Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao 3 2 B Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều 3 3 D Nguyên tắc hoạt động củ
Trang 1ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12
Quyển 2/TẬP 2 ( Phương Uyên)
d
U 3 Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao
3 2 B Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều
3 3 D Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên
hiện tượng cảm ứng điện từ
3 4 D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng
bộ ba pha có hướng quay đều, có độ lớn không đổi, có tần số bằng tần số dòng điện
p
U 3 Để động cơ hoạt động bình thường ta phải mắc ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao
4 6 D Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều
một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
4 7 C Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra từ trường quay
4 8 A Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì roto lồng sóc luôn quay chậm hơn
từ trường quay
6
60 50 60
phút vòng p
f
n
4 10 D Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba
pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha
5 1 A Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến thế có vai trò tăng hiệu điện
thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải
V N
U N U U
U N
N
200
' '
'
5 3 B Để nâng cao hệ số công suất người ta nên mắc thêm vào đường dây cuộn
cảm
88 0
; 24 24 480
p
p P
P p H
W t
A P
5 5 B Máy biến áp có công dụng biến đổi hiệu điện thế dòng điện xoay chiều
6 6 C Để giảm hao phí khi truyền trải điện năng đi xa người ta tăng hiệu điện thế
trước khi truyền tải
vòng N
U
U N
N
60
2 2 1
2
6 8 D Để giảm hao phí khi truyền trải điện năng đi xa người ta tăng hiệu điện thế
trước khi truyền tải
V U
U
U N
N
10
2 2 1
2
V U
U
U N
N
12
2 2 1
2
Trang 2118
H
Z L L
Z I
U
Z L 17.96 ; l L 0.057
2 10
127
7 2 A Tăng tần số dòng điện thì cường độ dòng điện trong mạch giảm
V U
U U U
U U U U U
6
V Z
Z R I Z I
U 2 ( L C)2 50 2
7 5 C Thay đổi độ tự cảm L để hiệu điện thế 2 đầu cuộn cực đại
8 6 D Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
Hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha
4
so với cường độ dòng điện
100
) 70 (
) 70 (
42 42 )
(
42 42
tan
; 4
2 2
2 2
2 2 0 0
L
L L
C L
C L C
L i
u
Z
Z Z
Z Z R Z I
U Z
Z Z R R
Z Z
8 9 C Khi tần số tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ giảm
A Z
Z R
U I
V U
U u t
R
Z Z
C L
u
u C
L
44 1 ) (
47 115 cos
0
6 6
3
3 tan
2 2
0 0
0 0
MHz LC
2
1
kHz f
f f
1 1 1
2 2 2 1
s rad
LC 25 . 10 16 . 10 5 . 10 /
1
9
10 4 B Điện trở trong mạch dao động LC gây ra dao động tắt dần
s I
Q
0
0
10 68 0
10 6 B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng
tần số chung
10 7 B Trong quá trình dao động điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên
điều hòa với tần số góc
H L
LC
2
m f
c
2000 10
150
10 3
3
8
Trang 311 10 D
H L
LC 0 . 05
11 1 C Ampe kế dùng để đo dòng điện dẫn
11 2 D Điện trường gắn liền với điện tích Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện
trường hoặc từ trường biến thiên
11 3 C Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy, còn từ trường không
đổi thì chỉ làm xuất hiện điện trường tĩnh điện
12 4 C Khi sóng điện từ lan truyền trong không gian thì vecto cường độ điện trường
và vecto cảm ứng từ có phương vuông góc với nhau
12 5 A Thuyết điện từ đề cập đến mối liên hệ giữa điện trường và từ trường
12 6 A Khi electron chuyển động trong dây dẫn tròn làm xuất hiện điện từ trường
12 7 A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một từ trường biến
thiên
12 8 B Các vecto điện trường, từ trường, vận tốc tạo thành một tam diện thuận
13 9 B Điện từ trường do một điện tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không
gian dưới dạng sóng
13 10 C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
13 1 B Sóng ngắn truyền đi xa nhất trên mặt đất
13 2 D Sóng trung dùng ban đêm tốt hơn ban ngày
13 3 C Sóng có bước sóng càng lớn thì năng lượng càng bé
14 4 A Sóng ngắn dùng trong truyền hình vô tuyến điện
14 5 D Điện từ trường do một điệ tích điểm dao đông theo phương thẳng đứng sẽ
lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
14 6 D Sóng bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là sóng ngắn
14 7 C Sóng điện từ truyền được trong chân không
14 8 A Sóng dài ít bị nước hấp thụ
15 9 D Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện
15 10 B Sóng dài dùng thông tin dưới nước
m
48 1
1 1
2 2 2 1
15 3 A 2c LC 113.04m
16 4 D 2c LCC0.45.109F
16 5 C Trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito, nguồn năng lượng bổ sung
cho mạch LC cuộn cảm
H L
C L
1 1
2
H L
C L
2 2
2
16 7 B Nguyên tắc phát sóng điệ từ mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa
với 1 ăngten
16 8 B Nguyên tắc thu sóng điện từ là mỗi máy thu đều phải có ăngten thu để thu
sóng
16 9 B Để tần số dao động tăng 4 lần thì giảm độ tự cảm 16 lần
17 10 D Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng sóng điện từ
trong mạch LC
17 1 B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác
nhau
17 3 D Khi qua lớp thủy tih cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc vì các tia sáng
Trang 4120
màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng
18 4 B Hiện tượng tán sắc ánh sáng là ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu, bị
khúc xạ, gồm nhiều tia đơn sắc
18 5 C Chiết suất nhỏ nhất đối với đỏ, lớn nhất đối với tím
18 6 B Tiêu điểm của ánh sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ánh sáng
tím
18 7 B Khi ánh sáng truyền từ môi trường này qua môi trường khác thì tần số không
đổi
18 8 C Trước và sua cơn mưa giông thườg thấy cầu vồng là do ánh sáng mặt trời bị
tán săsc qua giọt nước nhỏ li ti
19 9 A Hiện tượng tán sắc ánh sáng
19 10 B Có đủ màu cầu vồng, nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh đủ dày
19 1 C Kết quả hiện tượng giao thoa vân trung tâm là vâng trắng, hai bên là hai dải
màu
19 2 A Vị trí vân tối là tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng
một số lẻ lần bước sóng
19 3 B Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
m D
ia
0.6
mm a
ND
L (đ t)0.35
20 6 C Trong thí nghiệm Y-âng chính giữa là vân sáng trắng, hai bên có những dải
màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài
(*) 10 4 5
) 1 ( 75 0 4
0
6
k kD
xa a
D k x
Thay * vào 1 ta được
13 12 11 10 9 8 2
7 5
13
75 0 4 5 4 0
k k
k
20 8 A 36i=1.39mm, i=0.0386mm
m D
0 25
3 6
10
10 75 0 6
a
D k
x
=4.5mm
21 10 C Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp
21 1 D Quang phổ vạch phát xạ các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
21 2 C Quang phổ của mặt trời là quang phổ hấp thụ
21 3 D Phép phân tích quang phổ đơn giản, cho kết quả nhanh, chính xác, tiện lợi
22 4 D Quang phổ vạch phát xạ của cùng một nguyên tố thì khác nhau về số lượng,
màu sắc
22 5 C Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi
nhiệt độ tăng lên
22 6 A Quang phổ vạch hấp thụ do vật rắn ở nhiệt độ cao phát ra
22 7 B Cơ thể con người phát ra tia hồng ngoại
22 8 A Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch riêng lẻ nằm trên nền tối
22 9 B Quang phổ của mặt trời là quang phổ hấp thụ
23 10 A Chùm tia ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi qua thấu kính
của buồng ảnh là chùm tia sáng song song
23 1 A Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, ion hóa chất khí, gây ra hiện tượng quang
Trang 5điện
23 2 B Trong công nghiệp người ta thường dùng tia tử ngoại để phát hiện vết nứt,
Tia tử ngoại làm một số chất phát quang
23 3 B Đền hồ quang điệ, những vật bị nung nóng đế nhiệt độ trên 30000C đều là
những nguồn phát tia tử ngoại rất mạnh
23 4 A Bước sóng tia tử ngoại nằm ngoài tia tím
24 5 B Các nguồn phát tia tử ngoại: mặt trời, hồ quang điện, đèn cao áp thủy ngân
24 6 A Tia hồng ngoại
24 7 B Nhận biết tia hồng ngoại bằng quang phổ kế
24 9 B Tác dụng nổi bật tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
25 10 B Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
25 1 D Muốm giảm bước sóng ngắn của tia X thì phải tăng hiệu điện thế giữa a nốt
và ka tốt
25 2 C Nguồn phát tia X là ống rơnghen
25 3 B Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng lên kính ảnh
25 4 D Tính chất quan trọng và được ứng dụng rộng rãi của tia X là khả năng đâm
xuyên
26 5 B Bức xạ từ ống rơnghen là chùm electron được tăng tốc trong điện trường
mạnh
26 6 A Tia X là bức xạ không nhìn thấy bằng mắt thường
26 7 C Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng nhỏ
26 8 D Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tử ngoại
26 9 D Tính chất tia X làm phát quang một số chất
26 10 D Nhờ khả năng đâm xuyên người ta sử dụng tính chất này để chiếu điện, chụp
X quang
max 0
2
1
mv
eU h
27 2 C Động năg ban đầu cực đại phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích
27 3 C Cường độ dòng quang điện bảo hòa tăng thì cường độ chùm sáng tăng
27 4 D Tế bào quang điện là một bình làm bằng thạch anh đã hút hết không khí bên
trong có hai điện cực
28 5 A Cường độ dòng quang điện bảo hòa tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích
) 2 (
) 1 (
2 2
1 1
hc eU
hc eU
h
h
2 1 1
2
2
2
2 2
) 2 (
) 1
h
h U U
28 7 B Cường độ dòng quang điện bảo hòa lớn khi cường độ chùm sáng kích thích
lớn
28 8 C Ánh sáng đỏ thể hiện tính chất sóng rõ nhất vì bước sóng lớn nhất
28 9 A Chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt tấm kim loại thì làm e bật ra
s m m
hc v
mv hc
hc
e
/ 10 67 4 ) 1 1 ( 2 2
max 0 2
max 0 0
29 1 A Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn
29 2 D Pin quang điện là dụng cụ biến đổi quang năng thành điện năng
29 3 D Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất bán dẫn gây ra hiện tượng quang điện
trong
29 4 B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượg giải phóng e khỏi mối liên kết
trong chất bán dẫn
Trang 6122
30 5 D Dụng cụ hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong là pin quang điện
30 6 B Electron tự do là hạt tải điện cơ bản trong kim loại
30 9 C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất chất bán dẫn
khi bị chiếu sáng
31 10 D Thuyết lượng tử không giải thích được sự phát quang và hiện tượng quang
hóa
31 2 D Cường độ chùm sáng giảm theo tỉ lệ hàm mũ của độ dài đường đi
31 4 C Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang còn kéo dài một thời gian sau khi
tắt ánh sáng kích thích
32 6 D Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang còn kéo dài một thời gian sau khi
tắt ánh sáng kích thích
32 9 A Một miếng nhựa phát quang
32 10 A Không xảy ra hiện tượng hấp thụ ánh sáng nếu chiếu ánh sáng đỏ qua một
bình màu đỏ
33 2 B Dãy laiman nằm trong vùng tử ngoại
10 6 1 6
13
33 5 C Mẫu nguyên tử Bo có thể áp dụng cho hydro
33 6 A Dãy laiman của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển e lớp ngoài cùng về
quỹ đạo K
33 7 B 0.6563m thuộc dãy banme
34 9 A Năng lượng dãy Pasen thuộc vùng hồng ngoại
34 2 C Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích
thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó
đề
35 4 D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất chất bán dẫn
khi bị chiếu sáng
35 5 D Pin quang điện là dụng cụ biến đổi quang năng thành điện năng
35 6 C Electron tự do là hạt tải điện trong kim loại
36 9 C Hạt tải điện trong vật liệu quang dẫn là electron dẫn
36 10 A Dụng cụ hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong là pin quang điện
36 1 D Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng
m
2 1
2 1
36 3 D Bức xạ dãy Pasen thuộc vùng hồng ngoại
Trang 737 4 B
m hc
hc
eV
095 0
06 13 54 0 6 13
37 5 C Dãy Banme thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
37 6 C Bốn ánh sáng nhìn thấy thuộc dãy banme
m hc
hc
eV
434 0 10
6 1 86 2
10 3 10 625 6
86 2 54 0 4 3
19
8 34
37 8 D Dãy laiman của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển e lớp ngoài cùng về
quỹ đạo K
m
. 0 1029
1 2
1
38 10 D Khi nguyên tử ở trạng thái có năng lượng cao về trạng thái có năng lượng
thấp E N có 3 loại
38 1 D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng ánh
sáng kích thích
38 2 C Ánh sáng lân quang có thể tồn tại thời gian phát quang dài hươn sau khi tắt
ánh sáng kích thích
38 5 A Hiệu suất của một laze lớn hơn 1
39 6 B Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng ánh
sáng kích thích
39 7 A Laze rubi không hoạt động dựa vào sự tái hợp của electron và lỗ trống
39 9 C Khi dùng bút laze chỉ bảng người thuyết trình không cần đến tính chất cường
độ mạnh
41 1 C Có 83 hạt proton, N=A-Z=126 nơtron
41 3 C Hạt nhân có năng lượnglieen kết riêng càng lớn càng bền
41 4 B Phản ứng hạt nhân không có bảo toàn khối lượng
41 5 D Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nuclon
42 6 C Wlk m c2 Zmp ( A Z ) mn mX c2 2 23 MeV
MeV c
m m
W
J W
M
N m W N Q
D He
A
26 3 ) 2 (
10 1 , 2
.
2
11
42 8 D Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên tính chất
vật lý, hóa học giống nhau
43 1 B Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào tác động lí hóa bên ngoài
43 3 C Khi hiện tượngphosng xạ xảy ra hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ
19 135 2 238
97 46 206
.
)
1 (
1 )
1 (
0 0
Pb U
U Pb Pb U U
U
Pb pB t
U Pb U
Pb
t t
t U
Pb
m A
m A N
N N
A
N A e
A
A m m
e e
N
e N N N
44 6 B Tia gama khác với các tia còn lại trong phóng xạ
44 7 A Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên tính chất
Trang 8124
vật lý, hóa học giống nhau
44 9 B Khi hiện tượngphosng xạ xảy ra hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ
MeV
c m m
56 1 5 931 )) 00867 1 00260 4 2 ( 01219 9 (
)
46 5 A 24147N11P178X Vậy hạt nhân X có 8 proton, 9 nơtron
47 8 B W (m t m s)c2 1.60132MeV
47 1 B Phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm lớn là năng lượng lớn, nguồn nhiên
liệu dồi dào
47 2 B Hạnt nhân có độ hụt khối càng lớn càng bền
48 3 D Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng củ phảng ứng hạt nhân thành
điện năng, không thỉa chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường, xảy ra với mức độ tới hạn
48 4 B Phản ứng tổng hợp hạt nhân nhẹ xảy ra nhiệt độ rất cao
48 5 B Năng lượng sản ra bên trong mặt trời là do tồn tại các phản ứng tổng hợp của
hạt nhân, trong đó các hạt nhân hidro biến đổi thành heli
48 6 C Kết quả của sự oxi hóa hidro
48 7 C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với nhiệt độ cao, là phản ứng tỏa năng lượng
Hiện nay các phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát
49 8 B Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điệ nguyên tử, xảy ra ở mức tới
hạn, có chất làm nơtron chậm, có thanh điều khiển
49 9 B Chức năng của than tronglof phản ứng hạt nhân là làm chậm nơtron
49 10 B Phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được
51 1 A Cấu tạo hạt proton uud
52 2 A Pozitron là phản hạt của electron
52 4 B Electron là một nuclon mang điện tích âm
52 6 C 200 đến 900 lầ khối lượng
53 10 C Các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp
53 1 C Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và dêm ở mặt trăng khoảng 100 độ C
53 2 B Vận tốc quay quanh tâm Ngân hà của Mặt trời vào khoảng 217km/s
54 3 A Trong các hành tinh trong hệ mặt trời hành tinh xa nhất là kim tinh
54 4 B Trong các đơn vị đo thiên văn đơn vị đo xa nhất là năm ánh sáng
54 5 D Các hành tinh thuộc vòng trong của hệ mặt trời: thủy, hỏa , kim Mộc tinh
thuộc vòng ngoài
54 6 C Thuyết ũ trụ đang dãn nở được chứng minh bằng thí nghiệm về dịch chuyển
đỏ của các thiên hà
55 8 C Thiên hà của chúng ta có khối lượng vào khoảng 150 tỉ năm khối lượng mặt
trời
Trang 955 9 D Sắc cầu là lớp khí nằm sát mặt quang cầu của mặt trời có nhiệt độ khoảng
4500K
55 1 A Lỗ đen được cấu tạo từ các nơtron
56 3 B Theo thuyết BB từ vụ nổ lớn vĩ đại cách đây 14 tỉ năm
56 4 C Đường kính thiên hà còa khoảng 100 000 năm ánh sáng
56 5 A Màu sắc cảu các sao cho biết kích thước của sao
56 6 D Các kết quả thu được từ quan sát thiên văn chứng tỏ vũ trụ đang trong giai
đoạn co lại
56 8 C Vạch quang phổ của các thiên hà hoàn toàn không bị lệch
57 10 A Măt trăng chuyển động quay quanh trục của nó
64 1 C Tăng chu kỳ lên 3 lần thì chiều dài dây treo tăng 9 lần
) 2 ( 2
) 1 ( 2
0
a g
l T
g
l T
a g
g T T g
a g T
T
04 2
2 0 2
2
cm A
l l l
cm A
l l l
cm A A l
A l
A l k
A l k F
F đh đh
24
25 1 4 20
1 6
10
) (
) (
0 min
0 max
min max
66 8 B Chu kỳ là khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ
s T
T
t 0.1 0.4
4
s T T
t
A
x A
x
2 1 2
3 2
1 cos
; 2 0
cos
2 1
2 2
2 1
1 1
s cm x
A v
x A v
cm A
A A A A
/ 314 ) (
) (
13 cos
2
2 2 2 2
2 2 2
2 1 2 2 1 1
Trang 10126
68 18 C Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi vuông pha so với vận tốc
69 21 D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
cm g
v
2
max
69 24 C Biên độ của ao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại
70 26 A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động
70 28 C Chu kỳ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào nhiệt độ
m m
k
v A A
71 1 D Âm do nhạc cụ dao động phát ra luôn khác nhau về âm sắc
71 2 D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường đọ âm và tần số âm
m
k
2
72 4 B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha
s m v
f
kv
T v
s T T
4 36
9
72 7 D Cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe
72 8 A Nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối nhau
73 9 D Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào bản chất của môi
trường
Hz f
v v
v f
s
24 824
73 12 C Sóng dừng là sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên
cùng một phương truyền sóng
s m v
f
kv
Hz f
f
v m
74 15 B Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời
gian
m f
v m v
74 17 A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
s cm v
f
v
10 5