1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 II day hoc theo dinh huong nang luc

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 31,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NĂNG LỰC CHUYÊN BIỆT MÔN LỊCH SỬTái hiện sự kiện, hiện tượng, nhân vật Khả năng tái hiện lại sự kiện đơn lẻ, nhân vật lịch sử đã xảy ra Khả năng tái hiện lại sự kiện phức tạp, nhân vật l

Trang 1

I KHÁI NIỆM NĂNG LỰC

kinh nghiệm, kĩ năng, thái độ và hứng thú để

hành động một cách phù hợp và có hiệu quả

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

THỰC TRẠNG KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MÔN LỊCH SỬ

Ở TRƯỜNG PHỔ THÔNG LÀM THẾ NÀO ĐỂ ĐỔI MỚI KiỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC SINH

THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC

10/2015

Trang 2

ĐÁNH GIÁ HS THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC

Đánh giá HS theo định hướng năng lực là đánh giá

theo chuẩn về sản phẩm đầu ra, sản phẩm đó

không chỉ là kiến thức, kĩ năng, mà là năng lực vận

dụng kiến thức, kĩ năng và thái độ cần có để thực

10/2015

Trang 3

1 NĂNG LỰC CHUNG

động của con người trong cuộc sống và lao động

nghề nghiệp.

PGD quận 5-tập huấn CM

10/2015

Trang 4

NĂNG LỰC CỐT LÕI CỦA HỌC SINH VIỆT NAM

10/2015

Trang 5

2 NĂNG LỰC CHUYÊN BIỆT

Là những năng lực được hình thành và phát

hướng chuyên sâu , riêng biệt trong các loại hình

hoạt động, công việc hoặc tình huống, môi

trường đặc thù, cần thiết cho những hoạt động

một hoạt động như Toán học, Âm nhạc, Mĩ

thuật, Thể thao, Địa lí,…

10/2015

Trang 6

Năng lực

chung

Đặc thù của môn Lịch sử

Chương trình giáo dục môn Lịch

sử

+ chuyên biệt Năng lực

của môn Lịch sử

10/2015

Trang 7

THANG ĐO CÁC MỨC ĐỘ CỦA NĂNG LỰC MÔN

LỊCH SỬ

10/2015

Trang 8

NĂNG LỰC CHUYÊN BIỆT MÔN LỊCH SỬ

Tái hiện sự kiện, hiện

tượng, nhân vật

Khả năng tái hiện lại sự kiện (đơn lẻ), nhân vật lịch sử đã xảy ra

Khả năng tái hiện lại sự kiện (phức tạp), nhân vật lịch sử đã xảy ra.

Khả năng tái hiện lại những

sự kiện (phức tạp), nhân vật lịch sử đã xảy ra.

Xác định và giải quyết

mối liên hệ, ảnh

hưởng, tác động giữa

các sự kiện, hiện tượng

lịch sử với nhau

Xác định được các sự kiện, hiện tượng có mối liên hệ với nhau.

Tìm ra được mối liên hệ giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử.

Từ tìm ra được mối liên hệ giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, rút ra được điểm tương đồng và khác biệt của chúng và khái quát vấn đề.

Thực hành với đồ dùng

trực quan

Nhận biết được các đồ dùng trực quan và cách

sử dụng các loại đồ dùng trực quan.

Tìm ra được những điểm tương đồng, khác biệt khi

sử dụng các loại đồ dùng trực quan.

Nhận biết được mối quan hệ giữa các yếu tố trên các loại

đồ dùng trực quan.

So sánh, phân tích,

phản biện, khái quát

hóa

So sánh, phân tích; phản biện các sự kiện, nhân vật, nhận định, luận điểm lịch sử trong một thời kỳ lịch sử

So sánh, phân tích; phản biện các sự kiện, nhân vật, nhận định, luận điểm lịch sử trong nhiều thời

kỳ lịch sử

So sánh, phân tích; phản biện các sự kiện, nhân vật, nhận định, luận điểm lịch sử trong nhiều thời kỳ lịch sử

Từ đó thấy được tác động, ảnh hưởng của của nó đối với sự phát triển của lịch sử

PGD quận 5-tập huấn CM

10/2015

Trang 9

Năng lực Mức 1 Mức 2 Mức 3

Nhận xét, đánh giá rút

ra bài học lịch sử từ

những sự kiện, hiện

tượng, vấn đề lịch sử,

nhân vật

Khả năng đưa ra nhận xét khách quan về một sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn đề lịch sử.

Khả năng biết phân tích

những nhận xét khách quan

sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn đề lịch sử đã rút ra.

Khả năng nhận xét, khái quát hóa, rút ra bài học cho bản

thân từ những sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn đề lịch sử.

Thể hiện thái độ, xúc

cảm, hành vi

Khả năng tự thể hiện xúc cảm ( yêu, ghét, đồng tình, phản đối) đối với sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn

đề lịch sử.

Từ khả năng tự thể hiện xúc cảm (yêu, ghét, đồng tình, phản đối…) đối với

sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn đề lịch sử HS có những định hướng hành động cụ thể cho bản thân.

Từ khả năng tự thể hiện xúc cảm (yêu, ghét, đồng tình, phản đối…) đối với sự kiện, hiện tượng, nhân vật, vấn đề lịch sử, học sinh thể hiện những hành vi của bản thân trong học tập và cuộc sống.

Vận dụng, liên hệ kiến

thức lịch sử đã học để

giải quyết những vấn

đề thực tiễn đặt ra

Khả năng biết vận dụng, liên hệ kiến thức lịch sử

đã học để giải quyết một vấn đề thực tiễn đặt ra

Khả năng vận dụng, liên hệ kiến thức lịch sử đã học để giải quyết những vấn đề

thực tiễn đặt ra

Khả năng thành thục vận dụng, liên hệ kiến thức lịch sử

đã học để giải quyết những vấn đề thực tiễn đặt ra

Thông qua sử dụng

ngôn ngữ lịch sử thể

hiện chính kiến của

mình về các vấn đề lịch

sử

Khả năng biết sử dụng ngôn ngữ lịch sử thể hiện chính kiến của mình về các vấn đề lịch sử

Khả năng sử dụng ngôn ngữ lịch sử chính xác thể hiện chính kiến của mình

về các vấn đề lịch sử

Khả năng thành thạo sử dụng ngôn ngữ lịch sử thể hiện chính kiến của mình về các vấn đề lịch sử

NĂNG LỰC CHUYÊN BIỆT MÔN LỊCH SỬ

10/2015

Trang 10

II ĐÁNH GIÁ HS THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC

Đánh giá HS theo định hướng năng lực là đánh giá

theo chuẩn về sản phẩm đầu ra, sản phẩm đó

không chỉ là kiến thức, kĩ năng, mà là năng lực

vận dụng kiến thức, kĩ năng và thái độ cần có để

10/2015

Trang 11

BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ NHẬN THỨC VẬN DỤNG ĐÁNH GIÁ TRONG MÔN LỊCH SỬ

Cấp độ nhận

nhân vật lịch sử cụ thể, nêu hoặc trình bày được diễn biến của các cuộc K/c, chiến dịch…

sở đó biết khái quát, xâu chuỗi các sự kiện lịch sử, lý giải được mối quan hệ giữa sự kiện này với sự kiện khác

Vận dụng cấp độ

thấp

HS vượt qua cấp độ hiểu biết đơn thuần, có thể sử dụng các khái niệm của chủ đề trong các tình huống tương tự nhưng không hoàn toàn giống các tình huống đã gặp ở trên lớp

Vận dụng cấp độ

cao

Yêu cầu đánh giá nhận xét, bày tỏ những quan điểm, chính kiến, thái độ về các vấn đề lịch sử, biết liên hệ với thực tiễn và vận dụng kiến thức lịch sử để giải quyết những vấn đề trong cuộc sống thực tiễn, biết rút ra những bài học kinh nghiệm

10/2015

Trang 12

ĐÁNH GIÁ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

kể tên, nhận biết v.v.

phân biệt, tại sao, vì sao, hãy lí giải, vì sao nói, khái quát,

mở rộng v.v.

khám phá, dự đoán, thiết lập liên hệ, chứng minh, giải quyết, vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, lập niên biểu, phân biệt, chứng minh, suy luận, thiết lập quan hệ, phân tích, so sánh v.v.

nhận xét, đánh giá, rút ra bài học lịch sử, liên hệ với thực tiễn vv…

10/2015

Ngày đăng: 16/01/2022, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w