1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý 12 quyển 2 file 5 đáp án lời giải

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 553,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao 3 2 B Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều 3 3 D Nguyên tắc hoạt động củ

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12

Quyển 2/TẬP 2 ( Phương Uyên)

d

U  3 Ba cuộn dây của máy phát mắc theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

3 2 B Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện xoay chiều

3 3 D Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dựa trên

hiện tượng cảm ứng điện từ

3 4 D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng

bộ ba pha có hướng quay đều, có độ lớn không đổi, có tần số bằng tần số dòng điện

p

U  3 Để động cơ hoạt động bình thường ta phải mắc ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao

4 6 D Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều

một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

4 7 C Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra từ trường quay

4 8 A Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì roto lồng sóc luôn quay chậm hơn

từ trường quay

6

60 50 60

phút vòng p

f

n     

4 10 D Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba

pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

5 1 A Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến thế có vai trò tăng hiệu điện

thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải

V N

U N U U

U N

N

200

' '

'

5 3 B Để nâng cao hệ số công suất người ta nên mắc thêm vào đường dây cuộn

cảm

88 0

; 24 24 480

p

p P

P p H

W t

A P

5 5 B Máy biến áp có công dụng biến đổi hiệu điện thế dòng điện xoay chiều

6 6 C Để giảm hao phí khi truyền trải điện năng đi xa người ta tăng hiệu điện thế

trước khi truyền tải

vòng N

U

U N

N

60

2 2 1

2

6 8 D Để giảm hao phí khi truyền trải điện năng đi xa người ta tăng hiệu điện thế

trước khi truyền tải

V U

U

U N

N

10

2 2 1

2

V U

U

U N

N

12

2 2 1

2

Trang 2

118

H

Z L L

Z I

U

Z L 17.96 ; l L 0.057

2 10

127

7 2 A Tăng tần số dòng điện thì cường độ dòng điện trong mạch giảm

V U

U U U

U U U U U

6

V Z

Z R I Z I

U   2  ( LC)2  50 2

7 5 C Thay đổi độ tự cảm L để hiệu điện thế 2 đầu cuộn cực đại

8 6 D Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

Hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha

4

so với cường độ dòng điện

100

) 70 (

) 70 (

42 42 )

(

42 42

tan

; 4

2 2

2 2

2 2 0 0

L

L L

C L

C L C

L i

u

Z

Z Z

Z Z R Z I

U Z

Z Z R R

Z Z

8 9 C Khi tần số tăng thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch sẽ giảm

A Z

Z R

U I

V U

U u t

R

Z Z

C L

u

u C

L

44 1 ) (

47 115 cos

0

6 6

3

3 tan

2 2

0 0

0 0

MHz LC

2

1

kHz f

f f

1 1 1

2 2 2 1

s rad

LC 25 . 10 16 . 10 5 . 10 /

1

9

10 4 B Điện trở trong mạch dao động LC gây ra dao động tắt dần

s I

Q

0

0

10 68 0

 

10 6 B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng

tần số chung

10 7 B Trong quá trình dao động điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên

điều hòa với tần số góc

H L

LC

2

m f

c

2000 10

150

10 3

3

8

Trang 3

11 10 D

H L

LC 0 . 05

11 1 C Ampe kế dùng để đo dòng điện dẫn

11 2 D Điện trường gắn liền với điện tích Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện

trường hoặc từ trường biến thiên

11 3 C Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy, còn từ trường không

đổi thì chỉ làm xuất hiện điện trường tĩnh điện

12 4 C Khi sóng điện từ lan truyền trong không gian thì vecto cường độ điện trường

và vecto cảm ứng từ có phương vuông góc với nhau

12 5 A Thuyết điện từ đề cập đến mối liên hệ giữa điện trường và từ trường

12 6 A Khi electron chuyển động trong dây dẫn tròn làm xuất hiện điện từ trường

12 7 A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một từ trường biến

thiên

12 8 B Các vecto điện trường, từ trường, vận tốc tạo thành một tam diện thuận

13 9 B Điện từ trường do một điện tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không

gian dưới dạng sóng

13 10 C Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động

13 1 B Sóng ngắn truyền đi xa nhất trên mặt đất

13 2 D Sóng trung dùng ban đêm tốt hơn ban ngày

13 3 C Sóng có bước sóng càng lớn thì năng lượng càng bé

14 4 A Sóng ngắn dùng trong truyền hình vô tuyến điện

14 5 D Điện từ trường do một điệ tích điểm dao đông theo phương thẳng đứng sẽ

lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

14 6 D Sóng bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là sóng ngắn

14 7 C Sóng điện từ truyền được trong chân không

14 8 A Sóng dài ít bị nước hấp thụ

15 9 D Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện

15 10 B Sóng dài dùng thông tin dưới nước

m

48 1

1 1

2 2 2 1

15 3 A  2c LC 113.04m

16 4 D  2c LCC0.45.109F

16 5 C Trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito, nguồn năng lượng bổ sung

cho mạch LC cuộn cảm

H L

C L

1 1

2

H L

C L

2 2

2

16 7 B Nguyên tắc phát sóng điệ từ mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa

với 1 ăngten

16 8 B Nguyên tắc thu sóng điện từ là mỗi máy thu đều phải có ăngten thu để thu

sóng

16 9 B Để tần số dao động tăng 4 lần thì giảm độ tự cảm 16 lần

17 10 D Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng sóng điện từ

trong mạch LC

17 1 B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác

nhau

17 3 D Khi qua lớp thủy tih cửa sổ, ánh sáng trắng không bị tán sắc vì các tia sáng

Trang 4

120

màu đi qua lớp kính và ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng

18 4 B Hiện tượng tán sắc ánh sáng là ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu, bị

khúc xạ, gồm nhiều tia đơn sắc

18 5 C Chiết suất nhỏ nhất đối với đỏ, lớn nhất đối với tím

18 6 B Tiêu điểm của ánh sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ánh sáng

tím

18 7 B Khi ánh sáng truyền từ môi trường này qua môi trường khác thì tần số không

đổi

18 8 C Trước và sua cơn mưa giông thườg thấy cầu vồng là do ánh sáng mặt trời bị

tán săsc qua giọt nước nhỏ li ti

19 9 A Hiện tượng tán sắc ánh sáng

19 10 B Có đủ màu cầu vồng, nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh đủ dày

19 1 C Kết quả hiện tượng giao thoa vân trung tâm là vâng trắng, hai bên là hai dải

màu

19 2 A Vị trí vân tối là tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng

một số lẻ lần bước sóng

19 3 B Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng

m D

ia

  0.6

mm a

ND

L (đ t)0.35

20 6 C Trong thí nghiệm Y-âng chính giữa là vân sáng trắng, hai bên có những dải

màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài

(*) 10 4 5

) 1 ( 75 0 4

0

6

k kD

xa a

D k x

Thay * vào 1 ta được

13 12 11 10 9 8 2

7 5

13

75 0 4 5 4 0

k k

k

20 8 A 36i=1.39mm, i=0.0386mm

m D

   0 25

3 6

10

10 75 0 6

a

D k

x

=4.5mm

21 10 C Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

21 1 D Quang phổ vạch phát xạ các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

21 2 C Quang phổ của mặt trời là quang phổ hấp thụ

21 3 D Phép phân tích quang phổ đơn giản, cho kết quả nhanh, chính xác, tiện lợi

22 4 D Quang phổ vạch phát xạ của cùng một nguyên tố thì khác nhau về số lượng,

màu sắc

22 5 C Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi

nhiệt độ tăng lên

22 6 A Quang phổ vạch hấp thụ do vật rắn ở nhiệt độ cao phát ra

22 7 B Cơ thể con người phát ra tia hồng ngoại

22 8 A Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch riêng lẻ nằm trên nền tối

22 9 B Quang phổ của mặt trời là quang phổ hấp thụ

23 10 A Chùm tia ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi qua thấu kính

của buồng ảnh là chùm tia sáng song song

23 1 A Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, ion hóa chất khí, gây ra hiện tượng quang

Trang 5

điện

23 2 B Trong công nghiệp người ta thường dùng tia tử ngoại để phát hiện vết nứt,

Tia tử ngoại làm một số chất phát quang

23 3 B Đền hồ quang điệ, những vật bị nung nóng đế nhiệt độ trên 30000C đều là

những nguồn phát tia tử ngoại rất mạnh

23 4 A Bước sóng tia tử ngoại nằm ngoài tia tím

24 5 B Các nguồn phát tia tử ngoại: mặt trời, hồ quang điện, đèn cao áp thủy ngân

24 6 A Tia hồng ngoại

24 7 B Nhận biết tia hồng ngoại bằng quang phổ kế

24 9 B Tác dụng nổi bật tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

25 10 B Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

25 1 D Muốm giảm bước sóng ngắn của tia X thì phải tăng hiệu điện thế giữa a nốt

và ka tốt

25 2 C Nguồn phát tia X là ống rơnghen

25 3 B Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng lên kính ảnh

25 4 D Tính chất quan trọng và được ứng dụng rộng rãi của tia X là khả năng đâm

xuyên

26 5 B Bức xạ từ ống rơnghen là chùm electron được tăng tốc trong điện trường

mạnh

26 6 A Tia X là bức xạ không nhìn thấy bằng mắt thường

26 7 C Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng nhỏ

26 8 D Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn tử ngoại

26 9 D Tính chất tia X làm phát quang một số chất

26 10 D Nhờ khả năng đâm xuyên người ta sử dụng tính chất này để chiếu điện, chụp

X quang

max 0

2

1

mv

eU h

27 2 C Động năg ban đầu cực đại phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích

27 3 C Cường độ dòng quang điện bảo hòa tăng thì cường độ chùm sáng tăng

27 4 D Tế bào quang điện là một bình làm bằng thạch anh đã hút hết không khí bên

trong có hai điện cực

28 5 A Cường độ dòng quang điện bảo hòa tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích

) 2 (

) 1 (

2 2

1 1

hc eU

hc eU

h

h

2 1 1

2

2

2

2 2

) 2 (

) 1

h

h U U

28 7 B Cường độ dòng quang điện bảo hòa lớn khi cường độ chùm sáng kích thích

lớn

28 8 C Ánh sáng đỏ thể hiện tính chất sóng rõ nhất vì bước sóng lớn nhất

28 9 A Chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt tấm kim loại thì làm e bật ra

s m m

hc v

mv hc

hc

e

/ 10 67 4 ) 1 1 ( 2 2

max 0 2

max 0 0

29 1 A Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn

29 2 D Pin quang điện là dụng cụ biến đổi quang năng thành điện năng

29 3 D Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất bán dẫn gây ra hiện tượng quang điện

trong

29 4 B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượg giải phóng e khỏi mối liên kết

trong chất bán dẫn

Trang 6

122

30 5 D Dụng cụ hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong là pin quang điện

30 6 B Electron tự do là hạt tải điện cơ bản trong kim loại

30 9 C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất chất bán dẫn

khi bị chiếu sáng

31 10 D Thuyết lượng tử không giải thích được sự phát quang và hiện tượng quang

hóa

31 2 D Cường độ chùm sáng giảm theo tỉ lệ hàm mũ của độ dài đường đi

31 4 C Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang còn kéo dài một thời gian sau khi

tắt ánh sáng kích thích

32 6 D Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang còn kéo dài một thời gian sau khi

tắt ánh sáng kích thích

32 9 A Một miếng nhựa phát quang

32 10 A Không xảy ra hiện tượng hấp thụ ánh sáng nếu chiếu ánh sáng đỏ qua một

bình màu đỏ

33 2 B Dãy laiman nằm trong vùng tử ngoại

10 6 1 6

13  

33 5 C Mẫu nguyên tử Bo có thể áp dụng cho hydro

33 6 A Dãy laiman của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển e lớp ngoài cùng về

quỹ đạo K

33 7 B 0.6563m thuộc dãy banme

34 9 A Năng lượng dãy Pasen thuộc vùng hồng ngoại

34 2 C Giới hạn quang dẫn của một chất là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích

thích có thể gây ra hiện tượng quang dẫn ở chất đó

đề

35 4 D Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở suất chất bán dẫn

khi bị chiếu sáng

35 5 D Pin quang điện là dụng cụ biến đổi quang năng thành điện năng

35 6 C Electron tự do là hạt tải điện trong kim loại

36 9 C Hạt tải điện trong vật liệu quang dẫn là electron dẫn

36 10 A Dụng cụ hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong là pin quang điện

36 1 D Trong các trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng

m

2 1

2 1

36 3 D Bức xạ dãy Pasen thuộc vùng hồng ngoại

Trang 7

37 4 B

m hc

hc

eV

095 0

06 13 54 0 6 13

37 5 C Dãy Banme thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

37 6 C Bốn ánh sáng nhìn thấy thuộc dãy banme

m hc

hc

eV

434 0 10

6 1 86 2

10 3 10 625 6

86 2 54 0 4 3

19

8 34

37 8 D Dãy laiman của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển e lớp ngoài cùng về

quỹ đạo K

m

 . 0 1029

1 2

1

38 10 D Khi nguyên tử ở trạng thái có năng lượng cao về trạng thái có năng lượng

thấp E N có 3 loại

38 1 D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng ánh

sáng kích thích

38 2 C Ánh sáng lân quang có thể tồn tại thời gian phát quang dài hươn sau khi tắt

ánh sáng kích thích

38 5 A Hiệu suất của một laze lớn hơn 1

39 6 B Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng ánh

sáng kích thích

39 7 A Laze rubi không hoạt động dựa vào sự tái hợp của electron và lỗ trống

39 9 C Khi dùng bút laze chỉ bảng người thuyết trình không cần đến tính chất cường

độ mạnh

41 1 C Có 83 hạt proton, N=A-Z=126 nơtron

41 3 C Hạt nhân có năng lượnglieen kết riêng càng lớn càng bền

41 4 B Phản ứng hạt nhân không có bảo toàn khối lượng

41 5 D Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nuclon

42 6 C Wlk   m c2   Zmp  ( AZ ) mnmXc2  2 23 MeV

MeV c

m m

W

J W

M

N m W N Q

D He

A

26 3 ) 2 (

10 1 , 2

.

2

11

42 8 D Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên tính chất

vật lý, hóa học giống nhau

43 1 B Hiện tượng phóng xạ xảy ra không phụ thuộc vào tác động lí hóa bên ngoài

43 3 C Khi hiện tượngphosng xạ xảy ra hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ

19 135 2 238

97 46 206

.

)

1 (

1 )

1 (

0 0

  

Pb U

U Pb Pb U U

U

Pb pB t

U Pb U

Pb

t t

t U

Pb

m A

m A N

N N

A

N A e

A

A m m

e e

N

e N N N

44 6 B Tia gama khác với các tia còn lại trong phóng xạ

44 7 A Đồng vị là hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên tính chất

Trang 8

124

vật lý, hóa học giống nhau

44 9 B Khi hiện tượngphosng xạ xảy ra hạt nhân tự động phóng ra tia phóng xạ

MeV

c m m

56 1 5 931 )) 00867 1 00260 4 2 ( 01219 9 (

)

46 5 A 24147N11P178X Vậy hạt nhân X có 8 proton, 9 nơtron

47 8 B W (m tm s)c2 1.60132MeV

47 1 B Phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm lớn là năng lượng lớn, nguồn nhiên

liệu dồi dào

47 2 B Hạnt nhân có độ hụt khối càng lớn càng bền

48 3 D Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng củ phảng ứng hạt nhân thành

điện năng, không thỉa chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường, xảy ra với mức độ tới hạn

48 4 B Phản ứng tổng hợp hạt nhân nhẹ xảy ra nhiệt độ rất cao

48 5 B Năng lượng sản ra bên trong mặt trời là do tồn tại các phản ứng tổng hợp của

hạt nhân, trong đó các hạt nhân hidro biến đổi thành heli

48 6 C Kết quả của sự oxi hóa hidro

48 7 C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với nhiệt độ cao, là phản ứng tỏa năng lượng

Hiện nay các phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát

49 8 B Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điệ nguyên tử, xảy ra ở mức tới

hạn, có chất làm nơtron chậm, có thanh điều khiển

49 9 B Chức năng của than tronglof phản ứng hạt nhân là làm chậm nơtron

49 10 B Phản ứng nhiệt hạch không kiểm soát được

51 1 A Cấu tạo hạt proton uud

52 2 A Pozitron là phản hạt của electron

52 4 B Electron là một nuclon mang điện tích âm

52 6 C 200 đến 900 lầ khối lượng

53 10 C Các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp

53 1 C Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và dêm ở mặt trăng khoảng 100 độ C

53 2 B Vận tốc quay quanh tâm Ngân hà của Mặt trời vào khoảng 217km/s

54 3 A Trong các hành tinh trong hệ mặt trời hành tinh xa nhất là kim tinh

54 4 B Trong các đơn vị đo thiên văn đơn vị đo xa nhất là năm ánh sáng

54 5 D Các hành tinh thuộc vòng trong của hệ mặt trời: thủy, hỏa , kim Mộc tinh

thuộc vòng ngoài

54 6 C Thuyết ũ trụ đang dãn nở được chứng minh bằng thí nghiệm về dịch chuyển

đỏ của các thiên hà

55 8 C Thiên hà của chúng ta có khối lượng vào khoảng 150 tỉ năm khối lượng mặt

trời

Trang 9

55 9 D Sắc cầu là lớp khí nằm sát mặt quang cầu của mặt trời có nhiệt độ khoảng

4500K

55 1 A Lỗ đen được cấu tạo từ các nơtron

56 3 B Theo thuyết BB từ vụ nổ lớn vĩ đại cách đây 14 tỉ năm

56 4 C Đường kính thiên hà còa khoảng 100 000 năm ánh sáng

56 5 A Màu sắc cảu các sao cho biết kích thước của sao

56 6 D Các kết quả thu được từ quan sát thiên văn chứng tỏ vũ trụ đang trong giai

đoạn co lại

56 8 C Vạch quang phổ của các thiên hà hoàn toàn không bị lệch

57 10 A Măt trăng chuyển động quay quanh trục của nó

64 1 C Tăng chu kỳ lên 3 lần thì chiều dài dây treo tăng 9 lần

) 2 ( 2

) 1 ( 2

0

a g

l T

g

l T

a g

g T T g

a g T

T

04 2

2 0 2

2

cm A

l l l

cm A

l l l

cm A A l

A l

A l k

A l k F

F đh đh

24

25 1 4 20

1 6

10

) (

) (

0 min

0 max

min max

66 8 B Chu kỳ là khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ

s T

T

t 0.1 0.4

4   

s T T

t

A

x A

x

2 1 2

3 2

1 cos

; 2 0

cos

2 1

2 2

2 1

1 1

s cm x

A v

x A v

cm A

A A A A

/ 314 ) (

) (

13 cos

2

2 2 2 2

2 2 2

2 1 2 2 1 1

Trang 10

126

68 18 C Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi vuông pha so với vận tốc

69 21 D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

cm g

v

2

max

69 24 C Biên độ của ao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

70 26 A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động

70 28 C Chu kỳ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào nhiệt độ

m m

k

v A A

71 1 D Âm do nhạc cụ dao động phát ra luôn khác nhau về âm sắc

71 2 D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường đọ âm và tần số âm

m

k

2  

72 4 B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha

s m v

f

kv

T v

s T T

4 36

9

72 7 D Cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

72 8 A Nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối nhau

73 9 D Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào bản chất của môi

trường

Hz f

v v

v f

s

24 824

73 12 C Sóng dừng là sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên

cùng một phương truyền sóng

s m v

f

kv

Hz f

f

v m

74 15 B Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời

gian

m f

v m v

74 17 A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

s cm v

f

v

10 5

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w