Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đề tài là Ứng dụng GIS xây dựng hế thống quản lí thông tin và hỗ trợ học tập cho sinh viên Đại học Nha Trang
Trang 1BÁO CÁO ĐỒ ÁN
QUẢN LÍ SINH VIÊN
Trang 21 Cao Minh Tiến (Nhóm trưởng)
2 Lê Thị Thanh Tâm
3 Phạm Đình Thông
4 Trương Minh Vũ
5 Nguyễn Đức Huy
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
Trang 4TỔNG QUAN VẤN ĐỀ
NGHIÊN CỨU
Trang 5CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ THỰC TIỄN
Cơ sở lý thuyết
Tổng quan về Hệ thống Thông tin Địa
lý (GIS)
Tổng quan về Microsoft Visual Studio
Trang 6Các Ngôn ngữ có liên quan đến đề tài
Trang 7THỰC TIỄN VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI
Hạn chế
Trang 8TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
1.4.1 Tình hình nghiên cứu trên thế giới:
• Ứng dụng GIS trên thế giới đã có và được áp dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau trong đời sống.
• Ứng dụng này nhằm tìm kiếm địa điểm, tìm đường đi ngắn nhất giúp tiết kiệm chi phí và thời gian, dễ dàng truy cập một cách dễ dàng ở một số trường đại học đã xây dựng các trang GIS nhằm cho mục đích nghiên cứu và hỗ trợ sinh viên.
Vũ
Trang 91.4 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
1.4.2 Tình hình nghiên cứu trong nước:
Đề tài này thực hiện một số công việc như:
Cập nhật dữ liệu đăng kí dự thi và số liệu kết quả tuyển sinh hằng năm theo các tiêu chí khác nhau
Tìm kiếm và hiển thị số liệu thí sinh đăng kí dự thi và số liệu kết quả tuyển sinh hằng năm theo các tiêu chí khác nhau kèm với thông tin cá nhân, địa chỉ,…
Xây dựng- phân tích, thiết kế CSDL hỗ trợ xử lý thông tin trên vùng làm việc ArcMap.
Chỉnh sửa và cập nhật dữ liệu thuộc tính trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
a) Đề tài: “Ứng dụng GIS để thống kê và phân tích số liệu tuyển sinh hàng năm
“ của Thạc sĩ Hồ Nguyễn Cúc Phương và Tiến sĩ Trần Trọng Đức, tại trường Cao
đẳng kinh tế kỹ thuật Phú Lâm.
Trang 101.4 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
1.4.2 Tình hình nghiên cứu trong nước:
Đề tài này thực hiện một số công việc như:
Lưu trữ tất cả thông tin: họ tên, tuổi, quê quán, giới tính,… hồ sơ đăng ký ở kí túc xá.
Quản lý danh sách sinh viên ở kí túc xá.
Kết hợp được các công cụ hỗ trợ xử lý thông tin sinh viên trong Arcmap.
Thiết kế giao diện và đưa cơ sở dữ liệu hiển thị lên nền web bằng công nghệ mã nguồn mở, cùng với các ngôn ngữ lập trình.
a) Đề tài: “Ứng dụng GIS trong việc tìm kiếm thông tin sinh viên kí túc xá trong
khuôn viên trường học”
Trang 11www.themegallery.com
CÁC VẤN ĐỀ CÒN TỒN TẠI
Khó khăn trong thời buổi dịch bệnh covid19
Ít sự đa dạng về thông tin, do các câu trả lời chủ yếu do người phỏng vấn soạn sẵn
Thiếu sự tương tác trả lời bị động, không chắc chắn trong quyết định kết quả
Trang 12Company name
www.themegallery.com
CÁC VẤN ĐỀ CÒN TỒN TẠI
Tính bảo mật của dữ liệu
• Vấn đề bảo mật thông tin ngày càng được chú
trọng
• Các phương pháp bảo mật hiện nay: như sử
dụng tường lửa, mã hóa dữ liệu đầu cuối, xây dựng cơ sở dữ liệu trung gian,…
Trang 13KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
Trang 14ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
www.themegallery.com
Đề tài: “Ứng dụng hệ thống GIS trong việc quản lí thông tin và hỗ
trợ học tập cho tân sinh viên Đại học Nha Trang” Sau khi khảo sát
hiện trạng, phân tích viên nắm được những thông tin cơ bản như sau:
Quản lí thông tin: Thông tin được quản lý bao gồm:
Quản lý thông tin cố vấn: Họ cố vấn, tên cố vấn, giới tính, địa chỉ (bao gồm có tên đường, xã phường, thị trấn), số điện thoại, email, hình đại diện, trang web (link trang web trên trang trường hoặc các link liên hệ công việc khác)
Quản lý thông tin sinh viên: Họ sinh viên, tên sinh viên, giới tính, địa chỉ (bao gồm có tên đường, xã phường, thị trấn), email, số điện thoại, hình đại diện, lớp, niên khóa
Trang 15ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
học Nha Trang và các cố vấn viên tham gia vào hệ thống
quản trị viên, tên nhóm, địa chỉ nhóm (bao gồm có tên đường, xã phường, thị trấn) (địa chỉ nhóm được dùng để thực hiện chức năng tìm đường đi đến vị trí của cố vấn)
Trang 16ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
Quản lý người dùng và nhóm:
Đối với quản trị viên: thêm tài khoản quản trị viên Báo cáo
thống kê định kỳ Quản lý các loại danh mục (như đường, phường xã, chuyên ngành…) Quản trị hệ thống.
Đối với sinh viên, cố vấn nói chung: Các thông tin được
quản lí bao gồm mã tài khoản (sẽ được sinh ra tự động khi đăng ký), tên tài khoản, họ và tên, mật khẩu, giới tính, địa chỉ, số điện thoại, hình đại diện,… cùng với đó là các thông tin địa lí trên hệ thống GIS
Trang 17ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
Đối với sinh viên nói riêng: Di chuyển bản đồ, hiển thị toàn cục bản đồ,
phóng to và thu nhỏ bản đồ theo tỷ lệ, phóng to bản đồ theo vùng, xem thuộc tính của một đối tượng, bật/tắt các lớp bản đồ, hiển thị bản đồ, quét nhanh để hiển thị thông tin cần tìm, di chuyển nhanh tới vùng định trước, xem thông tin thực hiện truy vấn không gian, thuộc tính; tìm đường đi ngắn nhất đến các khu vực cần đến
Đối với nhóm: các thông tin được quản lí bao gồm mã nhóm (sẽ được
sinh tự động khi đăng kí), tên nhóm, ngày thành lập, quản trị viên nhóm, địa chỉ nhóm
Trang 18ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
Mô tả chi tiết hoạt động
Đối với quản trị viên:
Hiệu chỉnh: điều chỉnh thông tin hồ sơ cá nhân; điều chỉnh hoặc xoá một đối tượng nào đó.
Trang 19ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
Quản lý danh mục: Cập nhật: đường, loại đường, phường xã, trường học, trạm xe buýt, lại tài liệu, tài liệu, tiện ích, loại tiện ích, loại tài khoản
Báo cáo thống kê định kỳ:
Thống kê cố vấn: số lượt đăng kí mới theo tháng/ năm, Cố vấn được yêu thích nhất (được bình chọn cao nhất)
Thông kê sinh viên: Thống kê sinh viên truy cập/tháng/năm, Thống kê người dùng mới theo tháng/ năm
Thống kê nhóm: số lượt đăng kí mới hàng tháng
Thống kê tham gia nhóm: số báo cáo vi phạm của mỗi nhóm theo tháng
Trang 20ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
www.themegallery.com
Company name
Đối với sinh viên và cố vấn nói chung
Đăng ký tài khoản thông qua form đăng ký Trong đó, email đăng kí yêu cầu sử dụng email do nhà trường cung cấp hoặc email từ các cá nhân trong các tổ chức, doanh nghiệp được nhà trường xác nhận, tránh các trường hợp phá hoại Sau khi tạo tài khoản thành công thì bắt đầu cập nhật các thông tin trên hệ thống GIS
Đối với các sinh viên có nhu cầu có thể đăng kí làm cố vấn trên hệ thống
Hiệu chỉnh thông tin hồ sơ cá nhân, xoá tài khoản khi không cần sử dụng đến Thực hiện ẩn danh trên hệ thống khi có nhu cầu (đối với sinh viên)
Tìm kiếm, tra cứu lịch sử hoạt động
Trang 21ĐẶC TẢ BÀI TOÁN
www.themegallery.com
Company name
Đối với các sinh viên nói riêng:
Tìm kiếm các hội, nhóm sinh viên trên hệ thống Tạo mới, tham gia làm thành viên một nhóm, rời nhóm, báo cáo nhóm khi phát hiện vi phạm tiêu chuẩn cộng đồng
Tìm kiếm, tra cứu thông tin của các cố vấn trên hệ thống và các cố vấn trong khu vực lân cận
Đối với các nhóm: mỗi nhóm mới sẽ được tạo bởi một sinh viên, sau
khi tạo xong thì sẽ thiết lập quyền quản trị viên nhóm, thiết lập public/ private nhóm, duyệt thành viên mới vào nhóm, xóa một thành viên ra khỏi nhóm, xóa nhóm khi cần thiết
Trang 22PHÂN TÍCH THIẾT KẾ
Trang 23MÔ HÌNH BFD
www.themegallery.com
ỨNG DỤNG GIS XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÍ THÔNG TIN VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP CHO SINH VIÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
2.5 Xóa tài khoản
2.3 Cập nhật thông tin trên GIS 2.4 Chỉnh sửa thông tin
2.6 Ẩn danh tài khoản 2.7 Tìm kiếm, tra cứu hoạt động
4.4 Phê duyệt thành viên 4.5 Xóa thành viên khỏi nhóm 4.6 Xóa nhóm
5 Quản lí tham gia nhóm 5.1 Yêu cầu tham gia nhóm
5.3 Rời nhóm 5.4 Báo cáo nhóm 5.2 Xử lí yêu cầu
6 Quản lí danh mục 5.1 Đường
5.6 Thị trấn
5.8 Tiện ích 5.9 Loại tiện ích 5.10 Quy định về tiêu chuẩn cộng đồng
5.5 Xã phường 5.2 Loại đường
5.7 Tỉnh thành
5.4 Chuyên ngành 5.3 Khoa
7 Báo cáo thống kê 7.1 Quản lí SV
7.1.1 Số lượt đăng kí mới theo tháng/
năm 7.1.2 Số lượt truy cập theo tháng/ năm
7.4 Quản lí tham gia nhóm
7.4.1 Số lượng báo cáo vi phạm của mỗi nhóm theo tháng
năm
Trang 24MÔ HÌNH DFD MỨC 0
1 Quản trị hệ thống
2 Quản lí sinh viên
3 Quản lí cố vấn
4
Quản lí nhóm
5 Quản lí danh mục
7 Báo cáo thống kê
1 Kho người dùng
Quản trị viên
2 Kho thông tin SV
3 Kho thông tin CV
Tâm
Trang 25MÔ HÌNH DFD MỨC 1 – QUẢN LÍ SINH VIÊN
Thông tin cập nhật
Kết quả Dữ liệu chỉnh sửa
Kết quả chỉnh sửa
Dữ liệu chỉnh sửa Kết quả chỉnh sửa
Kết quả xoá Yêu cầu xoá
Kết quả xoá
Yêu cầu xoá Kết quả ẩn danh
Yêu cầu ẩn danh Yêu cầu ẩn danh
Kết quả ẩn danh Kết quả tra cứu, tìm
Quản trị viên Người dùng 1 Quản trị viên 1 Người dùng 2 Quản trị viên 2 Người dùng 3 Quản trị viên 3 Người dùng 4
Quản trị viên 4 Người dùng 5 Quản trị viên 5 Người dùng 6 Quản trị viên 6 Người dùng 7
1 Đăng ký tài khoản
2 Xác thực email đăng ký Cập nhật thông tin trên GIS3 Chỉnh sửa thông tin4
5 Xoá tài khoản
6
Ẩn danh tài khoản
7 Tra cứu, tìm kiếm hoạt động
Thông tin tài khoản Kết quả đăng ký Thông tin xác
thực email Kết quả xác thực emailThông tin cập nhật Kết quả cập nhậtDữ liệu chỉnh sửa Kết quả chỉnh sửa
Kết quả xoá
Yêu cầu xoá Kết quả yêu cầu
Yêu cầu xóa
Yêu cầu tra cứu, tìm kiếm
Kết quả tra cứu, tìm kiếm
Tâm
Trang 26Kết quả chỉnh sửa
Dữ liệu chỉnh sửa
Kết quả chỉnh sửa
Dữ liệu chỉnh sửa Kết quả xóa
Yêu cầu xóa Kết quả xóa
Yêu cầu xóa Kết quả tra cứu
Yêu cầu tra cứu
Kết quả tra cứu
Yêu cầu tra cứu
Thông tin người dùng
Yêu cầu xóa
Yêu cầu tra cứu
Kết quả tra cứu Kết quả xóa
3.3
Cập nhật thông tin trên GIS
3.5 Xóa tài khoản
3.6 Tìm kiếm, tra cứu hoạt động
3 KHO THÔNG TIN CỐ VẤN
Quản trị viên 2 Cố vấn Quản trị viên 3 Quản trị viên 4 Cố vấn 2
Quản trị viên 5 Cố vấn 3 Quản trị viên 6 Cố vấn 4 Quản trị viên 7 Cố vấn 5
3.1
Đăng ký tài khoản
Cố vấn 1
Tâm
Trang 27MÔ HÌNH DFD MỨC 1 – QUẢN LÍ NHÓM
thông tin nhóm kết quả xóa thông tin nhómkết quả đăng kí
yêu cầu thiết lập qtv
kết quả thiết lập
yêu cầu public/private
kết quả yêu cầu
thông tin thành viên
kết quả phê duyệt
thông tin thành viên
kết quả xóa
thông tin tra cứu
kết quả tra cứu
thông tin của nhóm
yêu cầu thiết lập qtv kết quả thiết lập
yêu cầu public/private
kết quả yêu cầu
thông tin thành viên kết quả phê duyệt
thông tin thành viên kết quả xóa
thông tin tra cứu
kết quả tra cứu
kết quả tra cứu thông tin tra cứu
4.1 đăng kí nhóm mới
4.2 thiết lập quản trị viên
4.3 public/private nhóm
4.4 phê duyệt thành viên
4.5 xóa thành viên
4.6 xóa nhóm
4.7 tra cứu hoạt động
Trang 28MÔ HÌNH DFD MỨC 1 – QUẢN LÍ THAM GIA NHÓM
Thông tin tham gia Thông tin tham gia
Kết quả Kết quả
Thông tin SV
Kết quả
Thông tin báo cáo
Thông tin báo cáo Kết quả
Thông tin báo cáo
2
Xứ lí yêu cầu
3 Rời nhóm
Quản trị viên 4
Báo cáo nhóm
5
Xủ lí báo cáo
Trang 29MÔ HÌNH DFD MỨC 1 – BÁO CÁO THỐNG KÊ
Yêu cầu thống kê
Yêu cầu thống kê Kết quả
3 Thống kê nhóm Quản trị viên
2 Kho thông tin sinh viên 4 Kho thông tin cố vấn 5 Kho thông tin nhóm
Yêu cầu thống kê
Yêu cầu thống kê
8 Kho thông tin nhóm quản lí nhóm
Yêu cầu thống kê
Kết quả Kết
quả
Trang 30MÔ HÌNH THỰC THỂ KẾT HỢP - ERD
Tiến
1,1 0,n
0,n
1,1 1,1
0,n
1,1
0,n 1,1 1,n
1,n 1,1
1,n 1,1
0,n
0,n
1,n
SINH VIÊN IDSV
HỌ SV TÊN SV
GT SV SDT SV EMAIL SV AVATAR SV
<pi> Characters (10) Characters (30) Boolean Characters (12) Characters (200)
<M>
Identifier_1
<pi>
CỐ VẤN IDCV
HỌ CV TÊN CV
GT CV SDT CV EMAIL CV AVARTAR CV WEB CV
<pi> Characters (10) Characters (20) Boolean Characters (12) Characters (200)
<M>
Identifier_1
<pi>
CHUYÊN NGÀNH IDCN
TÊN CN
<pi> Characters (10) Characters (30)
<M>
Identifier_1
<pi>
KHOA IDKHOA TÊN KHOA
<pi> Characters (10) Characters (30)
<M>
Identifier_1
<pi> Characters (10) Date & Time Characters (50)
<M>
Identifier_1
<pi>
LỚP IDLOP
TÊN LỚP
<pi> Characters (10) Characters (30)
TÊN XP SHAPE_XP
<pi> Characters (10) Characters (50)
<M>
Identifier_1
<pi>
QUẬN HUYỆN IDQH
TÊN QH
SHAPE_QH
<pi> Characters (10) Characters (30) Variable multibyte (100)
TÊN TT
SHAPE_TT
<pi> Characters (10) Characters (50) Variable multibyte (100)
ĐƯỜNG ID_DUONG TÊN ĐƯỜNG SHAPE ĐƯỜNG
<pi> Characters (10) Characters (30) Variable multibyte (50) Identifier_1
<pi>
TIỆN ÍCH IDTI
XTI SONHA_TI TÊN TIỆN ÍCH SHAPE_TI
<pi> Characters (10) Decimal (12,6) Variable multibyte (200) Variable characters (50)
<M>
Identifier_1
<pi>
LOẠI ĐƯỜNG ID_LDUONG TÊN LD
<pi> Characters (10) Characters (50)
<M>
Identifier_1
<pi>
LOẠI TIỆN ÍCH MALTI
TÊN LOẠI TI
<pi> Characters (10) Characters (50)
<M>
Identifier_1
Trang 31MÔ HÌNH DỮ LIỆU VẬT LÍ - PDM
SINH VIÊN IDSV
ID_DUONG IDXP IDLOP
HỌ SV TÊN SV
GT SV SDT SV EMAIL SV AVATAR SV
char(10) char(10) char(10) char(30) bit char(12) char(200)
<pk>
<fk3>
<fk2> CỐ VẤN
IDCV IDXP ID_DUONG
HỌ CV TÊN CV
GT CV SDT CV EMAIL CV AVARTAR CV WEB CV
char(10) char(10) char(20) bit char(12) char(200)
<pk>
<fk1>
CHUYÊN NGÀNH IDCN
IDKHOA TÊN CN
char(10) char(10) char(30)
<pk>
<fk>
KHOA IDKHOA TÊN KHOA char(10) char(30)
<pk>
NHÓM IDNHOM IDSV ID_DUONG NGÀY LẬP TÊN NHÓM
char(10) char(10) char(10) datetime char(50)
<pk>
<fk1>
<fk3>
LỚP IDLOP
<pk>
<fk2>
<fk3>
XÃ PHƯỜNG IDXP
IDQH TÊN XP SHAPE_XP
char(10) char(50) char(50)
<pk>
<fk>
QUẬN HUYỆN IDQH
<pk>
<fk>
TỈNH THÀNH IDTT
TÊN TT SHAPE_TT
char(10) nvarchar(100)
<pk>
ĐƯỜNG ID_DUONG ID_LDUONG TÊN ĐƯỜNG SHAPE ĐƯỜNG
char(10) char(30) nvarchar(50)
<pk>
<fk>
TIỆN ÍCH IDTI
MALTI IDXP ID_DUONG XTI YTI SONHA_TI TÊN TIỆN ÍCH SHAPE_TI
char(10) char(10) char(10) decimal(12,6) decimal(12,6) nvarchar(200) varchar(50)
<pk>
<fk1>
<fk3>
LOẠI ĐƯỜNG ID_LDUONG TÊN LD char(10) <pk>
LOẠI TIỆN ÍCH MALTI
TÊN LOẠI TI
char(10) char(50)
<pk>
Tham gia nhóm IDSV
IDNHOM char(10) char(10)
<pk,fk1>
<pk,fk2>
Trang 32RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
Trang 33RÀNG BUỘC TOÀN VẸN (TT)
Trang 34THIẾT KẾ GIAO DIỆN – SƠ ĐỒ MÔ HÌNH
Vũ
Trang 35THIẾT KÊ GIAO DIỆN – GIẢI THUẬT
Trang 36THIẾT KÊ GIAO DIỆN – GIẢI THUẬT (TT)
Trang 37THIẾT KÊ GIAO DIỆN – GIẢI THUẬT (TT)
Trang 38MÔ TẢ CHI TIẾT MỘT SỐ MÀN HÌNH CHÍNH
Màn hình chung của trang web
Trang 39MÔ TẢ CHI TIẾT MỘT SỐ MÀN HÌNH CHÍNH
Màn hình đăng nhập
Trang 40MÔ TẢ CHI TIẾT MỘT SỐ MÀN HÌNH CHÍNH
Màn hình đăng kí sinh viên
Trang 41MÔ TẢ CHI TIẾT MỘT SỐ MÀN HÌNH CHÍNH
Màn hình đăng kí cố vấn
Trang 42MÔ TẢ CHI TIẾT MỘT SỐ MÀN HÌNH CHÍNH
Màn hình đăng kí nhóm
Trang 43KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG
PHÁT TRIỂN
Tiến
Trang 44KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
nhiều lớp, phóng to, thu nhỏ, dịch chuyển,
ẩn danh người dụng, tìm kiếm cố vấn và lập nhóm, thiết lập quyền quản trị nhóm, thêm hoặc xóa thành viên, ẩn nhóm, xóa nhóm
tin cá nhân cùa mình.
Trang 45ƯU ĐIỂM
trình duyệt web giúp người dùng dề dàng tiếp cận thông qua Internet.
ích liên quan trên nền bàn đồ số với các công cụ tương tác bàn đồ khác nhau.
Trang 46chức năng tìm đường đi ngắn nhất từ vị trí của người dùng/ nhóm đến vị trí của cố vấn.
Trang 47HƯỚNG PHÁT TRIỂN
có, cải thiện về giao diện, trải nghiệm người dùng Web cùng như bản đồ Đưa hệ thống lên hosting (máy chủ) cụ thể.
hơn việc đưa ra quyết định lựa chọn cho người dùng, giúp tiết kiệm thời gian, công sức.
Trang 48HƯỚNG PHÁT TRIỂN
có, cải thiện về giao diện, trải nghiệm người dùng Web cùng như bản đồ Đưa hệ thống lên hosting (máy chủ) cụ thể.
hơn việc đưa ra quyết định lựa chọn cho người dùng, giúp tiết kiệm thời gian, công sức.
Trang 49KẾT LUẬN
tân sinh viên
thông tin + vị trí các cố vấn
→ Triển khai và xây dựng đề tài này là cần thiết
Trang 50www.themegallery.com
Thank You !