Mời các bạn cùng tham khảo Mẫu Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (Mẫu 3) để biết cách trình bày và soạn thảo nội dung hợp đồng sao cho đúng quy chuẩn, đảm bảo đầy đủ các điều khoản có liên quan nhằm hạn chế những rủi ro có thể xảy ra về sau.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
o0o
, ngày 31 tháng 08 năm 2012
H P Đ NG CHUY N NH Ợ Ồ Ể ƯỢ NG C PH N Ổ Ầ
S : 02/HĐCN/2012 ố
Hôm nay, ngày 31 tháng 08 năm 2012, t i tr s Công ty C ph n Thạ ụ ở ổ ầ ương m i .ạ . . , đ a ch : . . . , thànhị ỉ
ph , chúng tôi g m có:ố ồ
BÊN A Bên chuy n nhể ượng v n:ố
H và tên c đông: ọ ổ Gi i tính: Nam.ớ
Sinh ngày: . . . Dân t c: Kinhộ Qu c t ch: Vi t Nam.ố ị ệ CMND s : . . . c p ngày . . . n i c p: CA ố ấ ơ ấ
N i đăng ký h kh u th ng trú: . . . .ơ ộ ẩ ườ
. . .
BÊN B Bên nh n chuy n nhậ ể ượng v n:ố
H và tên: ọ Gi i tính: Nam.ớ
Sinh ngày: . . . Dân t c: Kinhộ Qu c t ch: Vi t Nam.ố ị ệ CMND s : . . . c p ngày . . . n i c p: ố ấ ơ ấ
N i đăng ký h kh u th ng trú: . . . .ơ ộ ẩ ườ
. . .
Các bên cùng th ng nh t ký k t h p đ ng v i nh ng đi u ki n và đi u kho n nhố ấ ế ợ ồ ớ ữ ề ệ ề ả ư sau:
Đi u 1: N i dung chuy n nhề ộ ể ượng
Bên A nh t trí chuy n nhấ ể ượng cho Bên B toàn b c ph n ph thôngộ ổ ầ ổ
(M t trăm ngàn c ph n ộ ổ ầ ) t i Công ty C ph n. . . mà Bên A đang là chạ ổ ầ ủ
s h u.ở ữ
Đi u 2: Tr giá, phề ị ương th c, đ a đi m thanh toánứ ị ể
2.1. Ph n v n chuy n nhầ ố ể ượng là: đ ng, tồ ương ng v i c ph n,ứ ớ ổ ầ chi m % v n đi u l c a Công ty. . . .ế ố ề ệ ủ
2.2. T ng giá tr chuy n nhổ ị ể ượng là: đ ng (ồ đ ng ồ ) tương ngứ
v i c ph n. Giá chuy n nhớ ổ ầ ể ượng là: đ ng /1 c ph n (ồ ổ ầ đ ng /m t ồ ộ
c ph n ổ ầ ).
Trang 22.3 Sau khi h p đ ng này đợ ồ ược ký k t, trong th i h n ch m nh t làế ờ ạ ậ ấ ngày / / , Bên B ph i thanh toán cho Bên A s ti n: ả ố ề đ ngồ ( đ ng ồ
ch n ẵ ) b ng cách chuy n kho n vào tài kho n c a Bên A v i chi ti t nh sau:ằ ể ả ả ủ ớ ế ư
Tên ch tài kho n: . . . .ủ ả
S tài kho n VND: . . . .ố ả
T i ngân hàng: TMCP Ngo i Thạ ạ ương Vi t Nam Chi nhánh . . . .ệ
N i dung: Thanh toán ti n nh n chuy n nhộ ề ậ ể ượng c ph n Công ty Cổ ầ ổ
ph n. . . .ầ
2.4. Trong trường h p Bên B ch m thanh toán theo kho n 2.3 đi u 2 nêu trên,ợ ậ ả ề
b t đ u t ngày / / , Bên A có quy n tính lãi ph t ch m thanh toán theo lãiắ ầ ừ ề ạ ậ
su t %/ngày c a s ngày và s ti n th c t ch m thanh toán.ấ ủ ố ố ề ự ế ậ
Đi u 3: Cam k t c a các Bênề ế ủ
3.1. Bên A cam k t s c ph n chuy n nhế ố ổ ầ ể ượng theo H p đ ng này là c ph nợ ồ ổ ầ
h p pháp c a Bên A, không c m c hay b o đ m cho b t k nghĩa v nào v i bên thợ ủ ầ ố ả ả ấ ỳ ụ ớ ứ
ba, và có th chuy n nhể ể ượng cho Bên B theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
3.2. Sau khi Bên A nh n đậ ược đ y đ kho n ti n thanh toán chuy n nhầ ủ ả ề ể ượ ng
nh trong đi u 2.3, trong vòng 01 (m t) ngày hai Bên ti n hành ký biên b n thanh lýư ề ộ ế ả
h p đ ng chuy n nhợ ồ ể ượng v n này.ố
3.3. Bên B cam k t ph i h p v i Bên A ti n hành các th t c c n thi t đ hoànế ố ợ ớ ế ủ ụ ầ ế ể
t t vi c chuy n nhấ ệ ể ượng theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 4: Quy n và nghĩa v c a Bên Aề ề ụ ủ
4.1. Bên A được nh n ti n theo quy đ nh t i đi u 2 c a H p đ ng này.ậ ề ị ạ ề ủ ợ ồ
4.2. Ngay sau khi ký biên b n thanh lý h p đ ng, Bên A có nghĩa v làm th t cả ợ ồ ụ ủ ụ chuy n nhể ượng toàn b s c ph n c a Bên A trong Công ty . . . t iộ ố ổ ầ ủ ạ
đi u 1 c a H p đ ng này cho Bên B theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ề ủ ợ ồ ị ủ ậ
4.3. Bên A chuy n cho Bên B toàn b quy n, l i ích (bao g m c ph n c t cể ộ ề ợ ồ ả ầ ổ ứ
được chia trong giai đo n t đ u năm đ n th i đi m hoàn t t chuy n nhạ ừ ầ ế ờ ể ấ ể ượng), nghĩa v và trách nhi m phát sinh t ho c có liên quan đ n quy n s h u s c ph nụ ệ ừ ặ ế ề ở ữ ố ổ ầ chuy n nhể ượng
4.4. Bên A ph i ch u m i kho n thu , phí, l phí và chi phí phát sinh áp d ngả ị ọ ả ế ệ ụ cho Bên chuy n nhể ượng theo quy đ nh pháp lu t hi n hành. Bên A ph i t khai báo vàị ậ ệ ả ự
n p thu thu nh p cá nhân t chuy n nhộ ế ậ ừ ể ượng ph n v n góp.ầ ố
Đi u 5: Quy n và nghĩa v c a Bên Bề ề ụ ủ
5.1. Trong vòng 07 (b y) ngày k t khi h p đ ng chuy n nhả ể ừ ợ ồ ể ượng v n nàyố
được ký k t, Bên B có nghĩa v thanh toán đ y đ s ti n cho Bên A theo quy đ nh t iế ụ ầ ủ ố ề ị ạ
đi u 2 c a H p đ ng này.ề ủ ợ ồ
5.2. Bên B được hưởng quy n và ti p nh n nghĩa v Ch s h u v n góp t iề ế ậ ụ ủ ở ữ ố ạ Công ty C ph n Thổ ầ ương m i . . . khi đạ ược Bên A hoàn thành th t củ ụ chuy n nhể ượng. Bên B ti p nh n t t c các quy n, l i ích (bao g m c ph n c t cế ậ ấ ả ề ợ ồ ả ầ ổ ứ
được chia trong giai đo n t đ u năm 2012 đ n th i đi m hoàn t t chuy n nhạ ừ ầ ế ờ ể ấ ể ượng),
Trang 3nghĩa v và trách nhi m phát sinh t ho c có liên quan đ n quy n s h u s c ph nụ ệ ừ ặ ế ề ở ữ ố ổ ầ chuy n nhể ượng
5.3. Bên B ph i ch u m i kho n thu , phí, l phí và chi phí phát sinh áp d ngả ị ọ ả ế ệ ụ cho Bên nh n chuy n nhậ ể ượng theo quy đ nh pháp lu t hi n hành.ị ậ ệ
Đi u 6: Hoàn t t th t c chuy n nhề ấ ủ ụ ể ượng
6.1. Th t c chuy n nhủ ụ ể ượng được coi là hoàn t t khi công ty hoàn t t các thấ ấ ủ
t c thay đ i gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và nh n đụ ổ ấ ứ ậ ậ ược gi y ch ng nh nấ ứ ậ đăng ký kinh doanh m i.ớ
6.2. Trong trường h p vi c chuy n nhợ ệ ể ượng không th hoàn t t do l i c a Bênể ấ ỗ ủ
A, Bên B có quy n h y b H p đ ng, Bên A ph i hoàn tr cho Bên B toàn b s ti nề ủ ỏ ợ ồ ả ả ộ ố ề chuy n nhể ượng mà Bên B đã thanh toán cho Bên A theo th a thu n t i H p đ ng nàyỏ ậ ạ ợ ồ
và các kho n chi phí có liên quan đ n vi c chuy n nhả ế ệ ể ượng này
6.3. Trong trường h p vi c chuy n nhợ ệ ể ượng không được hoàn t t vì nguyênấ nhân khác không ph i do l i c a hai Bên, Bên A ph i hoàn tr cho Bên B toàn b sả ỗ ủ ả ả ộ ố
ti n chuy n nhề ể ượng mà Bên B đã thanh toán cho Bên A
Đi u 7: Gi i quy t tranh ch pề ả ế ấ
Tranh ch p gi a các Bên có liên quan, ho c phát sinh t H p đ ng trấ ữ ặ ừ ợ ồ ước h tế
ph i đả ược gi i quy t thông qua thả ế ương lượng và hòa gi i. Trong trả ường h p các Bênợ tranh ch p v n không th a thu n đấ ẫ ỏ ậ ược v i nhau thì v tranh ch p s đớ ụ ấ ẽ ược đ a ra gi iư ả quy t t i tòa án có th m quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ạ ẩ ề ị ủ ậ
Đi u 8: Đi u kho n thi hànhề ề ả
8.1. H p đ ng này có hi u l c k t ngày ký.ợ ồ ệ ự ể ừ
8.2. M i s a đ i, b sung đ i v i H p đ ng này ch có hi u l c khi đọ ử ổ ổ ố ớ ợ ồ ỉ ệ ự ược th cự
hi n b ng văn b n và đệ ằ ả ược ký b i đ i di n có th m quy n c a c hai Bên.ở ạ ệ ẩ ề ủ ả
8.3. Trong trường h p có m t quy t đ nh, b n án hay phán quy t đợ ộ ế ị ả ế ược đ a raư ràng bu c v i các Bên xác đ nh r ng m t hay m t s quy đ nh c a H p đ ng b vôộ ớ ị ằ ộ ộ ố ị ủ ợ ồ ị
hi u, không th c hi n đệ ự ệ ược ho c b t h p pháp, t t c các quy đ nh còn l i c a H pặ ấ ợ ấ ả ị ạ ủ ợ
đ ng s ti p t c có hi u l c th c hi n trong ph m vi chúng không b nh hồ ẽ ế ụ ệ ự ự ệ ạ ị ả ưởng từ quy t đ nh, b n án hay phán quy t đó v i đi u ki n ho c là quy t đ nh đó không gâyế ị ả ế ớ ề ệ ặ ế ị
ra b t l i nghiêm tr ng đ i v i các quy n và nghĩa v c a các Bên, ho c là các Bênấ ợ ọ ố ớ ề ụ ủ ặ
đ ng ý duy trì hi u l c c a H p đ ng này b ng nh ng s a đ i, b sung mà các Bênồ ệ ự ủ ợ ồ ằ ữ ử ổ ổ cho là thích h p.ợ
8.4. H p đ ng này g m 04 (b n) trang, đợ ồ ồ ố ượ ậc l p thành 06 (sáu) b n g c có giáả ố
tr pháp lý nh nhau, m i Bên gi 02 (hai) b n, m t b n đị ư ỗ ữ ả ộ ả ượ ư ạc l u t i tr s Công tyụ ở
và m t b n g i Phòng đăng ký kinh doanh đ th c hi n thay đ i đăng ký kinh doanh.ộ ả ử ể ự ệ ổ
Trang 4
Bên B
XÁC NH N C A Ậ Ủ NGƯỜI Đ I DI N THEO PHÁP LU TẠ Ệ Ậ
CÔNG TY C PH N THỔ Ầ ƯƠNG M I . . . .Ạ
Tr n Văn Cầ
T NG GIÁM Đ CỔ Ố