Mẫu Hợp đồng cung ứng lao động (Mẫu 1) trình bày nội dung về các điều khoản mà các bên thỏa thuận, thống nhất với nhau trong việc hợp tác lao động. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm rõ nội dung hơn.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
***********
H P Đ NG CUNG NG LAO Đ NGỢ Ồ Ứ Ộ M U S 01Ẫ Ố
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 22/2013/TTBLĐTBXH ngày 15/10/2013 c a B Lao ủ ộ
đ ngTh ộ ươ ng binh và Xã h i) ộ
Số………
Hôm nay, ngày tháng… năm……… t i ạ ……. , chúng tôi g m ồ : Công ty :
Đ a chị :
S đi n tho iố ệ ạ :
S faxố :
S tài kho nố ả : t i Ngân hàngạ đ a chị ỉ
Ngườ ại đ i di nệ :
Ch c vứ ụ :
(D ướ i đây g i là “Bên Cung ng lao đ ng”) ọ ứ ộ Và Công ty :
Đ a chị :
S đi n tho iố ệ ạ :
S faxố :
S tài kho nố ả : t i Ngân hàngạ đ a chị ỉ
Ngườ ại đ i di nệ :
Ch c vứ ụ :
(D ướ i đây g i là “Bên Ti p nh n lao đ ng”) ọ ế ậ ộ
Hai Bên th ng nh t ký k t h p đ ng này v i các đi u ki n sau:ố ấ ế ợ ồ ớ ề ệ
ĐI U 1: Đ A V PHÁP LÝ C A CÁC BÊN KÝ K TỀ Ị Ị Ủ Ế
1.1. Bên Cung ng lao đ ng là công ty đứ ộ ược B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã
h i c p gi y phép ho t đ ng d ch v đ a ngộ ấ ấ ạ ộ ị ụ ư ười lao đ ng đi làm vi c nộ ệ ở ước ngoài
s ngàyố , có đ đi u ki n và th m quy n tham gia ký k t H p đ ng này và đ aủ ề ệ ẩ ề ế ợ ồ ư
người lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c nộ ệ ệ ở ước ngoài theo h p đ ng.ợ ồ
Trang 21.2. Bên Ti p nh n lao đ ng là , có đ đi u ki n và th m quy n th c hi n h pế ậ ộ ủ ề ệ ẩ ề ự ệ ợ
đ ng này, th hi n t i: ồ ể ệ ạ
ĐI U 2: YÊU C U CUNG NGỀ Ầ Ứ
2.1. Theo đ ngh c a Bên Ti p nh n lao đ ng, Bên Cung ng lao đ ng đ ng ýề ị ủ ế ậ ộ ứ ộ ồ tuyển ch n lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c t iọ ộ ệ ệ ạ …….cho Bên Ti p nh n lao đ ng:ế ậ ộ
a) S lố ượng: trong đó n : ;ữ
b) Ngành ngh , công vi c: ;ề ệ
c) Đ a đi m làm vi c: ;ị ể ệ
2.2. Bên Cung ng lao đ ng đ m b o ngứ ộ ả ả ười lao đ ng độ ược tuy n ch n đáp ng tiêuể ọ ứ chu n sau:ẩ
a) Đ tu i: ộ ổ
b) S c kh e: ứ ỏ
c) Trình đ chuyên môn: ộ
d) Trình đ ngo i ng : ộ ạ ữ
e) Các tiêu chu n khác (n u có): ẩ ế
(Tr ườ ng h p h p đ ng cung ng lao đ ng ch là h p đ ng chính thì các n i dung ợ ợ ồ ứ ộ ỉ ợ ồ ộ trên ph i đ ả ượ c th ể hi n c th ệ ụ ể trong các ph l c c a h p đ ng) ụ ụ ủ ợ ồ
ĐI U 3: CH Đ Đ I V I NGỀ Ế Ộ Ố Ớ ƯỜI LAO Đ NGỘ
Bên Ti p nh n lao đ ng đ m b o ngế ậ ộ ả ả ười lao đ ng độ ược hưởng các đi u ki n h pề ệ ợ
đ ng nh sau:ồ ư
3.1. Th i h n làm vi c ờ ạ ệ
Th i h n làm vi c là năm (trong đó th i gian th vi c là )ờ ạ ệ ờ ử ệ
Vi c gia h n th i h n làm vi c ph thu c vào nguy n v ng c a ngệ ạ ờ ạ ệ ụ ộ ệ ọ ủ ười lao đ ng,ộ nhu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài và theo quy đ nh c a nị ủ ước Ti p nh nế ậ lao đ ng.ộ
3.2. Th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ
a) Th i gian làm vi c: gi /ngày,ờ ệ ờ ……ngày/tu n theo quy đ nh c aầ ị ủ
Lu tậ …… (ngoài th i gian làm vi c nêu trên, ngờ ệ ười lao đ ng độ ược hưởng ti n làm thêmề
gi ).ờ
b) Người lao đ ng độ ược nghỉ……… ngày l theo quy đ nh c a Lu tễ ị ủ ậ ……., g mồ các ngày: ……(1/1, Qu c Khánh )ố
Trang 3c) Người lao đ ng độ ược ngh ngày phép có hỉ ưởng lương hàng năm theo quy đ nhị
c a Lu t ủ ậ
3.3. Ti n l ề ươ ng, ti n làm thêm gi , ti n th ề ờ ề ưở ng và các kho n kh u tr (n u có) ả ấ ừ ế
a) Hình th c tr lứ ả ương: (công nh t/ theoậ s n ph mả ẩ hay khoán)
b) Ti n lề ương c b n: (ti n lơ ả ề ương trong th i gian th vi c là /tháng)ờ ử ệ
(Trong các tr ườ ng h p đ c bi t, ví d lao đ ng là thuy n viên, ho c các n ợ ặ ệ ụ ộ ề ặ ướ c ti p ế
nh n lao đ ng có quy đ nh v ti n l ậ ộ ị ề ề ươ ng c b n theo năm thì hai Bên có th th a thu n ơ ả ể ỏ ậ ghi rõ nh ng n i dung này vào h p đ ữ ộ ợ ồng)
c) Đ a đi m tr lị ể ả ương:
d) Đ ng ti n tr lồ ề ả ương:
e) Ti n làm thêm gi :ề ờ
f) Các kho n ti n thả ề ưởng/ ph c p:ụ ấ
g) Các kho n kh u tr t lả ấ ừ ừ ương theo quy đ nh c a nị ủ ước ti p nh n:ế ậ
h) Ngày tr lả ương:
3.4. An toàn lao đ ng và b o h lao đ ng ộ ả ộ ộ
a) Người lao đ ng độ ược cung c p (mi n phí/có phí) trang thi t b b o h lao đ ngấ ễ ế ị ả ộ ộ phù h p v i công vi c và đợ ớ ệ ược ngườ ử ụi s d ng lao đ ng b o đ m an toàn lao đ ng trongộ ả ả ộ
th i gian làm vi c theo h p đ ng.ờ ệ ợ ồ
b) Người lao đ ng có trách nhi m s d ng các trang thi t b b o h lao đ ng và tuânộ ệ ử ụ ế ị ả ộ ộ
th các quy đ nh v an toàn lao đ ng.ủ ị ề ộ
3.5. B o hi ả ểm
Người lao đ ng có trách nhi m tham gia và độ ệ ược hưởng các ch đ b o hi m y t ,ế ộ ả ể ế tai n n theo quy đ nh c a (li t kê các lo i b o hi m theo quy đ nh c a t ng nạ ị ủ ệ ạ ả ể ị ủ ừ ước ti pế
nh n)ậ
3.6. Đi u ki n ăn, , sinh ho t ề ệ ở ạ
Người lao đ ng độ ược cung c p (mi n phí/có phí) ch và đấ ễ ỗ ở ược cung c p (mi nấ ễ phí/có phí) ăn
3.7. Phí giao thông
a) Phí giao thông t Vi t Nam đ n nừ ệ ế ước ti p nh n lao đ ng doế ậ ộ ………. chi tr ả b) Phí giao thông t nừ ước ti p nh n lao đ ng v Vi t Nam sau khi k t thúc h pế ậ ộ ề ệ ế ợ
đ ng doồ chi tr ả
3.8. Tr ườ ng h p m đau, th ợ ố ươ ng t t, t vong ậ ử
Người lao đ ng độ ược hưởng ch đ b o hi m theo quy đ nh pháp lu t có liên quanế ộ ả ể ị ậ
c a nủ ước ti p nh n lao đ ngế ậ ộ
Trang 43.9. Ch m d t h p đ ng tr ấ ứ ợ ồ ướ c th i h n ờ ạ
a) Trường h p ngợ ười lao đ ng b ch m d t h p đ ng lao đ ng và v nộ ị ấ ứ ợ ồ ộ ề ước trướ c
th i h n mà không ph i do l i c a ngờ ạ ả ỗ ủ ười lao đ ng, Bên ti p nh n có trách nhi m b iộ ế ậ ệ ồ
thường cho người lao đ ng theo th a thu n và chi tr cho ngộ ỏ ậ ả ười lao đ ng chi phí giaoộ thông đ tr v nể ở ề ước
b) Trường h p ngợ ười lao đ ng b ch m d t h p đ ng lao đ ng và ph i v nộ ị ấ ứ ợ ồ ộ ả ề ướ c
trước th i h n do l i c a ngờ ạ ỗ ủ ười lao đ ng gây ra, ngộ ười lao đ ng có trách nhi m b iộ ệ ồ
thường ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và/ho c Bên ti p nh n lao đ ng v nh ng thi t h i doộ ặ ế ậ ộ ề ữ ệ ạ
h gây ra và t ch u chi phí giao thông đ tr v nọ ự ị ể ở ề ước
c) Trường h p ngợ ười lao đ ng b ch m d t h p đ ng lao đ ng và ph i v nộ ị ấ ứ ợ ồ ộ ả ề ướ c
trước h n do b t kh kháng (thiên tai, chi n tranh, d ch b nh, ), hai Bên có trách nhi mạ ấ ả ế ị ệ ệ
th ng nh t v chi phí giao thông đ đ a ngố ấ ề ể ư ười lao đ ng v nộ ề ước, xem xét h tr ngỗ ợ ườ i lao đ ng và gi i quy t các v n đ còn t n t i trên c s nh ng quy đ nh hi n hành c aộ ả ế ấ ề ồ ạ ơ ở ữ ị ệ ủ pháp lu t.ậ
(Tr ườ ng h p h p đ ng cung ng lao đ ng ch là h p đ ng chính thì các n i dung ợ ợ ồ ứ ộ ỉ ợ ồ ộ quy đ nh t i Đi u này ph i đ ị ạ ề ả ượ c th ể hi n c th ệ ụ ể trong các ph l c c a h p đ ng) ụ ụ ủ ợ ồ
ĐI U 4: QUY N VÀ TRÁCH NHI M C A BÊN CUNG NG LAO Đ NGỀ Ề Ệ Ủ Ứ Ộ
4.1. Tuyển ch n ngọ ười lao đ ng theo các tiêu chu n và yêu c u t i Đi u 2 nói trên;ộ ẩ ầ ạ ề 4.2. Tổ ch c b i dứ ồ ưỡng ngo i ng , tay ngh (n u c n thi t) và b i dạ ữ ề ế ầ ế ồ ưỡng ki nế
th c c n thi t cho ngứ ầ ế ười lao đ ng;ộ
4.3. Ch u trách nhi m làm các th t c xu t c nh (ví d : khám s c kh e, xin visa )ị ệ ủ ụ ấ ả ụ ứ ỏ cho người lao đ ng phù h p v i th a thu n t i h p đ ng này;ộ ợ ớ ỏ ậ ạ ợ ồ
4.4. Ph i h p v i Bên Ti p nh n lao đ ng t ch c qu n lý, b o v quy n và l i íchố ợ ớ ế ậ ộ ổ ứ ả ả ệ ề ợ
h p pháp c a ngợ ủ ười lao đ ng; gi i quy t các v n đ phát sinh trong quá trình th c hi nộ ả ế ấ ề ự ệ
h p đ ng.ợ ồ
ĐI U 5: QUY N VÀ TRÁCH NHI M C A BÊN TI P NH N LAO Đ NGỀ Ề Ệ Ủ Ế Ậ Ộ
5.1. Thông báo trước cho Bên Cung ng lao đ ng v nhu c u tuy n d ng, yêu c u vàứ ộ ề ầ ể ụ ầ quy trình t ch c tuy n ch n thông qua văn b n yêu c u tuy n d ng;ổ ứ ể ọ ả ầ ể ụ
5.2. Cung c p cho Bên Cung ng lao đ ng các h s tài li u pháp lý v tuy n d ngấ ứ ộ ồ ơ ệ ề ể ụ lao đ ng (Gi y phép tuy n d ng lao đ ng Vi t Nam, Th yêu c u tuy n d ng; Gi y yộ ấ ể ụ ộ ệ ư ầ ể ụ ấ ủ quy n, );ề
5.3. Ph i h p v i Bên Cung ng đ đào t o cho ngố ợ ớ ứ ể ạ ười lao đ ng theo yêu c u sộ ầ ử
d ng;ụ
Trang 55.4. Thông báo, ph i h p v i Bên Cung ng lao đ ng gi i quy t các v n đ phátố ợ ớ ứ ộ ả ế ấ ề sinh trong quá trình th c hi n h p đ ng;ự ệ ợ ồ
5.5. Làm các th t c đ c quan có th m quy n c aủ ụ ể ơ ẩ ề ủ …….(tên nước ti p nh n laoế ậ
đ ng) c p và gia h n Gi y phép lao đ ng cho ngộ ấ ạ ấ ộ ười lao đ ng;ộ
5.6. Có trách nhi m đ m b o H p đ ng lao đ ng ký gi a ngệ ả ả ợ ồ ộ ữ ười lao đ ng Vi t Namộ ệ
và Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng nộ ước ngoài có các đi u kho n phù h p v i các đi u kho nề ả ợ ớ ề ả
th a thu n trong h p đ ng này;ỏ ậ ợ ồ
5.7. Có trách nhi m ph i h p v i ngệ ố ợ ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng hộ ỗ tr ngợ ười lao đ ngộ trong vi c g i ti n lệ ử ề ương và các kho n thu nh p h p pháp c a ngả ậ ợ ủ ười lao đ ng v Vi tộ ề ệ Nam theo đúng quy đ nh c a pháp lu t nị ủ ậ ước ti p nh n.ế ậ
ĐI U 6: TI N MÔI GI I (N U CÓ)Ề Ề Ớ Ế
6.1 Bên Cung ng lao đ ng s tr cho Bên Ti p nh n lao đ ng m c ti n môi gi iứ ộ ẽ ả ế ậ ộ ứ ề ớ là………/ngườ ợi/h p đ ng năm.ồ
6.2 L trình thanh toán ti n môi gi i:ộ ề ớ ………
6.3 Trong trường h p ngợ ười lao đ ng b ch m d t h p đ ng và ph i v nộ ị ấ ứ ợ ồ ả ề ước trướ c
th i h n nêu t i đi m m c Đi u trên đây, Bên Ti p nh n lao đ ng có trách nhi mờ ạ ạ ể ụ ề ế ậ ộ ệ hoàn tr m t ph n phí môi gi i cho Bên Cung ng lao đ ng. C th làả ộ ầ ớ ứ ộ ụ ể …………
ĐI U 7: ĐI U KHO N PH T H P Đ NGỀ Ề Ả Ạ Ợ Ồ
7.1. Các trường h p sau đây đợ ược coi là gây thi t h i cho hai Bên ký k t h p đ ngệ ạ ế ợ ồ
và Bên gây thi t h i có trách nhi m bệ ạ ệ ồi thường cho Bên b thi t h i v i m c b i thị ệ ạ ớ ứ ồ ườ ng
c th nh sau:ụ ể ư
a) Người lao đ ng b h p đ ng, tr n ra ngoài: m c b i thộ ỏ ợ ồ ố ứ ồ ường:
b) Người lao đ ng vi ph m k lu t lao đ ng: m c b i thộ ạ ỷ ậ ộ ứ ồ ường:
c) Bên ti p nh n ng ng ti p nh n không báo trế ậ ừ ế ậ ước; b trí cho lao đ ng làm khôngố ộ đúng vi c, tr lệ ả ương không đúng nh đã cam k t d n đ n lao đ ng b vi c, đòi v ư ế ẫ ế ộ ỏ ệ ề
ĐI U 8: LU T ÁP D NG VÀ GI I QUY T TRANH CH PỀ Ậ Ụ Ả Ế Ấ
8.1. M i tranh ch p phát sinh trên c s H p đ ng này s đọ ấ ơ ở ợ ồ ẽ ược gi i quy t trả ế ước h tế
b ng thằ ương lượng gi a hai Bên theo nguyên t c bình đ ng, cùng có l i,ữ ắ ẳ ợ phù h pợ v iớ pháp lu t c a hai nậ ủ ước và thông l qu c t ệ ố ế
8.2. Trường h p tranh ch p không gi i quy t đợ ấ ả ế ược thông qua thương lượng thì sẽ
đ a raư ………… đ gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu tể ả ế ị ủ ậ ………
Trang 6ĐI U 9: TH I H N HI U L C C A H P Đ NGỀ Ờ Ạ Ệ Ự Ủ Ợ Ồ
9.1. H p đ ng này có hi u l c 3 năm k t khi có ý ki n ch p thu n c a c quanợ ồ ệ ự ể ừ ế ấ ậ ủ ơ
qu n lý Nhà nả ước có th m quy n.ẩ ề
9.2. Trong th i h n hi u l c H p đ ng, n u m t trong hai Bên mu nờ ạ ệ ự ợ ồ ế ộ ố s a đ i, bử ổ ổ sung b t kấ ỳ đi u kho n nào thì ph i thông báo cho Bên kia bi t b ng văn b n. Vi c s aề ả ả ế ằ ả ệ ử
đ i, b sung ho c gia h n h p đ ng ch có giá tr pháp lu t thi hành khi có s th a thu nổ ổ ặ ạ ợ ồ ỉ ị ậ ự ỏ ậ
c a c hai Bên b ng văn b n và đủ ả ằ ả ược c quan qu n lý Nhà nơ ả ước có th m quy n ch pẩ ề ấ thu n.ậ
9.3. Trong th i h n hi u l c H p đ ng, n u pháp lu t, chính sách ho c quy đ nh c aờ ạ ệ ự ợ ồ ế ậ ặ ị ủ
m t ho c hai nộ ặ ước có thay đổi liên quan đ n các n i dung trong h p đ ng, hai Bên s s aế ộ ợ ồ ẽ ử
đ i, b sung b ng văn b n đổ ổ ằ ả ể đ m b o h p đ ng phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t cóả ả ợ ồ ợ ớ ị ủ ậ liên quan
9.4. H p đ ng này đợ ồ ượ ự ộc t đ ng gia h n v i th i h n hi u l c m i l n gia h n ti pạ ớ ờ ạ ệ ự ỗ ầ ạ ế theo là 3 năm n u hai Bên không có ý ki n khác theo Kho n 2 c a Đi u này.ế ế ả ủ ề
9.5. Các Bên có th ch m d t h p đ ng trể ấ ứ ợ ồ ước th i h n trong các trờ ạ ường h p sau:ợ Trong trường h p b t kh kháng không th ti p t c th c hi n H p đ ng (nh x yợ ấ ả ể ế ụ ự ệ ợ ồ ư ả
ra chi n tranh, thiên tai và các s ki n khác n m ngoài kh năng ki m soát h p lý c a cácế ự ệ ằ ả ể ợ ủ Bên), các Bên tham gia H p đ ng ph i cùng nhau gi i quy t nh ng v n đ còn t n t i,ợ ồ ả ả ế ữ ấ ề ồ ạ
u tiên nh ng v n đ liên quan đ n quy n l i c a ng i lao đ ng, đ m b o ng i lao
đ ng độ ược hưởng đ y đ các quy n và l i ích hầ ủ ề ợ ợp pháp được quy đ nh trong h p đ ngị ợ ồ này và phù h p v i quy đ nh lu t pháp c a nợ ớ ị ậ ủ ước ti p nh n.ế ậ
9.6. Trường h p h p đ ng này b ch m d t thì h p đ ng lao đ ng gi a Ngợ ợ ồ ị ấ ứ ợ ồ ộ ữ ười lao
đ ng Vi t Nam và Ngộ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng s v n còn hi u l c, các quy n và nghĩa vộ ẽ ẫ ệ ự ề ụ
c a các Bên đ u có hi u l c cho đ n khi h p đ ng lao đ ng k t thúc.ủ ề ệ ự ế ợ ồ ộ ế
9.7 H p đ ng này làm t iợ ồ ạ ngày tháng năm đượ ậc l p thành b n b ngả ằ
ti ng Vi t và ti ngế ệ ế có giá tr nh nhau, mị ư ỗi Bên gi b n đữ ả ể theo dõi và th cự
hi n.ệ
Đ I DI N BÊN CUNG NG LAO Đ NGẠ Ệ Ứ Ộ Đ I DI N BÊN TI P NH N LAO Đ NGẠ Ệ Ế Ậ Ộ
Ngu n: ồ Thông t ư 22/2013/TTBLĐTBXH