VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNGVietnam Institute íor Building Science and Technology VIỆN CHUYÊN NGÀNH ĐỊA KỸ THUẬT Institute of Geotechnical Engineering Add: 81 Trần Cung - Nghĩa Tân -
Trang 1VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
Vietnam Institute íor Building Science and Technology
VIỆN CHUYÊN NGÀNH ĐỊA KỸ THUẬT
Institute of Geotechnical Engineering Add: 81 Trần Cung - Nghĩa Tân - cầu giấy - Hà Nội - Tel.: 84.37558473 - Fax.: 84.37558473 VVebsite: www.ibst.vn - Email: viencndkt@gmail.com
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM
TRA
HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
Hợp đồng số: 124/2018 VĐKT
NHÀ MÁY SẢN XUẤT DÂY CÁP ĐIỆN ĐÔNG THÀNH KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA
XÃ GIAI PHẠM, HUYỆN YÊN MỸ, TỈNH HƯNG YÊN CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG THÀNH HƯNG YÊN
HÀNỘI, 2019
CÔNG TRÌNH:
HẠNG MỤC:
ĐỊA CHỈ:
CHỦ ĐẦU TƯ:
Trang 2VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG
Vietnam Institute íor Building Science and Technology
VIỆN CHUYÊN NGÀNH ĐỊA KỸ THUẬT
Institute of Geotechnical Engineering
Add: 81 Trần Cung - Nghĩa Tân - cầu giấy - Hà Nội - Tel.: 84.37558473 - Fax.: 84.37558473
VVebsite: www.ibst.vn - Email: viencndkt@gmail.com
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA
HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
Hợp đồng số: 124/2018 VĐKT
CÔNG TRÌNH:
HẠNG MỤC:
ĐỊA CHỈ:
CHỦ ĐẦU TƯ:
NHÀ MÁY SẢN XUẤT DÂY CÁP ĐIỆN ĐÔNG THÀNH KIẾN TRÚC, KẾT CẤU, ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA
XÃ GIAI PHẠM, HUYỆN YÊN MỸ, TỈNH HƯNG YÊN CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG THÀNH HƯNG YÊN
Chủ trì:
Người thực hiện:
ThS Đồng Thị Tâm ThS Bùi Đăng Lương
KS Đoàn Văn Động
Hà Nội, ngày tháng năm 2019
KTS.Nguyễn Trung Kiên
KS Phùng Thế Hiệu
VIỆN CN ĐỊA KỸ THUẬT
Trang 3MỤC LỤC
IV Nhận xét về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra 14
2 Nhận xét về nội dung thiết kế theo luật xây dựng 15
1 Sự phù hợp giữa thiết kế bản vẽ thi công vớithiếtkế cơ sở 15
2 Sự tuân thủ về quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng,vềsửdụng vật liệu cho công trình 15
3 Đánh giá về sự phù hợp của giải pháp thiết kế với công năng sử dụng củacôngtrình, mức
độ an toàn của công trình và đảm bảo an toàn công trình lân cận 15
4 Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ 16
5 Điều kiện năng lực hoạt động của các tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát,
kế xây
Phụ lục I Báo cáo kết quả thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28
ều kiện địa chất công trình 29
nh toán sức chịu tải của kết cấu móng 41
nh toán sức chịu tải của kết cấu phần thân công trình 86
Phụ lục II Những nội dung tồn tại của hồ sơ thiết kế
130
Trang 4CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2019
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẢM TRA
HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
Công trình: Nhà máy sản xuất dây cáp điện Đông Thành Hạng mục: Kiến trúc, kết cấu, điện, nước, điều hòa
Địa chỉ: xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Kính gửi: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đông Thành Hưng Yên
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc Hội khoá XIII
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Căn cứ Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc phân cấp công trình xây dựng hướng dẫn áp dụng quản lý đầu tư xây dựng
- Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng về việc Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Căn cứ Nghị định, Thông tư khác có liên quan
- Thực hiện Hợp đồng số 124/2018VĐKT ký ngày tháng 7 năm
2018 giữa Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đông Thành Hưng Yên với Viện Chuyên ngành Địa kỹ thuật về việc thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình
“Nhà máy sản xuất dây cáp điện Đông Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, hạng mục Kiến trúc, kết cấu, điện, nước, điều hòa Sau khi xem xét, Viện Chuyên ngành Địa kỹ thuật báo cáo kết quả như sau:
I Thông tin chung về công trình
-Tên công trình: “Nhà máy sản xuất dây cáp điện Đông Thành”
- Cấp công trình: Công trình cấp III
BỘ XÂY DỰNG
VIỆN KHCN XÂY DỰNG
Số: 124/2018 VĐKT
V/v: Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC
Nhà máy sản xuất dây cáp điện Đông Thành
Trang 5- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Đông Thành Hưng Yên.
- Địa điểm xây dựng: xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà nội
- Nhà thầu thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà nội
II Danh mục các hồ sơ đề nghị thẩm tra
1 Các văn bản pháp lý
a Báo cáo Khảo sát địa chất, công trình: Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành do
Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà nội thực hiện năm 2018
2 Danh mục hồ sơ đề nghị thẩm tra
a Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, phần I - Kiến trúc, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện
Đông Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây
dựng ALPHACO Hà nội lập năm 2018 Tập hồ sơ bao gồm các bản vẽ có số hiệu:
- Khu vực Nhà Xưởng 1 và 3: KT-NX-01 đến KT-NX-31
- Khu vực Nhà Văn Phòng: KT-VP-01 đến KT-VP-51
- Khu vực Phụ trợ: KT-PT-01 đến KT-PT-14
- Khu vực Hàng rào: KT-HR-01 đến KT-HR-08
b Thuyết minh thiết kế thi công, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành” tại
xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà
nội lập năm 2018.'
c Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, Phần II - Kết cấu, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện
Đông Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây
dựng ALPHACO Hà nội lập năm 2018 Tập hồ sơ bao gồm các bản vẽ có số hiệu:
- Nhà Xưởng 1: KC-QDC-(từ 1 đến 2), S.FT.01.(từ 1 đến 3), S.FT.02.(từ 1 đến 3), S.FT.03.(từ 1 đến 3), S.FT.04.(từ 1 đến 4), S.FT.05.(từ 1 đến 2), S.FT.06.(từ 1 đến 3), S.FT.07.(từ 1 đến 2), KCT-FAC1-A, KCT-FAC1-B, KCT-FAC1-C, KCT-FAC1-(từ 01 đến 08, 08A, từ 09 đến 28)
- Nhà Xưởng 3: KC-QDC-(từ 1 đến 2), S.FT.01.(từ 1 đến 2), S.FT.02.(từ 1 đến 3), S.FT.03.(từ 1 đến 2), S.FT.04.(từ 1 đến 3), S.FT.05.(từ 1 đến 2), S.FT.06.(từ 1 đến 3), S.FT.07.1, KCT-FAC3-A, KCT-FAC3-B, KCT-FAC3-C, KCT-FAC3-(từ 01 đến 07, 07A, từ 08 đến 26)
- Nhà Văn Phòng: KC-QDC-1, KC-QDC-2, OF-S-01-(từ 01 đến 02), OF-S-02-(từ 01 đến 09), 03-(từ 01 đến 04), 04-(từ 01 đến 04), 05A-(từ 01 đến 07), OF-S-05B-(từ 01 đến 07), OF-S-05C-(từ 01 đến 07), OF-S-06-(từ 01 đến 05), OF-S-(từ 01 đến 02), OF-S-08-(từ 01 đến 07), OF-S-08-(từ 1 đến 10)
Trang 6- Nhà bảo vệ: S.GH.(từ 01 đến 02).
- Hàng rào: AU-S-01A-(01 đến 02), AU-S-01B-(01 đến 02), AU-S-02
- Nhà Rác: S.WT.(từ 01 đến 02)
- Khu kỹ thuật: S.TH.(từ 01 đến 03), S.BP.01, S.BP.02, S.UIT.(từ 01 đến 03), S.WT.(từ 00 đến 10), S.CL.(từ 00 đến 05), S.SP.01
- Đường và hệ thống thoát nước mưa: INF-(từ 01 đến 20)
- Kết cấu thép hạng mục phụ trợ: KCT-UT-A, KCT-UT-B, KCT-UT-C, KCT-UT-(từ 01 đến 29)
d Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công phần cơ điện dự án dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện
Đông Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây
dựng ALPHACO Hà nội lập năm 2018 Tập hồ sơ bao gồm các bản vẽ có số hiệu:
- Điều hòa không khí: M-00 đến M-01, MA-01 đến MA-11
- Hệ thống khi nén: MU-01 đến MU-04
- Cấp thoát nước:
+ Ngoài nhà: INF-01 đến INF-21
+ Phần công trình: MP-00, MP-01 đến MP-06.2
- Phần Điện, điện nhẹ: E-00 đến E.00-1; E-01.1 đến E-05.3; E-07.1 đến E-07.2, E-09.0 đến E-13.6; E-13.1 đến E-13.10
e Phụ lục tính toán phần kết cấu xây dựng, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông
Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây dựng
ALPHACO Hà nội lập năm 2018
f Phụ lục tính toán phần kết cấu thép, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông
Thành”
tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO
Hà nội lập năm 2018
g Phụ lục tính toán phần cơ điện dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành” tại
xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà
nội lập năm 2018
h Chỉ dẫn kỹ thuật phần cơ điện, dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành” tại
xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên do Công ty Cổ phần Xây dựng ALPHACO Hà
nội lập năm 2018
Trang 7III Nội dung chủ yếu thiết kế công trình
1 Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
1.1 Phần Kiến trúc
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng (Quy chuẩn này được soát xét và thay thế phần II, tập I, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam được ban hành kèm theo quyết định số 682/BXD-CSXD);
- QCVN 02: 2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;
- QCVN 03: 2012 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- QCXDVN 05:2008/BXD Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khoẻ;
- QCVN 09:2013/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình sử dụng năng lượng hiệu quả;
- TCXDVN 4319:2012 Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế ;
- TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa cho phép trong công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế;
- TCVN 353:2004 Nhà ở - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4451:2012 Nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế;
- TCVN 4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế;
- Quyết định 260/2006/QĐ-Ttg Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
1.2 Phần kết cấu
- TCVN 10304: 2014 Móng cọc Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 2737: 1995 Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5573: 2011 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5574: 2012 Kết cấu bê tông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 5575: 2012 Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 9362: 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
- TCVN 9386: 2012 Thiết kế công trình chịu động đất
Trang 8- TCVN 9393: 2012 Cọc Phương pháp thử nghiệm hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
- TCVN 9394: 2012 Đóng và ép cọc Thi công và nghiệm thu
- TCXD 205: 1998 Móng cọc Tiêu chuẩn thiết kế
- Các tiêu chuẩn và quy phạm chuyên ngành liên quan khác
1.3 Phần Cơ Điện:
- QCVN 01:2008/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện;
- QCVN 08:2010/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện hạ áp;
- QCVN 04:2008/BKHCN Quy chuẩn quốc gia về an toàn đối với thiết bị điện và điện tử;
- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn quốc gia về Hệ thống điện trong nhà ở và nhà công cộng
- QCVN 09:2013/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia-về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- Quy phạm trang bị điện Bộ Công nghiệp ban hành theo quyết định số 19/2006/ QĐ-BCN ngày 11/7/2006;
- TCVN 9207:2012 Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 7447:2012 Hệ thống lắp đặt điện hạ thế - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 7114:2008 Ecgônômi Chiếu sáng nơi làm việc;
- TCVN 16:1986 Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng;
- TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;
- TCVN 6768-1:2000 Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình;
- TCVN 6697-5:2000 Thiết bị âm thanh loa;
- TCVN 6851-1:2001 Bàn trộn âm thanh, thông số cơ bản;
- TCN 68-190:2000 Tiêu chuẩn về thiết bị đầu cuối viễn thông;
- TCN 68-132:1998 Cáp thông tin kim loại dùng cho mạng điện thoại nội hạt - Yêu cầu kỹ thuật;
- TCVN 5687: 2010- Thông gió, điều hòa không khí Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCXDVN 306: 2004- Nhà ở công cộng- Các thông số vi khí hậu trong phòng;
Trang 9- TCVN 232: 1999- Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu hệ thống thông gió, điều hòa không khí
và cấp lạnh;
- TCXDVN:298-2003-Cấu kiện và các bộ phận của công trình Nhiệt trở và các bộ phận truyền nhiệt, phương pháp tính toán;
- QCXDVN-02-2008/BXD: Quy chuẩn xây dựng việt nam Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;
- QCVN 06: 2010-BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình;
- QCXDVN 05:2008- BXD: Quy chuẩn xây dựng Việt nam Nhà ở và công trình công cộng- An toàn sinh mạng và sức khỏe;
- QCVN 47/1999/BXD Quy chuẩn Hệ thống Cấp thoát nước trong nhà và công trình;
- TCVN 323 - 2004 Tiêu chuẩn thiết kế nhà cao tầng;
- TCVN 4474: 1987 Thoát nước bên trong Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4474: 1987 Thoát nước bên trong Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4513: 1988 Cấp nước bên trong Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 7957:2008 Thoát nước Mạng lưới và công trình bên ngoài Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCXD 33: 2006 Cấp nước Mạng lưới bên ngoài và công trình Tiêu chuẩn thiết kế
2 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình
2.1 Giải pháp kiến trúc
Dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành” có vị trí nằm bên mặt đường 376 tại huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Tổng diện tích đất của nhà máy 51634,4 m2
trong đó 21804 m2 dành cho giai đoạn I
Ở giai đoạn I diện tích 21804 m2 được chia thành: Diện tích cây xanh 2474,3 m2 (chiếm 11.35%), diện tích xây dựng 13025 m2 (chiếm 59.74%), diện tích giao thông 6304,7 m2
(chiếm 28.92%)
a) Nhà Xưởng số 1
Nhà xưởng 1 được thiết kế dưới dạng khung thép tiền chế, mái tôn, tường gạch bên dưới kết hợp tường tôn bên trên Nhà xưởng có chiều dài 12m, rộng 5m, cao độ đỉnh mái +11.000m phù hợp với công năng và kiến trúc xung quanh Mái được thiết kế đối xứng với độ dốc 12% thuận tiện cho việc thoát nước mưa
b) Nhà Xưởng 3
Nhà xưởng 3 được thiết kế dưới dạng khung thép tiền chế, mái tôn, tường gạch bên dưới kết hợp tường tôn bên trên Nhà xưởng có chiều dài 3m, rộng 5m, cao độ đỉnh mái +11.000m
Trang 10phù hợp với công năng và kiến trúc xung quanh Mái được thiết kế đối xứng với
12% thuận tiện cho việc thoát nước mưa
c) Nhà Văn phòng
Nhà văn phòng 3 tầng, kích thước dài 31m, rộng 15m được thiết kế sử dụng kết cấu bê tông cốt thép, bố trí trước khu nhà xưởng Mặt trước và mặt bên sử dụng kiến trúc kính kết hợp các đường gạch xây tạo bố cục hiện đại, cách điệu Để tạo điểm nhấn cho tòa nhà các góc của tòa nhà được dán gạch INAX Chiều cao thông thủy tầng 1 - 3.9m, tầng 2,3 - 3.5m là phù hợp với công năng và không gian nhà văn phòng
2.2 Giải pháp kết cấu
Dự án “Nhà máy sản xuất dây, cáp điện Đông Thành” tại xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh
Hưng Yên với các chỉ tiêu cơ bản như sau:
- Giải pháp kết cấu phần thân sử dụng cho nhà xưởng 1 và 3 là hệ khung kết cấu thép dạng zamil Hệ khung kết cấu thép nhà xưởng 1 có nhịp 50m có cột giữa, bước cột 8m và 9m Khung chính có kích thước cột vát tiết diện I(300-700)x215x8x10, bán kèo vát 25m được
tổ hợp từ 3 tiết diện khác nhau với kích thước lần lượt là I(700-450)x215x8x10, 1450x190x6x8, I(450-850)x215x8x10 Khung hồi có tiết diện cột H250x190x6x8, tiết diện bán kèo H250x190x6x8 Các khung chính và khung hồi được liên kết với nhau bằng
hệ giằng mái cấu tạo từ thép tròn D18 và bao che bằng hệ xà gồ mạ kẽm Z200x1.8
- Giải pháp kết cấu phần thân sử dụng cho nhà văn phòng là hệ khung bê tông cốt thép chịu lực Kết cấu sàn điển hình có chiều dày 150mm và 170mm Cột có kích thước lần lượt là 400x400mm, 400x500mm, 300x300mm, 220x300mm Kích thước hệ dầm chính
có tiết diện 300x500mm, 300x300mm, 400x400mm Hệ dầm phụ có kích thước 220x400mm, 220x450mm
- Hệ kết cấu phụ trợ sử dụng giải pháp móng đơn bê tông cốt thép kết hợp hệ cột mái thép kích thước I250x190x6x8 cho kết cấu nhà rác và khu kỹ thuật, nhà để xe Hệ móng đơn
có kích thước điển hình 1400x1400mm, sâu 1,35m so với cos +0.00, sử dụng hệ giằng liên kết có kích thước 220x400mm Khu vực bể nước sử dụng hệ kết cấu vách dày 250mm chôn sâu -3,8m so với cốt +0.00
- Công trình nhà xưởng 1 và 3, nhà văn phòng sử dụng hệ cọc nền bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính 300mm loại PHC300, sức chịu tải nén thiết kế 550 kN Mũi cọc được vào lớp đất cát hạt nhỏ màu xám xanh, kết cấu chặt từ 0,7 đến 1m Cọc được tổ hợp từ 2 đốt hoặc 3 đốt với chiều dài mỗi đốt từ 8m đến 12m Đài cọc biên đỡ cột thép nhà xưởng 1
và 3 cao 0,7m và chôn sâu 1,4m so với cốt hoàn thiện Đài cọc nền cao 0,7m và chôn sâu 0,7m so với cốt hoàn thiện Đài cọc nhà văn phòng cao 0,8m Sàn nền nhà xưởng 1 và 3
có chiều dày 200mm
Vật liệu sử dụng:
- Bê tông: