Bài giảng điện tử môn Toán lớp 3 - Bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số, trường hợp có 1 lần chia có dư và số dư cuối cùng là 0; củng cố cách tính giá trị của biểu thức; giải bài toán bằng 2 phép tính;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TOÁN 3
CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ CHO
SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Trang 2I) Kiểm tra bài cũ :
a)Đặt tính rồi tính :
21718 x 4
18061 x 5
b) Tính giá trị biểu thức :
21507 x 3 - 18799
Kiểm tra kết quả :
a) 21718 x 4 = 86872
18061 x 5 = 90305
b)Tính giá trị biểu thức
21507 x 3 - 18799 = 45812
Trang 3II)BÀI MỚI :
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ
số
37648 : 4 = ?
37648 4
* 37 chia 4 được 9, viết 9
9 nhân 4 bằng 36, 37 trừ 36 bằng 1
* Hạ 6, được 16, 16 chia 4 được 4, viết 4
4 nhân 4 bằng 16, 16 trừ 16 bằng 0
* Hạ 4, 4 chia 4 được1, viết 1
1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0
* Hạ 8, 8 chia 4 bàng 2, viết 2
2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0
9 4 1 2
1 6
0 4
8 0 0
Vậy : 37648 : 4 = 9412
Trang 4III) Luyện tập
Học sinh thực hiện bảng con
Bài 1
84848 4 24693 3 23436 3
21212
04
08
04
08
0
8231
06 09 03 0
7812
24
03
06
0
Trang 5Bài 2 : Một cửa hàng có 36550kg xi măng đã bán số
xi mămg đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam xi măng ?
Thảo luận nhóm trình bày kết quả
5
1
Bài 2
Giải
36550kg : 5 = 7310 ( kg)
Số kg xi măng còn lại là :
36550 – 7310 = 29240 (kg)
Đáp số : 7310 kg
Trang 6Bài 3
HS nhắc lại quy tắc – các nhóm tính giá trị biểu thức
Nhóm 1 : 69218 – 26736 : 3
Nhóm 2 : (35281 + 51645) : 2
Nhóm 3 : 30507 + 27878 : 3
Nhóm 4 : (45405 – 8221) : 4
Trang 7a) 69218 – 26736 : 3
30507 + 27878 : 3
b) (35281 + 51645) : 2
(45405 – 8221) : 4
8912
60306
43463
2
9292
39799
30507 +
37184 : 4
9296 Kết quả
Trang 8Bài 4
Trò chơi xếp hình :
Trang 9IV) Củng cố :
- Dặn dò:
- Nhận xét tiết học