1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ câu hỏi TRẮC NGHIỆM hóa học 9 (CHIA THEO mức độ NHẬN THỨC)

23 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 57,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là: AA. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 Mức độ: Thông hiểu Câu 59.Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứ

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - HÓA 9

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ ( 60 câu)Câu 1 Dãy các chất đều là oxit bazơ

A CuO, CO2, CaO Na2O B CO2, SO2, P2O5 N2O5

C CuO, MgO, K2O, CaO D CO2, CaO, FeO, CuO

Mức độ: Biết

Câu 2 Dãy nào sau đây là oxit axit?

A CO2,SO3,P2O5 , N2O5 B MgO, ZnO, CO, CaO

C FeO, MgO, Na2O, BaO D CO,ZnO, Al2O3, N2O5

Mức độ: Biết

Câu 3 Dãy nào chỉ oxit trung tính:

A CO2,SO2, MgO B CO, NO, H2O

C ZnO, Al2O3, SO3 D MgO, ZnO, K2O

Câu 5 Các bazơ kiềm là

A NaOH, Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 C NaOH, Mg(OH) 2 Ba(OH) 2

B NaOH, Cu(OH) 2 , Fe(OH) 3 D NaOH, KOH, Ba(OH) 2

Mức độ: Biết

Câu 6 Dãy các Oxit đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:

A MgO, FeO, SO2, CaO B MgO, FeO, Na2O, Al2O3

C.MgO, P2O5, K2O, CuO D.SO2, CO2, P2O5, BaO

Mức độ: Thông hiểu

Câu 7 Những thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa trắng khi trộn:

A Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4

B Dung dịch NaOH và dung dịch axit HCl

C Dung dịch HCl với oxit ZnO

D Dung dịch NaOH với Oxit CO2

Câu 9 Dãy nào sau đây là axit:

A HCl, CaO, HNO3, SO2 C HCl, H2S, H2SO4, HNO3

B HCl, CO2, NaOH, NaCl D CaO, CO2, KOH, HCl

Mức độ: Biết

Câu 10 Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ:

Trang 2

A Dung dịch NaOH C ZnO

B Dung dịch HNO3 D KCl

Mức độ: Biết

Câu 11 Những bazơ nào sau đây tác dụng được với SO2?

A KOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2 B /Mg(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH

C NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 D Mg(OH)2, Fe(OH)3, AgOH, Fe(OH)2

Mức độ: Thông hiểu

Câu 12 Các dãy sau, dãy nào toàn là muối tan;

A NaCl, Fe(NO3)3, ZnSO4 B CaCO3, AgCl, NaNO3

C CaCO3, AgCl, BaSO4 D NaOH, HNO3, AgCl

Mức độ: Biết

Câu 13 BaZơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ?

A NaOH B Cu(OH)2 C KOH D Ba(OH)2

Mức độ: Thông hiểu

Câu 14 Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

A CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C SO2, MgO, CuO, Ag2O D CO2, SO2, P2O5, SO3

Mức độ: Thông hiểu

Câu 15 Các cặp chất sau,cặp chất nào phản ứng được với nhau?

A Cu(OH)2 và NaCl B NaCl và H2SO4

C NaCl và AgNO3 D KOH và Na2CO3

Mức độ: Thông hiểu

Câu 16 Thuốc thử nào sau đây phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3:

A Dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch ZnSO4 D Dung dịch BaCl2

Mức độ: Thông hiểu

Câu 17 Dãy các chất đều là muối không tan:

A AgCl, CaCO3, BaSO4 B AgCl, NaNO3, NaCl

C BaSO4, NaCl, Zn(NO3)2 D NaCl, FeCl3, Mg(NO3)2

Mức độ: Biết

Câu 18 Phân nào là phân urê?

A (NH4)2SO4 B NH4NO3 C Ca(NO3)2 D CO(NH2)2

Mức độ: Biết

Câu 19 Thành phân chính của vôi sống có CTHH là:

A Ca(OH)2 B CaSO4 C CaCO3 D CaOMức độ: Biết

Câu 20 Dãy các chất đều tác dụng NaOH:

A AgCl, CaCO3, BaSO4, NaOH B AgCl, NaNO3, HCl

C H2SO4, CO2, CuSO4, SO2 D NaOH, FeCl3, Mg(NO3)2

Mức độ: Thông hiểu

Câu 21. Trong các chất sau đây, chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là:

A H 2 O B dd H 2 SO 4 C dd KOH D dung dịch Na 2 SO 4

Mức độ: Biết

Trang 3

Câu 22 Hòa tan SO2vào nước rồi nhúng quỳ tím vào dung dịch hiện tượng xẩy ra là:

A Quỳ tím hóa thành xanh B Quỳ tím hóa thành đỏ

C Quỳ tím hóa thành vàng D Quỳ tím không đổi màu Mức độ: Thông hiểu

Câu 23 Công thức hóa học của muối ăn là:

A NaCl, B Cu(NO3)2 C Zn(NO3)2 D AlCl3, Mức độ: Biết

Câu 24 Dãy các chất không tác dụng với H2SO4 (loãng):

A NaCl, CaCl2, H2SO4 , Cu B Fe, CaCO3, CuO, BaCl2

C Ba(OH)2, Mg, CaO D NaOH, Al(OH)3, FeO

Mức độ: Thông hiểu

Câu 25 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 8 gam muối sunfat của một kim loại hoá trị II rồi lọc kết tủa tách ra đem nung nóng thu được 4 gam oxit của kim loại hoá trị II đó Công thức muối sunfat là:

A MgSO 4 B ZnSO 4 C CuSO 4 D FeSO 4

Mức độ: Vận dụng cao

Câu 26 Để sản xuất vôi sống người ta:

A Cho CaO vào nước B Cho Ca vào nước

C Cho Ca tác dụng với axit D Nung đá vôi ỏ nhiệt độ 9000c Mức độ: Thông hiểu

Câu 27 Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:

A Có khí thoát ra B Có màu xanh xuất hiện, CuO tan dần

C CuO tan ra D Có khí thoát ra đồng thời màu xanh xuất hiện Mức độ: Thông hiểu

Câu 28 Đơn chất kim loại nào sau đây tác dụng với H2SO4 đặc nóng sinh ra khí mùi hắc:

B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4

C Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2

Câu 31 Cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2 Biết vôi sống có 20% tạp chất không tác dụng với nước Lượng Ca(OH)2 thu được là:

A 144 (g) B 140 (g) C 148 (g) D.147 (g)

Mức độ: Vận dụng

Câu 32 Sắt phản ứng với axit clohiđric: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Trang 4

Nếu có 2,8 gam sắt tham gia phản ứng thìthể tích khí H2 thu được ở đktc là bao nhiêu?

A 11,2 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 2,24 lít.Mức độ: Vận dụng

Câu 33 Khối lượng của 0,5 mol O2 là bao nhiêu?

A 1,6 gam B 16 gam C 32 gam D 3,2 gam.Mức độ: Vận dụng

Câu 34 Cho NaOH tác dung với dd CuSO4 hiện tượng xẩy ra là:

A Có bọt khí xuất hiện B Có kết tủa xanh lơ tạo thành

C Không có hiện tượng gì D Có màu vàng xuất hiện

Câu 35 Cho 4 gam NaOH tác dụng hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lít Giá trị của của x là:

A 0,2 (M) B 0,25 (M) C 0,4 (M) D 0,32 (M) Mức độ: Vận dụng

Câu 36 Cho 4 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng dung dịch HCl dư tạo thành 448 lít khí (đkc) Khối lượng của muối CaCO3 trong hỗn hợp ban đầu là

A 2 (g) B 2,5 (g) C 4 (g) D 3 (g)

Mức độ: Vận dụng

Câu 37 Cho 500 ml dung dịch NaOH 2M hoàn toàn vào 400 ml dung dịch HCl 5M, sau

đó thử môi trường sau phản ứng bằng giấy quỳ tím Thấy hiện tượng nào sau:

A Quỳ tím chuyển màu vàng B Quỳ tím chuyển màu đỏ

C Không có hiện tượng gì D Quỳ tím chuyển màu xanh

Mức độ: Vận dụng

Câu 38 Cho 5,6 gam Fe tác dụng dung dịch HCl Thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn là:

A 2,24 (l) B 22,4 (l) C 11,2 (l) D 1,24 (l) Mức độ: Vận dụng

Câu 39 Cho 4 gam NaOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được a (g) muối

ăn Giá trị của a là:

A 58,5 (g) B 5,85 (g) C 59,5 (g) D 85,5 (g) Mức độ: Vận dụng

Câu 40 Cho các chất : CuO ; SO 2 ; H 2 SO 4 ; Cu(OH) 2 ; Al 2 O 3 ; Fe ; K 2 SO 4 ; CuSO 4 Dung dịch NaOH phản ứng được với :

Câu 43 Các bazơ không tan là

A NaOH, Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , C NaOH, Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3

Trang 5

B Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , KOH D Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 Cu(OH) 2 ,

Mức độ: Biết

Câu 44 Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO 3 ; CaCO 3 ; Mg(OH) 2 ; HCl ; Fe ; CO 2 Axit sunfuric loãng phản ứng được với :

A Cu ; MgO ; CaCO 3 ; Mg(OH) 2 C CaCO 3 ; HCl ; Fe ; CO 2

B MgO ; CaCO 3 ; Mg(OH) 2 ; Fe D Fe ; MgO ; NaNO 3 ; HCl

Mức độ: Thông hiểu

Câu 45 Cho 200 gam hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với dung dịch AgNO 3 (lấy dư) thu được

400 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối clorua trong hỗn hợp ban đầu là:

A MgSO 4 B ZnSO 4 C CuSO 4 D FeSO 4

Mức độ: Vận dụng ở cấp độ cao hơn

Câu 47 Đốt cháy hết 0,36 g bột Mg trong không khí, thu được chất rắn A Hoà tan hết A trong lượng vừa đủ là 100 ml dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch A 1 Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng và nồng độ muối trong dung dịch A 1 lần lượt là

Câu 49 Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

A CuO, CaO, K2O, Na2O B CaO, Na2O, K2O, BaO

C Na2O, BaO, CuO, MnO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO

Mức độ: Thông hiểu

Câu 50 Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

A CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5

C SO2, MgO, CuO, Ag2O D CO2, SO2, P2O5, SO3

Mức độ: Thông hiểu

Câu 51 Cho 0,84g Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng ta thu được muối clorua và

A 0,15lít B 0,2856 lít C 0,1256 lít D 0,2936 lít

Trang 6

Câu 58 Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho:

A CuO tác dụng với dung dịch HCl B CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH C.CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 D CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

Mức độ: Thông hiểu

Câu 59.Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là:

Trang 7

CHƯƠNG 2: KIM LOẠI ( 60 câu)

Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Mức độ: Biết

Câu 2: Dụng cụ bằng vật liệu nào sau đây không nên dùng chứa dung dịch bazơ?

Mức độ: Thông hiểu

Câu 3: Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động mạnh nhất?

Mức độ: Thông hiểu

Câu 4: Nhôm và sắt không phản ứng với

C HNO3 và H2SO4 đặc, nguội D HNO3 đặc, nóng

Câu 7: Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

Mức độ: Biết

Câu 8: Hợp kim là

A hợp chất của sắt với cacbon và các nguyên tố khác

B chất rắn thu được sau khi cho sắt tác dụng với cacbon

C chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy nhiều kim loại khác nhau hoặckim loại và phi kim

D chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của sắt và cacbon

Mức độ: Biết

Câu 9: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: Cu, Mg, Al Thuốc thử để nhận biết 3 chất trên là

A Lần lượt NaOH và HCl B Lần lượt là HCl và H2SO4

C Lần lượt NaOH và H2SO4 đặc nóng D Tất A, B, C đều đúng

Mức độ: Vận dụng

Câu 10: Các cặp sau cặp nào xảy ra phản ứng?

Trang 8

C Al + ZnCl2 D Fe + H2SO4 đặc nguội.

Mức độ: Biết

Câu 11: Những tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là

A có ánh kim, nhiệt độ nóng chảy cao B dẫn nhiệt, dẫn điện, độ rắn cao

C độ rắn cao, khối lượng riêng lớn, cứng D có ánh kim, dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện.Mức độ: Biết

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng:

A Tất cả các kim loại đều không phản ứng với dung dịch bazơ

B Tất cả các kim loại đều không phản ứng với dung dịch axit

C Al, Zn phản ứng với dung dịch bazơ

D Tất cả các mệnh đề trên đều sai

Mức độ: Thông hiểu

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do sự tiếp xúc với axit

B Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

C Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hay hợp kim dưới tác dụng hóa học của môi trường xung quanh

D Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do sự tiếp xúc với oxi

Mức độ: Biết

Câu 14: Trong các kim loại Cu, Na, Mg, Ni, Ag, Zn Hai kim loại nào dẫn điện tốt nhất là

Mức độ: Biết

Câu 15: Dãy các kim loại sau đây sắp xếp theo chiều hoạt động kim loại tăng dần là

A Fe, Cu, K, Mg, Al, Ba B Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

Mức độ: Thông hiểu

Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là

A tác dụng với axit, bazơ, muối

B tác dụng với axit, HNO3 đặc nguội, tác dụng với muối

C tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối, không tác dụng HNO3 đặcnguội, không tác dụng H2SO4 đặc nguội

D tác dụng với axit, oxit axit, không tác dụng HNO3 loãng, tác dụng với muối

Mức độ: Biết

Câu 17: Chọn mệnh đề đúng?

A Thép là hợp chất của sắt và cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm dưới 2%

B Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàmlượng cacbon chiếm dưới 2%

C Thép là hợp kim của sắt với cacbon và các nguyên tố khác như: Si, Mn, S

D Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàmlượng cacbon chiếm từ 2% - 5%

Mức độ: Biết

Câu 18: Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2?

Trang 9

A Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba B Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.

C Mg, K, Fe, Al, Na D Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

Mức độ: Biết

Câu 19: Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat:

Câu 23:Cho 29g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát

ra V lít khí H2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6g muối khan Giá trị của V là

Cho 20 g hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được

V lít khí H2 (đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong khôngkhí đến khối lượng không đổi cân nặng 28g Giá trị của V là:

Trang 10

Câu 30: Để tác dụng hết với 40g Ca cần V ml dung dịch HCl Nếu để tác dụng hết với V

ml dung dịch HCl đó thì khối lượng MgO cần lấy là

Mức độ: Thông hiểu

Câu 31: Cho a g kim loại đồng tác dụng hết với axit H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc) Oxi hóa toàn bộ lượng khí sinh ra bằng O2 (giả sử hiệu suất là 100%) rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với nước được 200g dung dịch H2SO4 19,6% Giá trị của a là

Mức độ: Vận dụng ở cấp độ cao hơn

Câu 32: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

Sắt, đồng, nhôm đều có những tính chất vật lí giống nhau:

A Đều có ánh kim B Đều có tính dẫn điện, dẫn nhiệt

C Đều có thể kéo dài và dát mỏng D Cả A, B, C

Câu 33: Trong số các kim loại: Ag, Hg, Cu, Al kim loại nào nặng nhất?

Trang 11

A 15,5 g B 14,65 g C 13,55 g D 12,5 g.

Mức độ: Vận dụng ở cấp độ cao hơn

Câu 37: Cho 6,4g đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, đồng tan hết Khối lượng dung dịch H2SO4 thay đổi như thế nào?

Câu 45: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì

có thể dùng chất nào cho dưới đây để khử độc?

Trang 12

A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Nước D Nước vôi.

Mức độ: Vận dụng

Câu 46: Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Đồng được giải phóng nhưng sắt không biến đổi

C Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng

D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ sắt bị hòa tan

A dung dịch ZnSO4 B dung dịch SnSO4

Câu 50: Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy

có bọt khí H2 thoát ra Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước?

A Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước

B Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan, ngăn không cho Al tiếp xúc với nước

Trang 13

Mức độ: Vận dụng

Câu 54: Một số hóa chất được để trên một ngăn kệ mới, có khung bằng kim loại Sau mộtnăm người ta thấy khung kim loại bị gỉ sét Hóa chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

A Rượu etylic B Dây nhôm C Dầu hỏa D Axit clohiđric.Mức độ: Vận dụng

Câu 55: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?

A Ngâm trong dung dịch muối ăn B Ngâm trong dung dịch axit axetic

C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng D Ngâm trong dung dịch CuSO4

Câu 56: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào?

A Để trong không khí khô B Ngâm trong nước có hòa tan khí oxi (không khí)

C Ngâm trong nước cất D Ngâm trong dung dịch muối ăn

Mức độ: Biết

Câu 57: Sau một ngày lao động người ta phải làm vệ sinh các thiết bị, máy móc, dụng cụ lao động bằng kim loại Việc làm này có mục đích chính là gì?

A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi trường

C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại đỡ ăn mòn

Mức độ: Thông hiểu

Câu 58: Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?

A Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

C Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na D Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

Mức độ: Biết

Câu 59: Điều khẳng định nào sau đây đúng?

Trong một phản ứng hóa học, số mol nguyên tử của các nguyên tố có mặt trong phản ứng

A luôn luôn thay đổi B luôn luôn không thay đổi

C có thể thay đổi hoặc không D không xác định được

Mức độ: Biết

Câu 60 : Ngâm 1 cây đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) Sunfat (CuSO4)

A không có hiện tượng nào xảy ra

B kim loại đồng màu đỏ bám bên ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi

C một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại Cu bám ngoài đinh Fe và màu xanh lam của dd ban đầu nhạt dần

D không có chất mới nào sinh ra, chỉ có 1 phần đinh sắt bị hòa tan

Ngày đăng: 18/01/2022, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w