Mục đích nghiên cứu đề tài là vận dụng các kiến thức cơ bản phần sinh lí động vật để xây dựng các tình huống dạy học có vấn đề, bao gồm các kênh hình (bảng biểu, hình vẽ), các kênh chữ, hệ thống câu hỏi, bài tập vận dụng để rèn luyện khả năng tư duy học sinh, rèn luyện khả năng tự học, khả năng tự khái quát của học sinh.
Trang 11
Trang 2KHAI THÁC M T S CHUYÊN Đ HAY VÀ KHÓ PH N Ộ Ố Ề Ầ
SINH LÍ Đ NG V T B I DỘ Ậ Ồ ƯỠNG H C SINH GI I QU C GIAỌ Ỏ Ố
Tr n M ng Lai. THPT chuyên Phan B i Châu, Sinh h cầ ộ ộ ọ
Ph n I. Đ t v n đầ ặ ấ ề
Vi c b i dệ ồ ưỡng h c sinh gi i ch a bao gi là m t công vi c nh nhàngọ ỏ ư ờ ộ ệ ẹ
đ i v i t t c các giáo viên, tuy nhiên đây l i là m t công vi c đ y tính sáng t oố ớ ấ ả ạ ộ ệ ầ ạ
và thú v ị
Theo quan đi m đ i m i chể ổ ớ ương trình hi n nay đó là tang cu ng đao taoệ ̆ ̛ờ ̀ ̣
h c sinh gi i theo hu ng “day cach hoc”; xay d ng chọ ỏ ̛ớ ̣ ́ ̣ ̂ ự ương trình theo hu ng̛ơ ́
“phat triên va duy tri đ ng l c t hoc, t nghien c u”, tang cu ng ren luy n cać ̉ ̀ ̀ ộ ự ự ̣ ự ̂ ứ ̆ ̛ờ ̀ ệ ́
ky nang “v n dung kiên th c đê giai quyêt vân đê” va “nang l c tim hiêu kham̃ ̆ ậ ̣ ́ ứ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̆ ự ̀ ̉ ́ pha (phat minh/sang chê)”, đinh hinh phâm chât cua h c sinh gi i: đam me, sanǵ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ọ ỏ ̂ ́ tao, bên b , kha nang phat minh va sang chê. ̣ ̀ ỉ ̉ ̆ ́ ̀ ́ ́
Trong các chuyên đ b i dề ồ ưỡng h c sinh gi i Qu c gia, Qu c t thìọ ỏ ố ố ế chuyên đ sề inh lí đ ng v t bao g m nhi u h c quan liên quan ch t ch v iộ ậ ồ ề ệ ơ ặ ẽ ớ nhau, ki n th c liên h th c ti n khá r ng. Các đ thi h c sinh gi i Qu c gia,ế ứ ệ ự ễ ộ ề ọ ỏ ố
Qu c t hi n nay có s lố ế ệ ố ượng câu h i v sinh lí đ ng v t chi m khá l n. ỏ ề ộ ậ ế ớ
Hi n nay ch a có nhi u tài li u hệ ư ề ệ ướng d n h c sinh t h c ph n sinh líẫ ọ ự ọ ầ
đ ng v t m t cách hi u qu nh t.ộ ậ ộ ệ ả ấ
T th c t trên, tôi ti n hành đ tài: ừ ự ế ế ề “Khai thác m t s chuyên đ hayộ ố ề
và khó ph n sinh lí đ ng v t b i dầ ộ ậ ồ ưỡng h c sinh gi i Qu c gia”ọ ỏ ố
Trang 3Ph n II. N i dung nghiên c u ầ ộ ứ
Trong đ tài này tôi v n d ng các ki n th c c b n ph n sinh lí đ ng v tề ậ ụ ế ứ ơ ả ầ ộ ậ
đ xây d ng các tình hu ng d y h c có v n đ , bao g m các kênh hình (b ngể ự ố ạ ọ ấ ề ồ ả
bi u, hình v ), các kênh ch , h th ng câu h i, bài t p v n d ng đ rèn luy nể ẽ ữ ệ ố ỏ ậ ậ ụ ể ệ
kh năng t duy h c sinh, rèn luy n kh năng t h c, kh năng t khái quát c aả ư ọ ệ ả ự ọ ả ự ủ
h c sinh. ọ
Các s đ b ng bi u thơ ồ ả ể ường đ a ra các k t qu thí nghi m, ho c các tìnhư ế ả ệ ặ
hu ng gi đ nh, t đó s đ t ra các câu h i ki m tra, đánh giá năng l c c a h cố ả ị ừ ẽ ặ ỏ ể ự ủ ọ sinh.
Đ có các câu h i ph n v n d ng thì c n có các s li u thông qua b ngể ỏ ầ ậ ụ ầ ố ệ ả
bi u, đ th Vì v y trong đ tài, tôi đã c g ng t p h p các b ng bi u, đ thể ồ ị ậ ề ố ắ ậ ợ ả ể ồ ị
đ phân tích các ki n th c, nêu ra cách t o các tình hu ng đ rèn luy n khể ế ứ ạ ố ể ệ ả năng t duy c a h c sinh, phát tri n các năng l c c n có c a m t h c sinh gi iư ủ ọ ể ự ầ ủ ộ ọ ỏ môn sinh h c. ọ
M i s đ đ u là s đúc k t c a nh ng n i dung ki n th c nh t đ nh, vìỗ ơ ồ ề ự ế ủ ữ ộ ế ứ ấ ị
v y vi c t p h p h th ng tình hu ng qua các s đ , b ng bi u là r t quanậ ệ ậ ợ ệ ố ố ơ ồ ả ể ấ
tr ng đ gi ng d y, b i dọ ể ả ạ ồ ưỡng và ki m tra đánh giá h c sinh gi i.ể ọ ỏ
Thông qua h th ng s đ , b ng bi u tôi th y h c sinh h c t p r t hàoệ ố ơ ồ ả ể ấ ọ ọ ậ ấ
h ng, phát tri n t duy, khi s d ng vào các đ ki m tra cũng có tác d ng phânứ ể ư ử ụ ề ể ụ
lo i thí sinh r t t t. ạ ấ ố
Hi n nay các đ h c sinh gi i vòng 1 ch n h c sinh gi i Qu c gia và vòngệ ề ọ ỏ ọ ọ ỏ ố
2 ch n đ i tuy n d thi Olympic Qu c t , ch y u là các câu h i có hình nh,ọ ộ ể ự ố ế ủ ế ỏ ả
b ng bi u. Đ c bi t là các đ Qu c t , h u h t các câu h i đ u s d ng s đả ể ặ ệ ề ố ế ầ ế ỏ ề ử ụ ơ ồ
b ng bi u, hình nh, yêu c u h c sinh x lí s li u, các tình hu ng th c t ho cả ể ả ầ ọ ử ố ệ ố ự ế ặ
gi đ nh. ả ị
Do th i lờ ượng c a sáng ki n kinh nghi m có h n, nên trong đ tài này tôiủ ế ệ ạ ề
ch y u đ a ra các tình hu ng đi n hình c a chuyên đ sinh lí đ ng v t đủ ế ư ố ể ủ ề ộ ậ ể
hướng d n cách khai thác ki n th c, cách đ t ra các câu h i đ đánh giá năngẫ ế ứ ặ ỏ ể
l c h c sinh.ự ọ
Các tình hu ng tôi s d ng trong đ tài này là tôi đã v n d ng các câu h i,ố ử ụ ề ậ ụ ỏ bài t p tình hu ng trong các đ thi h c sinh gi i Qu c Gia, Qu c t ậ ố ề ọ ỏ ố ố ế
1. M t s n i dung ch n l c trong h tu n hoàn. ộ ố ộ ọ ọ ệ ầ
A. Phân tích đường cong v ái l c c a s c t hô h p hêmôglôbin đ iề ự ủ ắ ố ấ ố
v i ôxi.ớ
Hêmôglôbin (Hb) được c u t o t 4 ti u ph n (Hình 1), m i ti u ph nấ ạ ừ ể ầ ỗ ể ầ liên k t đế ược v i 1 phân t Oớ ử 2, m i Hb liên k t đỗ ế ược v i 4 phân t Oớ ử 2. Đi uề
đ c bi t đây là ái l c c a Hb v i Oặ ệ ở ự ủ ớ 2 liên quan đ n s phân t Oế ố ử 2 liên k t v iế ớ
Hb. Đường cong phân li c a hêmôglôbin có d ng hình ch S là do có s ph iủ ạ ữ ự ố 3
Trang 4h p c a 4 ti u đ n v c a hêmôglôbin.ợ ủ ể ơ ị ủ Khi m t trong 4 chu i polipeptit liên k tộ ỗ ế
được v i Oớ 2 thì s bi n đ i c u hình không gian c a nó l i kích thích các phânự ế ổ ấ ủ ạ
t bên c nh thay đ i c u hình làm tăng ái l c liên k t v i Oử ạ ổ ấ ự ế ớ 2 c a nó. Nh v y,ủ ư ậ
ch c n gia tăng m t ít phân áp Oỉ ầ ộ 2 c a môi trủ ường cũng nhanh chóng làm gia tăng
m c đ liên k t v i Oứ ộ ế ớ 2 c a hêmôglôbin.ủ
Ái l c c a Hb v i O ự ủ ớ 2 ch u nh h ị ả ưở ng c a nhi u y u t ngo i c nh nh ủ ề ế ố ạ ả ư phân áp O2, nhi t đ , đ pH. ệ ộ ộ
Hình 2: Phân tích nh hả ưởng c a các nhân t ngo i c nh đ n đủ ố ạ ả ế ường cong phân li HbO2.
Trang 5Đường cong B là đường cong chu n, trong đi u ki n bình thẩ ề ệ ường. Khi
đ c các đ thi thì họ ề ướng d n h c sinh s l y đẫ ọ ẽ ấ ường cong này làm chu n, sau đóẩ
s suy ra các đẽ ường cong khác. Đường cong chu n có d ng ch S, thay đ i theoẩ ạ ữ ổ phân áp O2. Khi phân áp O2 tăng thì t l % bão hoà Hb và Oỉ ệ 2 cũng tăng nh ng sư ẽ
đ t đ n tr s bão hoà. ạ ế ị ố
Khi h c sinh n m ch c đọ ắ ắ ược c ch g n c a Hb và Oơ ế ắ ủ 2; các y u t nhế ố ả
hưởng đ n đế ường cong này, giáo viên s khai thác các tình hu ng th c t và giẽ ố ự ế ả
đ nh đ rèn t duy h c sinh. ị ể ư ọ
Trên đ th hình 2 cho th y, n u Hồ ị ấ ế + trong máu tăng, t c là pH máu gi m;ứ ả nhi t đ tăng, phân áp COệ ộ 2 tăng thì đường cong l ch sang ph i, tăng phân liệ ả HbO2. Ngượ ạc l i, n u Hế + gi m (pH tăng), nhi t đ gi m, phân áp COả ệ ộ ả 2 gi m thìả
đường cong l ch sang trái, nghĩa là tăng s k t h p HbOệ ự ế ợ 2. Nh ng y u t nàyữ ế ố thay đ i do nhi u nguyên nhân nh ho t đ ng th l c, chuy n hoá, dùng thu cổ ề ư ạ ộ ể ự ể ố
Trường h p Hb c a thai nhi khi n m trong b ng m có s thay đ i vợ ủ ằ ụ ẹ ự ổ ề
c u trúc so v i ngấ ớ ườ ưởi tr ng thành:
5
Trang 6T giai đo n phôi : HbE g m 2 m ch và 2 m ch ừ ạ ồ ạ α ạ ε
Giai đo n 3 tháng L t lòng: HbF g m 2 m ch và 2 m ch ạ → ọ ồ ạ α ạ γ
Giai đo n l t lòng 3 tháng tu i: HbF chi m 20% và HbA chi m 80%. ạ ọ → ổ ế ế Giai đo n 3 tháng tu i tr ạ ổ → ưở ng thành: HbA g m 2 m ch và 2 m ch ồ ạ α ạ β
S thay đ i này là m t đ c đi m thích nghi c a c th , trong b ng m ,ự ổ ộ ặ ể ủ ơ ể ụ ẹ
Hb c a bào thai ph i có ái l c v i Oủ ả ự ớ 2 cao h n ái l c Hb c a m v i Oơ ự ủ ẹ ớ 2 thì bào thai m i l y đớ ấ ược O2 t c th m ừ ơ ể ẹ
T nh ng phân tích trên, giáo viên s t o ra các tình hu ng có v n đừ ữ ở ẽ ạ ố ấ ề
đ gi ng d y, phát tri n năng l cể ả ạ ể ự
t duy c a h c sinh.ư ủ ọ
Hãy cho bi t loài nào ngế ứ
v i đớ ường cong 1, loài nào ng v iứ ớ
đường cong 2? Gi i thích. ả
Tr l i:ả ờ
Các đ ng v t này đ i di n cho các trộ ậ ạ ệ ường h p khác nhau v nh hợ ề ả ưở ng
c a ngo i c nh đ n s k t h p c a Hb và Oủ ạ ả ế ự ế ợ ủ 2.
(I) Mèo ng v i đứ ớ ường cong 2, h ng v i đổ ứ ớ ường cong 1. Do mèo có kích
thước nh , t l S/V l n, trao đ i ch t c a mèo m nh h n h , Hỏ ỉ ệ ớ ổ ấ ủ ạ ơ ổ + trong máu và thân nhi t c a mèo cũng cao h n nên s phân li HbOệ ủ ơ ự 2 c a mèo m nh h n h ủ ạ ơ ổ
H+ trong máu cao và thân nhi t cao đ u làm tăng s phân li c a Hb v i Oệ ề ự ủ ớ 2.
(II) Gà ng v i đứ ớ ường cong 2, l n ng v i đợ ứ ớ ường cong 1. Do gà có thân nhi t cao h n, trao đ i ch t m nh h n nên đệ ơ ổ ấ ạ ơ ường cong l ch v phía bên ph i.ệ ề ả Khi quá trình trao đ i ch t di n ra m nh, kèm theo Hổ ấ ễ ạ + trong máu và thân nhi tệ
đ u tăng, d n đ n tăng phân li HbOề ẫ ế 2.
(III) R n ng v i đắ ứ ớ ường cong 1, th ng v i đỏ ứ ớ ường cong 2. Do r n làắ
đ ng v t bi n nhi t nên trao đ i ch t ít, độ ậ ế ệ ổ ấ ường cong l ch v phía bên trái. Cònệ ề
th là đ ng v t đ ng nhi t nên trao đ i ch t m nh h n, gi i phóng nhi u COỏ ộ ậ ẳ ệ ổ ấ ạ ơ ả ề 2, thân nhi t cao h n nên đệ ơ ường cong l ch v phía bên ph i.ệ ề ả
Trang 7(IV) Voi ng v i đứ ớ ường cong 1, chu t nh t ng v i độ ắ ứ ớ ường cong 2. Do voi
có kích thướ ớc l n, t l S/V c a voi nh h n chu t nh t nên trao đ i ch t voiỉ ệ ủ ỏ ơ ộ ắ ổ ấ ở
có t c đ nh h n. Nên đố ộ ỏ ơ ường cong phân li HbO2 c a voi l ch v phía bên trái.ủ ệ ề
Nh v y kích thư ậ ước c th , ki u thân nhi t, môi trơ ể ể ệ ường s ng đ u nhố ề ả
hưởng đ n đế ường cong phân li c a HbOủ 2.
Tình hu ng 2:ố Kh năng l y Oả ấ 2
t môi trừ ường c a nhi u đ ng v t cóủ ề ộ ậ
th để ược ph n ánh qua đả ường cong
phân ly hêmôglôbin c a chúng. Hình 4ủ
th hi n để ệ ường cong phân ly
hêmôglôbin c a hai nhóm cá th có kíchủ ể
thước, kh i lố ượng và m c đ trứ ộ ưở ng
thành tương đương c a hai loài cá I vàủ
II.
Hãy tr l i và gi i thích cho cácả ờ ả
câu h i dỏ ưới đây
Trong hai loài cá I và II,
a. loài nào s ng vùng nố ở ước ch y nhanh h n?ả ơ
b. loài nào có t c đ trao đ i ch t th p h n?ố ộ ổ ấ ấ ơ
c. loài nào s ng vùng nố ở ước sâu h n?ơ
Tr l i: ả ờ
a. Loài II hay s ng vùng nố ở ước ch y m nh h n. Do vùng nả ạ ơ ở ước ch yả
m nh h n có n ng đ (phân áp) Oạ ơ ồ ộ 2 cao h n, nên ái l c Hb v i Oơ ự ớ 2 th p h n, ngấ ơ ứ
v i đớ ường cong bên ph i.ả
b. Loài I có t c đ trao đ i ch t th p h n. Do t c đ trao đ i ch t th pố ộ ổ ấ ấ ơ ố ộ ổ ấ ấ tiêu th ít Oụ 2 và th i ít COả 2 trong máu, nên ái l c Hb v i Oự ớ 2 cao h n, ng v iơ ứ ớ
đường cong bên trái
c. Loài I s ng vùng nố ở ước sâu h n. Do vùng nơ ước sâu h n có n ng đ Oơ ồ ộ 2
th p h n, ái l c c a Hb v i Oấ ơ ự ủ ớ 2 cao h n, ng v i đơ ứ ớ ường cong bên trái
Nh n xét: trong m t câu h i, có r t nhi u tình hu ng v phân ly ậ ộ ỏ ấ ề ố ề hêmôglôbin v i O ớ 2. Nh ng h c sinh c n n m đ ư ọ ầ ắ ượ c các nguyên t c v s ắ ề ự phân li Hb v i O ớ 2:
Môi tr ườ ng nhi u O ề 2 thì ái l c Hb v i O ự ớ 2 th p h n môi tr ấ ơ ườ ng ít O 2. Ví
d các đ ng v t v t s ng trên núi cao, n i có n ng đ O ụ ộ ậ ậ ố ơ ồ ộ 2 th p thì ái l c c a Hb ấ ự ủ
v i O ớ 2 s cao h n so v i s ng đ ng b ng. Các loài cá s ng môi tr ẽ ơ ớ ố ở ồ ằ ố ở ườ ng
7
Trang 8n ướ c ch y s có nhi u O ả ẽ ề 2 h n đ ng v t s ng môi tr ơ ộ ậ ố ở ườ ng n ướ c đ ng, nên ái ứ
l c c a Hb v i O ự ủ ớ 2 c a đ ng v t vùng n ủ ộ ậ ướ c ch y th p h n cá s ng vùng n ả ấ ơ ố ở ướ c
đ ng. ứ
Đ ng v t trao đ i ch t m nh thì ái l c Hb v i O ộ ậ ổ ấ ạ ự ớ 2 th p h n đ ng v t có ấ ơ ộ ậ trao đ i ch t th p h n. Nguyên nhân là do khi ho t đ ng m nh thì th i ra nhi u ổ ấ ấ ơ ạ ộ ạ ả ề CO2, d n đ n n ng đ ion H ẫ ế ồ ộ + trong máu tăng, pH gi m, thân nhi t tăng, t đó ả ệ ừ làm gi m ái l c c a Hb v i O ả ự ủ ớ 2. Ví d HbO ụ 2 bão hoà c a gà cao h n HbO ủ ơ 2 bão hoà c a th , do gà ho t đ ng trao đ i ch t m nh h n th ; HbO ủ ỏ ạ ộ ổ ấ ạ ơ ỏ 2 bão hoà c a ủ
r n (đ ng v t bi n nhi t) cao h n HbO ắ ộ ậ ế ệ ơ 2 bão hoà c a th (đ ng v t đ ng ủ ỏ ộ ậ ẳ nhi t). ệ
Tình hu ng 3: ố D aự
vào s hi u bi t v ái l cự ể ế ề ự
c a s c t hô h p đ i v iủ ắ ố ấ ố ớ
Đường cong A là c a miôglôbinủ ,
Đường cong B là c a nủ gườ ở ại tr ng thái ngh ng i và đang hít th v iỉ ơ ở ớ
Trang 9Gi i thíchả :
Ta nh n ra các đậ ường cong B, C và D là c a hêmôglôbin vì hêmôglôbinủ liên k t và nh ôxi m t cách linh ho t h n nhi u so v i miôglôbinế ả ộ ạ ơ ề ớ đ đáp ngể ứ
ch c năng v n chuy n ôxi trong khi đó miôglôbin có ch c năng d tr ôxi nênứ ậ ể ứ ự ữ
nó liên k t ch t ch h n v i ôxi vì th đế ặ ẽ ơ ớ ế ường cong phân li c a nó ph i là A. ủ ả
các đ ng cong B, C, D: tr c h t ta ch n ra ng i tr ng thái bình
thường đó là C, các đường cong khác đ u ch u nh hề ị ả ưởng c a ngo i c nh. ủ ạ ả
Đường cong C là c a ngủ ườ bình thi ường đang ngh ng i, hít th bìnhỉ ơ ở
thường
Đường cong B là c a Hêmôglôbinủ trong máu c a ngủ ười đang tr ng tháiở ạ ngh ng i và hítỉ ơ thở v i nh p tăng d nớ ị ầ Người này s có phân áp Oẽ 2 cao h nơ
nh ng ngữ ười khác nên t l k t h p HbOỉ ệ ế ợ 2 cao h n.ơ
Đường cong D là ngườ ối u ng thu c aspirin làm tăng n ng đ Hố ồ ộ + trong máu. Khi H+ trong máu tăng s làm tăng phân li HbOẽ 2. Vì v y gi m t l bão hoàậ ả ỉ ệ HbO2
Tóm l i, qua phân tích lí thuy t và các câu h i trích t các đ thi h c sinh ạ ế ỏ ừ ề ọ
gi i Qu c gia, đ thi h c sinh gi i Qu c t tôi nh n th y r ng: h c sinh c n ỏ ố ề ọ ỏ ố ế ậ ấ ằ ọ ầ
ph i h c đ ả ọ ượ c các nguyên lí c a đ ủ ườ ng cong phân li HbO 2, n m đ ắ ượ ả c nh
h ưở ng c a các nhân t ngo i c nh đ n s phân li c a đ ủ ố ạ ả ế ự ủ ườ ng cong HbO 2. Từ
đó s tr l i đ ẽ ả ờ ượ c các tình hu ng c a đ thi ố ủ ề
B. M i quan h gi a huy t áp, th tích máu và các b nh v tim ố ệ ữ ế ể ệ ề
Lí thuy t căn b n ế ả : trong m t chu kì tim, khi tâm nhĩ co s t ng ph n máuộ ẽ ố ầ còn l i trong tâm nhĩ xu ng tâm th t. Khi tâm th t co, làm tăng áp l c trong tâmạ ố ấ ấ ự
th t, đ u tiên là van nhĩ th t s đóng l i, tâm th t co ti p (giai đo n co đ ngấ ầ ấ ẽ ạ ấ ế ạ ẳ tích) cho đ n khi áp l c trong tâm th t cao h n trong đ ng m ch s làm m vanế ự ấ ơ ộ ạ ẽ ở
th t đ ng (van t chim), đây chính là giai đo n tâm th t co t ng máu.ấ ộ ổ ạ ấ ố
Sau đó tâm th t dãn, đ u tiên là van th t đ ng đóng l i khi áp l c trongấ ầ ấ ộ ạ ự tâm th t nh h n áp l c trong đ ng m ch. Tâm th t ti p t c dãn s làm m vanấ ỏ ơ ự ộ ạ ấ ế ụ ẽ ở nhĩ th t, máu t trong tâm nhĩ s xu ng tâm th t. Giai đo n tâm th t dãn sấ ừ ẽ ố ấ ạ ấ ẽ trùng v i giai đo n tâm nhĩ dãn nên g i là pha dãn chung. Tim có tính t đ ngớ ạ ọ ự ộ
nh ng ch u nh hư ị ả ưởng c a trung khu đi u hoà tim m ch. Do đó các y u tủ ề ạ ế ố ngo i nh s nh hạ ả ẽ ả ưởng gián ti p đ n s co bóp c a tim, t đó nh hế ế ự ủ ừ ả ưởng đ nế
nh p tim, huy t áp…ị ế
Tình hu ng 1. ố Hình 6 mô t s thay đ i ả ự ổ huy t áp và th tích máu trongế ể ở
m t ngăn (bu ng) tim trong m t chu k tim.ộ ồ ộ ỳ
9
Trang 10Hãy phân tích s thay đ i c a huy t áp và th tích máu các giai đo n Pự ổ ủ ế ể ở ạ
Q, QR, RS, SP. Hãy cho bi t, các giai đo n đó ng v i giai đo n nào trongế ạ ứ ớ ạ
đây là giai đo n tâm th t giãn,ạ ấ
tâm nhĩ co, van nhĩ th t m ,ấ ở
máu ch y xu ng tâm th t. ả ố ấ
Giai đo n RS: tâm th t co t ng máu, do áp l c c a tâm th t cao h n đ ngạ ấ ố ự ủ ấ ơ ộ
m ch nên s làm m van th t đ ng, máu t tâm th t t ng vào đ ng m ch ch ,ạ ẽ ở ấ ộ ừ ấ ố ộ ạ ủ lúc này th tích máu trong tâm th t gi m nhanh.ể ấ ả
Giai đo n SP: tâm th t giãn đ ng tích, huy t áp gi m nhanh nh ng thạ ấ ẳ ế ả ư ể tích tâm th t không thay đ i. Lúc này van th t đ ng đã đóng l i, nh ng van nhĩấ ổ ấ ộ ạ ư
th t v n ch a m ấ ẫ ư ở
Th c ra s đ hình trên ch là ki m tra l i lí thuy t v chu kì ho t đ ng ự ơ ồ ỉ ể ạ ế ề ạ ộ
c a tim. ủ
Đ n m đ ể ắ ượ c v ho t đ ng c a các van tim, h c sinh c n nh : “van nhĩ ề ạ ộ ủ ọ ầ ớ
th t luôn m , ch đóng khi tâm th t co, van th t đ ng (van bán nguy t) luôn ấ ở ỉ ấ ấ ộ ệ đóng, ch m khi tâm th t co. ỉ ở ấ
M t s h c sinh nh m l n: máu ch y t tâm nhĩ xu ng tâm th t vào pha ộ ố ọ ầ ẫ ả ừ ố ấ nào? Nhi u b n s tr l i là khi tâm nhĩ co, câu này không chính xác. B i vì ề ạ ẽ ả ờ ở ở pha dãn chung thì máu v n t tâm nhĩ xu ng tâm th t, lúc này tâm nhĩ đang dãn. ẫ ừ ố ấ
T đ th hình trên, n u tim b các b nh v van thì đ th s b bi nừ ồ ị ế ị ệ ề ồ ị ẽ ị ế
d ng.ạ
Trong tr ườ ng h p b h van nhĩ th t thì khi tâm th t co s làm m t ph n ợ ị ở ấ ấ ẽ ộ ầ máu b trào ng ị ượ c lên tâm nhĩ, đi u này d n đ n máu đi vào đ ng m ch s ề ẫ ế ộ ạ ẽ
Trang 11gi m, làm gi m huy t áp. Th tích máu trong giai đo n co đ ng tích c a tâm ả ả ế ể ạ ẳ ủ
th t s gi m đi. ấ ẽ ả
N u h p van nhĩ th t thì máu xu ng tâm th t s gi m ế ẹ ấ ố ấ ẽ ả
N u h van bán nguy t thì trong giai đo n đ u tâm th t dãn, s làm m t ế ở ệ ạ ầ ấ ẽ ộ
ph n máu trong đ ng m ch ch y ng ầ ộ ạ ả ượ c v tâm th t. Làm huy t áp đ ng m ch ề ấ ế ộ ạ lúc tâm th t tr ấ ươ ng b gi m đáng k , máu đi nuôi c th cũng s gi m. ị ả ể ơ ể ẽ ả
Các tr ườ ng h p trên đ u có th d n đ n đi u hoà ng ợ ề ể ẫ ế ề ượ c làm tim đ p ậ nhanh và m nh h n đ cung c p đ máu cho c th , sau m t th i gian có th ạ ơ ể ấ ủ ơ ể ộ ờ ể
d n đ n suy tim. ẫ ế
Tình hu ng 2ố : Hình 7. (A, B, C) dưới đây th hi n s thay đ i áp l c vàể ệ ự ổ ự
th tích máu trong tâm th t trái 3 ngể ấ ở ười khác nhau
Hãy cho bi t m i trế ỗ ường h p A, B, C là phù h p v i m i ngợ ợ ớ ỗ ười nào sau đây? Gi i thích. ả
(1) Ngườ ị ởi b h van nhĩ th t trái. ấ
(2) Ngườ ị ẹi b h p van bán nguy t trái. ệ
(3) Người kh e m nh bình thỏ ạ ường.
Trang 12thường trong k tâm thu H p van bán nguy t trái. Ch ng t tâm th t khôngỳ → ẹ ệ ứ ỏ ấ
t ng máu h t vào đ ng m ch, do đó tim ph i co bóp m nh h n, làm tăng huy tố ế ộ ạ ả ạ ơ ế
áp. Trường h p b nh nhân này sau m t th i gian có th gây suy tim.ợ ệ ộ ờ ể
(1) C, vì: huy t áp tâm thu < 120 mmHg m t ph n máu lên tâm nhĩ ế → ộ ầ →
th tích máu sau tâm thu th p h n bình thể ấ ơ ường.
Nh v y d a vào s thay đ i v huy t áp, th tích máu, có th suy ra ư ậ ự ự ổ ề ế ể ể
đ ượ c b khi m khuy t b ph n nào c a tim ị ế ế ở ộ ậ ủ
Tình hu ng 3: ố Hình 8 mô t haiả d ng b nhạ ệ tim b m sinh nghiêm tr ng đôi khi b tẩ ọ ắ g p trặ ở ẻ
b. Tr ng h p nào có huy t áp đ ng m ch cánh tay tăng lên? Gi i thích.ườ ợ ế ở ộ ạ ả
c. Tr ng h p nào có huy t áp đ ng m ch đùi gi m xu ng? Gi i thích.ườ ợ ế ở ộ ạ ả ố ả
Tr l i:ả ờ
a. B nh I có máu bão hòa ôxi đ ng m ch ph i tăng lên. ệ ở ộ ạ ổ
Đây là trường h p l n g c đ ng m ch: đ ng m ch ch n i v i tâm th tợ ộ ố ộ ạ ộ ạ ủ ố ớ ấ
ph i và đ ng m ch ph i n i v i tâm th t trái. Lúc này, đ ng m ch ph i nh nả ộ ạ ổ ố ớ ấ ộ ạ ổ ậ máu t tâm th t trái máu bão hòa oxi đ ng m ch ph i tăng lên.ừ ấ → ở ộ ạ ổ
b. B nh II có huy t áp đ ng m ch cánh tay tăng lên. ệ ế ở ộ ạ
Đây là trường h p h p g c đ ng m ch dợ ẹ ố ộ ạ ưới. Lúc này, máu ch y u đủ ế ượ c
v n chuy n lên các đ ng m ch trên (cánh tay, đ ng m ch c nh) tăng huy t ápậ ể ộ ạ ộ ạ ả → ế
đ ng m ch cánh tay
c. B nh I và II có huy t áp đ ng m ch đùi gi m xu ng. ệ ế ở ộ ạ ả ố
B nh I: máu đi nuôi c th đệ ơ ể ược b m t tâm th t ph i có áp l c b m máuơ ừ ấ ả ự ơ
th p h n r t nhi u so v i tâm th t trái huy t áp đ ng m ch đùi gi mấ ơ ấ ề ớ ấ → ế ở ộ ạ ả
xu ng.ố
B nh II: h p g c đ ng m ch dệ ẹ ố ộ ạ ưới máu xu ng đ ng m ch đùi ít h n→ ố ộ ạ ơ bình thường huy t áp đ ng m ch đùi gi m xu ng.→ ế ở ộ ạ ả ố
2. M t s v n đ ch n l c v n i ti tộ ố ấ ề ọ ọ ề ộ ế
Trang 13Khi h c v n i ti t ph i n m đọ ề ộ ế ả ắ ược ki n th c c b n: ế ứ ơ ả ngu nồ n i t o raơ ạ hooc môn, đíchn i mà hooc môn tác đ ng và con đ ng truy n hooc môn. ơ ộ ườ ề
M i lo i hooc môn l i có s đ riêng, h c sinh c n n m kĩ các s đ nàyỗ ạ ạ ơ ồ ọ ầ ắ ơ ồ
đ tr l i các câu h i v n d ng. ể ả ờ ỏ ậ ụ
Hi n nay các b nh v n i ti t khá nhi u, d a vào các tình hu ng th c tệ ệ ề ộ ế ề ự ố ự ế
v các b nh mà giáo viên có th đ t ra các tình hu ng đ khai thác kh năng tề ệ ể ặ ố ể ả ư duy c a h c sinh. ủ ọ
S đ t ng quát v các lo i hooc môn trong c th :ơ ồ ổ ề ạ ơ ể
13