SLIDE BÀI GIẢNG MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG DÀNH CHO AE ,BAO GỒM TOÀN BỘ NHỮNG LÝ THUYẾT CƠ BẢN VỀ MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG GIÚP CHO AE DỄ DÀNG HỌC TẬP, KIẾN THỨC CŨNG ĐC TÓM LƯỢC NHIỀU Ý CHÍNH GIÚP CHO KIẾN THỨC NGẮN HƠN ĐỄ HỌC
Trang 1HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG P1
Trang 2I Nguyên tử, phân tử, mol, hóa trị, số oxi hóa
II Định luật bảo toàn khối lượng
III Định luật thành phần không đổi
IV Định luật tỉ lệ bội
V Khí lí tưởng
VI Đương lượng
VII Nồng độ dung dịch
VIII Phản ứng oxi hóa – khử
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM, ĐỊNH LUẬT CỦA HÓA HỌC
Trang 3I Một số khái niệm cơ bản của nhiệt động học
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
a Khái niệm hệ nhiệt động
Trang 4CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
e Môi trường
f Hệ đồng nhất
g Hệ đồng thể
h Hệ dị thể
Trang 53 Trạng thái nhiệt động
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
a Khái niệm trạng thái nhiệt động
b Hàm trạng thái
Ví dụ: Nội năng U
c Trạng thái cân bằng nhiệt động
Trang 6CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
4 Quá trình
a Quá trình nhiệt động
b Quá trình tự diễn biến
c Quá trình không tự diễn biến
d Quá trình cân bằng
Trang 7CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Trang 8CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
a Năng lƣợng
b Công: A
c Nhiệt: Q
Quy ƣớc:
Hệ sinh nhiệt: Q < 0; hệ nhận nhiệt: Q > 0
Hệ sinh công: A > 0; hệ nhận công A < 0
d Nội năng: U
* Đơn vị năng lƣợng: Cal (Kcal); J (KJ)
5 Năng lƣợng, nội năng, công và nhiệt
Trang 10CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
* Khi trong hệ xảy ra các quá trình biến đổi vô cùng nhỏ thì hiệu ứng năng lƣợng cũng biến đổi vô cùng nhỏ
Q = dU + A → dU = Q - A = Q – (A’ + pdV) (2)
* Đối với hệ cô lập:
Q = 0, A = 0 → dU = 0 → U = const
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 11CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
3 Entanpi
* Từ biểu thức (1) nếu công sinh ra duy nhất
trong hệ chỉ có công giãn nở thì:
Q = U + PV
- Khi p = const thì: Q p = U + PV
Q p = U 2 – U 1 + P(V 2 – V 1 ) = (U 2 + PV 2 ) – (U 1 + PV 1 )
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 12CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Đặt H = U + PV Q P = H 2 – H 1 = H
→ H là entanpi của hệ và là hàm trạng thái
4 Nhiệt hóa học
Nhiệt kèm theo trong các quá trình hóa học
Dựa vào Nhiệt hóa học cho biết:
- Bản chất của những quá trình tự diễn biến
và không tự diễn biến
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 13CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
- Mối liên quan giữa nhiệt với độ bền của các
hệ và các chất hóa học
- Biết được khả năng, chiều hướng và giới
hạn các quá trình hóa học
- Cho phép dự đoán chiều hướng diễn biến
của những quá trình không thể trực tiếp khảo sát được.
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 14- Nhiệt trong điều kiện đẳng tích và đẳng áp
+ Nhiệt đẳng tích: Khi V = const → Q V
Trang 15CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Trang 16CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Câu hỏi: Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào thu nhiệt, phản ứng nào tỏa nhiệt, ý nghĩa của từng giá trị H đối với mỗi phản ứng?
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 17CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Ở ĐKTC: P = 1atm, T = 298K, C = 1M
Khi đó hiệu ứng nhiệt gọi là hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn, kí hiệu: H o 298 (còn gọi là entanpi tiêu chuẩn).
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 18CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
6 Định luật Hess
Từ những chất ban đầu cho trước, có thể thu
được các chất cuối như nhau, bằng nhiều cách
khác nhau, nhưng tổng số hiệu ứng nhiệt theo bất
cứ cách nào cũng đều như nhau
Hay: Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng chỉ phụ
thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà
không phụ thuộc vào cách thức tiến hành phản
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 19CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
- Điều kiện áp dụng định luật Hess :
+ Trong quá trình phản ứng chỉ có công duy nhất là công chống áp suất ngoài
+ Phản ứng phải xảy ra trong điều kiện: V = const hoặc P = const
Định luật Hess là hệ quả của nguyên lý I nhiệt động học.
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 20CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
- Hiệu ứng nhiệt của một quá trình vòng (chu trình) bằng không.
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 21CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Ứng dụng:
Áp dụng định luật Hess ta có thể tính đƣợc hiệu ứng nhiệt của phản ứng mà trên thực tế khó xác định bằng thực nghiệm
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 22CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Bài tập áp dụng:
Cho các phản ứng sau:
C + O 2 = CO 2 ; H = -396 KJ/mol
CO + O 2 = CO 2 ; H = - 283 KJ/mol Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau:
C + O 2 = CO
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 23CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
- Giai đoạn 1: C + O 2 = CO; H 1
-Giai đoạn 2: CO + O 2 = CO 2 ; H 2
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
Trang 24CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Trang 25CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
Theo định luật Hess ta có:
H = H 1 + H 2
H 1 = H - H 2 = - 396 – (-283) = - 113 KJ/mol
II Nguyên lý 1 của nhiệt động học trong hóa học
• Nguyên tắc chung tính toán hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
Có thể làm mọi phép tính đại số như đối với phương trình đại số thông thường
Trang 2626
CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
• Sinh nhiệt
Sinh nhiệt hay nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng của phản ứng tạo thành một mol chất đó từ các đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn
- Kí hiệu: H 0 298,s hoặc H 0 298,tt
Đơn vị: Năng lượng/ mol
Trang 27CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
• Quy tắc tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng theo sinh nhiệt
“Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng sinh nhiệt của các chất cuối trừ đi tổng sinh nhiệt của các chất đầu Mỗi trị số của sinh nhiệt được nhân lên một
số lần bằng hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình phản ứng đã cho”
Trang 28CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
Nghĩa là: H pư = H S(cuối) - H S(đầu)
VD: Phản ứng: aA + bB cC + dD
Hpư = [cH S (C) + dH S (D)] – [aH S (A) + bH S (B)]
Trang 29CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
• Thiêu nhiệt
Thiêu nhiệt chuẩn hay nhiệt cháy chuẩn của các chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxi phân tử , để tạo thành các sản phẩm bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn
- Kí hiệu: H o
298,t hoặc H o
298,c
Trang 30CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
• Thiêu nhiệt
VD:
Phản ứng (1): C + O 2 = CO 2 ; H 0
298 (pư) = -396 KJ/mol Theo định nghĩa: H o
298,t (C) = H 0
298 (pư) = -396 KJ/mol
* Đơn vị: Năng lượng/ mol
Trang 31CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
• Quy tắc tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng theo thiêu nhiệt
“ Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng thiêu nhiệt của các chất đầu trừ đi tổng thiêu nhiệt của các chất cuối Mỗi trị số của thiêu nhiệt được nhân lên một số lần bằng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng”
Trang 32CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
Nghĩa là: H pư = H t (đầu) - H t (cuối)
VD: Phản ứng: aA + bB = cC + dD
H pư = [aH t (A) + bH t (B)] – [cH t (C) + dH t (D)]
* Bài tập áp dụng:
Trang 33CHƯƠNG 2: NHIỆT HÓA HỌC
7 Hiệu ứng nhiệt của một số quá trình thường gặp
Nghĩa là: H pư = H t (đầu) - H t (cuối)
VD: Phản ứng: aA + bB = cC + dD
H pư = [aH t (A) + bH t (B)] – [cH t (C) + dH t (D)]
* Bài tập áp dụng:
Trang 34CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
Bình đặt ở điều kiện: P, T = const
Các thông số trạng thái P, T, V = const
Trang 35CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
ĐẲNG ÁP
I Entropy
Để phân biệt trạng thái I với trạng thái II
Thông số: Entropy - đặc trƣng cho mức độ hỗn loạn, đƣợc ký hiệu bằng chữ S
Trạng thái 1 có độ hỗn loạn thấp: Entropy S I
Trạng thái 2 có độ hỗn loạn cao hơn: Entropy S II
Quá trình khuếch tán khí xảy ra theo chiều làm tăng Entropy của hệ
Trang 36CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
ĐẲNG ÁP
I Entropy
S 2 > S 1 và S = S 2 - S 1 >0
hệ có khuynh hướng chuyển một cách tự nhiên
từ trạng thái có độ hỗn loạn thấp sang trạng thái
có độ hỗn loạn cao
Đơn vị của S: năng lƣợng/mol.K
VD: cal/mol.K, J/mol.K
Trang 37CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
S 0 298K mỗi chất được nhân lên một số lần bằng
hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình phản ứng
Trang 38CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
ĐẲNG ÁP
I Entropy
3 Biến thiên Entropy và lƣợng nhiệt mà hệ nhận
* Nội dung nguyên lí II:
Đối với mọi hệ nhiệt động đều tồn tại một đại lƣợng trạng thái gọi là Entropy S mà trong quá trình biến đổi:
dS hay S (2)
+ Dấu “ = ” ứng với quá trình thuận nghịch nhiệt động học
+ Dấu > ứng với quá trình không thuận nghịch nhiệt động học
T
Q
1 T Q
Trang 39rắn lỏng, lỏng hơi, rắn hơi hay biến
đổi qua lại giữa các dạng thù hình
Trang 40CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
Trang 41CHƯƠNG 3: ENTROPY VÀ THẾ ĐẲNG NHIỆT
- Theo biểu thức của nguyên lí I: Q = dU + A
- Theo biểu thức của nguyên lí II: dS
T Q
Trang 44CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
- Nắm vững khái niệm thế hóa học và hằng
số cân bằng
- Có kỹ năng thiết lập và tính toán các hằng
số cân bằng theo áp suất và nồng độ
- Dự đoán chiều của phản ứng hóa học
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 4545
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
- i =
- i gọi là thế hóa học của cấu tử I
- là thế đẳng áp riêng phần của cấu tử I
- Về mặt toán học, lấy vi phân toàn phần hàm G đƣợc:
j pm T i
G m
Trang 47CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Thế hóa học của cấu tử i chính là biến thiên thế đẳng áp của hệ trong điều kiện T, P và khối lƣợng của các cấu tử khác còn lại trong hệ là không đổi khi ta thêm hoặc bớt đi một đơn vị khối lƣợng của cấu tử i vào một lƣợng vô cùng lớn của hệ
1 Khái niệm
Trang 48CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
- Nếu quá trình tự xảy ra: dG < 0 hay < 0
- Nếu hệ trạng thái cân bằng: dG = 0 hay = 0
Quá trình không tự xảy ra (xảy ra theo chiều nghịch): dG > 0 hay > 0
2 Chiều hướng của phản ứng hóa học
j j
Trang 4949
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
- Ví dụ:
Phản ứng: A → B
- Giả sử lượng ban đầu của A, B lần lượt là m A , m B
- Trong quá trình phản ứng A và B thay đổi một lượng tương ứng là dm A và dm B
- Quá trình phản ứng làm biến thiên thế đẳng áp một lượng là:
dG = G A - G B = = A dm A + B dm B
2 Chiều hướng của phản ứng hóa học
j j
i
dm
Trang 50CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Vì dm B = - dm A nên:
dG = A dm A - B dm A = (A - B )dm A
- Quá trình xảy ra theo chiều thuận: dm A < 0
mà dG < 0 → A - B > 0 hay A > B
thế hóa học cao đến nơi có thế hóa học thấp hơn
Trang 51II Cân bằng hóa học
1 Khái niệm
Theo quan điểm động học : trạng thái cân bằng
là trạng thái mà tốc độ của hai quá trình thuận
và nghịch là nhƣ nhau
Theo quan điểm nhiệt động học: trạng thái cân bằng là trạng thái mà mọi biến đổi vô cùng nhỏ đều là biến đổi thuận nghịch
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 52→ K p gọi là hằng số cân bằng theo áp suất
Biểu thức trên là nội dung của định luật tác dụng khối lƣợng
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
P
P
b B
a A
d D
c C
.
.
= const
Trang 53II Cân bằng hóa học
2 Hằng số cân bằng
- Trong thực tế còn sử dụng các hằng số cân bằng: K C , K N và K n là các hằng số cân bằng biểu diễn qua nồng độ C i , nồng độ phần mol N i và số mol n i
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 54II Cân bằng hóa học
C
C
b B
a A
d D
c C
.
.
N N
N
N
b B
a A
d D
c C
.
.
b B
a A
d D
c C
n n
n n
.
Trang 551
Trang 56II Cân bằng hóa học
- Hằng số cân bằng không có đơn vị
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 5757
nhau thì hằng số cân bằng có giá trị khác nhau.
Giá trị của K P ở (*) và (**) khác nhau
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
) ( )
2
2
3 2
2 2
P
2
3 2
1
2 2
3
H N
NH
P P
P
Trang 58II Cân bằng hóa học
2 Hằng số cân bằng
b Phản ứng dị thể
Trong biểu thức của hằng số cân bằng thì thành phần của chất khí đƣợc biểu diễn qua áp suất P i , thành phần của chất lỏng đƣợc biểu diễn qua nồng độ C i còn thành phần của chất rắn không đổi, đƣợc gộp chung vào hằng số cân bằng
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 59II Cân bằng hóa học
C
P C
Trang 60CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 61III Phương trình đẳng nhiệt Vant’Hoff (Van - Hốp)
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 62
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Và (G) T,P = O
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
P P
P
P
b B
a A
d D
c C
..
Trang 63IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Trang 6464
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
b Ảnh hưởng của nhiệt độ
Theo phương trình đẳng áp Van-Hôp:
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
2 P
P
RT
H T
(Phản ứng thu nhiệt) đồng biến
Từ trái sang phải (chiều thuận):
Thu nhiệt
Từ phải sang trái (chiều nghịch):
Tỏa nhiệt
H 0 < 0
(Phản ứng tỏa nhiệt) nghịch biến
Từ phải sang trái (chiều nghịch):
Thu nhiệt
Từ trái sang phải (chiều thuận):
Tỏa nhiệt
Trang 65Với R = 8,314 j/mol.K ; 1,987 cal/mol.K
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
2 P
P
RT
H T
P
dT RT
H K
K
T T
0
1 1
T T
R H
Trang 66IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
d D c
C.
Trang 67n P
P K N Chiều chuyển dịch
n > 0
(V > 0)
nghịch biến
Từ phải sang tráii (chiều nghịch):
Trang 6868
IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
• Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Lơsatơliê
- Nội dung: Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi các điều kiện bên ngoài (nồng
độ, nhiệt độ, áp suất) thì cân bằng sẽ chuyển dịch về phía có tác dụng chống lại sự thay đổi
đó
- Ý nghĩa : Cho phép điều khiển và khống chế
các phản ứng theo ý mong muốn
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 69IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Ví dụ 1:
Phản ứng : N 2 + 3H 2 2NH 3 ; H = -22 kcal
- Là phản ứng thuận nghịch, tỏa nhiệt, có số mol khí sản phẩm nhỏ hơn so với khí tham gia phản ứng (n < 0)
-Để phản ứng thuận xảy ra chiếm ưu thế (thu được NH 3 nhiều hơn) thì phải:
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 70IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
+ Tăng số mol (nồng độ hay áp suất riêng phần) của N 2 và H 2
+ Giảm số mol (nồng độ hay áp suất riêng phần) của NH 3 bằng cách đưa NH 3 ra khỏi môi trường phản ứng
+ Tăng áp suất chung của hệ
+ Giảm nhiệt độ của hệ
Trên thực tế để điều chế NH 3 người ta khống chế phản này ở nhiệt độ 450500 0C và áp suất là 200 atm
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 71IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
Ví dụ 2:
Phản ứng : N 2 O 4 2NO 2 ; H = +13,6 kcal
- Là phản ứng thuận nghịch, thu nhiệt, có số mol khí sản phẩm lớn hơn so với khí tham gia phản ứng (n > 0)
- Để phản ứng thuận xảy ra chiếm ưu thế (thu được NO 2 nhiều hơn) thì phải:
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC
Trang 72IV Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học
+ Tăng số mol (nồng độ hay áp suất riêng phần) của N 2 O 4
+ Giảm số mol (nồng độ hay áp suất riêng phần) của N 2 O 4 bằng cách đưa N 2 O 4 ra khỏi môi trường phản ứng
+ Giảm áp suất chung của hệ
+ Tăng nhiệt độ của hệ
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG HÓA HỌC