Câu 2: Số nguyên tử hiđro trong phân tử trimetylamin là Câu 3: Etyl axetat được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ.. Thủy phân etyl axetat thu được ancol là Câu 4: Khi đun nóng
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN TRƯỜNG TH – THCS-THPT LÊ THÁNH TÔNG
Thời gian làm bài: 50 phút
Khóa học Online dành cho 2k4
Khóa học bao gồm học chuyên đề + luyện đề
Phần chuyên đề:
- Khóa học hệ thống toàn bộ kiến thức lớp 12 + một phần lớp 11
- Phân dạng bài tập theo từng chuyên đề, phân tích phương pháp giải Kèm theo đó là giải toàn bộ bài tập
trong tài liệu khóa học đính kèm
Phần luyện đề:
- Thầy sẽ chữa full chi tiết tối thiểu 50 đề 2022
- Tặng thêm 50 đề của khóa 2k3
Học phí toàn khóa là 799k
Chi tiết các em tham khảo ở đây nhé : Bấm vào đây
Đăng kí khóa học xin liên hệ Fanpage Giải Bài Tập Hóa Học:
https://www.facebook.com/giaibaitaphoahoc
A. vinyl axetat B. metyl propionat C. metyl acrylat D. etyl acrylat
Câu 2: Số nguyên tử hiđro trong phân tử trimetylamin là
Câu 3: Etyl axetat được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ Thủy phân etyl axetat thu được ancol là
Câu 4: Khi đun nóng triolein với chất X dư có xúc tác để nguội thu được khối chất rắn là tristearin Chất X là
A. Vinyl fomat B. Vinyl axetat C. Saccarozơ D. Etyl fomat
Câu 6: Glyxin không tác dụng dung dịch chất nào sau đây?
Câu 8: Chất nào sau là hợp chất hữu cơ tạp chức?
A. Alanin B. Tripanmitin C. Glixerol D. Axit oleic
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có hai nhóm -NH2?
A. Đimetylamin B. Axit glutamic C. Lysin D. Valin
Câu 10: Axit glutamic là một loại amino axit có trong thành phần của một số thuốc giúp phòng ngừa và điều trị
các triệu chứng suy nhược thần kinh gây căng thẳng mất ngủ, nhức đầu, ù tai Tổng số nguyên tử nitơ và oxi
trong phân tử axit glutamic là
Trang 2Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5 B. (CH3)2NH C. C3H7NH2 D. (CH3)3N
Câu 12: Chất nào sau đây là amino axit?
Câu 13: Phát biểu nào đúng khi nói về alanin?
A. Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh B. Là amino axit có phân tử khối nhỏ nhất
C. Có tính chất lưỡng tính D. Trong dung dịch chỉ có dạng phân tử
đun nóng trong môi trường axit Chất X là
A. saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D. xenlulozơ
Câu 15: Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có số nguyên tử oxi ít nhất?
A. Tripanmitin B. Axit oleic C. Axit glutamic D. Glixerol
Câu 16: Cho dãy các chất : (1) NH3, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NH2( anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ các chất
trong dãy là
A. (2), (1), (3) B. (2), (3), (1) C. (3), (1), (2) D. (3), (2), (1)
có màu hồng Chất X là
Câu 18: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất X dùng để điều chế xà phòng và glixerol Chất X là
A. chất béo B. xenlulozơ C. tinh bột D. axit glutamic
chất sau?
A. alanin B. lysin C. axit glutamic D. vinyl axetat
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được CO2, H2O và 448 ml khí N2 Giá trị của m là
nN2 = 0,02 mol ⇒ nGly = 2nN2 = 0,04 mol
⇒ mGly = 0,04.75 = 3 gam
hiệu ứng nhà kính Khí X là
Câu 23: Trong các chất sau, chất nào sau đây có số liên kết pi (π) trong phân tử nhiều nhất?
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một este E no, mạch hở, đơn chức và có khả năng tráng bạc, cần dùng 0,7 mol O2,
thu được H2O và 26,4 gam CO2 Chất E là
A. vinyl fomat B. etyl fomat C. metyl fomat D. metyl axetat
nCO2 = 0,6 mol; nO2 = 0,7 mol
2CnH2nO2 + (3n-2)O2 → 2nCO2 + 2nH2O
⇒ n = 3 (C3H6O2)
Trang 3X có khả năng tráng bạc nên X là HCOOC2H5 (etyl fomat)
Câu 25: Cho 4 chất sau: metylamin, anilin, glyxin, H2NCH2COONa Có bao nhiêu chất tác dụng được với
dung dịch HCl?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B. Alanin là β-aminoaxit
C. Anilin là amin bậc hai D. Glyxin tham gia được phản ứng este hóa
Câu 27: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 80% thu được 7,36 gam C2H5OH Mặt
khác, m gam glucozơ tác dụng hết dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), thu được bao nhiêu gam Ag?
C6H12O6 → 2C2H5OH
C6H12O6 → 2Ag
nC2H5OH = 0,16 mol
⇒ nC6H12O6 = 0,16 100.
2 80 = 0,1 mol
⇒ nAg = 0,2 mol ⇒ mAg = 21,6 gam
gam muối Tổng số các nguyên tử trong phân tử X là
X đơn chức nên nX = nHCl = 5,053 2,79
36,5
= 0,062 mol
⇒ MX = 2,79/0,062 = 45 (CnH2n+3N)
Vậy X là C2H7N
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
B. H2N[CH2]5COOH tham gia được phản ứng trùng ngưng
C. Xenlulozơ không tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo dung dịch xanh lam
D. Metylamin là chất khí và rất ít tan trong nước
A. Dẫn khí H2 (Ni xúc tác) vào dung dịch fructozơ đun nóng
B. Nhỏ nước Br2 vào dung dịch alanin
C. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoniclorua
D. Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
nC17H35COONa = 18,36/306 = 0,06 mol
Trang 4⇒ m tristearin = 890.0,06/3 = 17,8 gam
KOH, thu được 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
X có dạng R(NH2)x(COOH)2
0,1
= 133
⇒ X là C2H3(NH2)(COOH)2
Câu 33: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch HCl dư , lắc đều
Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kết thúc thí nghiệm 1 trong ống nghiệm thu được dung dịch đồng nhất
B. Ở thí nghiệm 2, nếu thay anilin là dung dịch metylamin thì hiện tượng xảy ra và tương tự
C. Thí nghiệm 1 chứng minh anilin có tính bazơ
D. Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
nAla = 0,02 mol
m gam muối gồm Ala-HCl (0,02 mol) và KCl (0,04 mol)
⇒ m muối = 0,02.125,5 + 0,04.74,5 = 5,49 gam
thu được muối natri của α-amino axit và ancol bậc một Số công thức cấu tạo của X là
Có 4 công thức cấu tạo của X thỏa mãn đề bài là:
H2NCH2COOCH2CH2CH3
H2NCH(CH3)COOCH2CH3
CH3CH2CH(NH2)COOCH3
(CH3)2C(NH2)COOCH3
một nhóm NH2), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 22,5 gam H2O Biết số nguyên tử cacbon trong Y nhiều hơn
số nguyên tử cacbon trong X Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Xem giải
Trang 5Câu 37: Cho các phát biểu sau
(a) Glyxin và lysin có cùng công thức đơn giản nhất
(b) a mol muối đinatriglutamat tác dụng vừa đủ với 3a mol HCl trong dung dịch
(c) N-metylmetanamin cùng bậc với propan-2-ol
(d) Alanin và valin đều có mạch cacbon phân nhánh
(e) Chỉ có một este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H4O2
Số phát biểu đúng là
(a) Sai Glyxin C2H5NO2; Lysin C6H14N2O2 không cùng công thức đơn giản nhất
(b) Đúng
NaOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COONa + 3HCl → HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)-COOH + 2NaCl
(c) Đúng
N-metylmetanamin có dạng CH3NHCH3 (amin bậc 2)
Propan-2-ol có dạng CH3CH(OH)CH3 (ancol bậc 2)
(d) Sai Alanin mạch thẳng, valin mạch phân nhánh
Câu 38: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + NaOH
o
t
Y + Z
F + 2NaOH to 2Z + T
Biết E, F đều là este mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C4H6O2 và C4H6O4 Biết Z là muối của axit
cacboxylic, Y và T chứa cùng một loại chức Cho các phát biểu sau:
a Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
b Chất Y là hợp chất hữu cơ không no
c Dẫn khí etylen vào dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra chất T
d Đốt cháy hoàn toàn Z thu được số mol CO2 = số mol Na2CO3
e Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của F
Số phát biểu đúng là
Xem giải
Câu 39: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của
amino axit Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E gồm X và Y cần vừa đủ 0,39 mol O2 thu được N2, CO2 và 6,84 gam
H2O Mặt khác, cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được hai amin no có cùng nguyên tử
cacbon, không là đồng phân của nhau (số C của mỗi amin lớn hơn 1) và a gam hai muối đều không tráng bạc
được Giá trị của a gam là
Xem giải
phân tử mỗi este đều nhỏ hơn 10) Đốt cháy hoàn toàn a gam T thu được H2O và 0,9 mol CO2 Cho a gam T tác
dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của axit có mạch không phân
Trang 6nhánh và 11,32 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon và đều không hòa tan Cu(OH)2)
Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3; 0,225 mol H2O và 0,27 mol CO2 Khối lượng của este có phân tử khối
nhỏ nhất trong T là
Xem giải