1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên HSG Toán 9 (24 chuyên đề)

478 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên HSG Toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại chuyên đề
Định dạng
Số trang 478
Dung lượng 13,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LIÊN H PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PH Ệ ƯƠ NG.

Trang 1

Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ

Chuyên đề 1 CĂN B C HAI, CĂN TH C B C HAI Ậ Ứ Ậ

A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ

1 Căn b c hai s h c ậ ố ọ

 Căn b c hai s h c c a s th c ậ ố ọ ủ ố ự a không âm là s không âm x mà

 V i ớ

Phép toán tìm căn b c hai s h c c a m t s g i là phép khai ph ng.ậ ố ọ ủ ộ ố ọ ươ

V i hai s ớ ố a, b không âm, thì ta có:

2 Căn th c b c hai ứ ậ

 Cho A là m t bi u th c đ i s , ng i ta g i ộ ể ứ ạ ố ườ ọ là căn th c b c hai c a ứ ậ ủ A, còn A đ c g i làượ ọ

bi u th c l y căn hay bi u th c d i d u căn.ể ứ ấ ể ứ ướ ấ

 xác đ nh (hay có nghĩa) khi ị

Trang 2

Tìm cách gi i ả Khi so sánh hai s ố và không dùng s máy tính, ta có th :ố ể

Trang 4

đ i Đ tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ch a d u giá tr tuy t đ i, ta s d ng:ố ể ị ỏ ấ ủ ể ứ ứ ấ ị ệ ố ử ụ

Trang 5

ta bi n đ i ph n trong căn th c ph n k t lu n thành d ng bình ph ng V i suy nghĩ y, cũng ế ổ ầ ứ ở ầ ế ậ ạ ươ ớ ấ

nh khai thác ph n gi thi t Chúng ta có hai h ng suy lu n:ư ầ ả ế ướ ậ

H ng th nh t ướ ứ ấ Dùng th a s 2 trong m i căn đ cân b ng b c.ừ ố ỗ ể ằ ậ

H ng th hai ướ ứ T gi thi t suy ra: ừ ả ế , dùng ph ng pháp th , đ m i căn th c ươ ế ể ỗ ứ

ch còn m t bi n.ỉ ộ ế

Trình bày l i gi i ờ ả

Trang 6

Cách 1 Thay vào (1) ta có:

V trái: ế

V trái b ng v ph i Suy ra đi u ph i ch ng minh.ế ằ ế ả ề ả ứ

Cách 2 T gi thi t suy ra: ừ ả ế thay vào (1) ta đ c:ượ

Trang 9

(thi h c sinh gi i toán l p 9, t nh H i D ng, năm h c 2007 – 2008) ọ ỏ ớ ỉ ả ươ ọ

Trang 16

(thi h c sinh gi i toán l p 9, TP, H Chí Minh, năm h c 2014 – 2015) ọ ỏ ớ ồ ọ

Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ

Chuyên đề 2 LIÊN H PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PH Ệ ƯƠ NG

Trang 17

Tìm cách gi i ả Quan sát kĩ đ bài, ta th y có hai bi u th c trong căn có d ng ề ấ ể ứ ạ và

nên ta dùng tính ch t giao hoán và th c hi n phép tính.ấ ự ệ

Trình bày l i gi i ờ ả

Trang 19

Tìm cách gi i ả V i nh ng bài toán có nhi u căn “ớ ữ ề ch ng ch t ồ ấ ”, ta có th gi m b t s căn, b ng cách ể ả ớ ố ằ

đ a các căn phía trong v d ng ư ở ề ạ sau đó dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ và gi i nh các ả ư

ví d trên.ụ

Trình bày l i gi i ờ ả

Ta có

.Suy ra

Ví d ụ 6: Rút g n:

Gi i ả Tìm cách gi i ả

Trang 20

Tìm cách gi i ả Nh n xét gi thi t ậ ả ế x, y có vai trò nh nhau Phân tích t k t lu n đ có ư ừ ế ậ ể , chúng

ta c n phân tích gi thi t xu t hi n nhân t ầ ả ế ấ ệ ử

Trang 21

Xét

Gi i ả Tìm cách gi i ả N u thay giá tr c a ế ị ủ a và b vào bi u th c và bi n đ i thì bài toán s ph c t p, có th ể ứ ế ổ ẽ ứ ạ ể

d n đ n sai l m Bài toán có d ng đ i x ng c b n, ta có th tính t ng và tích c a ẫ ế ầ ạ ố ứ ơ ả ể ổ ủ a và b, sau đó

Trang 22

Nhân hai v v i ế ớ ta đ cượ

Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ ta đ cượ

Trang 26

b) Ch ng minh r ng s ứ ằ ố là s nguyên d ng.ố ươ

(Tuy n sinh l p 10, chuyên toán ĐHSP Hà N i, năm h c 2010 – 2011) ể ớ ộ ọ

Trang 27

H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố

Bình ph ng hai v không âm, ta đ c:ươ ế ượ

.Bình ph ng hai v không âm, ta đ c:ươ ế ượ

Do a, b là hai s d ng khác nhau nên ố ươ

hay Đi u ph i ch ng minh.ề ả ứb) Đ t ặ , ta có:

Trang 33

Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ , ta đ c:ượ

Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ , ta đ c:ượ

Trang 34

Xét bình ph ng hai v ta đ c:ươ ế ượ

Xét bình ph ng hai v ta đ c:ươ ế ượ

Trang 36

 N u ế S đó là 64 (đã cho)ố

Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ

Chuyên đề 3 BI N Đ I Đ N GI N – BI U TH C CH A CĂN TH C B C HAI Ế Ổ Ơ Ả Ể Ứ Ứ Ứ Ậ

Trang 37

m u đ c Do v y, chúng ta tìm cách gi m b t s căn m u b ng h ng đ ng th c:

.Sau đó kh th ng m u b ng cách nhân c t và m u c a m u v i bi u th c liên h p.ử ườ ẫ ằ ả ử ẫ ủ ẫ ớ ể ứ ợ

Trình bày l i gi i ờ ả

Ví d 3: ụ Th c hi n phép tính.ự ệ

Trang 38

b)

Gi i ả Tìm cách gi i ả Đ th c hi n phép tính, b n luôn chú ý:ể ự ệ ạ

th c hi n rút g n, chúng ta nên khai căn “ch ng ch t” tr c đã Quan sát th y, đ bi n đ i căn ự ệ ọ ồ ấ ướ ấ ể ế ổ

“ch ng ch t” này, chúng ta ch c n làm xu t hi n ồ ấ ỉ ầ ấ ệ

Do v y chúng ta có hai h ng bi n đ i nh m xu t hi n yêu c u đó:ậ ướ ế ổ ằ ấ ệ ầ

Cách 1 M i phân th c nhân c t và m u v i ỗ ứ ả ử ẫ ớ

Cách 2 Nhân hai v v i ế ớ

Trang 40

Gi i ả Tìm cách gi i ả Khi rút g n bi u th c ch a căn th c, chú ý các b c:ọ ể ứ ứ ứ ướ

Sau đó rút g n bi u th c v i bi n ọ ể ứ ớ ế x.

Trình bày l i gi i ờ ả

Đ t ặ , bi u th c có d ng: ể ứ ạ

Trang 41

V y ậ

Ví d ụ 7: Cho các s d ng ố ươ th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ

Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ

Gi i ả Tìm cách gi i ả Quan sát gi thi t và k t lu n, chúng ta nh n th y gi a s 100 và s 10 có liên quan ả ế ế ậ ậ ấ ữ ố ố

t i nhau: ớ Do v y, suy lu n t nhiên chúng ta thay 10 bi u th c b ng ậ ậ ự ở ể ứ ằ và

bi n đ i ti p.ế ổ ế

Trình bày l i gi i ờ ả

Thay vào bi u th c ể ứ A, ta có:

Trang 42

th y m i bi u th c là m t dãy các phân th c vi t theo quy lu t M t khác quan sát các thành ph n ấ ỗ ể ứ ộ ứ ế ậ ặ ầtrong căn ta có: bi u th c ở ể ứ A, còn bi u th c ở ể ứ B là:

t i kĩ thu t làm tr i đ sau khi tr c căn th c có th kh liên ti p đ c Do v y, chúng ta có hai cách ớ ậ ộ ể ụ ứ ể ử ế ượ ậ

gi i sau:ả

Trình bày l i gi i ờ ả

Cách 1 Đ t

Trang 50

TXĐ: b) Ta có: Vì

Trang 51

b) Tìm t t c các giá tr ấ ả ị sao cho P là s nguyên t ố ố

(Thi h c sinh gi i l p 9, TP Đà N ng, năm h c 2012 – 2013) ọ ỏ ớ ẵ ọ

H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố

Đ t ặ khi đó bi u th c ể ứ P có d ng:

a) Do đó

Trang 52

Suy ra

Theo câu a, ta có nên

, P là s nguyên t nên ố ố P ph i là s nguyên d ng.ả ố ươ

(3)Ư

Trang 53

V y bi u th c ậ ể ứ P không ph thu c vào v trí c a các bi n.ụ ộ ị ủ ế

Trang 59

M i s th c ỗ ố ự đ u có hai căn b c ch n đ i nhau Căn b c ch n d ng kí hi u là ề ậ ẵ ố ậ ẵ ươ ệ (g i là căn ọ

b c ậ 2k s h c c a ố ọ ủ a), căn b c ch n âm kí hi u là ậ ẵ ệ

- Công th c (1 ) dùng đ h b c m t căn th c ho c quy đ ng ch s các căn th c.ứ ể ạ ậ ộ ứ ặ ồ ỉ ố ứ

- Công th c (2) dùng đ khai căn m t căn th c.ứ ể ộ ứ

- Công th c (3) dùng đ khai căn m t tích, nhân các căn th c cùng ch s , đ đ a m t th a s ra ứ ể ộ ứ ỉ ố ể ư ộ ừ ốngoài ho c vào trong d u căn.ặ ấ

- Công th c (4) dùng đ khai căn m t th ng và chia các căn th c cùng ch s , đ kh m u c a bi u ứ ể ộ ươ ứ ỉ ố ể ử ẫ ủ ể

th c l y căn.ứ ấ

Trang 60

- Công th c (5) dùng đ nâng m t căn th c lên m t lũy th a.ứ ể ộ ứ ộ ừ

Tìm cách giải Đ th c hi n phép tính nhân căn b c 3 ta s d ng tính ch tể ự ệ ậ ử ụ ấ

Trình bày lời giải

Trang 61

Tìm cách gi i ả Bài này thú v và khó h n ví d tr c, không th ị ơ ụ ướ ể đ a v d ng ư ề ạ Do đó, đ ểtính giá tr bi u th c có d ng ị ể ứ ạ chúng ta nghĩ t i vi c l p ph ng hai v và s ớ ệ ậ ươ ế ử

d ng h ng đ ng th cụ ằ ẳ ứ sau đó phân tích đa th c thành nhân t r i tìm ứ ử ồ

B.

Trình bày l i gi i ờ ả

Áp d ng h ng đ ng th c ụ ằ ẳ ứ ta có:

mà Suy ra

Ví d 4: ụ Hãy tính giá tr bi u th c: ị ể ứ bi t:ế

Gi i ả

Tìm cách gi i ả B n ch t c a bài toán là rút g n ả ấ ủ ọ x Quan sát bi u th c ế ứ x, chúng ta nh n th y tr c h tậ ấ ướ ế

c n rút g n căn b c ba t th c và m u th c tr c B ngầ ọ ậ ở ử ứ ẫ ứ ướ ằ k thu t c a hai ví d trên, chúng ta bi n ỹ ậ ủ ụ ế

đ iổ b ng cách đ a vằ ư ề hàng đ ng th c lũy th a b c ba; đ ng th i đ tẳ ứ ừ ậ ồ ờ ặ

và xác đ nh ị a Sau đó xác đ nh x.

Trình bày l i gi i ờ ả

Xét

Trang 62

Tìm cách gi i ả Nh n th y r ng đây là nhân hai căn th c không cùng b c Do v y chúng ta c n ph i ậ ấ ằ ứ ậ ậ ầ ả

đ a v cùng b c D th y ư ề ậ ễ ấ do v y chúng ta có th ậ ể đ a căn b c 10 v căn b c 5 d a theo ư ặ ề ậ ự

công th c:ứ V i cách suy ớ lu n đó, chúng ta bi n đ i ậ ế ổ v d ng bình ph ngề ạ ươ

Trang 63

Tìm cách gi i ả Bài toán này có nhi u y u t gi ng nhau, do v y chúng ta có th đ t bi n m i nh m ề ế ố ố ậ ể ặ ế ớ ằ

đ a v bài toán đ n gi n h n V i cách suy lu n y chúng ta đ t ư ề ơ ả ơ ớ ậ ấ ặ (căn nh nh t) thìỏ ấ

Trang 72

Trong các bài toán v b t đ ng th c và c c tr thì b t đ ng th c Cô-si đ c ví nh viên kim c ng ề ấ ẳ ứ ự ị ấ ẳ ứ ượ ư ươ

b i tính u vi t trong vi c ch ng minh các b t đ ng th c khác cũng nh tìm c c tr Trong ch ng ở ư ệ ệ ứ ấ ẳ ứ ư ự ị ươtrình THCS ch y u là v n d ng b t đ ng th c Cô-si cho hai s không âm Do v y trong chuyên đ ủ ế ậ ụ ấ ẳ ứ ố ậ ềnày s ch nêu ng d ng trong vi c gi i các bài toán b ng vi c v n d ng b t đ ng th c Cô-si cho haiẽ ỉ ứ ụ ệ ả ằ ệ ậ ụ ấ ẳ ứ

Trang 75

Tìm cách gi i ả Gi thi t lả ế à đi u ki n liên quan các bi n v i s mũ 2, còn bi u th c ề ệ ế ớ ố ể ứ M ph n bi n có ầ ế

ch a căn Nhứ ằm bi n đ i t bi u th c ch a căn t i bi u th c không có căn và có s mũ 2, chúng ta ể ổ ừ ể ứ ứ ớ ể ứ ố

Tìm cách gi i ả Quan sát c gi thi t và k t lu n, hiả ả ế ế ậ ển nhiên chúng ta c n tách ph n bi u th c ầ ầ ể ứ B có

xu t hi n b ph n c a gi thi t đ khai thác Ph n còn l i c cùng bi n ta nhóm v i nhau đấ ệ ộ ậ ủ ả ế ể ầ ạ ứ ế ớ ể v n ậ

d ng b t đ ng th c Cô-si.ụ ấ ẳ ứ

Trình bày l i gi i ờ ả

Ta có:

Áp d ng b t đ ng th c Cô-si ta đ c:ụ ấ ẳ ứ ượ

Trang 76

Tìm cách gi i ả Thoáng nhìn qua, chúng ta nghĩ ngay t i vi c dùng b t đ ng th c Cô-si Tuy nhiên s ớ ệ ấ ẳ ứ ẽ

là sai l m n u chầ ế úng ta nhóm và dùng b t đ ng th c Cô-si nh sau:ấ ẳ ứ ư

Sai l m th nh t là ầ ứ ấ sai l m th hai là không đúng v i đi u ki nầ ứ ớ ề ệ

Do v y chúng ta c n tách và ch n các h ng t thích h p Tr c h t d đoán d u b ng x y ra trong ậ ầ ọ ạ ử ợ ướ ế ự ấ ằ ả

b t đ ng th c khi ấ ẳ ứ và Sau đó ch n đi m r i đ kh m u v trái nh sau:ọ ể ơ ể ử ẫ ở ế ư

• xác đ nh ị m b ng cách cho ằ và suy ra T đó ta có ừcách tách

Trang 77

• xác đ nh ị n b ng cách cho ằ và suy ra T đó ta có ừcách tách

Trang 78

Tìm cách gi i ả Bài toán không có bóng dáng c a b t đ ng th c hay c c tr đ i s Tuy nhiên quan sátủ ấ ẳ ứ ự ị ạ ố

k ph n k t lu n (các ph n bi n có mũ 2), ph n gi thi t có căn b c hai và ch c n áp d ng b t ỹ ầ ế ậ ầ ế ầ ả ế ậ ỉ ầ ụ ấ

đ ng th c Cô-si m t l n cho m i h ng t cũng xu t hi n ph n bi n mũ 2 V i suy lu n t nhiên ẳ ứ ộ ầ ỗ ạ ử ấ ệ ầ ế ớ ậ ự

Trang 80

5.2 Cho a; b là các s không âm Ch ng minh r ng:ố ứ ằ

(Thi h c sinh gi i Toán, l p 9, t nh Quãng Ngãi, năm h c 2011- 2012) ọ ỏ ớ ỉ ọ

Trang 81

Hay Đi u ph i ch ng minh ề ả ứ

5.5 Cho a, b, c, d d ng Ch ng minh r ng:ươ ứ ằ

Trang 83

T các b t đ ng th c (1), (2), (3) c ng v v i v , ta đ c:ừ ấ ẳ ứ ộ ế ớ ế ượ

D u b ng ấ ằ x y ra ả khi

V y giá tr l n nh t là ậ ị ớ ấ khi

5.7 V i ớ a, b, c là các s d ng th a mãn đi u ki n ố ươ ỏ ề ệ Tìm giá tr l n nh t c a bi u th cị ớ ấ ủ ể ứ

(Tuy n sinh vào l p 10, THPT TP Hà N i năm h c 2014-2015) ể ớ ộ ọ

Trang 86

T gi thi t suy ra:ừ ả ế

5.13 Cho tam giác ABC có chu vi b ng 1 C nh ằ ạ a, b, c th a mãn:

Ch ng minh tam giác ứ ABC đ u.

(Thi h c sinh gi i l p 9, t nh Hà Tĩnh, năm h c 2012- 2013) ọ ỏ ớ ỉ ọ

H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố

Theo gi thi t ả ế

Trang 87

Do a, b, c là ba c nh c a tam giác có chi vi b ng 1 nênạ ủ ằ

Áp d ng b t đ ng th c Cô-si, ta có:ụ ấ ẳ ứ

T ng t ta cóươ ự

T (1), (2) và (3) c ng v v i v , ta đ c:ừ ộ ế ớ ế ượ

D u b ng ấ ằ x y ra ả khi

V y tam giác ậ ABC là tam giác đ u

5.14 Cho x; y; z là các s không âm Ch ng minh r ng:ố ứ ằ

H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố

Bi n đ i v ph i, ta đ c:ế ổ ế ả ượ

Trang 92

T ng t ta có:ươ ự

T (1), (2) và (3) c ng v v i v , ta đ c:ừ ộ ế ớ ế ượ

(Đi u ph i ch ng minh)ề ả ứ

D u b ng ấ ằ x y ra ả khi

5.20 Cho x, y là các s d ng Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c: ố ươ ị ỏ ấ ủ ể ứ

(Thi h c sinh gi i toán l p 9, TP H Chí Minh năm h c 2014-2015) ọ ỏ ớ ồ ọ

Trang 93

(Tuy n sinh l p 10, THPTchuyên, T nh Vĩnh Phúc, năm h c 2013- 2014) ể ớ ỉ ọ

Trang 95

Áp d ng b t đ ng th cụ ấ ẳ ứ v i ớ ta có

T (1), (2) suy ra ừ

D u b ng ấ ằ x y ra ả khi

5.24 Cho a, b, c là các s th c d ng th a mãn ố ự ươ ỏ Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ

(Thi h c sinh gi i toán l p 9, t nh Ngh An, năm h c 2014-2015) ọ ỏ ớ ỉ ệ ọ

Trang 96

V y luôn luôn t n t i m t cách x p th a mãn đ u bàiậ ồ ạ ộ ế ỏ ầ

Chuyên đề 6 GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH CH A N TRONG D U CĂN Ứ Ẩ Ấ

 Đ a v ph ng trình ch a d u giá tr tuy t đ i.ư ề ươ ứ ấ ị ệ ố

 S d ng b t đ ng th c, đánh giá hai v c a ph ng trình.ử ụ ấ ắ ứ ế ủ ươ

B M t s ví d ộ ố ụ

Ví d 1: ụ Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

Trang 97

a)

b)

c

Gi i ả

Tìm cách gi i ả Ví d này b n thân trong câu đ u có ch a hụ ả ề ứ ằng đ ng th c Nênẳ ứ chúng ta có th đ a ể ư

v d ng ề ạ Sau đó xét các kho ng đ b giá tr tuy t đ i đả ể ỏ ị ệ ố ể gi i các ph ng trình.ả ươ

Trang 98

Nh n xét ậ Câu b cũng có thể gi i nh cả ư âu c Tuy nhiên đâở y chúng ta đã v n d ng b t đ ng th cậ ụ ấ ẳ ứ

đ ng th c ch x y ra khi ẳ ứ ỉ ả D a vào đó câu a cũng có th gi i đ c nh v y.ự ể ả ượ ư ậ

Ví d 2: ụ Gi i ph ng trình: ả ươ

Gi i ả

Tìm cách gi i ả Tr c khi gi i, chúng ta nên đ t đi u ki n Các bi u th c trong căn chi có bi n là b c ướ ả ặ ề ệ ể ứ ế ậ

nh t, nên chúng ta nâng lên lũy th a đ gi m b t s căn ấ ừ ể ả ớ ố

Trình bày cách gi i ả

Đi u ki n: ề ệ

V i đi u ki n trên ph ng trình (1) ớ ề ệ ươ

Trang 99

Tìm cách gi i ả Nh n th y vi c nâng lên lũy th a đ kh d u căn, ta đ c ph ng trình b c 4, có thậ ấ ệ ừ ể ử ấ ượ ươ ậ ể

gi i đ c b ng cách phân tích đa th c thành nhân t , song ph c t p B t đ u t ả ượ ằ ứ ử ứ ạ ắ ầ ừ g i ý cho ợchúng ta thêm ph n thích h p đ t o thành h ng đ ng th c, do đó r t t nhiên ta thêm đ cầ ợ ể ạ ằ ẳ ứ ấ ự ượ

T đó ta có l i gi i sau:ừ ờ ả

Trình b y l i gi i ả ờ ả

TXĐ:

Trang 100

Tìm cách gi i ả Bài toán ch có m t ph ng trình, có 2005 n s nên không thỉ ộ ươ ẩ ố ể gi i theo cách thông ả

th ng đ c Do đó chúng ta nghĩ ườ ượ t iớ vi c gi i ph ng trình b ng cách đánh giá hai v c a ph ng ệ ả ươ ằ ế ủ ươtrình

Trang 102

Ví d ụ 8: Gi i các ph ng trình sauả ươ

a)

b)

Gi i ả

Tìm cách gi i ả Bài toán r t ph c t p và khó tìm đ c đ ng lấ ứ ạ ượ ườ ời gi i Bài toán không th nâng lên lũyả ể

th a đ c, b i s mũ khá cao Bài toán cũng không đ i bi n đ c, b i không có nhi u đi m gi ng ừ ượ ở ố ổ ế ượ ở ề ể ốnhau Bài toán cũng không th đánh giá hai v đ c ể ế ượ Quan sát câu a, bài toán ta th cho m i v đ u ử ỗ ế ềbằng 0 t c làứ

và thì nh n đ c ậ ượ Do v yậ chúng ta dùng bi u th c ể ứliên h p đ i v i v trái đ tr c căn th c t , khi đó bài toán s gi i đ c.ợ ố ớ ế ể ụ ứ ở ử ẽ ả ượ

Cũng v i suy nghĩ nh câu a, song v i kinh nghi m đã có, tr c h t ta bi n đ iớ ư ớ ệ ướ ế ế ổ ph ng trình v ươ ề

Trang 110

Ph ng trình có nghi m duy nh t ươ ệ ấ

b) ĐK: Ph ng trình t ng đ ng v i:ươ ươ ươ ớ

Ph ng trình có nghi m duy nh t ươ ệ ấ

bình ph ng hai v c a ph ng trình đã cho đ c:ươ ế ủ ươ ượ

Đ i chi u đi u ki n, ta có nghi m c a ph ng trình là ố ế ề ệ ệ ủ ươ

Trang 115

(Thi h c sinh gi i l p 9, t nh Ngh An, năm h c 2014-2015) ọ ỏ ớ ỉ ệ ọ

Trang 117

Ph ng trình đã cho không có nghi mươ ệ

V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t l;à ậ ươ ệ ấ

Trang 119

Tr ng h p 1 Xét ườ ợ vô nghi mệ

Gi s có hai đ i l ng bi n thiên x và y, trong đó x thu c t p s D N u v i m i giá tr c a x thu c ả ử ạ ượ ế ộ ậ ố ế ớ ỗ ị ủ ộ

t p D có m t và ch m t giá tr t ng ng c a y thu c t p s th c ậ ộ ỉ ộ ị ươ ứ ủ ộ ậ ố ự thì ta có m t ộ hàm s ố

Trang 120

M t hàm s có th đ c cho b i b ng Tuy nhiên không ph i m i b ng đ u là hàm s Ch ng h n:ộ ố ể ượ ở ả ả ọ ả ề ố ẳ ạ

B ng ghi l i l ng các lo i áo s mi c a m t c a hàng ả ạ ượ ạ ơ ủ ộ ử

Trong b ng trên rõ ràng m i màu áo ả ỗ đ u đ c đ t t ng ng v i m t và ch m t con s y Tuy ề ượ ặ ươ ứ ớ ộ ỉ ộ ốnhiên dó màu áo không ph i là s nên quy t c cho b i b ng trên không ph i là m t hàm s ả ố ắ ở ả ả ộ ố

Ví d 2 ụ Cho hai s th c x, y sao cho: M i giá tr ố ự ỗ ị t ng ng v i y th a mãn ươ ứ ớ ỏ

H i quy t c đ t t ng ng x v i y nêu trên có ph i là m t hàm s không?ỏ ắ ặ ươ ứ ớ ả ộ ố

Gi i ả

Ta có: V i ớ Nh v y v i m t giá tr ư ậ ớ ộ ị đ c đ t t ng ng v i 2 giá tr ượ ặ ươ ứ ớ ị

y phân bi t nên quy t c đã cho không ph i là m t hàm s ệ ắ ả ộ ố

Nh n xét: ậ

M t hàm s th ng đ c cho b i công th c Tuy nhiên qua ví d trên ta th y không ph i m i công ộ ố ườ ượ ở ứ ụ ấ ả ọ

th c đ u bi u di n m t hàm s M t công th c đ m b o là m t hàm s khi m i giá tr x thu c t p ứ ề ể ễ ộ ố ộ ứ ả ả ộ ố ỗ ị ộ ậxác đ nh D đ u đ t t ng ng v i ị ề ặ ươ ứ ớ m t và ch m t ộ ỉ ộ giá tr y.

Ví d 3: ụ Ch ng minh r ng hàm s ứ ằ ố đ ng bi n trên ồ ế

Gi i ả

Ngày đăng: 17/01/2022, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trên thể hiện sự phụ thuộc giữa điện năng tiêu thụ (kí hiệu là y) và thời gian x (tính  theo tháng) - Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên  HSG Toán 9 (24 chuyên đề)
Bảng tr ên thể hiện sự phụ thuộc giữa điện năng tiêu thụ (kí hiệu là y) và thời gian x (tính theo tháng) (Trang 137)
Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi: - Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên  HSG Toán 9 (24 chuyên đề)
th ị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi: (Trang 143)
Đồ thị của các hàm số  y = − + x 2, y = 2 x − 1, y = ( m − 2 ) x m + − 1 - Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên  HSG Toán 9 (24 chuyên đề)
th ị của các hàm số y = − + x 2, y = 2 x − 1, y = ( m − 2 ) x m + − 1 (Trang 155)
Hình học tập nghiệm của nó. - Chuyên đề Ôn vào 10 Chuyên  HSG Toán 9 (24 chuyên đề)
Hình h ọc tập nghiệm của nó (Trang 171)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w