Mục tiêu nghiên cứu đề tài là làm rõ hơn những vấn đề có tính lý thuyết về phương pháp, đề tài còn đưa ra một số đề xuất mới có tính khả thi trong các hoạt động dạy học giúp mang lại những hiệu quả nhất định.
Trang 2Sáng ki n kinh nghi mế ệ
Đ tài:ề
M t s kinh nghi m d y h c ch đ môn Ng văn THPTộ ố ệ ạ ọ ủ ề ữ
Tác giá: Võ Anh Ti n – Dế ương Nh Qu nh ư ỳ
Chuyên ngành: Phương pháp d y h c vănạ ọ
Đ n v : Trơ ị ường THPT Thanh Chương 3.
th ng”,“Ph ố ươ ng pháp giáo d c ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, ụ ả ự ự ủ ộ
t duy sáng t o c a ng ư ạ ủ ườ ọ ” (Đi u 5, Lu t giáo d c ban hành 2002). Vì v y, i h c ề ậ ụ ậ yêu c u c a quá trình dầ ủ ạỵ ọ h c là k t h p ki n th c v i kĩ năng, phát tri n năngế ợ ế ứ ớ ể
l c, ph m ch t g n li n v i th c ti n cu c s ng. Trên tinh th n đó r t nhi uự ẩ ấ ắ ề ớ ự ễ ộ ồ ầ ấ ề hình th c, phứ ương pháp d y h c đạ ọ ược đ a vào chư ương trình đào t o m i c pạ ở ọ ấ
h c và bọ ước đ u đã có nh ng k t qu tích c c.ầ ữ ế ả ự
Hình th c d y h cứ ạ ọ theo ch đ ủ ề tích h pợ được coi là m t phộ ương pháp
d y h c hi n đ i đáp ng đạ ọ ệ ạ ứ ượ ơ ảc c b n quan đi m đ i m i hi n nay. Hình th cể ổ ớ ệ ứ này được chính th c đ a vào áp d ng trong nhà trứ ư ụ ường ph thông t năm h cổ ừ ọ 20022003, khi chúng ta ti n hành c i cách giáo d c c p THCSế ả ụ ở ấ và hi n nayệ đang được áp d ng trên m i môn h c, c p h c.ụ ọ ọ ấ ọ
Trong chương trình d y h c văn trạ ọ ở ường ph thông, d y h c theo ch đổ ạ ọ ủ ề tích h p đang đợ ược tri n khai ngày càng sâu r ng, t ng bể ộ ừ ước nâng cao và hoàn thi n. Có th nói, đây là hình th c d y h c có nhi u u th , có tính kh thi trongệ ể ứ ạ ọ ề ư ế ả
d y h c nói chung và d y h c văn nói riêng. Tuy nhiên, là m t phạ ọ ạ ọ ộ ương pháp m iớ nên trong quá trình th c hi n đang g p nhi u khó khăn. Nh ng b t c p vự ệ ặ ề ữ ấ ậ ề
chương trình sách giáo khoa hi n hành, nh ng h n ch v tài li u tham kh o,ệ ữ ạ ế ề ệ ả
v kinh nghi m d y h c đang là nh ng th thách không nh ề ệ ạ ọ ữ ử ỏ
Là m t giáo viên gi ng d y môn Ng văn THPT, tôi nh n th y c n cóộ ả ạ ữ ở ậ ấ ầ
nh ng hành đ ng t nhi u phía đ hoàn thi n hình th c d y h c này. Đúc rút tữ ộ ừ ề ể ệ ứ ạ ọ ừ
th c t d y h c, qua nghiên c u lý thuy t v phự ế ạ ọ ứ ế ề ương pháp, tôi đã nh n th cậ ứ
Trang 3được m t s v n đ và xin trình bày qua đ tài: “ộ ố ấ ề ề M t s kinh nghi m d y h c ộ ố ệ ạ ọ
Ch đ tích h p môn Ng văn THPT” ủ ề ợ ữ
Bàn v m t phề ộ ương pháp d y h c là bàn v m t v n đ khoa h c đòi h iạ ọ ề ộ ấ ề ọ ỏ
ph i có nh ng công trình nghiên c u chuyên sâu. H n n a, trả ữ ứ ơ ữ ước m t v n độ ấ ề
m i đòi h i ph i có th i gian đ th m đ nh. đây, trong khuôn kh c a m tớ ỏ ả ờ ể ẩ ị Ở ổ ủ ộ công trình nghiên c u nh , tôi ch đ a ra m t s kinh nghi m c a b n thân, v iứ ỏ ỉ ư ộ ố ệ ủ ả ớ
hi v ng làm th u tri t h n hình th c d y h c đang đọ ấ ệ ơ ứ ạ ọ ược quan tâm này.
II. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Trên c s kh o c u th c tr ng, ti n hành nghiên c u lơ ở ả ứ ự ạ ế ứ ý thuy t ế về
phương pháp d y h c theo ch đ , v lý thuy t c a ngành lý lu n phê bình vănạ ọ ủ ề ề ế ủ ậ
h c, tôi đã ph i h p v n d ng m t s phọ ố ợ ậ ụ ộ ố ương pháp nghiên c u sau:ứ
Phương pháp kh o c u khoa h c ả ứ ọ
Phương pháp phân tích t ng h pổ ợ
Phương pháp so sánh đ i chi uố ế
Phương pháp phân lo i th ng kê ạ ố
III. C U TRÚC Đ TÀIẤ Ề
Ngoài ph n đ t v n đ , ph n k t lu n chung, đ tài có m t s n i dungầ ặ ấ ề ầ ế ậ ề ộ ố ộ
được chia thành các chương sau:
Chương 1: C s lý lu n và th c ti nơ ở ậ ự ễ
Chương 2: M t s kinh nghi m d y h c ch đ tích h pộ ố ệ ạ ọ ủ ề ợ
Chương 3: Th c nghiêm đ tàiự ề
IV. ĐÓNG GÓP C A Đ TÀIỦ Ề
Trên c s trình bày m t s kinh nghi m đúc rút đơ ở ộ ố ệ ược trong th c tự ế
gi ng d y ch đ tích h p môn Ng văn THPT, hi v ng đ tài s có nh ngả ạ ủ ề ợ ữ ở ọ ề ẽ ữ
ki n gi i rõ h n, t o đế ả ơ ạ ược nh ng hữ ướng đi hướng tích c c cho hình th c d yự ứ ạ
Trang 4 Trên c s nh ng v n đ t lý thuy t và th c ti n gi ng d y, nh ngơ ở ữ ấ ề ừ ế ự ễ ả ạ ữ phát hi n và đ xu t c a đ tài không ch có ý nghĩa trong d y h c theo ch đệ ề ấ ủ ề ỉ ạ ọ ủ ề
c a b môn Ng văn, mà ti n xa h n trong d y h c ch đ c a nh ng môn h củ ộ ữ ế ơ ạ ọ ủ ề ủ ữ ọ khác
Bên c nh nh ng ki n gi i làm rõ h nạ ữ ế ả ơ nh ng v n đữ ấ ề có tính lý thuy t vế ề
phương pháp, đ tài còn đ a ra m t s đ xu t m i có tính kh thi trong cácề ư ộ ố ề ấ ớ ả
ho t đ ng d y h c giúp mang l i nh ng hi u qu nh t đ nh.ạ ộ ạ ọ ạ ữ ệ ả ấ ị
Trang 5h p là hành đ ng liên k t các đ i t ợ ộ ế ố ượ ng nghiên c u gi ng d y, h c t p c a ứ ả ạ ọ ậ ủ cùng m t lĩnh v c ho c m t vài lĩnh v c khác nhau trong cùng m t k ho ch ộ ự ặ ộ ự ộ ế ạ
d y h c ạ ọ ”.
1.1.1.2. D y h c ch đ tích h p là gì?ạ ọ ủ ề ợ
D y h c theo ch đ tích h p là hình th c l a ch n m t s đ n v ki nạ ọ ủ ề ợ ứ ự ọ ộ ố ơ ị ế
th c có s giao thoa, tứ ự ương đ ng l n nhau d a trên các m i quan h v lý lu nồ ẫ ự ố ệ ề ậ
và th c ti n đự ễ ược đ c p trong các môn h c, các h p ph n c a môn h c làmề ậ ọ ợ ầ ủ ọ thành m t n i dung d y h c, k ho ch d y h c. T đó giúp cho vi c d y h cộ ộ ạ ọ ế ạ ạ ọ ừ ệ ạ ọ
có tính h th ng, khoa h c, đ ng th i tác đ ng m t cách tích c c vào quá trìnhệ ố ọ ồ ờ ộ ộ ự
t chi m lĩnh và v n d ng tri th c vào th c ti n c a ngự ế ậ ụ ứ ự ễ ủ ườ ọi h c
D y h c ch đ tích h p đạ ọ ủ ề ợ ược coi là m t hình th c d y h c phù h p v iộ ứ ạ ọ ợ ớ quan đi m giáo d c trong th i kì m i l y h c sinh làm trung tâm, chú tr ng t iể ụ ờ ớ ấ ọ ọ ớ
m c tiêu phát tri n ph m ch t năng l c, g n ki n th c vào th c ti n cu c s ng.ụ ể ẩ ấ ự ắ ế ứ ự ễ ộ ố
V thu t ngề ậ ữ, hi n có hai cách g i tên: “D y h c theo ch đ ” và “D yệ ọ ạ ọ ủ ề ạ
h c theo ch đ tích h p”. N i hàm c a hai thu t ng này v c b n là gi ngọ ủ ề ợ ộ ủ ậ ữ ề ơ ả ố nhau, có nghĩa là chúng đ u là nh ng hình th c d y h c d a trên s tích h pề ữ ứ ạ ọ ự ự ợ
nh ng ki n th c n i dung đ xây d ng thành m t k ho ch, m t phữ ế ứ ộ ể ự ộ ế ạ ộ ương án
d y h c. Tuy nhiên cũng có khi ngạ ọ ười ta phân bi t “D y h c theo ch đ ” chệ ạ ọ ủ ề ỉ
d ng l i s liên k t các đ n v ki n th c trong ph m vi m t môn h c, cònừ ạ ở ự ế ơ ị ế ứ ạ ộ ọ
“D y h c theo ch đ tích h p” là m r ng liên k t ki n th c liên môn ho c làạ ọ ủ ề ợ ở ộ ế ế ứ ặ liên phân môn (trong các môn h c có nhi u h p ph n). Nh v y, v n đ thu tọ ề ợ ầ ư ậ ấ ề ậ
ng cũng c n ph i có s th ng nh t. Theo cá nhân tôi thì hai thu t ng trên đ uữ ầ ả ự ố ấ ậ ữ ề
ch m t hình th c d y h c mà b n ch t nh nhau. S d ng thu t ng “Ch đỉ ộ ứ ạ ọ ả ấ ư ử ụ ậ ữ ủ ề tích h p” bao hàm h n và đúng v i tính ch t c a hình th c d y h c này.ợ ơ ớ ấ ủ ứ ạ ọ
V quan đi m, có m t s cho r ng d y h c theo ch đ ch là hình th cề ể ộ ố ằ ạ ọ ủ ề ỉ ứ
gi i quy t v n đ v m t n i dung ki n th c không liên quan đ n phả ế ấ ề ề ặ ộ ế ứ ế ươ ngpháp, m t s khác l i quan ni m đây là hình th c bao hàm c m t n i dung vàộ ố ạ ệ ứ ả ặ ộ
Trang 6phương pháp. Tuy nhiên theo quan đi m giáo d c hi n nay gi a n i dung vàể ụ ệ ữ ộ
phương pháp luôn g n bó v i nhau, k t h p v i nhau đ hắ ớ ế ợ ớ ể ướng t i m c tiêuớ ụ chung. M c tiêu c a d y h c theo ch đ tích h p là t o ra m t năng l c b nụ ủ ạ ọ ủ ề ợ ạ ộ ự ề
v ng trong c u trúc tâm lý c a ngữ ấ ủ ườ ọi h c. Vì th , các ch đ đế ủ ề ược xây d ngự thành nh ng k ho ch d y h c c th bao hàm c n i dung l n phữ ế ạ ạ ọ ụ ể ả ộ ẫ ương pháp
Hi n nay vi c tri n khai hình th c d y h c này đã ph c p trong toàn hệ ệ ể ứ ạ ọ ổ ậ ệ
th ng giáo d c. Tuy nhiên, d a trên ph m vi và m c đ tích h p, m i c p h cố ụ ự ạ ứ ộ ợ ở ỗ ấ ọ
có s khác nhau. c p Ti u h c và Trung h c c s đã m c tích h p liênự Ở ấ ể ọ ọ ơ ở ở ứ ợ môn còn c p Trung h c ph thông ch d ng l i c p đ đ n môn hay liênở ấ ọ ổ ỉ ừ ạ ở ấ ộ ơ phân môn ( các môn h c có nhi u h p ph n). Đi u này ph thu c vào nhi uở ọ ề ợ ầ ề ụ ộ ề
y u t nh : n i dung chế ố ư ộ ương trình, yêu c u, m c tiêu giáo d c trong t ng c pầ ụ ụ ừ ấ
h c ọ
1.1.1.3. Tính u vi t c a hình th c d y h c theo ch đ tích h pư ệ ủ ứ ạ ọ ủ ề ợ
Quan đi mể v n i dung và phề ộ ương pháp giáo d c c a Nhà nụ ủ ước ta là giáo
d c toàn di n. Đi u 5 Lu t Giáo d c ghi rõ:ụ ệ ề ậ ụ “N i dung giáo d c ph i đ m b o ộ ụ ả ả ả tính c b n, toàn di n, thi t th c, hi n đ i và có h th ng”, “Ph ơ ả ệ ế ự ệ ạ ệ ố ươ ng pháp giáo d c ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, t duy sáng t o c a ụ ả ự ự ủ ộ ư ạ ủ
ng ườ ọ i h c”. Quan đi m đó đã để ược c th hóa trong vi c biên so n chụ ể ệ ạ ươ ngtrình và s d ng phử ụ ương pháp theo hướng tích h p. Đi u này đã tr thành m tợ ề ở ộ tiêu chí đánh giá hi u qu trong d y h c.ệ ả ạ ọ
T quan đi m đó chúng ta th y vi c áp d ng d y h c theo ch đ đã đápừ ể ấ ệ ụ ạ ọ ủ ề
ng đ c c b n yêu c u c a giáo d c hi n nay
1.1.2. Đ c thù c a môn Ng văn và vi c áp d ng d y h c theo ch đ ặ ủ ữ ệ ụ ạ ọ ủ ề tích h p ợ
1.1.1.1. M i liên k t gi a b môn Ng văn v i các b môn h c khácố ế ữ ộ ữ ớ ộ ọ .
Môn Ng văn đữ ược coi là môn h c mang tính công c và tính th m mĩ ọ ụ ẩ nhân văn; giúp h c sinh có phọ ương ti n giao ti p, làm c s đ h c t p t t cệ ế ơ ỏ ể ọ ậ ấ ả
Trang 7các môn h c và ho t đ ng khác trong nhà trọ ạ ộ ường. N i dung môn Ng văn mangộ ữ tính t ng h p, bao g m c tri th c văn hóa, đ o đ c, tri t h c liên quan t iổ ợ ồ ả ứ ạ ứ ế ọ ớ nhi u môn h c khác nh Đ a lý, L ch s , Giáo d c công dân, Ngo i ng , cácề ọ ư ị ị ử ụ ạ ữ
ho t đ ng tr i nghi m, hạ ộ ả ệ ướng nghiêp Môn Ng văn cũng liên quan m t thi tữ ậ ế
v i cu c s ng giúp h c sinh hình thành nhi u ph m ch t, năng l c th m mĩ, b iớ ộ ố ọ ề ẩ ấ ự ẩ ồ
dưỡng t tư ưởng, tình c m, phát tri n tâm h n và nhân cách. T “tính liên quan”ả ể ồ ừ
và “giao thoa” c a môn h c, chúng ta có th xây d ng đủ ọ ể ự ược nhi u ch đ tíchề ủ ề
h p liên môn nh m tăng cợ ằ ường các năng l c v văn h c, ngôn ng , kĩ năng v nự ề ọ ữ ậ
d ng ki n th c vào cu c s ng và đ nh hụ ế ứ ộ ố ị ướng ngh nghi p cho h c sinh.ề ệ ọ
1.1.1.2. M i liên k t gi a các phân môn trong b môn Ng Vănố ế ữ ộ ữ
Môn Ng Văn có ba phân môn là Đ c văn, Ti ng Vi t và Làm văn. Xét vữ ọ ế ệ ề
n i dung, ki n th c, m c tiêu c n đ t c a các phân môn có quan h m t thi tộ ế ứ ụ ầ ạ ủ ệ ậ ế
v i nhau đó là đ u hớ ề ướng t i năng l c s d ng Ti ng Vi t và kh năng c mớ ự ử ụ ế ệ ả ả
th văn chụ ương. Có th nói r ng, m i liên k t gi a các phân môn c a b mônể ằ ố ế ữ ủ ộ
Ng Văn gi ng nh “ki ng ba chân”. Trong d y h c văn c n ph i đ t m i liênữ ố ư ề ạ ọ ầ ả ặ ố
k t này nh m t yêu c u b t bu c hế ư ộ ầ ắ ộ ướng t i m c tiêu chung và mang l i nh ngớ ụ ạ ữ
hi u qu thi t th c. Năng l c ngôn ng khi h c Ti ng Vi t s h tr đ c l cệ ả ế ự ự ữ ọ ế ệ ẽ ỗ ợ ắ ự cho vi c đ c hi u văn b n và ngệ ọ ể ả ượ ạc l i. T đó, nâng cao kĩ năng làm văn vàừ
đ nh hị ướng hình thành ph m ch t năng l c cho h c sinh. ẩ ấ ự ọ
M i phân môn có r t nhi u bài h c, nhi u đ n v ki n th c tỗ ấ ề ọ ề ơ ị ế ứ ương đ ng,ồ giao thoa c n ph i tích h p m t cách có h th ng đ vi c d y h c đáp ngầ ả ợ ộ ệ ố ể ệ ạ ọ ứ
được tính khoa h c và hi u qu ọ ệ ả
C ba phân môn đả ược đ a vào m t k ho ch d y h c c th , do m tư ộ ế ạ ạ ọ ụ ể ộ giáo viên ph trách trên m t đ n v l p h c, đó là nh ng đi u ki n thu n l i choụ ộ ơ ị ớ ọ ữ ề ệ ậ ợ
vi c xây d ng k ho ch d y h c theo ch đ tích h p.ệ ự ế ạ ạ ọ ủ ề ợ
Xét nh ng đ c đi m trên chúng ta th y áp d ng hình th c D y h c theoữ ặ ể ấ ụ ứ ạ ọ
ch đ tích h p môn Ng văn là h t s c c n thi t, phù h p v i quan đi mủ ề ợ ở ữ ế ứ ầ ế ợ ớ ể giáo d c chung, v i k ho ch xây d ng chụ ớ ế ạ ự ương trình t ng th ổ ể
1.1.1.3. M t s lý thuy t c a ngành Lý lu n phê bình văn h c phù h p v iộ ố ế ủ ậ ọ ợ ớ
d y h c ch đ tích h pạ ọ ủ ề ợ
Ho t đ ng nghiên c u văn h c có r t nhi u ngành khác nhau, áp d ng lýạ ộ ứ ọ ấ ề ụ thuy t c a m t s ngành trong ho t đ ng d y h c là đi u r t c n thi t. Trongế ủ ộ ố ạ ộ ạ ọ ề ấ ầ ế quá trình khai thác tác ph m văn h c giáo viên có th m r ng áp d ng m t sẩ ọ ể ở ộ ụ ộ ố
lý thuy t khác có tính kh thi cao nh Thi pháp h c, Liên văn b n, C u trúcế ả ư ọ ả ấ
h c Đây là nh ng phọ ữ ương pháp u vi t đã đư ệ ược áp d ng r ng rãi trong nghiênụ ộ
c u văn h c và ít nhi u đứ ọ ề ược s d ng trong d y h c văn nhà trử ụ ạ ọ ở ường. Nhìn chung các lý thuy t này đ u ti p c n văn chế ề ế ậ ương trên c s khoa h c, khai thácơ ở ọ thác tác ph m d a trên tính h th ng, tính ph quát tránh đẩ ự ệ ố ổ ược s “ võ đoán”,ự
“c m tính” còn t n t i trong ki u h c văn cũ. ả ồ ạ ể ọ
Trang 8D y h c theo ch đ tích h p d a trên quan đi m tìm nh ng đi m tạ ọ ủ ề ợ ự ể ữ ể ươ ng
đ ng, g n gũi v m t ki n th c c a nh ng bài h c đ khai thác. Áp d ngồ ầ ề ặ ế ứ ủ ữ ọ ể ụ
nh ng lý thuy t này ch c ch n s đem đ n nh ng đi u b ích, lý thú và hi uữ ế ắ ắ ẽ ế ữ ề ổ ệ
qu trong quá trình d y h c. ả ạ ọ
Trong khuôn kh đ tài này tôi ch áp d ng lý thuy t Thi pháp h c đổ ề ỉ ụ ế ọ ể minh ch ng cho nh ng quan đi m nêu trên. ứ ữ ể
1.2. C s th c ti nơ ở ự ễ
1.2.1. Nh ng yêu c u th c ti n ữ ầ ự ễ
Xu t phát t m c tiêu đào t o con ngấ ừ ụ ạ ười có tri th c m i, năng đ ng sángứ ớ ộ
t o khi gi i quy t các v n đ trong th c ti n cu c s ng, xu hạ ả ế ấ ề ự ễ ộ ố ướng tích h pợ trong ho t đ ng d y h c, trong đó có d y h c Văn đang đạ ộ ạ ọ ạ ọ ược áp d ng và thụ ử nghi m m t các r ng rãi và đ ng b Trong d th o c a b GD và ĐT năm 2002ệ ộ ộ ồ ộ ự ả ủ ộ
cũng đã ghi rõ: “L y quan đi m tích h p làm nguyên t c ch đ o đ t ch c ấ ể ợ ắ ỉ ạ ể ổ ứ
ch ươ ng trình biên so n sách giáo khoa và l a ch n các ph ạ ự ọ ươ ng pháp d y h c”, ạ ọ
“Nguyên t c tích h p cũng ph i đ ắ ợ ả ượ c quán tri t trong toàn b môn h c t Đ c ệ ộ ọ ừ ọ văn, Ti ng Vi t đ n Làm văn, quán tri t trên m i khâu c a quá trình d y h c, ế ệ ế ệ ọ ủ ạ ọ quán tri t trong m i y u t c a quá trình ho t đ ng h c t p; tích h p trong ệ ọ ế ố ủ ạ ộ ọ ậ ợ
ch ươ ng trình; tích h p trong sách giáo khoa; tích h p trong các sách đ c thêm, ợ ợ ọ tham kh o” ả
Trong các ho t đ ng chuyên môn c a giáo viên trạ ộ ủ ở ường h c, vi c ápọ ệ
d ng hình th c d y h c theo ch đ tích h p cũng đụ ứ ạ ọ ủ ề ợ ược tri n khai nhi u hìnhể ở ề
th c ho t đ ng t h i th o đ n d y h c th c nghi m, t ch c biên so n ứ ạ ộ ừ ộ ả ế ạ ọ ự ệ ổ ứ ạ
Nh v y, d y h c văn theo ch đ tích h p là xu hư ậ ạ ọ ủ ề ợ ướng t t y u khôngấ ế
c n ph i bàn cãi. V n đ đây là áp d ng nh th nào cho có hi u qu Vì v yầ ả ấ ề ở ụ ư ế ệ ả ậ chúng ta c n ph i có nhi u nh ng nghiên c u khoa h c, nhi u sáng ki n đ phátầ ả ề ữ ứ ọ ề ế ể tri n và hoàn thi n thêm.ể ệ
1.2.2. Th c tr ng d y h c ự ạ ạ ọ
1.2.2.1. V n i dung chề ộ ương trình
Hi n nay, chệ ương trình Ng văn THPT đã đ a vào th c hi n m t sữ ư ự ệ ộ ố chủ
đ V c b n chúng đã th hi n tính ch t và yêu c u c a hình th c d y h cề ề ơ ả ể ệ ấ ầ ủ ứ ạ ọ này. Tuy nhiên, nhìn chung m i ch d ng l i ch trớ ỉ ừ ạ ở ủ ương, đ nh hị ướng, vi cệ tri n khai th c hi n còn mang tính hình th c, ch a mang l i hi u quể ự ệ ứ ư ạ ệ ả. Theo kế
ho ch d y h c đạ ạ ọ ược tri n khai đ u năm h c, tùy vào th c t , các trể ầ ọ ự ế ường phổ thông t quy t đ nh l a ch n ch đ theo đ nh hự ế ị ự ọ ủ ề ị ướng t tài li u hừ ệ ướng d n c aẫ ủ
B và S giáo duc.Vi c biên so n chộ ở ệ ạ ương trình ch a có nh ng quy cách c thư ữ ụ ể
th ng nh t. Bên c nh đó các tài li u hố ấ ạ ệ ướng d n, ngu n tham kh o còn h n chẫ ồ ả ạ ế nên vi c th c hi n g p nhi u khó khăn.ệ ự ệ ặ ề
Trang 9ch ng trình Ng văn THPT vi c áp d ng cũng đang m c đ h n
ch (Năm hoc 20202021 đ n v chúng tôi ch áp d ng b y ch đ cho c baế ở ơ ị ỉ ụ ả ủ ề ả
kh i 10, 11,12). S lố ố ượng ch đ ít, h n n a k ho ch ch a mang tính t ng thủ ề ơ ữ ế ạ ư ổ ể nên ho t đ ng d y h c còn mang tính hình th c.ạ ộ ạ ọ ứ
1.2.2.2. V ho t đ ng d y h cề ạ ộ ạ ọ
* V phía giáo viên ề
Là m t hình th c d y h c m i nên giáo viên còn thi u kinh nghi m nhi uộ ứ ạ ọ ớ ế ệ ề
m t trong quá trình th c hi n.ặ ự ệ
Th nh t, vi c biên so n giáo án còn “mò m m”ứ ấ ệ ạ ẫ , ch a xác đ nh đư ị ượ c
nh ng n i dung ki n th c bài h c. Do nh ng đ n v đữ ộ ế ứ ọ ữ ơ ị ược tích h p thợ ườ ngnhi u (t 2 bài tr lên), h n n a không ch có tích h p cùng phân môn mà cònề ừ ở ơ ữ ỉ ợ tích h p liên phân môn nên vi c xác đ nh l a ch n nh ng n i dung ki n th cợ ệ ị ự ọ ữ ộ ế ứ trong bài h cọ còn h n chạ ế. M t s giáo án ch a xác đ nh độ ố ư ị ược nh ng yêu c uữ ầ
v m t th i lề ặ ờ ượ , dung lng ượ , các yêu c u v ki n th c, kĩ năngng ầ ề ế ứ c a bài h củ ọ nên còn r i vào tình tr ng ôm đ m, d nh dàng, r i r m. ơ ạ ồ ề ố ắ
Th hai, giáo viên còn thi u phứ ế ương pháp lên l p. Trong d y h c ch đớ ạ ọ ủ ề tích h p đòi h i giáo viên ph i s d ng các phợ ỏ ả ử ụ ương pháp m t cách linh ho t.ộ ạ
D y h c theo ch đ tích h p đòi h i h c sinh ph i ho t đ ng nhi u h n, cácạ ọ ủ ề ợ ỏ ọ ả ạ ộ ề ơ
ho t đ ng cũng phong phú h n, chính vì v y vai trò hạ ộ ơ ậ ướng d n c a giáo viênẫ ủ cũng đòi h i sát h n, c th h n. Nh ng h n ch thỏ ơ ụ ể ơ ữ ạ ế ường g p nh : h c sinhặ ư ọ
thường r i vào th b đ ng do vi c hơ ế ị ộ ệ ướng d n chu n b bài c a giáo viên ch aẫ ẩ ị ủ ư
t t, h th ng câu h i trong gi h c còn v n v t, thi u liên k t, các ho t đ ngố ệ ố ỏ ờ ọ ụ ặ ế ế ạ ộ
ph i h p nhóm mang tính hình th c, ch a th hi n đố ợ ứ ư ể ệ ược tinh th n tích h p c aầ ợ ủ bài h c d n t i gi h c kém hi u qu ọ ẫ ớ ờ ọ ệ ả
* V phía h c sinh ề ọ
Xu t phát t thói quen h c t p (h c theo các đ n v bài h c riêng l ) nênấ ừ ọ ậ ọ ơ ị ọ ẻ
vi c ti p nh n phệ ế ậ ương pháp m i g p nhi u khó khăn.ớ ặ ề
Nh ng khó khăn này b t đ u ngay t khâu chu n b bài. Trữ ắ ầ ừ ẩ ị ước đây các em
ch d ng l i vi c tìm hi u m t văn b n, m t bài h c v i dung lỉ ừ ạ ở ệ ể ộ ả ộ ọ ớ ượng th i gianờ trong vòng m t vài ti t. Các yêu c u cũng đ n gi n, ch y u là tr l i các câuộ ế ầ ơ ả ủ ế ả ờ
h i có s n trong sách giáo khoa. Hình th c d y h c m i này yêu c u các emỏ ẵ ứ ạ ọ ớ ầ
ph i chu n b cho m t h th ng bài h c k t h p v i nhi u lĩnh v c khác nhau vìả ẩ ị ộ ệ ố ọ ế ợ ớ ề ự
th h c sinh không xác đ nh đế ọ ị ược yêu c u h c t p d n đ n “tâm th ” đón nh nầ ọ ậ ẫ ế ế ậ bài m i không t t.ớ ố
Thói quen t duy c a h c sinh đang n ng v ki u t duy đ n l thi u khư ủ ọ ặ ề ể ư ơ ẻ ế ả năng t ng h p khái quát, thi u liên k t, đang là rào c n l n khi d y h c theo chổ ợ ế ế ả ớ ạ ọ ủ
đ tích h p. Ví d : khi d y ch đ ề ợ ụ ạ ủ ề Văn xuôi th i kì kháng chi n ch ng M ờ ế ố ỹ các
em có th hi u đế ể ược nh ng nét tính cách, ph m ch t c a các nhân v t Chi nữ ẩ ấ ủ ậ ế
Trang 10Vi t, Tnú nh ng các em không th khái quát đệ ư ể ược “ki u” nhân v t c a th iể ậ ủ ờ
đ i, ki u nhân v t đạ ể ậ ược xây d ng b i quan ni m ngh thu t v con ngự ở ệ ệ ậ ề ườ ủ i c avăn h c th i kì chi n tranh ch ng M Hay khi h c ch đ ọ ờ ế ố ỹ ọ ủ ề Kí hi n đ i Vi t ệ ạ ệ Nam các em không bi t v n d ng m t s ki n th c đã h c v các phế ậ ụ ộ ố ế ứ ọ ề ương th cứ
bi u đ t, các thao tác l p lu n đ khai thác tác ph m. Đi u này do nhi u y u t ,ể ạ ậ ậ ể ẩ ề ề ế ố
nh ng ch y u do thói quen ti p nh n, thói quen t duy c a ki u h c cũ đ l i.ư ủ ế ế ậ ư ủ ể ọ ể ạ
D y h c theo ch đ tích h p là hình th c d y h c m , t m t bài h c cạ ọ ủ ề ợ ứ ạ ọ ở ừ ộ ọ ụ
th s m ra cho h c sinh con để ẽ ở ọ ường t chi m lĩnh, đòi h i các em t tìm tòiự ế ỏ ự khám phá đ phát tri n, hoàn thi n v ki n th c và kĩ năng. Tuy nhiên do đi uể ể ệ ề ế ứ ề
ki n v khách quan và ch quan (thiéu th i gian h c, thi u ngu n tài li u thamệ ề ủ ờ ọ ế ồ ệ
kh o, thi u đ nh hả ế ị ướng, tâm lý h c đ thi ) nên hi u qu còn h n ch ọ ể ệ ả ạ ế
* Th c tr ng chung ự ạ
T nh ng lý do nêu trên, qua th c ti n , tôi có nh n xét chung v th cừ ữ ự ễ ậ ề ự
tr ng d y h c nh sau:ạ ạ ọ ư
M t s gi d y còn r i vào tình tr ng “ Bình m i rộ ố ờ ạ ơ ạ ớ ượu cũ”; d y h c theoạ ọ
ch đ tích h p nh ng khi ti n hành d y h c l i s d ng phủ ề ợ ư ế ạ ọ ạ ử ụ ương pháp cũ. Giáo viên d y th t t ng tác ph m riêng r ph n đ c hi u r i ra bài t p v n d ngạ ứ ự ừ ẩ ẽ ở ầ ọ ể ồ ậ ậ ụ liên quan đ n ph n Ti ng Vi t và T p làm văn làm cho bài h c r i r c thi u hế ầ ế ệ ậ ọ ờ ạ ế ệ
th ng.ố
M t s gi d y có s d ng tích h p nh ng còn “s ng sộ ố ờ ạ ử ụ ợ ư ố ượng”, “khiên
cưỡng” ch mang tính hình th c minh h a v ki n th c mà thi u phỉ ứ ọ ề ế ứ ế ương pháp
M t s gi h c ch chú ý đ n “ tích h p d c” (tích h p ph n đ c hi uộ ố ờ ọ ỉ ế ợ ọ ợ ở ầ ọ ể văn b n) mà không ho c h n ch v ho t đ ng “Tích h p ngang” (liên k t v iả ặ ạ ế ề ạ ộ ợ ế ớ
ki n th c Ti ng Vi t và T p làm văn) nên gi h c ch đáp ng đế ứ ế ệ ậ ờ ọ ỉ ứ ược ph n nàoầ yêu c u v m t ki n th c, ch a đáp ng đầ ề ặ ế ứ ư ứ ược yêu c u v kĩ năng.ầ ề
M t s gi d y còn r i vào tình tr ng thuy t gi ng, ho t đ ng ch thiênộ ố ờ ạ ơ ạ ế ả ạ ộ ỉ
v m t phía, h c sinh r i vào th th đ ng nên gi h c thi u hào h ng, kémề ộ ọ ơ ế ụ ộ ờ ọ ế ứ
Trang 11M T S KINH NGHI M D Y H C CH Đ TÍCH H PỘ Ố Ệ Ạ Ọ Ủ Ề Ợ
2.1. Cách xây d ng ch đ tích h pự ủ ề ợ
2.1.1. Xác đ nh yêu c u m c tiêu, nguyên t c ph ị ầ ụ ắ ươ ng pháp tích h p ợ
Nh đã nói trên, hi n nay trong chư ệ ương trình Ng văn THPT đã có m t sữ ộ ố
ch đ tích h p đủ ề ợ ượ ực l a ch n và đ a vào d y h c, nh ng nhìn chung s lọ ư ạ ọ ư ố ượ ng
và m c đ ch a đáp ng đứ ộ ư ứ ươc yêu c u. Các ch đ đầ ủ ề ượ ực l a ch n đ u d a trênọ ề ự
chương trình sách giáo khoa hi n hành nên có nh ng b t c p trong vi c l aệ ữ ấ ậ ệ ự
ch n bài h c (Tình tr ng th a và thi u ng li u). Trong đi u ki n hi n nay,ọ ọ ạ ừ ế ữ ệ ề ệ ệ
vi c xây d ng ch đ tích h p ch mang tính tệ ự ủ ề ợ ỉ ương đ i trên tinh th n đ nhố ầ ị
hướng đ hoàn thi n m t k ho ch t ng th , Căn c vào th c t nêu trên, khiể ệ ộ ế ạ ổ ể ứ ự ế
l a ch n và xây d ng các ch đ c n xác đ nh đự ọ ự ủ ề ầ ị ược m t s yêu c u sau:ộ ố ầ
*M c tiêu: ụ
M c tiêu tích h p đụ ợ ược xem là “ Kim ch nam” cho ch đ tích h p nh mỉ ủ ề ợ ằ
tr l i cho câu h i s d ng tích h p trong bài d y đ làm gì ? ả ờ ỏ ử ụ ợ ạ ể
Trên c s đó c n ph i xác đ nh:ơ ở ầ ả ị
D y h c ch đ tích h p nh m cung c p các ki n th c theo tính hạ ọ ủ ề ợ ằ ấ ế ứ ệ
th ng, khoa h c.ố ọ
Th hi n tính liên k t trong chể ệ ế ương trình
Nh m ph i h p gi a cung c p ki n th c và rèn luy n kĩ năng, b iằ ố ợ ữ ấ ế ứ ệ ồ
dưỡng năng l c, ph m ch t ch t cho ngự ẩ ấ ấ ườ ọi h c
*N i dung ộ :
Xác đ nh n i dung c a ch đ là l a ch n nh ng ki n th c c n tích h pị ộ ủ ủ ề ự ọ ữ ế ứ ầ ợ trong chương trình đ xây d ng ch đ Vi c ch n l a này c n d a trên nh ngể ự ủ ề ệ ọ ự ầ ự ữ tiêu chí nh :ư
Các n i dung ki n th c có nh ng đi m tộ ế ứ ữ ể ương đ ng, g n gũi (v n iồ ầ ề ộ dung t tư ưởng l n hình th c th hi n)ẫ ứ ể ệ
Các n i dung ki n th c c n th hi n độ ế ứ ầ ể ệ ược s liên k t, tự ế ương h (liênỗ
k t và tế ương h gi a các phân môn)ỗ ữ
Ví d :ụ
Ch đ ủ ề Văn xuôi th i kì ch ng M Ngh lu n v m t tác ph m, m t ờ ố ỹ ị ậ ề ộ ẩ ộ
đo n trích văn xuôi ạ tích h p nh ng tác ph m cùng tợ ữ ẩ ương đ ng th lo i (Truy nồ ể ạ ệ
ng n) g n giũi nhau v n i dung (cùng vi t v đ tài chi n tranh ch ng M ) k tắ ầ ề ộ ế ề ề ế ố ỹ ế
h p v i m t s ki n th c kĩ năng làm bài văn ngh lu n nh phân tích m t nhânợ ớ ộ ố ế ứ ị ậ ư ộ
v t, khai thác m t chi ti t ngh thu t, nh n xét v m t bi n pháp ngh thu t ậ ộ ế ệ ậ ậ ề ộ ệ ệ ậ
Trang 12Tích h p hai bài kí thu c th Tùy bút k t h p v i các ki n th c, kĩ năngợ ộ ể ế ợ ớ ế ứ
v các thao tác l p lu n và các phề ậ ậ ương th c bi u đ t thành m t ch đ ứ ể ạ ộ ủ ề Kí hi n ệ đại V n d ng k t h p các ph ậ ụ ế ợ ươ ng th c bi u đ t, các thao tác l p lu n ứ ể ạ ậ ậ nh mằ hình thành kh năng khai thác ki n th c đ c hi u và b i dả ế ứ ọ ể ồ ưỡng kĩ năng làm văn ngh lu n.ị ậ
*Nguyên t c: ắ
Xác đ nh nguyên t c là đ tr l i câu h i: S d ng PPDH tích h p trongị ắ ể ả ờ ỏ ử ụ ợ bài d y xu t phát t nh ng c s nào ? ạ ấ ừ ữ ơ ở
Đó là :
Ph i căn c vào m c tiêu c n đ t c a ti t h c.ả ứ ụ ầ ạ ủ ế ọ
Ph i căn c vào n i dung chả ứ ộ ương trình hi n hành (các bài h c hi n cóệ ọ ệ trong chương tình)
Ph i xác đ nh yêu c u chính, ph c a nhi m v h c t p ( u tiên ph nả ị ầ ụ ủ ệ ụ ọ ậ ư ầ
Đ c hiọ ểủ hay ph n Ti ng Vi t và T p làm)ầ ế ệ ậ
Ph i l a ch n tính m i, cũ c a ki n th c d y h c (ph n Đ c hi u làả ự ọ ớ ủ ế ứ ạ ọ ầ ọ ể
m i, Ti ng Vi t, T p làm văn là cũ)ớ ế ệ ậ
Ph i xác đ nh u tiên v yêu c u ki n th c và kĩ năng (ph n Đ c hi uả ị ư ề ầ ế ứ ầ ọ ể
ch y u là ki n th c, ph n Ti ng Vi t và T p làm văn là kĩ năng)ủ ế ế ứ ầ ế ệ ậ
Ph i phù h p v i đ i tả ợ ớ ố ượng h c sinh (phù h p v i trình đ ti p nh nọ ợ ớ ộ ế ậ
c a đ i tủ ố ượng d y h c)ạ ọ
*Ph ươ ng pháp: Tr l i cho câu h i: Cách th c s d ng ph ng phápả ờ ỏ ứ ử ụ ươ tích h p nh th nào? Vì th c n s d ng các cách th c sau:ợ ư ế ế ầ ử ụ ứ
Xác đ nh n i dung, ph m vi ki n th c c n tích h p ị ộ ạ ế ứ ầ ợ
M t ch đ có r t nhi u ng li u độ ủ ề ấ ề ữ ệ ược đ a vào (các văn b n văn h c, cácư ả ọ bài h c v ph n Ti ng Vi t, T p làm văn) v i lọ ề ầ ế ệ ậ ớ ượng ki n th c l n nên giáoế ứ ớ viên không th cùng m t lúc chuy n t i h t t t c Tùy t ng m c đích d y h cể ộ ể ả ế ấ ả ừ ụ ạ ọ
c th mà giáo viên l a ch n ki n th c thích h p, d a trên yêu c u: ụ ể ự ọ ế ứ ợ ự ầ tiêu bi u ể , giao thoa và liên k t ế
L a ch n ng li u tích h p ự ọ ữ ệ ợ
L a ch n ng li u tích h p là vi c phát hi n và l a ch n nh ng bi u hi nụ ọ ữ ệ ợ ệ ệ ự ọ ữ ể ệ tiêu bi u v m t n i dung, hình th c ngh thu t c a tác ph m đ phân tích khaiể ề ặ ộ ứ ệ ậ ủ ẩ ể thác, nh ng ki n th c c a ph n T p làm văn, Ti ng Vi t đ v n d ng.ữ ế ứ ủ ầ ậ ế ệ ể ậ ụ
Ví d :ụ
Khi d y ch đ ạ ủ ề Kí hi n đ i v n d ng k t h p các ph ệ ạ ậ ụ ế ợ ươ ng th c bi u ứ ể
đ t các thao tác l p lu n trong văn ngh lu n ạ ậ ậ ị ậ chúng ta ch n m t s đo n vănọ ộ ố ạ trong hai bài Kí đ phân tích làm rõ ngh thu t c a các phể ệ ậ ủ ương th c bi u đ tứ ể ạ
nh miêu t , bi u c m, thuy t minh, các thao tác l p lu n nh so sánh, phân tíchư ả ể ả ế ậ ậ ư
đ hình thành ki n th c kĩ năng làm văn cho h c sinh.ể ế ứ ọ
Khi d y ch đ ạ ủ ề Văn xuôi th i kì ch ng M ngh lu n v m t tác ph m ờ ố ỹ ị ậ ề ộ ẩ
m t đo n trích văn xuôi ộ ạ có th ch n đo n văn m đ u c a tác ph m R ng xàể ọ ạ ở ầ ủ ẩ ừ
Trang 13Nu làm ng li u hay m t s hình tữ ệ ộ ố ượng ngh thu t nh hình tệ ậ ư ượng r ng Xà Nu,ừ hình tượng buôn làng Xô Man, hình tượng “dòng sông truy n th ng”, nhân v tề ố ậ Tnú, nhân v t Chi n, Vi t và m t s chi ti t ngh thu t khác đ phân tích. Trênậ ế ệ ộ ố ế ệ ậ ể
c s đó hình thành kĩ năng c th cho h c sinh khi làm bài văn ngh lu n.ơ ở ụ ể ọ ị ậ
S d ng các bi n pháp tích h p ử ụ ệ ợ
Có hai hình th c tích h p c b n sau :ứ ợ ơ ả
Tích h p ngang ợ : là hình th c tích h p liên môn, liên phân môn đ c sứ ợ ượ ử
d ng trong quá trình d y h c. Đ i v i môn Ng văn, giáo viên s d ng tri th cụ ạ ọ ố ớ ữ ử ụ ứ
c a các phân môn Ti ng Vi t, Lí lu n văn h c, Làm văn đ gi i mã văn b n vănủ ế ệ ậ ọ ể ả ả
h c, ngọ ượ ạ ừ ọc l i t đ c hi u văn b n h c sinh có để ả ọ ược nh ng ki n th c cũng nhữ ế ứ ư
kĩ năng v các phân môn khác. Nói chung tích h p ngang đề ợ ược coi là yêu c uầ thi t y u đ th c hi n m c tiêu phát tri n năng l c toàn di n.ế ế ể ự ệ ụ ể ự ệ
Ví d : Khi d y các đo n trích trong truy n Ki u ta có th áp d ng ki nụ ạ ạ ệ ề ể ụ ế
th c v các bi n pháp tu t đ khai thác văn b n và Hi u đứ ề ệ ừ ể ả ể ược ngh thu t sệ ậ ử
d ng ngôn ng c a Nguy n Du s góp ph n nâng cao kh năng s d ng Ti ngụ ữ ủ ễ ẽ ầ ả ử ụ ế
Vi t cho h c sinhệ ọ
Tích h p d c: ợ ọ là tích h p theo th lo i, đ tài, ch đ c a tác ph m vănợ ể ạ ề ủ ề ủ ẩ
h c. M c đích c a vi c tích h p này ch y u là so sánh, đ i chi u gi a các bàiọ ụ ủ ệ ợ ủ ế ố ế ữ
h c các đ n v ki n th c có quan h tọ ơ ị ế ứ ệ ương đ ng, t đó giúp cho quá trình h cồ ừ ọ
di n ra m t cách có h th ng, khoa h c. ễ ộ ệ ố ọ
Ví d : Khi d y ch đ Th M i chúng ta b t đ u t phụ ạ ủ ề ơ ớ ắ ầ ừ ương di n khaiệ thác “cái tôi tr tình” trong th m i đ th y s tữ ơ ớ ể ấ ự ương đ ng cũng nh khác bi tồ ư ệ trong t ng tác ph m t đó khám phá nh ng giá tr n i dung và hình th c nghừ ẩ ừ ữ ị ộ ứ ệ thu t. ậ
2.1.2. L a ch n, s p x p ki n th c trong bài h c ự ọ ắ ế ế ứ ọ
M t ch đ d y h c là t ng h p m t kh i lộ ủ ề ạ ọ ổ ợ ộ ố ượng ki n th c khá l n vế ứ ớ ề nhi u lĩnh v c khác nhau đề ự ược th c hi n trong m t lự ệ ộ ượng th i gian có h n. Cóờ ạ
nh ng ki n th c tữ ế ứ ương đ ng, có nh ng ki n th c khác bi t, nh ng ki n th cồ ữ ế ứ ệ ữ ế ứ liên quan Vì th không th ôm đ m đ gi i quy t h t trong m t bài h c. H nế ể ồ ể ả ế ế ộ ọ ơ
n a theo nguyên t c c a hình th c d y h c này là tích g p và liên k t nên c nữ ắ ủ ứ ạ ọ ộ ế ầ
ph i l a ch n và s p x p các đ n v ki n th c m t cách h p lý, làm th nào đả ự ọ ắ ế ơ ị ế ứ ộ ợ ế ể quá trình d y h c di n ra đúng nh m c tiêu, yêu c u đã đ nh.ạ ọ ễ ư ụ ầ ị
Khi l a ch n n i dung ki n th c cho bài h c c n đ m b o m t s tínhự ọ ộ ế ứ ọ ầ ả ả ộ ố
ch t nh :ấ ư
*Tính ch n l c ọ ọ
Ch n l c ki n th c đòi h i giáo viên d a trên yêu c u c n đ t và m c tiêuọ ọ ế ứ ỏ ự ầ ầ ạ ụ bài h c tìm tòi nh ng đ n v n i dung phù h p vào quá trình d y h c. Đ tránhọ ữ ơ ị ộ ợ ạ ọ ể
Trang 14tình tr ng “ôm đ m” giáo viên ph i xác đ nh đạ ồ ả ị ược nh ng ki n th c đữ ế ứ ược coi là
tr ng tâm, tiêu bi u và phù h p v i đ c thù c a hình th c d y h c.ọ ể ợ ớ ặ ủ ứ ạ ọ
Ví d :ụ
Khi d y ch đ Kí hi n đ i tích h p v i bài V n d ng k t h p cácạ ủ ề ệ ạ ợ ớ ậ ụ ế ợ
phương th c bi u đ t và các thao tác l p lu n trong văn ngh lu n. Giáo viên cóứ ể ạ ậ ậ ị ậ
th ch n d y m t s đo n văn trong hai tác ph m tiêu bi u cho ngh thu t miêuể ọ ạ ộ ố ạ ẩ ể ệ ậ
t , bi u c m, m t s ngh thu t so sánh liên tả ể ả ộ ố ệ ậ ưởng đ hình thành ki n th c kĩể ế ứ năng t p làm văn cho h c sinh. ậ ọ
Khi d y ch đ Văn xuôi th i kì kháng chi n ch ng M tích h p v i Nghạ ủ ề ờ ế ố ỹ ợ ớ ị
lu n v m t tác ph m, m t đo n trích văn xuôi, giáo viên không th d y tu n tậ ề ộ ẩ ộ ạ ể ạ ầ ự
t ng tác ph m theo ki u truy n th ng mà ch n d y nh ng ki n th c “có v nừ ẩ ể ề ố ọ ạ ữ ế ứ ấ
đ ” nhóm thành m t đ n v ki n th c c a bài h c th hi n qua các m c, ph n.ề ộ ơ ị ế ứ ủ ọ ể ệ ụ ầ
Ví d nh : hoàn c nh ra đ i c a các tác ph m (c hai tác ph m đ u ra đ iụ ư ả ờ ủ ẩ ả ẩ ề ờ trong th i kì ác li t nh t c a cu c chi n tranh ch ng M ); c u trúc c t truy nờ ệ ấ ủ ộ ế ố ỹ ấ ố ệ (c hai đ u có c u trúc đ c đáo: truy n l ng trong truy n c a ả ề ấ ộ ệ ồ ệ ủ R ng Xà nu ừ , theo dòng h i c c a ồ ứ ủ Nh ng đ a con trong gia đình ữ ứ ); cách xây d ng hình tự ượng nghệ thu t trong các tác ph m (xây d ng hình tậ ẩ ự ượng các nhân v t qua các th h , xâyậ ế ệ
d ng nh ng hình tự ữ ượng n d nh hình tẩ ụ ư ượng R ng Xà nu, hình từ ượng Dòng sông truy n th ng); t tề ố ư ưởng ch đ c a các tác ph m (đ u ng i ca s c m nhủ ề ủ ẩ ề ợ ứ ạ đoàn k t, tinh th n, ý th c đánh gi c c a nhân dân Vi t Nam trong kháng chi nế ầ ứ ặ ủ ệ ế
ch ng M ). ố ỹ
Vi c l a ch n ki n th c trong m t bài h c tùy thu c vào m c đích c aệ ự ọ ế ứ ộ ọ ộ ụ ủ
t ng ch đ c th nh ng c n ph i đ m b o yêu c u chung v nh ng tínhừ ủ ề ụ ể ư ầ ả ả ả ầ ề ữ
ch t nh : ấ ư
*Tính h th ng ệ ố
M t bài h c luôn độ ọ ược coi là m t “công trình khoa h c”, là m t ch nh thộ ọ ộ ỉ ể
tr n v n v n i dung và hình th c. D y h c theo ch đ tích h p là t ng h pọ ẹ ề ộ ứ ạ ọ ủ ề ợ ổ ợ
ki n th c c a nhi u bài h c, nhi u lĩnh v c khoa h c vì th đòi h i ph i có sế ứ ủ ề ọ ề ự ọ ế ỏ ả ự
s p x p các n i dung ki n th c h p lý khoa h c phù h p v i “m ch” c a bàiắ ế ộ ế ứ ợ ọ ợ ớ ạ ủ
gi ng và tâm lý ti p nh n c a h c sinh, đ mang l i hi u qu t i u cho giả ế ậ ủ ọ ể ạ ệ ả ố ư ờ
h c. Xu t phát t đ c đi m c a hình th c d y h c này tôi nh n th y c n ph iọ ấ ừ ặ ể ủ ứ ạ ọ ậ ấ ầ ả
s p x p n i dung bài h c theo c u trúc sau:ắ ế ộ ọ ấ
D y ki n th c khái quát trạ ế ứ ước
Khi tích h p hai hay nhi u văn b n đ c hi u trong m t ch đ c n hợ ề ả ọ ể ộ ủ ề ầ ướ ng
d n cho h c sinh cách th c khai thác ki n th c trên c s trang b cho h c sinhẫ ọ ứ ế ứ ơ ở ị ọ
nh ng ki n th c chung v văn h c s (b i c nh l ch s , văn hóa, xã h i, đ cữ ế ứ ề ọ ử ố ả ị ử ộ ặ
đi m c a các giai đo n, trào l u, xu hể ủ ạ ư ướng ), ki n th c v th lo i (đ c đi mế ứ ề ể ạ ặ ể
lo i hình, c u trúc, thi pháp th lo i ); ki u tác gi (các y u t v th i đ i, hạ ấ ể ạ ể ả ế ố ề ờ ạ ệ
t tư ưởng, hoàn c nh s ng ). T đó h c sinh có th n m đả ố ừ ọ ể ắ ược cách th c đ cứ ọ
Trang 15hi u lo i văn b n đã tích h p làm ti n đ cho quá trình phân tích, khai tác tácể ạ ả ợ ề ề
ph m.ẩ
D y đ c hi u chi ti t văn b n sau ạ ọ ể ế ả
Sau khi h c sinh đã n m đọ ắ ược nh ng ki n th c khái quát, nh ng kĩ năngữ ế ứ ữ
đ c hi u văn b n đã đọ ể ả ược đ nh hình, giáo viên hị ướng d n khai thác nh ng ki nẫ ữ ế
th c c th trong các văn b n trên c s s so sánh đ h c sinh n m đứ ụ ể ả ơ ở ở ể ọ ắ ượ c
nh ng giá tr n i dung, ngh thu t.ữ ị ộ ệ ậ
D y h c đ c hi u văn b n k t h p v i rèn kĩ năng làm văn, ti ng Vi t ạ ọ ọ ể ả ế ợ ớ ế ệTính h th ng không đ n gi n ch là vi c s p x t th t trệ ố ơ ả ỉ ệ ắ ế ứ ự ước, sau c aủ
ki n th c bài h c mà nó còn th hi n tính đan xen, liên k t m t cách khoa h cế ứ ọ ể ệ ế ộ ọ
v ki n th c. S k t h p gi a ph n đ c hi u văn b n và các phân môn khácề ế ứ ự ế ợ ữ ầ ọ ể ả nhi u khi không th ti n hành m t cách r ch ròi thông qua các ph n, các m cề ể ế ộ ạ ầ ụ
mà c n ph i khéo léo tích h p đ vi c ti p thu c a h c sinh di n ra m t cách tầ ả ợ ể ệ ế ủ ọ ễ ộ ự nhiên, không gò ép
*Tính giao thoa, liên k t ế
Tính giao thoa là th hi n nh ng nét tể ệ ở ữ ương đ ng c a các văn b n đ cồ ủ ả ọ
hi u. Nh ng văn b n trong ch đ s có r t nhi u đi m tể ữ ả ủ ề ẽ ấ ề ể ương đ ng v đ tài,ồ ề ề
ch đ , th lo i, c u trúc đòi h i giáo viên ph i tìm tòi phát hi n, l a ch nủ ề ể ạ ấ ỏ ả ệ ự ọ
nh ng ki n th c đữ ế ứ ược coi là h p lý nh t, nhóm thành các đ n v trong c u trúcợ ấ ơ ị ấ
n i dung c a bài h cộ ủ ọ
Tính liên k t là tính ch t liên quan ki n th c gi a các phân môn. M i chế ấ ế ứ ữ ỗ ủ
đ đề ược xây d ng trên c s tích h p, xâu chu i nh ng kiên th c c a các phânự ơ ở ợ ỗ ữ ứ ủ môn khác nhau nh m hình thành cho h c sinh nh ng kĩ năng c th M t vănằ ọ ữ ụ ể ộ
b n đ c hi u hàm ch a r t nhi u nh ng ki n thúc v ti ng Vi t, T p làm vănả ọ ể ứ ấ ề ữ ế ề ế ệ ậ
và ngượ ạ ầc l i c n r t nhi u ki n th c v ti ng Vi t, t p làm văn đ khai thácấ ề ế ứ ề ế ệ ậ ể văn b n đ c hi u. Trong m t bài h c giáo viên c n l a ch n nh ng bi u hi nả ọ ể ộ ọ ầ ự ọ ữ ể ệ nào (v chi ti t ngh thu t, c u trúc văn b n, ngôn ng th hi n ) c a tác ph mề ế ệ ậ ấ ả ữ ể ệ ủ ẩ
đ làm d li u th c hành là h t s c quan tr ng.ể ữ ệ ự ế ứ ọ
*Tính đ nh l ị ượ ng
Tính đ nh lị ượng là xác đ nh đúng, đ dung lị ủ ượng ki n th c phù h p vóiế ứ ợ
th i gian d y h c trong m t ch đ Th i lờ ạ ọ ộ ủ ề ờ ượng c a ch đ đủ ủ ề ược ho ch đ nhạ ị trong k ho ch d y h c phù h p v i chế ạ ạ ọ ợ ớ ương trình chung c a môn h c. Chúng taủ ọ cũng không th c ng g p th i lể ộ ộ ờ ượng các đ n v bài h c đơ ị ọ ược tích h p th nhợ ả
t ng th i lổ ờ ượng c a ch đ (ví d : Khi d y ch đ Kí hi n đ i không th c ngủ ủ ề ụ ạ ủ ề ệ ạ ể ộ các các đ n v bài ơ ị Ai đã đ t tên cho dòng sông ặ bao nhiêu ti t, bài ế Ng ườ i lái đò Sông Đà bao nhiêu ti t, V n d ng k t h p các phế ậ ụ ế ợ ương th c bi u đ t, các thaoứ ể ạ tác l p lu n bao nhiêu ti t thành t ng th i lậ ậ ế ổ ờ ượng chung c a ch đ ), cũng khôngủ ủ ề
th phân chia m i bài là bao nhiêu th i gian. M t ch đ để ỗ ờ ộ ủ ề ược xây d ng thànhự
Trang 16m t k ho ch d y h c th ng nh t trong m t lộ ế ạ ạ ọ ố ấ ộ ượng th i gian h p lý. Vi c phânờ ợ ệ chia th i gian ph i đờ ả ược d a trên nh ng nhi m v h c t p trong quá trình hìnhự ữ ệ ụ ọ ậ thành ki n th c ch không ph i là phép chia ki n th c c h c. S p x p, phânế ứ ứ ả ế ứ ơ ọ ắ ế chia các nhi m v trong t ng ti t h c đ quá trình chi m lĩnh ki n th c di n raệ ụ ừ ế ọ ể ế ế ứ ễ
m t cách h p lý, khoa h c cũng là m t yêu c u quan tr ng trong ti n trình d yộ ợ ọ ộ ầ ọ ế ạ
h c.ọ
2.2. S d ng m t s phử ụ ộ ố ương pháp trong ho t d y h cạ ạ ọ
2.2.1. Ho t đ ng chu n b bài ạ ộ ẩ ị
Ho t đ ng chu n b bài h t s c quan tr ng, đó là quá trình ch n b “tâmạ ộ ẩ ị ế ứ ọ ẩ ị
th đón đ i” t o đi u ki n t t cho vi c ti p thu bài h c m i. hình th c d yế ợ ạ ề ệ ố ệ ế ọ ớ Ở ứ ạ
h c này, yêu c u c a ho t đ ng chu n b bài ph c t p h n, n ng n h n cáchọ ầ ủ ạ ộ ẩ ị ứ ạ ơ ặ ề ơ
h c truy n th ng, ngoài vi c tham kh o bài m i ( ph n Đ c hi u) h c sinhọ ề ố ệ ả ớ ở ầ ọ ể ọ còn ph i ôn t p bài cũ ( các bài Văn h c s , T p làm văn, Ti ng Vi t) trên cả ậ ở ọ ử ậ ế ệ ơ
s xác đ nh đở ị ược nhi m v , yêu c u c a bài h c s p t i. Do m t s h n chệ ụ ầ ủ ọ ắ ớ ộ ố ạ ế trong chương trình biên so n sách giáo khoa hi n hành, đ tránh tình tr ng h cạ ệ ể ạ ọ sinh lúng túng, b đ ng trong vi c ti p thu bài m i, giáo viên c n ph i th hi nị ộ ệ ế ớ ầ ả ể ệ vai trò c a mình nhi u h n trong vi c hủ ề ơ ệ ướng d n h c sinh làm t t các nhiêm vẫ ọ ố ụ trong ho t đông này.ạ
Ho t đ ng chu n b bài đạ ộ ẩ ị ược phân chia theo các ph n sau:ầ
2.2.1.1. Tham kh o ng li u bài m iả ữ ệ ớ
Ng li u tham kh o c b n là nh ng văn b n đã có trong sách giáo khoa.ữ ệ ả ơ ả ữ ả Nhi m v c a h c sinh trệ ụ ủ ọ ước h t là đ c văn b n, tr l i các câu h i hế ọ ả ả ờ ỏ ướng d nẫ
h c bài trong sách giáo khoa. Công vi c này tọ ệ ương t nh công vi c so n bàiự ư ệ ạ trong cách h c truy n th ng.Tuy nhiên, d y h c theo ch đ tích h p đòi h iọ ề ố ạ ọ ủ ề ợ ỏ
h c sinh cùng m t lúc ph i tham kh o nhi u văn b n, ngoài vi c n m đọ ộ ả ả ề ả ệ ắ ượ c
ki n th c t ng văn b n còn ph i n m đế ứ ừ ả ả ắ ược ki n th c “liên văn b n”. Có nghĩaế ứ ả
là ph i xâu chu i đả ỗ ược h th ng ki n th c, hi u đệ ố ế ứ ể ược ý nghĩa tích h p c a cácợ ủ văn b n. Vì th ngoài nh ng câu h i trong ph n hả ế ữ ỏ ầ ướng d n h c bài sách giáoẫ ọ ở khoa giáo viên ph i b sung nh ng câu h i, đ nh hả ổ ữ ỏ ị ướng ti p nh n cho h c sinh.ế ậ ọ
2.2.1.2. Ôn t p bài cũậ
Ôn t p bài cũ là c ng c l i nh ng ki n th c đã h c trong chậ ủ ố ạ ữ ế ứ ọ ương trình
đ ph c v cho h c t p bài m i. M c đích c a d y h c theo ch đ tích h p làể ụ ụ ọ ậ ớ ụ ủ ạ ọ ủ ề ợ liên k t ki n th c và rèn luy n kĩ năng. Ôn t p ki n th c c a các phân mônế ế ứ ệ ậ ế ứ ủ
Ti ng Vi t, T p làm văn là đ chu n b t t cho vi c khai thác các ki n th c đ cế ệ ậ ể ẩ ị ố ệ ế ứ ọ
hi u. Quá trình này để ược xem nh vi c chu n b “công c ” đ “ đào x i” tácư ệ ẩ ị ụ ể ớ
ph m và ngẩ ượ ạc l i công vi c “đào x i” s có tác d ng “mài s c” công c ệ ớ ẽ ụ ắ ụ
Căn c vào m c đích yêu c u và m c tiêu bài h c mà giáo viên c n hứ ụ ầ ụ ọ ầ ướ ng
d n h c sinh ôn t p nh ng ki n th c nào đ chu n b cho bài m iẫ ọ ậ ữ ế ứ ể ẩ ị ớ
Trang 172.2.1.3. Ho ch đ nh th i gian chu n b ạ ị ờ ẩ ị
Do dung lượng ki n th c và th i gian d y h c ch đ r t l n nên giáoế ứ ờ ạ ọ ủ ề ấ ớ viên cũng c n có k ho ch đ h c sinh đ th i gian th c hi n nhi m v c aầ ế ạ ể ọ ủ ờ ự ệ ệ ụ ủ mình
2.2.1.4. Chu n b các phẩ ị ương ti n h c t pệ ọ ậ
Ho t đ ng d y h c theo ch đ đòi h i tích h p ng li u nhi u vùngạ ộ ạ ọ ủ ề ỏ ợ ữ ệ ở ề khác nhau vì th giáo viên và h c sinh c n chu n b các phế ọ ầ ẩ ị ương ti n nh máyệ ư chi u, máy tính xách tay, máy thu phát âm thanh đ quá trình d y h c di n raế ể ạ ọ ễ thu n l i.ậ ợ
Hình th c d y h c này cũng đòi h i nhi u ho t đ ng khác nhau vì th c nứ ạ ọ ỏ ề ạ ộ ế ầ chu n b m t s phẩ ị ộ ố ương ti n nh b ng bi u, phi u h c tâp, các phệ ư ả ể ế ọ ương ti nệ
th c hi n ho t đông nhóm ự ệ ạ
Ví d :ụ
Khi th c hi n d y h c ch đ ự ệ ạ ọ ủ ề Văn xuôi th i kì ch ng M Ngh lu n v ờ ố ỹ ị ậ ề
m t tác ph m, m t đo n trích văn xuôi ộ ẩ ộ ạ , giáo viên ph i hả ướng d n h c sinh th cẫ ọ ự
hi n các nhi m v chu n b bài nh sau:ệ ệ ụ ẩ ị ư
Đ c kĩ hai tác ph m ọ ẩ R ng Xà nu ừ c a Nguy n Trung Thành và ủ ễ Nh ng ữ
đ a con trong gia đình ứ c a Nguy n Thi, tr l i các câu h i trong ph n hủ ễ ả ờ ỏ ầ ướ ng
d n h c bài sách giáo khoaẫ ọ ở
Đ c l i bài Khái quát văn h c Vi t Nam t Cách m ng tháng tám nămọ ạ ọ ệ ừ ạ
1945 đ n h t th k XX đ n m đế ế ế ỉ ể ắ ược các ki n th c v hoàn c nh l ch s th iế ứ ề ả ị ử ờ
đ i, đ c đi m v n i dung và hình th c qua m t s câu h i nh : Văn h c Cáchạ ặ ể ề ộ ứ ộ ố ỏ ư ọ
m ng Vi t Nam giai đo n t 1945 đ n 1975 di n ra trong b i c nh l ch s vănạ ệ ạ ừ ế ễ ố ả ị ử hóa nh th nào? Nêu nh ng đ c đi m v n i dung c a giai đo n văn h c này?ư ế ữ ặ ể ề ộ ủ ạ ọ Tính s thi đử ược th hi n nh th nào trong văn h c th i kì ch ng M ? ể ệ ư ế ọ ờ ố ỹ
Ôn t p ki n th c v bài Ngh lu n v m t tác ph m, m t đo n trích vănậ ế ứ ề ị ậ ề ộ ẩ ộ ạ xuôi trên c s yêu c u h c sinh n m đơ ở ầ ọ ắ ược cách ngh lu n v m t đo n tríchị ậ ề ộ ạ văn xuôi, cách làm bài văn ngh lu n v m t tác ph m, cách phân tích m t nhânị ậ ề ộ ẩ ộ
v t, m t chi ti t, m t hình tậ ộ ế ộ ượng ngh thu t ệ ậ
Phân chia nhóm chu n b các đ dùng h c t p, m t s tranh nh minhậ ị ồ ọ ậ ộ ố ả
h a.ọ
Th i gian chu n b trờ ẩ ị ước ba ngày
2.2.2. Biên so n h th ng câu h i và bài t p v n d ng ạ ệ ố ỏ ậ ậ ụ
2.2.2.1. Yêu c u chung:ầ
Câu h i trong d y h c là linh h n c a ti t h c. H th ng câu h i trongỏ ạ ọ ồ ủ ế ọ ệ ố ỏ
d y h c chính là v n đ giáo viên đ t ra trên c s logic bài d y, yêu c u h cạ ọ ấ ề ặ ơ ở ạ ầ ọ sinh th c hi n d a trên n n t ng ki n th c s n có nh m hoàn thành m c tiêu bàiự ệ ự ề ả ế ứ ẵ ằ ụ
Trang 18h c. Câu h i trong d y h c có vai trò c c k quan tr ng: t o môi trọ ỏ ạ ọ ự ỳ ọ ạ ường giao
ti p; t o môi trế ạ ường h c t p; là công c khai thác ki n th c, phát tri n t duyọ ậ ụ ế ứ ể ư cho ngườ ọi h c; đ ng th i câu h i đ ki m tra, đánh giá k t qu c a ngồ ờ ỏ ể ể ế ả ủ ườ ọi h c
Trong d y h c theo ch đ tích h p h th ng câu h i l i càng quan tr ngạ ọ ủ ề ợ ệ ố ỏ ạ ọ
vì nó s là linh h n c a r t nhi u ho t đ ng, nhi u yêu c u ph c h p. H n n aẽ ồ ủ ấ ề ạ ộ ề ầ ứ ợ ơ ữ hình th c d y h c theo ch đ d c bi t chú tr ng hứ ạ ọ ủ ề ặ ệ ọ ướng t i năng l c và ph mớ ự ẩ
ch t, vì th ngoài nh ng yêu c u chung c a m t bài h c thông thấ ế ữ ầ ủ ộ ọ ường c n ph iầ ả
th hi n để ệ ược nh ng bi n pháp mang tính đ c thù c a hình th c d y h c này.ữ ệ ặ ủ ứ ạ ọ
2.2.2.2. Cách biên so nạ
D a vào b ng miêu t năng l c ự ả ả ự
D y h c theo ch đ tích h p chú tr ng đ n phát tri n ph m ch t năngạ ọ ủ ề ợ ọ ế ể ẩ ấ
l c nên vi c biên sự ệ ọạn các câu h i ph i d a trên c s c a b ng mô t đánh giáỏ ả ự ơ ở ủ ả ả năng l c h c sinh; m c đích, yêu c u v ki n th c, kĩ năng, ph m ch t theo cácự ọ ụ ầ ề ế ứ ẩ ấ
m c đ t th p đ n cao. Chính vì th c n ph i xác đ nh câu h i t t c cácứ ộ ừ ấ ế ế ầ ả ị ỏ ở ấ ả
c a hoàn c nh sáng ủ ả tác v i vi c xây d ng ớ ệ ự
So sánh các ph ươ ng
di n n i dung ngh ệ ộ ệ thu t gi a các tác ph m ậ ữ ẩ cùng đ tài, ho c th ề ặ ể
th hi n n i dung t ể ệ ộ ư
Khái quát đ ượ c
đ c đi m phong ặ ể cách c a tác gi t ủ ả ừ
Trình bày nh ng ki n ữ ế
gi i riêng, phát hi n ả ệ sáng t o v văn b n ạ ề ả
Trang 19l p văn b n theo yêu ậ ả
c u ầ
Đ a ra nh ng ý ki n ư ữ ế quan đi m riêng v tác ể ề
ph m, v n d ng vào ẩ ậ ụ tình hu ng, b i c nh ố ố ả
Bài ngh lu n (trình bày suy nghĩ, c m ị ậ ả
nh n, ki n gi i riêng c a cá nhân ) ậ ế ả ủ
Phi u quan sát làm vi c nhóm, tao ế ệ
đ i, th o lu n v các giá tr c a tác ổ ả ậ ề ị ủ
BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự
Trình bày mi ng, thuy t trình ệ ế
So sánh tác ph m, nhân v t theo ch đ ẩ ậ ủ ề
Đ c di n c m, k chuy n sáng t o, trao ọ ễ ả ể ệ ạ
đ i th o lu n ổ ả ậ
Nghiên c u khoa h c ứ ọ
Trang 20ph m ẩ
S d ng các lo i câu h i phù h p v i các tình hu ng ho t đ ng h c t p ử ụ ạ ỏ ợ ớ ố ạ ộ ọ ậ
Các d ng câu h i khác nhau đạ ỏ ượ ưc u tiên b trí t ng ho t đ ng khác nhauố ừ ạ ộ
c a quá trình d y h củ ạ ọ
+ Lo i câu h i bi t ạ ỏ ế là lo i câu h i đạ ỏ ược dùng đ h c sinh nh l i nh ngể ọ ớ ạ ữ
ki n th c đã h c đây là lo i câu h i đ n gi n ch y u đế ứ ọ ạ ỏ ơ ả ủ ế ược dùng trong ph nầ chu n b bài ph n đ u c a m i ho t đ ng. Giáo viên nh m đ h i nh m táiẩ ị ầ ầ ủ ỗ ạ ộ ằ ể ỏ ằ
hi n các ki n th c đã h c nh nh ng ki n th cv văn h c s , ki n th c Ti ngệ ế ứ ọ ư ữ ế ứ ề ọ ử ế ứ ế
Vi t, T p làm văn: nh ng ki n th c liên quan làm công c đ h c bài m i.ệ ậ ữ ế ứ ụ ể ọ ớ
Ví d : Khi h c ch đ ụ ọ ủ ề Văn xuôi th i kì ch ng M Ngh luân v m t tác ờ ố ỹ ị ề ộ
ph m, m t đo n trích văn xuôi ẩ ộ ạ có th dùng câu h i: ể ỏ Em hãy nh c l i m t s đ c ắ ạ ộ ố ặ
đi m v n i dung, ngh thu t c a văn h c cách m ng th i kì ch ng M ? ể ề ộ ệ ậ ủ ọ ạ ờ ố ỹ
+ Câu h i hi u ỏ ể : Nh m ki m tra h c sinh các liên h k t n i ch nên đ tằ ể ọ ệ ế ố ỉ ặ trung tâm các ho t đ ng. Ví d :
ở ạ ộ ụ Tìm m t s đi m chung v đ tài, ch đ ộ ố ể ề ề ủ ề
c a hoàn c nh ra đ i c a hai t c ph m R ng xà nu ( Nguy n Trung Thành) và ủ ả ờ ủ ấ ẩ ừ ễ
Nh ng đ a con trong gia đình (Nguy n Thi)? ữ ứ ễ
+ Câu h i v n d ng: ỏ ậ ụ Nh m ki m tra kh năng áp d ng nh ng thông tinằ ể ả ụ ữ
ki n th c đã thu đế ứ ược vào tình hu ng m i. Ví d : ố ớ ụ T i sao nói truy n ng n th i ạ ệ ắ ờ
kì ch ng M là nh ng truy n ng n xung kích? ố ỹ ữ ệ ắ
+ Câu h i phân tích ỏ : là d ng câu h i nh m ki m tra kh năng phân tíchạ ỏ ằ ể ả
v n đ t đó tìm ra m i liên h v n d ng ph i h p các ki n th c đã h c đ đ aấ ề ừ ố ệ ậ ụ ố ợ ế ứ ọ ể ư
ra cách gi i quy t v n đ , ch ng minh lu n đi m. Ví d : ả ế ấ ề ứ ậ ể ụ T i sao nói hình ạ
t ượ ng r ng Xà Nu là bi u t ừ ể ượ ng cho ph m ch t và s c m nh c a ng ẩ ấ ứ ạ ủ ườ i dân Tây nguyên trong kháng chi n ch ng M ế ố ỹ
+ Câu h i đánh giá: ỏ nh m ki m tra năng l c suy xét, cân nh c, phán đoánằ ể ự ắ
c a h c sinh v các v n đ d a trên nh ng tiêu chí đ a ra. Ví d : ủ ọ ề ấ ề ự ữ ư ụ t i sao nói ạ hình t ượ ng Làng Xô Man trong tác ph m R ng Xà nu và hình t ẩ ừ ượ ng Dòng sông truy n th ng trong tác ph m Nh ng đ a con trong gia đình đ u ch a đ ng ề ố ẩ ữ ứ ề ứ ự
nh ng thông đi p v tinh th n t t ữ ệ ề ầ ư ưở ng c a nhân dân Vi t Nam tr ủ ệ ướ c cu c đ i ộ ố
đ u v i đ qu c M ? ầ ớ ế ố ỹ
+ Câu h i t ng h p: ỏ ổ ợ là lo i câu h iạ ỏ thường yêu c u đ xu t, sáng t o, dầ ề ấ ạ ự đoán, tưởng tượng, xây d ng. Lo i câu h i này thự ạ ỏ ường đ t cu i bài h c. Víặ ở ố ọ
d : ụ T hai tác ph m R ng Xà Nu và Nh ng đ a con trong gia đình em h c đ ừ ẩ ừ ữ ứ ọ ượ c
gì v lòng yêu n ề ướ c, v trách nhi m c a th h tr đ i v i T qu c? ề ệ ủ ế ệ ẻ ố ớ ổ ố
M i ho t đ ng ch nên dành ít câu h i tránh tình tr ng b “loãng” trongỗ ạ ộ ỉ ỏ ạ ị
m ch t duy c a h c s nh. H n n a, trong d y h c ch đ không ph i t t cạ ư ủ ọ ị ơ ữ ạ ọ ủ ề ả ấ ả các ho t đ ng đ u ph i t ch c trên l p mà có m t s ho t đ ng có th giáoạ ộ ề ả ổ ứ ở ớ ộ ố ạ ộ ể
Trang 21viên s giao cho h c sinh th c hi n nhà. Vì v y c n ph i dành m t s câu h iẽ ọ ự ệ ở ậ ầ ả ộ ố ỏ
m cho ho t đ ng nhà đ h c sinh t phát tri n năng l c.ở ạ ộ ở ể ọ ự ể ự
Chú tr ng đ n m c tiêu liên k t trong bài t p ng d ng ọ ế ụ ế ậ ứ ụ
Cách ra bài t p trong d y h c theo ch đ tích h p trên c s áp d ng b nậ ạ ọ ủ ề ợ ơ ở ụ ả
mô t m c đ năng l c, trong m t bài h c, các bài t p đả ứ ộ ự ộ ọ ậ ượ ắc s p x p các quáế ở trình ho t đ ng khác nhau. Tùy theo yêu c u t ng ph n, t ng ho t đ ng d yạ ộ ầ ừ ầ ừ ạ ộ ạ
h c đ ra bài t p phù h p. Tuy nhiên, do đ c thù c a hình th c d y h c này nênọ ể ậ ợ ặ ủ ứ ạ ọ
c n chú tr ng đ c bi t đ n lo i bài t p v i m c đích liên k t ki n th c.ầ ọ ặ ệ ế ạ ậ ớ ụ ế ế ứ
Có hai ki u bài t p liên k t:ể ậ ế
+ Bài t p liên k t cùng phân môn ậ ế : Bài t p liên k t cùng phân môn ch y uậ ế ủ ế dùng đ đánh giá ki n th c đ c hi u văn b n. Trên c s so sánh đ i chi u để ế ứ ọ ể ả ơ ở ố ế ể tìm ra nh ng nét tữ ương đ ng và khác bi t v nh ng đ n v ki n th c v tácồ ệ ề ữ ơ ị ế ứ ề
di n t phong cách c a hai nhà văn Nguyên Tuân và Hoàng Ph Ng c T ễ ả ủ ủ ọ ườ ng.
Suy nghĩ c a anh ch v nh ng đánh giá trên. Hãy làm sáng t qua hai tác ủ ị ề ữ ỏ
ph m Ng ẩ ườ i lái đò sông Đà và Ai đã đ t tên cho dòng sông? ặ
Hay trong ch đ ủ ề Văn xuôi th i kì ch ng M ờ ố ỹ có th ra các bai t p nh :ể ậ ư
* Hai hình t ượ ng “ Dòng sông truy n th ng” (Nh ng đ a con trong gia ề ố ữ ứ đình) hình t ượ ng R ng Xà Nu ( R ng Xà Nu) đ u th hi n ch đ chung v ừ ừ ề ể ệ ủ ề ề
cu c chi n tranh ch ng M nh ng m i hình t ộ ế ố ỹ ư ỗ ượ ng l i mang nh ng thông đi p ạ ữ ệ riêng
Ví d :ụ
Trang 22* Ch n m t đo n văn trong bài kí Ai đã đ t tên cho dòng sông và làm rõ ọ ộ ạ ặ ngh thu t miêu t trong đo n văn đó ệ ậ ả ạ
* Phân tích bài th T tình 2 (H Xuân H ơ ự ồ ươ ng) đ làm rõ phong cách tác ể
gi trong vi c s d ng ngôn t ả ệ ử ụ ừ
* Phân tích đo n văn m đ u c a tác ph m R ng Xà Nu đ làm rõ ngh ạ ở ầ ủ ẩ ừ ể ệ thu t xây d ng hình t ậ ự ượ ng c a nhà văn Nguy n Trung Thành ủ ễ
* Nh n xét v cách s d ng ngh thu t t ng trong đo n trích “ N i ậ ề ử ụ ệ ậ ừ ữ ạ ỗ
th ươ ng mình” (Truy n Ki u Nguy n Du) ệ ề ễ
2.3. V n d ng ki n th c Lý lu n trong ho t đ ng d y h c ch đ tíchậ ụ ế ứ ậ ạ ộ ạ ọ ủ ề
h pợ
Áp d ng m t s lý thuy t lý lu n Nghiên c u, phê bình văn h c vào d yụ ộ ố ế ậ ứ ọ ạ
h c không còn xa l , đ c bi t là d y h c văn THPT. Ki n th c c a cácọ ạ ặ ệ ạ ọ ở ế ứ ủ nghành lý thuy t lý lu n nhiên c u văn h c đế ậ ứ ọ ược coi là nh ng công c h trữ ụ ỗ ợ
đ c l c cho quá trình gi ng d y. D y h c theo ch đ d a trên quan đi m cungắ ự ả ạ ạ ọ ủ ề ự ể
c p ki n th c theo tính h th ng vì th v n d ng các lý thuy t c a m t sấ ế ứ ệ ố ế ậ ụ ế ủ ộ ố ngành nghiên c u là h t s c h u d ng. Lý thuy t Thi pháp h c, lý thuy t c aứ ế ứ ữ ụ ế ọ ế ủ
trường phái Hình th c, lý thuy t Liên văn b n đ u có th áp d ng đ d y h c.ứ ế ả ề ể ụ ể ạ ọ Tuy nhiên trong khuôn kh đ tài này tôi ch minh ch ng qua lý thuy t Thi phápổ ề ỉ ứ ế
h cọ
2.3.1. Nh ng u th c a vi c áp d ng lý thuy t thi pháp h c vào d y ữ ư ế ủ ệ ụ ế ọ ạ
h c ch đ tích h p ọ ủ ề ợ
Thi pháp h c ọ là b môn khoa h c nghiên c u văn h c mà đ c tr ng c a nó làộ ọ ứ ọ ặ ư ủ
ti p c n tác ph m văn h c thông qua các y u t hình th c nh quan ni m nghế ậ ẩ ọ ế ố ứ ư ệ ệ thu t v con ngậ ề ười, không gian th i gian ngh thu t, k t c u c t truy n, đi mờ ệ ậ ế ấ ố ệ ể nhìn tr n thu t, c m h ng và gi ng đi u…N i dung đầ ậ ả ứ ọ ệ ộ ược suy ra t hình th c,ừ ứ
“hình th c mang tính n i dung ứ ộ ”. Dùng ph ng pháp hình th c đ rút ra nh ng giáươ ứ ể ữ
tr th m m c a tác ph m văn h c. ị ẩ ỹ ủ ẩ ọ Thi pháp h c ọ có r t nhi u chuyên nghành khácấ ề nhau nh ư Thi pháp ti p nh n ế ậ , Thi pháp sáng tác. Trong thi pháp ti p nh n l i chiaế ậ ạ
ra các phân nghành nh ư Thi pháp tác giả, Thi pháp tác ph m ẩ , Thi pháp trào l u ư …
Thi pháp h c k t h p nhi u lĩnh v c khoa h c, nhi u lý thuy t ph ng pháp lu nọ ế ợ ề ự ọ ề ế ươ ậ khác nhau vì th d dàng đi sâu vào nghiên c u c u trúc hình th c c a tác ph mế ễ ứ ấ ứ ủ ẩ văn h c, c u trúc th gi i ngh thu t c a nhà văn, c u trúc tinh th n đ c thọ ấ ế ớ ệ ậ ủ ấ ầ ượ ể
hi n trong tác ph m trên c s h th ng khách quan giúp cho công vi c nghiên c uệ ẩ ơ ở ệ ố ệ ứ văn h c, khám phá tác ph m đ m b o đ c tính h th ng khoa h c.ọ ẩ ả ả ượ ệ ố ọ
D y h c bám sát đ c tr ng thi pháp là vi c hạ ọ ặ ư ệ ướng d n h c sinh phát hi n,ẫ ọ ệ phân tích, lý gi i các khía c nh hình th c c a tác ph m văn h c ngh thu t đả ạ ứ ủ ẩ ọ ệ ậ ể rút ra ý nghĩa th m m c a nó. Đây là m t trong nh ng phẩ ỹ ủ ộ ữ ương pháp d y h cạ ọ
b sung h u ích cho cách d y h c truy n th ngổ ữ ạ ọ ề ố (chú tr ng t i các y u t bênọ ớ ế ố ngoài tác ph m nhi u h n nh : ti u s nhà văn, hoàn c nh sáng tác, m u nhânẩ ề ơ ư ể ử ả ẫ