Chất X là Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là Câu 11: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng với d
Trang 1ĐÁP ÁN
1000 CÂU LÝ THUYẾT HÓA HỌC VÔ – HỮU
MỆNH ĐỀ HÓA HỌC
TRUNG TÂM LUYỆN THI HÓA HỌC CHẤT LƯỢNG CAO HÀ NỘI
ĐỊA CHỈ : 66 – TRẦN ĐẠI NGHĨA – HAI BÀ TRƯNG – HÀ NỘI (ĐT :09.789.95.825)
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 2: Cho một lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch Na2SO4, thu được khí Y và kết tủa Z Kim loại X
là
Câu 3: Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều
nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?
Câu 4: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X là
A C2H2COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 5: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 6: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Câu 11: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Trang 2A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B K+, Ba2+, OH-, Cl-
C Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+ D Na+, OH-, HCO3-, K+
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol
Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là
A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol Câu 16: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,
natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 17: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 18: Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang Có bao
nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu 19: Trong số các trường hợp sau, có mấy trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa?
(a) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4
(b) Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép
(c) Một tấm tôn che mái nhà
(d) Những thiết bị bằng kim loại thường xuyên tiếp xúc với hơi nước
Câu 20: Kim nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 21: Cho một lượng nhỏ kim loại X vào dung dịch CuSO4, thu được khí Y và kết tủa Z Kim loại X
Câu 23: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
A triolein B trilinolein C tristearin D tripanmitin Câu 24: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra
chất kết tủa Chất Z là
A NaHCO3 B CaCO3 C Ba(NO3)2 D AlCl3
Câu 25: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl
C KOH + HNO3 KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O
Câu 26: Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột Thuốc thử dùng để
nhận biết các chất là
Câu 27: Cho dãy các chất: Cr2O3, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Trang 3A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 29: Kim nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 30: Kim loại nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa?
Câu 31: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc)
X là khí nào sau đây?
Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X
Chất X là
A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 33: Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng Chất X là
Câu 34: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Câu 39: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A β-glucozơ B α-glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 40: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Trang 4A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 43: Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 44: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa
hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ
Câu 45: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
Câu 47: Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có
bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A Ca(HCO3)2 B BaCl2 C CaCO3 D AlCl3
Câu 53: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
A Mg(OH)2 B Cu(OH)2 C KCl D NaCl
Câu 54: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng
keo, sau đó kết tủa tan hoàn toàn Chất X là
A NaOH B AgNO3 C Al(NO3)3 D KAlO2
Câu 55: Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?
A SO2 B CrO3 C P2O5 D SO3
Câu 56: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua)
Trang 5Câu 58: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozơ B tinh bột C glucozơ D xenlulozơ
Câu 59: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl
Câu 61: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A màu đỏ B màu vàng C màu xanh D màu hồng
Câu 62: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất không bị
thủy phân là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ
Câu 63: Cho các nhận định sau:
(a) Fe2+ oxi hoá được Cu
(b) Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
(c) Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học
(d) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học
Câu 67: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 68: Kim loại tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là
A Cu B Ag C Mg D Na
Câu 69: Metyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 70: Phenol không phản ứng được với
A Na nguyên chất B Dung dịch NaOH C Nước brom D Dung dịch HCl Câu 71: Chất thuộc loại polisaccarit là
Câu 72: Chất có vị ngọt, dễ tan trong nước có nhiều trong cây mía và củ cải đường là
Câu 73: Polime được dùng sản xuất ống dẫn nước, vỏ dây điện, là
A xenlulozơ B nhựa novolac C tơ capron D poli(vinyl clorua)
Câu 74: Tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Trang 6A tơ tằm B tơ visco C tơ nilon–6,6 D tơ olon
Câu 75: Kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện kém nhất?
Câu 76: Giấm ăn là dung dịch chứa khoảng 5% axit nào sau đây?
A Axit axetic B Axit fomic C Axit acrylic D Axit clohiđric Câu 77: Anilin có công thức là
Câu 80: Phát biểu không đúng là
A Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
B Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH sẽ thu được xà phòng
C Triolein có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
D Chất béo (dầu, mỡ ăn) có thể dùng làm chất bôi trơn cho động cơ và trục máy móc
Câu 81: Criolit là khoáng chất được dùng làm giảm nhiệt độ nóng chảy Al2O3 để điện phân nóng chảy
để điều chế Al trong công nghiệp Công thức của khoáng chất criolit là
A Na3AlF6 B NaCl.KCl C CaCO3.MgCO3 D
Ca3(PO4)2.Ca(OH)2
Câu 82: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chất rắn
Y chứa các chất nào sau đây?
C Cu, Ag, FeO D CuO,Ag2O, Fe2O3
Câu 83: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 84: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch ZnSO4 dư;
(2) Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau tan hết trong dung dịch HCl dư;
(3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2;
(4) Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+
Số phát biểu đúng là
Câu 85: Hai dung dịch chất nào sau đây đều tác dụng được với Fe?
A CuSO4 và ZnCl2 B MgCl2 và FeCl3 C CuSO4 và HCl D HCl và CaCl2
Câu 86: Khí cacbonic có công thức phân tử là
Câu 87: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Nhiệt độ nóng chảy B Tính cứng C Tính dẫn điện D Khối lượng riêng Câu 88: Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm?
A KCl B Ca(H2PO4)2 C (NH2)2CO D KH2PO4
Câu 89: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A NaOH B NaH2PO4 C NaCl D H2SO4
Câu 90: Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể đựng bằng loại bình bằng kim loại nào sau đây?
Trang 7A Magie B Kẽm C Natri D Nhôm
Câu 91: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1?
A 19K B 16S C 13Al D 8O
Câu 92: Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?
A Cu B Fe C Na D Al
Câu 93: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng
A Đá vôi B Vôi sống C Phèn chua D Thạch cao Câu 94: Công thức hóa học của sắt (III) nitrat là
A FeCl3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Fe2(SO4)3
Câu 95: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe(OH)2 là
A Fe(NO3)2 + NH3 B FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
C Fe(NO3)3 + NaOH D Fe2(SO4)3 + KI
Câu 96: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân CaCl2 nóng chảy D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 97: Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3?
A CuO bột B H2SO4 đặc C P2O5 D CaCl2
Câu 98: Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình
A khử ion Na+ B khử ion Cl– C oxi hóa ion Na+ D oxi hóa ion Cl–
Câu 99: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
A Dung dịch H2SO4 (loãng dư) B Dung dịch HCl dư
C Dung dịch HNO3 (loãng, dư) D Dung dịch CuSO4 dư
Câu 100: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Câu 101: Thuốc thử dùng để nhận phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 là
A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D NaHSO4
Câu 102: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái khí?
A Anilin B Trimetylamin C Alanin D Glucozơ
Câu 103: Trong các kim loại: Al, Cr, Pb và Fe Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là
Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1:1?
A Saccarozơ B Glyxin C Gly-Gly D Xenlulozơ
Câu 105: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na2H O2 2NaOHH2 B Fe O2 3 6HNO3 2Fe NO 33 3H O2
C Cu2CrCl32CrCl2CuCl2 D 2Al2NaOH2H O2 2NaAlO23H2
Câu 106: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dùng dư), thu được dung dịch chứa hai muối
B Ở nhiệt độ cao, khí CO hay H2 khử được các oxit kiềm th thành kim loại
C Các kim loại như Ca, Al và Fe khử được cation Ag+ trong dung dịch thành Ag
D Các kim loại như Na, Mg, Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 107: Thủy phân este X mạch hở có công thức C4H6O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và chất hữu cơ Z Biết Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Este X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H3 C CH3COOC2H3 D C2H3COOCH3
Câu 108: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử?
A Cho KI vào dung dịch FeCl3 B Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
Trang 8C Cho NaOH vào dung dịch NaHCO3 D Cho bột Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 109: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?
A Xenlulozơ B Triolein C Tơ nilon-6 D Gly-Ala
Câu 110: Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng chứa hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO, thu được rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều, thấy còn lại phần rắn không tan Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất có trong Z là
A Mg, Fe và Cu B MgO, Fe2O3 và Cu
C MgO, Al2O3, Fe, Cu D MgO, Fe và Cu
Câu 111: Tơ nào sau đây khi đốt cháy bằng oxi, chỉ thu được CO2 và H2O?
A Tơ lapsan B Tơ olon C Tơ nilon-6 D Tơ tằm
Câu 112: Thủy phân không hoàn toàn Val Gly-Val Gly, thu được tối đa số đipeptit khác nhau là
A 3 B 1 C 2 D 3
Câu 113: Đun nóng chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O3N với dung dịch NaOH dư, thu được một khí Y có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh và một muối Z Số chất X thỏa mãn là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 114: Dẫn CO2 dư vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?
A CaCl2 B Na2SiO3 C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 115: Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A X tan hết trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng
B X tan hết trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng
C X tan hết trong lượng dư dung dịch FeCl3
D X không tan hết trong lượng dư dung dịch chứa HCl và NaNO3
Câu 116: Cho các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ; tinh bột; xenlulozơ; benzyl axetat; glixerol
Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Câu 117: Một số este có mùi thơm hoa quả rất dễ chịu, không độc Trong đó isoamyl axetat có mùi
thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A mùi dứa B mùi táo C mùi chuối chín D mùi hoa nhài
Câu 118: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh
sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
A poliacrilonitrin B nilon-6,6 C polietilen D poli(metyl metacrylat)
Câu 119: Đây là một kim loại mềm, dẻo Người ta có thể cán được thành những lá mỏng hơn 0,0002
mm, từ 1 gam kim loại có thể kéo thành sợi mảnh dài tới 3,5 km và ánh sáng có thể đi qua được Kim loại đó là
A đồng B vàng C sắt D nhôm
Câu 120: Tên gọi của este có công thức CH3COOCH2CH3 là
A propyl axetat B etyl propionat C metyl butirat D etyl axetat
Câu 121: Trong y học, glucozơ thường được sử dụng làm thuốc tăng lực Glucozơ có công thức phân
tử là
A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H14O6 D C6H12O6
Câu 122: Tên gọi của peptit có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH là
A Gly-Ala B Val-Ala C Ala-Val D Ala-Gly
Câu 123: Dung dịch metylamin trong nước làm
A phenolphtalein hoá xanh B quì tím không đ i màu
Trang 9C quì tím hóa xanh D phenolphtalein không đ i màu
Câu 124: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ (thí dụ H2O) được gọi là
A sự trùng ngưng B sự t ng hợp C sự polime hóa D sự trùng hợp Câu 125: Đun nóng chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-
B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH
D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Câu 126: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là
A xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ, protein, glucozơ
C xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo D tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, etyl axetat Câu 127: Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2, (2) (CH3)2NH, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) C6H5CH2NH2(benzylamin) Sự sắp xếp đúng với lực bazơ của dãy các chất là
A (3) < (4) < (2) < (1) B (3) < (4) < (1) < (2)
C (4) < (3) < (1) < (2) D (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 128: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Etyl fomat có phản ứng tráng bạc B Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng
C Triolein có phản ứng với nước brom D Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic Câu 129: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
A cao su; nilon-6,6; tơ nitron B tơ axetat; nilon-6,6; poli(vinyl clorua)
C nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-7 D nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tính plexiglas Câu 130: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các amino axit đều có số nguyên tử hiđro trong phân tử là số lẻ;
(2) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước;
(3) Ở nhiệt độ thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí;
(4) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly mạch hở có 4 nguyên tử oxi;
(5) Ở điều kiện thường, các amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 131: Loại dầu nào sau đây không là este của axit béo và glixerol?
A Dầu dừa B Dầu lạc C Dầu ăn D Dầu nhớt
Câu 132: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Mă khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiê đô cao X là kim loaị nào?
Câu 133: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
A Saccarozơ B Amilopectin C Glucozơ D Fructozơ
Câu 134: Chất nào sau đây được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất
amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng?
Câu 135: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các
chậu nước X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
Trang 10Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:
A NH3, HCl, O2, SO2 B O2, SO2, NH3, HCl C SO2, O2, NH3, HCl D O2, HCl, NH3,
SO2
Câu 136: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 (benzen) B CH3COONa trong nước
C Ca(OH)2 trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 137: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ Những chất khi bị oxi hóa hoàn
toàn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:
A saccarozơ và xenlulozơ B saccarozơ và fructozơ
C glucozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ
Câu 138: Cho các nhận định sau:
(a) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối kẽm
(b) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử
(c) Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại (d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học
Câu 140: Chất X tham gia phản ứng theo sơ đồ sau: X + HNO3 đặc, nóng Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Có bao nhiêu chất X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 141: Cho dãy các polime sau: polietilen, nilon-6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien Số
polime t ng hợp có trong dãy là
Câu 142: Người ta thường dùng cát (SiO2) để chế tạo khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn
những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng hóa chất nào dưới đây ?
A dd H2SO4 loãng B dd HNO3 loãng C dd HF D dd NaOH loãng
Câu 143: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu
được chất rắn gồm
A Cu B CuCl2; MgCl2 C Cu; MgCl2 D Mg; CuCl2
Câu 144: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
Câu 145: Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh?
Câu 146: Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là
Trang 11A C2H5OH B K2SO4 C CH3COOH D NaCl
Câu 147: Cho sơ đồ phản ứng:
á nh sá ng, chấ t diệ p lục
A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ
C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột
Câu 148: Cho các nhận định sau:
(a) Để chống sự ăn mịn sắt, người ta tráng thiếc, kẽm lên sắt
(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl lỗng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mịn điện hĩa
(c) Ngâm một lá nhơm trong dung dịch NaOH lỗng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mịn hĩa học
(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, khơng màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot
Câu 151: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6 Cĩ
bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
Câu 152: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 153: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
Câu 154: Chất nào sau đây là thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 155: Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, Gly-Gly Số chất tác dụng với
dung dịch NaOH lỗng, nĩng là
Câu 156: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào cĩ thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 157: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất bị thủy phân trong mơi
trường axit là:
A xenlulozơ và glucozơ B glucozơ và tinh bột
C xenlulozơ và tinh bột D glucozơ và fructozơ
Câu 158: Cho bốn ống nghiệm chứa dung dịch HCl, nhúng vào mỗi ống một mẩu kẽm Sau đĩ cho
thêm một vài giọt dung dịch muối X vào Muối X là muối nào thì khí H2 thốt ra nhanh nhất?
Câu 159: Este X cĩ cơng thức phân tử là C5H8O2, khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Trang 12A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 160: Cho dãy các oxit: Cr2O3, CrO3, CO2, SiO2 Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 161: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
tơ axetat Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 162: phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng có chứa Ag2S Hóa chất cần dùng là
A Dung dịch HNO3 đặc và Zn B Dung dịch H2SO4 đặc nóng và Zn
C Dung dịch NaCN và Zn D Dung dịch HCl và Zn
Câu 163: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng "nước chảy, đá mòn"?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C CaO + CO2 → CaCO3 D CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu 164: Dân gian xưa kia sử dụng phèn chua để bào chế thuốc chữa đau răng, đau mắt, cầm màu và
đặc biệt dùng để làm trong nước Nguyên nhân nào sau đây làm cho phèn chua có khả năng làm trong nước?
A Phèn chua có tính axit nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước
B Phèn chua điện li tạo ra các ion K+, Al3+, SO42- nên các ion này hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước
C Khi hòa tan phèn chua vào H2O, do quá trình điện li và thủy phân Al3+
tạo ra Al(OH)3 dạng keo nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước
D Phèn chua bị điện li tạo ra các ion K+, SO42- trung tính nên hút hết các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước
Câu 165: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A có bọt khí thoát ra B có kết tủa trắng và bọt khí
C có kết tủa trắng D không có hiện tượng gì
Câu 166: Phương trình S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A 2HCl + K2S → 2KCl + H2S B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S D 2HCl + CuS → CuCl2 + H2S
Câu 167: Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại từ trái sang
phải trong dãy là
A Zn, Fe, Cr B Fe, Zn, Cr C Zn, Cr, Fe D Cr, Fe, Zn
Câu 168: Điều chế kim loại K bằng phương pháp nào sau đây?
A Dùng khí CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
D Điện phân KCl nóng chảy
Câu 169: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Câu 170: Người ta có thể bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng cách gắn những tấm Zn vào vỏ tàu ở phần
chìm trong nước biển vì
A thép là cực dương, không bị ăn mòn, Zn là cực âm, bị ăn mòn
B thép là cực âm, không bị ăn mòn, Zn là cực dương, bị ăn mòn
C Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước
Trang 13D Zn ngăn thép tiếp xúc với nước biển nên thép không tác dụng với nước và các chất có trong nước
biển
Câu 171: Trong các kim loại Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Mg B Al C Cu D Fe
Câu 172: Chất nào sau đây là muối axit?
A NaHSO4 B NaCl C KNO3 D Na2SO4
Câu 173: Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau
đây?
Câu 174: Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
A kali B photpho C nitơ D cacbon
Câu 175: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A màu vàng B màu đỏ C màu hồng D màu xanh
Câu 176: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
A Than hoạt tính B Muối ăn C Thạch cao D Đá vôi
Câu 177: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản nhất T ng a + b bằng
Câu 178: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó là
A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3
B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu
C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn
D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7
Câu 179: Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 180: Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?
A FeCO3 B FeS C FeO D Fe3O4
Câu 181: Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch chứa Fe3+ Số kim loại phản ứng được là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 182: Khí thải công nghiệp và các động cơ ôtô, xe máy là nguyên nhân chủ yêu gây ra mưa axit
Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A NO, NO2, SO2 B SO2, CO, NO2 C SO2, CO, NO D NO2, CO2, CO
Câu 183: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí
nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Trang 14Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH
B Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt của clo có trong hợp chất hữu cơ
Câu 184: Dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh, còn dung dịch Y không làm quỳ tím đ i màu
Trộn X vả Y thu được kết tủa X, Y lần lượt là:
A Na2CO3 và KNO3 B KOH và FeCl3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D NaOH và K2SO4
Câu 185: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 186: Tiến hành phản ứng khử oxit kim loại X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ hình vẽ Oxit X là:
A MgO B Al2O3
C Na2O D CuO
Câu 187: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Để thanh thép ngoài không khí ẩm
C Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
D Đốt dây sắt trong khí Clo
Câu 188: Cho các phát biểu sau về ăn mòn hóa học:
(1) Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện một chiều
(2) Kim loại tinh khiết không bị ăn mòn hóa học
(3) Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng ăn mòn điện hóa
(4) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa – khử
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 189: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ Câu 190: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 191: Các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A Al, Cu, Ag B Zn, Cu, Ag C Na, Mg, Al D Mg, Fe, Cu Câu 192: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A Ag B Al C Cr D Fe
Câu 193: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 B Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2
C Điện phân nóng chảy MgCl2 D Điện phân dung dịch MgSO4
Câu 194: Cho các kim loại sau: Al, Cu, Au, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là
Oxit X Khí CO
Trang 15A Au B Al C Cu D Ag
Câu 195: Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?
A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 196: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt
đầu điện phân)
A Cu(NO3)2 B FeCl2 C K2SO4 D FeSO4
Câu 197: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit Câu 198: Chất nào sau đây là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm,
giấy, sợi?
Câu 199: Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH
Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
Câu 200: Cho phản ứng của Fe với oxi như hình vẽ sau Vai trò của lớp nước ở đáy bình là
A Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn
B Hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong nước
C Tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
D Giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn; hòa tan oxi để phản ứng với Fe trong
nước; tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt nhanh
Câu 201: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 202: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Những chất mà dung dịch có khả
năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và tinh bột
C glucozơ và tinh bột D glucozơ và xenlulozơ
Câu 203: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên
C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu
Câu 204: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 205: Cho dãy chất: NaHCO3, Al2O3, Cr2O3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
Câu 206: Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren,
nhựa novolac Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
Câu 207: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn?
Trang 16A Tráng thiếc lên bề mặt sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt
C Gắn đồng với kim loại sắt D Phủ lớp sơn lên bề mặt sắt
Câu 208: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch H2SO4loãng là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 209: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B CaCl2 C KCl D NaCl
Câu 210: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính oxi hóa B Tính bazơ C Tính axit D Tính khử
Câu 211: Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe
Câu 212: Quặng boxit là nguyên liệu sản xuất nhôm Công thức của quặng boxit là
A CaCO3 B Al2O3.2H2O C FeS2 D Fe2O3.nH2O
Câu 213: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A Al B.Cu C Na D Mg
Câu 214: Dung dịch NaOH không tác dụng với chất nào sau đây?
A HCl B NaHCO3 C Al D Fe
Câu 215: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong
dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là:
Câu 216: Dùng chất nào sau đây phân biệt 2 khí SO2 và CO2 bằng phương pháp hóa học?
Câu 217: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3(CH2)2CH2OH là
A propan-1-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D pentan-2-ol Câu 218: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaOH, tạo ra muối và nước
B Phân tử phenol có nhóm –OH
C Phân tử phenol có vòng benzen
Câu 222: Saccarozơ và axit fomic đều có phản ứng:
A Thủy phân trong môi trường axit B Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Với AgNO3 trong dung dịch NH3 D Với dung dịch NaCl
Câu 223: Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:
A Axetanđehit B Etyl axetat C Ancol etylic D Ancol metylic
Trang 17Câu 224: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Xesi là kim loại mềm nhất
B Đi từ Li đến Cs, nhìn chung nhiệt độ nóng chảy của kim loại giảm dần
C Xesi là kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ nhất
D Xesi là kim loại có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất
Câu 225: Công thức phân tử nào sau đây phù hợp với một este no, mạch hở?
A C12H16O10 B C10H20O4 C C11H16O10 D C13H15O13
Câu 226: Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong:
Câu 227: Chất không phải axit béo là
A axit panmitic B axit stearic C axit oleic D axit axetic
Câu 228: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là
Câu 229: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF
B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng
C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr
D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí
Câu 230: Cho dãy các chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua Số chất trong dãy trực
tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là
Câu 231: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)
A Đốt cháy bột sắt trong khí Clo
B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat
C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua
D Đốt cháy hỗ hợp gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
Câu 232: Điều khẳng định nào sau đây đúng:
A Cho phenolphthalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng
B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dụng dịch vẩn đục
D Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyển sang màu xanh
Câu 233: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetlamin, metal axetat, alanin, amoni
fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 234: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là
Trang 18A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 235: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bằng là do CO2 bị hòa tan trong nước mưa
B Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
C Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO43- và SO42- vượt mức cho phép
D Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tần ozon
Câu 236: Phát biểu không đúng là:
A 24Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIA
B Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CrO4 có kết tủa vàng
C CrO3 tác dụng với H2O luôn thu được hai axit
D Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7, dung dịch từ màu cam chuyển sang màu vàng
Câu 237: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo dung dịch trong suốt
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục
(c) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol
(d) Nhỏ HNO3 đặc vào dung dịch phenol tạo ra kết tủa vàng
Số phát biểu đúng là
Câu 238: Phát biểu sai là?
A Khi cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím xuất
hiện
B Amilozơ là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
D Toluen được dùng để sản xuất thuốc n TNT (trinitrotoluen)
Câu 239: Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu OH 2 ở nhiệt độ thường là
Câu 240: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ở điều kiện thường?
A Cho SiO2 vào dung dịch HF
B Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH
C Cho dung dịch NH NO4 3 vào dung dịch NaOH
D Cho kim loại Cu vào dung dịch dung MgSO4
HBr NaOH CuO
Propen X Y Z Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là
Trang 19A Chuyển từ màu vàng sang màu da cam B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Chuyển từ màu da cam sang màu xanh D Chuyển từ màu da cam sang màu tím
Câu 244: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH COOH, C H COOH3 6 5 (axit benzoic), C H COOH, HCOOH2 5 và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi O
C 100,5 118,2 249,0 141,0 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A T là C H COOH6 5 B X là C H COOH2 5 C Y là CH COOH3 D Z là HCOOH
Câu 245: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H SO2 4loãng, đun nóng?
Câu 246: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau:
O O
Câu 247: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu OH 2
- Dung dịch Z không làm quì tím đ i màu
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch:
A metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin B.metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin
C lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin D metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin Câu 248: Cho sơ đồ phản ứng:
Trang 20Câu 252: Cho các nhận định sau:
1/Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì Al tan được trong các dung dịch axit mạnh và kiềm;
2/Al2O3 là oxit lưỡng tính;
3/Kim loại nhôm có khả năng tác dụng với H2O ở điều kiện thường;
4/Corinđon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu
Số nhận định sai là:
Câu 253: Polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ
A cao su buna B sợi bông C tơ nilon – 6 D tơ tằm
Câu 254: Đốt cháy sắt trong khí clo dư thu được muối là
A Fe3O4 B FeCl2 C FeCl3 D FeCl2, FeCl3
Câu 255: Tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng được với chất (hoặc dung dịch chất) nào sau đây?
A H2 (xúc tác Ni, nung nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D Dung dịch nước brom
Câu 256: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH Thực hiện các thí nghiệm và có được kết quả ghi theo bảng sau:
Dung dịch Ba(OH)2,
to
Có kết tủa Không hiện
tượng Kết tủa và có khí thoát ra
Nhận định nào sau đây là đúng?
A X là tinh bột và T là ancol etylic B Z là axit gluconic và H là sobitol
C P là ancol etylic và G là oxi đơn chất D X là xenlulozơ và Y là glucozơ
Câu 258: Cho các phương pháp sau:
(a) Gắn kim loại đồng vào kim loại sắt (b) Tráng kẽm lên bề mặt thanh sắt
(c) Phủ một lớp sơn lên bề mặt thanh sắt (d) Tráng thiếc lên bề mặt thanh sắt
Số phương pháp được sử dụng để bảo vệ sự ăn mòn của kim loại sắt là
A Na và H2, to/Ni B dung dịch Br2, HNO3/H2SO4 đặc
C dung dịch NaOH; Na D Na và dung dịch Br2
Câu 261: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang
Trang 21C Tơ visco và tơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 262: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử
B Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
D Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Câu 263: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tất cả các kim loại kiềm và kiềm th đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
B Các kim loại kiềm đều có 1 electron ở lớp ngoài cùng
C Công thức của thạch cao sống là CaSO4.2H2O
D NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công nghiệp thực phẩm
Câu 264: Nhận xét nào dưới đây đúng?
A Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng
Al(OH)3
B Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện
C Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O
D Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O
Câu 265: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 266: Phát biểu không đúng là:
A Tất cả các halogen đều có các số oxi hóa: -1, 0, +1, +3, +5 và +7
B Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì
C Các halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
D Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot
Câu 267: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
C 2-clo-3-metylbutan D 1- clo-3-metylbutan
Câu 268: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A axit axetic và phenol B axit axetic và ancol benzylic
C anhiđrit axetic và phenol D anhiđrit axetic và ancol benzylic
Câu 269: Khi cho lượng dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung
dịch trong ống nghiệm
A chuyển từ màu vàng sang màu đỏ B chuyển từ màu vàng sang màu da cam
C chuyển từ màu da cam sang màu vàng D chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục Câu 270: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
B Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Câu 271: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư thu được kết tủa gì?
C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3 và Zn(OH)2
Trang 22Câu 272 : Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2 : 1 : 1 Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư Sau phản ứng trong bình chứa?
A CaCO3, NaHCO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D Ca(OH)2
Câu 273: Phèn Crom-Kali có màu:
Câu 274: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni tác dụng với
kiềm (ví dụ Ca(OH)2) và đun nóng nhẹ Hình vẽ nào sau đây biểu diễn phương pháp thu khí NH3 tốt nhất?
Câu 275 : Nếu vật làm bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn?
A Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa B Sắt đóng vai trò anot bị oxi hóa
C Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa D Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa
Câu 276: Cho dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc, có hiện tượng:
Câu 277: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm th đều tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do màng oxi Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 278 : Cho hỗn hợp X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2 hidroxit kim loại Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 279: Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A hematit, pirit, manhetit, xiđerit B xiđerit, manhetit, pirit, hematit
C pirit, hematit, manhetit, xiđerit D xiđerit, hematit, manhetit, pirit
Câu 280: Cho các chất sau: etilen, buta – 1,3 – đien, benzen, toluen, stiren, metyl metacrylat Số chất
làm nhạt màu nước brom ở điều kiện thường là:
Trang 23A Đốt cháy a mol triolein thu được b mol CO2 và c mol H2O trong đó b – c =6a
B Etyl fomat làm mất màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc
C Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
D Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 283: Có các chất sau: Na2O, NaCl, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4 Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra NaOH?
Câu 284: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH, CH3COONH3C2H5,
C6H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là:
Câu 285: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì thành phần sản phẩm thu được khác với
chất còn lại?
A Protein B Cao su thiên nhiên C Chất béo D Tinh bột
Câu 286: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ ?
Câu 287: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fc (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I; III và IV B II, III và IV C I, II và IV D I, II và III
Câu 288: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, poli(vinyl
axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etilenglicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:
Câu 292: Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon - 6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat),
poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etylen terephtalat) Số polime được t ng hợp từ phản ứng trùng hợp là:
Câu 293: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A Muối amoni hoặc muối của amin với axit cacboxylic
B Amino axit hoặc muối của amin với axit cacboxylic
C Amino axit hoặc este của amino axit
D Este của amino axit hoặc muối amoni
Câu 294: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
Trang 24Số trường hợp ăn mòn điện hóa là:
Câu 295: Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là:
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2
Câu 296: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
Câu 297: Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A Na2SO3 + H2SO4 to Na2SO4 + SO2↑ + H2O
B NaNO3(rắn) + H2SO4 (đặc) to HNO3 + NaHSO4
C NaCl khan + H2SO4 đặc to NaHSO4 + 2HCl↑
D MnO + 4HCl (đặc) to MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 298: Bóng cười là bóng được bơm một khí gọi là khí cười, khí này do nhà bác học người Anh
Joseph Priestley tìm ra năm 1772, chính nhà khoa học này lần đầu tiên hít phải nó đã cười sặc sụa do
đó khí này được sử dụng cho mục đích giải trí nhưng về lâu dài việc sử dụng khí này dẫn đến loạn thần,
ảo giác, hoang tưởng, không làm chủ hành vi… Khí cười là chất nào sau đây?
A N2 B N2O C NO2 D NO
Câu 299: Nhỏ vài giọt dung dịch loãng I2 vào mặt cắt củ khoai lang trắng thì mặt cắt củ khoai chuyển thành màu gì?
Câu 300: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH3COOCH=CH2 B C6H5CH=CH2 C HO-CH2CH2-OH D C6H5CH3
Câu 301: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
Câu 302: Chất A được gọi là thuốc muối hay dược phẩm Nabica dùng để hỗ trợ người bị đau dạ dày,
chất này còn dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm Chất A là chất nào sau đây?
A NH4Cl B NaHCO3 C Na2CO3 D K2CO3
Câu 303: Nguyên tố Cr có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 304: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất nhưng hiếm gặp trong tự nhiên?
Câu 305: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaCrO2 2M, sau đó cho thêm 1 ml nước Vrom 3M, cho thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư, lắc đều rồi để yên Dung dịch sau phản ứng có màu gì?
Trang 25Câu 306: Fomalin là dung dịch chất A có nồng độ 37% - 40% có tính sát khuẩn dùng để bảo quản các mẫu sinh học Chất A là chất nào sau đây?
Câu 307: Số công thức cấu tạo của C8H10O là dẫn xuất cùa benzen, không tác dụng với Natri là:
A 7 B 6 C 5 D 4
Câu 308: Cho các chất rắn sau: AgNO3, NH4HCO3, NH4NO2, KMnO4, CaCO3, NaNO3, NH4Cl, NaHCO3 Số chất khi nhiệt phân có sản phẩm là đơn chất?
Câu 309: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
Câu 310: N – metyletanamin có công thức là:
Câu 315: Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch
H2SO4 loãng
B Cho một lá nhôm vào dung dịch
C Cho một lá đồng vào dung dịch
D Cho một lá sắt vào dung dịch
Câu 316: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ
thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 317: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 1 amin bậc 2 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2NH3NO3 B (CH3)2NH3NO3 C H2NCH2NH3HCO3 D HCOONH3CH3
Câu 318: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba và Ag Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng
dư dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là
Câu 319: Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hóa: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) tỏa nhiệt
mạnh, (4) nhanh, (5) chậm Phản ứng este hóa nghiệm đúng các đặc điểm?
A (1), (4) B (2), (5) C (1), (3), (4) D (1), (3)
Câu 320: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí tro ng
phòng thí nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3,
SO2, HCl, N2
Trang 26A H2, N2, NH3 B H2, N2, C2H2 C.N2,H2 D HCl, SO2
Câu 321 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3
B Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Na2CO3 là nguyên liệu quang trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
D Thạch cao nung (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng
Câu 322 : Chất X có các đặc điểm sau : Phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là :
Câu 323 : Phát biểu sai là :
A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac
B Anilin có khả năng làm mất màu nước brom
C Dung dịch anilin trong nước không làm đ i màu quỳ tím
D Anilin phản ứng với axit nitro ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ
Câu 324 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tính khử của các kim loại kiềm th tăng dần từ Be đến Ba
B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đ i nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân
C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử
tăng dần
D Các kim loại kiềm th đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 325 : Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết
quả sau :
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch : NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch : NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?
A BaCl2 B CuSO4 C Mg(NO3)2 D FeCl2
Câu 326 : Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là :
Câu 327 : Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là :
A CH2=CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 328 : Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau :
Mẫu
A Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun
nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng Kết tủa Cu2O đỏ gạch
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam
D Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2
Trang 27E Quỳ tím Hóa xanh
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin
B Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin
C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin
D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ
Câu 329: Cặp dung dịch nào sau đây đều làm quì tím hóa xanh?
A Glyxin, lysin B Anilin, lysin C Alanin, axit glutamic D Lysin, metylamin
Câu 330: Khi đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este X là
A etyl axetat B metyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
Câu 331: Muối nào dưới đây là muối axit?
A KHCO3 B Na PO 3 4 C CuCl 2 D AgNO 3
Câu 332: Cho các dung dịch loãng sau đây phản ứng với nhau từng đôi một: H2SO4; Ba(OH)2; NaHCO3; NaCl; KHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 333: Anilin phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa trắng?
A Nước brom B Dung dịch HCl C O2, t0 D dung dịch NaOH
Câu 334: Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta có thể dùng
Câu 335: Chất nào dưới đây không phải là chất điện li?
A KOH B NaHCO3 C H SO 2 4 D C H OH.2 5
Câu 336: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y có thể là
Câu 337: Cho hai phản ứng sau:
a : 2FeBr 2 r B 2 2FeBr 3
b : 2NaBr Cl 2 2NaCl Br 2
Phát biểu đúng rút ra từ hai phản ứng trên là:
A Tính khử của Clmạnh hơnBr B Tính khử của Br mạnh hơn Fe2
C Tính oxi hóa của Br2mạnh hơn Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2mạnh hơn 3
Fe
Câu 338: Nhúng Al và Fe O3 4 (không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được hỗn hợp X
- Nếu cho X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc)
- Nếu cho X phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được 1,428 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 339: Cho sơ đồ: Na X Y Z T Na Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T là
A NaOH; Na,SO ; Na CO ; NaCl4 2 3 B Na SO ; Na CO ; NaOH; NaCl2 4 2 3
C Na CO ; NaOH; Na SO ; NaCl2 3 2 4 D NaOH; Na CO ; Na SO ; NaCl2 3 2 4
Câu 340: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta
gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:
Trang 28Câu 341: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Khí Y là:
Câu 342: Cho mẩu natri từ từ vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện khí và có kết tủa xanh B mất màu xanh
Câu 343: Chất vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2 là:
Câu 344: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây?
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C Fe(NO3)3 D CuSO4
Câu 345: Phát biểu nào sau đây sai?
A Bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chìm chúng trong dầu hỏa
B Đun sôi nước là loại bỏ được tính cứng tạm thời của nước
C Nước cứng làm cho xà phòng có ít bọt, giảm khả năng giặt rửa của nó
D Trong tự nhiên các kim loại kiềm tồn tại cả ở dạng hợp chất và đơn chất
Câu 346: Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại:
C Nước cứng tạm thời D Nước cứng vĩnh cửu
Câu 347: Cho dãy các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) tơ nilon-7; (4)
poli(etylen terephtalat); (5) tơ nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat) Số polime trong dãy đã cho là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu 348: Kết quả thí nghiệm của dung dịch chứa từng chất X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong
bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Nước Br2 Kết tủa trắng
Z NaHCO3 Có khí thoát ra
T Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng bạc
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, hồ tinh bột, axit axetic, metyl fomat
B Hồ tinh bột, anilin, metyl fomat, axit axetic
C Hồ tinh bột, anilin, axit axetic, metyl fomat
D Hồ tinh bột, metyl fomat, axit axetic, anilin
Câu 349: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y có thể là:
Trang 29A Fe, Cu B Cu, Fe C Mg, Ag D Ag, Mg
Câu 350: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
Câu 352: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO 3 hoặc ion amoni NH 4
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 va KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Câu 353: X là chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt Ngộ độc khí X là
nguyên nhân gây tử vong hàng đầu trong các vụ hỏa hoạn X là:
Câu 354: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch AgNO3 trong NH3;
0
Y Quỳ tím Chuyển màu xanh
T Nước Brom Mất màu
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin B Glucozơ, glyxin, etyl fomat, vinyl axetat
C Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat D Etyl fomat, lysin, glucozơ, vinyl axetat Câu 355: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đ i màu quỳ tím
B Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom
C Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
D Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
Câu 356: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Mg vào dung dịch HCl loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl 3
(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl 2
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít CuSO 4
(5) Một đoạn dây Cu nối với với Al đặt trong không khí ẩm
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu 357: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr(OH) tan được trong dung dịch NaOH
Trang 30B CrO3 là một oxit axit
C Cr O2 3 là oxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch HCl và NaOH loãng
D Cr phản ứng với axit H SO2 4 loãng tạo thành Cr2+
Câu 358: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
C Cao su buna D Poli (vinyl clorua)
Câu 359: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
B Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Ag
C Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
D Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit
Câu 360: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm đó là:
A Cho dung dịch H SO2 4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu
B Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3
C Cho dung dịch NH Cl4 tác dụng với dung dịch NaOH
D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K Cr O2 2 7
Câu 361: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là:
Câu 362: Cho dãy các chất: metyl acrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, tơ nilon-6,6, glyxylvalin Số
chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là:
Câu 363: Cho dung dịch HCl tác dụng lần lượt với các dung dịch sau: Fe(NO3)2, NaF, NaOH, FeCl2,
Na3PO4, CuSO4, AgNO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 364: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí SO2 vào dung H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 365: Cho bốn chất rắn đựng trong bốn bình riêng biệt mất nhãn bao gồm Na, Mg, Al, Al2O3 Nên dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chất rắn trên?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch HCl dư C Dung dịch HNO3 dư D H2O
Câu 366: Cho dãy các chất: Al2O3, Cr(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, NaHSO4, Cr2O3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Câu 367: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr2+
B CrO3 tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng
Trang 31C Crom không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội
D Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng
Câu 368: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều
hiện tượng thiên nhiên khác Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép Nhóm khí đó là
A CH4 và H2O B N2 và CO C CO2 và CO D CO2 và CH4
Câu 369: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 370: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A MgO, Fe3O4, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Fe, Cu Câu 373: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào
ống nghiệm theo cách sau:
Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4) Câu 375: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
Câu 376: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X
đã phản ứng Công thức của X là
Câu 377: Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO Số chất trong dãy thuộc loại este là
Trang 32Câu 380: Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 381: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là
A Zn, Na B Zn, Cu C Mg, Na D Cu, Mg
Câu 382: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :
Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :
A không có hiện tượng gì xảy ra B có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc
C có xuất hiện kết tủa màu đen D có xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 383: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phương pháp trao đ i ion có thể làm giảm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu
B Thạch cao sống là CaSO4.H2O
C Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray
D Hàm lượng cacbon có trong gang cao hơn trong thép
Câu 384: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt
độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây?
A Đạm nitrat B Phân lân C Đạm amoni D Phân kali
Câu 385: Cho các phát biểu sau:
- Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa
- Amino axit, amin là những hợp chất có nhóm -NH2
- Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
- PE, PVC được dùng làm chất dẻo
D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Câu 388: Cho các phương trình phản ứng:
(1) KMnO4 + HCl đặc to (2) Hg + S →
(3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2to
(5) Ca + H2O → (6) H2S + O2 dư to
Trang 33(7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl →
Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là
Câu 389: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HBr (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
AgNO3/NH3 Không tráng gương Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
B CH3COOH, HCOOCH3 , glucozơ, phenol
C HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol
D HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
Câu 391: Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất C2H5OH, CH3OH, C2H6, CH3CHO đều tạo ra trực tiếp CH3COOH bằng một phản ứng (2) Anilin, phenol, toluen đều tác dụng với dung dịch brom
(3) Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
(4) Các peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2
(5) Tất cả các dung dịch amin bậc I làm quỳ tím ngả thành màu xanh
Số phát biểu đúng là:
Câu 392: Chất có thể dùng làm khô NH3 là:
A H2SO4 đặc B CuSO4 khan C P2O5 D CaO
Câu 393: Trong phòng thí nghiệm axetilen được điều chế từ đất đèn, thành phần chính của đất đèn là:
Câu 394: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X X không màu,
không mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang X là khí nào sau đây?
A NH3 B H2 C CO2 D CO
Câu 395: Dãy gồm các kim loại bị hòa tan trong dung dịch NaOH là:
Câu 396: Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:
A Từ màu vàng sang mất màu
B Từ màu vàng sang màu lục
C Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
D Từ da cam chuyển sang màu vàng
Trang 34Câu 397: Trong các phản ứng sau phản ứng nào được xem là phương pháp nhiệt luyện dùng để điều
Câu 398: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:
Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
Câu 399: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung
dịch với dung môi nước:
Thuốc thử
Dung dịch
AgNO3/NH3, đun
nhẹ Không có kết tủa Ag↓ Không có kết tủa Ag↓
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không
tan
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Nước brom
Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện
Mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Không mất màu nước brom
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ
C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ
Câu 400: Cho các chất sau :
1) CH3CH(NH2)COOH 2) HOOC–CH2–CH2–NH2 3) HO–CH2–COOH 4) HCHO và C6H5OH 5) HO–CH2–CH2–OH và p-C6H4(COOH)2 6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC(CH2)4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 6 D 1, 3, 5, 6
Câu 401: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra?
A Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
C Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl D Cho Mg vào dung dịch NaOH
Câu 402: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 403: Chọn phát biểu đúng:
A Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3 và MgCO3
B Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời
C Dung dịch NaHCO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Trang 35D Thạch cao sống có thành phần chính là CaSO4.H2O
Câu 404: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH
loãng?
Câu 405: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Câu 406: Phản ứng nào sau đây tạo ra hỗn hợp hai muối?
A Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư
B Cho CrO3 vào dung dịch NaOH
C Cho KHCO3 vào dung dịch NaOH (vừa đủ)
D Cho Cr2O3 vào dung dịch HCl (loãng, nóng)
Câu 407: Chọn phát biểu đúng:
A H2 oxi hóa được glucozo thu được sobitol
B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
C Saccarozo, glucozo đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
D Amino axit là những hợp chất đa chức trong phân tử vừa chứa nhóm COOH và nhóm NH2
Câu 408: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4
B Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2
C Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu
D Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Câu 409: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2 B NH4Cl t0 NH3 + HCl
C 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 D BaSO3 t0 BaO + SO2
Câu 410: Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma và 3 liên kết π ?
A Buta-1,3-đien B Toluen C Stiren D Vinyl axetilen Câu 411: Cho các chất sau: NaOH, NH3, H2S, Cu, Fe, KI, AgNO3, KMnO4/H2SO4 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 (điều kiện thích hợp) là:
Câu 412: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 413: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 36Câu 414: Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?
Câu 417: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A MgCO3 B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 418: Cho các phát biểu sau:
1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau
2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định
3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn
4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đ i
5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại
Các phát biểu sai là
Câu 419: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A CuCl2 đpddCu + Cl2 B Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
C 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 D CO + CuO t0 Cu + CO2
Câu 420: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
B Các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch
C Các chất gây nghiện như mocphin, cocain, nicotin là các chất ma túy
D Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ CO2 và CH4 trong không khí
Câu 421: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A NH4+, Na+, NO3─ , Cl─ B Na+ , K+, OH, HCO3
C Mg2+, K+, SO42-, PO43- D H+, Fe2+, NO3─ , SO4 2-
Câu 422: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na,
thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4
CH COOH H
H SO đac Ni,t
X Y Este có mùi muối chín Tên của X là
A 2 – metylbutanal B 3 – metylbutanal C 2,2 – đimetylpropanal D pentanal
Câu 423: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, CH3COOH,
C2H5CHO, C2H5OH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Chất X Y Z T Nhiệt độ sôi (°C) 48,0 78,4 118,2 100,5 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Z là C2H5OH B X là CH3COOH C Y là CH3CHO D T là HCOOH Câu 424: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư (b) Sục khí SO2 vào nước brom
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (d) Cho Si vào dung dịch NaOH
(e) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm sinh ra chất kết tủa là
Trang 37Câu 425: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước: X, Y, Z và T
Chất
Thí nghiệm 1: Thêm dung
dịch NaOH dư có kết tủa sau đó tan dần có kết tủa sau đó tan dần có kết tủa không tan
không có kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm vài giọt
nước brom vào các dung dịch
thu được ở thí nghiệm 1
không có hiện tượng
dung dịch chuyển sang màu vàng
không có hiện tượng
không có hiện tượng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl B CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl
C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl D CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3
Câu 426: Phát biểu nào sau đây sai?
A Không dùng CO2 hoặc cát khô (SiO2) để dập tắt đám cháy nhôm
B Đốt than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm
C Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn
D Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) có thể rửa bằng giấm ăn
Câu 427: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
Câu 429: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Câu 430: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch
Trang 38Câu 433: Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào không xảy ra ?
A SiO24HFSiF42H O2 B SiO24HClSiCl42H O2
Câu 434: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH và CH3-O-CH2-CH3 B CH3–O-CH3 và CH3-CHO
C CH3-CH2–CHO và CH3-CHOH-CH3 D CH2=CH-CH2OH và CH3-CH2-CHO
Câu 435: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?
A KOC6H4CH2OK B HOC6H4CH2OH C ClC6H4CH2OH D KOC6H4CH2OH
Câu 436: Bố trí thiết bị như hình vẽ dưới dùng để điều chế một số khí trong phòng thí nghiệm
Ba khí có thể được điều chế theo hình vẽ trên đó là
A CO2, H2, C2H2 B H2, C2H4, CO2 C N2, H2, NH3 D O2, CO2, C2H4
Câu 437: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân vinyl axetat thu được andehit axetic
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
C Triolein phản ứng được với nước brom
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng
Câu 438: Cho các phát biểu sau:
1 Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở catot
2 Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO đun nóng, thu được Fe và Cu
3 Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
4 Kim loại dẻo nhất là Au, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
5 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Biết X không phân nhánh Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B CH3CH(Cl)COOCH2COOC(Cl)=CH2
C CH3CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2H3 D HOCH2COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3
Câu 440: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X Dung dịch AgNO3 trong NH3,t0 Kết tủa Ag
Y Quỳ tím Chuyển màu xanh
Z Cu(OH)2, nhiệt độ thường Màu xanh lam
T Nước brom Kết tủa trắng
Trang 39Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A metanal, anilin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin
C glucozơ, alanin, lysin, phenol D axetilen, lysin, glucozơ, anilin
Câu 441: Một bột màu lục A thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit hoặc kiềm Khi nấu
chảy với kiềm và có mặt không khí nó chuyển thành chất B có màu vàng và dễ tan trong nước, chất B tác dụng với axit chuyển thành chất C có màu da cam Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hoá axit clohiđric thành khí clo Công thức phân tử các chất A, B và C lần lượt là :
A Cr2O3, Na2CrO4, K2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, K2CrO4, Na2Cr2O7
Câu 442: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 443: Khi muốn khử độc, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây
A Than hoạt tính B Than chì C Than đá D Than cốc
Câu 444: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
Câu 445: Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
Câu 446: Để điều chế Mg, Ca người ta điện phân nóng chảy các muối MgCl2, CaCl2 Tại sao điều chế Al người ta không điện phân muối AlCl3 mà điện phân nóng chảy Al2O3:
A Vì ở nhiệt độ cao AlCl3 bị thăng hoa (bốc hơi)
B AlCl3 rất đắt
C AlCl3 không có sẵn như Al2O3
D Chi phí điện phân AlCl3 cao hơn điện phân Al2O3
Câu 447: Tính chất nào sau đây không phải của triolein?
A Là chất lỏng ở điều kiện thường
B Tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam
C Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng
D Tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin
Câu 448: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
Câu 449: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?
A Phenyl axetat B phenyl amoniclorua C Anilin D Axit benzoic Câu 450: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Câu 451: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:
Alanin NaOH X HCl(du) Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là
A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH(CH3)-COONa D ClH3N-CH(CH3)-COONa
Câu 452: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2,
CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH
và HCl là?
Câu 453: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 40(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (2) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 454: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:
Trong các khí sau khí nào phù hợp với X?
A CH4
B C2H2
C C2H4
D CO2
Câu 455: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron,
polibutađien, tơ visco Số polime t ng hợp có trong dãy là:
Câu 458: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho phenol?
A Phenyl amoni clorua B Phenyl axetat C metyl axetat D metyl benzoat Câu 459: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 460: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2, O2 D O2, Ca, Mg
Câu 461: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
C kết tủa màu trắng hơi xanh
D kết tủa màu xanh lam
Câu 462: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không làm
mất màu dung dịch brom Vậy X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 463: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Anilin B Alanin C Metylamin D Glyxin
Câu 464: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 465: Cho các tính chất sau:
(a) Tác được dụng với dung dịch HNO3 loãng, nguội
(b) Tác được dụng với dung dịch NaOH
(c) Là chất lưỡng tính