Hợp đồng Mẫu này là khung cơ bản cho hoạt động cung ứng dịch vụ quốc tế, thỏa thuận trong đó Khách hàng yêu cầu nhà cung cấp dịch vụ (“Nhà Cung cấp”) cung ứng một số dịch vụ nhất định. Cùng tham khảo để nắm nội dung của mẫu hợp đồng!
Trang 1HD008: H p đ ng cung ng D ch v Qu c tợ ồ ứ ị ụ ố ế
Gi i thi uớ ệ
H p đ ng M u này là khung c b n cho ho t đ ng cung ng d ch v qu c t , th aợ ồ ẫ ơ ả ạ ộ ứ ị ụ ố ế ỏ thu n trong đó Khách hàng yêu c u nhà cung c p d ch v (“Nhà Cung c p”) cung ngậ ầ ấ ị ụ ấ ứ
m t s d ch v nh t đ nh. ộ ố ị ụ ấ ị
1. Gi ng nh h u h t các h p đ ng m u trong cu n sách này, H p đ ng m u nàyố ư ầ ế ợ ồ ẫ ố ợ ồ ẫ
đ a là m t lo t các l a ch n tùy thu c vào hoàn c nh và tính ch t c a s n xu t.ư ộ ạ ự ọ ộ ả ấ ủ ả ấ Nhi u quy đ nh có th không liên quan t i m t h p đ ng c th và n u khôngề ị ể ớ ộ ợ ộ ụ ể ế liên quan, có th xóa b ể ỏ
2. V th i gian th c hi n, H p đ ng M u đ a ra hai phề ờ ự ệ ợ ồ ẫ ư ương án (Đi u 1.4): Trongề
phương án chính, các d ch v ph i đị ụ ả ược cung ng vào m t ngày c th Trongứ ộ ụ ế
phương án thay th , các d ch v ph i đế ị ụ ả ược cung ng vào các ngày khác nhauứ và/ho c trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ặ ộ ả ờ ấ ị
3. Đi u 5 đ c p đ n th i h n c a h p đ ng và ph i phù h p v i các phề ề ậ ế ờ ạ ủ ợ ồ ả ợ ớ ương án trong Đi u 1.4. M t phề ộ ương án khác (không được đ c p trong h p đ ng m u) làề ậ ợ ồ ẫ
h p đ ng có th i h n và có th gia h n thêm khi có s đ ng ý c a các bên. ợ ồ ờ ạ ể ạ ự ồ ủ
4. V ti n b i thề ề ồ ường thi t h i (Đi u 4), các Bên có th mu n đ a vào h p đ ngệ ạ ề ể ố ư ợ ồ trách nhi m c a Nhà Cung c p đ i v i các thi t h i l i nhu n mà Khách hàngệ ủ ấ ố ớ ệ ạ ợ ậ
ph i ch u do h u qu c a hành vi vi ph m nghĩa v c a Nhà Cung c p theo h pả ị ậ ả ủ ạ ụ ủ ấ ợ
đ ng này. Đi u 4.3 Có th đồ ề ể ược đi u ch nh tề ỉ ương ng.ứ
H p đ ng M u này ch là khung c b n và ph i đợ ồ ẫ ỉ ơ ả ả ược đi u ch nh cho phù h pề ỉ ợ
v i t ng trớ ừ ường h p c th ợ ụ ể
Trang 2H P Đ NG M U C A ITC V CUNG NG D CH V QU C TỢ Ồ Ẫ Ủ Ề Ứ Ị Ụ Ố Ế
CÁC BÊN:
Nhà Cung c p ấ
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d Công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có)ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Nhà Cung c p, s đi n tho i, S fax, email)ị ỉ ị ể ủ ấ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Khách hàng
Tên (tên công ty)
Hình th c pháp lý (ví d công ty trách nhi m h u h n)ứ ụ ệ ữ ạ
Qu c t ch và s đăng ký kinh doanh (n u có)ố ị ố ế
Đ a ch (đ a đi m kinh doanh c a Khách hàng, s đi n tho i, s fax, email)ị ỉ ị ể ủ ố ệ ạ ố
Đ i di n b i (tên h , đ a ch , ch c v , th m quy n đ i di n)ạ ệ ở ọ ị ỉ ứ ụ ẩ ề ạ ệ
Sau đây g i chung là “Các Bên”ọ
Trang 4B I C NH CHUNGỐ Ả
A. Khách hàng kinh doanh trong lĩnh v c cung c p – nêu c thự ấ ụ ể
B. Nhà Cung c p th c hi n vi c cung ng d ch v liên quan đ n [nêu c th v i tínhấ ự ệ ệ ứ ị ụ ế ụ ế ớ
ch t là m t ph n công vi c kinh doanh c a mình.ấ ộ ầ ệ ủ
C. Khách hàng mong mu n Nhà Cung c p cung ng các d ch v liên quan đ n côngố ấ ứ ị ụ ế
vi c kinh doanh c a Khách hàng và Nhà Cung c p săn sàng cung ng các d ch vệ ủ ấ ứ ị ụ
đó theo các đi u kho n c a h p đ ng này. ề ả ủ ợ ồ
D. [N u c n thi t, đ a ra gi i thích ng n g n b sung v lý do c a h p đ ng. N u ế ầ ế ư ả ắ ọ ổ ề ủ ợ ồ ế không c n thi t, có th xóa m c D này.] ầ ế ể ụ
Trang 5CÁC ĐI U KHO N HO T Đ NGỀ Ả Ạ Ộ
1. Cung ng d ch v Tiêu chu n v Nhà Cung c pứ ị ụ ẩ ề ấ
1.1. Nhà Cung c p ph i cung ng các d ch v sau cho Khách hàng theo các đi u kho nấ ả ứ ị ụ ề ả
th a thu n trong h p đ ng này và các đ c đi m chi ti t h n trong ph l c 1: ỏ ậ ợ ồ ặ ể ế ơ ụ ụ [mô tả
d ch v ] ị ụ
1.2. Nhà Cung c p ph i ch ng minh mình có đ năng l c và ph m ch t c n thi t đấ ả ứ ủ ự ẩ ấ ầ ế ể cung ng các d ch v nói trên. ứ ị ụ
1.3. Các d ch v đị ụ ược cung ng theo h p đ ng này cho Khách hàng b i Nhà Cung c pứ ợ ồ ở ấ
ph i đả ược th c hi n t i ự ệ ạ [nêu c th n i th c hi n – có th xóa b kho n này n u ụ ể ơ ự ệ ể ỏ ả ế không liên quan]:
1.4. D ch v đị ụ ược cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p đ ng này ph iứ ở ấ ợ ồ ả
được th c hi n vào [nêu ngày/gi th c hi n. ự ệ ờ ự ệ
[Ph ươ ng án 1: N u d ch v đ ế ị ụ ượ c cung ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh: ứ ộ ả ờ ấ ị
“1.4 D ch v đ ị ụ ượ c cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p đ ng ứ ở ấ ợ ồ này s đ ẽ ượ c th c hi n gi a và [nêu c th khung th i gian/th i ự ệ ữ ụ ể ờ ờ
h n th c hi n] v i các kho ng ng ng xen gi a sau [nêu c th n u c n – ạ ự ệ ớ ả ư ữ ụ ể ế ầ xóa b n u không liên quan].] ỏ ế
[Ph ươ ng án 2: N u có nh ng th i gian/khung th i gian khác nhau đ th c hi n các ế ữ ờ ờ ể ự ệ
d ch v khác nhau: ị ụ
“1.4 Các d ch v đ ị ụ ượ c cung ng cho Khách hàng b i Nhà Cung c p theo h p ứ ở ấ ợ
đ ng này ph i đ ồ ả ượ c th c hi n theo l trình sau đây: ự ệ ộ
1.4.1 D ch v [nêu c th ] ph i đ ị ụ ụ ể ả ượ c cung ng vào [nêu ngày/th i gian] ứ ờ
1.4.2 D ch v [nêu c th ph i đ ị ụ ụ ể ả ượ c cung ng gi a và [nêu khung ứ ữ
th i gian/th i h n th c hi n] v i kho ng th i gian xen gi a [nêu c th ờ ờ ạ ự ệ ớ ả ờ ữ ụ ể
n u c n thi t].” ế ầ ế
1.5. D ch v ph i đị ụ ả ược cung ng phù h p v i các đi u kho n c a h p đông này và theoứ ợ ớ ề ả ủ ợ các miêu t c th quy đ nh trong ph l c 1, ả ụ ể ị ụ ụ [và có th theo tài li u gi i thi u hi n ể ệ ớ ệ ệ hành c a Nhà cung c p hay các n b n khác liên quan đ n d ch v t i t ng th i ủ ấ ấ ả ế ị ụ ạ ừ ờ
đi m – có th xóa b n u không liên quan/không áp d ng] ể ể ỏ ế ụ
Trang 61.6. Vào b t k lúc nào mà không c n thông báo trấ ỳ ầ ước cho Khách hàng, Nhà Cung c p cóấ
th ti n hành các đi u ch nh v d ch v c n thi t đ đ m b o tuân th các quy đ nhể ế ề ỉ ề ị ụ ầ ế ể ả ả ủ ị
v an toàn đề ược áp d ng hay các yêu c u pháp lu t khác, ho c nh ng đi u ch nhụ ầ ậ ặ ữ ề ỉ không nh hả ưởng đáng k đ n tính ch t hay ch t lể ế ấ ấ ượng c a d ch v ủ ị ụ
1.7. Khách hàng có th yêu c u các d ch v b sung hay yêu c u s a/đi u ch nh d ch vể ầ ị ụ ổ ầ ử ề ỉ ị ụ
đã được th a thu n v i Nhà Cung c p, ho c đ a ra các hỏ ậ ớ ấ ặ ư ướng dân/yêu c u cho Nhàầ Cung c p d n t i vi c s a, đi u ch nh, c t gi m hay m i r ng d ch v đã th aấ ẫ ớ ệ ử ề ỉ ắ ả ớ ộ ị ụ ỏ thu n v i Nhà Cung c p. Trong các trậ ớ ấ ường h p đó, các d ch v đợ ị ụ ược s a, đi uử ề
ch nh, c t gi m hay m r ng ph i đỉ ắ ả ở ộ ả ược nêu rõ ràng trong b n s a đ i ph l c 1, vàả ử ổ ụ ụ tác đ ng có th t các yêu c u hay hộ ể ừ ầ ướng d n đó c a Khách hàng đ i v i phí và chiẫ ủ ố ớ phí ph i thanh toán cho Nhà Cung c p ph i đả ấ ả ược th a thu n rõ ràng b i và gi a cácỏ ậ ở ữ bên trong s a đ i ph l c 2 trử ổ ụ ụ ước khi d ch v đị ụ ược th c hi n.ự ệ
[Ph ươ ng án khác: Ph m vi c a các d ch v đã th a thu n không th b thay đ i, ạ ủ ị ụ ỏ ậ ể ị ổ
đi u ch nh, s a đ i, c t gi m ho c m r ng và Khách hàng không đ ề ỉ ử ổ ắ ả ặ ở ộ ượ c h ướ ng
d n/đ a ra các yêu c u cho Nhà Cung c p có th d n t i các thay đ i, đi u ch nh, ẫ ư ầ ấ ể ẫ ớ ổ ề ỉ
c t gi m ho c m r ng các d ch v đã th a thu n v i Nhà Cung c p.] ắ ả ặ ở ộ ị ụ ỏ ậ ớ ấ
2. Thanh toán phí
2.1. Khách hàng ph i thanh toán các kho n phí và chi phí đã th a thu n v i Nhà Cungả ả ỏ ậ ớ
c p nh quy đ nh trong ph l c 2 và b t k kho n b sung đấ ư ị ụ ụ ấ ỳ ả ổ ược th a thu n gi aỏ ậ ữ Nhà Cung c p và Khách hàng cho vi c cung ng d ch v theo h p đ ng này ho c cácấ ệ ứ ị ụ ợ ồ ặ
d ch v b sung mà, theo quy t đ nh riêng c a Nhà cung c p, là c n thi t do Kháchị ụ ổ ế ị ủ ấ ầ ế hàng có yêu c u/hầ ướng d n s a đ i, b sung ho c c n thi t do thi u s hẫ ử ổ ổ ặ ầ ế ế ự ướng d n,ẫ
s thi u chính xác hay không phù h p c a b t k tài li u nào do Khách hàng cungự ế ợ ủ ấ ỳ ệ
c p ho c b t c nguyên nhân nào khác t phía khách hàng. ấ ặ ấ ứ ừ
2.2. Nhà Cung c p có quy n phát hành hóa đ n yêu c u Khách hàng thanh toán cu i m iấ ề ơ ầ ố ỗ tháng mà d ch v đị ụ ược cung ng hay t i th i đi m khác theo th a thu n v i Kháchứ ạ ờ ể ỏ ậ ớ hàng.
2.3. Phí c s và các phí b sung cho Nhà Cung c p ph i đơ ở ổ ấ ả ược khách hàng thanh toán (cùng v i b t k thu giá tr gia tăng nào và không g m b t c kho n bù tr hayớ ấ ỳ ế ị ồ ấ ứ ả ừ
gi m tr nào khác) trong vòng 30 ả ừ [có th nêu s khác] ể ố ngày k t ngày Nhà cung c pề ừ ấ phát hành hóa đ n.ơ
3. Ch m thanh toán và lãi su t tr ch mậ ấ ả ậ
N u vi c thanh toán không đế ệ ược th c hi n vào ngày đ n h n, Nhà Cung c p cóự ệ ế ạ ấ quy n, mà không nh hề ả ưởng đ n b t c quy n nào khác mà bên này có th có, tính lãiế ấ ứ ề ể
đ i v i s ti n tr ch m (c trố ớ ố ề ả ậ ả ước và sau b t k phán quy t nào) v i m c lãi su tấ ỳ ế ớ ứ ấ
[nêu rõ]% m i năm.ỗ
[Bình lu n: Các bên c n chú ý r ng trong m t s h th ng lu t pháp, vi c tr lãi là ậ ầ ằ ộ ố ệ ố ậ ệ ả
b t h p pháp ho c ph i tuân th m t m c tr n lãi su t theo lu t, ho c có quy đ nh v ấ ợ ặ ả ủ ộ ứ ầ ấ ậ ặ ị ề lãi su t b t bu c đ i v i ch m thanh toán] ấ ắ ộ ố ớ ậ
Trang 74. B o đ m và trách nhi m pháp lý ả ả ệ
4.1. Nhà Cung c p ph i đ m b o v i Khách hàng r ng d ch v đấ ả ả ả ớ ằ ị ụ ược cung ng v i sứ ớ ự
t n tâm và k năng nh thông l cho các d ch v tậ ỹ ư ệ ị ụ ương t khác trên th trự ị ường c aủ Khách hàng [Tùy ch n: qu c gia c a Khách hàng. D ch v ph i đọ Ở ố ủ ị ụ ả ược cung ngứ theo các đ c đi m th a thu n trong ph l c 1, và theo th i gian [Tùy ch n: theo cácặ ể ỏ ậ ụ ụ ờ ọ kho ng ng t quãng và trong kho ng th i gian nh đả ắ ả ờ ư ược th ng nh t minh th trongố ấ ị
Đi u 2.3. Liên quan đ n d ch v , n u Nhà Cung c p cung ng b t k hàng hóa nàoề ế ị ụ ế ấ ứ ấ ỳ
c a bên th ba, Nhà Cung c p không ph i b o hành, b o đ m v ch t lủ ứ ấ ả ả ả ả ề ấ ượng c aủ chúng hay v s phù h p v i m c đích hay các v n đ khác, nh ng ph i, n u có th ,ề ự ợ ớ ụ ấ ề ư ả ế ể chuyên cho Khách hàng t t c các l i ích xu t phát t nh ng b o hành, b o đ m c aấ ả ợ ấ ừ ữ ả ả ả ủ
người cùng c p hàng hóa cho Nhà Cung c p đó. ấ ấ
4.2. Nhà Cung c p không ph i ch u trách nhi m v i Khách hàng v b t k t n th t, thi tấ ả ị ệ ớ ề ấ ỳ ổ ấ ệ
h i, chi phí hay các yêu c u b i thạ ầ ồ ường khác phát sinh t b t c tài li u hay hừ ấ ứ ệ ướ ng
d n nào do Khách hàng cung c p mà không hoàn thi n, không đúng, không chính xác,ẫ ấ ệ không thích h p, không h p lý ho c sai hình th c ho c phát sinh do nh ng tài li uợ ợ ặ ứ ặ ữ ệ này đ n mu n ho c không đế ộ ặ ược giao hayh c l i này c a Khách hàng, v i đi u ki nứ ỗ ủ ớ ề ệ Nhà Cung c p đã thông báo k p th i cho Khách hàng trong vòng [nêu rõ s ] ngày kấ ị ờ ố ể
t ngày nh n đừ ậ ược các tài li u hay hệ ướng d n đó. ẫ
4.3. Tr khi có thi t h i v tính m ng hay thân th do s b t c n c a Nhà Cung c p,ừ ệ ạ ề ạ ể ự ấ ẩ ủ ấ Nhà Cung c p không ph i ch u trách nhi m v i Khách hàng v b t c thi t h i vấ ả ị ệ ớ ề ấ ứ ệ ạ ề
l i nhu n hay b t c thi t h i, t n th t, phí, chi phí hay các khi u n i gián ti p, đ cợ ậ ấ ứ ệ ạ ổ ấ ế ạ ế ặ
bi t hay phái sinh khác (dù là do b t c n c a Nhà cung c p, nhân viên hay đ i lý c aệ ấ ẩ ủ ấ ạ ủ Nhà cung c p) phát sinh t ho c có liên quan đ n vi c cung ng d ch v hay vi c sấ ừ ặ ế ệ ứ ị ụ ệ ử
d ng d ch v c a Khách hàng, và toàn b trách nhi m c a Nhà Cung c p theo ho cụ ị ụ ủ ộ ệ ủ ấ ặ liên quan đ n h p đ ng không vế ợ ồ ượt quá s ti n phí mà Nhà Cung c p nh n đố ề ấ ậ ượ ừ c t
vi c cung ng d ch v ệ ứ ị ụ
5. Th i h n h p đ ng, ch m d t h p đ ng và h u qu ch m d t h p đ ngờ ạ ợ ồ ấ ứ ợ ồ ậ ả ấ ứ ợ ồ
5.1. H p đ ng này có hi u l c vào ngày c hai bên ký vào h p đ ng, n u các bên khôngợ ồ ệ ự ả ợ ồ ế
ký đ ng th i thì s vào ngày c a ch ký cu i cùng. Tr khi k t thúc s m h n theoồ ờ ẽ ủ ữ ố ừ ế ớ ơ
Đi u 5.2, và 5.3, h p đ ng này s ti p t c trong th i h n [nêu c th th i h n – phùề ợ ồ ẽ ế ụ ờ ạ ụ ể ờ ạ
h p v i Đi u 1.4]. ợ ớ ề
5.2. Nhà Cung c p có th ch m d t h p đ ng này ngay l p t c b ng cách đ a ra thôngấ ể ấ ứ ợ ồ ậ ứ ằ ư báo b ng văn b n cho Khách hàng n u khách hàng không thanh toán các kho n ph iằ ả ế ả ả
tr theo h p đ ng này trong vòng 7 ả ợ ồ [có th nêu s khác] ể ố ngày k t ngày đ n h nể ừ ế ạ thanh toán.
5.3. M i Bên có th (mà không nh hỗ ể ả ưởng đ n b t k ch tài kh c ph c nào khác) t iế ấ ỳ ế ắ ụ ạ
b t k th i đi m nào ch m d t h p đ ng này b ng cách thông báo b ng văn b n choấ ỳ ờ ể ấ ứ ợ ồ ằ ằ ả bên kia n u bên kia vi ph m h p đ ng này và (n u có ch tài kh c ph c không th cế ạ ợ ồ ế ế ắ ụ ự
hi n ch tài đ kh c ph c vi ph m trong vòng 10 ệ ế ể ắ ụ ạ [có th n u s khác – l u ý r ng ể ế ố ư ằ
Trang 8m t s n ộ ố ướ c có th n đ nh th i h n dài h n] ể ấ ị ờ ạ ơ ngày sau khi có yêu c u ph i làm v yầ ả ậ
b ng văn b n; ho c Bên kia gi i th , phá s n, th c hi n nh ng thu x p t nguy nằ ả ặ ả ể ả ự ệ ữ ế ự ệ
v i ch n ho c có ngớ ủ ợ ặ ười nh n nghĩa v hay ngậ ụ ườ ửi x lý được ch đ nh.ỉ ị
[V i m c đích c a kho n này, b t k vi ph m đ i v i đi u kho n nào c a h p đ ng ớ ụ ủ ả ấ ỳ ạ ố ớ ề ả ủ ợ ồ này đ u s đ ề ẽ ượ c coi là có th kh c ph c n u bên vi ph m có th tuân th các quy ể ắ ụ ế ạ ể ủ
đ nh trong t t c các khía c nh ngo i tr th i gian th c hi n kiêm tra xem đi u ị ấ ả ạ ạ ừ ờ ự ệ ề kho n này có hi u l c không theo lu t áp d ng cho h p đ ng này và lu t c a b t k ả ệ ự ậ ụ ợ ồ ậ ủ ấ ỳ
qu c gia nào n i h p đ ng này đ ố ơ ợ ồ ượ c th c thi]. ự
5.4. Vi c h y h p đ ng này vì b t c lý do nào s không nh hệ ủ ợ ồ ấ ứ ẽ ả ưởng đ n: ế
5.4.1 Quy n, ch tài hay b t k trách nhi m nào c a m t bên g m c các kho nề ế ấ ỳ ệ ủ ộ ồ ả ả
thanh toán đ n h n vào ngày hi u l c c a quy t đ nh h y h p đ ng ho c ế ạ ệ ự ủ ế ị ủ ợ ồ ặ 5.4.2 Vi c s p có hi u l c hay ti p t c có hi u l c c a b t k quy đ nh nào c aệ ắ ệ ự ế ụ ệ ự ủ ấ ỳ ị ủ
h p đ ng này mà đợ ồ ược th hi n rõ ràng ho c ngâm đ nh là s có hi u l cể ệ ặ ị ẽ ệ ự
ho c ti p t c có hi u l c t i th i đi m ho c sau th i đi m h y h p đ ng.ặ ế ụ ệ ự ạ ờ ể ặ ờ ể ủ ợ ồ
6. B o m tả ậ
6.1. C hai bên hi u và th a nh n r ng theo h p đ ng này, h có th nh n ho c bi t cácả ể ừ ậ ằ ợ ồ ọ ể ậ ặ ế thông tin thu c v ho c liên quan t i bên kia, t i ho t đ ng kinh doanh, k ho chộ ề ặ ớ ớ ạ ộ ế ạ kinh doanh, công vi c hay các ho t đ ng c a bên kia, nh ng thông tin v n đệ ạ ộ ủ ữ ố ược xem
là m t và thu c s h u c a bên kia và/ho c các Nhà Cung c p và/ho c khách hàngậ ộ ở ữ ủ ặ ấ ặ
c a bên kia mà các bên b ràng bu c b i nghĩa v ph i b o m t (“Các Thông tinủ ị ộ ở ụ ả ả ậ
M t”). ậ
6.2. Trong trường h p vì m c tiêu th c hi n h p đ ng này mà Các Thông tin M t nàyợ ụ ự ệ ợ ồ ậ
được ti t l ho c công b cho các bên, c hai bên cam k t r ng t i b t k th i đi mế ộ ặ ố ả ế ằ ạ ấ ỳ ờ ể nào c trả ước và sau khi k t thúc h p đ ng, h s không tr c ti p hay gián ti p ti tế ợ ồ ọ ẽ ự ế ế ế
l , ph bi n hay s d ng mà không độ ổ ế ử ụ ược phép b t k Thông tin M t nào, tr khi cácấ ỳ ậ ừ Thông tin M t đó: ậ
6.2.1 Được bi t đ n r ng rãi t i th i đi m ti t l ho c cho phép ti p c n r ngế ế ộ ạ ờ ể ế ộ ặ ế ậ ộ
rãi m t cách h p pháp; ộ ợ 6.2.2 Sau khi ti t l ho c cho phép bên kia ti p c n, các thông tin đã đế ộ ặ ế ậ ược công
b đ i chúng theo m t cách khác ch không ph i do hành vi vi ph m quyố ạ ộ ứ ả ạ
đ nh này; ị 6.2.3 Theo yêu c u c a lu t, quy đ nh hay l nh c a m t c quan có th m quy nầ ủ ậ ị ệ ủ ộ ơ ẩ ề
(g m b t c c quan qu n lý hay C quan chính ph nào hay s giao d chồ ấ ứ ơ ả ơ ủ ở ị
ch ng khoán) thông tin ph i đứ ả ược ti t l b i m t trong các Bên, v i đi uế ộ ở ộ ớ ề
ki n, trong trệ ường h p có th , bên kia đợ ể ược thông báo b ng văn b n m tằ ả ộ cách h p lý v ý đ nh ti t l thông tin m t đó.ợ ề ị ế ộ ậ
6.3. Sau khi có yêu c u t bên kia ho c sau khi h y h p đ ng này, tùy trầ ừ ặ ủ ợ ồ ường h p nàoợ
s m h n, m i bên ph i tr l i cho bên kia, ho c h y t t c ch ng t hay nh ng ghiớ ơ ỗ ả ả ạ ặ ủ ấ ả ứ ừ ữ
Trang 9chép dướ ấ ỳi b t k phương ti n nào hay đ nh d ng nào ch a Các Thông tin M t màệ ị ạ ứ ậ mình chi m h u ho c ki m soát và không gi b t k b n sao nào. ế ữ ặ ể ữ ấ ỳ ả
6.4. Cam k t này, và các nghĩa v nêu trong đây, s ti p t c có hi u l c không h n chế ụ ẽ ế ụ ệ ự ạ ế
th i gian.ờ
7. B t kh kháng mi n trách cho hành vi vi ph m h pấ ả ễ ạ ợ đ ng ồ
7.1. “S ki n b t kh kháng” là chi n tranh, trự ệ ấ ả ế ường h p kh n c p, tai n n, h a ho n,ợ ẩ ấ ạ ỏ ạ
đ ng đ t, lũ l t, bão, đình công ho c b t k nh ng tr ng i nào khác mà bên b nhộ ấ ụ ặ ấ ỳ ữ ở ạ ị ả
hưởng ch ng minh đứ ượ ằc r ng nó vượt quá t m ki m soát c a bên đó và không thầ ể ủ ể
d đoán đự ượ ạc t i th i đi m ký k t h p đ ng ho c không th tránh ho c vờ ể ế ợ ồ ặ ể ặ ượt qua
đượ ự ệc s ki n đó ho c các h qu c a nó m t cách h p lý. ặ ệ ả ủ ộ ợ
7.2. M t bên b tác đ ng b i s ki n b t kh kháng s không b coi là vi ph m h p đ ngộ ị ộ ở ự ệ ấ ả ẽ ị ạ ợ ồ hay ph i ch u trách nhi m v i bên kia v b t k s ch m th c hi n, hay không th cả ị ệ ớ ề ấ ỳ ự ậ ự ệ ự
hi n b t k nghĩa v nào c a h p đ ng này v i đi u ki n s ch m tr hay khôngệ ấ ỳ ụ ủ ợ ồ ớ ề ệ ự ậ ễ
th c hi n này có nguyên nhân t s ki n b t kh kháng da đự ệ ừ ự ệ ấ ả ược thông báo cho bên kia theo Đi u 7.3. Th i đi m th c hi n nghĩa v s đề ờ ể ự ệ ụ ẽ ược gia h n tạ ương ng, tuânứ
th Đi u 7.4. ủ ề
7.3. N u m t s ki n b t kh kháng x y ra liên quan đ n m t trong hai bên nh hế ộ ự ệ ấ ả ả ế ộ ả ưở ng
ho c có kh năng nh hặ ả ả ưởng đ n vi c th c hi n b t k nghĩa v nào theo h pế ệ ự ệ ấ ỳ ụ ợ
đ ng, bên này ph i thông báo trong m t th i gian h p lý cho bên kia v tính ch t c aồ ả ộ ờ ợ ề ấ ủ
s ki n này và nh hự ệ ả ưởng c a nó đó đ i v i kh năng th c hi n nghĩa v c a bênủ ố ớ ả ự ệ ụ ủ này.
7.4. N u vi c th c hi n b t c nghĩa v nào theo h p đ ng này b i m t trong hai bên bế ệ ự ệ ấ ứ ụ ợ ồ ở ộ ị trì hoãn ho c c n tr b i s ki n b t kh kháng trong m t th i gian liên t c vặ ả ở ở ự ệ ấ ả ộ ờ ụ ượ t quá ba [có th đ a ra s khác1 tháng, bên kia để ư ố ược quy n ch m d t h y h p đ ngề ấ ứ ủ ợ ồ
b ng cách thông báo b ng văn b n cho bên b nh hằ ằ ả ị ả ưởng b i s ki n b t kh kháng.ở ự ệ ấ ả
[Tùy ch n: Có th thao Đi u 7.4 b ng quy đ nh sau đây: ọ ể ề ằ ị
“7.4 N u vi c thúc hi n b t c nghĩa v nào theo h p đ ng này b i m t trong hai ế ệ ệ ấ ứ ụ ợ ồ ở ộ bên b trì hoãn ho c in tr b i s ki n b t kh kháng trong m t th i gian liên t c ị ặ ở ở ự ệ ấ ả ộ ờ ụ
v ượ t quá ba [nêu m s khác, n u mu n] tháng, các Bên ph i th ộ ố ế ố ả ươ ng l ượ ng m t ộ cách thi n chí và n l c h t s c đ đ t đ ệ ỗ ự ế ứ ể ạ ượ c th ng nh t v nh ng s a đ i đ i v i ố ấ ề ữ ử ổ ố ớ
h p đ ng này ho c các thu x p khác công b ng và h p lý v i m c tiêu nh m gi m ợ ồ ặ ế ằ ợ ớ ụ ằ ả
b t các tác đ ng c a s ki n b t kh kháng. Nh ng n u các bên không đ t đ ớ ộ ủ ự ệ ấ ả ư ế ạ ượ c
th a thu n v nh ng s a đ i hay thu x p nh v y trong vòng 30 [nêu m t s khác, ỏ ậ ề ữ ử ổ ế ư ậ ộ ố
n u mu n] ngày ti p theo, bên kia có quy n ch m d t h p đ ng này b ng cách thông ế ố ế ề ấ ứ ợ ồ ằ báo b ng văn b n cho bên b nh h ằ ả ị ả ưở ng b i s ki n b t kh kháng]” ở ự ệ ấ ả
8. Thay đ i hoàn c nh (gánh n ng nghĩa v ) ổ ả ặ ụ
[Bình lu n: Các Bên đ ậ ượ ự c t do tham v n v i nhau trong tr ấ ớ ườ ng h p có nh ng thay ợ ữ
đ i hoàn c nh đáng k – đ c bi t n u s thay đ i này t o ra gánh n ng nghĩa v ổ ả ể ặ ệ ế ự ổ ạ ặ ụ
Trang 10cho m t bên nào đó. Tuy nhiên, m t doanh nghi p nh và v a (SME) ch nên đ a vào ộ ộ ệ ỏ ừ ỉ ư
h p đ ng tùy ch n cu i Đi u 8.4 (quy n đ a ra tòa án/tr ng tài đ s a hay ch m ợ ồ ọ ố ề ề ư ọ ể ử ấ
d t h p đ ng) n u (i) SME này th y r ng không có kh năng đi u này s b s d ng ứ ợ ồ ế ấ ằ ả ề ẽ ị ử ụ
đi ng ượ ạ ợ c l i l i ích c a mình b i m t bên v th chi n l ủ ở ộ ở ị ế ế ượ c m nh h n (i) quy n ạ ơ ề
đ a ra tòa án tr ng tài đã là m t quy n đang t n t i theo lu t áp d ng c a h p ư ọ ộ ề ồ ạ ậ ụ ủ ợ
đ ng trong tr ồ ườ ng h p x y ra gánh n ng nghĩa v ] ợ ả ặ ụ
8.1. N u vi c th c hi n h p đ ng tr nên b t l i h n cho m t trong các bên, bên này,ế ệ ự ệ ợ ồ ở ấ ợ ơ ộ
m c dù v y, v n ph i th c hi n các nghĩa v c a mình nh ng v i các quy đ nh vặ ậ ẫ ả ự ệ ụ ủ ư ớ ị ề thay đ i hoàn c nh (gánh n ng nghĩa v ). ổ ả ặ ụ
8.2. Tuy nhiên, n u sau th i đi m ký k t h p đ ng này, x y ra các s ki n không đế ờ ể ế ợ ồ ả ự ệ ượ c
d ki n b i các Bên và làm thay đ i v c b n cân b ng l i ích c a h p đ ng hi nự ế ở ổ ề ơ ả ằ ợ ủ ợ ồ ệ
t i, do đó d n gánh n ng th c hi n các nghĩa v h p đ ng m t cách b t h p lý vàoạ ồ ặ ự ệ ụ ợ ồ ộ ấ ợ
m t bên, bên đó có quy n yêu c u s a đ i h p đ ng này mi n là:ộ ề ầ ử ổ ợ ồ ễ
8.2.1 Các s ki n này đã không th đự ệ ể ược tính đ n m t cách h p lý b i bên b nhế ộ ợ ở ị ả
hưởng t i th i đi m ký k t h p đ ng;ạ ờ ể ế ợ ồ 8.2.2 Các s ki n này n m ngoài t m ki m soát c a bên b nh hự ệ ằ ầ ể ủ ị ả ưởng; và
8.2.3 Các r i ro c a s ki n này không ph i là r i ro mà theo h p đ ng này bên bủ ủ ự ệ ả ủ ợ ồ ị
nh h ng ph i ch u.
8.3. Môi bên ph i xem xét m t cách thi n chí b t k đ xu t s a đ i nào mà DC kiaả ộ ệ ấ ỳ ề ấ ử ổ nghiêm túc đ a ra vì l i ích c a m i quan h gi a các bên.ư ợ ủ ố ệ ữ
[Tùy ch n [b trong tr ọ ỏ ườ ng h p không kh thi ho c không th c thi đ ợ ả ặ ự ượ c theo pháp
lu t đ ậ ượ c ch n là lu t áp d ng c a h p đ ng này xem bình lu n ph n đ u Đi u ọ ậ ụ ủ ợ ồ ậ ở ầ ầ ề 8]:
"8.4 N u các bên không đ t đ ế ạ ượ c th a thu n v s a đ i đ ỏ ậ ề ử ổ ượ c yêu c u trong vòng [nêu ầ
rõ th i h n thích h p], m t bên có th s d ng th t c gi i quy t tranh ch p quy ờ ạ ợ ộ ể ử ụ ủ ụ ả ế ấ
đ nh trong Đi u 15. [Tòa án/tr ng tài] có quy n th c hi n b t k s a đ i nào đ i ị ề ọ ề ự ệ ấ ỳ ử ổ ố
v i h p đ ng này mà h th y là h p lý và công b ng trong hoàn c nh c th liên ớ ợ ộ ọ ấ ợ ằ ả ụ ể quan ho c h y h p đ ng vào ngày và theo các đi u kho n đ ặ ủ ợ ồ ề ả ượ c quy đ nh tr ị ướ c."]
9. Không h p danh hay có quan h đ i lýợ ệ ạ
Không có gì trong h p đ ng này có th đợ ồ ể ược coi là (i) c u thành nên m i quan h h pấ ố ệ ợ danh theo pháp lu t gi a hai bên, (ii) khi n m t bên tr thành đ i di n y quy n c aậ ữ ế ộ ở ạ ệ ủ ề ủ bên kia vì b t k m c đích gì hay (iii) cho m t bên quy n cam k t hay ràng bu c bênấ ỳ ụ ộ ề ế ộ kia (ho c b t k thành viên nào c a nhóm) dặ ấ ỳ ủ ướ ấ ỳi b t k hình th c.ứ
10. Ủy thác và h p đ ng th c pợ ồ ứ ấ
10.1. H p đ ng này mang tính ch t riêng bi t đ i v i các Bên và ợ ồ ấ ệ ố ớ [b sung ch trong ổ ỉ
tr ườ ng h p có liên quan, tr khi là c n thi t đ thu các hóa đ n ch a đ ợ ừ ầ ế ể ơ ư ượ c thanh toán thông qua m t đ i di n,] ộ ạ ệ n u không có s đ ng ý b ng văn b n trế ự ồ ằ ả ước c a bênủ kia, không bên nào được: