1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toan 12 quyển 1b file 1 có BS

128 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 12 - Quyển 1: Mục Lục
Trường học Trường THPT Quang Trung
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2016-2017
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với m là tham số Giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng là: B.. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung.. Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về một phía c

Trang 1

TOÁN 12 - Quyển 1: MỤC LỤC 1

1 GT Bài 1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 2

3 GT Bài 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5

5 GT Bài 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 8

9 ĐS Bài 4 Hàm số mũ Hàm số lôgarit 16

10 ĐS Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit 18

11 ĐS Bài 6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit 19

18 ĐS Bài 3 Ứng dụng của tích phân trong hình học 33

19 HGT Bài 1 Khái niệm về khối đa diện 35

20 HGT Bài 2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều 36

21 HGT Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện 38

22 HGT Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện 40

23 HGT Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian 42

24 HGT Bài 2: Phương trình mặt phẳng trong không gian 46

25 HGT Bài 3 Phương trình đường thẳng trong không gian 48

26 HGT Bài 1 Khái niệm về mặt tròn xoay 50

32 Đề minh hoạ Bộ Đề Toán trắc nghiệm minh hoạ của Bộ GD&ĐT năm 2017 69

33 GT HKI Đề ôn tập chương I – Giải tích 12 75

34 GT HKI Chuyên đề hàm số mũ, hàm số logarit 84

35 HH HKI Đề ôn tập chương I – Hình học 12 94

36 HH HKI Chuyên đề Mặt trụ, mặt nón, mặt cầu 112

37 ĐA+LG Đáp án + Lời giải ngắn và rõ 129

Trang 2

TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 NĂM HỌC 2016-2017

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG (PHỤC VỤ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017)

Bài 1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

1 Trong các hàm số sau Hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1; 3):

A Cả 3 phương án kia đều sai

B Hàm số không luôn luôn đồng biến trên R

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R

D Hàm số luôn luôn đồng biến trên R

6 Hàm số đồng biến trên R thì m thuộc khoảng nào sau đây?

Chọn câu trả lời đúng:

A

B

C

Trang 3

D

7 Cho hàm số Chọn phương án Đúng

Chọn câu trả lời đúng:

A y (2) = 5

B Hàm số luôn luôn đồng biến với x R

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R

8 Hàm số đồng biến trên (1;2) thì m thuộc khoảng nào sau đây:

9 Cho hàm số: (với m là tham số )

Giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng là:

B Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía của trục tung

C Cả 3 phương án kia đều sai

D Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

Trang 4

B Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung

C Hàm số luôn luôn đồng biến x

D Hàm số có cực đại và cực tiểu nằm về một phía của trục hoành

3 Cho hàm số Để hàm số đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x1+ 2x2 = 1 thì giá trị cần tìm của m là

C là tâm đường tròn nội tiếp

D là tâm đường tròn ngoại tiếp

5 Hàm số: có cực đại cực tiểu thì tập giá trị của m là:

Trang 5

8 Cho hàm số

Lựa chọn phương án sai

Chọn câu trả lời đúng:

A Tâm đối xứng của (C) là I(-4; -5)

B Phương trình tiếp tuyến tại là: x - 3y + 1 = 0

C Tích số khoảng cách từ một điểm đến hai tiệm cận bằng

D Tích số: ycực đại.ycực tiểu = 1

9 Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là:

Chọn câu trả lời đúng:

A Hàm số có:

B Điểm là điểm cực đại của hàm số

C Điểm là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Bài 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:

Trang 6

A Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của (C)

B Cả 3 phương án kia đều sai

D Cả 3 phương án kia đều sai

10.Tìm giá tri lớn nhất của hàm số trên khoảng :

Chọn câu trả lời đúng:

A

Trang 8

6 Cho hàm số có đồ thị (C ) Điểm thì tích các khoảng cách từ M tới hai đường tiệm cận là:

Bài 5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

1 Cho đường cong (C) Lựa chọn phương án đúng

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 10

C

D

7 Cho hàm số Tập xác định của hàm số là: Chọn câu trả lời đúng:

D

Bài 1 Lũy thừa

1 Trong các phương án sau Lựa chọn đáp án đúng nhất:

(1)

(2)

(3)

(4)

Trang 14

1 Cho các biểu thức sau:

Trong các lựa chọn sau; Hãy lựa chọn đáp án sai

Trang 15

C

D

3 Cho hai biểu thức: và

Giá trị của theo a và b là:

Trang 17

A

B

C

Trang 20

Bài 6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit

Trang 21

- 2 = 2i( x -2 ) Gọi z1, z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình Kết

luận nào sau đây là đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 22

4 Trong mặt phẳng phức cho ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn các số phức

M là điểm sao cho Khi đó M biểu diễn số phức:

A Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau

B Tập hợp điểm diễn số phức z thỏa mãn điều kiện | z | = 1 là đường tròn tâm O, bán kính R

= 1

C

D

7 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i, B là điểm thuộc đường thẳng y

= 2 sao cho tam giác OAB cân tại O B biểu diễn số phức nào sau đây:

Trang 23

C Môđun của số phức Z là số thực dương

D Môđun của số phức Z là một số thực không âm

Trang 24

A và là hai số phức liên hợp của nhau

B và là hai số phức liên hợp của nhau

C và là hai số phức liên hợp của nhau

D và là hai số phức liên hợp của nhau

7 Cho: Khi đó A có giá trị là: Chọn câu trả lời đúng:

Trang 27

3 Cho hai nghiệm: và

Phương trình bậc hai có hai nghiệm trên là:

Trang 30

B Cả ba phương án trên đều sai

C F(x) - G(x) + C không phải là nguyên hàm của hàm số f(x) - g(x) với mọi số thực C

D F(x) + G(x) + C không phải là nguyên hàm của hàm số f(x) +g(x) với mọi số thực C

Trang 33

9 Cho Lựa chọn phương án đúng

Bài 3 Ứng dụng của tích phân trong hình học

1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: là:

D Cả 3 phương án kia đều sai

3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: và là:

Trang 34

4 Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): và trục hoành y = 0 có diện tích là S

Trang 35

Bài 1 Khái niệm về khối đa diện

1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Chọn câu trả lời đúng:

A Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh

B Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó

C Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó

D Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh

2 Hình nào trong các hình sau đây không có tâm đối xứng?

4 Điền vào chỗ trống các chữ thích hợp để mệnh đề sau đúng: Cho hình lập phương

ABCD.A'B'C'D' tâm O Ảnh của đoạn thẳng AB' qua phép đối xứng qua tâm O là Chọn câu trả lời đúng:

A BD'

B A'B

Trang 36

6 Cho tứ diện đều ABCD và f là phép dời hình biến ABCD thành chính nó sao cho f(A) = B, f(B)

= C, f(C) = A khi đó tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mã điều kiện f(M) = M là: Chọn câu trả lời đúng:

A Có một phép đối xứng qua tâm biến tứ diện thành chính nó

B Có một phép tịnh tiến biến tứ diện đều thành chính nó

C Có một phép đối xứng qua mặt phẳng biến tứ diện đều thành chính nó

D Có một phép quay quanh trục biến tứ diện thành chính nó

10 Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng

" Số cạnh của một hình đa diện luôn số mặt của hình đa diện ấy."

Trang 37

Bài 2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

1 Số đỉnh của một hình mười hai mặt đều là:

Trang 38

A Hình hộp là đa diện lồi

B Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lồi

C Hình lập phương là đa diện lồi

D Tứ diện là đa diện lồi

9 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện

1 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A'B'C'D'E' Gọi A", B", C", D", E" lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC', DD', EE' Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ABCDE.A"B"C"D"E" và khối lăng trụ ABCDE.A'B'C'D'E' bằng:

Trang 39

7 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho

Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD

lầ lƣợt tại B', C', D' Khi đó thể tích hình chóp S.A'B'C'D' bằng:

Chọn câu trả lời đúng:

A

Trang 40

Bài 3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện

1 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE.A'B'C'D'E' Gọi A", B", C", D", E" lần lƣợt là trung điểm của các cạnh AA', BB', CC', DD', EE' Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ

ABCDE.A"B"C"D"E" và khối lăng trụ ABCDE.A'B'C'D'E' bằng:

Trang 41

6 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho

Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD

lầ lƣợt tại B', C', D' Khi đó thể tích hình chóp S.A'B'C'D' bằng:

Trang 43

D (S) là mặt cong nhƣng không phải là mặt cầu

5 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1,0), C(0;0;1), D(1;1;1) Xác định tạo độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

Trang 44

1 Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;1), B(-2;1,3), C(1;4;0) Tìm điều kiện cần và đủ của

x, y, z để điểm M(x;y;z) thuộc mặt phẳng (ABC)

Trang 46

9 Khoảng cách giữa hai đường thẳng:

Bài 2: Phương trình mặt phẳng trong không gian

1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng:

Trang 47

3 Trong không gian Oxyz Cho hai đường thẳng:

Khoảng cách giữa hai đường thẳng là:

5 Phương trình của mặt phẳng qua giao tuyến của hai mặt phẳng: và

đồng thời song song với mặt phẳng có phương trình là: Chọn ít nhất một câu trả lời

Trang 48

Bài 3 Phương trình đường thẳng trong không gian

1 Cho 4 điểm A(2; -1; -2), B(-1; 1; 2), C(-1; 1; 0), D(1; 0; 1) Tính đường cao của tứ diện vẽ từ D?

Trang 49

(1) Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau

(2) Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì vuông góc vuông góc với nhau

Trong các khẳng định trên khẳng định nào đúng?

Trang 50

Bài 1 Khái niệm về mặt tròn xoay

1 Một hình trụ có bán kính đáy và khoảng cách giữa hai đáy bằng Khi đó thể

tích của khối trụ đƣợc tạo nên là:

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 52

7 Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương gọi là diện tích 6 mặt của hình lập phương, là diện tích xung

quanh của hình trụ Hãy tính tỷ số và chọn đáp án đúng:

A Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật

B Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kỳ

C Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là một tứ giác lồi

D Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình chóp đều

10 Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' Gọi (H) là hình cầu nội tiếp hình lập phương đó Khi

Trang 53

A là đường kính của một đường tròn lớn trên mặt cầu đã cho

B Luôn luôn có một đường tròn thuộc mặt cầu ngoại tiếp tam giác

C là một tam giác vuông cân tại

D là một đường kính của mặt cầu đã cho

Trang 54

7 Trong không gian cho 3 điểm , , không thẳng hàng Tập hợp tâm các mặt cầu đi qua ba điểm , , là:

Trang 56

PHẦN BỔ SUNG CỦA TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Hàm số y  x3 3x21 đồng biến trên các khoảng:

Trang 57

A  ; 1 B 1; C 1;1 D  0;1

Câu 4 Hàm số 2

1

x y x

Trang 59

Câu 5 Điểm cực đại của đồ thị hàm số yx36x29xlà:

Trang 60

Câu 24 Điểm cực tiểu của hàm số y 4x33x là:

CHUYÊN ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ:

Câu 1 Cho hàm số yx33x2, chọn phương án đúng trong các phương án sau:

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x1000 trên 1;0

Trang 61

x x y

4

y

Trang 62

x x y

Câu 35: Cho hàm số y=3cosx-4cos3x Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng0; bằng

Trang 63

A 1 B -1 C -2 D 3

2

Câu 36 Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sin2x – cosx + 1

A Maxy = 258 , miny = 0 B Maxy =

2x 4x 5y

x 1

 , chọn phương án đúng trong các phương án sau:

Trang 64

CÂU HỎI TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

x là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến trên  \ 1 ;

B Hàm số luôn đồng biến trên  \ 1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

Câu 3: Trong các khẳng định sau về hàm số 2 4

x , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị;

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 4: Trong các khẳng định sau về hàm số 1 4 1 2

3

y x x , khẳng định nào là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;

C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng

D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 6: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 2 ?

A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Trang 65

yxx  Hàm số có

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại

C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và một cực đại

Câu 20: Cho hàm số 3 2

2

x y

 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

Trang 66

Câu 27: Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

Câu 28: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d,a0 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B Hàm số luôn có cực trị

11

x x y

Câu 35: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng nhƣ hình vẽ bên

Câu 36: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên nhƣ hình bên:

Câu 37: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

Câu 38: Cho hàm số y  x3 3x23x1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

Trang 67

Câu 39: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

yxmxmx đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị

x x y

 tại điểm giao điểm của đồ thị hàm

số với trục tung bằng:

Trang 68

A -2 B 2 C 1 D -1

Câu 53: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

3 23

x là:

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–;3) và (3; +)

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \ 3 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 3) và (3; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \ 3

Câu 59 Hàm số y  x3 3x21 đồng biến trên các khoảng:

A ;1 B  0; 2 C 2; D 

Câu 60 Hàm số yx33x2mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi:

A m0 B 0 m 4 C 0 m 4 D 4

 .Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 69

x y x

x x y

x

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs Nghịch biến trên   ; 2 4; B Điểm cực đại là I4;11

C Hs Nghịch biến trên 2;1   1; 4 D Hs Nghịch biến trên 2; 4

Câu 77 Hàm số yxlnx nghịch biến trên:

A e; B 0 4 ;  C 4; D  0;e

Câu 78 Cho sàm số 2 3

1

x y x

 

 (C) Chọn phát biểu đúng :

A Hs luôn nghịch biến trên miền xác định B Hs luôn đồng biến trên R

C Đồ thị hs có tập xác định DR\ 1  D Hs luôn đồng biến trên miền xác định

x (C) Chọn phát biểu đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  \ 1 ; B Hàm số đồng biến trên  \ 1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; 1) và (1; +)

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w