Để biết cách trình bày và soạn thảo hợp đồng nhượng quyền có nội dung và hình thức rõ ràng, cụ thể giúp cho công việc hợp tác được diễn ra một cách nhanh chóng và thuận tiện, mời các bạn cùng tham khảo Mẫu Hợp đồng nhượng quyền thương mại dưới đây.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
- Căn c B Lu t Dân s hi n hành; ứ ộ ậ ự ệ
- Căn c Lu t Th ứ ậ ươ ng M i s 36/2005/QH11 đã đ ạ ố ượ c Qu c h i n ố ộ ướ c CHXHCN
Vi t Nam khóa XI K h p th 7 thông qua ngày 14/6/2005; ệ ỳ ọ ứ
- Căn c Lu t S H u Trí Tu s 50/2005/QH11 và lu t s 36/2009/QH12 đã đ ứ ậ ở ữ ệ ố ậ ố ượ c
Qu c h i CHXHCN Vi t Nam thông qua t i k h p th 5 ngày 19/6/2009; ố ộ ệ ạ ỳ ọ ứ
- Căn c vào Ngh đ nh s 35/2006/NĐCP ngày 31 tháng 03 năm 2006 c a Chính ứ ị ị ố ủ
ph quy đ nh chi ti t Lu t Th ủ ị ế ậ ươ ng m i v ho t đ ng nh ạ ề ạ ộ ượ ng quy n th ề ươ ng m i; ạ
- Căn c kh năng và nhu c u c a hai bên ứ ả ầ ủ
Hôm nay, ngày…… tháng…… năm 20……, t i Công Ty C Ph n _ chúng tôi ạ ổ ầ
g m: ồ
BÊN NHƯỢNG QUY N:Ề CÔNG TY C PH N _. Sau đây đỔ Ầ ược g i t t làọ ắ
“Bên A”
- Đ a ch : _.ị ỉ
- Đi n tho i: _ _ Fax: _ệ ạ
- Mã s thu : _ố ế
- Tài kho n ngân hàng: _ả
- Ngườ ại đ i di n: _ệ – Ch c v : _ứ ụ
BÊN ĐƯỢC NHƯỢNG QUY N:Ề Sau đây được g i t t là “Bên B”ọ ắ
- Đ a ch thị ỉ ường trú:
- Đ a ch kinh doanh: ị ỉ
- Đi n tho i: ệ ạ
- Mã s thu : ố ế
- Ngườ ại đ i di n: ệ
Trang 2Sau khi bàn b c th a thu n, hai bên đ ng ý ký k t H p đ ng nhạ ỏ ậ ồ ế ợ ồ ượng quy n thề ương hi uệ (HĐNQ) VIVA STAR COFFEE t i đ a ch kinh doanh v i các n i dung và đi u kho nạ ị ỉ ớ ộ ề ả sau:
ĐI U 1: NHỀ ƯỢNG QUY N THỀ ƯƠNG HI U.Ệ
1.1 Gói nhượng quy nề
Bên A cho phép bên B quy n m quán, c s , đ i lý phân ph i hàng hóa và d ch v theoề ở ơ ở ạ ố ị ụ
phương th c c a h th ng VIVA STAR COFFEE. Quán, c a hàng này đứ ủ ệ ố ử ược thi t k b iế ế ở Bên A và ch u s ki m soát và v n hành duy nh t c a Bên A.ị ự ể ậ ấ ủ
Bên B có quy n đề ượ ử ục s d ng m t t p h p các quy n đ c quy n g n li n v i thộ ậ ợ ề ộ ề ắ ề ớ ươ ng
hi u VIVA STAR COFFEE nói trên, nh quy n đ i v i các ch d n thệ ư ề ố ớ ỉ ẫ ương m i, quy nạ ề
đ i v i bí m t thố ớ ậ ương m i, quy n đ i v i nhãn hi u hàng hóa, nhãn hi u d ch v v i góiạ ề ố ớ ệ ệ ị ụ ớ
nhượng quy n và giá c nh sau:ề ả ư
1.2 Phí duy trì nhượng quy nề
Hàng tháng, bên B ph i thanh toán cho bên A phí duy trì nhả ượng quy n.ề
Phí duy trì nhượng quy n đề ược tính b ng 5% t ng l i nhu n ròng hàng tháng, sauằ ổ ợ ậ khi đã báo cáo doanh thu và chi phí h p lý ( ti n thuê m t b ng (n u có), chi phí nhânợ ề ặ ằ ế công, chi phí nguyên v t li u, thu , kh u hao tài s n, chi phí h p lý khác…)ậ ệ ế ấ ả ợ
M c đích chi phí này đụ ược phân b :ổ
+ 50% phí: thưởng hi u qu công vi c cho c a hàng trệ ả ệ ử ưởng và nhân viên
+ 50% phí là chi phí duy trì ho t đ ng h th ng nhạ ộ ệ ố ượng quy n nh : nhân s ,ề ư ự marketing, đào t o,…ạ
Phí này ch có hi u l c trong th i h n h p đ ng. H t th i h n h p đ ng, phíỉ ệ ự ờ ạ ợ ồ ế ờ ạ ợ ồ
nhượng quy n có th thay đ i tùy thu c tình hình kinh doanh, th trề ể ổ ộ ị ường và các y u tế ố
thương m i khác.ạ
ĐI U 2: S N PH M CÀ PHÊ.Ề Ả Ẩ
Bên B có trách nhi m bán các s n ph m đ m b o ch t lệ ả ẩ ả ả ấ ượng hàng hóa theo
tiêu chu n đã đăng ký v i c quan nhà nẩ ớ ơ ước
Bên A có m c giá u đãi dành cho bên B v i các chính sách h tr cho nh ng s nứ ư ớ ỗ ợ ữ ả
ph m do VIVA STAR COFFEE cung c p (xem ph l c đính kèm, n u có).ẩ ấ ụ ụ ế
Hai bên luôn có đ s n ph m c a cung c p đ tr ng bày và bán cho khách hàng.ủ ả ẩ ủ ấ ể ư
B o qu n và bán hàng đúng theo tiêu chu n c a h th ng VIVA STAR COFFEE.ả ả ẩ ủ ệ ố
Trang 3 Bên B không mua bán và s d ng các s n ph m (ho c d ch v ) c nh tranh tr cử ụ ả ẩ ặ ị ụ ạ ự
ti p v i h th ng VIVA STAR COFFEE.ế ớ ệ ố
Bên B cam k t không bán ra th trế ị ường các s n ph m cùng lo i v i các s n ph mả ẩ ạ ớ ả ẩ
c a h th ng VIVA STAR COFFEE khác v i giá quy đ nh. Không có hành vi thayủ ệ ố ớ ị
đ i bao bì, ch t lổ ấ ượng, n i dung s n ph m cũng nh quy cách bên ngoài các s n ph mộ ả ẩ ư ả ẩ
do h th ng VIVA STAR COFFEE cung c p.ệ ố ấ
ĐI U 3: PH M VI ĐỀ Ạ ƯỢC S D NG THỬ Ụ ƯƠNG HI U VIVA STAR COFFEE.Ệ
Bên B đượ ử ục s d ng nhãn hi u VIVA STAR COFFEE đ xúc ti n ho t đ ng kinhệ ể ế ạ ộ doanh t i đ a đi m duy nh t đã đạ ị ể ấ ược ghi rõ trên, trên n n t ng uy tín và ti ng tăm c aở ề ả ế ủ
thương hi u.ệ
Trong trường h p có s thay đ i v đ a đi m kinh doanh trong th i gian h p đ ngợ ự ổ ề ị ể ờ ợ ồ còn hi u l c, bên B ph i nh n đệ ự ả ậ ượ ự ồc s đ ng ý chính th c b ng văn b n t bên A.ứ ằ ả ừ
Khai thác nh ng l i ích h u hình, vô hình trên n n t ng uy tín c a thữ ợ ữ ề ả ủ ương hi uệ VIVA STAR COFFEE đ gi m thi u r i ro trong kinh doanh, đ ng th i ti t ki m th iể ả ể ủ ồ ờ ế ệ ờ gian và công s c cho vi c qu ng bá c a hàng, quán…ứ ệ ả ử
Tùy thu c vào m t đ dân c t ng khu v c, Bên A cam k t ch duy nh t quánộ ậ ộ ư ừ ự ế ỉ ấ
nhượng quy n c a bên B ho t đ ng trong ph m vi không quá bán kính 500m.ề ủ ạ ộ ạ
ĐI U 4: CÁC TIÊU CHÍ HÌNH THÀNH CHU I C A HÀNG CÀ PHÊ VIVA STARỀ Ỗ Ử
COFFEE
Nh m t o ra chu i c a hàng VIVA STAR COFFEE mang phong cách riêng, v i m cằ ạ ỗ ử ớ ụ tiêuchung trong vi c chi m lĩnh th trệ ế ị ường ti m năng cho các s n ph m và d ch v VIVAề ả ẩ ị ụ STAR COFFEE, c a hàng cà phê, đ i lý c n đ m b o nh ng tiêu chí sau :ử ạ ầ ả ả ữ
4.1 Đ a đi m.ị ể
L a ch n và th m đ nh đ a đi m: Đ a đi m đóng m t vai trò r t quan tr ng trongự ọ ẩ ị ị ể ị ể ộ ấ ọ
vi c quy t đ nh s thành công trong kinh doanh c a mô hình VIVA STAR COFFEE. Vìệ ế ị ự ủ
v y, bên B ph i xem xét đánh giá c n th n trậ ả ẩ ậ ước khi quy t đ nh thuê m t b ng.ế ị ặ ằ
Quy đ nh v vi c l a ch n đ a đi m. Đ tr thành m t c a hàng VIVA STARị ề ệ ự ọ ị ể ể ở ộ ử COFFEE, bên B ph i có m t đ a đi m th a mãn m t trong các yêu c u sau :ả ộ ị ể ỏ ộ ầ
+ Di n tích kinh doanh tệ ương đ i l n t 100150 m2 tr lên; ố ớ ừ ở
+ Là n i t p trung đông dân c , n i d th y, d nhìn: các góc đơ ậ ư ơ ễ ấ ễ ường c a ngã ba, ngãủ
t ho c nh ng vòng xoay, nh ng qu ng trư ặ ữ ữ ả ường, khu du l ch dành riêng cho ngị ười đi b ộ
Trang 4+ N i có các đi m d ng đ c bi t nh : khách s n, nhà ngh ho c nh ng v tríơ ể ừ ặ ệ ư ạ ỉ ặ ở ữ ị thu n l i khác. Khu bi t l p: là nh ng tòa nhà, cao c, khu thậ ợ ệ ậ ữ ố ương m i, siêu th , sân bay,ạ ị nhà ga, khu du l ch…v i đ i tị ớ ố ượng khách hàng riêng bi t, có nh ng đ c đi m riêng vệ ữ ặ ể ề ngh nghi p, công vi c, thu nh p ề ệ ệ ậ
+ Ưu tiên bên B đã có m t b ng ch s h u. Trặ ằ ủ ở ữ ường h p m t b ng thuê thì h pợ ặ ằ ợ
đ ng thuê nhà ph i có hi u l c t 05 năm tr lên.ồ ả ệ ự ừ ở
Th t c thuê mủ ụ ướn m t b ng, ti n trình thuê mặ ằ ế ướn m t b ng: xác đ nh đặ ằ ị ược vị trí, đ a đi m thu n ti n kinh doanh, Bên B ph i thông báo ngay cho Bên A bi t đ nh nị ể ậ ệ ả ế ể ậ
đượ ự ồc s đ ng ý sau đó m i ti n hành ký k t h p đ ng thuê m t b ng.ớ ế ế ợ ồ ặ ằ
Sau khi hoàn thành các th t c thuê m t b ng, Bên B s ti n hành xây d ng vàủ ụ ặ ằ ẽ ế ự trang trí n i th t c a hàng. Vi c thi t k và thi công n i th t ph i độ ấ ử ệ ế ế ộ ấ ả ượ ự ốc s th ng nh tấ
c a các chuyên gia t v n thi t k do bên A gi i thi u và bên B ch u hoàn toàn chi phíủ ư ấ ế ế ớ ệ ị này
4.2 Con người tham gia h p tác.ợ
Thi n chí h p tác,ệ ợ
Người có kinh nghi m kinh doanh trong ngành d ch v Có ki n th c v nhệ ị ụ ế ứ ề ượ ng quy n thề ương m i,ạ
Hi u bi t v th trể ế ề ị ường s kinh doanh, có kh năng qu n lý,ẽ ả ả
Đ ngu n l c tài chính.ủ ồ ự
ĐI U 5: QUY N L I VÀ TRÁCH NHI M BÊN A.Ề Ề Ợ Ệ
5.1 Quy n l iề ợ
Yêu c u bên B tuân th các quy đ nh v qu n lý, đ m b o ch t lầ ủ ị ề ả ả ả ấ ượng s n ph m,ả ẩ
d ch v c a h th ng VIVA STAR COFFEE.ị ụ ủ ệ ố
Yêu c u bên B đ m b o tr ng bày c a hàng theo đúng tiêu chu n c a bên A.ầ ả ả ư ử ẩ ủ
Bên A có quy n t ch i, trì hoãn ho c ch p nh n m i s thay đ i t nh ng tiêuề ừ ố ặ ấ ậ ọ ự ổ ừ ữ chu n c a h th ng ho c s th a thu n nào khác mà Bên A tin r ng chúngẩ ủ ệ ố ặ ự ỏ ậ ằ
không ph i là nh ng l i ích t t nh t cho h th ng.ả ữ ợ ố ấ ệ ố
D a trên nh ng l i ích c a c a hàng, sau khi trao đ i b ng văn b n v i bên B, bênự ữ ợ ủ ử ổ ằ ả ớ
A có quy n đ a ra nh ng quy t đ nh v m t qu n lý đ i v i c a hàng.ề ư ữ ế ị ề ặ ả ố ớ ử
5.2 Trách nhi mệ
5.2.1 Bên A có trách nhi m duy trì vi c ki m soát và v n hành các quán, c s nhệ ệ ể ậ ơ ở ượ ng quy n c a bên B. Vi c phát tri n phề ủ ệ ể ương th c và h th ng VIVA STAR COFFEE v iứ ệ ố ớ các tiêu chí nh sau:ư
Trang 5STT S n ph m/D chả ẩ ị
vụ
S lố ượng Đ n giá (đ ng)ơ ồ Thành ti nề
(đ ng)ồ
01 Gói nhượ ng
quy n VIVAề STAR COFFEE
01 120.000.000 120.000.000
T ng ti n:ổ ề 120.000.000
S ti n b ng ch :ố ề ằ ữ M t trăm hai mộ ươi tri u đ ng ch n.ệ ồ ẵ
Tiêu chu n c a VIVA STAR COFFEE: Đ a đi m, các bi n hi u, bi n qu ng cáo,ẩ ủ ị ể ể ệ ể ả
vé g i xe, thi t k trang trí n i th t, trang b bàn gh , ly tách, v t d ng pha ch , đ u ng,ử ế ế ộ ấ ị ế ậ ụ ế ồ ố
đ ng ph c c a nhân viên, menu, h th ng order và thanh toán, v t d ng qu ng cáo,ồ ụ ủ ệ ố ậ ụ ả brochure… được th ng nh t thi t k theo phong cách c a toàn b h th ng VIVA STARố ấ ế ế ủ ộ ệ ố COFFEE
Tiêu chu n v con ngẩ ề ười, h th ng qu n lý, pha ch : Đệ ố ả ế ược tuy n ch n, đào t oể ọ ạ
và xác l p theo phong cách VIVA STAR COFFEE và chu n menu th c u ng c a VIVAậ ẩ ứ ố ủ STAR COFFEE
Tiêu chu n v hàng hóa cung c p cho các c a hàng nh n nhẩ ề ấ ử ậ ượng quy n : là cácề
s n ph m nhãn hi u VIVA STAR COFFEE đả ẩ ệ ược đăng ký b i c c s h u công nghi p vàở ụ ở ữ ệ theo cam k t ch t lế ấ ượng t bên A. Hàng hóa cũng có th bao g m các s n ph m th cừ ể ồ ả ẩ ự
ph m cà phê gói mang thẩ ương hi u VIVA STAR COFFEE, các nguyên v t li u sirup,ệ ậ ệ
th c u ng… Các máy xay, pha cà phê, máy xay sinh t và d ng c pha ch , dù inox…ứ ố ố ụ ụ ế tình tr ng ho t đ ng t t.ạ ạ ộ ố
5.2.2 Qu ng bá thả ương hi uệ
B ng m i hình th c đ VIVA STAR COFFEE luôn là m t trong nh ng thằ ọ ứ ể ộ ữ ương hi uệ hàng đ u Vi t Nam nh là:ầ ệ ư
Qu ng cáo quán, c a hàng trên các kênh c a VIVA STAR COFFEE nh : báo,ả ử ủ ư stand card đ bàn, website… trong m t th i gian nh t đ nhể ộ ờ ấ ị
Tham gia m ng lạ ưới truy n thông: Online trên các website, fanpage c a VIVAề ủ STAR COFFEE; offline t i các chạ ương trình th c tự ế
Tham gia các chương trình có ý nghĩa xây d ng công đ ngự ồ
T v n lên k ho ch và th c hi n các chư ấ ế ạ ự ệ ương trình qu ng bá nh m thu hút kháchả ằ hàng trong giai đo n khai trạ ương
5.2.3 Trách nhi m ki m soát và v n hànhệ ể ậ
Trang 6 Bên A ch u trách nhi m ki m soát và v n hành nh m b o đ m ch t lị ệ ể ậ ằ ả ả ấ ượng hàng hóa và d ch v do bên A cung c p.ị ụ ấ
T v n, đào t o, b trí nhân s pha ch , nhân viên ph c v , c a hàng trư ấ ạ ố ự ế ụ ụ ử ưởng… đúng tiêu chu n và chuyên nghi p.ẩ ệ
B trí nhân s (nhân viên t v n h tr ) có nhi u kinh nghi m trong ngành kinhố ự ư ấ ỗ ợ ề ệ doanh d ch v , k thu t b o trì máy móc thăm vi ng bên B (ít nh t 1 l n/tháng) đ tị ụ ỹ ậ ả ế ấ ầ ể ư
v n và gi i quy t k p th i nh ng yêu c u, khó khăn c a bên B.ấ ả ế ị ờ ữ ầ ủ
T v n gi i pháp kinh doanh nh m giúp bên B kinh doanh hi u qu ư ấ ả ằ ệ ả
Đ m b o ki m soát ngu n nguyên v t li u đ u vào m t cách t t nh t, an toàn vả ả ể ồ ậ ệ ầ ộ ố ấ ệ sinh th c ph m.ự ẩ
Các phát sinh v vi c ki m soát, v n hành khác (n u có).ề ệ ể ậ ế
5.2.4 Trách nhi m khácệ
Cung c p m t s s n ph m, gi i pháp công ngh theo yêu c u c a bên B v i giáấ ộ ố ả ẩ ả ệ ầ ủ ớ
u đãi c a đ i lý (s đ c th a thu n b i m t h p đ ng khác n m ngoài h p đ ng này)
ư ủ ạ ẽ ượ ỏ ậ ở ộ ợ ồ ằ ợ ồ
Bên A đ m b o vi c s h u quy n khai thác và s d ng các thả ả ệ ở ữ ề ử ụ ương hi u liênệ quan VIVA STAR COFFEE, c p quy n s d ng các đ i tấ ề ử ụ ố ượng s h u trí tu cho bên B.ở ữ ệ
B o m t các thông tin liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh đ i lý.ả ậ ế ạ ộ ạ
C p nh t nh ng thay đ i v ch t lậ ậ ữ ổ ề ấ ượng s n ph m, công th c hay ngu n nguyênả ẩ ứ ồ
li u cho bên B b ng văn b n ho c thông qua các khóa đào t o đ nh k ệ ằ ả ặ ạ ị ỳ
Có th cung c p đ y đ các lo i nguyên v t li u, d ng c ban đ u và gi i thi uể ấ ầ ủ ạ ậ ệ ụ ụ ầ ớ ệ nhà cung c p cho bên B.ấ
ĐI U 6: QUY N L I VÀ TRÁCH NHI M BÊN B.Ề Ề Ợ Ệ
6.1 Quy n l iề ợ
Được quy n s d ng m t thề ử ụ ộ ương hi u m nh hàng đ u v cà phê t i Vi t Nam đệ ạ ầ ề ạ ệ ể kinh doanh và hưởng nh ng l i ích h u hình và vô hình do giá tr và uy tín c a thữ ợ ữ ị ủ ươ ng
hi u mang l i nh m đ m b o vi c kinh doanh đệ ạ ằ ả ả ệ ược thu n l i ngay t bậ ợ ừ ước đ u.ầ
Ki m soát và l u tr tài chính c a quán, c s Doanh thu, chi phí hàng ngày sể ư ữ ủ ơ ở ẽ
được chuy n giao cho bên B l u tr nh m đ n gi n hóa các th t c, chi phí phát sinh.ể ư ữ ằ ơ ả ủ ụ
Gi m thi u đả ể ượ ủc r i ro trong kinh doanh khi s d ng thử ụ ương hi u n i ti ng đãệ ổ ế
được người tiêu dùng bi t đ n và tin tế ế ưởng
Vi c ki m soát, v n hành quán đệ ể ậ ược qu n lý t bên A. Bên B có quy n thanh traả ừ ề không c n báo trầ ước cho bên A v vi c qu n lý v n hành quán, c a hàng.ề ệ ả ậ ử
Trang 7 Được h tr t v n các h ng m c c n có đ xây d ng quán, và h tr hỗ ợ ư ấ ạ ụ ầ ể ự ỗ ợ ướng d nẫ
nh m đ m b o quán sau khi xây d ng đúng chu n mô hình thằ ả ả ự ẩ ương hi u VIVA STARệ COFFEE
Được cung c p các lo i hàng hóa, máy móc, thi t b , v t d ng và nguyên li u đ cấ ạ ế ị ậ ụ ệ ặ thù đ ch bi n s n ph m v i ch t lể ế ế ả ẩ ớ ấ ượng đ ng nh t.ồ ấ
Ti t ki m th i gian và công s c cho vi c qu ng bá quán nhế ệ ờ ứ ệ ả ượng quy n.ề
Đượ ư ấc t v n, d trù chi phí, lên k ho ch và th c hi n các chự ế ạ ự ệ ương trình qu ng báả
nh m thu hút khách hàng trong giai đo n khai trằ ạ ương quán
Được hưởng l i ích tr c ti p t các chợ ự ế ừ ương trình qu ng bá chung.ả
Quán, c s nhơ ở ượng quy n c a bên B s đề ủ ẽ ược qu ng cáo qua các kênh c a VIVAả ủ STAR COFFEE nh : báo, stand card đ bàn, website… trong m t th i gian nh t đ nh.ư ể ộ ờ ấ ị
H tr phí qu ng cáo ban đ u.ỗ ợ ả ầ
6.2 Trách nhi m.ệ
Đăng ký các gi y phép kinh doanh c n thi t đ kinh doanh h p l Bên B có tráchấ ầ ế ể ợ ệ nhi m cung c p b n sao gi y phép kinh doanh và ch ng minh nhân dân đ i di n bên Bệ ấ ả ấ ứ ạ ệ
được sao y ch ng th c cho bên A đ đ y đ h s đăng ký nhứ ự ể ầ ủ ồ ơ ượng quy nề
Cam k t kinh doanh lành m nh theo đúng quy đ nh c a pháp lu t. Ch u tráchế ạ ị ủ ậ ị nhi m pháp lý đ i v i hi u qu kinh doanh t i quán, c a hàng bên B mà không nhệ ố ớ ệ ả ạ ử ả
hưởng đ n uy tín thế ương hi u và chu i VIVA STAR COFFEE c a bên A.ệ ỗ ủ
Có trách nhi m cùng xây d ng và b o v uy tín, hình nh thệ ự ả ệ ả ương hi u VIVAệ STAR COFFEE trong th i gian h p đ ng có hi u l cờ ợ ồ ệ ự
Tuân th các quy đ nh c a bên A trong vi c tr lủ ị ủ ệ ả ương, ch đ đãi ng v i nhânế ộ ộ ớ viên c a hàng.ử
Luôn gi hình nh h th ng VIVA STAR COFFEE đ ng nh t, c th :ữ ả ệ ố ồ ấ ụ ể
+ Trang b đ các danh m c s n ph m VIVA STAR COFFEE th c hi n và s d ngị ủ ụ ả ẩ ự ệ ử ụ đúng m c đích.ụ
+ Không s d ng v t ph m nhãn hi u khác c nh tranh v i thử ụ ậ ẩ ệ ạ ớ ương hi u VIVAệ STAR COFFEE
+ Thi t k c a hàng, trang trí theo đúng đ nh hế ế ử ị ướng và phong cách nh n di n c aậ ệ ủ VIVA STAR COFFEE
+ V i nh ng h ng m c mà bên B t th c hi n theo nhu c u th c t c n ph i có sớ ữ ạ ụ ự ự ệ ầ ự ế ầ ả ự tham kh o ý ki n đả ế ược đ ng ý t hai bên.ồ ừ
Trang 8+ Không tr ng bày các bi u tư ể ượng, logo, hình nh mang tính qu ng cáo c a s nả ả ủ ả
ph m khác c nh tranh v i h th ng VIVA STAR COFFEE bên trong và bên ngoài c aẩ ạ ớ ệ ố ở ử hàng
Ph i h p cùng bên A và h th ng VIVA STAR COFFEE trong vi c t ch c cácố ợ ệ ố ệ ổ ứ
ho t đ ng PR, qu ng cáo, thông tin đ i chúng, khuy n mãi và các ho t đ ng khác liênạ ộ ả ạ ế ạ ộ quan đ n ph c v , qu n lý…trong t ng th i đi m. Chi phí qu ng cáo cho các chế ụ ụ ả ừ ờ ể ả ươ ng trình dành riêng cho c a hàng đử ược xem nh chi phí ho t đ ng c a c a hàng. Chi phíư ạ ộ ủ ử
qu ng cáo cho toàn b thả ộ ương hi u s do bên A h tr 100% cho bên B. Các chi phí trùngệ ẽ ỗ ợ
tu, s a ch a, b o trì c a hàng hoàn toàn do bên B ch u.ử ữ ả ử ị
T o thu n l i cho VIVA STAR COFFEE ki m tra c a hàng (n u c n thi t) vàạ ậ ợ ể ử ế ầ ế cung c p đ y đ thông tin v th c tr ng kinh doanh.ấ ầ ủ ề ự ạ
Tr đ y đ phí nhả ầ ủ ượng quy n hàng tháng, công n và các chi phí phát sinh doề ợ
ho t đ ng h p tác kinh doanh hàng năm cho bên A.ạ ộ ợ
Không cung c p các thông tin liên quan đ n h th ng VIVA STAR COFFEE choấ ế ệ ố
b t k bên th 3 nào ngoài m c đích c n thi t cho vi c th c hi n h p đ ng này ho c doấ ỳ ứ ụ ầ ế ệ ự ệ ợ ồ ặ yêu c u c a pháp lu t và c quan ch c năng. Bên B đ m b o r ng các nhân viên c aầ ủ ậ ơ ứ ả ả ằ ủ mình s tuân th đi u ki n này.ẽ ủ ề ệ
Không được sang nhượng, chuy n quy n kinh doanh cho b t k bên th ba nàoể ề ấ ỳ ứ
mà ch a có s đ ng ý b ng văn b n t bên A.ư ự ồ ằ ả ừ
Bên B được quy n s d ng đúng và đ các đ i tề ử ụ ủ ố ượng s h u trí tu do bên A c pở ữ ệ ấ trong ph m vi ho t đ ng kinh doanh t i c a hàng c a bên B. Bên B không có quy nạ ạ ộ ạ ử ủ ề
nhượng cho bên th 3 mà ch a có s đ ng ý c a bên A . Trong trứ ư ự ồ ủ ường h p bên A phátợ
hi n th y d u hi u trên, Bên A có quy n t m ng ng c p quy n s d ng thệ ấ ấ ệ ề ạ ừ ấ ề ử ụ ương hi uệ VIVA STAR COFFEE và yêu c u các c quan ch c năng can thi p (theo lu t s h u tríầ ơ ứ ệ ậ ở ữ
tu ). Bên B ph i ch u hoàn toàn các phí t n, trách nhi m khi s vi c này x y ra.ệ ả ị ổ ệ ự ệ ả
ĐI U 7: PHỀ ƯƠNG TH C Đ T VÀ GIAO HÀNG.Ứ Ặ
Đ t hàng: Bên B có th đ t hàng tr c ti p, qua đi n tho i, fax, email theo gi làmặ ể ặ ự ế ệ ạ ờ
vi c t th 2 đ n th 6 hàng tu n. Đ n hàng cà phê t i thi u là 05kg/PO.ệ ừ ứ ế ứ ầ ơ ố ể
Giao hàng: th i gian giao hàng không quá 01 ngày làm vi c k t ngày bên A nh nờ ệ ể ừ ậ
được đ n hàng. Trơ ường h p, đ n hàng l n (>100 kg) hai bên s th a thu n l i th i gianợ ơ ớ ẽ ỏ ậ ạ ờ giao hàng, nh ng không quá 07 ngày làm vi cư ệ
ĐI U 8 : HÌNH TH C THANH TOÁN.Ề Ứ
Trang 9Thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n. Đ ng ti n thanh toán: VND (Vi t Namằ ề ặ ặ ể ả ồ ề ệ
Đ ng)ồ
8.1 Thanh toán giá tr nhị ượng quy n. Thanh toán thành 02 đ t:ề ợ
Đ t c c 30% giá tr gói nhặ ọ ị ượng quy n tề ương ng 36.000.000 đ ng ngay khi đăngứ ồ
ký tham gia nhượng quy nề
Thanh toán giá tr còn l i ngay khi hai bên ký h p đ ng và duy t b n v thi t kị ạ ợ ồ ệ ả ẽ ế ế quán nhượng quy n.ề
8.2 Thanh toán công n và phí duy trì nhợ ượng quy n.ề
Thanh toán 100% giá tr công n và phí duy trì trong vòng 7 ngày k t ngày đ iị ợ ể ừ ố chi u công n và đế ợ ược ký xác nh n hai bên.ậ
Gi i h n công n : 10.000.000 đ ng (Mớ ạ ợ ồ ười tri u đ ng). N u quá h n m c này,ệ ồ ế ạ ứ bên B ph i thanh toán ngay b ng ti n m t v i các đ n hàng đ t hàng.ả ằ ề ặ ớ ơ ặ
Hóa đ n GTGT (n u có) s đơ ế ẽ ược bên A xu t sau 03 ngày k t ngày nh n đấ ể ừ ậ ượ c thanh toán công n ợ
Trong trường h p, h th ng thanh toán liên ngân hàng có ch m tr , bên A ch p nh nợ ệ ố ậ ễ ấ ậ ngày thanh toán ghi trên u nhi m chi h p l có xác nh n c a ngân hàng do bên B cungỷ ệ ợ ệ ậ ủ
c p b n g c ho c scan hay ch p hình màu b n g c g i qua email đ làm căn c tính th iấ ả ố ặ ụ ả ố ử ể ứ ờ gian thanh toán
Sau 15 ngày k t ngày ch m thanh toán, n u bên A ch m thanh toán, Bên A khôngể ừ ậ ế ậ
nh ng ph i tr đ y đ tr giá công n đã ch t mà còn ch u ph t b ng 3% công n ch mữ ả ả ầ ủ ị ợ ố ị ạ ằ ợ ậ thanh toán nhân v i s ngày châm thanh toán.ớ ố
ĐI U 9: CH M D T H P Đ NG.Ề Ấ Ứ Ợ Ồ
Hai bên s ch m d t h p đ ng n u m t trong hai bên vi ph m các đi u kho n sau đây:ẽ ấ ứ ợ ồ ế ộ ạ ề ả
M t trong hai bên đ n phộ ơ ương ch m d t h p đ ng vì b t c lý do gì và đấ ứ ợ ồ ấ ứ ượ c
th ng nh t b ng văn b n c a hai bên.ố ấ ằ ả ủ
Bên B ng ng ho t đ ng c a hàng trong th i gian quá 30 ngày liên ti p, không g mừ ạ ộ ử ờ ế ồ
vì lý do thiên tai, h a ho n, các th m h a t nhiên khác ho c đỏ ạ ả ọ ự ặ ược hai bên ký văn b nả
th a thu n khi có lý do này.ỏ ậ
Hai bên b v n ho c m t kh năng chi tr cho ch n ị ỡ ợ ặ ấ ả ả ủ ợ
Có b ng ch ng vi ph m nh ng nghĩa v đã qui đ nh trong h p đ ng gây thi t h iằ ứ ạ ữ ụ ị ợ ồ ệ ạ
v i bên còn l i.ớ ạ
Bên B th c hi n b t k vi c chuy n nhự ệ ấ ỳ ệ ể ượng nào cho bên th 3 mà ch a có vănứ ư
Trang 10 Bên A phát hi n ra Bên B công b nh ng tài li u và ch ng t sai qui đ nh ho cệ ố ữ ệ ứ ừ ị ặ không công khai nh ng t li u th t nh m cung c p thông tin liên quan đ n Bên A trữ ư ệ ậ ằ ấ ế ướ c khi ký h p đ ng này.ợ ồ
Bên B ch ý làm gi nh ng báo cáo ho c nh ng t li u sai khi th a thu n v i Bênủ ả ữ ặ ữ ư ệ ỏ ậ ớ A
Bên A có quy t đ nh ng ng ho t đ ng h p lý vì n u ti p t c ho t đ ng c a hàngế ị ừ ạ ộ ợ ế ế ụ ạ ộ ử
c a Bên B s gây nguy hi m cho s c kh e và an toàn c a c ng đ ng.ủ ẽ ể ứ ỏ ủ ộ ồ
Bên A có quy n ki m tra theo chu k c a hàng c a Bên B nh m đánh giá s ch pề ể ỳ ử ủ ằ ự ấ hành theo h th ng và theo b n h p đ ng này, báo cáo ki m tra s đệ ố ả ợ ồ ể ẽ ược g i đ n bên B.ử ế Sau 60 ngày, k t ngày Bên A g i báo cáo ki m tra cho bên B mà bên B v n không để ừ ử ể ẫ ủ
đi u ki n đ về ệ ể ượt qua H s đi m tiêu chu n c a h th ng. Bên A có th ch m d tệ ố ể ẩ ủ ệ ố ể ấ ứ
h p đ ng này b ng cách g i cho Bên B thông báo ch m d t h p đ ng cùng v i b n báoợ ồ ằ ử ấ ứ ợ ồ ớ ả cáo ki m tra ho c có s th a thu n hai bên.ể ặ ự ỏ ậ
ĐI U 10: ĐI U KHO N CHUNG.Ề Ề Ả
- Hi u l c h p đ ng là 05 năm k t ngày ký. Các ph l c đính kèm h p đ ng (n uệ ự ợ ồ ể ừ ụ ụ ợ ồ ế có) là m t ph n không th tách r i h p đ ng này.ộ ầ ể ờ ợ ồ
- Hai bên cam k t th c hi n đúng các đi u kho n và đi u ki n đã ghi trong b nế ự ệ ề ả ề ệ ả
H p đ ng này, m i s a đ i, b sung ph i đợ ồ ọ ử ổ ổ ả ược hai bên ch p thu n b ng văn b n.ấ ậ ằ ả
- N u bên B sang nhế ượng, chuy n quy n kinh doanh cho b t k bên th ba nào màể ề ấ ỳ ứ
ch a có s đ ng ý c a bên A, xem nh h p đ ng này ch m d t đ ng th i bên Bư ự ồ ủ ư ợ ồ ấ ứ ồ ờ
ph i ch u n p ph t vi ph mả ị ộ ạ ạ
- 100% giá tr h p đ ng. Bên A có quy n không cung c p thị ợ ồ ề ấ ương hi u nhệ ượ ng quy n cho b t k bên nào bao g m c bên th ba và bên A.ề ấ ỳ ồ ả ứ
- N u b t k m t bên nào đ n phế ấ ỳ ộ ơ ương ch m d t h p đ ng trong khi bên kia v nấ ứ ợ ồ ẫ
th c hi n đ y đ các nghĩa v c a mình, bên đ n phự ệ ầ ủ ụ ủ ơ ương ch m d t s ch u n pấ ứ ẽ ị ộ
ph t vi ph m 50% tr giá h p đ ng này, đ ng th i đạ ạ ị ợ ồ ồ ờ ược áp d ng các quy đ nh phùụ ị
h p c a pháp lu t v lu t s h u trí tu ợ ủ ậ ề ậ ở ữ ệ
- N u có tranh ch p phát sinh s đế ấ ẽ ược các bên thương lượng gi i quy t. N uả ế ế
thương lượng không đ t k t qu , tranh ch p s đạ ế ả ấ ẽ ược gi i quy t t i Tòa án kinhả ế ạ
t TPHCM. Phán quy t c a tòa án s là cu i cùng và có hi u l c ràng bu c đ iế ế ủ ẽ ố ệ ự ộ ố
v i các bên. Án phí và các chi phí liên quan s do bên thua ki n ch u.ớ ẽ ệ ị
H p đ ng đợ ồ ượ ậc l p thành (03) ba b n v i giá tr ngang nhau và có hi u l c k tả ớ ị ệ ự ể ừ ngày ký. Bên A gi hai (02) b n, bên B gi m t (01) b n.ữ ả ữ ộ ả
Sau khi hai bên th c hi n h t các các nghĩa v c a mình theo qui đ nh c a các đi uự ệ ế ụ ủ ị ủ ề kho n trên thì h p đ ng đả ợ ồ ương nhiên được thanh lý