Bài giảng Tư tưởng Hồ Chí Minh với mục tiêu giúp các bạn nắm vững được những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh về: vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc, về chủ nghĩa xã hội và con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, về Đảng Cộng sản Việt Nam, về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế, về dân chủ và xây dựng nhà nước cả dân do dân và vì dân và tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa, đạo đức và xây dựng con người mới.
Trang 1Ch ươ ng I: C s , quá trình hình thành và phát tri n t t ơ ở ể ư ưở ng H Chí Minh ồ 12
Ch ươ ng II: T t ư ưở ng H Chí Minh v v n đ dân t c và cách m ng gi i ồ ề ấ ề ộ ạ ả
phóng dân t c ộ
24
Ch ươ ng III: T t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i và con đ ng quá ư ưở ồ ề ủ ộ ườ
đ lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam ộ ủ ộ ở ệ
38
Ch ươ ng IV: T t ư ưở ng H Chí Minh v Đ ng C ng s n Vi t Nam ồ ề ả ộ ả ệ 47
Ch ươ ng V: T t ng H Chí Minh v đ i đoàn k t dân t c và đoàn k t ư ưở ồ ề ạ ế ộ ế
Ch ươ ng VII: T t ư ưở ng H Chí Minh v văn hóa, đ o đ c và xây d ng ồ ề ạ ứ ự
con ng ườ i m i ớ
78
Trang 24 Các h c ph n h c tiên quy t, h c ph n h c trọ ầ ọ ế ọ ầ ọ ước và song hành
H c ph n h c tr cọ ầ ọ ướ : Nh ng NLCB c a Ch nghĩa Mác Lênin( HP1,2)ữ ủ ủ
5 Mô t v n t t h c ph nả ắ ắ ọ ầ
T tư ưởng H Chí Minh là môn khoa h c chính tr bao g m h th ng quan đi m c aồ ọ ị ồ ệ ố ể ủ
H Chí Minh v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam.ồ ề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ
6 V trí c a ị ủ h c ph nọ ầ trong chương trình đào t oạ
T tư ưởng H Chí Minh là m t h c ph n c b n trong h th ng các môn Lý lu nồ ộ ọ ầ ơ ả ệ ố ậ Chính tr D a trên nh ng ki n th c đã đị ự ữ ế ứ ược trang b v th gi i quan, phị ề ế ớ ương pháp
lu n, các nguyên lí, các quy lu t và các c p ph m trù (đậ ậ ặ ạ ược trang b h c ph n Nh ngị ở ọ ầ ữ nguyên lí c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin, h c ph n 1); cùng v i nh ng ki n th c vơ ả ủ ủ ọ ầ ớ ữ ế ứ ề
h c thuy t giá tr , giá tr th ng d , v ch nghĩa t b n đ c quy n; v s m nh l ch sọ ế ị ị ặ ư ề ủ ư ả ộ ề ề ứ ệ ị ử
c a giai c p công nhân và CNXH (đủ ấ ược trang b h c ph n Nh ng nguyên lí c b nị ở ọ ầ ữ ơ ả
c a ch nghĩa Mác – Lênin, h c ph n 2). Môn h c T tủ ủ ọ ầ ọ ư ưởng H Chí Minh s trang bồ ẽ ị
nh ng ki n th c đ ph c v cho vi c nghiên c u, v n d ng, h c t p và làm theo tữ ế ứ ể ụ ụ ệ ứ ậ ụ ọ ậ ư
tưởng, t m gấ ương đ o đ c, phong cách c a Ch t ch H Chí Minh. Đ ng th i, môn h cạ ứ ủ ủ ị ồ ồ ờ ọ
t tư ưởng H Chí Minh cùng v i môn h c Nh ng nguyên lí c b n c a Ch nghĩa Mác –ồ ớ ọ ữ ơ ả ủ ủ Lênin là c s , n n t ng c a môn h c Đơ ở ề ả ủ ọ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi tố ạ ủ ả ộ ả ệ Nam
7 M c tiêu c a h c ph nụ ủ ọ ầ đ i v i ngố ớ ườ ọi h c
Trang 3Ki n th c ế ứ
1 N m đắ ược đ i tố ượng, phương pháp nghiên c u và ý nghĩa c a vi c h c t p mônứ ủ ệ ọ ậ
h c t tọ ư ưởng H Chí Minh ồ
2.Hi u để ượ ơ ởc c s , quá trình hình thành và phát tri n t tể ư ưởng H Chí Minh ồ
3 N m v ng đắ ữ ược nh ng n i dung c b n c a t tữ ộ ơ ả ủ ư ưởng H Chí Minh v : ồ ề v n đấ ề dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c, v ch nghĩa xã h i và con độ ạ ả ộ ề ủ ộ ường quá độ lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam, v Đ ng C ng s n Vi t Nam, v đ i đoàn k tủ ộ ở ệ ề ả ộ ả ệ ề ạ ế dân t c và đoàn k t qu c t , v dân ch và xây d ng nhà nộ ế ố ế ề ủ ự ướ ảc c dân do dân và vì dân và t tư ưởng H Chí Minh v văn hóa, đ o đ c và xây d ng con ngồ ề ạ ứ ự ười m i.ớ
K năng ỹ
1 V t duy: ề ư Nâng cao năng l c tự ư duy lý lu n vàậ phương pháp công tác
2 V thái đ chính tr : ề ộ ị B i dồ ưỡng ph m ch tẩ ấ đ o đ c cách m ng vàạ ứ ạ rèn luy n b nệ ả lĩnh chính trị
Ghi chú: Tài li u hi n có t i th vi n tr ng, d ng sách ệ ệ ạ ư ệ ườ ạ
[3]. V.I.Lênin; Toàn t p; Nxb Chính tr Qu c gia – Hà N i; 2005.ậ ị ố ộ
Ghi chú: Tài li u ch a có, c n b sung ệ ư ầ ổ
[4]. C. Mác Ph. Ăngghen; Toàn t p; Nxb Chính tr qu c gia Hà N i; 2004ậ ị ố ộ
Ghi chú: Tài li u hi n có t i th vi n tr ng, d ng sách ệ ệ ạ ư ệ ườ ạ
[5]. H Chí Minh;ồ Toàn t pậ ; Nxb Chính tr qu c gia Hà N i; 2011ị ố ộ
Ghi chú: Tài li u hi n có t i B môn, d ng ebook ệ ệ ạ ộ ạ
[6]. H Chí Minh biên niên ti u sồ ể ử; Nxb Chính tr qu c gia Hà N i; 2008.ị ố ộ
Ghi chú: Tài li u ch a có, c n b sung ệ ư ầ ổ
Trang 4[7]. GS. Song Thành; H Chí Minh Nhà t t ng l i ồ ư ưở ỗ l cạ ; Nxb Lý lu n chính tr Hàậ ị
N i; 2005.ộ
Ghi chú: Tài li u hi n có t i B môn, d ng sách ệ ệ ạ ộ ạ
9 N i dung h c ph nộ ọ ầ
Người biên so n: ThS. Lạ ương Th Thúy Nga; ThS. Nguy n Th Thu H ng; ị ễ ị ằ
ThS. Ph m Th C m Ly; ThS. Ngô Th Phạ ị ẩ ị ương Th o ả
1
Chương MĐ Đ I TỐ ƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ Ý
NGHĨA H C T P MÔN H C T TỌ Ậ Ọ Ư ƯỞNG H CHÍỒ
MINH
I. Đ i tố ượng nghiên c uứ
II. Phương pháp nghiên c uứ
III. Ý nghĩa c a vi c h c t p môn h c đ i v i sinh viênủ ệ ọ ậ ọ ố ớ
2
Chương I C S , QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀƠ Ở
PHÁT TRI N T TỂ Ư ƯỞNG H CHÍ MINH Ồ
I. C s hình thành t tơ ở ư ưởng H Chí Minh ồ
II. Quá trình hình thành và phát tri n t t ng H Chí Minh ể ư ưở ồ
III. Giá tr t tị ư ưởng H Chí Minh ồ
3
Ch ng II ươ T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V VÂN ĐỒ Ề Ề
DÂN T C VÀ CÁCH M NG GI I PHÓNG DÂN T C Ộ Ạ Ả Ộ
I. T tư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c ồ ề ấ ề ộ
II. T t ng H Chí Minh v cách m ng gi i phóng dân t cư ưở ồ ề ạ ả ộ
4
Chương III T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V CHỒ Ề Ủ
NGHĨA XÃ H I VÀ CON ĐỘ ƯỜNG QUÁ Đ LÊNỘ
CH NGHĨA XÃ H I VI T NAM Ủ Ộ Ở Ệ
I. T t ng H Chí Minh v ch nghĩa xã h i Vi t Namư ưở ồ ề ủ ộ ở ệ
II. Con đ ng, bi n pháp quá đ ch nghĩa xã h i Vi tườ ệ ộ ủ ộ ở ệ
Trang 5II. T tư ưởng H Chí Minh v xây d ng Đ ng C ng s n ồ ề ự ả ộ ả
Vi t Nam trong s ch, v ng m nhệ ạ ữ ạ
6
Chương V T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V Đ IỒ Ề Ạ
ĐOÀN K T DÂN T C VÀ ĐOÀN K T QU C T Ế Ộ Ế Ố Ế
I. T tư ưởng H Chí Minh v đ i đoàn k t k t dân t cồ ề ạ ế ế ộ
II. T tư ưởng H Chí Minh v đoàn k t qu c tồ ề ế ố ế
7
Chương VI T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V NHÀỒ Ề
NƯỚC C A DÂN, DO DÂN, VÌ DÂN Ủ
I. Xây d ng Nhàự n c th hi n quy n làm chướ ể ệ ề ủ c a nhân dânủ
II. Quan đi m c a Hể ủ ồ Chí Minh v sề ự th ng nh t gi aố ấ ữ
b n ch tả ấ giai c p công nhân v i tính nhân dân và tính dânấ ớ
t c c a Nhà nộ ủ ước
III. Xây d ng Nhàự nước có hi u l c pháp lýệ ự m nh mạ ẽ
IV. Xây d ng nhà nự ước trong s ch v ng m nh, ho t đ ng ạ ữ ạ ạ ộ
có hi u quệ ả
8
Ch ng VII: ươ T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V VĂN HÓA,Ồ Ề
Đ O Đ C VÀ XÂY D NG CON NGẠ Ứ Ự ƯỜI M I Ớ
I. Nh ng quan đi m cữ ể ơ b n c a Hả ủ ồ Chí Minh về văn hóa
II. T tư ưởng H Chí Minh v đ o đ c ồ ề ạ ứ
III. T t ng H Chí Minh v xây d ng con ng i m iư ưở ồ ề ự ườ ớ
10 Đánh giá ngườ ọi h c
Đánh giá quá trình h c ph n ọ ầ (40% k c đi m chuyên c n) ể ả ể ầ
Ki mể tra quá trình
nghĩa xã h i và con độ ường quá độ
lên ch nghĩa xã h i Vi t Namủ ộ ở ệ
Trang 67 T t ng H Chí Minh v văn hóa,ư ưở ồ ề
đ o đ c và xây d ng con ng i m iạ ứ ự ườ ớ
Đánh giá k t thúc h c ph n ế ọ ầ (60%)
Hình th cứ V n đáp ấ
Th i lờ ượng Theo quy đ nh h i thi v n đápị ỏ ấ
N i dung đánh giáộ Khái ni m t tệ ư ưởng H Chí Minh và ý nghĩa h c t p môn h cồ ọ ậ ọ
C s , quá trình hình thành và phát tri n t tơ ở ể ư ưởng H Chíồ Minh
Nh ng n i dung c b n ữ ộ ơ ả T t ng H Chí Minhư ưở ồ
Trang 7Bài gi ng sả ẽ cung c p cho sinh viên:ấ
Ki n th cế ứ nh p môn tậ ư tưởng Hồ Chí Minh: đ nh nghĩa chung v t tị ề ư ưởng và tư
tưởng H Chí Minh. T đó rút ra đ i tồ ừ ố ượng, nhi m v nghiên c u c a môn khoa h cệ ụ ứ ủ ọ này và m i quan h c a nó v i các môn khoa h c Mác Lênin. ố ệ ủ ớ ọ
C s phơ ở ương pháp lu n và các phậ ương pháp nghiên c u riêng c th ứ ụ ể
Ý nghĩa c a vi c h c t p môn t tủ ệ ọ ậ ư ưởng H Chí Minh đ i v i sinh viên.ồ ố ớ
2. Yêu c uầ
Sinh viên ph i n mả ắ đ c: Đ nh nghĩa và nh ng n i dung căn b n trong hượ ị ữ ộ ả ệ th ngố
tư t ng Hưở ồ Chí Minh. N m v ng ph ng pháp nghiên c u, m i quan hắ ữ ươ ứ ố ệ c a môn tủ ư t ngưở
Hồ Chí Minh v i các môn liên quan và rút ra ý nghĩa c a vi c h c t p môn h c đ i v i b nớ ủ ệ ọ ậ ọ ố ớ ả thân
B. N I DUNG Ộ
I. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
Trang 81. Khái ni m tệ ư t ưởng và tư t ưởng Hồ Chí Minh
a. Khái ni m t ệ ư t ưở ng
T t ng là s ph n ánh hi n th c trong ý th c, là bi u hi n quan h c a con ng iư ưở ự ả ệ ự ứ ể ệ ệ ủ ườ
v i th gi i chung quanh. Thu t ng “t t ng” trong c m t “t t ng H Chí Minh”ớ ế ớ ậ ữ ư ưở ụ ừ ư ưở ồ
đ c hi u là m t h th ng nh ng quan đi m, quan ni m, lu n đi m đ c xây d ng trênượ ể ộ ệ ố ữ ể ệ ậ ể ượ ự
m t n n t ng tri t h c nh t quán, đ i di n cho ý chí, nguy n v ng c a m t giai c p, m tộ ề ả ế ọ ấ ạ ệ ệ ọ ủ ộ ấ ộ dân t c đ c hình thành trên c s th c ti n nh t đ nh và tr l i ch đ o ho t đ ng th cộ ượ ơ ở ự ễ ấ ị ở ạ ỉ ạ ạ ộ ự
ti n, c i t o hi n th c. ễ ả ạ ệ ự
Khái ni m nhà t tệ ư ưởng: Theo Lênin: M t ngộ ườ ứi x ng đáng là nhà t tư ưởng khi nào bi t gi i quy t trế ả ế ước người khác t t c nh ng v n đ chính tr sách lấ ả ữ ấ ề ị ược, các v nấ
đ v t ch c, v nh ng y u t v t ch t c a phong trào không ph i m t cách t phát. ề ề ổ ứ ề ữ ế ố ậ ấ ủ ả ộ ự
b. Khái ni m t t ệ ư ưở ng H ồ Chí Minh
Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX c a Đ ng (tháng 4/2001) xácệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả
đ nh:ị
Tư tưởng Hồ Chí Minh là m t hộ ệ th ng quan đi m toàn di n và sâu s c vố ể ệ ắ ề nh ngữ
v nấ đ cề ơ b n c a cách m ng Vi t Nam,ả ủ ạ ệ k t quế ả c a sủ ự v n d ng và phát tri n sángậ ụ ể
t o ch nghĩa Mác Lênin vào đi u ki n c th c a nạ ủ ề ệ ụ ể ủ ước ta, k th a và phát tri n cácế ừ ể giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoa, văn hóa nhân lo i; là tài s nị ề ố ố ẹ ủ ộ ế ạ ả tinh th n vô cùng to l n và quý giá c a Đ ng và dân t c ta, mãi mãi soi đầ ớ ủ ả ộ ường cho sự nghi p cách m ng c a nhân dân ta giành th ng l i”ệ ạ ủ ắ ợ 1
D a trên đ nh hự ị ướng c b n các văn ki n đ i h i c a Đ ng C ng s n Vi t Nam,ơ ả ệ ạ ộ ủ ả ộ ả ệ các nhà khoa h c đã đ a ra đ nh nghĩa:ọ ư ị
“Tư t ưở ng H ồ Chí Minh là m t h ộ ệ th ng quan đi m toàn di n và sâu s c ố ể ệ ắ
về nh ng v n ữ ấ đ c ề ơ b n c a cách m ng Vi t Nam, t cách m ng dân t c dân ch nhân ả ủ ạ ệ ừ ạ ộ ủ dân đ n cách m ng xã h i ch nghĩa; là k t qu s v n d ng sáng t o và phát tri n ch ế ạ ộ ủ ế ả ự ậ ụ ạ ể ủ nghĩa Mác – Lênin vào đi u ki n c th c a n ề ệ ụ ể ủ ướ c ta, đ ng th i là s k t tinh tinh hoa ồ ờ ự ế
1 1 Đ ng C ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI ệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , Nxb. Chính tr qu c gia – S ị ố ự
th t, Hà N i, 2011, tr.88 ậ ộ
Trang 9dân t c và trí tu th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p và gi i phóng ộ ệ ờ ạ ằ ả ộ ả ấ ả con ng ườ i” 2
2. Đ i tố ượng nghiên c u và nhi m v c a môn h c Tứ ệ ụ ủ ọ ư t ưởng H Chí Minh ồ
a. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a môn h c T tứ ủ ọ ư ưởng H Chí Minh bao g m các quanồ ồ
đi m, quan ni m, lý lu n v cách m ng Vi t Nam và quá trình v n đ ng, hi n th c hóaể ệ ậ ề ạ ệ ậ ộ ệ ự các quan đi m, lý lu n đó c a Ngể ậ ủ ười trong th c ti n cách m ng Vi t Nam.ự ễ ạ ệ
b. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Trên c s đ i tơ ở ố ượng nghiên c u, môn h c T tứ ọ ư ưởng H Chí Minh có nhi m v điồ ệ ụ sâu nghiên c u làm rõ các n i dung sau: ứ ộ
C s , quá trình hình thành t ơ ở ư tưởng H Chí Minh; ồ
N i dung, b n ch t cách m ng, khoa h c, đ c đi m c a các quan đi m trong hộ ả ấ ạ ọ ặ ể ủ ể ệ
th ng t tố ư ưởng H Chí Minh; ồ
Vai trò n n t ng, kim ch nam hành đ ng c a t tề ả ỉ ộ ủ ư ưởng H Chí Minh đ i v i cáchồ ố ớ
m ng Vi t Nam; ạ ệ
Quá trình nh n th c, v n d ng, phát tri n t tậ ứ ậ ụ ể ư ưởng H Chí Minh qua các giaiồ
đo n cách m ng c a Đ ng và Nhà nạ ạ ủ ả ước ta;
Các giá tr t tị ư ưởng, lý lu n c a H Chí Minh đ i v i kho tàng t tậ ủ ồ ố ớ ư ưởng, lý lu nậ cách m ng th gi i c a th i đ i.ạ ế ớ ủ ờ ạ
3. M i quan h v i môn h c Nh ng nguyên lý cố ệ ớ ọ ữ ơ b n c a ch ả ủ ủ nghĩa Mác
Lênin và môn h cọ Đường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Namố ạ ủ ả ộ ả ệ
a. M i quan h v i môn h c Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác ố ệ ớ ọ ữ ơ ả ủ ủ Lênin
Ch nghĩa Mác Lênin v i các b ph n lý lu n c u thành c a nó là c s th gi iủ ớ ộ ậ ậ ấ ủ ơ ở ế ớ quan, phương pháp lu n c a t tậ ủ ư ưởng H Chí Minh. Do v y, gi a hai môn h c này cóồ ậ ữ ọ
m i quan h bi n ch ng v i nhau. Mu n nghiên c u, gi ng d y, h c t p t t t tố ệ ệ ứ ớ ố ứ ả ạ ọ ậ ố ư ưở ng
2 H i đ ng Trung ộ ồ ươ ng ch đ o biên so n giáo trình qu c gia các b môn khoa h c Mác – Lênin, t t ỉ ạ ạ ố ộ ọ ư ưở ng H ồ
Chí Minh: Giáo trình t t ư ưở ng H Chí Minh , ồ Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2003, tr.19 ị ố ộ
Trang 10H Chí Minh c n ph i n m v ng ki n th c v nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩaồ ầ ả ắ ữ ế ứ ề ữ ơ ả ủ ủ Mác Lênin.
b. M i quan h v i môn h c Đ ố ệ ớ ọ ườ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t ố ạ ủ ả ộ ả ệ Nam
T tư ưởng H chí Minh là m t b ph n t tồ ộ ộ ậ ư ưởng c a Đ ng nh ng v i t cách làủ ả ư ớ ư
m t b ph n n n t ng t tộ ộ ậ ề ả ư ưởng, kim ch nam hành đ ng c a Đ ng, là c s khoa h cỉ ộ ủ ả ơ ở ọ cùng v i ch nghĩa Mác Lênin đ xây d ng đớ ủ ể ự ường l i chi n lố ế ược, sách lược cách
m ng đúng đ n. Nh v y, môn h c t tạ ắ ư ậ ọ ư ưởng H Chí Minh có m i quan h ch t ch v iồ ố ệ ặ ẽ ớ môn h c đọ ường l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ố ạ ủ ả ộ ả ệ
II. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Cơ sở ph ương pháp lu nậ
D a trên cự ơ sở thế gi i quan, phớ ương pháp lu n khoa h c chậ ọ ủ nghĩa Mác Lênin và b n thân các quan đi m có giá tr phả ể ị ương pháp lu n c a H Chí Minh.ậ ủ ồ
Dưới đây là m t s nguyên t c phộ ố ắ ương pháp lu n trong nghiên c u t tậ ứ ư ưởng Hồ Chí Minh
a. B o đ m s th ng nh t nguyên t c tính Đ ng và tính khoa h c ả ả ự ố ấ ắ ả ọ
Nghiên c u t tứ ư ưởng H Chí Minh ph i đ ng trên l p trồ ả ứ ậ ường, quan đi m, phể ươ ngpháp lu n ch nghĩa Mác Lênin và quan đi m, đậ ủ ể ường l i c a Đ ng C ng s n Vi tố ủ ả ộ ả ệ Nam; b o đ m tính khách quan khi phân tích, lý gi i và đánh giá t tả ả ả ư ưởng H Chí Minh,ồ tránh vi c áp đ t, cệ ặ ường đi u hóa ho c hi n đ i hóa t tệ ặ ệ ạ ư ưởng c a Ngủ ười. Tính đ ng vàả tính khoa h c ph i th ng nh t v i nhau trong s ph n ánh trung th c, khách quan tọ ả ố ấ ớ ự ả ự ư
tưởng H Chí Minh trên c s l p trồ ơ ở ậ ường, phương pháp lu n và đ nh hậ ị ướng chính tr ị
b. Quan đi m th c ti n và nguyên t c lý lu n g n li n v i th c ti n ể ự ễ ắ ậ ắ ề ớ ự ễ
Ch nghĩa Mác – Lênin cho r ng: Th c ti n là tiêu chu n, thủ ằ ự ễ ẩ ước đo ki m tra chânể
lý. Gi a lý lu n và th c ti n có m i quan h bi n ch ng v i nhau.ữ ậ ự ễ ố ệ ệ ứ ớ
H Chí Minh luôn bám sát th c ti n cách m ng th gi i và trong nồ ự ễ ạ ế ớ ước, coi tr ngọ
t ng k t th c ti n, coi đó là bi n pháp nâng cao năng l c ho t đ ng th c ti n và nh mổ ế ự ễ ệ ự ạ ộ ự ễ ằ nâng cao trình đ lý lu n.ộ ậ
Trang 11Nghiên c u, h c t p t tứ ọ ậ ư ưởng H Chí Minh c n quán tri t quan đi m lý lu n g nồ ầ ệ ể ậ ắ
li n v i th c ti n, h c đi đôi v i hành, ph i bi t v n d ng ki n th c đã h c vào cu cề ớ ự ễ ọ ớ ả ế ậ ụ ế ứ ọ ộ
s ng, th c ti n, ph c v cho s nghi p cách m ng c a đ t nố ự ễ ụ ụ ự ệ ạ ủ ấ ước
đ. Quan đi m k th a và phát tri n ể ế ừ ể
H Chí Minh là m t m u m c v s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩaồ ộ ẫ ự ề ự ậ ụ ể ạ ủ Mác Lênin vào đi u ki n c th c a Vi t Nam; là thiên tài c a s k t tinh tinh hoaề ệ ụ ể ủ ệ ủ ự ế văn hóa dân t c và trí tu th i đ i nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p vàộ ệ ờ ạ ằ ả ộ ả ấ
gi i phóng con ngả ười
H c t p, nghiên c u t tọ ậ ứ ư ưởng H Chí Minh đòi h i không ch bi t k th a, v nồ ỏ ỉ ế ế ừ ậ
d ng mà còn ph i bi t phát tri n sáng t o t tụ ả ế ể ạ ư ưởng c a Ngủ ười trong đi u ki n m i c aề ệ ớ ủ
đ t nấ ước và qu c t ố ế
e. K t h p nghiên c u các tác ph m v i th c ti n ch đ o cách m ng c a H Chí ế ợ ứ ẩ ớ ự ễ ỉ ạ ạ ủ ồ Minh
Nghiên c u và h c t p t tứ ọ ậ ư ưởng H Chí Minh ch d ng các bài nói, bài vi t, tácồ ỉ ừ ở ế
ph m c a Ngẩ ủ ười là hoàn toàn ch a đ y đ K t qu hành đ ng th c ti n, ch nghĩa anhư ầ ủ ế ả ộ ự ễ ủ hùng cách m ng trong chi n đ u và xây d ng c a nhân dân Vi t Nam chính là l i gi iạ ế ấ ự ủ ệ ờ ả thích rõ ràng giá tr khoa h c c a t tị ọ ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ
2. Các phương pháp cụ thể
Trang 12D a trên quan ni m duy v t v l ch s ; quan đi m l ch s c th ; s d ng nh ngự ệ ậ ề ị ử ể ị ử ụ ể ử ụ ữ
ph ng pháp nghiên c u c th c a khoa h c l ch s nói chung nh các ph ng pháp: l chươ ứ ụ ể ủ ọ ị ử ư ươ ị
s và logic, đ ng đ i và l ch đ i, phân tích và t ng h p, quy n p và di n d ch, c th hóa vàử ồ ạ ị ạ ổ ợ ạ ễ ị ụ ể
tr u t ng hóa trong đó quan tr ng nh t là ph ng pháp l ch s và ph ng pháp logicừ ượ ọ ấ ươ ị ử ươ cùng s k t h p hai ph ng pháp y.ự ế ợ ươ ấ
III. Ý NGHĨA C A VI C H C T P MÔN H C Đ I V I SINH VIÊNỦ Ệ Ọ Ậ Ọ Ố Ớ
1. Nâng cao năng l c tự ư duy lý lu n vàậ phương pháp công tác
Thông qua h c t p, nghiên c u tọ ậ ứ ư t ng Hưở ồ Chí Minh đ b i d ng c ng cể ồ ưỡ ủ ố cho sinh viên, thanh niên l p tr ng quan đi m cách m ng trên n n t ng chậ ườ ể ạ ề ả ủ nghĩa Mác Lênin,
tư t ng Hưở ồ Chí Minh; kiên đ nh m c tiêuị ụ đ c l p dân t c g n li n v i chộ ậ ộ ắ ề ớ ủ nghĩa xã h i;ộ tích c c ch đ ng đ u tranh phê phán nh ng quan đi m sai trái Bi t v n d ng t t ngự ủ ộ ấ ữ ể ế ậ ụ ư ưở
H Chí Minh vào gi i quy t các v n đ đ t ra trong cu c s ng.ồ ả ế ấ ề ặ ộ ố
2. B i dồ ưỡng ph m ch tẩ ấ đ o đ c cách m ng vàạ ứ ạ rèn luy n b n lĩnh chính trệ ả ị
H c t p t t ng H Chí Minh giúp nâng cao lòng t hào v Ch t ch H Chí Minh, vọ ậ ư ưở ồ ự ề ủ ị ồ ề
Đ ng C ng s n Vi t Nam, T qu c Vi t Nam ả ộ ả ệ ổ ố ệ
Trên c s đó sinh viên v n d ng vào cu c s ng, tu d ng, rèn luy n b n thân, hoànơ ở ậ ụ ộ ố ưỡ ệ ả thành t t ch c trách, nhi m v c a mình, đóng góp cho xã h i ố ứ ệ ụ ủ ộ
C. CÂU H I TH O LU NỎ Ả Ậ
1. Phân tích đ nh nghĩa t tị ư ưởng H Chí Minh?ồ
2. Làm rõ đ i tố ượng, phương pháp nghiên c u và ý nghĩa c a vi c h c t p môn h cứ ủ ệ ọ ậ ọ
t tư ưởng H Chí Minh?ồ
CHƯƠNG I
Trang 13C S ,Ơ Ở QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI NỂ
TƯ T ƯỞNG HỒ CHÍ MINH
A. M C ĐÍCH, YÊU C UỤ Ầ
1. M cụ đích
Bài gi ng cung c p cho sinh viên:ả ấ
C s hình thành t t ng H Chí Minh, t đó, ch ng minh đ c t t ng H Chíơ ở ư ưở ồ ừ ứ ượ ư ưở ồ Minh là s k t h p bi n ch ng gi a trí tu H Chí Minh, trí tu dân t c và trí tu th i đ i.ự ế ợ ệ ứ ữ ệ ồ ệ ộ ệ ờ ạ
Các giai đo n trong quá trình hình thành và phát tri n t tạ ể ư ưởng H Chí Minh. Quaồ
đó, ch ng minh đứ ượ ư ưởc t t ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng và phát tri nồ ế ả ủ ự ậ ụ ể sáng t o ch nghĩa Mác – Lênin vào đi u ki n th c ti n c a cách m ng Vi t Nam.ạ ủ ề ệ ự ễ ủ ạ ệ
Vai trò c a t tủ ư ưởng H Chí Minh đ i v i s phát tri n c a cách m ng Vi t Namồ ố ớ ự ể ủ ạ ệ
và cách m ng th gi i thông qua giá tr c a t tạ ế ớ ị ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ
a. B i c nh l ch s hình thành t t ố ả ị ử ư ưở ng H Chí Minh ồ
B i c nh l ch s Vi t Nam cu i th k XIX đ u th k XX ố ả ị ử ệ ố ế ỷ ầ ế ỷ
+ Xã h i Vi t Nam trộ ệ ước khi Pháp xâm lược là xã h i phong ki nộ ế đ c l p, n n nôngộ ậ ề nghi p l c h u, trìệ ạ ậ tr Chính quy n nhàệ ề Nguy nễ đã thi hành chính sách đ i n i, đ i ngo iố ộ ố ạ trì tr , b o th Vì v y, đã không phát huy đệ ả ủ ậ ược nh ng th m nh c a dân t c, không t oữ ế ạ ủ ộ ạ
ra ti m l c v t ch t và tinh th n đ s c b o v T qu c, ch ng l i âm m u xâm lề ự ậ ấ ầ ủ ứ ả ệ ổ ố ố ạ ư ượ c
c a ch nghĩa th c dân phủ ủ ự ương Tây
+ Khi th c dân Pháp xâm lự ược Vi t Nam (1858), xã h i Vi t Nam thay đ i v tínhệ ộ ệ ổ ề
ch t xã h i t xã h i phong ki n đ c l p tr thành xã h i thu c đ a n a phong ki n.ấ ộ ừ ộ ế ộ ậ ở ộ ộ ị ử ế
Trang 14Trong lòng xã h i thu cộ ộ đ a, mâu thu n m i bao trùm lên mâu thu n cũ, nó không thị ẫ ớ ẫ ủ tiêu mâu thu n cũ mà là c s đ duy trì mâu thu n cũ, làm cho xã h i Vi t Nam càngẫ ơ ở ể ẫ ộ ệ thêm đen t i. Các phong trào vũ trang kháng chi n ch ng th c dân Pháp r m r , lan r ngố ế ố ự ầ ộ ộ
ra c nả ước… lãnh đ o h là các văn thân, sĩ phu mang ý th c h phong ki n cu i cùngạ ọ ứ ệ ế ố
đ u th t b i, đi u đó cho th y s b t l c c a h t tề ấ ạ ề ấ ự ấ ự ủ ệ ư ưởng phong ki n trế ước nhi m vệ ụ
l ch s c a dân t c.ị ử ủ ộ
+ Các cu c khai thác thu c đ a c a th c dân Pháp khi n cho xã h i nộ ộ ị ủ ự ế ộ ước ta có sự chuy n bi n và phân hóa, giai c p công nhân, t ng l p ti u t s n và t s n b t đ uể ế ấ ầ ớ ể ư ả ư ả ắ ầ
xu t hi n, t o ra nh ng ti n đ bên trong cho phong trào yêu nấ ệ ạ ữ ề ề ước gi i phóng dân t cả ộ
Vi t Nam đ u th k XX. Cùng th i đi m l ch s đó, các “tân th ”, “tân báo” và nh ngệ ầ ế ỷ ờ ể ị ử ư ữ
nh h ng c a trào l u c i cách Nh t B n, Trung Qu c tràn vào Vi t Nam, phong
v đề ường l i c u nố ứ ước
Nguy n T t Thành sinh ra trong b i c nh nễ ấ ố ả ước m t nhà tan và l n lên trong phongấ ớ trào c u nứ ướ ủc c a dân t c, Ngộ ười đã s m tìm ra nguyên nhân th t b i c a các phong tràoớ ấ ạ ủ
gi i phóng dân t c là: các phong trào gi i phóng dân t c đ u không g n v i ti n b xãả ộ ả ộ ề ắ ớ ế ộ
h i. Nguy n Ái Qu c quy t đ nh ra đi tìm độ ễ ố ế ị ường c u nứ ước con đường đ a Nguy n Áiư ễ
Qu c đ n v i t tố ế ớ ư ưởng H Chí Minh: đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h iồ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
gi i phóng dân t c ph i đi theo con đả ộ ả ường m i. ớ
Nh v y, s xu t hi n t tư ậ ự ấ ệ ư ưởng H Chí Minh là m t t t y u, đáp ng nhu c u l chồ ộ ấ ế ứ ầ ị
s c a cách m ng Vi t Nam.ử ủ ạ ệ
Trang 15+ Năm 1917, Cách m ng tháng Mạ ười Nga th ng l i đã l t đ nhà nắ ợ ậ ổ ướ ư ả c t s n,thi t l p chính quy n Xô Vi t, mế ậ ề ế ở ra th iờ đ i m i trong l ch s loài ngạ ớ ị ử ười th iờ đ iạ quá đ lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ộ
Cu c cách m ng tháng Mộ ạ ười Nga thành công đã nêu t m gấ ương sáng v gi i phóngề ả các dân t c b áp b c, “m ra trộ ị ứ ở ước m t h th i đ i cách m ng ch ng đ qu c, th i đ iắ ọ ờ ạ ạ ố ế ố ờ ạ
gi i phóng dân t c”ả ộ 1
+ Tháng 3/1919, Qu c t C ng s n ra đ i là trung tâm t p h p l c lố ế ộ ả ờ ậ ợ ự ượng cách
m ng và ch đ o cách m ng th gi i. V i s ra đ i c a Qu c t C ng s n, phong tràoạ ỉ ạ ạ ế ớ ớ ự ờ ủ ố ế ộ ả công nhân trong các nướ ư ảc t b n ch nghĩa phủ ương Tây và phong trào gi i phóng dânả
t c các nộ ở ước thu c đ a phộ ị ương Đông càng có quan h m t thi t v i nhau h n trongệ ậ ế ớ ơ
cu c đ u tranh ch ng k thù chung là ch nghĩa đ qu c.ộ ấ ố ẻ ủ ế ố
=> Tư tưởng Hồ Chí Minh được hình thành d n d n tầ ầ ừ c m tính đ n lýả ế tính nh mằ tìm ra con đường gi i phóng cho dân t c Vi t Nam. Vi c xu t hi n tả ộ ệ ệ ấ ệ ư tưởng H Chíồ Minh là nhu c u t t y u khách quan c a cách m ng Vi t Nam và do l ch s c a cáchầ ấ ế ủ ạ ệ ị ử ủ
m ng Vi t Nam quy đ nh.ạ ệ ị
b. Nh ng ti n ữ ề đ t ề ư t ưở ng, lý lu n ậ
Giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c Vi t Nam ị ề ố ố ẹ ủ ộ ệ
L ch s d ng nị ử ự ước và gi nữ ước lâu đ i đã hình thành nên nh ng giá tr truy nờ ữ ị ề
th ng đ c s c và cao quý c a dân t c Vi t Nam, tr thành ti n đ t tố ặ ắ ủ ộ ệ ở ề ề ư ưởng lý lu n xu tậ ấ phát hình thành t tư ưởng H Chí Minh. Đó là: ồ
+ Truy n th ng yêu nề ố ước và ý chí b t khu t đ u tranh đ d ng nấ ấ ấ ể ự ước và gi nữ ướ c
v i nh ng giá tr truy n th ng phong phú và b n v ng. Đó là ý th c v qu c gia, dânớ ữ ị ề ố ề ữ ứ ề ố
Trang 16+ Truy n th ng c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t o trong s n xu t và trongề ố ầ ả ạ ả ấ chi n đ u, ham h c h i và không ng ng m r ng c a đ đón nh n tinh hoa văn hóaế ấ ọ ỏ ừ ở ộ ử ể ậ nhân lo i.ạ
Hồ Chí Minh đã ti p thu nh ng giáế ữ trị truy n th ng văn hóa t tề ố ố đ p c a dân t cẹ ủ ộ
và nâng nh ng giá tr truy n th ng y lên m t t m cao m i.ữ ị ề ố ấ ộ ầ ớ
Tinh hoa văn hoá nhân lo i ạ
K t h p các giá tr truy n th ng c a văn hóa phế ợ ị ề ố ủ ương Đông v i các thành t u hi nớ ự ệ
đ i c a văn minh phạ ủ ương Tây – đó chính là nét đ c s c trong quá trình hình thành tặ ắ ư
tưởng, nhân cách và văn hóa H Chí Minh.ồ
+ Tư tưởng và văn hoá phương Đông:
* T tư ưởng Nho giáo: H Chí Minh ti p thu nh ng m t tích c c c a Nho giáo. Đóồ ế ữ ặ ự ủ
là các tri t lý hành đ ng, t tế ộ ư ưởng nh p th , hành đ o, giúp đ i, đó là ậ ế ạ ờ ước v ng v m tọ ề ộ
xã h i bình tr , hòa m c, hòa đ ng, là tri t lý nhân sinh; tu thân dộ ị ụ ồ ế ưỡng tính; đ cao vănề hóa l giáo t o ra truy n th ng hi u h c. Ngễ ạ ề ố ế ọ ườ ẫ ờ ủi d n l i c a V.I.Lênin: “Ch có nh ngỉ ữ
người cách m ng chân chính m i thu hái đạ ớ ược nh ng hi u bi t quý báu c a đ i trữ ể ế ủ ờ ướ c
đ l i”ể ạ 1. Bên c nh vi c ti p thu, Ngạ ệ ế ười cũng phê phán, bác b nh ng y u t duy tâm,ỏ ữ ế ố
l c h u ph n đ ng c a Nho giáo.ạ ậ ả ộ ủ
* T tư ưởng Ph t giáo: H Chí Minh ti p thu và ch u nh hậ ồ ế ị ả ưởng sâu s c các tắ ư
tưởng v tha, t bi, bác ái, c u kh , c u n n; n p s ng có đ o đ c, trong s ch, gi n d ,ị ừ ứ ổ ứ ạ ế ố ạ ứ ạ ả ị chăm lo làm đi u thi n; tinh th n dân ch , bình đ ng ch ng phân bi t đ ng c p; đ caoề ệ ầ ủ ẳ ố ệ ẳ ấ ề lao đ ng ch ng lộ ố ười bi ng.ế
* Ch nghĩa Tam dân c a Tôn Trung S n: Ngủ ủ ơ ười ti p thu t tế ư ưởng dân t c đ cộ ộ
l p, dân quy n t do và dân sinh h nh phúc.ậ ề ự ạ
+ T tư ưởng, văn hoá phương Tây:
Cùng v i nh ng t tớ ữ ư ưởng tri t h c phế ọ ương Đông, H Chí Minh còn ti p thu n nồ ế ề văn hóa dân ch và cách m ng phủ ạ ương Tây. Đó là:
* T tư ưởng t do, bình đ ng, bác ái c a cách m ng t s n Pháp.ự ẳ ủ ạ ư ả
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 7, tr. 229ị ố ộ
Trang 17* Giá tr v quy n s ng, quy n t do và quy n m u c u h nh phúc c a cách m ngị ề ề ố ề ự ề ư ầ ạ ủ ạ
t s n M ư ả ỹ
=> Nói tóm l i, trên hành trình c u nạ ứ ước, H Chí Minh đã bi t t làm giàu trí tuồ ế ự ệ
c a mình b ng v n trí tu c a th i đ i, Đông và Tây, v a ti p thu, v a g n l c đ tủ ằ ố ệ ủ ờ ạ ừ ế ừ ạ ọ ể ừ
t m nhìn cao trí th c nhân lo i mà ch n l c, k th a, v n d ng và phát tri n.ầ ứ ạ ọ ọ ế ừ ậ ụ ể
Ch nghĩa Mác – Lênin ủ
+ Ch nghĩa Mácủ Lênin là c s th gi i quan và phơ ở ế ớ ương pháp lu n c a t tậ ủ ư ưở ng
H Chí Minh.ồ
Vi c ti p thu ch nghĩa Mác – Lênin H Chí Minh di n ra trên n n t ng c aệ ế ủ ở ồ ễ ề ả ủ
nh ng tri th c văn hóa tinh túy đữ ứ ược ch t l c, h p th và m t v n chính tr hi u bi tắ ọ ấ ụ ộ ố ị ể ế phong phú, được tích lũy qua ho t đ ng th c ti n đ u tranh vì m c tiêu c u nạ ộ ự ễ ấ ụ ứ ước gi iả phóng dân t c. B n lĩnh trí tu đã nâng cao kh năng t duy đ c l p, t ch , sáng t o ộ ả ệ ả ư ộ ậ ự ủ ạ ở
Người khi v n d ng nh ng nguyên lý cách m ng c a th i đ i vào đi u ki n c th c aậ ụ ữ ạ ủ ờ ạ ề ệ ụ ể ủ
Vi t Nam.ệ
T nh ng nh n th c ban đ u v ch nghĩa Mác – Lênin, H Chí Minh đã ti n d nừ ữ ậ ứ ầ ề ủ ồ ế ầ
đ n nh n th c ế ậ ứ “lý tính”, tr l i nghiên c u ch nghĩa Mác – Lênin sâu s c h n, đ ti pở ạ ứ ủ ắ ơ ể ế thu có ch n l c, không r p khuôn, máy móc, không sao chép giáo đi u. Ngọ ọ ậ ề ười ti p thuế
ch nghĩa Mác – Lênin theo phủ ương pháp mácxít, n m l y cái tinh th n, cái b n ch t.ắ ấ ầ ả ấ
Ngườ ậi v n d ng l p trụ ậ ường, quan đi m, phể ương pháp bi n ch ng c a ch nghĩa Mác –ệ ứ ủ ủ Lênin đ gi i quy t nh ng v n đ th c ti n c a cách m ng Vi t Nam, không đi tìmể ả ế ữ ấ ề ự ễ ủ ạ ệ
nh ng k t lu n có s n trong sách v ữ ế ậ ẵ ở
Th gi i quan và phế ớ ương pháp lu n Mác – Lênin đã giúp H Chí Minh t ng k tậ ồ ổ ế
ki n th c và kinh nghi m th c ti n đ tìm ra con đế ứ ệ ự ễ ể ường c u nứ ước: Trong cu c đ uộ ấ tranh v a nghiên c u lý lu n Mác – Lênin, v a làm công tác th c t , d n d n tôi hi uừ ứ ậ ừ ự ế ầ ầ ể
đượ ằc r ng ch có ch nghĩa xã h i, ch nghĩa c ng s n m i gi i phóng đỉ ủ ộ ủ ộ ả ớ ả ược các dân t cộ
b áp b c và nh ng ngị ứ ữ ười lao đ ng trên th gi i. Ngộ ế ớ ười kh ng đ nh: “Chính là do cẳ ị ố
g ng v n d ng nh ng l i d y c a Lênin, nh ng v n d ng m t cách sáng t o, phù h pắ ậ ụ ữ ờ ạ ủ ư ậ ụ ộ ạ ợ
v i th c t Vi t Nam ngày nay, mà chúng tôi đã chi n đ u và giành đớ ự ế ệ ế ấ ược th ng l i”ắ ợ 1
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 15, tr. 589ị ố ộ
Trang 18Tóm l i ạ : Ch nghĩa Mác Lênin là ngu n g c lí lu n tr c ti p, quy t đ nh b nủ ồ ố ậ ự ế ế ị ả
ch t t tấ ư ưởng H Chí Minh.ồ
2. Nhân tố chủ quan
Kh năng t duy và trí tu H Chí Minh ả ư ệ ồ
Nh ng năm tháng ho t đ ng trong nữ ạ ộ ước và bôn ba kh p th gi i đ h c t p,ắ ế ớ ể ọ ậ nghiên c u, H Chí Minh đã không ng ng quan sát, nh n xét th c ti n, làm phong phúứ ồ ừ ậ ự ễ thêm s hi u bi t c a mình, đ ng th i hình thành nh ng c s quan tr ng đ t o d ngự ể ế ủ ồ ờ ữ ơ ở ọ ể ạ ự nên nh ng thành công trong lĩnh v c ho t đ ng lý lu n c a Ngữ ự ạ ộ ậ ủ ườ ềi v sau
Các nhà yêu nước ti n b i và cùng th i v i H Chí Minh tuy cũng đã có nh ngề ố ờ ớ ồ ữ quan sát, nh ng h ch a nh n th y ho c nh n th c ch a đúng v s thay đ i c a dânư ọ ư ậ ấ ặ ậ ứ ư ề ự ổ ủ
t c và th i đ i. Trong quá trình tìm độ ờ ạ ường c u nứ ước, H Chí Minh khám phá các quyồ
lu t v n đ ng xã h i, đ i s ng văn hóa và cu c đ u tranh c a các dân t c trong hoànậ ậ ộ ộ ờ ố ộ ấ ủ ộ
c nh c th đ khái quát thành lý lu n, đem lý lu n ch đ o ho t đ ng th c ti n vàả ụ ể ể ậ ậ ỉ ạ ạ ộ ự ễ
được ki m nghi m trong th c ti n. Nh vào con để ệ ự ễ ờ ường nh n th c chân lý nh v y màậ ứ ư ậ
lý lu n c a H Chí Minh mang giá tr khách quan, cách m ng và khoa h c.ậ ủ ồ ị ạ ọ
Ph m ch t đ o đ c và năng l c ho t đ ng th c ti n ẩ ấ ạ ứ ự ạ ộ ự ễ
H Chí Minh là ngồ ười có t m lòng yêu nấ ước thương dân sâu s c, có lý tắ ưởng hoài bão l n và b n lĩnh kiên đ nh. ớ ả ị Ti p thu truy n th ng yêu nế ề ố ước, nhân ái c a gia đình, quêủ
hương, đ t nấ ước, Ngườ ới s m có lý tưởng, hoài bão l n là c u nớ ứ ước, gi i phóng dân t c,ả ộ đem l i t do, h nh phúc cho nhân dân. Ho t đ ng cách m ng trong đi u ki n lúc b yạ ự ạ ạ ộ ạ ề ệ ấ
gi vô cùng khó khăn, gian kh , th m chí có lúc nguy hi m đ n tính m ng nh ng H Chíờ ổ ậ ể ế ạ ư ồ Minh luôn luôn gi đữ ược m t b n lĩnh kiên đ nh, ộ ả ị khiêm t n, gi n d , ham h c h i, ố ả ị ọ ỏ s nẵ sàng ch u đ ng m i hy sinh gian kh và luôn có ni m tin mãnh li t l c lị ự ọ ổ ề ệ ở ự ượng to l nớ
c a nhân dân.ủ Su t đ i trung v i nố ờ ớ ước, hi u v i dân; c n, ki m, liêm, chính, chí công vôế ớ ầ ệ
t ; s n sàng ch u đ ng hy sinh vì đ c l p dân t c, vì t do, h nh phúc c a nhân dân.ư ẵ ị ự ộ ậ ộ ự ạ ủ
H Chí Minh có tinh th n ham h c h i, chi m lĩnh v n trí th c phong phú c a th iồ ầ ọ ỏ ế ố ứ ủ ờ
đ i, v n kinh nghi m đ u tranh c a phong trào cách m ng trên th gi i. Trong các nhàạ ố ệ ấ ủ ạ ế ớ
ho t đ ng cách m ng, hi m có ngạ ộ ạ ế ười nào có cu c s ng và ho t đ ng th c ti n phongộ ố ạ ộ ự ễ
Trang 19phú, g n li n v i th i k l ch s sôi đ ng trên n a th k c a dân t c và th i đ i nhắ ề ớ ờ ỳ ị ử ộ ử ế ỷ ủ ộ ờ ạ ư
Ch t ch H Chí Minh. Ngủ ị ồ ười đã đi đ n nhi u nế ề ước thu c đ a và ph thu c kh p cácộ ị ụ ộ ở ắ châu l c Á – Phi – M Latinh đ nghiên c u, xem xét đ i s ng, nguy n v ng, ho t đ ngụ ỹ ể ứ ờ ố ệ ọ ạ ộ
đ u tranh c a nhân dân các dân t c. Đ ng th i cũng s ng và lao đ ng nh m t ngấ ủ ộ ồ ờ ố ộ ư ộ ườ icông nhân th c s nhi u nự ự ở ề ướ ư ảc t b n phát tri n đ xem xét đ i s ng kinh t , chính tr ,ể ể ờ ố ế ị
xã h i c a các t ng l p nhân dân, đ nghiên c u cách th c t ch c xã h i và qu n lý nhàộ ủ ầ ớ ể ứ ứ ổ ứ ộ ả
nướ ởc đó. H Chí Minh cũng đã s ng và ch ng ki n hai cu c chi n tranh th gi i v iồ ố ứ ế ộ ế ế ớ ớ
nh ng t n th t n ng n , nh ng hy sinh to l n và h u qu lâu dài v nhi u m t c a nó…ữ ổ ấ ặ ề ữ ớ ậ ả ề ề ặ ủ
Đi nhi u n i, làm nhi u công vi c, ph trách nhi u cề ơ ề ệ ụ ề ương v trong nh ng đi u ki n,ị ữ ề ệ hoàn c nh khác nhau… Th c ti n phong phú, sinh đ ng đó đã đem l i cho H Chí Minhả ự ễ ộ ạ ồ
v n s ng, v n kinh nghi m, v n hi u bi t phong phú v nhi u m t. ố ố ố ệ ố ể ế ề ề ặ
Tóm l i, t tạ ư ưởng H Chí Minh là s n ph m t ng hòa c a nh ng đi u ki n kháchồ ả ẩ ổ ủ ữ ề ệ quan và ch quan, c a truy n th ng văn hóa dân t c và tinh hoa văn hóa nhân lo i. Tủ ủ ề ố ộ ạ ừ
th c ti n dân t c và th i đ i đự ễ ộ ờ ạ ược H Chí Minh t ng k t, chuy n hóa sâu s c, tinh tồ ổ ế ể ắ ế
v i m t phớ ộ ương pháp khoa h c, bi n ch ng, t tọ ệ ứ ư ưởng H Chí Minh tr thành t tồ ở ư ưở ng
Vi t Nam hi n đ i.ệ ệ ạ
II. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N T TỂ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
1. Th i k trờ ỳ ước năm 1911: Hình thành t tư ưởng yêu nước và chí hướng c uứ
nước
Đây là th i kờ ỳ Hồ Chí Minh sinh ra, l n lên và tr i nghi m n i đau c a ng i dânớ ả ệ ỗ ủ ườ
m t n c, ti p thu s giáo d c c a gia đình, quê h ng, dân t c v lòng yêu n c, th ngấ ướ ế ự ụ ủ ươ ộ ề ướ ươ dân
Th i kờ ỳ này Người cũng đã bước đ u tham gia vào m t sầ ộ ố hình th cứ đ u tranhấ yêu nướ ủc, ng h dân t c, độ ộ ược bi u hi n v i nh ng hành đ ng cể ệ ớ ữ ộ ụ th :ể
+ Tham gia phong trào ch ng thuố ế ở Trung Kì (1908)
+ Làm th y giáoầ ở trường D c Thanh (Phan Thi t) đ tuyên truy n cách m ng.ụ ế ể ề ạ+ Nh n xét, phêậ phán con đường c u nứ ướ ủc c a các b c ti n b i.ậ ề ố
+ Quy t tâm ra đi tìmế đường c u nứ ước
Trang 20Bước đ u ti p xúc v i văn hóa Phầ ế ớ ương Tây: khi m i 13 tu i Ngớ ổ ười đã hoài nghi
v t do, bình đ ng, bác ái c a ngề ự ẳ ủ ười Pháp…
=> Có th nói, đây là th i k r t quan tr ng trong quá trình hình thành và phát tri nể ờ ỳ ấ ọ ể
c a t tủ ư ưởng H Chí Minh vì đây là th i k Ngồ ờ ỳ ười đã hình thành t tư ưởng yêu nướ c,
thương dân tha thi t, b o v nh ng giá tr tinh th n truy n th ng c a dân t c, ham h cế ả ệ ữ ị ầ ề ố ủ ộ ọ
h i nh ng t tỏ ữ ư ưởng ti n b c a nhân lo i và nó là n n t ng v ng ch c đ H Chí Minhế ộ ủ ạ ề ả ữ ắ ể ồ
ti p nh n nh ng y u t tích c c c a văn hóa nhân lo i đ c bi t là quá trình Ngế ậ ữ ế ố ự ủ ạ ặ ệ ườ ế i đ n
v i Ch nghĩa Mác Lênin.ớ ủ
2. Th i kờ ỳ từ 1911 1920: Tìm th y con đ ấ ường c u nứ ước, gi i phóng dân t cả ộ
Ngày 5/6/1911: Hồ Chí Minh ra đi tìm đường c u nứ ước, c u dân. ứ
Trong hành trình đó, H Chí Minh đã đi đ n nhi u n i và làm nhi u vi c đ th cồ ế ề ơ ề ệ ể ự
hi n hoài bão c a mình, th hi n m t s ho t đ ng ch y u sau:ệ ủ ể ệ ở ộ ố ạ ộ ủ ế
+ Tham gia vào h i nh ng ngộ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước, vào Đ ng xã h i Pháp. Ngàyả ộ 18/6/1919: G i b n Yêu sách 8 đi m đ n h i ngh Vécxây. ử ả ể ế ộ ị
+ Tháng 7/1920 Ngườ ếi đ n v i S th o lu n cớ ơ ả ậ ương v v n đ dân t c và thu cề ấ ề ộ ộ
đ a c a Lênin và đã quy t tâm l a ch n con đị ủ ế ự ọ ường cách m ng vô s n cho cách m ngạ ả ạ
Vi t Nam. Ngệ ười kh ng đ nh: “ẳ ị Lu n c ậ ươ ng c a V. I Lênin làm cho tôi r t c m đ ng, ủ ấ ả ộ
ph n kh i, sáng t tin t ấ ở ỏ ưở ng bi t bao! Tôi vui m ng đ n phát khóc lên. Ng i m t m ế ừ ế ồ ộ ình trong bu ng mà tôi nói to lên nh ồ ư đang nói tr ướ c qu n chúng đông đ o: "H i đ ng bào ầ ả ỡ ồ
b đ a đày đau kh ! Đây là cái c n thi t cho chúng ta, đây là con đ ị ọ ổ ầ ế ườ ng gi i phóng ả chúng ta” 1
+ Tháng 12/1920 Người tham d Đ i h i Tua tán thành thành l p Qu c t C ngự ạ ộ ậ ố ế ộ
s n (Qu c t III) và tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp.ả ố ế ậ ả ộ ả
=> Đây là th i kờ ỳ đánh d u bấ ước ngo t trong cu c đ i và t tặ ộ ờ ư ưởng c a H Chíủ ồ Minh, t ch nghĩa yêu nừ ủ ước, Người đã đ n v i ch nghĩa Mác Lênin, t m t chi n sĩế ớ ủ ừ ộ ế
ch ng th c dân phát tri n thành chi n sĩ c ng s n. Có th nói đây là giai đo n mang tínhố ự ể ế ộ ả ể ạ
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 15, tr. 584ị ố ộ
Trang 21quy t đ nh đánh d u m c cho quá trình hình thành và xác l p t tế ị ấ ố ậ ư ưởng H Chí Minh k tồ ể ừ khi Người nh n th c đúng đ n v con đậ ứ ắ ề ường gi i phóng dân t c – con đả ộ ường cách m ngạ
vô s n.ả
3. Th i k 1921 1930: Hình thành c b n t tờ ỳ ơ ả ư ưởng v cách m ng Vi t Namề ạ ệ
Trong giai đo n t năm 1921 đ n năm 1930, Nguy n Ái Qu c có nh ng ho tạ ừ ế ễ ố ữ ạ
đ ng th c ti n và ho t đ ng lý lu n h t s c sôi n i trên đ a bàn nộ ự ễ ạ ộ ậ ế ứ ổ ị ước Pháp (1921 – 1923), Liên Xô (1923 1924), Trung Qu c (1924 – 1927), Thái Lan (1928 – 1929). ố V iớ
vi c h i ngh thành l p Đ ng (2/1930) thông qua Cệ ộ ị ậ ả ương lĩnh chính tr đ u tiên doị ầ Nguy n Ái Qu c so n th o đã kh ng đ nh s xác l p t tễ ố ạ ả ẳ ị ự ậ ư ưởng H Chí Minh đ i v iồ ố ớ cách m ng Vi t Nam, ch m d t th i kì kh ng ho ng c a cách m ng Vi t Nam vạ ệ ấ ứ ờ ủ ả ủ ạ ệ ề
đường l i, v phố ề ương th c ti n hành và giai c p lãnh đ o đ th c hi n s m nh l ch sứ ế ấ ạ ể ự ệ ứ ệ ị ử
gi i phóng dân t c. Trong kho ng th i gian này, t tả ộ ả ờ ư ưởng H Chí Minh v cách m ngồ ề ạ
Vi t Nam đã hình thành v c b n.ệ ề ơ ả
Các tác ph m c a Nguy n Ái Qu c nh : ẩ ủ ễ ố ư B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự (1925),
Đ ườ ng cách m nh ệ (1927), C ươ ng lĩnh đ u tiên c a Đ ng ầ ủ ả (Chính c ươ ng v n t t, sách ắ ắ
l ượ c văn t t, Ch ắ ươ ng trình tóm t t ắ ) (1930) và nhi u bài vi t khác c a Ngề ế ủ ười trong giai
đo n này là s ti p t c và phát tri n t tạ ự ế ụ ể ư ưởng cách m ng v gi i phóng dân t c. Nh ngạ ề ả ộ ữ tác ph m lý lu n nói trên ch a đ ng ẩ ậ ứ ự nh ng n i dung c b n sau:ữ ộ ơ ả
+ Cách m ng gi i phóng dân t c trong th iạ ả ộ ờ đ i m i ph iạ ớ ả đi theo con đường cách
m ng vôạ s n.ả
+ Cách m ng thu cạ ộ đ a vàị cách m ng vôạ s nả ở chính qu c cóố quan hệ m t thi t v iậ ế ớ nhau
+ Cách m ng thu cạ ộ đ a trị ước h t làế m t cu cộ ộ “dân t c cách m nh”,ộ ệ đánh đu iổ đế
qu c xâm lố ược giành l iạ đ c l p, tộ ậ ự do
+ Cách m ng làạ sự nghi p c a qu n chúng, gi i phóng dân t c là vi c chung c aệ ủ ầ ả ộ ệ ủ
c dân chúng, ph i t p h p l c lả ả ậ ợ ự ượng dân t c thành m t s c m nh r ng l n đ ch ngộ ộ ứ ạ ộ ớ ể ố
đ qu c, tay sai.ế ố
Trang 22+ Ph iả đoàn k t vàế liên minh v i các l c lớ ự ượng cách m ng qu c tạ ố ế đ ng th i nêuồ ờ cao tinh th n tầ ự l c, tự ự cường.
+ Cách m ng mu n thành công trạ ố ước h t ph i có Đ ng cách m ng lãnh đ o.ế ả ả ạ ạ
=> Đây là th i k kh ng đ nh s phát tri n v ch t c a t tờ ỳ ẳ ị ự ể ề ấ ủ ư ưởng H Chí Minh.ồ
Đ n năm 1930, t tế ư ưởng c a Ngủ ườ ềi v con đường cách m ng Vi t Nam c b n đạ ệ ơ ả ượ chình thành. Cùng v i ch nghĩa Mác Lênin, t tớ ủ ư ưởng cách m ng c a H Chí Minh trongạ ủ ồ
nh ng năm 20 c a th k XX đữ ủ ế ỷ ược truy n bá vào Vi t Nam làm cho phong trào dân t cề ệ ộ
và giai c p nấ ở ước ta tr thành phong trào t giác d n đ n s ra đ i c a Đ ng C ng s nở ự ẫ ế ự ờ ủ ả ộ ả
Đ n 1939 khi chi n tranh thế ế ế gi i bùng n , mâu thu n dân t c trớ ổ ẫ ộ ở lên gay g t.ắ
Nh ng lu nữ ậ đi m cách m ng c a Ngể ạ ủ ườ ầi d n d nầ được v n d ng tr l i vào cách m ngậ ụ ở ạ ạ
Vi t Nam. Sệ ự v n d ng đậ ụ ược th hi n bể ệ ước đ u H i ngh Trung ầ ở ộ ị Ương 6 (11/1939)
Từ tháng 5/1941 đ n năm 1945: đế ường l i cách m ng Vi t Nam trố ạ ệ ở l i theoạ
tư tưởng c a Hủ ồ Chí Minh. Chính vì v yậ đã t o lên s c m nh toàn dân t c th c hi nạ ứ ạ ộ ự ệ
th ng l i cu c t ng kh i nghĩa cách m ng Tháng Tám (1945). Đánh d u k t thúc cu cắ ợ ộ ổ ở ạ ấ ế ộ
th nghi m l ch s đ y gay g t và kh ng đ nh hoàn toàn s đúng đ n c a t tử ệ ị ử ầ ắ ẳ ị ự ắ ủ ư ưởng Hồ Chí Minh
=> Th ng l i c a cu c cách m ng tháng Tám năm 1945, v i s ra đ i c a nhàắ ợ ủ ộ ạ ớ ự ờ ủ
nước Vi t Nam Dân ch C ng hòa là th ng l i c a ch nghĩa Mác – Lênin đệ ủ ộ ắ ợ ủ ủ ược v nậ
d ng, phát tri n đúng v i hoàn c nh th c ti n Vi t Nam, là s th ng l i c a t tụ ể ớ ả ự ễ ệ ự ắ ợ ủ ư ưở ng
đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i c a H Chí Minh.ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ ủ ồ
5. Th i kờ ỳ từ 1945 1969: Tư t ưởng Hồ Chí Minh ti p t c phát tri n, hoàn thi n ế ụ ể ệ
Trang 23Sau năm 1945 tư tưởng Hồ Chí Minh t ng bừ ước được phát tri n, hoàn thi n choể ệ phù h p v i tình hình cách m ng Vi t Nam.ợ ớ ạ ệ
+ Th i kìờ 1945 1946: Tư t ng Hưở ồ Chí Minh đ c cượ ụ thể hoá và phát tri n thông quaể chủ tr ng "kháng chi n, ki n qu c".ươ ế ế ố
+ Từ 1946 1954: tư tưởng Hồ Chí Minh được thể hi n thông qua cu c khángệ ộ chi n toàn dân, toàn di n, lâu dài, tế ệ ự l c cánh sinh.ự
+ Từ 1954 1969: tư tưởng Hồ Chí Minh được th hi n thông qua vi c ti n hànhể ệ ệ ế
đ ng th i hai chi n lồ ờ ế ược cách m ng khác nhau hai mi n đ th c hi n m t m c tiêuạ ở ề ể ự ệ ộ ụ chung giành đ c l p cho dân t c và th ng nh t nộ ậ ộ ố ấ ước nhà
Trong hoàn c nh m i, tả ớ ư tưởng Hồ Chí Minh có bước phát tri n m i trong đó n iể ớ ổ
b t làậ các n i dung l n sau:ộ ớ
+ Tư tưởng k t h p kháng chi n v i ki n qu c.ế ợ ế ớ ế ố
+ T t ng chi n tranh nhân dân, toàn dân, toàn di n, lâu dài, d a vào s c mình là chính.ư ưở ế ệ ự ứ+ Xây d ng Đ ng C ng s n v i tự ả ộ ả ớ ư cách là Đ ng c m quy n.ả ầ ề
Tr c khi qua đ i (1969) Hướ ờ ồ Chí Minh đã đ l i b n Di chúc, k t tinh trong đóể ạ ả ế
cả tinh hoa tư t ng, đ o đ c và t m lòng g n bó tha thi t v i toàn Đ ng, toàn dân c aưở ạ ứ ấ ắ ế ớ ả ủ
Ng i.ườ
Như v y, quáậ trình hình thành và phát tri n c a tể ủ ư tưởng Hồ Chí Minh cũng
là quá trình hình thành và phát tri n tể ư duy lý lu n vậ ề cách m ng Vi t Nam, v n d ngạ ệ ậ ụ
m t cách sáng t o ch nghĩa Mác Lênin trong vi c gi i quy t nh ng v n đ th c ti nộ ạ ủ ệ ả ế ữ ấ ề ự ễ
Vi t Nam. T tệ ư ưởng H Chí Minh là linh h n, là ng n c th ng l i c a cách m ng Vi tồ ồ ọ ờ ắ ợ ủ ạ ệ Nam
III. GIÁ TR T TỊ Ư ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
1. Tư t ưởng Hồ Chí Minh soi sáng con đường gi i phóng vàả phát tri n dânể
t cộ
a. Tài s n tinh th n vô giá c a dân t c Vi t Nam ả ầ ủ ộ ệ
Tư tưởng Hồ Chí Minh là s n ph m c a th iả ẩ ủ ờ đ i, nóạ trường t n vĩnh c u, b t di t,ồ ử ấ ệ
là tài s n vôả giá c a dân t c ta. Nóủ ộ kế th a nh ng giáừ ữ trị c a tinh hoa nhân lo i trong đóủ ạ
Trang 24ch y u là ch nghĩa Mác Lênin. T tủ ế ủ ư ưởng H Chí Minh là s phát tri n sáng t oồ ự ể ạ
nh ng nguyên lý c a ch nghĩa Mác Lênin và v n d ng nó vào đi u ki n c th c aữ ủ ủ ậ ụ ề ệ ụ ể ủ cách m ng Vi t Nam.ạ ệ
b. N n t ng t ề ả ư t ưở ng và kim chỉ nam cho hành đ ng c a cách m ng Vi t Nam ộ ủ ạ ệ
T t ng H Chí Minh soi đ ng cho Đ ng và nhân dân ta trên con đ ng th c hi nư ưở ồ ườ ả ườ ự ệ
m c tiêu dân giàu, n c m nh, xã h i dân ch , công b ng, đ o đ c và văn minh.ụ ướ ạ ộ ủ ằ ạ ứ
T tư ưởng H Chí Minh là ng n c d n d t cách m ng nồ ọ ờ ẫ ắ ạ ước ta đi t th ng l iừ ắ ợ này đ n th ng l i khác.ế ắ ợ
Trong b i c nh hi n nay, t tố ả ệ ư ưởng H Chí Minh giúp chúng ta nh n th c đúngồ ậ ứ
nh ng v n đ l n, liên quan đ n vi c b o v n n đ c l p dân t c, phát tri n xã h i vàữ ấ ề ớ ế ệ ả ệ ề ộ ậ ộ ể ộ
b o v quy n con ngả ệ ề ười
T tư ưởng H Chí Minh là n n t ng đ Đ ng v ch đồ ề ả ể ả ạ ường l i cách m ng đúngố ạ
đ n, là s i ch đ d n đắ ợ ỉ ỏ ẫ ường cho toàn Đ ng, toàn quân, toàn dân ta đi đ n th ng l i.ả ế ắ ợ
2. Tư t ưởng Hồ Chí Minh đ i v i s ố ớ ự phát tri n th ể ế gi i ớ
a. Ph n ả ánh khát v ng th i đ i ọ ờ ạ
V i nh ng c ng hi n xu t s c vớ ữ ố ế ấ ắ ề lý lu n cách m ng gi i phóng dân t c thu cậ ạ ả ộ ộ đ aị
dưới ánh sáng c a ch nghĩa Mác Lênin và t tủ ủ ư ưởng v vai trò c a đ c l p dân t c trongề ủ ộ ậ ộ
ti n trình đi lên ch nghĩa xã h i, v tính t thân v n đ ng trong công cu c đ u tranh c aế ủ ộ ề ự ậ ộ ộ ấ ủ nhân dân các nước thu c đ a, H Chí Minh đã hình thành m t h th ng các lu n đi mộ ị ồ ộ ệ ố ậ ể chính xác, đúng đ n v v n đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c góp ph n làmắ ề ấ ề ộ ạ ả ộ ầ phong phú thêm lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin.ậ ủ ủ
b. Tìm các gi i pháp ả đ u tranh gi i phóng loài ng ấ ả ườ i
H Chí Minh đã xác đ nh con đ ng đi và ph ng pháp đúng đ n cho cách m ngồ ị ườ ươ ắ ạ
Vi t Nam.ệ
Ng i đã gi i quy t đúng đ n m i quan h gi a dân t c và giai c p, đ c l p dânườ ả ế ắ ố ệ ữ ộ ấ ộ ậ
t c và ch nghĩa xã h i trong cu c đ u tranh c a các dân t c thu c đ a.ộ ủ ộ ộ ấ ủ ộ ộ ị
Nh n th c đúng đ n s bi n chuy n, n m b t đ c xu th c a th i đ i.ậ ứ ắ ự ế ể ắ ắ ượ ế ủ ờ ạ
c. Cổ vũ các dân t c ộ đ u tranh vì ấ m c tiêu cao c ụ ả
Trang 25Tư tưởng Hồ Chí Minh soi đường cho cách m ng Vi t Nam đi tạ ệ ừ th ng l iắ ợ này đ n th ng l i khác, c vũ các dân t c thu c đ a châu Á, châu Phi đ ng d y đ u tranhế ắ ợ ổ ộ ộ ị ứ ậ ấ
gi i phóng kh i ách áp b c, bóc l t c a đ qu c phong ki n, đ u tranh cho đ c l p, tả ỏ ứ ộ ủ ế ố ế ấ ộ ậ ự do
C. CÂU H I TH O LU NỎ Ả Ậ
1. Trình bày c s hình thành t tơ ở ư ưởng H Chí Minh?ồ
2. T i sao nói t tạ ư ưởng H Chí Minh là s k t h p bi n ch ng gi a trí tu l n Hồ ự ế ợ ệ ứ ữ ệ ớ ồ Chí Minh, trí tu dân t c và trí tu th i đ i?ệ ộ ệ ờ ạ
3. Trình bày quá trình hình thành và phát tri n t t ng H Chí Minhể ư ưở ồ ?
4. Trong quá trình hình thành và phát tri n t tể ư ưởng H Chí Minh th i k nào có ýồ ờ ỳ nghĩa v ch đạ ường đi cho s phát tri n t tự ể ư ưởng H Chí Minh? T i sao?ồ ạ
5. Phân tích giá tr t tị ư ưởng H Chí Minh?ồ
Trang 26Bài gi ng cung c p cho sinh viên nh ng ki n th c c b n c a tả ấ ữ ế ứ ơ ả ủ ư tưở ng
Hồ Chí Minh v v n đ dân t c và cách m ng gi iề ấ ề ộ ạ ả phóng dân t c. T đó, rút ra tính sángộ ừ
t o, đ c s c trong t tạ ặ ắ ư ưởng c a Ngủ ườ ề ấi v v n đ này.ề
2. Yêu c uầ
Sinh viên c n hi uầ ể được n i dung tộ ư tưởng Hồ Chí Minh v v n đ dân t cề ấ ề ộ
và con đường cách m ng vô s n Vi t Nam.ạ ả ở ệ
B. N I DUNGỘ
I. T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V V N Đ DÂN T CỒ Ề Ấ Ề Ộ
1. V nấ đ dân t c thu cề ộ ộ đ aị
a. Th c ch t c a v n ự ấ ủ ấ đ dân t c thu c ề ộ ộ đ a ị
Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, gi i phóng dân t c ấ ố ủ ự ả ộ
H Chí Minh không bàn v v n đ dân t c nói chung. Xu t phát t nhu c u kháchồ ề ấ ề ộ ấ ừ ầ quan c a dân t c Vi t Nam, đ c đi m c a th i đ i, Ngủ ộ ệ ặ ể ủ ờ ạ ười dành s quan tâm đ n cácự ế thu c đ a, v ch ra th c ch t c a v n đ dân t c thu c đ a là v n đ đ u tranh ch ngộ ị ạ ự ấ ủ ấ ề ộ ở ộ ị ấ ề ấ ố
ch nghĩa th c dân, xóa b ách th ng tr , áp b c bóc l t, gi i phóng dân t c, giành đ củ ự ỏ ố ị ứ ộ ả ộ ộ
l p dân t c, th c hi n quy n dân t c t quy t, thành l p Nhà nậ ộ ự ệ ề ộ ự ế ậ ước dân t c đ c l p.ộ ộ ậ
H Chí Minh vi t nhi u tác ph m nh : Tâm đ a th c dân, Bình đ ng, V c th mồ ế ề ẩ ư ị ự ẳ ự ẳ thu c đ a, Công cu c khai hóa gi t ngộ ị ộ ế ười….t cáo ch nghĩa th c dân, v ch tr n cái g iố ủ ự ạ ầ ọ
là “khai hóa văn minh c a chúng”. Ngủ ười ch rõ s đ i kháng gi a các dân t c b áp b cỉ ự ố ữ ộ ị ứ
Trang 27v i ch nghĩa đ qu c th c dân là mâu thu n ch y u thu c đ a, đó là mâu thu nớ ủ ế ố ự ẫ ủ ế ở ộ ị ẫ không th đi u hòa để ề ược.
N u nh C.Mác bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa t b n, V.I.Lêninế ư ề ề ộ ấ ố ủ ư ả bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c, thì H Chí Minh t p trung bànề ề ộ ấ ố ủ ế ố ồ ậ
v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân. C. Mác và V.I.Lênin bàn nhi u v đ uề ộ ấ ố ủ ự ề ề ấ tranh giai c p các nấ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa, thì H Chí Minh l i bàn nhi u v đ u tranhủ ồ ạ ề ề ấ
gi i phóng dân t c thu c đ a.ả ộ ở ộ ị
L a ch n con đ ự ọ ườ ng phát tri n c a dân t c ể ủ ộ
Đ gi i phóng dân t c c n xác đ nh m t con để ả ộ ầ ị ộ ường phát tri n c a dân t c, vìể ủ ộ
phương hướng phát tri n dân t c quy đ nh yêu c u và n i dung trể ộ ị ầ ộ ước m t cu c đ uắ ộ ấ tranh giành đ c l p. M i phộ ậ ỗ ương hướng phát tri n g n li n v i m t h t tể ắ ề ớ ộ ệ ư ưởng và m tộ giai c p nh t đ nh.ấ ấ ị
T th c ti n phong trào c u nừ ự ễ ứ ước c a ông cha và l ch s nhân lo i, H Chí Minhủ ị ử ạ ồ
kh ng đ nh phẳ ị ương hướng phát tri n c a dân t c trong b i c nh th i đ i m i là chể ủ ộ ố ả ờ ạ ớ ủ nghĩa xã h i. Trong Cộ ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam đã xácị ầ ủ ả ộ ả ệ
đ nh: “Làm t s n dân quy n cách m ng và th đ a cách m ng đ đi t i xã h i c ngị ư ả ề ạ ổ ị ạ ể ớ ộ ộ
s n”ả 1. Con đường đó k t h p c n i dung dân t c, dân ch và ch nghĩa xã h i; xét vế ợ ả ộ ộ ủ ủ ộ ề
th c ch t chính là con đự ấ ường đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i. ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
Con đường đó phù h p v i hoàn c nh l ch s c th thu c đ a. Đó là nét đ cợ ớ ả ị ử ụ ể ở ộ ị ộ đáo, khác bi t v i con đệ ớ ường phát tri n c a các dân t c đã phát tri n lên ch nghĩa tể ủ ộ ể ủ ư
b n phả ở ương Tây.
b. Đ c l p, t ộ ậ ự do n i dung c t lõi c a v n ộ ố ủ ấ đ dân t c thu c ề ộ ộ đ a ị
Cách ti p c n t quy n con ng ế ậ ừ ề ườ i
H Chí Minh h t s c coi tr ng quy n con ngồ ế ứ ọ ề ười. Người đã tìm hi u và ti p nh nể ế ậ
nh ng nhân t v quy n con ngữ ố ề ề ườ ượi đ c nêu lên trong Tuyên ngôn đ c l p ộ ậ 1776 c aủ
nước M , ỹ Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n ề ề 1791 c a nủ ước Pháp nh quy n bìnhư ề
đ ng, quy n đẳ ề ượ ốc s ng, quy n đề ượ ực t do và quy n m u c u h nh phúc. Đó là l ph iề ư ầ ạ ẽ ả không ai có th ch i cãi để ố ược
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 3, tr.1ị ố ộ
Trang 28Đi m đ c s c trong t tể ặ ắ ư ưởng H Chí Minh th hi n ch t quy n con ngồ ể ệ ở ỗ ừ ề ườ i,
Người đã khái quát và nâng cao thành quy n dân t c: "T t c các dân t c trên th gi iề ộ ấ ả ộ ế ớ
đ u sinh ra bình đ ng, dân t c nào cũng có quy n s ng, quy n sung sề ẳ ộ ề ố ề ướng và quy n tề ự do"1
N i dung c a ộ ủ đ c l p dân t c ộ ậ ộ
+ Đ c l p, t do là khát v ng l n nh t c a dân t c thu c đ a, là quy n thiêng liêng,ộ ậ ự ọ ớ ấ ủ ộ ộ ị ề
b t kh xâm ph m c a t t c các dân t c. Đây là t tấ ả ạ ủ ấ ả ộ ư ưởng c t lõi, nh t quán nh t trongố ấ ấ
t tư ưởng H Chí Minh.ồ
Năm 1919, thay m t nh ng ngặ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước, Nguy n Ái Qu c g i t iễ ố ử ớ
H i ngh Vécxây b n yêu sách 8 đi m đòi quy n t do, dân ch cho nhân dân Vi t Namộ ị ả ể ề ự ủ ệ
Đ u năm 1930, Nguy n Ái Qu c so n th o Cầ ễ ố ạ ả ương lĩnh chính tr đ u tiên c aị ầ ủ
Đ ng, m t cả ộ ương lĩnh gi i phóng dân t c đúng đ n và sáng t o, có t tả ộ ắ ạ ư ưởng c t lõi làố
đ c l p, t do cho dân t c.ộ ậ ự ộ
Tháng 5 – 1941, H Chí Minh ch trì H i ngh l n th Tám Ban Ch p hành Trungồ ủ ộ ị ầ ứ ấ
ng Đ ng đã ch rõ: “Trong lúc này quy n l i dân t c gi i phóng cao h n h t th y”
Người ch đ o thành l p Vi t Nam đ c l p đ ng minh, ra báo Vi t Nam đ c l p, th oỉ ạ ậ ệ ộ ậ ồ ệ ộ ậ ả
Mười chính sách c a Vi t Minh trong đó m c tiêu đ u tiên là: “C treo đ c l p, n n xâyủ ệ ụ ầ ờ ộ ậ ề bình quy n”ề 3. Tháng 8 – 1945, H Chí Minh đúc k t ý chí đ u tranh cho đ c l p, t doồ ế ấ ộ ậ ự
c a nhân dân ta trong câu nói b t h : Dù ph i hi sinh t i đâu, dù ph i đ t cháy c dãyủ ấ ủ ả ớ ả ố ả
Trường S n cũng quy t giành cho đơ ế ược đ c l p.ộ ậ
Cách m ng tháng Tám thành công, Ngạ ười thay m t Chính ph lâm th i đ cặ ủ ờ ọ Tuyên ngôn đ c l p, long tr ng kh ng đ nh trộ ậ ọ ẳ ị ước toàn th gi i: “Nế ớ ước Vi t Nam cóệ quy n hề ưởng t do và đ c l p, và s th t đã tr thành m t nự ộ ậ ự ậ ở ộ ướ ực t do đ c l p. Toànộ ậ
th dân t c Vi t Nam quy t đem tinh th n và l c lể ộ ệ ế ầ ự ượng, tính m ng và c a c i đ giạ ủ ả ể ữ
v ng quy n t do, đ c l p y”ữ ề ự ộ ậ ấ 4
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 1, tr. 17ị ố ộ
2 Đ ng C ng s n Vi t ả ộ ả ệ Nam: Văn ki n Đ ng toàn t p, ệ ả ậ Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011ị ố ộ , t. 7, tr.113
3 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 3, tr. 243ị ố ộ
4 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 4, tr. 3ị ố ộ
Trang 29+ Trong quan ni m c a H Chí Minh, đ c l p dân t c ph i là m t n n đ c l pệ ủ ồ ộ ậ ộ ả ộ ề ộ ậ
th c s , hoàn toàn g n v i hòa bình, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a đ t nự ự ắ ớ ố ấ ẹ ổ ủ ấ ước
Trong các th và đi n văn g i t i Liên h p qu c và Chính ph các nư ệ ử ớ ợ ố ủ ước vào th iờ gian sau Cách m ng tháng Tám, H Chí Minh tr nh tr ng tuyên b : “Nhân dân chúng tôiạ ồ ị ọ ố thành th t mong mu n hòa bình. Nh ng nhân dân chúng tôi cũng kiên quy t chi n đ uậ ố ư ế ế ấ
đ n cùng đ b o v nh ng quy n thiêng liêng nh t: toàn v n lãnh th T qu c và đ cế ể ả ệ ữ ề ấ ẹ ổ ổ ố ộ
l p cho đ t nậ ấ ước”1
Cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp bùng n , H Chí Minh ra l i kêuộ ế ố ố ự ổ ồ ờ
g i vang d i núi sông: Không! Chúng ta thà hi sinh t t c , ch nh t đ nh không ch u m tọ ộ ấ ả ứ ấ ị ị ấ
nước, nh t đ nh không ch u làm nô l ấ ị ị ệ
Khi đ qu c M điên cu ng m r ng chi n tranh v i m c đ và cế ố ỹ ồ ở ộ ế ớ ứ ộ ường đ ngàyộ càng ác li t, H Chí Minh nêu cao chân lý l n nh t c a th i đ i: “Không có gì quý h nệ ồ ớ ấ ủ ờ ạ ơ
đ c l p, t do”ộ ậ ự 2
+ Đ c l p dân t c ph i đem l i c m no, áo m, h nh phúc cho m i ngộ ậ ộ ả ạ ơ ấ ạ ọ ười dân
Đ c l p, t do là m c tiêu chi n đ u, là ngu n s c m nh làm nên chi n th ng c aộ ậ ự ụ ế ấ ồ ứ ạ ế ắ ủ dân t c Vi t Nam trong th k XX, m t t tộ ệ ế ỷ ộ ư ưởng l n trong th i đ i gi i phóng dân t c.ớ ờ ạ ả ộ
Vì v y, H Chí Minh không ch là Anh hùng gi i phóng dân t c c a Vi t Nam mà còn làậ ồ ỉ ả ộ ủ ệ
“Người kh i xở ướng cu c đ u tranh gi i phóng c a dân t c thu c đ a trong th ký XX”.ộ ấ ả ủ ộ ộ ị ế
c. Ch nghĩa yêu n ủ ướ c chân chính – M t đ ng l c l n c a đ t n ộ ộ ự ớ ủ ấ ướ c
Theo H Chí Minh ch nghĩa dân t c mà c t lõi là ch nghĩa yêu nồ ủ ộ ố ủ ước giúp các dân
t c thu c đ a vộ ộ ị ượt qua khó khăn, th thách, đánh b i ch nghĩa th c dân, giành đ c l p.ử ạ ủ ự ộ ậ
Người kh ng đ nh:ẳ ị ng ườ i ta s không làm đ ẽ ượ c gì cho ng ườ i An Nam n u không d a ế ự trên hành đ ng vĩ đ i và duy nh t c a đ i s ng xã h i c a h ộ ạ ấ ủ ờ ố ộ ủ ọ
Ch nghĩa dân t c chân chính ủ ộ “là m t b ph n c a tinh th n qu c t ” ộ ộ ậ ủ ầ ố ế , khác xa so
v i tinh th n “v qu c” c a b n đ qu c ph n đ ng.ớ ầ ị ố ủ ọ ế ố ả ộ
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 4, tr. 522ị ố ộ
2 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 1, tr. 1ị ố ộ
Trang 30Xu t phát t s phân tích quan h giai c p trong xã h i thu c đ a, t truy n th ngấ ừ ự ệ ấ ộ ộ ị ừ ề ố dân t c Vi t Nam, H Chí Minh đã đánh giá cao s c m nh c a ch nghĩa dân t c màộ ệ ồ ứ ạ ủ ủ ộ
nh ng ngữ ườ ội c ng s n ph i n m l y và phát huy.ả ả ắ ấ
2. M i quan hố ệ gi a v n ữ ấ đ dân t c v i v nề ộ ớ ấ đ giai c pề ấ
a. V n ấ đ dân t c và ề ộ v n ấ đ giai c p có quan h ề ấ ệ ch t ch ặ ẽ v i nhau ớ
H Chí Minh r t coi tr ng v n đ dân t c, đ cao s c m nh c a ch nghĩa yêuồ ấ ọ ấ ề ộ ề ứ ạ ủ ủ
nước, nh ng Ngư ười luôn đ ng trên quan đi m giai c p đ nh n th c và gi i quy tứ ể ấ ể ậ ứ ả ế
v n đ dân t c.ấ ề ộ
S k t h p nhu n nhuy n v n đ giai c p và v n đ dân t c c a H Chí Minhự ế ợ ầ ễ ấ ề ấ ấ ề ộ ủ ồ
được th hi n: ể ệ Kh ng đ nh vai trò l ch s c a giai c p công nhân và quy n lãnh đ oẳ ị ị ử ủ ấ ề ạ duy nh t c a Đ ng C ng s n trong quá trình cách m ng Vi t Nam; ch trấ ủ ả ộ ả ạ ệ ủ ương đ i đoànạ
k t dân t c r ng rãi trên n n t ng liên minh công nông trí th c, dế ộ ộ ề ả ứ ướ ựi s lãnh đ o c aạ ủ
Đ ng; s d ng b o l c cách m ng c a qu n chúng đ ch ng l i b o l c ph n cáchả ử ụ ạ ự ạ ủ ầ ể ố ạ ạ ự ả
m ng c a k thù; thi t l p chính quy n Nhà nạ ủ ẻ ế ậ ề ước c a dân, do dân, vì dân; g n k t m củ ắ ế ụ tiêu đ c l p dân t c v i ch nghĩa xã h i.ộ ậ ộ ớ ủ ộ
b. Gi i phóng dân t c là ả ộ v n ấ đ trên h t, tr ề ế ướ c h t; đ c l p dân t c g n li n ế ộ ậ ộ ắ ề
v i ch nghĩa xã h i ớ ủ ộ
Năm 1920, ngay khi quy t đ nh phế ị ương hướng gi i phóng và phát tri n dân t cả ể ộ theo con đường cách m ng vô s n, H Chí Minh có s g n bó th ng nh t gi a dân t cạ ả ở ồ ự ắ ố ấ ữ ộ
và giai c p, dân t c và qu c t , đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i. Năm 1960, Ngấ ộ ố ế ộ ậ ộ ủ ộ ườ i
nói: “Ch có ch nghĩa xã h i, ch nghĩa C ng s n m i gi i phóng đ ỉ ủ ộ ủ ộ ả ớ ả ượ c các dân t c b ộ ị
áp b c và nh ng ng ứ ữ ườ i lao đ ng trên th gi i kh i ách nô l ” ộ ế ớ ỏ ệ 1.
Đ c l p dân t c là m c tiêu trộ ậ ộ ụ ước m t, là ti n đ đ ti n lên th c hi n m c tiêu xãắ ề ề ể ế ự ệ ụ
h i ch nghĩa. Xây d ng ch nghĩa xã h i là bộ ủ ự ủ ộ ước phát tri n t t y u, là đi u ki n v ngể ấ ế ề ệ ữ
Trang 31gi a m c tiêu gi i phóng dân t c v i m c tiêu gi i phóng giai c p và gi i phóng conữ ụ ả ộ ớ ụ ả ấ ả
người
c. Gi i phóng dân t c t o ti n ả ộ ạ ề đ đ gi i phóng giai c p ề ể ả ấ
Hồ Chí Minh đ ng trên quan đi m giai c p đ gi i quy t v n đ dân t c nh ngứ ể ấ ể ả ế ấ ề ộ ư
v n đ giai c p đấ ề ấ ược đ t ra trong v n đ dân t c. Gi i phóng dân t c là ti n đ , là đi uặ ấ ề ộ ả ộ ề ề ề
ki n đ gi i phóng giai c p, l i ích c a giai c p ph i ph c tùng l i ích dân t c.ệ ể ả ấ ợ ủ ấ ả ụ ợ ộ
Tháng 5 1941, H Chí Minh cùng v i Trung ồ ớ ương Đ ng kh ng đ nh: ả ẳ ị “Trong lúc này quy n l i c a b ph n, c a giai c p ph i đ t d ề ợ ủ ộ ậ ủ ấ ả ặ ướ ự i s sinh t , t n vong c a qu c ử ồ ủ ố gia dân t c. Trong lúc này n u không gi i quy t đ ộ ế ả ế ượ ấ c v n đ dân t c gi i phóng, không ề ộ ả đòi đ ượ c đ c l p, t do cho toàn th dân t c thì ch ng nh ng toàn th qu c gia dân t c ộ ậ ự ể ộ ẳ ữ ể ố ộ còn ch u mãi ki p ng a trâu, mà quy n l i c a b ph n, c a giai c p đ n v n năm cũng ị ế ự ề ợ ủ ộ ậ ủ ấ ế ạ không đòi l i đ ạ ượ c” 1
d. Gi v ng đ c l p c a dân t c mình, đ ng th i tôn tr ng đ c l p c a các ữ ữ ộ ậ ủ ộ ồ ờ ọ ộ ậ ủ dân t c khác ộ
Là m t chi n sĩ qu c t chân chính, H Chí Minh không ch đ u tranh cho đ c l pộ ế ố ế ồ ỉ ấ ộ ậ
c u dân t c Vi t Nam, mà còn đ u tranh cho đ c l p c a t t c các dân t c b áp b c.ả ộ ệ ấ ộ ậ ủ ấ ả ộ ị ứNêu cao tinh th n đ c l p, t ch , nguyên t c v quy n dân t c t quy t c a m iầ ộ ậ ự ủ ắ ề ề ộ ự ế ủ ỗ dân t c, nh ng H Chí Minh không quên th c hi n nghĩa v qu c t trong vi c ng hộ ư ồ ự ệ ụ ố ế ệ ủ ộ
cu c đ u tranh gi i phóng dân t c trên th gi i. Ngộ ấ ả ộ ế ớ ười h t s c ng h cu c khángế ứ ủ ộ ộ chi n ch ng Nh t c a nhân dân Trung Qu c, các cu c kháng chi n ch ng th c dân Phápế ố ậ ủ ố ộ ế ố ự
và ch ng đ qu c M xâm lố ế ố ỹ ượ ủc c a nhân dân Lào và Campuchia.
=> T tư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c mang tính cách m ng và khoa h cồ ề ấ ề ộ ạ ọ sâu s c, th hi n s k t h p nhu n nhuy n gi a dân t c và giai c p, ch nghĩa yêuắ ể ệ ự ế ợ ầ ễ ữ ộ ấ ủ
nước chân chính v i ch nghĩa qu c t trong sáng.ớ ủ ố ế
II. T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V CÁCH M NG GI I PHÓNG DÂN T CỒ Ề Ạ Ả Ộ
1. Tính ch t, nhi m v và m c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân t cấ ệ ụ ụ ủ ạ ả ộ
B ng phằ ương pháp l ch s c th , bám sát th c ti n xã h i thu c đ a, H Chí Minhị ử ụ ể ự ễ ộ ộ ị ồ
nh n th y ậ ấ s phân hóa c a xã h i thu c đ a phự ủ ộ ộ ị ương Đông không gi ng nh cácố ư nướ c
1 Đ ng C ng s n Vi t ả ộ ả ệ Nam: Văn ki n Đ ng toàn t p, ệ ả ậ Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011ị ố ộ , t. 7, tr.113
Trang 32phương Tây. Các giai c p thu c đ a có s khác nhau ít nhi u nh ng đ u chung m t sấ ở ộ ị ự ề ư ề ộ ố
ph n m t nậ ấ ước, gi a h v n có s tữ ọ ẫ ự ương đ ng l n, dù đ a ch hay nông dân, h đ uồ ớ ị ủ ọ ề
ch u chung s ph n là ngị ố ậ ười nô l m t nệ ấ ước
N u nh các nế ư ở ước phương Tây mâu thu n ch y u là mâu thu n gi a giai c pẫ ủ ế ẫ ữ ấ
vô s n và giai c p t s n, thì xã h i thu c đ a phả ấ ư ả ở ộ ộ ị ương Đông mâu thu n n i lên chẫ ổ ủ
y u và c b n ế ơ ả là mâu thu n gi a các dân t c b áp b c v i ch nghĩa th c dân ẫ ữ ộ ị ứ ớ ủ ự Do v y,ậ
cu c đ u tranh giai c p di n ra không gi ng nh phộ ấ ấ ễ ố ư ở ương Tây
Đ i t ố ượ ng c a cách m ng thu c đ a ủ ạ ở ộ ị không ph i là giai c p t s n b n x , càngả ấ ư ả ả ứ không ph i là giai c p đ a ch nói chung, mà là là ch nghĩa th c dân và tay sai ph nả ấ ị ủ ủ ự ả
đ ng. ộ
Yêu c u b c thi t c a nhân dân các n ầ ứ ế ủ ướ c thu c đ a ộ ị là đ c l p dân t c.ộ ậ ộ
Trong phong trào c ng s n và công nhân qu c t có quan đi m cho r ng: V n độ ả ố ế ể ằ ấ ề
c b n c a cách m ng thu c đ a là ch trơ ả ủ ạ ộ ị ủ ương nh n m nh v n đ ru ng đ t và đ uấ ạ ấ ề ộ ấ ấ tranh giai c p. Nh ng các nấ ư ở ước thu c đ a, nông dân là l c lộ ị ự ượng đông đ o, th c dânả ự Pháp bóc l t nhân dân Vi t Nam thì ch y u là bóc l t nông dân, ngộ ệ ủ ế ộ ười nông dân “m tộ
c hai tròng” áp b c. Vì th k thù s m t c a nông dân là b n đ qu c th c dân.ổ ứ ế ẻ ố ộ ủ ọ ế ố ự Nông dân có hai yêu c u: đ c l p dân t c và ru ng đ t, nh ng h luôn đ t yêu c u đ cầ ộ ậ ộ ộ ấ ư ọ ặ ầ ộ
l p dân t c lên cao h n so v i yêu c u ru ng đ t. Cùng v i nông dân, t t c giai c pậ ộ ơ ớ ầ ộ ấ ớ ấ ả ấ
t ng l p khác trong xã h i đ u có nguy n v ng chungầ ớ ộ ề ệ ọ là đ c l p dân t c. Do đó, vi cộ ậ ộ ệ
c u nứ ước là vi c chung c a c dân t c b áp b c.ệ ủ ả ộ ị ứ
Mâu thu n ch y u thu c đ a là mâu thu n dân t c, quy đ nh ẫ ủ ế ở ộ ị ẫ ộ ị tính ch t và ấ nhi m v ệ ụ hàng đ u c a cách m ng thu c ầ ủ ạ ở ộ đ a ị là gi i phóng dân t c.ả ộ
M c tiêu ụ c a cách m ng gi i phóng dân t c ủ ạ ả ộ nh m đánh đ ách th ng tr c a chằ ổ ố ị ủ ủ nghĩa th c dân, giành đ c l p dân t c, thi t l p chính quy n c a nhân dân. ự ộ ậ ộ ế ậ ề ủ
Trong C ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên ị ầ c a Đ ng do H Chí Minh so n th o đã xácủ ả ồ ạ ả
đ nh: Đánh đ b n đ qu c Pháp; b n phong ki n và giai c p t s n ph n cách m ngị ổ ọ ế ố ọ ế ấ ư ả ả ạ làm cho nước Vi t Nam đệ ược đ c l p. T i H i ngh l n th Tám c a Ban ch p hànhộ ậ ạ ộ ị ầ ứ ủ ấ Trung Ương Đ ng (5/1941) do H Chí Minh ch trì đã kiên quy t giả ồ ủ ế ương cao ng n cọ ờ
gi i phóng dân t c, nh n m nh đó là ả ộ ấ ạ “nhi m v b c thi t nh t” ệ ụ ứ ế ấ Sau khi giành đ c l pộ ậ
Trang 33thì d ng lên chính ph công nông binh; t ch c ra quân đ i công nông, l p ra nhà nự ủ ổ ứ ộ ậ ướ c
c a dân, do dân và vì dân, giành chính quy n v tay nhân dân. H Chí Minh kh ng đ nh:ủ ề ề ồ ẳ ị
“Chúng ta đã hi sinh làm cách m nh chúng ta ph i làm cách m ng đ n n i, nghĩa là làm ệ ả ạ ế ơ sao cách m nh thành công chính quy n giao tay s đông ng ệ ề ố ườ i ch đ trong tay m t s ớ ể ộ ố
H ồ Chí Minh rút bài h c t ọ ừ s th t b i c a các con đ ự ấ ạ ủ ườ ng c u n ứ ướ c tr ướ c đó
T cu i th k XIX đ u th k XX, th c dân Pháp xâm lừ ố ế ỷ ầ ế ỷ ự ược nước ta đã thi hành chính sách áp b c, bóc l t dã man. T đó các phong trào yêu nứ ộ ừ ước đ u tranh ch ng th cấ ố ự dân Pháp phát tri n m nh m , lan r ng kh p c nể ạ ẽ ộ ắ ả ước theo nhi u khuynh hề ướng khác nhau nh ư phong trào yêu n ướ c theo h t t ệ ư ưở ng phong ki n ế tiêu bi u phong trào C nể ầ
Vương, cu c kh i nghĩa Yên Th …, ộ ở ế phong trào yêu n ướ c theo h t t ệ ư ưở ng dân ch t ủ ư
s n ả như: phong trào Đông Du c a Phan B i Châu, phong trào c a Phan Chu Trinh… Tuyủ ộ ủ nhiên, t t c đ u b th t b i ấ ả ề ị ấ ạ Nguyên nhân th t b i c a các phong trào yêuấ ạ ủ nước theo khuynh hướng phong ki n và dân ch t s n cu i th k XIX, đ u th k XX Vi t Namế ủ ư ả ố ế ỉ ầ ế ỉ ở ệ
là do thi u m t đế ộ ường l i và phố ương pháp đ u tranh đúng đ n, khoa h c trong đi u ki nấ ắ ọ ề ệ
ch nghĩa đ qu c đã thành m t h th ng th gi i. Cách m ng Vi t Nam lâm vào tìnhủ ế ố ộ ệ ố ế ớ ạ ệ
tr ng kh ng ho ng và b t c v đạ ủ ả ế ắ ề ường l i.ố
H Chí Minh sinh ra và l n lên trong b i c nh đ t nồ ớ ố ả ấ ước b bi n thành thu c đ a,ị ế ộ ị nhân dân ch u c nh l m than, đị ả ầ ược ch ng ki n các phong trào c u nứ ế ứ ước c a cha ông.ủ
Người nh n th y:ậ ấ Con đường c u vi n Nh t B n c a Phan B i Châu ch ng khác gìầ ệ ậ ả ủ ộ ẳ
“đu i h c a tr ổ ổ ử ướ c, r ướ c beo c a sau”; ử con đường c i lả ương c a Phan Chu Trinhủ
ch ng khác gì ẳ “c u xin gi c r lòng th ầ ặ ủ ươ ng”; con đường c a Hoàng Hoa Thám tuy cóủ
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 12, tr. 563ị ố ộ
Trang 34ph n th c t là tr c ti p đ u tranh ch ng Pháp nh ng v n còn ầ ự ế ự ế ấ ố ư ẫ “mang n ng c t cách ặ ố phong ki n” ế
=> Chính vì v y, m c dù r t khâm ph c tinh th n c u nậ ặ ấ ụ ầ ứ ước c a ông cha ta, nh ngủ ư
H Chí Minh không tán thành nh ng con đồ ữ ường c a h mà quy t đ nh ra đi tìm conủ ọ ế ị
đường c u nứ ước m i đ gi i phóng dân t c.ớ ể ả ộ
H Chí Minh nh n th y cách m ng t s n là không tri t đ , là cách m ng“ch a đ n ồ ậ ấ ạ ư ả ệ ể ạ ư ế
n i” ơ
Trong kho ng mả ười năm từ 1911 đ n 1920, H Chí Minh đã nghiên c u kh o sátế ồ ứ ả
ba cu c cách m ng l n trên th gi i: cách m ng t s n Anh, cách m ng t s n M , cáchộ ạ ớ ế ớ ạ ư ả ạ ư ả ỹ
m ng t s n Pháp, ti p xúc v i b n " Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n" 1791 c aạ ư ả ế ớ ả ề ề ủ cách m ng Pháp, v i b n "Tuyên ngôn đ c l p" c a M 1776". H Chí Minh đi đ n k tạ ớ ả ộ ậ ủ ỹ ồ ế ế
lu n ngay c cách m ng Pháp, M đã thi t l p n n c ng hoà, dân ch nh ng trong nậ ả ạ ỹ ế ậ ề ộ ủ ư ướ cthì bóc l t công nông, bên ngoài thì áp b c thu c đ a. Do đó H Chí Minh không l a ch nộ ứ ộ ị ồ ự ọ con đường đó cho cách m ng Vi t Nam.ạ ệ
S th ng l i c a cách m ng tháng M ự ắ ợ ủ ạ ườ i Nga (1917)
H Chí Minh nh n th y cách m ng tháng Mồ ậ ấ ạ ười Nga(1917) không ch là m t cu cỉ ộ ộ cách m ng vô s n, mà còn là m t cu c cách m ng gi i phóng dân t c. Nó nêu gạ ả ộ ộ ạ ả ộ ươ ngsáng v s nghi p gi i phóng các dân t c thu c đ a và m ra trề ự ệ ả ộ ộ ị ở ước m t h th i đ i cáchắ ọ ờ ạ
m ng ch ng đ qu c, th i đ i gi i phóng dân t c.ạ ố ế ố ờ ạ ả ộ
Vượt qua s h n ch v t tự ạ ế ề ư ưởng c a các v lãnh t ti n b i đủ ị ụ ề ố ương th i, H Chíờ ồ Minh đ n v i h c thuy t cách m ng c a ch nghĩa Mác – Lênin và l a ch n khuynhế ớ ọ ế ạ ủ ủ ự ọ
hướng chính tr vô s n. Ngị ả ười kh ng đ nh: Mu n c u nẳ ị ố ứ ước gi i phóng dân t c không cóả ộ con đường nào khác ngoài con đường cách m ng vô s n.ạ ả
3. Cách m ng gi i phóng dân t c trong th i đ i m i ph i do Đ ng C ng S n lãnhạ ả ộ ờ ạ ớ ả ả ộ ả
Trang 35Ngay t s m H Chí Minh đã ch rõ, làm cách m nh: “trừ ớ ồ ỉ ệ ước ph i làm cho dân giácả
ng , ph i gi ng gi i lý lu n và ch nghĩa cho dân hi u…V y nên s c m nh cách m nhộ ả ả ả ậ ủ ể ậ ứ ạ ệ
ph i t p trung, mu n t p trung ph i có Đ ng cách m nh”.ả ậ ố ậ ả ả ệ
Trong tác ph m Đẩ ường cách m nh (1927), Ngệ ười kh ng đ nh: “ẳ ị Cách m nh tr ệ ướ c
h t ph i có cái gì? ế ả Tr c h t ph i có Đ ng cách m nh, đ trong thì v n đ ng và tướ ế ả ả ệ ể ậ ộ ổ
ch c dân chúng, ngoài thì liên l c v i dân t c b áp b c và vô s n giai c p m i n i.ứ ạ ớ ộ ị ứ ả ấ ọ ơ
Đ ng có v ng cách m nh m i thành công, cũng nh ngả ữ ệ ớ ư ườ ầi c m lái có v ng thuy n m iữ ề ớ
ch y. Đ ng mu n v ng thì ph i có ch nghĩa làm c t, trong đ ng ai cũng ph i hi u, aiạ ả ố ữ ả ủ ố ả ả ể cũng ph i theo ch nghĩa y. Đ ng mà không có ch nghĩa cũng nh ngả ủ ấ ả ủ ư ười không có trí khôn, tàu không có bàn ch nam”ỉ 1
Đ u năm 1930, Ngầ ười sáng l p Đ ng C ng s n Vi t Nam, m t chính Đ ng c aậ ả ộ ả ệ ộ ả ủ giai c p công nhân và dân t c Vi t Nam, l y ch nghĩa Mác – Lênin làm c t, có t ch cấ ộ ệ ấ ủ ố ổ ứ
ch t ch , k lu t nghiêm minh và m t thi t liên l c v i qu n chúng.ặ ẽ ỷ ậ ậ ế ạ ớ ầ
Theo H Chí Minh, Đ ng C ng s n Vi t Nam là Đ ng c a giai c p công nhân,ồ ả ộ ả ệ ả ủ ấ nhân dân lao đ ng và dân t c Vi t Nam.ộ ộ ệ
Khi kh ng đ nh Đ ng c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và dân t c Vi tẳ ị ả ủ ấ ộ ộ ệ Nam, H Chí Minh đã nêu lên m t lu n đi m quan tr ng, b sung thêm cho lý lu n c aồ ộ ậ ể ọ ổ ậ ủ
ch nghĩa Mác – Lênin v Đ ng C ng s n, đ nh hủ ề ả ộ ả ị ướng cho vi c xây d ng Đ ng C ngệ ự ả ộ
s n Vi t Nam thành m t Đ ng có s g n k t ch t ch v i giai c p công nhân, v i nhânả ệ ộ ả ự ắ ế ặ ẽ ớ ấ ớ dân lao đ ng và c dân t c trong m i th i k c a cách m ng Vi t Nam.ộ ả ộ ọ ờ ỳ ủ ạ ệ
Ngay t khi m i ra đ i, Đ ng do H Chí Minh sáng l p đã quy t đừ ớ ờ ả ồ ậ ụ ượ ự ượ c l c l ng
và s c m nh c a toàn b giai c p công nhân và c a toàn th dân t c Vi t Nam. ứ ạ ủ ộ ấ ủ ể ộ ệ Nh đó,ờ
Đ ng đã n m ng n c lãnh đ o duy nh t đ i v i cách m ng Vi t Nam và tr thành nhân tả ắ ọ ờ ạ ấ ố ớ ạ ệ ở ố hàng đ u đ m b o m i th ng l i c a cách m ng Viêt Nam.ầ ả ả ọ ắ ợ ủ ạ ̣
4. L c lự ượng c a cách m ng gi i phóng dân t c bao g m toàn dân t củ ạ ả ộ ồ ộ
Năm 1924, H Chí Minh đã nghĩ đ n m t cu c kh i nghĩa vũ trang toàn dân. Ngồ ế ộ ộ ở ườ icho r ng: đ m t cu c kh i nghĩa vũ trang Đông Dằ ể ộ ộ ở ở ương có c th ng l i, cu c kh iơ ắ ợ ộ ở nghĩa này ph i có tính ch t m t cu c kh i nghĩa qu n chúng ch không ph i m t cu cả ấ ộ ộ ở ầ ứ ả ộ ộ
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 2, tr. 289ị ố ộ
Trang 36n i lo n. Nó ph i đổ ạ ả ược chu n b trong qu n chúng. Ngẩ ị ầ ười phê phán vi c l y ám sát cáệ ấ nhân làm phương th c hành đ ng. Nh ng hành đ ng đó s d n đ n th t b i b i nóứ ộ ữ ộ ẽ ẫ ế ấ ạ ở không có c s trong qu n chúng nhân dân.ơ ở ầ
Theo H Chí Minh: ồ Cách m ng là vi c chung c dân chúng ch không ph i vi c ạ ệ ả ứ ả ệ
m t hai ng ộ ườ Ch tr i. ủ ương t p h p l c lậ ợ ự ượng toàn dân tham gia cách m ng, đạ ược Hồ Chí Minh ph n ánh trong t tả ư ưởng đ i đoàn k t dân t c c a Ngạ ế ộ ủ ười. Đây là t tư ưởng có
ý nghĩa chi n lế ược nh m phát huy sằ ức m nh c a kh i đ i đoàn k t toàn dân trong sạ ủ ố ạ ế ự nghi p gi i phóng dân t cệ ả ộ
H Chí Minh đánh giá cao s c m nh c a qu n chúng nhân dân trong kh i nghĩa vũồ ứ ạ ủ ầ ở trang. Người coi đây là m t s c m nh vĩ đ i, vô t n, là đi u ki n then ch t đ m b oộ ứ ạ ạ ậ ề ệ ố ả ả
th ng l i. B i “Dân khí m nh thì quân lính nào, súng ng nào cũng không ch ng l iắ ợ ở ạ ố ố ạ
n i”, “ph i d a vào dân, d a ch c vào đây thì k đ ch không th nào tiêu di t đổ ả ự ự ắ ẻ ị ể ệ ượ c”
Dưới ch đ cai tr c a th c dân Pháp, t m t xã h i phong ki n thu n túy Vi tế ộ ị ủ ự ừ ộ ộ ế ầ ệ Nam bi n thành xã h i thu c đ a v i nh ng tàn tích phong ki n n ng n M c dù th c dânế ộ ộ ị ớ ữ ế ặ ề ặ ự Pháp còn duy trì m t ph n quan h kinh t và giai c p đ a ch phong ki n song khi đãộ ầ ệ ế ấ ị ủ ế thành m t ch đ thu c đ a thì t t c các m t kinh t , chính tr , văn hóa xã h i và giai c pộ ế ộ ộ ị ấ ả ặ ế ị ộ ấ
Vi t Nam đ u b đ t trong qu đ o chuy n đ ng c a xã h i đó. Ngoài giai c p công
nhân và nông dân, giai c p t s n dân t c và m t b ph n đ a ch v a và nh m c dù cóấ ư ả ộ ộ ộ ậ ị ủ ừ ỏ ặ
h n ch trong quan h v i qu n chúng lao đ ng, nh ng trong quan h v i th c dân Phápạ ế ệ ớ ầ ộ ư ệ ớ ự thì h cũng là nh ng ngọ ữ ười Vi t Nam ch u n i nh c m t nệ ị ỗ ụ ấ ước. Đó không ph i là giai c pả ấ
th ng tr mà trái l i, h c là nh ng giai c p b tr và có kh năng tham gia phong trào gi iố ị ạ ọ ữ ấ ị ị ả ả phóng dân t c.ộ
Theo H Chí Minh, l c lồ ự ượng c a các m ng gi i phóng dân t c ủ ạ ả ộ bao g m toàn dânồ
t c, tr th c dân, tay sai ph n đ ng bán nộ ừ ự ả ộ ước. Người phân tích: “dân t c cách m nh thìộ ệ
ch a phân bi t giai c p, nghĩa là sĩ, nông, công thư ệ ấ ương đ u nh t trí ch ng l i cề ấ ố ạ ườ ngquy n”ề 1
Trong Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng, H Chí Minh đã xác đ nh l c lị ầ ủ ả ồ ị ự ượ ngcách m ng bao g m c dân t c: “Đ ng ph i t p h p đ i b ph n giai c p công nhân,ạ ồ ả ộ ả ả ậ ợ ạ ộ ậ ấ
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 2, tr. 266ị ố ộ
Trang 37nông dân và ph i d a ch c vào h ng dân cày nghèo; lôi kéo ti u t s n, trí th c, trungả ự ắ ạ ể ư ả ứ nông…đi vào phe vô s n giai c p; đ i v i phú nông, trung ti u đ a ch và t b n Anả ấ ố ớ ể ị ủ ư ả Nam mà ch a rõ m t ph n cách m ng thì ph i l i d ng, ít lâu m i làm cho h đ ngư ặ ả ạ ả ợ ụ ớ ọ ứ trung l p. B ph n nào đã ra m t ph n cách m ng (nh Đ ng L p hi n…) thì ph i đánhậ ộ ậ ặ ả ạ ư ả ậ ế ả
đ ”ổ 1
Trong l c lự ượng toàn dân t c, H Chí Minh nh n m nh vai trò đ ng l c cách m ngộ ồ ấ ạ ộ ự ạ
c a giai c p công nhân và giai c p nông dân. Ngủ ấ ấ ười phân tích: Giai c p công nhân và nôngấ dân có s lố ượng đông nh t. H b áp b c, bóc l t n ng n nh t, nên “lòng cách m ngấ ọ ị ứ ộ ặ ề ấ ạ càng b n, chí cách m ng càng quy t”. Công nông tay không r i, n u thua thì ch m t m tề ạ ế ồ ế ỉ ấ ộ cái ki p kh , n u đế ổ ế ược thì đượ ả ế ớc c th gi i, cho nên h gan góc.ọ
T đó, Ngừ ười kh ng đ nh công nông là “đ ng l c”, là “nòng c t”, là “ch ” làẳ ị ộ ự ố ủ
“g c” cách m ng. Đây là v n đ h t s c m i m so v i nh n th c c a các nhà yêuố ạ ấ ề ế ứ ớ ẻ ớ ậ ứ ủ
nước trước đó
Trong khi h t s c nh n m nh vai trò c a công nông. H Chí Minh không coi nhế ứ ấ ạ ủ ồ ẹ
kh năng tham gia s nghi p gi i phóng dân t c c a các giai t ng khác trong xã h i.ả ự ệ ả ộ ủ ầ ộ
Người coi ti u t s n, t s n dân t c và m t b ph n giai c p đ a ch là b n đ ng minhể ư ả ư ả ộ ộ ộ ậ ấ ị ủ ạ ồ
c a cách m ng. B i:ủ ạ ở “…h c trò, nhà buôn nh , đi n ch nh cũng b t b n áp b c, ọ ỏ ề ủ ỏ ị ư ả ứ song không c c kh b ng công nông, ba h ng y ch là b u b n cách m ng c a công ự ổ ằ ạ ấ ỉ ầ ạ ạ ủ nông mà thôi” 2
5. Cánh m ng gi i phóng dân t c c n đạ ả ộ ầ ược ti n hành ch đ ng, sáng t o vàế ủ ộ ạ
có kh năng giành th ng l i trả ắ ợ ước cách m ng vô s n chính qu cạ ả ở ố
Khi ch nghĩa t b n chuy n sang giai đo n đ c quy n (đ qu c ch nghĩa), n nủ ư ả ể ạ ộ ề ế ố ủ ề kinh t hàng hóa phát tri n m nh, đ t ra yêu c u b c thi t v th trế ể ạ ặ ầ ứ ế ề ị ường. Đó là nguyên nhân sâu xa d n t i nh ng cu c chi n tranh xâm lẫ ớ ữ ộ ế ược thu c đ aộ ị Các nước thu c đ a làộ ị
m t trong nh ng ngu n s ng c a ch nghĩa đ qu c. ộ ữ ồ ố ủ ủ ế ố
Theo H Chí Minh, t t c sinh l c c a ch nghĩa t b n qu c t đ u l y các xồ ấ ả ự ủ ủ ư ả ố ế ề ấ ở ứ thu c đ a. Đây là n i cung c p nguyên nhiên li u cho các nhà máy c a nó, là n i đ u t ,ộ ị ơ ấ ệ ủ ơ ầ ư
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 3, tr. 3ị ố ộ
2 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 2, tr. 266ị ố ộ
Trang 38tiêu th hàng, cung c p ngu n nhân công r m t b sung cho đ i quân lao đ ng c aụ ấ ồ ẻ ạ ổ ộ ộ ủ chúng…. N c đ c và s c s ng c a con r n đ c t b n ch nghĩa đang t p trung cácọ ộ ứ ố ủ ắ ộ ư ả ủ ậ ở thu c đ a.ộ ị
Trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c, ch nghĩa th c dân cách m ngộ ấ ố ủ ế ố ủ ự ạ thu c đ a có t m quan tr ng đ c bi t. Nhân dân các dân t c thu c đ a có kh năng cáchộ ị ầ ọ ặ ệ ộ ộ ị ả
m ng to l n. đây có nhân dân lao đ ng đông, có tinh th n yêu nạ ớ Ở ộ ầ ước và ý chí đ u tranhấ cao. V i s giúp đ c a Qu c t c ng s n và các dân t c trên th gi i thì dân t c thu cớ ự ỡ ủ ố ế ộ ả ộ ế ớ ộ ộ
đ a đị ược xem là khâu y u nh t c a ch nghĩa đ qu c.ế ấ ủ ủ ế ố
Trong khi yêu c u Qu c t C ng s n và các Đ ng C ng s n quan tâm đ n cáchầ ố ế ộ ả ả ộ ả ế
m ng thu c đ a, H Chí Minh v n kh ng đ nh công cu c gi i phóng nhân dân các nạ ộ ị ồ ẫ ẳ ị ộ ả ướ cthu c đ a ch có th th c hi n độ ị ỉ ể ự ệ ược b ng s n l c t gi i phóng.ằ ự ỗ ự ự ả
Trong phong trào C ng s n và công nhân qu c t đã t ng t n t i quan đi m xemộ ả ố ế ừ ồ ạ ể
th ng l i c a cách m ng thu c đ a ph thu c vào th ng l i c a cách m ng vô s n ắ ợ ủ ạ ộ ị ụ ộ ắ ợ ủ ạ ả ở chính qu c. Quan đi m này, vô hình chung đã làm gi m tính ch đ ng, sáng t o c aố ể ả ủ ộ ạ ủ phong trào cách m ng thu c đ a.ạ ở ộ ị
Theo H Chí Minh, gi a cách m ng gi i phóng dân t c và cách m ng vô s n ồ ữ ạ ả ộ ạ ả ở chính qu c có quan h m t thi t v i nhau, tác đ ng qua l i v i nhau trong cu c đ uố ệ ậ ế ớ ộ ạ ớ ộ ấ tranh ch ng k thù chung là ch nghĩa đ qu c. ố ẻ ủ ế ố Đó là m i qố uan h bình đ ng ch khôngệ ẳ ứ
ph i là quan h l thu c, quan h chính – ph ả ệ ệ ộ ệ ụ
Đánh giá đúng vai trò, v trí chi n lị ế ược c a cách m ng thu c đ a và s c m nh dânủ ạ ộ ị ứ ạ
t c, H Chí Minh cho r ng: ộ ồ ằ cách m ng gi i phóng dân t c có th n ra và giành th ngạ ả ộ ể ổ ắ
l i trợ ước cách m ng vô s n chính qu c.ạ ả ở ố
Đây là m t lu n đi m sáng t o, có giá tr lý lu n th c ti n và lý lu n to l n; m tộ ậ ể ạ ị ậ ự ễ ậ ớ ộ
c ng hi n quan tr ng vào kho tàng lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin c a H Chí Minh.ố ế ọ ậ ủ ủ ủ ồ
Lu n đi m này đã đậ ể ược th ng l i c a phong trào cách m ng gi i phóng dân t c trên toànắ ợ ủ ạ ả ộ
th gi i trong g n m t th k qua ch ng minh là hoàn toàn đúng đ n.ế ớ ầ ộ ế ỷ ứ ắ
6. Cách m ng gi i phóng dân t c ph iạ ả ộ ả được ti n hành b ng con đế ằ ường cách
m ng b o l cạ ạ ự
Trang 39Các th l c đ qu c s d ng b o l c đ xâm lế ự ế ố ử ụ ạ ự ể ược và th ng tr thu c đ a, đàn áp dãố ị ộ ị man các phong trào yêu nước. “Ch đ th c dân, t b n thân nó, đã là m t hành đ ngế ộ ự ự ả ộ ộ
b o l c c a k m nh đ i v i k y u r i”ạ ự ủ ẻ ạ ố ớ ẻ ế ồ 1. Chính vì v y, con đậ ường đ giành và giể ữ
đ c l p dân t c ch có th là con độ ậ ộ ỉ ể ường cách m ng b o l c.ạ ạ ự
Đánh giá đúng b n ch t c c kí ph n đ ng c a b n đ qu c và tay sai, H Chí Minhả ấ ự ả ộ ủ ọ ế ố ồ
v ch rõ tính t t y u c a b o l c cách m ng. “ạ ấ ế ủ ạ ự ạ Trong cu c đ u tranh gian kh ch ng kộ ấ ổ ố ẻ thù c a giai c p và c a dân t c, c n dùng b o l c cách m ng ch ng l i b o l c ph nủ ấ ủ ộ ầ ạ ự ạ ố ạ ạ ự ả cách m ng, giành l y chính quy n và b o v chính quy n”ạ ấ ề ả ệ ề 2
Quán tri t quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin, coi s nghi p cách m ng là sệ ể ủ ủ ự ệ ạ ự nghi p c a qu n chúng, H Chí Minh cho r ng b o l c cách m ng là b o l c c a qu nệ ủ ầ ồ ằ ạ ự ạ ạ ự ủ ầ chúng
Hình th c c a b o l c cách m ng bao g m c đ u tranh chính tr và đ u tranh vũứ ủ ạ ự ạ ồ ả ấ ị ấ trang, nh ng ư tu tình hình c th mà quy t đ nh nh ng hình th c đ u tranh cách m ngỳ ụ ể ế ị ữ ứ ấ ạ thích h p, s d ng đúng và khéo k t h p các hình th c đ u tranh vũ trang và đ u tranhợ ử ụ ế ợ ứ ấ ấ chính tr đ giành th ng l i cho cách m ng.ị ể ắ ợ ạ
T tư ưởng H Chí Minh v b o l c cách m ng khác h n t tồ ề ạ ự ạ ẳ ư ưởng hi u chi n c aế ế ủ các th l c đ qu c xâm lế ự ế ố ượ Xu t phát t tình yêu thc ấ ừ ương con người, quý tr ng sinhọ
m ng con ngạ ười, H Chí Minh luôn tranh th m i kh năng giành và gi chính quy n ítồ ủ ọ ả ữ ề
đ máu. Ngổ ười tìm m i cách ngăn ch n xung đ t vũ trang, t n d ng m i kh năng gi iọ ặ ộ ậ ụ ọ ả ả quy t xung đ t b ng bi n pháp hoà bình, ch đ ng đàm phán, thế ộ ằ ệ ủ ộ ương lượng, ch p nh nấ ậ
nhượng b có nguyên t c.ộ ắ
Vi c ti n hành chi n tranh ch là gi i pháp b t bu c cu i cùng. Ch khi không cònệ ế ế ỉ ả ắ ộ ố ỉ
kh năng hòa hoãn, khi k thù ngoan c bám gi l p trả ẻ ố ữ ậ ường th c dân, ch mu n giànhự ỉ ố
th ng l i v m t quân s thì H Chí Minh m i kiên quy t phát đ ng chi n tranh. ắ ợ ề ặ ự ồ ớ ế ộ ế
T tư ưởng b o l c cách m ng và t tạ ự ạ ư ưởng nhân đ o hòa bình th ng nh t bi nạ ố ấ ệ
ch ng v i nhau. Trong t tứ ớ ư ưởng c a H Chí Minh, đánh gi c không ph i là tiêu di t h tủ ồ ặ ả ệ ế
l c lự ượng mà ch y u là đánh b i ý chí xâm lủ ế ạ ượ ủc c a chúng, k t h p giành th ng l i vế ợ ắ ợ ề
1 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 1, tr. 114ị ố ộ
2 H Chí Minh: ồ Toàn t p ậ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2011, t. 15, tr. 391ị ố ộ
Trang 40quân s v i gi i pháp ngo i giao đ k t thúc chi n tranh. Đây là m t sáng t o c a Hự ớ ả ạ ể ế ế ộ ạ ủ ồ Chí Minh, th hi n ch nghĩa nhân văn cao c c a Ngể ệ ủ ả ủ ười.
Theo H Chí Minh, trong s nghi p kháng chi n ki n qu c, l c lồ ự ệ ế ế ố ự ượng chính là ở dân. Người ch trủ ương ti n hành kh i nghĩa toàn dân, chi n tranh nhân dân. Ngế ở ế ườ i
kh ng đ nh: “Không dùng toàn l c c a nhân dân v đ m i m t đ ng phó, không thẳ ị ự ủ ề ủ ọ ặ ể ứ ể nào th ng l i đắ ợ ược”. Toàn dân n i d y, toàn dân kh i nghĩa là nét đ c s c trong tổ ậ ở ặ ắ ư
tưởng H Chí Minh v hính thái b o l c cách m ng.ồ ề ạ ự ạ
Trong chi n tranh, “quân s là vi c ch ch t”, nh ng đ ng th i k t h p ch t chế ự ệ ủ ố ư ồ ờ ế ợ ặ ẽ
v i đ u tranh chính tr , đ u tranh ngo i giao.ớ ấ ị ấ ạ
T l c cánh sinh cũng là m t phự ự ộ ương châm chi n lế ược quan tr ng nh m phát huyọ ằ cao đ s c m nh ch quan, tranh t tộ ứ ạ ủ ư ưởng b đ ng, trông ch vào s giúp đ t bên ngoài.ị ộ ờ ự ỡ ừ
Đ c l p t ch , t l c t cộ ậ ự ủ ự ự ự ường k t h p v i tranh th s giúp đ c a qu c t là quanế ợ ớ ủ ự ỡ ủ ố ế
đi m nh t quán trong t tể ấ ư ưởng H Chí Minh, nh m k t h p s c m nh dân t c v i s cồ ằ ế ợ ứ ạ ộ ớ ứ
m nh th i đ i nh m t o s c m nh t ng h p cho cách m ng Vi t Nam.ạ ờ ạ ằ ạ ứ ạ ổ ợ ạ ệ
+ Nh n di n chính xác th c ch t v n đ dân t c thu c đ a ậ ệ ự ấ ấ ề ộ ộ ị
+ Tìm đúng con đường gi i phóng các dân t c thu c đ a ả ộ ộ ị
+ Tính sáng t o trong quan đi m v tính ch đ ng sáng t o và kh năng giànhạ ể ề ủ ộ ạ ả
th ng l i c a cách m ng gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ạ ả ộ
Ý nghĩa c a vi c h c t p: ủ ệ ọ ậ
+ Th y rõ đ c vai trò to l n c a H Chí Minh trong s nghi p đ u tranh gi i phóng dânấ ượ ớ ủ ồ ự ệ ấ ả
t c.ộ
+ Nh n th c đúng s c m nh c a dân t c, c ng c ni m t hào, t tôn dân t c, t đó cóậ ứ ứ ạ ủ ộ ủ ố ề ự ự ộ ừ
nh ng đóng góp thi t th c, hi u qu trong xây d ng, phát tri n dân t c giàu m nh, ph n vinh.ữ ế ự ệ ả ự ể ộ ạ ồ