Giao diện dự kiến Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Tạo phiếu kho... Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu nhập khoGiao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu xuất
Trang 1TÀI LIỆU ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
DỰ ÁN: H03
PHẦN MỀM ABCXYZ - BẢN WEBFORM
HÀ NỘI, 05/2021
Trang 2LỊCH SỬ THAY ĐỔI TÀI LIỆU Phiên bản Ngày sửa Người thực hiện Thay đổi
-Chữ ký
……./… /……… ……./… /……… ……./… /………
Trang 3MỤC LỤC
LỊCH SỬ THAY ĐỔI TÀI LIỆU 1
MỤC LỤC 2
MỤC LỤC HÌNH 4
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ 5
1 GIỚI THIỆU 6
1.1 Mục đích 6
1.2 Phạm vi 6
1.3 Tổng quan 6
2 MÔ TẢ CHUNG HỆ THỐNG 6
2.1 Mô hình tổng quan 6
2.2 Giao tiếp hệ thống 6
2.3 Giao tiếp người dùng 7
2.4 Giao tiếp phần cứng 7
2.5 Giao tiếp phần mềm 7
2.6 Giao tiếp mạng 7
2.7 Môi trường phát triển và triển khai 7
2.8 Giả định và phụ thuộc 7
3 YÊU CẦU MỨC TỔNG THỂ 8
3.1 Quy trình tổng thể 8
3.2 Mô tả quy trình 8
4 YÊU CẦU CHỨC NĂNG 9
4.1 Sơ đồ phân rã chức năng 9
4.2 Danh sách chức năng 9
4.3 Thiết kế chi tiết chức năng 9
4.3.1 Quản lý hợp đồng 9
4.3.2 Quản lý chứng từ kho 12
4.3.3 Quản lý phân quyền 17
5 YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG 19
5.1 Hiệu suất hệ thống 19
5.2 An toàn hệ thống 19
Trang 45.3 Bảo mật hệ thống 19
5.3.1 Độ tin cậy 19
5.3.2 Tính sẵn sàng 19
5.3.3 Khả năng bảo trì 19
5.3.4 Tính cơ động 20
6 YÊU CẦU KHÁC 20
7 PHỤ LỤC 20
Trang 5MỤC LỤC HÌNH
Trang 6GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
H03 Cục Trang bị và kho vận
ATTT An toàn thông tin
CNTT Công nghệ thông tin
CNTT-TT Công nghệ thông tin và truyền thông
TTDL Trung tâm dữ liệu
QLTB-TC-KV Hệ thống phần mềm quản lý trang bị, trang cấp và kho vận
trong Công an nhân dân
NSNN Ngân sách Nhà nước
QTHT Quản trị hệ thống
NSD Người sử dụng
Trang 71 GIỚI THIỆU
1.1 Mục đích
Tài liệu này được xây dựng nhằm đi đến sự thống nhất các yêu cầu về nghiệp vụ, chứcnăng từ phía người sử dụng và đáp ứng từ phía chương trình trong phần mềm “Hệthống phần mềm quản lý trang bị, trang cấp và kho vận trong Công an nhân dân” gọitắt là Hệ thống PM QL TB-TC-KV giữa công ty MSF với Cục Trang bị và kho vận,
Bộ Công an theo hợp đồng
Tài liệu này là cơ sở chi tiết ràng buộc giữa nội dung nghiệp vụ Cục trang bị và khovận Bộ Công an cung cấp và phạm vi công ty MSF tiếp nhận các thông tin, thống nhấtđược nghiệp vụ, mô tả quy trình làm việc của các phòng ban thuộc H03
- Yêu cầu về chức năng
- Yêu cầu về phi chức năng
- Yêu cầu khác
- Phụ lục
2 MÔ TẢ CHUNG HỆ THỐNG
2.1 Mô hình tổng quan
Hệ thống phần mềm quản lý trang bị, trang cấp và kho vận trong Công an nhân dân
<Phần này của tài liêu SRS mô tả tổng quan hệ thống phần mềm sẽ xây dựng, các yếu
tố chính ảnh hưởng tới sản phẩm và các yêu cầu của nó Phần này không mô tả chi tiết
về các yêu cầu Vào đó nó là cở sở các yêu cầu, và sẽ được mô tả chi tiết tại phần 3,>
2.2 Giao tiếp hệ thống
<Liệt kê các hệ thống sẽ giao tiếp/ nói chuyện với hệ thống cần xây dựng>
Trang 82.3 Giao tiếp người dùng
<Liệt kê mối quan hệ giữa người sử dụng với hệ thống xây dựng – cần được thống nhất theo chuẩn
Ví dụ: screen format, report layout, menu structure, function key …
Có thể sử dụng list hệ thống “do” và “don’t” của hệ thống khi xuất hiện/ giao tiếp với người sử dụng>
<Liệt kê các hình thức giao tiếp mang như hệ thống mạng nội bộ, etc>
2.7 Môi trường phát triển và triển khai
<Mô tả ngắn gọn môi trường phát triển và các công nghệ được sử dụng>
Môi trường phát triển Môi trường triển khai
2.8 Giả định và phụ thuộc
<Liệt kê các yếu tố ảnh hướng tới các yêu cầu Các yếu tố này có thể không phải là các ràng buộc thiết kế nhưng trong tương lai có thể ảnh hưởng tới việc thay đổi các yêu cầu>
Trang 93 YÊU CẦU MỨC TỔNG THỂ
3.1 Quy trình tổng thể
3.2 Mô tả quy trình
Trang 104 YÊU CẦU CHỨC NĂNG
4.1 Sơ đồ phân rã chức năng
Sơ đồ phân rã chức năng Phòng 10 (Tài chính)
4.2 Danh sách chức năng
- Quản lý hợp đồng
- Quản lý chứng từ kho
- Quản lý phân quyền
4.3 Thiết kế chi tiết chức năng
4.3.1 Quản lý hợp đồng
a Mục đích
- Quản lý danh sách các hợp đồng được khởi tạo từ phòng chuyên môn
b Giao diện dự kiến
Trang 11Giao diện dự kiến nội dung hợp đồng
Trang 12Giao diện dự kiến phụ lục hợp đồng
Giao diện dự kiến nghiệm thu hàng hóa
Giao diện dự kiến tiến độ hợp đồng
Trang 13- Tìm kiếm và xem nội dung hợp đồng
- Xem phụ lục hợp đồng
- Xem nghiệm thu hàng hóa
- Kiểm tra tiến độ hợp đồng
d Mô tả chi tiết
b Giao diện dự kiến
Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Tạo phiếu kho
Trang 14Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu nhập kho
Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu xuất kho
Trang 15Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu giao thẳng
Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu xuất điều chuyển
Trang 16Giao diện màn hình Quản lý chứng từ kho – Phiếu nhập điều chuyển
c Chức năng chính
- Tạo chứng từ kho từ kế hoạch của phòng chuyên môn
- Tìm kiếm chứng từ tại các màn hình phiếu và cập nhật thông tin chung trên
chứng từ
- Duyệt chứng từ để chuyển chứng từ sang phòng 8 và phòng 9 thực hiện theo kế
hoạch
d Mô tả chi tiết
Quản lý chứng từ kho – Tạo phiếu
Luồng xử lý: Tìm kiếm
1 Từ menu chính, chọn tab Quản lý
chứng từ kho
2 Chọn module Tạo phiếu Hiển thị giao diện Tạo phiếu
3 Tìm kiếm kế hoạch theo các điều
Trang 17Luồng xử lý: Tạo phiếu
5 Chọn phiếu để chỉnh sửa Chọn kế hoạch sau khi lọc theo các điều
kiện
6 Ấn nút Tạo phiếu Tạo chứng từ kho dựa trên kế hoạch của
phòng chuyên môn
Hiển thị thông báo tạo phiếu thành công
Phiếu nhập kho/Phiếu xuất kho/Phiếu giao thẳng/Phiếu điều chuyển
kho/Phiếu xuất kho/Phiếu giao
thẳng/Phiếu điều chuyển
Hiển thị giao diện màn hình phiếu tương ứng
3 Tìm kiếm chứng từ theo các điều
kiện lọc
Tìm kiếm chứng từ để thực hiện thao tác cập nhật, xóa, duyệt phiếu
4 Chọn 1 phiếu Bản ghi được chọn
Luồng xử lý: Lưu/Xóa/Duyệt phiếu
5 Chọn phiếu để chỉnh sửa Chọn chứng từ sau khi lọc theo các điều
7 Ấn nút Duyệt phiếu Để chuyển chứng từ sang trạng thái "Đã
duyệt", không thể chỉnh sửa và chuyển chứng từ sang phòng 8 hoặc phòng 9 để thực hiện
Trước khi hoàn tất việc thực thi, hệ thống
sẽ yêu cầu người dùng thực hiện việc nhậplại mật khẩu để xác nhận
e Lưu ý
Trang 18- Người dùng phải thực hiện việc duyệt phiếu thì dữ liệu mới đẩy sang phòng 8
và phòng 9 (trường hợp H03 vận chuyển) để thực hiện
- Để lưu được dữ liệu trên phiếu, người dùng phải nhập các trường bắt buộc ởphần thông tin chung
- Người dùng chỉ có thể nhập một số thông tin chung trên chứng từ Các trườngthông tin chung và thông tin chi tiết sản phẩm trên chứng từ được ánh xạ từ kếhoạch của phòng chuyên môn
- Chứng từ đã được duyệt sẽ không thể sửa
- Module Phiếu điều chuyển gồm 2 tab là Phiếu xuất điều chuyển và Phiếu nhậpđiều chuyển Người dùng cần lưu ý câp nhật thông tin và thực hiện duyệt cả 2phiếu này
- Quy tắc sinh phiếu:
o Phiếu nhập kho được tạo tương ứng với mỗi kho nhập trên kế hoạchnhập hàng vào kho Bộ
o Phiếu xuất kho được tạo tương ứng với mỗi kho xuất trên kế hoạch cấpphát hàng từ kho Bộ
o Phiếu giao thẳng được tạo tương ứng với mỗi công ty trên kế hoạch cấpphát hàng không qua kho
o Từ kế hoạch điều chuyển hàng tại kho Bộ sinh ra 1 phiếu xuất điềuchuyển và 1 phiếu nhập điều chuyển
4.3.3 Quản lý phân quyền
a Mục đích
- Quản lý và phân quyền người dùng trong phòng tài chính
b Giao diện dự kiến
Thêm mới người dùng
Trang 19Giao diện thêm mới nhóm quyền
c Chức năng chính
- Thêm/Sửa/Xóa người dùng trong phòng tài chính
- Thêm/Sửa/Xóa phân quyền đối với người dùng trong phòng tài chính
d Mô tả chi tiết
Trang 20theo các điều kiện lọc chỉnh sửa, xóa, duyệt kế hoạch
4 Chọn 1 nhóm quyền Bản ghi được chọn
số lượng giao dịch và tổng số lượng dữ liệu được xử lý trong một khoảng thời gian nhất định (ở cả điều kiện bình thường và các điều kiện load dữ liệu nhiều nhất>
5.2 An toàn hệ thống
<Chỉ ra Các yêu cầu này liên quan tới khả năng có thể mất, hỏng dữ liệu do việc sử dụng sản phẩm Xác định các biện pháp bảo vệ để ngăn ngừa các hành động đó xảy ra>
Trang 216 YÊU CẦU KHÁC
<Đưa ra các yêu cầu không được đề cập trong tài liệu SRS Đó có thể là các yêu cầu
về cơ sở dữ liệu, các yêu cầu pháp lý, etc>
tính năng chung, lock bản ghi, log lại lỗi…
7 PHỤ LỤC