Hợp đồng thuê mặt bằng tại trung tâm thương mại là một loại hợp đồng thuê tài sản được quy định tại Điều 472 Bộ luật Dân sự 2015. Theo đó, Hợp đồng ghi lại sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho thuê giao tài sản cho bên thuê để sử dụng trong một thời hạn, bên thuê phải trả tiền thuê. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm rõ hơn cách trình bày và soạn thảo hợp đồng.
Trang 1H P Đ NG THUÊ M T Ợ Ồ Ặ B NG T I TRUNG TÂM Ằ Ạ
S :ố [ ]
H P Đ NG THUÊ M TỢ Ồ Ặ B NG T I TRUNG TÂM THẰ Ạ ƯƠNG M IẠ (“H p đ ngợ ồ ”) này
đượ ậc l p và ký k t vào ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] b i và gi a các bên sau đây:ế ở ữ
1. CÔNG TY [ ] (“BÊN A”)
S Gi y ch ng nh n đ u t :ố ấ ứ ậ ầ ư [ ] c p ngàyấ [ ] (đã được đi u ch nh) t iề ỉ ạ [ ]
Đ a ch :ị ỉ [ ]
Ngườ ại đ i di n:ệ [ ]
Ch c v :ứ ụ [ ]
Và
2. CÔNG TY [ ] (“BÊN B”)
S Gi y ch ng nh n đ u t :ố ấ ứ ậ ầ ư [ ] c p ngàyấ [ ] (đã được đi u ch nh) t iề ỉ ạ [ ]
Đ a ch :ị ỉ [ ]
Ngườ ại đ i di n:ệ [ ]
Ch c v :ứ ụ [ ]
D N NH P:Ẫ Ậ
XÉT R NGẰ , BÊN B và Công ty [ ] (“BÊN C”) đã ký k t m t h p đ ng đ u t và h p tác ế ộ ợ ồ ầ ư ợ kinh doanh ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] (đã được đi u ch nh) (“ề ỉ HĐHTKD”) đ cùng nhau đ u t ể ầ ư
d án xây d ng văn phòng và Trung tâm thự ự ương m i cho thuê trong 49 năm k t ngày [ ] ạ ể ừ tháng [ ] năm [ ] (“Tòa nhà”), đ c xây d ng trên khu đ t [ ] t a l c t i [].ượ ự ấ ọ ạ ạ
XÉT R NGẰ , theo HĐHTKD, BÊN B có trách nhi m tìm ki m khách hàng và đệ ế ược quy n ề đàm phán và ký h p đ ng cho thuê v i khách hàng.ợ ồ ớ
XÉT R NGẰ , BÊN A và BÊN B đã ký k t H p Đ ng Gi Ch vào ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] ế ợ ồ ữ ỗ theo đó BÊN B đ ng ý cho BÊN A thuê, và BÊN A đ ng ý thuê c a BÊN B, m t ph n (“Tồ ồ ủ ộ ầ ài
S n Thuêả ”) c a Tòa Nhà khi BÊN A xin đủ ược gi y ch ng nh n đ u t (ấ ứ ậ ầ ư “Gi y Ch ng Nh nấ ứ ậ
Đ u Tầ ư”) đ th c hi n d án trung tâm thể ự ệ ự ương m i (“ạ D Ánự ”) trên Tài S n Thuê.ả
XÉT R NGẰ , BÊN A đã xin được Gi y Ch ng Nh n Đ u T c p ngày [ ] tháng [ ] năm [ ].ấ ứ ậ ầ ư ấ NAY, DO ĐÓ, các Bên đ ng ý ký k t H p đ ng này v i các đi u ki n và đi u kho n nh ồ ế ợ ồ ớ ề ệ ề ả ư sau:
Đi u 1: Đ nh nghĩaề ị
1.1 “Di n Tích Thuê Chính Xác”ệ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 2.3.ị ạ ề
1.2 “T L Phát Sinh”ỷ ệ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Ph L c 3.ị ạ ụ ụ
Trang 21.3 “Ti n Thuê Cề ơ B n”ả có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi uị ạ ề 3.2.
1.4 “Phí D ch V C B n”ị ụ ơ ả có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u5.2.ị ạ ề
1.5 “Tòa Nhà” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n D n Nh p.ị ạ ầ ẫ ậ
1.6 “Di n Tích Chung”ệ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Ph L c9.ị ạ ụ ụ
1.7 “Ti n Đ t C c” cónghĩa nh đề ặ ọ ư ược quy đ nh t i Đi u 4.1.ị ạ ề
1.8 “Tài Kho n Ký Qu ”ả ỹ có nghĩa nh đư ược quy đ nh trong H p Đ ng Ký Qu ị ợ ồ ỹ
1.9 “H p Đ ngợ ồ Ký Qu ”ỹ có nghĩa là h p đ ng ký qu đợ ồ ỹ ược ký k t gi a các Bên vàế ữ [ ] vào ngày [ ] tháng [ ] năm [ ]
1.10 “Ngày H t H n”ế ạ có nghĩa là ngày cu i cùng c a Th i H n Thuê.ố ủ ờ ạ
1.11 “B o Lãnh Ngân Hàng L n Th Nh t”ả ầ ứ ấ có nghĩa nh đư ược quy đ nht iĐi u4.2.ị ạ ề 1.12 “Công Vi c Trang B /C i T o”ệ ị ả ạ có nghĩa là (i) l p kho ng thông t ng t i t ng hai ấ ả ầ ạ ầ
và (ii) các công vi c hoàn thi n khác đ i v i Tài S n Thuê đ đ a vào ho t đ ng.ệ ệ ố ớ ả ể ư ạ ộ 1.13 “Thòi H n Trang B /C i T o”ạ ị ả ạ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 2.8.ị ạ ề
1.14 “B t Kh Kháng”ấ ả có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 11.ị ạ ề
1.15 “Bàn Giao” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 9.ị ạ ề
1.16 “Ngày Bàn Giao” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 2.6.ị ạ ề
1.17 “Gi y Ch ng Nh n Đ u T ”ấ ứ ậ ầ ư có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n D n Nh p.ị ạ ầ ẫ ậ 1.18 “T ng H m Thuê”ầ ầ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 6.1.ị ạ ề
1.19 “Ph n Không Gian Bên Ngoài Đầ ược Thuê” có nghĩa nh đư ược quy
đ nht iĐi u6.2.ị ạ ề
1.20 “Tài S n Thuê”ả có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n Đi u 2.ị ạ ầ ề
1.21 “Th i H n Thuê”ờ ạ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n Đi u 2.7.ị ạ ầ ề
1.22 “Năm Thuê” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n Đi u 2.7.ị ạ ầ ề
1.23 “Ngày Khai Trương Chính Th c”ứ có nghĩa là ngày đ u tiên mà BÊN A chính th c ầ ứ
m c a trung tâm thở ử ương m i t i Tài S n Thuê nh đạ ạ ả ư ược quy đ nh t i Đi u 2.9.ị ạ ề 1.24 “Thông Báo Thanh Toán” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 3.5.ị ạ ề
1.25 “D Án”ự có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n D n Nh p;ị ạ ầ ẫ ậ
1.26 “Ti n Thuê”ề có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i ph n Đi u 3.1.ị ạ ầ ề
1.27 “H p Đ ng Gi Ch ”ợ ồ ữ ỗ có nghĩa là H p Đ ng Gi Ch đợ ồ ữ ỗ ược ký
vào [ ] tháng [ ] năm [ ]
1.28 “B o Lãnh Ngân Hàng L n Th Hai”ả ầ ứ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 4.3.ị ạ ề
Trang 31.29 “Phí D ch V ”ị ụ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 5.1.ị ạ ề
1.30 “B ng hi u”ả ệ có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 7.ị ạ ề
1.31 “VIAC” có nghĩa nh đư ược quy đ nh t i Đi u 15.2.ị ạ ề
Đi u 2: Mô t tài s n thuêề ả ả
2.1 Đ a ch :ị ỉ [ ]
2.2 T ng: T ng 1, t ng 2 và m t ph n c a T ng 3 c a Tòa nhàầ ầ ầ ộ ầ ủ ầ ủ
2.3 T ng di n tích thuê: d ki n [ ]ổ ệ ự ế m2 (“Di n Tích Thuê Chính Xácệ ”) được đo đ c ạ
và xác nh n b i các Bên. Di n Tích Thuê Chính Xác này s đậ ở ệ ẽ ược thuê riêng cho BÊN
A đ c quy n s d ng và tùy thu c vào thay đ i k t c u c a Tài s n thuê quy đ nh t i ộ ề ử ụ ộ ổ ế ấ ủ ả ị ạ
Đi u 9.4.ề
2.4 Nguyên t c xác đ nh Di n tích th c thuê: Đo t tim c a t t c tắ ị ệ ự ừ ủ ấ ả ường bao quanh 2.5 M c đích thuê: Đ th c hi n d án Trung tâm th ong m iụ ể ự ệ ự ư ạ
2.6 Ngày Bàn Giao: Ngày [ ] tháng [ ] năm [ ]
2.7 Th i h n thuê: [ ] năm tính t Ngày Khai Trờ ạ ừ ương Chính Th c (“ứ Th iờ h nạ
thuê”). M t năm (“ộ Năm thuê”) trong Th i h n thuê đ c tính trên c s 365 ngày.ờ ạ ượ ơ ở 2.8 Th i H n Trang B /C i T o: 06 tháng k t Ngày Bàn Giao.ờ ạ ị ả ạ ể ừ
2.9 Ngày Khai Trương Chính Th c: D ki n ngàyứ ự ế [ ] tháng [ ] năm [ ]
2.10 Tình tr ng hi n t i c a Tài s n thuê: B n v chi ti t t ng di n tích thuêạ ệ ạ ủ ả ả ẽ ế ổ ệ được đính kèm ở Phụ l c 1.ụ
Đi u 3: Ti n thuê và tăng ti n thuêề ề ề
3.1 Ti n thuê (“ề Ti n thuêề ”) s đẽ ược tính t Ngày Khai Trừ ương Chính Th c ho c ứ ặ ngày th 181 k t Ngày Bàn Giao, tùy vào th i đi m nào đ n trứ ể ừ ờ ể ế ước
3.2 Ti n thuê ch a bao g m thu GTGT cho Năm thuê đ u tiên (t c là 365 ngày) c a ề ư ồ ế ầ ứ ủ
Th i h n thuê (“ờ ạ Ti n thuêề cơ b n ả ”) được tính theo công th c:ứ
[ ] VNĐ / m2 / tháng X Di n tích th c thuêệ ự X 12 tháng 3.3 Ti n thuê c a m i Năm thuê đ i v i Năm thuê th hai, th ba, và th t đề ủ ỗ ố ớ ứ ứ ứ ư ược
đi u ch nhtăngề ỉ [ ]% m i năm so v i Ti n thuê c a Năm thuê li n trỗ ớ ề ủ ề ước đóc ng v i Tộ ớ ỷ
l phát sinh đệ ược tính theo Phụ l c 2.ụ
3.4 Ti n thuê c a nh ng Năm thuê ti p theo Năm thuê th t đề ủ ữ ế ứ ư ược đi u ch nh tăngề ỉ [ ]
% m i năm so v i Ti n thuê c a Năm thuê li n tr óc đó c ng v i T l phát sinh đỗ ớ ề ủ ề ư ộ ớ ỷ ệ ượ c tính theo Ph l c 2.ụ ụ
3.5 Ti n thuê và Phí d ch v (đề ị ụ ược đ nh nghĩa t i Đi u 5.1) c a m t Năm thuê s ị ạ ề ủ ộ ẽ
được thanh toán hàng năm trong vòng 60 ngày đ u tiên c a m i Năm thuê b ng cách ầ ủ ỗ ằ chuy n kho n theo th t c dể ả ủ ụ ưới đây:
Trang 43.5.1. BÊN B ph i g i thông báo thanh toán Ti n thuê, Phí d ch v và thu GTGT ả ử ề ị ụ ế (“Thông báo thanh toán”) cho BÊN A quy đ nh c th s Ti n thuê ph i thanh toán vàị ụ ể ố ề ả
c s c a vi c tính toán s ti n đó;ơ ở ủ ệ ố ề
3.5.2. Khi nh n đậ ược Thông báo thanh toán, BÊN A ph i ki m tra s ti n ph i thanh ả ể ố ề ả toán. N u BÊN A đ ng ý v kho n ti n nêu trong Thông báo thanh toán, BÊN A ph i ế ồ ề ả ề ả
th c hi n thanh toán theo Đi u 3.5.4.ự ệ ề
Đi u 4: Ti n đ t c c, ký qu và gi i ngân ti n đ t c c, b o lãnh ngân hàngề ề ặ ọ ỹ ả ề ặ ọ ả
4.1 BÊN A ph i đ t c c [ ] VNĐ (“ả ặ ọ Ti nề đ t c cặ ọ ”) cho BÊN B theo ti n đ dế ộ ưới đây: 4.1.1. Các Bên xác nh n r ng BÊN A đã ký qu [ ] VNĐ, tậ ằ ỹ ương đương [ ]% Ti n đ t ề ặ
c c, vào tài kho n ký qu (“ọ ả ỹ Tài kho n ký quả ỹ”) được m t i Ngân hàng [ ] theo H p ở ạ ợ
đ ng ký qu ồ ỹ
4.1.2. Trong vòng 10 ngày k t ngày ký k t H p Đ ng này, BÊN A ph i ký ể ừ ế ợ ồ ả
quỹ [ ] VNĐ, tương đươ [ ]% Ti n đ t c c, vào Tài kho n ký qu ng ề ặ ọ ả ỹ
4.2 Trong vòng 10 ngày k t ngày nào đ n sau trong các ngày sau đây (i) Ngày Bàn ể ừ ế Giao và (ii) ngày BÊN B cung c p “B o lãnh ngân hàng th nh t” (nh đ nh nghĩa ấ ả ứ ấ ư ị
dưới đây) cho BÊN A, BÊN A ph i yêu c u Ngân hàng ký qu gi i ngânả ầ ỹ ả [ ] VNĐ,
tương đươ []% Ti n đ t c c, vào tài kho n do BÊN B ch đ nh.ng ề ặ ọ ả ỉ ị
B o lãnh ngân hàng (“ả B o lãnh ngân hàng l n th nh tả ầ ứ ấ ”) ph i do Ngân Hàng [ ] phátả hành có th i h n b o lãnh b t đ u t ngày phát hành cho đ n ngày phát hành B o lãnh ờ ạ ả ắ ầ ừ ế ả ngân hàng l n th hai (nh đ nh nghĩa dầ ứ ư ị ưới đây) và quy đ nh r ng Ngân Hàng [ ] b o ị ằ ả
đ m thay BÊN B hoàn tr cho BÊN A [ ]% Ti n đ t c c theo văn b n thông báo ch m ả ả ề ặ ọ ả ấ
d t H p đ ng này c a BÊN A g i cho Ngân Hàng [ ] do BÊN B không thu x p đứ ợ ồ ủ ử ế ược
B o lãnh ngân hàng th hai. M u B o lãnh ngân hàng l n th nh t đả ứ ẫ ả ầ ứ ấ ược đính kèm
t iPh L c 3.ạ ụ ụ
4.3 B o lãnh ngân hàng (“ả B o lãnh ngân hàng l n th haiả ầ ứ ”) ph i do Ngân Hàng [ ] ả phát hành, có th i h n b o lãnh trong su t Th i h n thuê theo Đi u 2.7 và quy đ nh ờ ạ ả ố ờ ạ ề ị
r ng Ngân hàng [ ]ằ b o đ m thay BÊN B hoàn tr cho BÊN A [ ]% Ti n đ t c c theo ả ả ả ề ặ ọ thông báo b ng văn b n c a BÊN A g i cho Ngân hàng [ ] v vi c H p đ ng này ằ ả ủ ử ề ệ ợ ồ
ch m d t ho c k t thúc theo m t trong các trấ ứ ặ ế ộ ường h p nêu t i Đi u 4.4 và 12.1 c a ợ ạ ề ủ
H p đ ng này. M u B o lãnh ngân hàng l n th hai đợ ồ ẫ ả ầ ứ ược đính kèm t i Ph L c 4. ạ ụ ụ
B o lãnh ngân hàng l n th hai s thay th B o lãnh ngân hàng l n th nh t.ả ầ ứ ẽ ế ả ầ ứ ấ
Đi u 5: Phí d ch v và phí cung c p nề ị ụ ấ ước và đi nệ
5.1 Phí d ch vị ụ (“Phí d ch vị ụ”) s đẽ ược tính t Ngày Khai Trừ ương Chính Th c ho c ứ ặ ngày th 181 k t Ngày Bàn Giao, tùy vào th i đi m nào đ n trứ ể ừ ờ ể ế ước
5.2 Phí d ch v c a Năm thuê đ u tiên (tính trên c s 365 ngày)ị ụ ủ ầ ơ ở (“Phí d ch v c ị ụ ơ
bản”) (ch a bao g m thu GTGT) đ c tính theo công th c:ư ồ ế ượ ứ
[ ] VNĐ/m2/tháng X Di n tích th c thuêệ ự X 12 tháng
Trang 55.3 Nh m m c đích c a H p đ ng này, Phí d ch v s bao g m phí cho các lo i d ch ằ ụ ủ ợ ồ ị ụ ẽ ồ ạ ị
v sau do BÊN B cung c p cho BÊN A:ụ ấ
5.3.1. B o dả ưỡng, lau chùi, s a ch a, thay và làm m i, s n l i và trang trí l i hay ử ữ ớ ơ ạ ạ
nh ng công vi c khác thu c ph n di n tích công c ng s d ng chung và đữ ệ ộ ầ ệ ộ ử ụ ược hi u là ể
n m ngoài di n tích BÊN A thuê theo yêu c u c a BÊN A và BÊN B th y phù h p cho ằ ệ ầ ủ ấ ợ Tòa nhà;
5.3.2. V n hành, ki m tra, b o dậ ể ả ưỡng, lau chùi, s a ch a, thay và làm m i h th ng ử ữ ớ ệ ố đèn chi u sáng nh ng di n tích chung, thang máy, n i h i, máy đi u hoà không khí, ế ở ữ ệ ồ ơ ề
đ ng h nồ ồ ước và các đ ng h đo khác, thi t b phòng, ch a, báo đ ng và phát hi n ồ ồ ế ị ữ ộ ệ
ho ho n, máy phát đi n và t t c nh ng máy móc thi t b khác t i ho c ph c v cho ả ạ ệ ấ ả ữ ế ị ạ ặ ụ ụ Tòa nhà theo yêu c u c a BÊN A và BÊN B th y phù h p cho Tòa nhà;ầ ủ ấ ợ
5.3.3. Đ u t thi t b đi u hoà không khí cho Di n tích chung và di n tích Tài s n thuêầ ư ế ị ề ệ ệ ả
đ m b o ho t đ ng t 8:00 đ n 22:00 hàng ngày bao g m c các ngày ngh l c a ả ả ạ ộ ừ ế ồ ả ỉ ễ ủ
Vi t Nam theo tiêu chu n nhi t đ h p lý;ệ ẩ ệ ộ ợ
Trong trường h p các d ch v c a BÊN B không đáp ng đợ ị ụ ủ ứ ược yêu c u h p lý, BÊN Bầ ợ
ph i cung c p d ch v b sung theo yêu c u c a BÊN A trên c s h p lý đả ấ ị ụ ổ ầ ủ ơ ở ợ ược BÊN
B ch p thu n.ấ ậ
5.4 Phí d ch v s đị ụ ẽ ược thanh toán hàng năm trong vòng 60 ngày đ u tiên c a m i ầ ủ ỗ Năm thuê theo các th t c đủ ụ ược quy đ nh t i Đi u 3.5. Tuy nhiên, Phí d ch v c b n ị ạ ề ị ụ ơ ả
c a Năm thuê đ u tiên s đủ ầ ẽ ược thanh toán theo Đi u 4.3 trên đây.ề
Đi u 6: S d ng mi n phí t ng h m 1 và không gian bên ngoàiề ử ụ ễ ầ ầ
6.1 BÊN B đ ng ý và b o đ m r ng BÊN A đồ ả ả ằ ược phép s d ng, v n hành và qu n lý ử ụ ậ ả theo ý mình và không ph i tr Ti n thuê ho c phí ho c không b gián đo n, ph n t ng ả ả ề ặ ặ ị ạ ầ ầ
h m 1 có di n tích chính xác là [ ]ầ ệ m2 (“T ng h m thuầ ầ ê”) đ làm khu v c đ u xe máy,ể ự ậ
xe h i cho nhân viên và khách hàng c a BÊN A. B n v T ng h m thuê đơ ủ ả ẽ ầ ầ ược đính kèm t i Ph l c 5. BÊN A b ng chi phí c a mình t qu n lý và gi gìn khu v c này ạ ụ ụ ằ ủ ự ả ữ ự
s ch s trong su t th i gian thuê.ạ ẽ ố ờ
Đi u 7: L p đ t b ng hi u và l p l thông t ngề ắ ặ ả ệ ấ ỗ ầ
7.1 BÊN A có th , b ng chiphí c a mình, g n ho c đ t b ng hi u, bi n hàng, b ng ể ằ ủ ắ ặ ặ ả ệ ể ả
hi u ch n i trên đ nh Tòa nhà, trang trí ho c thi t b khác dù là đệ ữ ổ ỉ ặ ế ị ược chi u sáng hay ế không (g i chung làọ “B ng hi uả ệ ”) trong ph m vi Tài s n thuê.ạ ả
Đi u 8: Thuề ế
8.1 BÊN A ph i thanh toán thu giá tr gia tăng trên Ti n thuê và Phí d ch v theo quy ả ế ị ề ị ụ
đ nh c a Pháp lu t Vi t Nam theo t ng th i đi m trong su t Th i h n thuêị ủ ậ ệ ừ ờ ể ố ờ ạ (“Thuế”) 8.2 Tr trừ ường h p Pháp lu t Vi t Nam có quy đ nh khác, Thu s đợ ậ ệ ị ế ẽ ược thanh toán
t i th i đi m thanh toán các kho n ti n có liên quan.ạ ờ ể ả ề
Đi u 9: Bàn giao và cho thuê tài s n thuêề ả
Trang 69.1 BÊN B s ch m d t, b ng chi phí c a mình, t t c các h p đ ng hi n t i v i ẽ ấ ứ ằ ủ ấ ả ợ ồ ệ ạ ớ
nh ng ngữ ười thuê đang thuê Tài s n thuê và bàn giao Tài s n thuê không tr h n ngàyả ả ễ ơ [ ] tháng [ ] năm [ ]. Các Bên s ký biên b n cho vi c bàn giao này.ẽ ả ệ
9.2 BÊN B s cho thuê Tài s n thuê theo H p đ ng này.ẽ ả ợ ồ
9.3 BÊN B s đ m b o r ng trong su t Th i h n thuê, BÊN A đẽ ả ả ằ ố ờ ạ ược phép ti n hành ế các ho t đ ng c a mình theo ý mình trên c s tuân th Pháp lu t Vi t Nam trong ạ ộ ủ ơ ở ủ ậ ệ
ph m vi Tài s n thuê và s d ng Tài s n thuê mà không b b t k gián đo n nào t ạ ả ử ụ ả ị ấ ỳ ạ ừ BÊN B và nhân viên, nhà th u ho c khách hàng c a BÊN B.ầ ặ ủ
9.4 K t Ngày Bàn Giao, BÊN A có toàn quy n s d ng Tài s n thuê đ tu s a và ể ừ ề ử ụ ả ể ử
c i t o Tài s n thuê b ng chi phí c a mình trong ph m vi không gây h i cho an toàn ả ạ ả ằ ủ ạ ạ
k t c u c a Tòa nhà.ế ấ ủ
9.5 BÊN B có th th ch p, c m c , bán, cho thuê ho c đ nh đo t Tài s n thuê nh ng ể ế ấ ầ ố ặ ị ạ ả ư không làm làm nh hả ưởng đ n các quy n l i c a BÊN A đã đế ề ợ ủ ược th hi n t i các ể ệ ạ
đi u kho n c a H p đ ng này.ề ả ủ ợ ồ
9.6 BÊN B đ m b o r ng BÊN A có quy n u tiên mua Tài s n thuê trong trả ả ằ ề ư ả ường h pợ BÊN B được phép bán Tài s n thuê.ả
Đi u 10: Nghĩa v c a Bên B và Bên Aề ụ ủ
10.1 Bên c nh vi c tuân th các nghĩa v chung đạ ệ ủ ụ ược quy đ nh trong H p Đ ng này, ị ợ ồ BÊN B ph i tuân th các nghĩa v c th nh sau:ả ủ ụ ụ ể ư
10.1.1. Thu x p các th t c c n thi t theo lu t đ nh (bao g m gi y phép xây d ng, n uế ủ ụ ầ ế ậ ị ồ ấ ự ế có) đ i v i công vi c trang b và c i t o do BÊN A th c hi n đ i v i Tài S n;ố ớ ệ ị ả ạ ự ệ ố ớ ả
10.1.2. Cung c p cho BÊN A B o lãnh ngân hàng l n th nh t và B o lãnh ngân hàng ấ ả ầ ứ ấ ả
l n th hai nh đầ ứ ư ược quy đ nh t i Đi u 4.2 và 4.3 và duy trì hi u l c c a B o lãnh ị ạ ề ệ ự ủ ả ngân hàng l n th hai trong su t th i h n c a H p đ ng này;ầ ứ ố ờ ạ ủ ợ ồ
10.2 Bên c nh vi c tuân th các nghĩa v chung đạ ệ ủ ụ ược quy đ nh trong H p đ ng này, ị ợ ồ BÊN A ph i tuân th các nghĩa v c th nh sau:ả ủ ụ ụ ể ư
10.2.1. Ký qu Ti n đ t c c nh quy đ nh t i Đi u 4;ỹ ề ặ ọ ư ị ạ ề
10.2.2. Thanh toán Ti n thuê và Phí d ch v c b n theo quy đ nh t i Đi u 3 và 5;ề ị ụ ơ ả ị ạ ề 10.2.3. Ch u chi phí thi t k và c i t o l i Tài s n thuê, các B ng hi u trong và ngoài ị ế ế ả ạ ạ ả ả ệ Tài s n thuê theo m c đích s d ng c a BÊN A mà không gi i h n c các chi phí liên ả ụ ử ụ ủ ớ ạ ả quan d n xin gi y phép qu ng cáo;ế ấ ả
Đi u 11: B t kh khángề ấ ả
11.1. Vi c m t Bên không th c hi n ho c ch m tr th c hi n nghĩa v c a mình theo ệ ộ ự ệ ặ ậ ễ ự ệ ụ ủ
H p Đ ng này s không c u thành hành vi vi ph m H p Đ ng này ho c làm phát sinh ợ ồ ẽ ấ ạ ợ ồ ặ
b t k khi u n i nào theo H p Đ ng này n u, và trong ch ng m c mà vi c không ấ ỳ ế ạ ợ ồ ế ừ ự ệ
th c hi n ho c ch m tr đó là do s ki n x y ra ngoài kh năng ki m soát c a bên b ự ệ ặ ậ ễ ự ệ ả ả ể ủ ị
nh h ng, bao g m nh ng không gi i h n trong, hành đ ng c a c quan có th m
Trang 7quy n, thiên tai, chi n tranh, b o đ ng, n i lo n, n i d y, phá ho i, l nh c m v n ề ế ạ ộ ổ ạ ỗ ậ ạ ệ ấ ậ giao thông v n t i, ho c l nh c a b t k tòa án có th m quy n nàoậ ả ặ ệ ủ ấ ỳ ẩ ề (“B t Kh ấ ả
Kháng”)
Đi u 12: Ch m d tề ấ ứ
12.1. BÊN A có quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p Đ ng này n u BÊN B không hoàn ấ ứ ợ ồ ế thành các nghĩa v theo H p Đ ng này, c th nh sau:ụ ợ ồ ụ ể ư
12.1.1. BÊN B không bàn giao Tài S n Thuê cho BÊN A trong th i h n đả ờ ạ ược quy đ nh ị
t i Đi u 9.1.ạ ề
12.1.2. BÊN B không thu x p đế ược th t c c n thi t cho vi c trang b /c i t o Tài S n ủ ụ ầ ế ệ ị ả ạ ả Thuê nh quy đ nh t i Đi u 9.4.ư ị ạ ề
12.2. BÊN B có quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p Đ ng này n u BÊN A không hoàn ấ ứ ợ ồ ế thành các nghĩa v theo H p đ ng này, c th nh sau:ụ ợ ồ ụ ể ư
12.2.1. BÊN A không ký qu Ti n đ t c c theo quy đ nh t i Đi u 4 đúng th i gian đã ỹ ề ặ ọ ị ạ ề ờ
được quy đinh nêu trên
12.3. Ngoài Đi u 12.1 và 12.2, các Bên có th th a thu n ch m d t H p Đ ng này ề ể ỏ ậ ấ ứ ợ ồ
trước khi h t h n theo các đi u kho n và đi u ki n do hai Bên th a thu n.ế ạ ề ả ề ệ ỏ ậ
Đi u 13: B i thề ồ ường và ph t h p đ ngạ ợ ồ
13.1 BÊN B ph i thanh toán ti n ph t H p đ ng cho BÊN A nh sau:ả ề ạ ợ ồ ư
13.1.1. N u H p Đ ng b ch m d t theo Đi u 12.1.1 và 12.1.2, BÊN B ph i thanh toán ế ợ ồ ị ấ ứ ề ả cho BÊN A ti n ph t là tề ạ ương đươ [ ]% Ti n đ t c c và toàn b s Ti n đ t c c kýng ề ặ ọ ộ ố ề ặ ọ
qu trong Tài kho n ký qu s đỹ ả ỹ ẽ ược hoàn tr l i cho BÊN A.ả ạ
13.1.2. N u H p Đ ng này b ch m d t theo Đi u 12.1.3 (ch trong trế ợ ồ ị ấ ứ ề ỉ ường h p BÊN Bợ không cung c p B o lãnh ngân hàng l n th nh t), BÊN B ph i thanh toán cho BÊN A ấ ả ầ ứ ấ ả
ti n ph t tề ạ ương đương v iớ [ ]% Ti n đ t c c và toàn b s Ti n đ t c c ký qu trong ề ặ ọ ộ ố ề ặ ọ ỹ Tài kho n ký qu s đả ỹ ẽ ược hoàn tr l i cho BÊN A.ả ạ
13.2 BÊN A ph i thanh toán ti n ph t H p Đ ng cho BÊN B nh sau:ả ề ạ ợ ồ ư
13.2.1. N u H p đ ng này b ch m d t vì b t k s vi ph m nào c a BÊN A theo ế ợ ồ ị ấ ứ ấ ỳ ự ạ ủ
Đi u 12.2.1, 12.2.2, 12.2.3 (ch trong trề ỉ ường h p BÊN A không thanh toán 10% Ti n ợ ề
đ t c c) toàn b Ti n đ t c c c a BÊN A ký qu trong Tài kho n ký qu s đặ ọ ộ ề ặ ọ ủ ỹ ả ỹ ẽ ược thanh toán cho BÊN B
Đi u 14: Th i h n thuê và gia h n h p đ ngề ờ ạ ạ ợ ồ
14.1 H p Đ ng này có th i h n nh đợ ồ ờ ạ ư ược quy đ nh t i Đi u 2.7 và ch b ch m d t ị ạ ề ỉ ị ấ ứ
trước Ngày H t H n nh đế ạ ư ược quy đ nh t i Đi u 12.ị ạ ề
14.2 T i thi u sáu (6) tháng trố ể ước Ngà H t h n, BÊN B ph i g i cho BÊN A đ nghỵ ế ạ ả ử ề ị gia h n bao g m n i dung ti n thuê m i d ki n và th i h n c a h p đ ng thuê gia ạ ồ ộ ề ớ ự ế ờ ạ ủ ợ ồ
h n.ạ
Trang 8Đi u 15: Lu t đi u ch nh và gi i quy t tranh ch pề ậ ề ỉ ả ế ấ
15.1 H p Đ ng này đợ ồ ược đi u ch nh và gi i thích theo pháp lu t Vi t Nam.ề ỉ ả ậ ệ
15.2 B t k và m i tranh ch p phát sinht , và có liên quan đ n H p đ ng này s đấ ỳ ọ ấ ừ ế ợ ồ ẽ ượ c
b t k Bên nào đ a ra gi i quy t cu i cùng t i t i Trung Tâm Tr ng Tài Qu c T ấ ỳ ư ả ế ố ạ ạ ọ ố ế
Vi t Namệ (“VIAC”) bên c nh Phòng Thạ ương M i và Công Nghi p Vi t Nam theo quyạ ệ ệ
t c c a VIAC. M i Bên s ch đ nh m t Tr ng tài viên và các Tr ng tài viên đắ ủ ỗ ẽ ỉ ị ộ ọ ọ ược ch ỉ
đ nh s ch đ nh Tr ng tài viên th ba. Phiên h p Tr ng tài đị ẽ ỉ ị ọ ứ ọ ọ ược ti n hành b ng ti ng ế ằ ế Anh t i Hà N i.ạ ộ
Đi u 16: Các đi u kho n khácề ề ả
16.1. Các tiêu đ c a H p Đ ng này ch nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c tham ề ủ ợ ồ ỉ ằ ạ ề ệ ậ ợ ệ chi u, và không đ nh nghĩa, s a đ i ho c làm nh hế ị ử ổ ặ ả ưởng đ n n i dung c a các đi u ế ộ ủ ề kho n nào trong H p Đ ng này.ả ợ ồ
16.2. Vi c m t Bên, vào b t k lúc nào, không yêu c u Bên kia th c hi n b t k nghĩaệ ộ ấ ỳ ầ ự ệ ấ ỳ
v nào c a h theo H p Đ ng này s không làm nh hụ ủ ọ ợ ồ ẽ ả ưởng đ n quy n yêu c u th c ế ề ầ ự
hi n nghĩa v đó vào b t k th i đi m nào ti p theo. Vi c m t Bên không áp d ng ệ ụ ấ ỳ ờ ể ế ệ ộ ụ
bi n pháp kh c ph c đ i v i vi c vi ph m m t đi u kho n b t k c a H p Đ ng nàyệ ắ ụ ố ớ ệ ạ ộ ề ả ấ ỳ ủ ợ ồ không có nghĩa là mi n m i bi n pháp kh c ph c đ i v i b t k vi ph m nào ti p theoễ ọ ệ ắ ụ ố ớ ấ ỳ ạ ế liên quan đ n đi u kho n đó ho c các đi u kho n khác.ế ề ả ặ ề ả
16.3. M i Bên t ch u chi phí Lu t s liên quan đ n vi c so n th o, đàm phán và ký ỗ ự ị ậ ư ế ệ ạ ả
k t H p Đ ng này.ế ợ ồ
Đi u 17: Hi u l c h p đ ngề ệ ự ợ ồ
17.1 H p Đ ng này đợ ồ ược Các Bên ký k t b ng ti ng Anh và ti ng Vi t. Trong trế ằ ế ế ệ ường
h p có s khác nhau hay không nh t quán gi a hai b n này, thì b n ti ng Vi t s đợ ự ấ ữ ả ả ế ệ ẽ ượ c
u tiên s d ng
17.2 H p Đ ng này có hi u l c vào ngày đợ ồ ệ ự ược hai Bên ký h p l ợ ệ
Ph L c 03: M u B o Lãnh Ngân Hàng L n Th 1ụ ụ ẫ ả ầ ứ
Vui lòng xem t i B n đ y đ ạ ả ầ ủ
Ph L c 04: M u B o Lãnh Ngân Hàng L n Th 2ụ ụ ẫ ả ầ ứ