1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân vùng ảnh hai phương pháp chính áp dụng trong phân vùng ảnh

66 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát hiện biên tiếp Bằng 0 tại những điểm không đổi  Khác 0 tại những điểm bắt đầu, kết thúc thay đổi bắt đầu, kết thúc dốc  Khác 0 tại những điểm nằm trên dốc  Bằng 0 tại những điểm

Trang 2

Phương pháp phân vùng dựa trên biên

Phát hiện sự không liên tục (biến đổi bất thường)

Trang 3

Phát hiện điểm ảnh

3

Trang 4

Phát hiện điểm ảnh

T = 90% giá trị

max của mức xám

4

Trang 5

Phát hiện đường thẳng

Chọn mặt nạ thích hợp để phát hiện

Lấy ngưỡng (thresholding)

5

Trang 6

Phát hiện đường thẳng

6

Trang 7

Phát hiện đường thẳng

Giả sử mu

hướng -45 đ

ốn tìm các đường thẳng theo ộ

7

Trang 8

Phát hiện biên

Xấp xỉ đạo hàm cấp 1, và cấp 2

8

Trang 9

Phát hiện biên (tiếp)

9

Trang 10

Phát hiện biên (tiếp)

 Bằng 0 tại những điểm không đổi

 Khác 0 tại những điểm bắt đầu, kết thúc thay đổi (bắt đầu, kết thúc dốc)

 Khác 0 tại những điểm nằm trên dốc

 Bằng 0 tại những điểm không đổi

 Khác 0 tại những điểm bắt đầu, kết thúc thay đổi (2 giá trị)

o Một giá trị phía bên thấp (tối)

o Một giá trị phía bên cao (sáng)

 Bằng 0 tại những điểm trên dốc 10

Trang 11

Phát hiện biên (tiếp)

11

Trang 12

Phát hiện biên (tiếp)

12

Trang 13

Phát hiện biên (tiếp)

Nhận xét

 Độ lớn của đạo hàm cấp 1: có thể xác định một điểm có nằm trên biên hay không

 Dấu trong đạo hàm cấp 2 cho biết điểm ảnhnằm ở vùng sáng hay vùng tối của biên

o Đạo hàm cấp 2 luôn có 2 giá trị khác dấu ứng với các điểm trên biên

o Điểm cắt 0 có ý nghĩa trong việc tìm biên mỏng

13

Trang 14

Phát hiện biên (tiếp)

Ảnh hưởng của

nhiễu đến đạo hàm

Trang 15

Phát hiện biên (tiếp)

 Phát hiện biên

o Đạo hàm cấp 1: toán tử gradient

o Đạo hàm cấp 2: toán tử laplacian

15

Trang 16

Toán tử gradient

Gradient của ảnh f(x, y) tại vị trí (x, y) được định nghĩa

16

Trang 17

Toán tử gradient (tiếp)

17

Trang 18

Toán tử gradient (tiếp)

Cài đặt thực tế

0

2

Trang 19

Toán tử gradient (tiếp)

Toán tử gradient đường chéo

19

Trang 20

Toán tử gradient (tiếp)

20

Trang 21

Toán tử gradient (tiếp)

21

Trang 22

Toán tử gradient (tiếp)

22

Trang 23

Toán tử gradient (tiếp)

Để xác định một điểm ảnh có nằm trên biên hay không

 Tính gradient

 So sánh với ngưỡng

23

Trang 24

Toán tử Laplacian

24

Trang 25

Toán tử Laplacian (tiếp)

Toán tử laplacian thường không được

áp dụng trực tiếp để tìm biên

 Đạo hàm cấp 2 nhận 2 giá trị tại các điểm trên biên

 Rất nhạy với nhiễu

 Laplacian không tìm được hướng của biên

Trang 26

Laplacian of Gaussian

26

Trang 27

Laplacian of Gaussian (tiếp)

27

Trang 28

Laplacian of Gaussian (tiếp)

Áp dụng LoG để phát hiện biên

 Tính LoG cuar ảnh

 Tìm các điểm cắt 0 (zero crossing)

o Áp mặt nạ 3 x 3 cho mỗi pixel

o Điểm cắt 0 là những điểm có 2 lân cận đối diện nhau trái dấu

28

Trang 29

Laplacian of Gaussian (tiếp)

29

Trang 30

Laplacian of Gaussian

32

Lọc sobel Ảnh gốc

Trang 31

Laplacian of Gaussian (tiếp)

Trang 32

Laplacian of Gaussian

32

Trang 33

Bộ dò biên Canny

Là bộ dò biên cho kết quả rất tốt (so với Prewitt, sobel, LoG…)

 Tỷ lệ lỗi thấp

 Phân vùng các điểm trên biên

 Trả về biên mỏng (đơn điểm)

33

Trang 34

Bộ dò biên Canny (tiếp)

Các bước thực hiện

 Bước 1 Smoothing

 Bước 2 Tính Gradients

 Bước 3 Loại những điểm không cực đại

 Bước 4 Dò các điểm trên biên bằng 2 ngưỡng

34

Trang 35

Bộ dò biên Canny (tiếp)

Bước 1 Smoothing

 Sử dụng bộ lọc Gaussian

 Cài đặt

35

Trang 36

Bộ dò biên Canny (tiếp)

Bước 2 Tính Gradient

 Sử dụng bất kỳ mặt nạ Gradient nào

 Cài đặt

36

Trang 37

Bộ dò biên Canny (tiếp)

Bước 3 Loại những điểm không cực đại

 Tính độ lớn và góc của vector gradient

 Quantize góc của vector gradient về góc 45 độgần nhất

37

Trang 38

Bộ dò biên Canny (tiếp)

Bước 3 (tiếp)

38

Trang 39

Bộ dò biên Canny (tiếp)

39

Trang 40

Bộ dò biên Canny (tiếp)

 Lựa chọn 2 giá trị ngưỡng (TH và TL): TH=kTL

 Tính 2 ảnh dựa trên 2 ngưỡng này

 Loại bỏ những điểm nằm trên biên “mạnh” 40

Trang 41

Bộ dò biên Canny (tiếp)

 Những điểm nằm trên biên “mạnh”, gNH được đánh dấu

 Những điểm trên biên “yếu”, gNL

o Step1 Duyệt qua từng điểm p trong gNH

o Step2 Đánh dấu những điểm biên “hợp lệ” trong gNLnếu điểm đó liên thông với p (8 liên thông)

o Step 3 Nếu tất cả các điểm khác 0, p trong gNH đều

đã được thăm  step 4, ngược lại  step 1

o Step 4 Gán 0 tất cả những điểm trong gNL không được đánh dấu biên “hợp lệ”

o Step 5 Thêm những điểm khác 0 trong gNL vào kết quả biên

41

Trang 42

Bộ dò Canny (tiếp)

42

Trang 43

Bộ dò Canny (tiếp)

43

Trang 44

Bộ dò Canny (tiếp)

44

Trang 45

Bộ dò Canny (tiếp)

45

Trang 46

Phương pháp phân vùng dựa trên biên

Phát hiện sự không liên tục (biến đổi bất thường)

Trang 47

Các phương pháp nối biên

Phương pháp xử lý nối biên cục bộ

Phương pháp xử lý toàn cục

47

Trang 48

Phương pháp xử lý nối biên cục bộ

Trang 49

Phương pháp xử lý nối biên cục

bộ (tiếp)

51

Thuật toán đơn giản hơn

 Tính độ lớn và góc của vector gradient

Trang 50

Phương pháp xử lý nối biên cục

bộ (tiếp)

50

Trang 51

Phương pháp xử lý nối biên toàn cục

Tổng quát

 Tìm tất cả các đường thẳng tạo bởi 2 điểm bất kỳ

 Tìm tất cả các tập điểm nằm trên (gần nằmtrên) đường thẳng đó

 Độ phức tạp

o n(n-1)/2 đường thẳng

o Số phép so sánh n(n(n-1)/2) ~ n 3

51

Trang 52

Biến đổi hough

Giả sử chúng ta đã thực hiện các giải thuật

dò biên

Chúng ta sẽ có tập n pixel của những điểm nằm trên biên (n điểm này có thể không

liên tiếp nhau – không là liền kề của nhau)

Bài toán đặt ra là tìm tập các pixels nằm

trên cùng một đường thẳng để nối biên lại với nhau

52

Trang 53

Biến đổi Hough (Hough transform)

Xét điểm (xi, yi), đường thẳng đi qua (xi,

yi) có dạng: y = ax + b  yi = axi + b

Có thể viết dưới dạng:

53

Trang 54

Biến đổi hough

54

Trang 55

Biến đổi hough

(x,y) sang không gian tham số (a,b)

2 điểm khác nhau trong không gian (x,y) nằm

 2 đường thẳng này cắt nhau tại 1 điểm có tọa độ (a’, b’) chính là hệ số góc và tham số của phương trình đường thẳng y = a’x + b’ trong không gian (x,y).

  Tất cả các điểm khác nhau nằm trên đường

thẳng y = a’x + b’  khi chuyển sang không gian tham số là các đường thẳng cắt nhau tại a’, b’

55

Trang 56

Biến đổi hough

Như vậy muốn biết các điểm (xi, yi) với i

= (1,N) có nằm trên 1 đường thẳng hay không

 Chuyển sang không gian tham số

 Khảo sát xem các đường thẳng sau có cắt nhau tại một điểm hay không

56

Trang 57

Biến đổi Hough

59

Cách tính toán

 Với mỗi giá trị (x, y) trên miền không gian, quét và điền giá trị trên miền tham số

Trang 58

Biến đổi Hough (tiếp)

Giá trị amin, amax, bmin, bmax tùy thuộc vào giá trị

o y = ax + b

58

Trang 59

Biến đổi Hough (tiếp)

Ví dụ: cho 5 điểm (0, 1); (1, 3); (2, 5); (3, 5); (4, 9), ngưỡng = 80% Kiểm tra xem

5 điểm trên có nằm trên 1 đường thẳng hay không? Pt đường thẳng nếu có

59

Trang 60

Biến đổi Hough trong hệ tọa độ cực

60

Trang 61

Biến đổi Hough trong hệ tọa độ cực

Trang 62

Biến đổi hough hệ tọa độ cực

Ví dụ:

62

Trang 63

Biến đổi Hough (tiếp)

Trang 64

Biến đổi Hough (tiếp)

 Giả sử biên được tìm bằng cách tính toán gradient và lấy ngưỡng

 Xây dựng mảng chỉ số tích lũy trên miền tham

số [𝜌, 𝜃], thiết lập các phần tử bằng 0 ban đầu

 Với mỗi điểm trên miền không gian, cập nhật mảng chỉ tích lũy số trên miền tham số

 Xác định mối quan hệ giữa các pixel trong ảnh biên (có thể liên kết với nhau không?)

o Liên kết nếu: các pixel cùng có giá trị mảng chỉ số tích lũy lớn

o Giới hạn về khoảng cách giữa các pixel

64

Trang 65

Biến đổi Hough (tiếp)

65

Ngày đăng: 19/01/2022, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w