a Tính độ dài các đoạn thẳng BCvà AH ; b Tính số đo µB và µC làm tròn đến độ c Đường phân giác trong µA cắt cạnh BCtạiE.. Tính độ dài các đoạn thẳng BE CE, và AE.. Làm tròn đến chữ số
Trang 1BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 9A5
Thời gian: 90 phút Bài 1(2đ): Tính
a)
1
2 98 3 18 32
2
c) A=cos 52 sin 452 ° ° +sin 52 cos 452 ° °
d)
6
3+ 3− 3 1
−
Bài 2(1,5đ): Giải phương trình
a) 3 2 + x = 5
b)
4
3
c) 4 x - 2 9x + 16x = 5
Bài 3 (2,5đ): Cho các biểu thức:
A =
1 3
x x
+ + ; B =
9
x
− + − (với x ≥ 0; x ≠ 9)
a Tính giá trị của A tại x =16
b Chứng minh B =
3 3
x x
− + với x ≥ 0; x ≠ 9
c Cho P = A:B Tìm giá trị nguyên của x để
1 2
P<
Bài 4 (3đ): Cho tam giácABCvuông ở A , đường cao AH AB, =6cm AC, =8cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BCvà AH ;
b) Tính số đo µB và µC (làm tròn đến độ)
c) Đường phân giác trong µA cắt cạnh BCtạiE Tính độ dài các đoạn thẳng BE CE, và AE. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
với mặt đất biết góc tạo bởi chân thang và mặt đất là 65 (góc an toàn- tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử0 dụng.)
(tham khảo hình vẽ).
Trang 2Bài 5(1đ):
Một cái thang dài 5m dựa vào tường Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất biết góc tạo bởi chân thang và mặt đất là 650 (góc an toàn- tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng.)
(tham khảo hình vẽ).