Giáo trình Bài giảng Kết cấu nhà Dân Dụng và Công Nghiệp Giáo trình Bài giảng Kết cấu nhà Dân Dụng và Công Nghiệp Giáo trình Bài giảng Kết cấu nhà Dân Dụng và Công Nghiệp Giáo trình Bài giảng Kết cấu nhà Dân Dụng và Công Nghiệp
Trang 2Kết cấu tòa nhà Buji Khalifa (828m)
Trang 3CHƯƠNG MỞ ĐẦU
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 44
Trang 5CÁC BỘ PHẬN CƠ BẢN CỦA NHÀ
a Móng: Là kết cấu nằm phía dưới mặt đất, tiếp nhận toàn bộ tải trọng ngôi nhà, truyền xuống nền đất phía dưới
b Cột : Là kết cấu thẳng đứng, nằm trên móng, đỡ tải trọng do sàn nhà và mái nhà truyền xuống
c Dầm, sàn: Kết cấu nằm ngang, chịu tải trọng do người và thiết bị, đồ đạc tác dụng lên Đồng thời, phân chia không gian nhà theo chiều
cao
d Mái nhà: Là kết cấu bao che, bảo vệ phần trên cùng ngôi nhà, có thêm tác dụng cách nhiệt, chống nóng.
Trang 6CHƯƠNG MỞ ĐẦU
NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ BTCT
1.4 Một số quy định khi thể hiện bản vẽ
- Bê tông là trong suốt, nhìn thấy rõ cốt thép bên trong
- Tỷ lệ được dùng: 1/2000; 1/1000; 1/500; 1/200; 1/100; 1/50; 1/20; 1/10
- Các ghi chú cần thiết
- Thống kê vật liệu
Bản vẽ: Dầm, sàn
Trang 7CHƯƠNG MỞ ĐẦU
NGUYÊN LÝ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ BTCT
Bản vẽ: Mặt cắt dầm
Trang 8CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG
1 Các quy ước về bản vẽ trong nhà DD và CN?
2 Khái niệm, tác dụng các bộ phận trong nhà
Trang 9SV K65 XDDD THAM QUAN HỆ SÀN NHỰA UBOOT
Trang 10- Kết cấu SÀN bằng BTCT là loại sử dụng phổ biến nhất hiện nay do chịu lực tốt, bền và dễ thi công.
Trang 11§1 KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI
Trang 12Hình 3 Sàn BTCT lắp ghép
Trang 13Hình 4 Sàn BTCT lắp ghép
Hình 5 Thi công Sàn BTCT lắp ghép
Trang 14b Phân loại theo sơ đồ kết cấu
- Sàn không dầm (Sàn nấm)
- Sàn có dầm (Sàn sườn) :
- Sàn sườn toàn khối bản dầm ( làm việc 1 phương)
- Sàn sườn toàn khối bản kê 4 cạnh ( làm việc 2 phương)
- Sàn sườn ô cờ
Trang 15Hình 6 Sàn sườn BTCT toàn khối (sàn dầm)
Hình 7 Sàn phẳng BTCT không dầm
Hình 8 Sàn nấm BTCT
Trang 16So sánh 2 loại sàn theo PP thi công
Sàn BTCT toàn khối Sàn BTCT Lắp ghép
Độ cứng lớn, mối nối thường là ngàm (cứng) Độ cứng nhỏ, mối nối thường là khớp (kê)
Thi công chậm (chờ đợi BT cứng), phụ thuộc thời
tiết
Thi công nhanh, có thể sử dụng ngay sau khi lắp ghép
Chống thấm tốt Chống thấm yếu
Hình dạng phong phú, uốn lượn đẹp mắt Hình dạng theo định hình có sẵn
Thi công sử dụng nhân lực thủ công là chính Thi công sử dụng máy móc cơ giới là chính
Trang 17Hình 4 Sàn không dầm ( Mô tả bằng SAFE)
Trang 18Hình 5 Sàn ô cờ
Trang 19§3 Sàn sườn BTCT bản dầm
• 4 Phân loại sàn theo sơ đồ làm việc
Trong thiết kế, Nếu tỷ số 2 cạnh l2/l1 >2 đã có thể xem là bản dầm (làm việc 1 phương) Ngược lại, nếu tỷ số 2 cạnh l2/l1 <=2 thì xem như sàn làm việc 2 phương (sàn bản kê 4 cạnh)
Trang 20Mặt bằng kiến trúc nhà dân
Trang 21Mặt bằng kết cấu nhà dân
Trang 22§4 Sàn sườn BTCT bản kê 4 cạnh (làm việc 2 phương)
4 Cách bố trí thép
Khi ta chất tải dần lên sàn
Theo quy luật các vết nứt, có 2 cách đặt thép
Cách 1: Đặt song song với các cạnh sàn
L1
L2
Trang 23§4 Sàn sườn BTCT bản kê 4 cạnh (làm việc 2 phương)
L1
L2
4 Cách bố trí thép
Khi ta chất tải dần lên sàn
Theo quy luật các vết nứt, có 2 cách đặt thép
Cách 1: Đặt song song với các cạnh sàn
Cách 2: Đặt 45 độ so với các cạnh sàn
Trang 24Bản vẽ bố trí thép sàn
φ8
a =200 mm
L2L1
Trang 25Bản vẽ bố trí thép sàn
φ8a150
11 22 φ8a200 33 φ6a150
φ6a20044
1144
L2L1
Trang 26Mặt bằng kết cấu nhà dân
Trang 27Bài tập áp dụng:
Tính toán số lượng thanh thép số 1,2,3,4 cho trên hình vẽ
Biết chiều dài L1 = 3m, L2 = 5m Chiều dài đoạn móc là 60mm, khoảng cách đến mép Bê tông là 10mm, hãy tính tổng trọng lượng thanh thép số 3, biết
γth = 7850 kg/m3
φ8a150
11 22 φ8a200 33 φ6a150
φ6a20044
1144
L2
L1
6060
10
Trang 28Giải bài tập áp dụng:
Số lượng thanh thép được tính theo công thức:
Trong đó: n – số thanh thép
a – Khoảng cách tim 2 thanh thép cạnh nhau
L – Chiều dài phân bố thép
n được làm trong lấy số chẵn
* Áp dụng vào ví dụ tính thanh thép số 3:
Chiều dài phân bố L = L2 – 2x10 = 3000 – 20 = 2800 mm
Số thanh thép n = 2800/150 + 1 = 19.6 thanh, làm tròn 20 thanh.
* Tính tổng khối lượng thép số 3:
Chiều dài 1 thanh:
La = 5000 +2x60 -2x10= 5100 mm Tổng chiều dài 20 thanh
Lb = 20x5100 = 102000 mm Diện tích tiết diện 1 thanh thép φ 6 :
As = 3,14.d 2/4 = 3,14*62/4 = 28,26 mm2 Tổng khối lượng thép số 3:
Trang 29Chương 3 :
KẾT CẤU KHUNG NHÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
Trang 30Chương 3 :
KẾT CẤU KHUNG NHÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
Trang 31Chương 3 :
KẾT CẤU KHUNG NHÀ BÊTÔNG CỐT THÉP
§1 KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI
Trang 322 Phân loại
a Theo phương pháp thi công
• - Khung toàn khối
• - Khung lắp ghép
Trang 34b Theo hình thức kết cấu :
• Khung 1 tầng : 1 nhịp - Nhiều nhịp
• Khung nhiều tầng : 1 nhịp - Nhiều nhịp
Trang 35§2 TÍNH TOÁN KHUNG BTCT TOÀN KHỐI
2.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cấu kiện
Trang 363 Tải trọng, nội lực, tổ hợp nội lực
Các loại tải trọng tác dụng lên khung:
Tĩnh tải ( trọng lượng bản thân các cấu kiện)
Hoạt tải sử dụng ( Gồm người và các thiết bị, đồ đạc)
Tải trọng gió ( Gió theo các phương x+, y+, x-, y-)
Tải trọng đặc biệt ( động đất, cháy nổ )
Trang 37Gia tốc đồ trận động đất Elcentro(1940) và biểu đồ bao mô men Khung
Trang 38Tải trọng, nội lực, tổ hợp nội lực
Các loại tải trọng: TT, HT1, HT2, Gió X+, Gió X-, Gió Y+, Gió
2 Trường hợp khung không gian
Thêm Gió Y+ và Gió
Y-3 Trường hợp tải trọng đặc biệt ( Động đất, gió động)
TT + 0.65HT + TTĐB X + 0.3TTĐB Y
Trang 39Mô phỏng kết cấu trên phần mềm SAP2000
Trang 40Xuất nội lực: Biểu đồ bao mô men khung
Trang 41Bao mô men, lực cắt
Trang 42§3 Cấu tạo nút khung BTCT toàn khối
3.1 Yêu cầu chung:
Hàm lượng cốt thép trong cột và dầm <=3%
Với nhà cao tầng, để giảm tiết diện, cho phép hàm lượng 6-8%, nhưng yêu cầu mọi cốt dọc đều phải được giằng bởi cốt đai
Thép chịu lực sử dụng thép gai, thép đai sử dụng thép trơn
Trang 433.2 Cấu tạo nút khung A
Chia làm 2 trường hợp: Lệch tâm bé và lệch tâm lớn
Cấu tạo nút A khi e0/h<=0,5
Trang 44Cấu tạo nút A khi e0/h>0,5
Trang 453.3 Cấu tạo nút B
h
a=100Lneo = 30d
Trang 463.4 Cấu tạo nút C
h
a=100Lneo = 30d
Chú ý: Khi có yêu cầu kháng chấn,phải đặt cốt đai ở
nút với khoảng cách nhỏ a = 100
Trang 47α ≥ 160 S= H tg(3 α /8)
Cấu tạo nút D khi α≥160
3.5 Cấu tạo nút D : Nút khung gãy khúc
Chia làm 2 trường hợp:
Khung gãy khúc ít: α≥1600
Khung gãy khúc nhiều: α< 1600
H
Trang 48α ≤ 1600
S= H tg(3 α /8)
Cấu tạo nút D khi α≤1600
H
Trang 4915d;2503.6 Cấu tạo nút E: liên kết cột và móng
Trang 503.7.Cấu tạo khung BTCT 2 tầng 2 nhịp
+3,30+6,60
Trang 51Chương 4 Kết cấu nhà CN 1 tầng – 1 nhịp
Tường thu hồi
Tường thu
hồi
Cột
Dàn vì kèo
Trang 52§1 Cấu tạo khung ngang
Trang 53hc+hr
b1Ht
Hd
Kích thước chính của khung ngang
Trang 54Quy trình lắp ghép móng
10-15cm
Trang 55Quy trình lắp ghép móng
Trang 56Quy trình lắp ghép cột
Trang 57Cây chống xiên hoặc dây văng
Trang 58Quy trình lắp ghép cột
Cây chống xiên hoặc dây văng
Bê tông trương nở
Trang 593 Mối nối cột – móng ( móng cốc) :
Trang 62Thép cột nhà công nghiệp
Trang 64Q
Trang 65Q
Trang 66Q
Trang 67Q