1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án điện tử môn Toán lớp 3 - Bài: Giới thiệu bảng nhân

10 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 237,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án điện tử môn Toán lớp 3 - Bài: Giới thiệu bảng nhân được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh làm quen và biết cách đọc bảng nhân, cách tra bảng nhân; thực hành dựa vào bảng nhân và trả lời câu hỏi;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung giáo án!

Trang 1

Toán: Giới thiệu bảng nhân

Trang 3

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Có 11 hàng

Trong bảng nhân có mấy hàng? mấy cột?

, 11 cột

Trang 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

* Các số: 1, 2, 3, 4, 5 , 6, 7, 8, 9, 10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên được gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học.

* Ô trên cùng bên trái là dấu nhân.

X

Trang 5

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 Các số 10 trong 20 các ô 30 của các hàng và các cột 40 50 60 70 còn lại 80 90 được 100 gọi là tích của các phép nhân trong các bảng nhân đã học

Trang 6

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1

2

3

4

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 10

Giới thiệu bảng nhân

2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Trang 7

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 8

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

* Các số: 1, 2, 3, 4, 5 , 6, 7, 8, 9, 10 trong cột đầu tiên và hàng đầu tiên

được gọi là các thừa số trong các bảng nhân đã học

* Các số trong các ô của các hàng và các cột còn lại được gọi là tích

của các phép nhân đã học.

* Ô trên cùng bên trái là dấu nhân.

Trang 9

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Dùng bảng nhân tìm kết quả của phép nhân 4 x 3

+ Từ số 4 ở cột đầu tiên theo chiều mũi tên sang phải

+ Từ số 3 ở hàng đầu tiên theo chiều mũi tên xuống dưới

+ Hai mũi tên gặp nhau ở số 12 Vậy: 4 x 3 = 12

Trang 10

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20

3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30

4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40

5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50

6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60

7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70

8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80

9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90

10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

Bài tập

6

7

4 2

7

4

2

9 7 2

Ngày đăng: 16/01/2022, 10:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w