▪ SU có tác dụng dài và chất chuyển hóa có hoạt tính tăng nguy cơ hạ ĐH▪ Lớn tuổi, suy gan, suy thận, nghề tài xế tăng nguy cơ hạ ĐH ▪ Giáo dục và tự theo dõi ĐH là cần thiết cho BN dùng
Trang 1NHÓM THUỐC HẠ ĐƯỜNG
HUYẾT KHÔNG PHẢI
INSULIN
BSNT YHCT
Trang 2CƠ CHẾ BỆNH SINH
Trang 3CÁC NHÓM THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT KHÔNG PHẢI INSULIN
Trang 4NHÓM SULFONYLUREA
Trang 5NHÓM SULFONYLUREA
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 6• Có thai, cho con bú
• Hôn mê tăng đường huyết
• Đang cơn hạ đường huyết
Trang 7▪ SU có tác dụng dài và chất chuyển hóa có hoạt tính tăng nguy cơ hạ ĐH
▪ Lớn tuổi, suy gan, suy thận, nghề tài xế tăng nguy cơ hạ ĐH
▪ Giáo dục và tự theo dõi ĐH là cần thiết cho BN dùng SU
Hạ đường huyết do thuốc
Trang 8NHÓM SULFONYLUREA
LƯU Ý
Các thuốc thế hệ II (Glyburide/Glibenclamide, Gliclazide,
Glimepiride, Glipizide) được ưu dùng hơn các thuốc thế hệ I Thuốc được sử dụng trước bữa ăn 30 phút.
Hiệu quả hạ Glucose máu tối ưu của thuốc đạt ở liều bằng nửa liều tối đa cho phép.
Không phối hợp 2 loại SU trong điều trị kiểm soát đường
huyết.
Trang 9NHÓM SULFONYLUREA
LIỀU DÙNG
Glyburide/
Glibenclamide Daonil, Glimel, Glyburide 1,25 - 2,5 – 5 mg
Liều khởi đầu: 2,5 mg 1 lần/ngày.
Liều tối đa: 20mg/ngày 24 giờ
Gliclazide Diamicron MR, Clazic SRDiamicron, Predian 30-60 mg dạng80 mg
phóng thích chậm
40mg-320 mg viên thường, chia uống 2-3 lần 30-120 mg dạng phóng thích chậm, uống 1 lần/ngày
12 giờ
24 giờ, dạng phóng thích chậm
- Liều thông thường 1-4 mg/ngày
- Liều tối đa 8mg/ngày 24 giờ
Glipizide Glucotrol 2,5-5-10 mg dạng5-10 mg
phóng thích chậm
Viên thường 2,5-40 mg uống 30 phút trước khi ăn
1 hoặc 2 lần/ngày Dạng phóng thích chậm 2,5 -10 mg/ngày uống 1 lần Liều tối đa 20 mg/ngày uống 1 lần
6-12 giờ Dạng phóng thích chậm 24 giờ
Trang 10NHÓM GLINIDES
Trang 11NHÓM GLINIDES
CƠ CHẾ TÁC DỤNG: chủ yếu làm hạ đường huyết sau ăn
Trang 13NHÓM GLINIDES
LƯU Ý
Repaglinide có thời gian bán hủy ngắn
nên có thể dùng ở người già và khi suy thận
Giá thành: Thấp
Có thể dùng đơn độc hay phối hợp với các thuốc khác (trừ sulfonylurea)Uống 15- 30 phút trước mỗi bữa ăn
Trang 14NHÓM GLINIDES
- LIỀU DÙNG:
Hoạt chất Biệt dược Hàm lượng Liều dùng
Repaglinide Novonorm 0,5mg, 1mg, 2mg Liều thường dùng 0,5 mg/ trước mỗi bữa ăn, tăng dần tối đa 4 mg/lần.
Uống 15-30 phút trước mỗi bữa ăn.
Trang 15NHÓM BIGUANIDE
Trang 16NHÓM BIGUANIDE
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 17NHÓM BIGUANIDE
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
• Chức năng gan bất thường
• Thiếu máu, oxy đến mô cục bộ hoặc toàn thân: choáng, COPD
• Nhiễm trùng nặng
• Nhiễm toan cấp hoặc mạn
Trang 18NHÓM BIGUANIDE
TÁC DỤNG PHỤ
• Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy => bắt đầu liều thấp
sau đó tăng dần liều; uống sau bữa ăn; dùng dạng phóng thích chậm
• Thiếu máu hồng cầu to: do giảm hấp thu vitamin B12 => Kiểm tra chỉ số
B12 mỗi hai đến ba năm đối với bệnh nhân có nguy cơ thiếu hụt B12, bị
thiếu máu hoặc có bệnh về thần kinh Đối với đa số bệnh nhân, khuyến cáo
1000 – 2000 mcg/ngày Cyanocobalamin đường uống hoặc đường dưới
lưỡi để điều trị suy giảm B12 và duy trì
• Nhiễm toan do acid lactic.
Trang 19NHÓM BIGUANIDE
TÁC DỤNG PHỤ
Trang 20NHÓM BIGUANIDE
LƯU Ý
với thuốc cản quang.
• Ngưng Metformin với tất cả tình huống thiếu Oxy cấp tính, trước và sau phẫu thuật 1 ngày.
người điều trị Metformin.
máu, không làm thay đổi cân nặng hoặc giảm cân nhẹ.
Lưu
ý
Trang 21NHÓM BIGUANIDE
LIỀU DÙNG
Hoạt chất Biệt dược Hàm lượng Liều dùng Thời gian tác dụng
Metformin
Glucophase, Glucofast Loại phóng thích nhanh: 500-850-1000mg.
Khởi đầu với 500mg 1-2 lần/ngày; liều thường tăng dần 500-850mg mỗi tuần để giảm nguy
cơ hạ đường huyết.
Liều tối đa: 3000 mg/ngày
7 -12 giờ
Glucophase XR Loại tác dụng kéo dài: 500-750-1000mg.
Khởi đầu với 1000mg 1 lần/ngày.
500-Liều thường được điều chỉnh từ từ 500mg mỗi
tuần.
Liều tối đa:
2000mg/ngày
24 giờ
Trang 22NHÓM BIGUANIDE
LIỀU DÙNG
Trang 23NHÓM
ỨC CHẾ ALPHA- GLUCOSI
DASE
Trang 24NHÓM ỨC CHẾ ALPHA-
GLUCOSIDASE
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 25NHÓM ALPHA- GLUCOSIDASE
- CHỐNG CHỈ ĐỊNH: có thai, cho con bú;
suy gan, suy thận;
mất bù chuyển hóa cấp;
viêm loét đại tràng.
- TÁC DỤNG PHỤ: Rối loạn tiêu hóa: đầy bụng, ăn khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy Vì
vậy nên dùng liều thấp tăng dần để giảm tác dụng phụ.
- LƯU Ý: Không tăng cân, không hạ đường huyết
Dùng ngay trước ăn hay ngay sau miếng ăn đầu tiên chứa carbohydrate
Trang 26
NHÓM ALPHA- GLUCOSIDASE
- LIỀU DÙNG:
Hoạt chất Biệt dược Hàm lượng Liều dùng
Acarbose Glucobay, Glucor 50 mg, 100mg Liều cho phép 50-300 mg/ ngày, 1-3 lần
Trang 27NHÓM TZD (THIAZOLIDINEDIONE)
Trang 28NHÓM TZD
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 30NHÓM TZD
TÁC DỤNG PHỤ
• Phù, tăng cân (do giữ nước).
• Giảm dung tích hồng cầu và huyết sắc tố.
• Tăng men gan (có thể hồi phục).
• Mất xương.
Trang 31có suy tim (NYHA III,
IV) Hiện Rosiglitazone
đã bị cấm ở Anh và một
số quốc gia
Tăng đến 50% nguy cơ gãy xương ở phụ nữ sau mãn kinh (có thể do giảm hình thành tạo cốt bào) đã được ghi nhận qua các nghiên cứu ADOPT, PERISCOPE
Pioglitazone tăng nguy
cơ ung thư bàng quang, nên xét nghiệm hồng cầu niệu và ngưng thuốc khi xuất hiện tiểu máu Khi dùng nên hỏi
kỹ về tin sử ung thư (đb
là ung thư bàng quang); nên dùng liều thấp và không dùng kéo dài
Trang 32NHÓM TZD
LIỀU DÙNG
Hoạt chất Biệt dược Hàm lượng Liều dùng
Thời gian tác dụng
Pioglitazone Pioglitazone Actos,
Liều tối đa: 45 mg/ngày.
Không phụ thuộc bữa ăn.
24 giờ
Trang 33NHÓM ĐỒNG VẬN GLP-1 VÀ ỨC CHẾ DPP-4
Trang 34NHÓM ĐỒNG VẬN GLP-
1 VÀ ỨC CHẾ
DPP-4
CƠ CHẾ TÁC
DỤNG
Trang 35Tác động sinh
lý của GLP-1 and GIP
Trang 37NHÓM ỨC CHẾ DPP4
- CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Có thai, cho con bú
Dị ứng thuốc
- TÁC DỤNG PHỤ: Viêm mũi hầu, nhức đầu, buồn nôn
Tăng nhạy cảm và phản ứng da do dị ứng, đau khớp Chú ý nguy cơ viêm tụy cấp
Cẩn thận khi chỉ định cho bệnh nhân suy tim với
nhóm Saxagliptin và Alogliptin (vì tăng nguy cơ suy tim nhập viện)
Trang 38+ Linagliptin thải trừ chủ yếu qua mật (80%),
thuốc không cần điều chỉnh liều khi suy thận Các thuốc còn lại cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận trung bình (tốc độ lọc cầu thận < 50ml/phút).
+ Uống 1-2 lần/ ngày ( tùy nhóm thuốc), không
liên quan bữa ăn
Trang 39NHÓM ỨC CHẾ DPP4
Trang 40Đồng vận GLP-1
- CHỐNG CHỈ ĐỊNH: + Đái tháo đường típ 1
+ Phụ nữ có thai, đang cho con bú
+ Suy thận (eGFR < 60 ml/phút/1,73 m 2 da)
+ Trẻ em
+ Dị ứng thuốc
- TÁC DỤNG PHỤ: + Viêm tụy cấp
+ Rối loạn tiêu hóa: ợ chua, ợ nóng, đầy hơi, khó tiêu, viêm dạ dày, tiêu
chảy, buồn nôn, nôn ói.
Trang 41ngày.
Trang 42NHÓM SGLT2 I
Trang 43NHÓM SGLT2i
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 44NHÓM SGLT2i
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Suy thận với eGFR < 45 ml/phút
- Đang nhiễm toan máu
- Giảm thể tích tuần hoàn
- Đái tháo đường type 2, có thai, cho con bú
Trang 47NHÓM
SGLT2i
CƠ CHẾ GÂY NHIỄM CETON ACID
Trang 48NHÓM SGLT2i
LIỀU DÙNG
Hoạt chất Biệt dược Hàm lượng Liều dùng
Dapagliflozin Forxiga 5 – 10 mg lần/ngày Duy trì từ 5-10 Khởi đầu với 5mg 1
mg 1 lần/ngày.
Empagliflozin Jardiance 10 – 25 mg Khởi đầu với liều 10mg 1 lần/ngày Duy trì với liều
10 – 25 mg 1 lần/ngày.
Trang 49NHÓM SGLT2i
LIỀU DÙNG
Trang 50CÁC YẾU TỐ CẦN CÂN NHẮC KHI LỰA CHỌN
THUỐC TRONG ĐTĐ TYPE 2 Ở NGƯỜI
TRƯỞNG THÀNH
Trang 54LIỆU PHÁP ĐIỀU TRỊ ĐTĐ 2 VÀ BỆNH THẬN
MẠN
Trang 55LIỆU
PHÁP ĐIỀU TRỊ ĐTĐ 2 VÀ BỆNH
THẬN MẠN