in this Agreement shall be in accordance with the laws of VietN 12.3 

N u b t kì n i dung nào trong H p đ ng này vô hi u, trái pháp lu t ho c không th  th c hi n đế ấ ộ ợ ồ ệ ậ ặ ể ự ệ ư 

đó s  đẽ ược xem là đương nhiên s a đ i trong gi i h n th p nh t có th  đ  tr  nên có hi u l c, đúử ổ ớ ạ ấ ấ ể ể ở ệ ự  

và có th  th c hi n để ự ệ ược. Trong trường h p nh ng thay đ i đó không th  th c hi n đợ ữ ổ ể ự ệ ược, các 

được xem nh  h y b  Vi c m t ho c m  s  n i dung trong H p đ ng b  s a đ i ho c h y b  kư ủ ỏ ệ ộ ặ ộ ố ộ ợ ồ ị ử ổ ặ ủ ỏ

hưởng đ n hi u l c và vi c th c hi n c a các n i dung khác c a H p đ ng;ế ệ ự ệ ự ệ ủ ộ ủ ợ ồ

If any provision or part­provision of this Agreement is or becomes invalid, illegal or unen   shall be deemed modified to the minimum extent necessary to make it valid, legal and en   such modification is not possible, the relevant provision or part­provision shall be deemed   modification to or deletion of a provision or part­provision under this clause shall not   affect and enforceability of the rest of this Agreement.

12.4 H p đ ng này s  có hi u l c sau khi đ i di n h p pháp ho c đ i di n  y quy n c a ợ ồ ẽ ệ ự ạ ệ ợ ặ ạ ệ ủ ề ủCác bên ký đ ng;ồ

The Agreement shall takes effect after concluded by duly authorized representative of the Pa 12.5 

H p đ ng này s  t  đ ng h t hi u l c ngay sau khi các Bên hoàn thành xong các nghĩa v  trong Hợ ồ ẽ ự ộ ế ệ ự ụ  

The Agreement shall automatically expire after the Parties fulfill their obligations in this Agr 12.6 

H p đ ng này đợ ồ ược so n th o b ng ti ng Vi t và ti ng Anh. Trong trạ ả ằ ế ệ ế ường H p đ ng này đợ ồ ược d

ngôn ng  khác, b n ti ng Vi t s  có giá tr  áp d ng.ữ ả ế ệ ẽ ị ụ

The Agreement shall be in both Vietnamese and English. In case of any discrepancies or   inc between the English version and Vietnamese version, the Vietnamese shall prevail.

ĐI U 13: ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ề Ả

ARTICLE 13: IMPLEMENTATION PROVISIONS

13.1 H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p thành b n (04) b n b ng ti ng Vi t/Anh song ng , bên A gi  ố ả ằ ế ệ ữ ữhai (02) b gi  hai (02) b n có giá tr  pháp lý nh  nhau;ữ ả ị ư

This Agreement shall be made in four (04) copies in Vietnamese/English bilingual edition  pages each, party A keep two (02) and party B keep two (02) with equal valid;

13.2 H p đ ng này bao g m ba (02) Ph  l c nh  sau:ợ ồ ồ ụ ụ ư

Ngày đăng: 19/01/2022, 13:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w