1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án điện tử môn Toán lớp 3 - Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 112,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án điện tử môn Toán lớp 3 - Bài: Bảng đơn vị đo độ dài được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được đơn vị đo độ dài, bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ; củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng; biết làm các phép tính với các số đo độ dài;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung giáo án!

Trang 1

Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 2

Bảng đơn vị đo độ dài

Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học

Lớn hơn mét Nhỏ hơn mét

Trang 3

Bảng đơn vị đo độ dài

1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm

= 10 hm

= 100 dam

= 1000 m

= 10 cm

= 100 mm

= 10 dam

= 100 m

= 10 mm

= 10 m = 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét

Trang 4

Bảng đơn vị đo độ dài

Thực hành

Trang 5

Bài 1: Số?

1 km = … m

1 hm = … m

1dam = … m

1 km = …….hm

1 hm = …… dam

1 m = ……mm

1 m = ……cm

1 m = … dm 1dm = ……mm 1cm = ……mm

10 10

100

100 10

1000 100

1000

Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 6

Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 2: Số?

7 hm = …… m

3 hm = …… m

6 dam = …… m

2 m = …… dm

4 m = …… cm

6 cm = …… mm

8 dm = …… mm

50 700 300

60

20 400 60

800

5 dam = …… m

Trang 7

Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 3: Tính (theo mẫu)

32 dam x 3 = 96 dam

25 m x 2 =

15 km x 4 =

34 cm x 6 =

96 cm : 3 = 32 cm

36 hm : 3 =

70 km : 7 =

55 dm : 5 =

50 m

60 km

204 cm

12 hm

10 km

11 dm

Trang 8

Bảng đơn vị đo độ dài

Tính:

a) 3dam + 12 m =

b) 2m – 50 cm =

30m + 12 m = 42m

200 m – 50 m = 150 m

Trang 9

Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

a) Bảng lớp dài:

A 4 dam B 4 m

B.

Ước lượng thực tế

Trang 10

Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

b)Sân trường dài:

C 6 dam

B 6 hm

A 6 m

C 6 km

C.

Ước lượng thực tế

Trang 11

Bảng đơn vị đo độ dài

Chọn độ dài thích hợp:

c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:

A 1 km B 1 hm

C 1 dam D 1 m

A.

Ước lượng thực tế

Trang 12

Củng cố

Trò chơi: Thử làm phóng viên

Hãy trả lời câu hỏi của phóng viên nhỏ:

Bảng đơn vị đo độ dài

Ngày đăng: 16/01/2022, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w