TRẢ LỜI CÂU HƠICâu hỏi 4: Nêu nội dung và biểu thức của định lí động năng và định luật bảo toàn cơ năng.+ Định lí động năng: độ biến thiên động năng của một vật thì bằng công của ngoại
Trang 2BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
BÀI 2: KIỂM NGHIỆM ĐỊNH LUẬT II NEWTON, ĐỊNH LÍ ĐỘNG NĂNG VÀ
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG SỬ DỤNG ĐỆM KHÔNG KHÍ
Học phần: Thí nghiệm cơ và điện
GVHD: Lê Vũ Trường Sơn
Nhóm: 4
Các thành viên :
1 Phan Thị Thanh Tuyền
2 Nguyễn Thị Thùy Trang
3 Hồ Thị Thu
4 Nguyễn Ngọc Tú
Trang 3NỘI DUNG
I Mục tiêu thí nghiệm
II Trả lời câu hỏi
III Cơ sở lý thuyết
IV Dụng cụ thí nghiệm
V Các bước tiến hành thí
nghiệm
Trang 4I MỤC TIÊU BÀI THÍ NGHIỆM
- Sử dụng thành thạo máy đo thời gian
- Biết cách kiểm nghiệm định luật II Newton
- Trình bày được kết quả thí nghiệm thông qua bài báo cáo viết và thuyết trình
Trang 5II TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hỏi 1: Mục đích của bài thí nghiệm này là gì? Để đạt được
mục đích đó, bài thí nghiệm này sử dụng phương pháp đo nào?
Trang 6II TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hỏi 2: Nêu ngắn gọn cơ sở lí thuyết của phương pháp đo gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều bằng đệm không khí.
- Để xác định gia tốc của vật, ta cần xác định tốc độ của nó ngay tại các thời 𝑎 của vật, ta cần xác định tốc độ của nó ngay tại các thời điểm đầu và cuối của chuyển động có quãng đường là 𝑠
- Tốc độ chuyển động của vật tại từng thời điểm được xác định bằng cổng quang điện với công thức:
Trang 7
⊹ Câu hỏi 3: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình 2.1 Bỏ qua
ma sát và khối lượng của ròng rọc, thiết lập công thức
tính gia tốc của hệ.
+ Vật và được nối bởi một dây không co giãn và có khối
lượng không đáng kể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm
ngang Bỏ qua khối lượng của ròng rọc, áp dụng định luật II
Trang 8II, TRẢ LỜI CÂU HƠICâu hỏi 4: Nêu nội dung và biểu thức của định lí động năng và định luật bảo toàn cơ năng.
+ Định lí động năng: độ biến thiên động năng của một vật thì bằng công của
ngoại lực tác động
+ Biểu thức:
(J) + Định luật bảo toàn cơ năng: Nếu một vật hoặc hệ vật chỉ chịu những lực
bảo toàn, thì cơ năng của vật hoặc hệ vật ấy không đổi
+ Biểu thức:
Trang 9
II TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hỏi 5: Nêu rõ vai trò, chức năng
của từng dụng cụ được sử dụng trong
thí nghiệm.
1 Xe trượt với cản quang: Giữa xe trượt và đệm không khí hình thành 1 lớp không khí mỏng Trong quá trình chuyển động xe chỉ trượt trên lớp không khí mà
không chạm trực tiếp lên đệm
Trang 10
2 Thanh trượt: Dùng để kiểm tra gia tốc được thực hiện
với cơ chế con trượt chuyển động tịnh tiến (định hướng
cho vật chuyển động)
3 Cổng quang: có thể được sử dụng trong các thí nghiệm
vật lý như thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do của một vật lăn
thí nghiệm đo thời gian của vật chuyển động tròn Cổng
quang điện có khả năng đo thời gian,xác định vận tốc và
gia tốc
II TRẢ LỜI CÂU HỎICâu hỏi 5: Nêu rõ vai trò, chức năng của từng dụng cụ được sử
dụng trong thí nghiệm.
Trang 114 Bơm đệm không khí: Với đệm không khí ,
gần như loại bỏ được lực ma sát, vật chuyển động trên
đệm khí chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng, đó là
trọng lực và phản lực của đệm khí
5 Máy đo thời gian: Sử dụng cho các thí
II TRẢ LỜI CÂU HỎICâu hỏi 5: Nêu rõ vai trò, chức năng của từng dụng cụ được
sử dụng trong thí nghiệm.
Trang 126 Gia trọng 10 g và bộ giữ: đóng bài trò là vật có
khối lượng trong thí nghiệm
7 Dây nối: Nối với
II TRẢ LỜI CÂU HỎICâu hỏi 5: Nêu rõ vai trò, chức năng của từng dụng cụ được
sử dụng trong thí nghiệm.
Trang 13II TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hỏi 6: Để thu được các đại lượng cần đo, ta cần tiến hành thí
nghiệm theo trình tự nào?
( Sẽ được đề cập ở mục tiến hành thí nghiệm)
Trang 14II TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu hỏi 7: Đề xuất một vài phương pháp khác để đo gia
tốc của vật.
* Đo gia tốc của vật rơi tự do (gia tốc trọng trường):
+ Đo độ cao nơi thả vật
+ Thời gian vật rơi
tính toán gia tốc trọng trường theo công thức:
Trang 15
III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
A Gia tốc (phương pháp động học):
+ Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự thay đổi của vận
tốc theo thời gian
+ Là một trong những đại lượng cơ bản dùng để mô tả chuyển
động
+ Trong hệ đơn vị quốc tế SI gia tốc có đơn vị là m/s²
Trang 16III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
A Gia tốc ( phương pháp động học)
+ Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định theo công
thức:
lần lượt là tốc độ của chất điểm tại thời điểm
S: quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian
+ Tốc độ chuyển động của vật tại từng thời điểm được xác định bằng cổng quang điện và sử dụng công thức:
: chiều rộng của cản quang trên xe trượt
: khoảng thời gian chắn tia hồng ngoại của xe khi đi qua cổng quang
Trang 17
III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
B Định luật II Newton (phương pháp động lực học):
Vector gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên
vật Độ lớn của vector gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vector lực
và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Trang 18
III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Trang 20III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
D Định luật bảo toàn cơ năng:
Trường hợp trọng lực:
Trong quá trình chuyển động, nếu vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, có thể và ngược lại, của vật là một đại lượng được bảo toàn
Trường hợp lực đàn hồi:
Trong quá trình chuyển động, khi của vật tăng thì thế năng đàn hồi giảm và ngược lại, của vật là đại lượng luôn được bảo toàn
=> Kết luận tổng quát
Qua những lập luận trên, với một vật chuyển động trong trọng trường
lực thế bất kì, ta có kết luận: Cơ năng của một vật chỉ chịu tác dụng
Trang 21III CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Ví dụ: Chọn gốc thế năng tại vị trí của tại thời điểm
vừa đến cổng quang E Khi hệ đi được quãng đường h
kể từ gốc thế năng, ta có:
D Định luật bảo toàn cơ năng
Trang 221 2 3 4
Xe trượt với
Gia trọng 10 g và
IV DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
(ĐÃ ĐỀ CẬP Ở TRẢ LỜI CÂU HỎI 5)
Trang 23V CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Xác định gia tốc của hệ chuyển động thẳng biến đổi đều và kiểm nghiệm định luật II
Newton:
- Bước 1: Nối thanh đệm không khí với bơm Thanh đệm không khí phải
nằm ngang để thành phần song song với thanh của trọng lực tác dụng
lên xe bằng không Ta có thể điều chỉnh thăng bằng của đệm bởi các vít
ở chân đệm Điều chỉnh các cổng quang sao cho vuông góc với đệm
không khí Nối các cổng quang với cổng E và F trên máy đo thời gian
Trang 24
V CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
- Bước 3: Cho bơm hoạt động để tạo đệm không khí trên thanh trượt
Kiểm tra cân bằng của xe trượt khi không nối với gia trọng
- Bước 4: Chọn khoảng cách giữa 2 cổng quang là s ~ 50 cm Đo khoảng
cách này 5 lần bằng thước dây gắn trên thanh đỡ của đệm không khí
Ghi các kết quả vào bảng số liệu 2.1
- Bước 5: Cắm điện cho máy đo thời gian, chọn mode đo
- Bước 6: Ấn nút Stop để reset máy đo thời gian
Trang 25
- Bước 7: Xác định khoảng thời gian và khi cản quang trên
xe trượt đi qua các cổng quang E và F Từ đó xác định vận
tốc và của xe trượt khi nó đi qua các cổng quang E và F,
sử dụng công thức:
- Sử dụng công thức để xác định gia tốc của hệ
- Bước 8: Đọc và ghi lại các giá trị và vào bảng
- Bước 9: Làm lại các bước 6→8 thêm hai lần nữa để lấy giá
Trang 26V CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
2 Kiểm nghiệm định lí động năng:
- Bước 11: Xác định độ biến thiên động năng của hệ theo công thức (với m2 = 40 g):
- Bước 12: Xác định công của trọng lực tác dụng vào m2 trong khoảng thời gian Δt khi xe t khi xe
trượt đi từ cổng quang E đến F:
- Bước 13: Làm lại các bước 11 và 12 ứng với m2 = 30 g
Trang 27
V CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
3 Kiểm nghiệm định luật bảo toàn cơ năng:
- Bước 14: Xác định cơ năng và của hệ khi xe trượt đi qua các cổng quang E đến F với m2
= 40 g
- Bước 15: Làm lại bước 14 với m2 = 30 g
- Bước 16: Tháo rời tất cả các dụng cụ thí nghiệm đã được lắp ráp Đưa các dụng cụ thí
nghiệm về vị trí ban đầu
Trang 28
VI CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
1.Bảng số liệu
Trang 292 Công thức
-Theo phương pháp động học
+ Giá trị trung bình của gia tốc:
+ Sai số tương của gia tốc:
+ Sai số tuyệt đối:
V CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
Trang 30-Theo phương pháp động lực học
+ Giá trị trung bình của gia tốc:
+ Sai số tương đối của gia tốc:
Þ Kết quả:
V CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
2 Công thức
Trang 31Kiểm nghiệm định lí động năng
V CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
2 Công thức
+ Giá trị trung bình của độ biến thiên động năng:
+ Sai số tương đối của độ biến thiên động năng:
+ Sai số tuyệt đối trung bình của độ biến thiên động năng:
Trang 32
+ Giá trị trung bình của công do trọng lực sinh ra:
+ Sai số tương đối của công do ngoại lực sinh ra:
+ Sai số tuyệt đối trung bình của công do ngoại lực sinh ra:
+ Công do ngoại lực sinh ra:
Trang 33V CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
Kiểm nghiệm định luật bảo toàn cơ năng -Cơ năng tại E
+ Giá trị trung bình:
+ Sai số tương đối:
+Sai số tuyệt đối:
+Kết quả:
2 Công thức
Trang 34V CÔNG THỨC VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
2 Công thức
Kiểm nghiệm định luật bảo toàn cơ năng
Cơ năng tại F
+ Giá trị trung bình:
+ Sai số tương đối:
+Sai số tuyệt đối:
+Kết quả:
Trang 35
(g) Lần (g) (ms) (ms) s (cm)
40
12345
84
3.8833.6953.5493.5593.854
2.2762.3832.2452.4342.398
50
30
12345
84
4.4694.2944.0224.2204.492
2.5042.8702.5442.6152.691
84
3.8833.6953.5493.5593.854
2.2762.3832.2452.4342.398
50
30
12345
84
4.4694.2944.0224.2204.492
2.5042.8702.5442.6152.691
50Bảng thu thập số liệu:
Trang 36Xử lí số liệu
Ta có:
Từ bảng số liệu ta thu được các kết quả:
Trang 37
a Xác định gia tốc của hệ:
* Với m=40g
Theo phương pháp động học:
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang E:
Sai số tuyệt đối của vận tốc:
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang F:
Sai số tuyệt đối của vận tốc:
Giá trị trung bình của gia tốc:
⊹
Trang 38Sai số tương đối của gia tốc:
Sai số tuyệt đối:
Trang 39• KẾT LUẬN:
Nhận xét:
- Kết quả thu được từ thí nghiệm có sự chênh lệch nhỏ so với kết quả thu
được bằng phương pháp tính toán ( Phương pháp động lực học)
(; )
Nguyên nhân sai số:
- Sai số từ quá trình đo đạc.
- Sai số của dụng cụ đo
- Tác động của ngoại lực ( tay có thể tác động 1 lực nhỏ trong các lần thả
con trượt chạy qua các cổng quang)
Cách khắc phục sai số:
⊹
Trang 40b) Kiểm nghiệm định lý động năng:
Giá trị trung bình của biến thiên động năng
Sai số tương đối của độ biến thiên động năng:
Trang 41
Sai số tuyệt đối trung bình của độ biến thiên động năng:
Vậy:
Công do trọng lực sinh ra:
Vậy:
Cơ năng tại E:
Cơ năng trung bình:
⊹
Trang 42Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối trung bình:
Kết quả:
Cơ năng tại F
Cơ năng trung bình:
Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối trung bình
Kết quả:
⊹
Trang 43* Với m=30 g
Theo phương pháp động học
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang E:
Sai số tuyệt đối của vận tốc:
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang F:
Sai số tuyệt đối của vận tốc:
Giá trị trung bình của gia tốc:
⊹
Trang 44Sai số tương đối của gia tốc:
Sai số tuyệt đối của gia tốc:
Vậy:
Theo động lực học:
Vậy:
Trang 45
• KẾT LUẬN:
Nhận xét:
- Kết quả thu được từ thí nghiệm có sự chênh lệch nhỏ so kết quả thu được bằng
phương pháp tính toán ( Phương pháp động lực học)
(; )
Nguyên nhân sai số:
- Sai số từ quá trình đo đạc.
- Sai số của dụng cụ đo
- Tác động của ngoại lực ( tay có thể tác động 1 lực nhỏ trong các lần thả con trượt
chạy qua các cổng quang)
Cách khắc phục sai số:
Trang 46
b) Giá trị trung bình của biến thiên động năng
Sai số tương đối của độ biến thiên động năng:
Trang 47
Sai số tuyệt đối trung bình của độ biến thiên động năng:
Trang 48Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối trung bình:
Kết quả:
Cơ năng tại F
Cơ năng trung bình:
Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối trung bình
Kết quả:
Trang 49
* Với m=20 g
Theo phương pháp động học:
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang E:
Sai số tuyệt đối trung bình của vận tốc:
Vận tốc của xe trượt khi nó đi qua cổng quang F:
Sai số tuyệt đối trung bình của vân tốc:
Giá trị trung bình của gia tốc:
Trang 50
Sai số tương đối của gia tốc:
Sai số tuyệt đối trung bình của gia tốc:
Trang 51• KẾT LUẬN:
Nhận xét:
- Kết quả thu được từ thí nghiệm có sự chênh lệch nhỏ so kết quả thu được bằng
phương pháp tính toán ( Phương pháp động lực học)
(; )
Nguyên nhân sai số:
- Sai số từ quá trình đo đạc.
- Sai số của dụng cụ đo
- Tác động của ngoại lực ( tay có thể tác động 1 lực nhỏ trong các lần thả con trượt
chạy qua các cổng quang)
Cách khắc phục sai số:
- Thực hiện nhiều lần đo để giảm thiểu sai số
Trang 52
b) Giá trị trung bình của biến thiên động năng
Sai số tương đối của độ biến thiên động năng:
Trang 53
Sai số tuyệt đối trung bình của độ biến thiên động năng:
Vậy:
Công do trọng lực sinh ra:
Vậy:
Cơ năng tại E:
Cơ năng trung bình:
Trang 54
Sai số tương đối:
=0,13
Sai số tuyệt đối trung bình:
Kết quả:
Cơ năng tại F
Cơ năng trung bình:
Sai số tương đối:
Sai số tuyệt đối trung bình
Kết quả: