1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Pháp luật về hoạt động mua bán nợ của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động mua bán nợ

62 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI LÊ THU UYÊN CHUYÊN NGÀNH LUẬT THƯƠNG MẠI TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2020... TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI

LÊ THU UYÊN

CHUYÊN NGÀNH LUẬT THƯƠNG MẠI

TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2020

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN LUẬT

SINH VIÊN THỰC HIỆN: LÊ THU UYÊN

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: Th.S TRƯƠNG THỊ TUYẾT MINH

TP HỒ CHÍ MINH - NĂM 2020

Trang 3

ỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan: a u n t t n p n y t qu nghiên u ủa riêng tôi,

đ t n s n n khoa ủa T Trương T T t Minh,

đ o t n trung t v tuân t ủ quy đ n v tr n t t u tham o Tôi xin u o n to n tr n v cam đoan n y

Sinh viên

Lê Thu Uyên

Trang 4

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

CHỮ VIẾT TẮT NỘI DUNG ĐƢỢC VIẾT TẮT

AMC Công ty Qu n lý n và khai thác tài s n tr c thuộc ngân hàng

Lu t các TCTD

Lu t các tổ ch c tín dụng nă 2010 đ c sửa đổi, bổ sung bởi

Lu t sửa đổi, bổ sung một s đ u của Lu t các tổ ch c tín dụng nă 2017

VAMC Công ty Qu n lý tài s n của các tổ ch c tín dụng Vi t Nam

Trang 5

MỤC LỤC

PH N M Đ U 1

CHƯƠNG 1: H I QU T V HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ C A DOANH NGHIỆP KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ TẠI VIỆT NAM 5

1.1 ra r n ng mua n n doanh ng

kinh doanh ng mua n n trên g 5

1.2 S ra doanh ng kinh doanh ng mua n n

V Nam 8

1.3 n n ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n n 11

1.3.1 11

1.3.2 14

1.4 Vai r ng mua n n doanh ng kinh doanh

ng mua n n 17

1.4.1 tổ chức tín dụng 17

1.4.2 kinh 18

ẾT UẬN CHƯƠNG 1 19

CHƯƠNG 2: PH P UẬT V HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ C A DOANH NGHIỆP KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ V MỘT SỐ IẾN NGHỊ 20

2.1 T r ng quy n n ng mua n n

doanh ng kinh doanh ng mua n n 20

2.2 P n n doanh ng kinh doanh ng mua n n 21

2.3 P n n n ư mua, n trong ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n n 26

2.3.1 mua, trên 26

2.3.2 giao qua mua doanh kinh doanh mua 29

2.3.3 32

2.4 P ương mua n n vi n n ư ng n trong ho t ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n n 33

2.5 P mua, n n sinh n n sinh quan cho vay, vay n nư ng 35

2.6 P n n n ư mua n 36

Trang 6

2.6.1 mua 36

2.6.2 mua 40

2.7 n ng g n n ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n n 45

2.7.1 ổ quy ụ cho doanh kinh doanh

mua 45

2.7.2 ụ ụ

doanh kinh doanh mua 46

2.7.3 ă trong ă thay ổ dung

ă 47

2.7.4 Xem xây ơ riêng cho

48

ẾT UẬN CHƯƠNG 2 49

ẾT UẬN 50 DANH MỤC T I IỆU THAM HẢO

Trang 7

PH N M Đ U

1 do n

Trong n ữn nă ần đây t n tr n g quy t n xấu ủa tổ t n

ụn (TCTD) tuy đạt đ n ữn t qu ban đầu n n n n xấu tồn đ n

v n n n u C n đ u n y đ năn quay v ng v n ủa ngân

n v ầu t n uồn v n đ u tồn tạ ạn o n n đ Vì v y, để

có thể khai thông nguồn v n, nhu ầu mua n o n n xấu v phát triển mua bán n thành một th tr ng kinh doanh chuyên nghi p trở nên cấp thi t ơn bao

gi h t Thông qua mua n n ngân n t ể tăn t n thanh o n cho n uồn

v n ― sạ ‖ n cân đ to n qua đ nâng cao năn ạn tranh trong

h th ng Đồn t chính hoạt động mua n n ữa ủ t ể trong x ộ s

p khai thông n uồn v n cho n n kinh t , tạo ra ― ột t o t cho doanh

n p đan p ăn v t n trong s n xuất kinh oan ‖

Tuy nhiên, t tr n mua n n tạ t Nam n nay v n n sơ khai v

s tham gia ủ y u ủa công ty do N n ủ sở ữu n Công ty

Qu n t s n ủa tổ t n ụn t Nam (VAMC), Công ty TNHH Mua

n n t Nam (DATC) v ột s t Công ty Qu n n v khai t t s n

tr t uộ ngân n t ơn ạ (NHTM) (AMC) T t n cho t ấy đ t n

ủ y u trong oạt độn mua n n ủa n ững công ty trên xoay quanh

o n n xấu C n ạn n DATC ủ y u mua o n n bên đ vay công ty, doanh n p n n (DNNN) v ụ tiêu mua n để tr v p ụ

ồ ổ p ần a DNNN, hay hoạt động mua bán n của VAMC p ần n để tr Ngân n N n (NHNN) xử n xấu ủa TCTD tạ t Nam và không

v ụ tiêu n u n Bở v t tr n mua n n tồn tạ ột v bên mua

n ất đ n n trên, cho nên TCTD t n s p khi n n v công ty mua n n N n n VAMC hay DATC tìm đ c ―đầu ra‖ cho o n

n xấu đ mua ủa n t s n xấu đ mua n ữa công ty trên

t ất không đ quy t tr t để v nă VAMC hay DATC đ u p

u p xử ột s n n xấu n đ v uy n v tạo đ u

n cho n đầu t t nhân tham gia v o t tr n mua n n v p t tr ển mua n n t n ột t tr n đầu t kinh doanh chuyên n p một yêu ầu tất y u và ấp t t Nă 2016 nă đ n ấu s t a n n v t p p đ v

s tham gia ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n v o t tr n mua n n C n oạt độn mua n n ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n ể AMC tr t uộ NHTM (sau đây s đ chung

―doanh ng kinh doanh ng mua n n ‖) s p cho mua n n ần

Trang 8

trở t n ột t tr n mua n t s nơ bên t đ n để kinh doanh v ụ tiêu n u n

Bất t tr n mua n n a n o n đ n t n v p t tr ển khi s hội tụ của y u t gồm n uồn cung, ầu ồ o v t n quy

đ n đ u n qu n oạt độn mua n trên t tr ng đ ột bao qu t

to n n v t tr n mua n n n không n oạ H n nay, văn n

đ u n oạt độn mua n n ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n

n tuy đ đ ban n n n mang t n ất sơ khai v tạo n n t n ban đầu Do v y để mua n n v n n ột thông su t v p t tr ển t n ột

t tr n kinh doanh t s , khung p p đ u n cho qu tr n mua n n

ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n ần đ ụ t ể ơn v ần

p ụ đ n ữn ất p p t sinh trong t t n p ụn các quy đ nh đ

uất p t t n ữn do trên, t đ quy t đ n n đ t ―P

ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n

n ‖ để nghiên u trong a u n t t n p ử nhân ủa n

2 T n n nghiên

H n nay, s n công tr n nghiên u v oạt độn mua n n ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n n ạn t ể ể đ n ột

s v t tiêu ểu sau:

(i) C v t trên tạp chuyên n n :

- B ăn Sơn N uy n T Kim Thoa (2007), ―Cơ p p cho mô

n công ty mua n n ‖ Tạp Nghiên u p p p ăn p n Qu Hộ S

- ạ T Giang Thu (2016), ― ột s n v t o n đ n quy

đ n đ u n kinh doanh mua n n ‖ Tạp N n v p u t n N

n v p p u t S 4(336)

Trang 9

(ii) C v t ở quy mô a u n t t n p u n văn t ạ s

- N uy n Đ T n (2016), ―Quy đ n p p u t v oạt độn mua n

n ủa Công ty Qu n t s n ủa tổ t n ụn t Nam ( A C)‖ a

u t t đ n n ột s p p để o n t n n lang p p cho t

tr n mua n n p p v t t n uộ s n Tuy nhiên, v t a đ a ra

n ữn phân t trên ơ sở p ụn t t n để ra n ữn ất p ăn cho

qu tr n uyển giao quy n đ n

- Ho n N Lam (2019), ―H p đồn mua n n giữa ngân n

t ơn ạ v Công ty Qu n t s n ủa tổ t n ụn t Na ‖, Lu n văn t ạ s chuyên n n kinh t Tr n Đạ Lu t T n p Hồ C Minh

B v t đ a ra ột s vấn đ liên quan đ n p đồn mua n n ữa NHTM v VAMC, qua đ s n t t trạn p p u t n n n ữn tồn tạ

v n trong qu tr n t n p đồn T đ u n văn đ xuất

p p n n o n t n p p u t v p đồn mua n n ữa NHTM v VAMC để p p ần t o ăn trong oạt độn quy t n xấu

3 M nghiên

T t n nghiên u p p u t v oạt độn mua n n ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n v ụ đ sau:

ứ , làm rõ đ c b n chất và những tác động tích c c khi các doanh

nghi p kinh doanh hoạt động mua bán n tham gia vào th tr ng mua bán n tại

Vi t Nam thông qua những phân tích, so sánh và đ n giá ý n a s ra đ i của các doanh nghi p kinh doanh hoạt động mua n n trên th gi i, t đ liên h v i th c trạng tại Vi t Nam

ứ hai, cung cấp góc nhìn bao quát v h th ng quy đ nh pháp lu t đ u

ch nh hoạt động mua bán n và các hoạt động khác g n li n v i quá trình chuyển giao quy n đ n của doanh nghi p kinh doanh hoạt động mua bán n Ngoài ra,

đ a ra tham kh o v ơ ch chuyển giao quy n đ n n n p ơn th c mua bán n theo pháp lu t Anh để có thể so sánh, đ n giá ơ ch mua bán n tại Vi t Nam T đ , tác gi nêu ra n ữn ăn v t p p u t đ v s tham gia

ủa doanh n p kinh doanh hoạt động mua bán n v o t tr n mua bán n

Trang 10

ứ ba, đ a ra ột s p p n n cho v o n t n p p u t t

Nam theo n sửa đổ ổ sung v ụ t ể a ơn quy đ n n nay

ứ , cung ấp n uồn t u tham o cho nghiên u sau n y v

hoạt động mua bán n của doanh nghi p kinh doanh hoạt động mua bán n

4 Đ i ƣ ng và ph m vi nghiên c u tài

V i đ tài này, tác gi t p trung nghiên c u những vấn đ lí lu n và th c ti n

áp dụng các quy đ nh pháp lu t liên quan đ n ba nhóm vấn đ sau: (i) b n chất và vai trò của hoạt động mua bán n của doanh nghi p kinh doanh hoạt động mua bán

n , (ii) đ u ki n kinh doanh hoạt động mua bán n và (iii) p ơn th c mua bán n

và qu tr n xử n , tài s n b o đ m đ kèm v i kho n n Tuy nhiên, trong p ạ

vi đ t n y t s không t n n phân t sâu t n n p p xử t s n

o đ thay v o đ s t p trung ra n ữn rủ ro cho bên mua n khi t n

p ơn t xử t s n o đ theo t a t u n

Đ tài chủ y u nghiên c u các quy đ nh của pháp lu t Vi t Nam đ u ch nh

ba nhóm vấn đ chính trên Tuy nhiên để cung cấp t li u v hoạt động mua bán n của kh i doanh nghi p t trên th gi i đồng th i đ m b o tính khách quan, toàn

di n trong quá trình nghiên c u, tác gi n đ c p đ n th c ti n pháp lu t Anh

lu t Anh và p p u t Vi t Nam Ngoài ra, p ơn pháp này còn đ c sử dụng để

so sánh v th c ti n hoạt động, quy đ nh hi n hành đ u ch nh hoạt động của các chủ thể khác trên th tr ng mua bán n n VAMC, DATC, TCTD so v i quy

đ nh áp dụng cho doanh nghi p kinh doanh hoạt động mua bán n hi n nay

Trang 11

CHƯƠNG 1: H I QU T V HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ C A DOANH NGHIỆP KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ TẠI VIỆT NAM 1.1 ra r n ng mua n n doanh

ng kinh doanh ng mua n n trên g

Ban đầu ―n ‖ đ n t n t qu tr n luân uyển t n t t ủ t ể

n y sang ủ t ể thông qua nhu ầu v n t n t ủ t ể s n ữn

p ơn t nhau để t n uồn v n trong đ p ổ n v vay n

t c ủ t ể Khi n ữn ủ n đan ần v n n n o n n cho con n vay v n a đ n ạn thanh to n o đ đ n ạn n n con n a tr t

t ể a n p p n o n n đ cho ột ủ t ể để đ p n nhu

ầu v n tr t1

C quy đ n mang tính pháp lý đầu tiên v mua n n t ể

t t ấy trong Bộ u t Hammurabi nổ t n v n ữn n đầu tiên t n v trao đổ ấy n v t ấp ơn tr t ủa n t ơn nhân

La t n n n nă tr đây2 B t n uồn t đấy oạt độn mua n ấy

t n n tr t n v cam t thanh to n lan rộn sang v n đất tạ Châu thông qua v trao đổ v thanh to n cho nhau trong oạt độn buôn n3

C

t ể t ấy r n n t sơ khai ủa oạt độn mua n n đ xuất n t rất s

Tuy nhiên, cột m c đ n dấu s xuất hi n của hoạt động mua bán n chuyên nghi p và mang tính chất t ng xuyên là vào kho ng th p niên 80, 90 của th kỷ

20 Tại Châu M , Hoa Kì - v i n n kinh t hàng đầu th gi i, đan ph i đ i m t v i cuộc khủng ho ng tín dụng nghiêm tr ng 1986-1995, hàng tră ngân hàng đ ng

tr c nguy ơ phá s n và đ n cửa do không t ể chi tr t n ử t t cho n dân4 Khi đ để gi i quy t tài s n tồn đ ng của các ngân hàng s p ho c đ b đ n cửa, ơ quan thuộc Chính phủ ph i tìm ki m các hi p hội, tổ ch c ho c các nhà đầu

t t nhân - những n i sẵn lòng mua các tài s n kể c các kho n n t t hay kho n

n xấu còn tồn đ ng của các ngân hàng đ thông qua vi c tổ ch c bán đấu giá trên

kh p đất n c Chính s tồn đ ng và sẵn có của một kh i ng n l n này đ "mở cửa" cho ngành công nghi p mua bán n hình thành và phát triển5

Curry, Timothy; Shibut, Lynn (2000), "The Cost of the Savings and Loan Crisis: Truth and Consequences",

FDIC Banking Review, s 02/2000, tr. 26

Trang 12

khu v châu oạt độn mua n n t đầu xuất n khi n n kinh t

n p u n ữn t độn n n n ủa uộc ủn o n t n 1997 Trong giai đoạn đầu đ i t ng mua bán trên th tr ng mua bán n chủ y u là các kho n n xấu, n tồn đ ng và n i mua phần l n là AMC công đ t tr

v n ở C n p ủ

Tạ H n Qu v i ột n n kinh t p ụ t uộ rất n v o t p đo n gia

đ n , s thua trầ tr n ủa n ữn t p đo n gia đ n n n v sở ữu o

ữa ngân n v t p đo n gia đ n ấy đ n cho ngân n đ n tr nguy ơ cao không t ể thu ồ n t n ữn t p đo n n y v kéo theo đ là vấn đ không đủ v n để t n oạt độn kinh doanh6 Đ n tr t trạn đ C nh

p ủ H n Qu quy t đ n ở rộn năn v sử ụn Công ty Qu n t s n

H n Qu (KAMCO) công ụ xử lý n xấu ủa t n t n ụn KAMCO

đ Ngân n t tr ển H n Qu t nh p v o nă 1962 để xử lý n cho riêng ngân n n y7 vai tr n ột ―A C t p trun ‖ n vụ n ủa KAMCO xử n xấu v thu ồ nhanh n uồn v n n p ủ đ ơ v o thông qua p t n tr p u đ o n ở C n p ủ8

v mô n AMC t p trung ủa H n Qu tại Trung Qu c, AMC

đ c sở ữu 100% bởi b n ngân hàng nhà n c l n nhất ( còn g i là AMC phi t p trung) Đ c đ ểm này xuất phát t nguyên nhân ra đ AMC ở Trung Qu do s thua liên tụ ủa doanh n p n n v s t u văn a t n ụn đ n

n t ơn ạ trong hoạt động của các ngân hàng9

ạ vi oạt độn ủa AMC này n trong tr n ― sạ ‖ n xấu ủa ngân n

t ơn n n p ngân n thu ồ ạ đ n ủa DNNN v y n uồn v n oạt độn ủ y u huy độn t v ơ v n ủa Bộ T C n o n vay đ

t t Ngân n Nhân dân Trung Hoa v p t n tr p u10

Khi t tr n mua n n xấu ần đ p t tr ển nhu ầu p quy t n xấu cho AMC đ t tr v n ở C n p ủ của n v nhu ầu

6

Dao Thi Thanh Binh, Do Van Anh, "Proposed AMC model in resolving bad debts for Vietnam", tr. 13, https://www.researchgate.net/publication/314481357_Proposed_AMC_Model_in_Resolving_Bad_Debts_for _Vietnam?fbclid=IwAR3VGEyyeWZw1SPRNFcy_9h5IL2AIPocl-54Be3SFWNhNyGS4iMc8vckGwc, truy

Dong He ( 2004), "The Role of KAMCO in Resolving Non-performing Loans in the Republic

of Korea", IMF Working Paper, tr. 6.

Trang 13

gi m t n trạn p mua n ủa ột s AMC công n y n trở nên ấp t t

Tạ H n Qu , qu gia n y đ ban n n s uy n NHTM t

t n p AMC ủa riêng n đồn t đạo KAMCO đ y ạn n

p p xử n tiên t n n ở rộn s tham gia cho n đầu t t nhân n

đ tham gia đấu công khai o n n xấu đ n v theo đ ngân n s

ơn n v s tham gia ủa AMC t hay công ty mua n n t nhân

Tuy nhiên, n ột s qu gia ạn t tr n ở ột n ất đ n

đ v AMC t hay nhà đầu t t nhân C n ạn n C n p ủ Trung Hoa không cho p p ngân n uyển n n tr t p n xấu cho n đầu t nên t uộ n xấu p đ uyển giao cho AMC công tr khi đ phân

p cho t tr n mua n n t ấp Qua đ cho t ấy AMC tr t uộ ngân n n đ n vai tr xây n ột t tr n mua n n t ấp

T phân t trên t ể t ấy r n s tham gia v o oạt độn mua n

n ủa doanh n p không p TCTD trên t đ u t n uồn t nhu

ầu xử n xấu gi i quy t t s n tồn đ n v tăn n s ạn cho t n ngân n s p ủa uộ ủn o n kinh t Theo t gian, để

p t n cho AMC t uộ C n p ủ n y n n u n đầu t doanh

n p v AMC t tr t uộ NHTM đ uy n tham gia v o t

tr n mua n n T đ , t đ y qu tr n xử lý n xấu ột u qu v chuyên n p a T t n cho t ấy t n tr n quy t n xấu ủa Trung Qu – qu gia ạn s tham gia ủa n đầu t t nhân v o t tr n mua n n

Ben Fung, Jason George, Stefan Hohl and Guonan Ma, t đ ( ) tr. 19

13 CC G quy t v T u ồ n đ t n p ở Côn ty B o ể t N t B n Công ty B o hiểm Ký thác Nh t B n đ ấp cho RCC v i s v n an đầu n đ n 212 t Yên b ng vi c phát hành trái phi u đ c b o lãnh bởi Chính phủ

Trang 14

100 nghìn tỷ đô la) chi m a đ n 40% s n xấu đ c chuyển đ n AMCs vào

nă 1999 M c thu hồi ti n m t 20% n thấp ơn nhi u so v i tỷ l thu hồi ủa KAMCO là 48%14

1.2 S ra doanh ng p kinh doanh ng mua n n

V Nam

Tạ t Nam, d s t độn ủa uộ ủn o n kinh t nă 1997 v nhu ầu xử lý n tồn đ n ủa NHTM, C n p ủ đ ban n quy đ n cho

p p NHTM đ t n p Công ty Qu n n v khai t t s n (AMC)

n t công ty tr n ữu ạn (TNHH) ột t n viên do ngân n

t n p sở ữu 100% v n đ u 15

C t ể t ấy đầu t Nam đ t p theo mô n AMC phi t p trung ủa Trung Qu theo đ thay v C n p ủ tr

t p t n p ột AMC t p trung t uộ sở ữu ủa n n để t n n xử lý n ,

C n p ủ theo đ uy n NHTM t t n p cho n AMC t

p p nhân v ạ to n độ p Hầu t AMC tham gia xử lý n xấu cho ngân

n qua n t mua t s n o đ n vay n y t t nh

x ởn ất độn s n v n u oạ t s n tr n Sau đ công ty t n

n n p p sửa ữa nâng ấp t n để uyển n n

o khai t cho thuê n thu ồ t n đầu t v t n u n16

Trong

t gian đầu p ạ vi oạt độn ủa AMC n trong những oạt độn

nh m tr ngân n m xử lý n và tạo thanh o n cho n uồn v n mà a phát triển hoạt động mua bán n Đ u này n đ n a n t n ột t tr n mua n n t s v s tham gia ủa doanh n p n o TCTD M t khác,

v một s ạn trong kinh doanh ất độn s n nên đ t gian ngân n

sử ụn AMC công ụ đầu t v o t tr n ất độn s n thông qua v AMC

p v n v o doanh n p kinh doanh ất độn s n17

Cho đ n khi uộ ủn o n kinh t t nă 2007 – 2008 o theo nhi u t độn tiêu đ n n n kinh t t Nam, t tr n n o n sụt

t tr n ất độn s n đ n ăn Đ u n y n cho ngân n p u

t t ạ p ần n o do oạt độn đầu t v o t tr n ất độn s n thông qua AMC

14

Dao Thi Thanh Binh, Do Van Anh, t đ (6) tr. 13

15 Quy t đ n s QĐ-TT ủa T ủ t n C n p ủ ngày 05/10/2001 v v t n p ôn ty

qu n n v a t t s n t uộ n ân n t ơn ạ

16 G n t t t o A C

https://www.sbv.gov.vn/webcenter/portal/vi/menu/rm/apph/tbnh/tbnh_chitiet?leftWidth=20%25&showFoote r=false&showHeader=false&dDocName=SBV354629&rightWidth=0%25&centerWidth=80%25&_afrLoop

=5687103817378852#%40%3F_afrLoop%3D5687103817378852%26centerWidth%3D80%2525%26dDocN ame%3DSBV354629%26leftWidth%3D20%2525%26rightWidth%3D0%2525%26showFooter%3Dfalse%2 6showHeader%3Dfalse%26_adf.ctrl-state%3D17jw78irkq_51, truy c p ngày 6/4/2020

17 Tr ơn Hồn N un "H ểu A C ạn s quy t đ n xấu ủa oan n p", https://timviec365.vn/blog/amc-la-gi-new9153.html, truy c p ngày 6/4/2020

Trang 15

tr đ t t n t n ngân n ủa t Nam n đ p đ

t v n ữn ăn n ất đ n n n u n ngân n n trở nên thua 18, t n xấu tăn lên do n vay p n u ăn trong v tiêu t ụ n a nên không t ể tr n cho ngân n N xấu t đ đ n trở

s u thông n v n t n ụn gây ất an to n cho oạt độn ngân n v nguy

ơ ―đổ v t n t n qu a‖19

Tuy đ t n p v ụ đ xử n xấu n n v t v n n ủa ngân n v s đầu t v o oạt độn không v ụ đ xử n đ n đ n năn tham gia v o oạt độn mua n n xấu ủa AMC rất t ấp do không đủ v n Đ u đ uộ C n p ủ

p t nh p thêm AMC công do N n sở ữu 100% v n v o nă 2013

v VAMC20

v 2015 v DATC21 để h tr các ngân hàng trong vi c gi m n xấu Dần ần khi t n tr n xử n xấu đ đạt đ n ữn t n công ban đầu nhu ầu đ t ra n y đ p t tr ển mua n n t n ột t tr n đầu t kinh doanh ở đ n đầu t t ể ơ v n v o để t n u n t ấu

tr doanh n p n ở rộn đầu t sang n n n liên quan qua uyển n

t n v n p thay v ―sử ụn ‖ mua n n n ột công ụ để xử nhanh kho n n xấu đ p sổ s cho ngân n t mua n n không v ụ tiêu n u n n VAMC đan t n T v y p t tr ển t tr n mua n

n chuyên n p ột nhu ầu quan v mang t n tất y u tạ t Nam

L do đầu tiên t độn đ n s tham gia ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n n o DATC hay VAMC đ nhu ầu v n cho v duy tr

n p vụ ngân n ủa TCTD Hầu t ngân n khi lâm v o t n trạn

n uồn v n ―n â ‖ trong n đ n ăn đ cho vay o ất thanh

o n đ u p ụ t uộ n u v o n p vụ t ấp v n ủa NHNN Không t ể

p ủ n n r n n p vụ t ấp v n có năn n tr thanh o n cho TCTD, tr TCTD chi tr t n vay cho n o t n vay t TCTD, CNNHNN khác n n v n n ― ầ ‖ n ữn ồ sơ t n ụn để t ấp v n cho NHTM đan p đ t v t n trạn n xấu không p đ u NHNN

18 N uy n ăn Tạo " n t t Na tr ủn o n t n to n ầu", https://thongtinphapluatdansu.edu.vn/2009/04/24/2740/, truy c p ngày 6/5/2020

ữu v đ tổ n t ôn ty TNHH ột t n v n. Hoạt độn ủ y u ủa DATC

ua n xử o n n v t s n n n v t ơ ấu oan n p. H n nay DATC u t n ua

o n n n đ vay ôn ty oan n p N n v ụ t u ua n để tr v p ụ

ồ v uyển đổ sở ữu oan n p N n

Trang 16

mong u n Hơn nữa, đây n ột n p p p TCTD thu ồ ạ

tạ t n uồn v n đ cho vay n n không năn thu ồ ngay p t v

t ạn t ấp v n (t n khi gia ạn) không đ v t qu 24 t n 22

Nhân t t hai đ s độ quy n mua trên t tr n mua n n ủa DATC v VAMC Theo kinh t h c, n độ quy n mua đ đ n n a

ột trạn t t tr n ở đ tồn tạ ột n mua trong khi n u

n n trong tr n p độ quy n mua, doanh n p độ quy n s gây s p

để mua s n p t n n23

Trong khi n uồn cung ồ o

n n ầu trên t tr n ạ t n đ n TCTD t n p u t t v khi

n ạ o n n G o mua ủa DATC rất t ấp 30-40% tr n

v đ u n y đ t độn đ n nhu ầu n n ủa TCTD24

đ NHTM đ

t p trung v o v p t tr ển oạt độn xử n ủa AMC v ụ đ p ngân

n quy t n xấu v mua n ủa TCTD qua đ tăn s an to n cho t n ngân n

Nhân t t ba so v ột công ty p n tr n thu mua n xấu

ủa rất n u ngân n n VAMC, s tham gia t v rộn r của AMC v

n u kinh n trong thu ồ v xử n tr đ cho ngân n (ch ng hạn

v t x đ n năn t n ủa n vay) s y u t p mua

n n p t tr ển t n ột t tr n chuyên n p v chuyên môn a v sau

Cu n n y n n u n đầu t t nhân thông qua v t n p doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n mong u n ở rộn oạt độn đầu t kinh doanh v o o n n Thông t n công ty n n n

n n n v oạt độn s n xuất kinh doanh quan tâm đ n v mua n

n của các công ty này n ở rộn p t tr ển s n xuất kinh doanh o sử ụn

t s n o đ t o n n p ụ vụ ụ đ riêng25

Do đ s tham gia ủa doanh n p t s p cho xử n u qu ơn v doanh n p n y hiểu r

t v n n oạt độn kinh doanh ủa doanh n p n qua đ p t ơ

ấu doanh n p n v s đ y nhanh qu tr n thu ồ n

N v y t ể t ấy ban đầu oạt độn mua n n xuất n n ột n

Trang 17

doanh y u v t n n ạn a oạt độn kinh doanh ủa ngân n 26 Tuy nhiên, n v t gian, do nhu ầu tăn t n thanh o n cho n uồn v n ngân n mong u n đầu t cho o n vay năn sinh cao ơn, cho nên ần ần n ữn o n n n t s n ủa doanh n p v ngân n

đ đe ra n rộn r trên t tr n trong đ bao ồ o n n n

ạn v o n n mang t n rủ ro Đ n nay trên t tr n mua n n tạ t Nam n o n 20 AMC t uộ ngân n t ơn ạ v s n t doanh n p mua n n t uộ t nhân

―vay‖ ủa ủ t ể trong x ộ Theo t đ ển t n t vay oạt độn n n

t n hay v t ủa n để tiêu n tr v đ u n s tr t ơn đ ơn

o thêm p ần N v y độ v t n ữ n a ―n ‖ tồn tạ v

n t ột ― o n t n‖ o ―v t‖ ất ủ t ể n o đ n n đ thông qua v vay t n v đ n a vụ p o n tr tr ― o n t n‖

o ―v t‖ ấy ộn v o n p t sinh thêm (n u ) cho n sở ữu o n

Qua đ t ể n n t ấy t ơn quan ữa đ n n a v ―n ‖ ở a

ạn kinh t v ―n ‖ ở a ạn quy đ n ủa p p u t ở n uồn ủa ―n ‖

ở độ kinh t đơn t uần ột o n t n hay v t đ vay n t s n t uộ

Trang 18

sở ữu ủa bên cho vay Ti p đ n i góc độ pháp lý, "n " đ c đ u ch nh d a trên khía cạnh các quy n và n a vụ của các bên liên quan g n li n v i kho n "n ",

cụ thể là quy n sở hữu "n " của chủ n và n a vụ tr "n " của con n Theo đ quy n sở ữu o n n mang ạ cho ủ n ột oạ quy n đ t để tạo ra

đ quy n yêu ầu con n t n n a vụ t n đ v n , hay n quy n sở ữu ―n ‖ đ ểu n ạn quy n đ n ủa ủ n

Xét v m t lu t pháp, quy n đ n đ xem ột ạn ủa quy n t

s n29

ở v quy n n y t ể tr đ n t n thông qua tr ủa o n vay

v đ quy n mua n Bên ạn đ quy n đ n n đ ểu n ạn

ủa ột quy n yêu ầu30

, ụ t ể quy n yêu ầu bên n thanh to n t n cho ủ n

tạ ột t đ ể do bên t a t u n trong p đồn 31

Bởi vì s tồn tại của quy n đ n luôn phát sinh và g n li n v i kho n n , cho nên "mua bán n " đ

ểu qu tr n "chuyển giao quy n đ n " t chủ n sang chủ thể khác Do v y

ơ ủa oạt độn mua n n n đ v n n t ơn t n ơ uyển giao quy n yêu ầu v quy đ n đ u n v uyển giao quy n yêu ầu theo

đ n s đ p ụn để đ u ch nh cho oạt độn mua n n

Tham o đ nh uyển giao quy n yêu ầu của BLDS n n thì uyển giao quy n yêu ầu s t a t u n ữa bên quy n trong p đồn v bên t ba n uyển giao quy n yêu ầu ủa n cho n t ba đ n

t ba n t quy n v trở t n bên quy n trong quan n a vụ dân

s 32

Qua đ i chi u v i mua bán n , d t ấy r n giao mua n n t ất

n s t a t u n ữa bên n n (bên quy n trong p độn vay v con

n ) v bên mua n (bên t ba) n uyển giao quy n yêu ầu thanh to n o n

n cho bên mua n bên mua n v t n t quy n s trở t n bên quy n trong quan cho vay v n n Tuy s uyển quy n sang ủ t ể n n t n ất v độ ủa quy n v n không thay đổ

T u t n ữ ― ua n n ‖ ần đầu tiên đ đ n n a tạ Đ u 2 Quy t đ n

s QĐ-NHNN ủa T n đ NHNN v Quy mua, n n ủa TCTD n sau: ― ua n n oạt độn mua, n theo đ bên n n uyển giao o n n bên n n đan n bên n n (bao ồ n p ạt) cho bên mua n v n n t n thanh to n bên mua n n a vụ tr t n cho bên

Trang 19

n n v t p n n quy n ủa ủ n đ v o n n theo t a t u n ủa hai bên.‖ T đ t ể t ấy r n oạt độn mua n n ban đầu đ n n n n i

độ p p ột oạt độn uyển giao o n n , t o n t n đ cho vay

t bên n sang bên mua v theo đ bên mua s t p n n quy n ủa ủ n sau khi o n t n v tr t n cho bên n n Cho đ n quy đ n tạ N đ n

69 6 NĐ-CP n nay, đ n n a v oạt độn mua n n đ đ thay đổ theo n thay v t kê t n t ấu t n nên o n n đ uyển giao t

bên n sang bên mua, p p u t xem mua n n ― bên giao

liên quan cho bên

mua n n ở a ạn uyển giao quy n liên quan đ n quy n sở ữu o n

n ủa bên n n trong đ ơ n quy n đ n

C t ể t ấy r n t n ất ủa hoạt động mua n n n ữn n t t ơn đồn v oạt độn bao thanh to n cho bên bán hàng ủa các TCTD Cụ thể, bao thanh toán bên bán hàng là ột n t ấp t n ụn cho bên n n , thông qua

v mua ạ o u quy n truy đ o n p thu của bên bán hàng p t sinh t v mua, n n a cung n vụ theo p đồn mua n n a cung n vụ ữa bên n n v bên mua n 34 Tuy r n nhau v n

ất khi bao thanh to n oạt độn ấp t n ụn ủa TCTD n n hai oạt độn n y đ u giao n n v o n n (kho n ph i thu) v đ u n

th uyển giao quy n đ ạ kho n n p thu thông qua v bên nh n chuyển giao (bên bao thanh toán/ bên mua n ) thanh to n tr cho bên t ụ ởn tr

o n n đ Tuy nhiên, p ạ vi n uồn ủa o n n p t sinh quy n truy

đ ủa bên bao thanh to n p ơn so v n đ p p mua n ủa doanh

n p kinh doanh oạt độn mua n n N u n n đ t n ủa bao thanh

to n p o n n p t sinh t v mua, n n a t n trong kinh doanh oạt độn mua n n t ể p t sinh t ất oạt độn t ơn ạ n o

N v y t ể t u n r n v t n ất oạt độn mua n n ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n n oạt độn uyển giao quy n đ n t ủ n sang ủ t ể để ấy ạ t n, bởi vì sở ữu n sở ữu quy n t s n p t sinh trên n (t quy n đ n ) v n ạ C uyển giao quy n

đ n đ xem ột n vi p p đ t t p để uyển quy n sở ữu đ

33 o n Đ u N đ n 6 6 NĐ-CP

34

Kho n Đ u T ôn t s 02/2017/TT-NHNN của N ân n N n c Vi t Nam ngày 17/5/2017 quy

đ nh v hoạt động bao thanh toán của tổ ch c tín dụn n n n ân n n c ngoài

Trang 20

v o n n cho bên t ba35

Quy n đ n n y n n v o n n không

ạn v n uồn p t sinh, t ể t oạt độn mua n n a cung

n vụ oạt độn ấp t n ụn ủa ngân n hay oạt độn n ạ n đ mua trên t tr n t ấp ủa ất ủ t ể đ p p mua n n o

1.3.2 Đ

T những phân tích khái quát v khái ni m và b n chất của hoạt động mua bán n ở trên, có thể li t kê một s đ c đ ểm nổi b t của hoạt động này n sau:

a) Phân oạ Hoạt độn mua n n t ể đ phân t n hai oạ : oạt độn mua n

n oạt độn kinh doanh v oạt độn mua n n không p oạt độn kinh doanh Mua n n không p oạt độn kinh doanh oạt độn mua n n không liên tụ không n ụ đ sinh ủa tổ nhân bao ồ (1) oạt độn n n đ v o n n ủa n ủ n không bao ồ o n

n ủ n đ mua t ủ n (2) oạt độn mua n không n ụ đ

n ạ cho tổ nhân, bao ồ oạt độn mua n để uyển n t n v n

p v n ổ p ần v (3) oạt độn mua n n không liên tụ không

n ụ đ sinh 36

Tổ nhân t n oạt độn mua n n

ạn không p oạt độn kinh doanh s u s đ u n ủa quy đ n v uyển giao quy n yêu ầu v mua n quy n t s n trong BLDS

Hoạt độn mua n n đ xem oạt độn kinh doanh khi giao mua

n n không t uộ tr n p ể trên v v mua n đ đ t n n ở doanh n p đăn n n n kinh doanh vụ mua n n ( VISC

vụ tr n ) n đ n ột vai tr quan tr n trong v t ấy t liên quan (n u ) n n t n n a vụ tr n cho bên mua n

Trang 21

C doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n không p TCTD tham gia mua n n a doanh n p đăn n n n kinh doanh

vụ mua n n trong đ bao ồ Công ty Qu n n v khai t t s n

tr t uộ NHTM Các AMC này đ tổ oạ n công ty TNHH ột

t n viên do ột NHTM m ủ sở ữu v t p p nhân, ạ to n độ

p v ngân n

p u t n n không ạn ủ t ể đ quy n n n trên t

tr n mua n n do v y các TCTD, chi n n ngân n n n o (CNNHNN), VAMC, DATC o AMC tr t uộ NHTM đ u t ể n

o n n t uộ sở ữu ủa n cho bên t ba Sau khi o n tất t ủ tụ mua n bên n n theo đ n s ấ t quy n đ v o n n đ n v đ i v i bên n

c) Đ t n ủa oạt độn mua n n

K o n n t uộ sở ữu ủa bên n đ t n ủ y u trong oạt độn mua n n K o n n n y s đ ểu n n t p p quy n đ

n ủa ủ n v quy n n y s p t sinh v o t đ ể ủ n v con n đ t a

t u n tr đ N o ra, trong giao mua n n quy n liên quan đ n

o n n n quy n đăn giao o đ quy n n n t n t bên n hay quy n n ữ ấy t liên quan trong tr n p o n n t s n o đ

đ n t ể đ t n ủa giao mua n n v đ uyển giao cho bên mua n Bên mua n theo đ s trở t n bên n n o đ v đ t ụ

n a vụ) tr tr n p tr đ bên quy n yêu ầu v bên n a vụ đ t a

t u n không đ uyển giao quy n yêu ầu đ cho ất bên t ba n o Đồn

t khi uyển giao quy n đ n bên n n tr n thông o n văn

n cho n n trong ột t gian p tr tr n p t a t u n 38

Bên n quy n t t n n a vụ tr n cho ủ n n u không đ thông o v v o n n đ đ uyển giao cho ủ n v

38 Đ u 6 BLDS

Trang 22

ủ n không n minh đ t n x t ủa v uyển giao quy n đ

n n y39

t tuy s thay đổ v ủ t ể ởn quy n n n v uyển giao n y không thay đổ nộ dung v t n ất ủa quy n đ n đ uyển giao N u quy n ột v s ạn tr khi uyển giao t ạn đ

v n đ duy tr khi uyển quy n cho n Đ u n y xuất p t t nguyên t không ai t ể uyển cho n n u quy n ơn

n 40

Do đ khi n n uyển giao quy n đ n v quy n liên quan

đ n o n n bên mua n đ ởn quy n ấy đ n v t n ất v

độ bên n n đ ởn tr đ

e) Hoạt độn mua n n mang t n ất p tạp v độ rủ ro cao

T n p tạp ủa oạt độn mua n n t ể n ở a ạn s tham gia

ủa n u ủ t ể nhau trong ột giao mua n n t ể ể đ n n bên

n n bên mua n con n , bên o đ bên môi hay tổ ch c đ n t

s n Đ u n y xuất p t t n c ất ủa mua n n không đơn t uần uyển giao quy n đ n t bên n sang bên mua, n liên quan đ n s uyển quy n n n v o n n n quy n đ v t s n o đ đ hay n v s uyển giao o n n đ mua n s uyển giao n a

vụ ủa bên n theo t a t u n tr đ t bên n n sang bên mua n

T n ất p tạp n y ủa giao mua n n đ t ể n r n ất ở ngay khi bên mua n đ o n tất v t a t u n t p đồn mua n

n t bên mua n n a t n đ quy n đ n n uyển giao trong p đồn đ trên t t Tiêu ểu n quy n xử t s n o đ khi con

n không t n n a vụ thanh to n cho bên mua n Đ i v ột s n p p

o đ n ất đ n p p u t quy đ n p đăn n p p o đ t t n

u ủa giao o đ đ đ ghi n n khi n p p o đ đ đăn tạ ơ quan t quy n41

Tr n p s thay đổ v nộ dung đ đăn bên p n a vụ đ đăn thay đổ để p t sinh u p p

đ v p ần nộ dung thay đổ đ v y bên mua n t ể x p quy n ủa

n đ v t s n o đ cho n a vụ tr n p p u t t uộ đăn khi tên ủa bên mua n đ ghi n n trong ấy x n n đăn ủa ơ quan

t quy n Đồn n a r n bên mua n ần t n tất t ủ tụ ần t t

để đ o cho quy n n n uyển giao ủa n

39 Đ u 6 BLDS

40 N uy n T Hồn L ( ) t đ (35), tr 10

41 Đ u 8 BLDS Đ u N đ n s NĐ-C ủa C n p ủ n y v đăn n pháp b o đ m

Trang 23

S rủ ro ủa oạt độn mua n n t n uồn t t n ất ủa kho n ―n ‖

đ mua, n Theo đ ―n ‖ v n ất ột o n t n vay p tr nên s

p ụ t uộ rất n u v o năn tạo ra n uồn v n trong t ơn lai ủa con n để

t ể o n tr n đầy đủ v đ n ạn V đ n năn thu ồ n hay đ n

o n n đ u a trên s p n đo n v đo n ủa ủ t ể mua n , đ t khi

o n n đ mua, n o n n t nh ất đ n xấu o năn

p ụ ồ ủa n vay trong t ơn lai là rất t ấp t ở v v mua

n n t n xuyên n n v s uyển giao t s n o đ đ cho nên

s tăn tr ủa t s n o đ (n ất ất độn s n) s t độn rất n

đ n quá trình xử t s n o đ trong oạt độn mua n n

1.4 Vai r ng mua n n doanh ng kinh doanh

ng mua n n

1.4.1 Đ t ch c tín d ng

Tr t không t ể p ủ n n r n TCTD đ n vai tr rất quan tr n trong v cung ấp n uồn v n cho n n kinh t t ột ủ t ể chuyên oạt độn trong n v t n – t n t v n v t n v a ụ đ p ơn

t n, v a đ t n ủa oạt độn kinh doanh Do v y ột trong n ữn y u t

t độn đ n s an to n ủa oạt độn ngân n đ ạn t ấp n ất n ữn rủ

ro cho n uồn v n H n nay, nguồn v n chủ y u đ c đa s TCTD sử dụng để

t n oạt độn ngân n là nguồn v n huy động t xã hội thông qua quá trình nh n ti n gửi, thanh toán hộ v các nghi p vụ kinh doanh khác42 V i b n chất mang tính xã hội, nguồn v n huy động này luôn ch u s tác động t nhi u y u t xã hội khác nhau n chính tr , kinh t hay s bất ổn ủa ất một n v c nào đ

n bất động s n, ch ng khoán t n ữn rủ ro ủa ủ t ể kinh doanh oạt độn trong n n n ủa x ộ t n u đ u s uyển sang ngân

n Do đ thông qua oạt độn mua n n ngân n t ể phân t n n ữn rủ

ro khi n ữ o n n thu ồ s o n vay để đầu t cho o n vay năn sinh cao ơn đồn t tăn t n thanh o n cho n uồn v n

Thêm v o đ v vai tr ầu n luân uyển v n t ủ t ể t n n n

r sang ủ t ể nhu ầu v n tr n ủa TCTD sử ụn n uồn v n n n

đ ột u qu đ o năn chi tr ạ cho ủ t ể ử t n Tuy nhiên, để t n t t n vụ ấy t TCTD ạ p ụ t uộ n u v o năn thanh to n n đầy đủ v đ n ạn ủa ủ t ể vay v n Tr n p bên vay v n không t ể thanh to n n đ n hạn, khi ấy nhu ầu quy t o n n không

42 N uy n Hồn N ( 6)

ơ ổ Lu n văn t ạ s u t Tr n Đạ Lu t H Nộ tr. 11

Trang 24

năn thu ồ n xấu ủa các TCTD trở nên ấp t t ơn bao t Vì l đ hoạt độn mua n n đ ra đ v p t tr ển t n ột t tr n chuyên n p để giúp khai thông đầu ra cho o n n xấu n tồn đ n ủa TCTD Theo đ mua n n s p TCTD xử lý nhanh n xấu p v tỷ n xấu tạo đ u

n quay v n v n để t p tụ ấp v n vay Đồn t v n o n n sau

đ đầu t v o t s n t n thanh o n cao ơn s tăn năn thanh to n ủa ngân n đ p n nhu ầu r t t n v chi tr t n t43

NHTM t t n p AMC để t n mua n n thay v tr t p

đ n ra mua n s p n ữn NHTM n y, ột t t p trung v o ng p vụ

n , t n ụn đ kinh n xử n xử t s n o đ đ ủa AMC, t p ụ đ n ữn ạn p p u t đ đ t ra cho oạt độn mua n n ủa riêng TCTD Vì n nay có n u đ u n đ đ t ra riêng cho TCTD v ụ đ đ o an to n cho t n ngân n khi t n n mua n n do n ất đ vay để cho vay ủa ủ t ể n y Đồn t o n n TCTD đ mua, n n trong p ạ vi ―n ‖ p t sinh t n p vụ cho vay v o n tr thay trong n p vụ o n theo p đồn ấp t n ụn đ

N v y t ể t ấy r n thông qua oạt độn mua n n ủa AMC, ngân

n n n n đ thu đ t n v quy t t n trạn t v n n AMC khi mua n nhiên p ra o n t n u t t tr t n n n t

ạn ủa ngân n v kinh n chuyên môn trong xử t s n o đ AMC t ể ởn n u n v n trong t ơn lai t s tham gia ủa doanh n p t uộ t nhân đ p p kinh doanh oạt độn mua n n

v o t tr n mua n n cùng v AMC s tạo đầu ra và là n uồn t p n n

n ữn o n n tồn đ n ủa NHTM, VAMC hay DATC

1.4.2 Đ n n kinh

T n ữn t t t oạt độn mua n n mang ạ cho t n

n n ngân n kéo theo đ oạt độn n y n s mang ạ n ữn to n cho n n kinh t Bở các ngân hàng v vai tr nơ cung ấp v n cho n n kinh

t và ầu n ữa doanh n p v t tr n s ổn đ nh trong hoạt động ủa

43

N uy n ăn T N uy n T H ơn T an t đ ( ), tr. 17

44 o n Đ u T ôn t s TT-NHNN ủa N ân H n N N Vi t Nam n y /07/2015 quy đ n v oạt độn ua n n ủa tổ t n ụn n n n ân n n n o

Trang 25

các ngân n s t độn rất n đ n oạt độn buôn n cung n s n p

để đ p ng nhu ầu t tr n ủa doanh n p n riêng v ủa n n kinh t

n chung Mua n n p khai thông ột n n n uồn v n ―n â ‖ trong

o n n v t s n tồn đ n t đ p ơ thông n v n ủa n n kinh t Đồn t tr cho doanh n p mua n t o t ăn t ể t p n

n uồn v n ấp thêm t ủ n trong qu tr n t ơ ấu doanh n p n để khôi p ụ v p t tr ển s n xuất kinh doanh, qua đ t đ y tăn tr ởn kinh t tạo đ cho n n kinh t phát triển C t ể t ấy r n t tr n mua n n n

ột ộ p n không thể tách r i ủa t tr n t n – t n t v ột trong

n ữn nhân t t độn đ n s p t tr ển ủa t tr n n y

Hơn nữa, t tr n mua n n đ n t n v p t tr ển s không

p khôi p ụ n n kinh t n kênh thu t v n đầu t n n o v o t Nam, đ t n đầu t n n o n uồn v n n n u kinh n chuyên môn trong mua n n v t ấu tr doanh n p n Theo ông Sameer Goyal, chuyên gia t n cao ấp ủa Ngân n T tạ t Nam

t ―n u o n n tuy ―xấu‖ trong t ngân n t Nam, n n ạ rất ấp

N v y trong ơn 1 n y t đ cung ấp n ững thông tin chung v

sử ra đ v p t tr ển ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n trên t n chung v tạ t Nam n riêng T n r n ất

p p ủa mua n n t ất uyển giao quy n đ n ( ột quy n yêu ầu)

v quy n liên quan đ n o n n đ mua, n T vi c nh n th c b n chất ấy, tác gi t p trung phân tích sâu các đ c đ ểm tiêu biểu v ủ t ể tham gia,

đ t n của hoạt động mua bán n v v t n ất p tạp s rủ ro ủa oạt độn n y Cu n , t đ a ra n n v vai tr ủa s tham gia v o t

tr n mua n n ủa doanh n p mua n n t nhân đ v t n

n n ngân n v n n kinh t ủa t Nam Để t đ cho t ấy r n t t n đ

ủa t tr n mua n n xấu oạt độn mua n n ần n t n v p t tr ển

t n ột t tr n mua n chuyên n p n ột tất y u quan ủa n n kinh t

Trang 26

CHƯƠNG 2: PH P UẬT V HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ C A DOANH NGHIỆP KINH DOANH HOẠT ĐỘNG MUA N NỢ V MỘT SỐ IẾN NGHỊ

2.1 T r ng quy n n ng mua n n doanh ng kinh doanh ng mua n n

Mua n n đ quy đ n ột trong n n n kinh doanh đ u

n tạ ụ Lụ 4 ủa Lu t Đầu t 2014, n n mãi đ n nă 2016 C n p ủ m i ban n N đ n s 6 6 NĐ-CP quy đ n v đ u n kinh doanh vụ mua n n ủa doanh n p không p TCTD, CNNHNN, bao ồ AMC tr t uộ NHTM N n chung, N đ n 69 6 NĐ-CP ủ y u đ a ra yêu ầu t uộ p đ p n để t ể tham gia v o oạt động mua n n trên t t N đ n n y không đ u n oạt độn mua n n ủa TCTD, CNNHNN, VAMC, DATC v tổ nhân mua n tr p u theo quy

đ n ủa Lu t n o n Đ v tổ nhân t n oạt độn mua n n n n không n ụ đ kinh doanh t t n theo quy đ n

ủa BLDS N o ra, Bộ T c n n ban n Thông t s 53/2017/TT-BTC

n n ụ t ể quy đ n ủa N đ n 6 6 NĐ-CP

Riêng đ v AMC tr t uộ NHTM, t khi đ p p t n p v o

nă 2001 cho đ n nay, n o ba văn n p p u t Quy t đ n 150 TTg, Quy t đ n s QĐ-NHNN ủa NHNN ban n Đ u u v tổ

v oạt độn ủa AMC t uộ ngân n t ơn ạ v Thông t s 27/2002/TT-BTC ủa Bộ T n n n độ t i n đ v AMC t uộ ngân n t ơn ạ , rất t văn n liên quan đ u n ụ t ể oạt độn ủa AMC Tuy r n đ u u quy đ n v v tổ v mô n qu n tr

ủa AMC, tuy nhiên đ n nay theo đạ n n u ngân n t đ u u ấy không n p p v trong 16 nă ể t khi Quy t đ n 150 QĐ-TTg ban

n hai Lu t Doanh nghi p (LDN) đ ra đ v quy đ n ơ ấu doanh n p đ

đ rất n u H n nay, ầu t ngân n đ u x đ n r n văn n

tr p p cao ơn LDN nên p tuân t ủ LDN n u n o đ văn n quy đ n riêng cho AMC a đ p đ n47

Tr n p AMC đăn kinh doanh vụ mua n n AMC n s p u s đ u n ủa văn

n quy đ n oạt độn mua n n ủa doanh n p thông t n không p TCTD, ở v AMC v NHTM hai p p nhân o n to n độ p

47 N uy n T an N ( 8) "Côn ty đ t: ―Cửa sau‖ ủa n ân n ",

https://vietnamnet.vn/vn/kinh-doanh/tai-chinh/amc-cong-ty-con-dac-biet-quan-the-nao-439321.html, truy p

n y

Trang 27

C t ể t ấy r n khung p p đ u n oạt độn mua n n ở

n ta t n n v ơ n n ữn quy đ n ấy đ tạo n o t cho oạt độn mua n n đ p t tr ển trên t tr n Tuy nhiên, quy đ n n y n mang

t n ất sơ khai v a s liên t, th ng nhất v u t đ u n oạt độn n n v oạt độn mua n n n xử lý tài s n b o đ m Trong khi

t t n đan rất ần ột n lang p p ụ t ể r r n ở do sau:

ứ , t ơn t n t tr n mua n n a t tr n

mua n n n t n khi tồn tạ ủ t ể nhu ầu n (cung), ủ t ể nhu ầu mua ( ầu) v n ữn ơ t n s n lang p p cho v tạo p môi tr n cho ủ t ể trong x ộ t n n mua n48

ứ hai, v vai tr v s n ởn ủa oạt độn mua n n ủa

doanh n p không p TCTD n đ phân t ở ơn 1, v o n t n

p p u t đ u n oạt độn mua n n n s gi p đ o s an to n cho oạt độn ngân n s ổn đ n của t tr n t n – t n t

ứ ba, ột khuôn ổ t n p p u t to n n đầy đủ v ụ t ể n

n p p thi n ất để o v quy n ủa bên tham gia trong oạt độn mua n n n chung v doanh n p mua n n n riêng S công n n ủa

p p u t s tạo t n đ cho s n t n ủa oạt độn n n v qu tr n mua n n n oạt độn môi t đ n n v s n giao n

o n t n p p u t n nhân t t đ y v tạo đ u n

cho n đầu t n n o ơ v n v o t tr n mua n n tạ t Nam,

n ất khi s n n xấu ần p quy t v n n n u

v y trong p ần t p theo t s t p trung nghiên u phân t quy đ n p p u t n n đ u n oạt độn mua n n ủa doanh

n p kinh doanh oạt độn mua n n t đ ra ột s ất p n tồn tạ

2.2 P n n doanh ng kinh doanh ng mua n n

uất p t t n ữn đ đ ể v s t độn ủa oạt độn mua n n đ

v s an to n ủa h th ng ngân n v n n kinh t n đ phân t tạ ơn 1,

v y nên để t ể kinh doanh oạt độn mua n n t tổ (không p doanh n p) nhân nhu ầu p đ p n tất đ u n sau:

(i) t n p doanh n p theo p p u t v doanh n p

(ii) Đ u n v qu n tr doanh n p

Tạ t đ ể t đầu kinh doanh oạt độn mua n n doanh n p p quy qu n nộ ộ v tổ quy đ n nộ ộ v oạt độn kinh doanh

48 N uy n ăn T N uy n T H ơn T an t đ ( ) tr. 18

Trang 28

vụ mua n n đ ban n ở ấp t quy n ủa doanh n p theo đ u 49

N o ra, n qu n doanh n p50 ủa doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n n p đ p n to n ộ đ u n n đ u n v tr n độ vấn đ t n n qu n o t n ất 05 nă v tr t p trong

n v t n ngân n to n ể to n o mua n n không p

n qu n ủa doanh n p kinh doanh vụ mua n n đ thu ồ G ấy

n n n đăn doanh n p (GCNĐ DN) trong 03 nă tr n 51

Không t ể p ủ n n r n tiêu u n đ t ra cho n qu n ủa doanh

n p mua n n n v y p đ o cho qu tr n đ u n oạt độn mua n n t n n u rủ ro Tuy nhiên, n u n t uộ tất n ữn n

qu n doanh n p p đ p n to n ộ đ u n ể trên t ể s gây

ăn cho doanh n p trong v t v ổ n n p p

(iii) Đ u n v v n

Doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n p v n đ u

v n đầu t t p ạ to n trên n cân đ i to n ủa doanh n p n

ơn o n 100 tỷ đồn tạ t đ ể oạt độn kinh doanh mua n n Hay n v n đ u v n đầu t t t ểu 100 tỷ đồn 52

quy đ n ột v n đ u t t ểu đ v doanh n p oạt độn mua n n ần t t n đ o an to n cho oạt độn kinh doanh liên quan t t t v t tr n t n – t n t n y Thêm v o đ p ần n

o n n đ mua, n n nay đ u n uồn p t sinh t n p vụ cho vay

ủa các TCTD, trong đ o n n xấu v y v quy đ n n a vụ duy tr ột v n t t ểu n v y s p p n n a n ữn rủ ro t ể x y

ra khi doanh n p mua n không thu ồ đ n p doanh n p tạo đ uy

t n trên t tr n v nâng cao tr n ủa t n viên p v n khi t n

n ữn công v n n v qu tr n t p n n hay c uyển giao n n t đ n

n v quy t đ n mua, n n

Tuy nhiên, t t n cho t ấy r n v n đ u t t ểu không đ đ a v o kinh doanh oạt độn mua n n ở 100 tỷ đồn đan gây ăn cho s tham gia t tr n ủa doanh n p mua n n t uộ t nhân v các

49 o n Đ u o n Đ u N đ n 6 6 NĐ-CP

50 Theo o n 6 Đ u N đ n 6 6 NĐ-CP, ― i qu n lý c a doanh nghi p kinh doanh d ch vụ

mua bán n là i qu i qu n lý doanh nghi m ch doanh nghi nhân, thành viên h p danh, Ch t ch H ng thành viên, thành viên H ng thành viên, Ch t ch công ty,

Ch t ch H ng qu n tr , thành viên H ng qu n tr c ho c Tổ c và cá nhân giữ chức danh qu n lý khác có th m quy n nhân danh công ty ký k t giao d ch c e nh t u

l công ty

51 o n Đ u N đ n 6 6 NĐ-CP

52

o n Đ u N đ n 6 6 NĐ-CP, Đ u T ôn t /2017/TT-BTC

Trang 29

doanh nghi p này không đủ n uồn v v n n AMC tr t uộ NHTM

H n nay hoạt độn trên t tr n mua n n ủ y u xoay quanh n ủ t ể VAMC, DATC, TCTD v ơn 20 AMC t uộ NHTM53 Trong đ u qu oạt độn ủa AMC n rất ― ạn ‖54

, AMC tr n xử n ủa ngân

n v t tham gia giao v các tổ do t tr n mua n n t

ấp tạ t Nam a đ n t n v p t tr ển v t u v n s tham gia ủa

t nhân tham gia v o t tr n mua n n xấu57

n n s tham gia ủa ủ

t ể này n rất ạn

C chuyên gia đ u đ n r n t n độ xử n ủa t Nam n

v o do đ để tạo đ u n cho doanh n p đầu t v o t tr n mua

n n n chung v mua n n xấu n riêng, n u t ần xem x t đ n

ạ v n đ u u t đ n 100 tỷ đồn sao cho p p v quy mô v n uồn

ủa doanh n p oạt độn mua n n t t n nay Thêm v o đ n

ần x t thêm y u t đ không n n ột s n n n đ t ủa TCTD hay công ty o ể doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n sau khi o n tất giao mua n không ất n a vụ thanh to n n o cho ất bên n o

v v y v ữ ột o n t n đ n n v không đ p p đ a v o oạt độn kinh doanh s gây ạn cho qu tr n mua n n n n oạ t

n đầu t ủa doanh n p mua n n

(iv) Đ u n v ạn ấp t n ụn cho doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n

56 C t La ( ) "B tran n xấu n ân n nă ", https://vietstock. ngan-hang-nam-2019-757-730262.htm, truy p n y

vn/2020/02/buc-tranh-no-xau-57 o n Đ u 6 N quy t 42/2017/QH14

Trang 30

Doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n không đ ―

ụ TCTD, CNNHNN mua vay TCTD, CNNHNN ‖ v không đ ― TCTD, CNNHNN

ụ TCTD, CNNHNN ụ mua vay

T ểu r n ụ đ ủa quy đ n n y

n để p n n a năn doanh n p mua n n n t n vay t ột TCTD, CNNHNN để mua o n n p t sinh t o n ấp t n ụn ủa n TCTD, CNNHNN cho vay đ C n u t lo n ạ r n giao n y s mang

n t ủa ột giao cho vay n m i để tr n tạ ột TCTD, CNNHNN

n trên vai o n n ấy p v ủa ột o n cho vay

Tuy nhiên, t t t n oạt độn quy đ n n y a t t s r r n v

t ể n đ n ểu đ doanh n p mua n n không đ n n ấp t n

ụn ủa ất TCTD, CNNHNN n o n vay ( bên n ủa o n n doanh n p đ n mua) đan o n vay Bở v n quy đ n n y đan

a trên y u t ― n vay‖ để ạn o n ―n ‖ đ p p mua, n (t không cho p p mua n ủa ất n vay n o tạ TCTD đ cho doanh

n p vay) Trong khi trên t t ột n vay t ể n u o n vay ( o n n ) tạ n u TCTD nhau Hơn nữa tr n p doanh n p mua

n n tuy đ vay tạ ột TCTD n ất đ n n n ụ đ sử ụn o n vay n y

n để mua ột o n n ủa n vay tạ TCTD th m chí còn là kho n n t t, hay n TCTD ấp t n ụn không đồn t bên n n trong tr n p n y Do đ n vi ấp t n ụn cho doanh n p mua n n

ủa TCTD đ không n đ n t n trạn đ o n v y v ểu không đ

n n ấp t n ụn ủa ất TCTD, CNNHNN n o bên n đan o n vay,

đ u n y vô n trung s ạn năn doanh n p kinh doanh oạt độn mua n n t n uồn v n t v đ vay TCTD Trong tr n p bên n

n u o n n tạ n u TCTD v doanh n p mua n n n u mua ột

o n n tạ ất TCTD n o t s không đ vay t n tạ tất TCTD bên n đan o n vay

Kho n Đ u 8 T ôn t s 6 TT-NHNN của N ân n N n c Vi t Na n y 6 quy

đ n v oạt độn o vay ủa tổ t n ụn n n n ân n n n o đ v n

Trang 31

t , t đồn v ột s quan đ ể khi cho r n v nguyên t doanh n p p t u tr n v n a vụ p t sinh t o n vay

độ p61

, do v y t ể xem v doanh n p mua n n vay t n tạ TCTD A v

n o n t n vay đ để mua ột o n n TCTD A đan sở ữu t t nhau Giao n y không p giao ủa ột ủ t ể vay n v ụ

đ ―tr n ‖ cho n TCTD đ cho vay nên không xem đ o n Hơn nữa

h p đồng ấp tín dụng giữa doanh nghi p mua bán n v i TCTD hoàn toàn tách

bi t, độc l p v m t chủ thể v i h p đồng ấp tín dụng giữa TCTD đ v i khách hàng vay có kho n n mà doanh nghi p mua bán n mu n mua Khi o n t n ồ

sơ vay v n p ần kê khai v nhu ầu vay v n p ơn n sử ụn v n vay hay năn t n để tr n 62

đ u đ t n ở doanh n p mua n n v

n n v t ủa n doanh n p n y D a trên y u t đ n u ngân

n xem x t v n n t ấy r n doanh n p đ p n đ u n cho vay t

ấp o n vay cho doanh n p Đ đ ể n y o n to n v ụ đ hay p ơn n sử ụn o n vay theo n t đ o n Cho nên v ạn ấp

t n ụn n v y ộn v quy đ n v v n đ u t t ểu 100 tỷ đồn t ể

s gây ăn v t t n huy độn v n cho doanh n p mua n n

(v) Đ u n v ủ t ể đ p p tham gia v o oạt độn mua n n

C tổ nhân trong x ộ khi đ p n đ u n t n p n

đ nêu ở trên t s đ p p t n p doanh n p kinh doanh oạt độn mua

n n để t n oạt độn mua n n

N đ n 69 6 NĐ-CP a quy đ n r v n đầu t n n o ể TCTD n n o t ể t n p công ty 100% v n n n o o mua ạ

to n ộ ột công ty kinh doanh vụ mua n n tạ t Nam để t n kinh doanh oạt độn mua n n hay không nguyên t n đầu t n n o

t ể đầu t v o n n n n v t Nam cam t ở ửa cho n đầu t n n o đ quy đ n tạ đ u qu t Đ v n n a cam t trong B ểu cam t v vụ ủa Tổ t ơn ạ t (WTO) ủa

t Nam v đ u qu t v đầu t p p u t t Nam n a quy đ n v đ u n đầu t đ v n đầu t n n o n n n n kinh doanh vụ mua n n t v đầu t ủa n đầu t n n o s p ụ t uộ

v o quy t đ n ấp t u n ủa ơ quan đăn đầu t

61 Trần Th ân An ( ) ây n t tr n ua n n : p p xử n xấu

s -3/2019, tr. 134

62 Đ u T ôn t 6 TT-NHNN

Ngày đăng: 15/01/2022, 22:24

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
41. Lê T H a (2005), bao thanh ụ Ngân TMCP , Lu n văn thạc s lu t, Tr ng Đạ Lu t Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: bao thanh ụ Ngân TMCP
Tác giả: Lê T H a
Năm: 2005
42. Lê T Thu H n (2015), trong Nam theo ứ mua ổ , Lu n văn t ạ s kinh t Tr n Đạ Kinh t Tp. Hồ C Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: trong Nam theo ứ mua ổ
Tác giả: Lê T Thu H n
Năm: 2015
43. L ơn T Ho ơn (2010), Vai trong ngân ơ Nam, Lu n văn t ạ s lu t, Tr n Đạ Lu t Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vai trong ngân ơ Nam
Tác giả: L ơn T Ho ơn
Năm: 2010
44. N uy n Đ T n (2016), Quy mua Công ty ổ ứ ụ Nam (VAMC), a u n t t n p Tr n Đạ Lu t Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy mua Công ty ổ ứ ụ Nam (VAMC)
Tác giả: N uy n Đ T n
Năm: 2016
45. N uy n Hồn N (2016), Quy viên trong ngân ơ ổ Nam, Lu n văn t ạ s u t Tr n Đạ Lu t H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy viên trong ngân ơ ổ Nam
Tác giả: N uy n Hồn N
Năm: 2016
46. N uy n T B Mai (2010), mua ngân ơ Nam ụ , Lu n văn thạc s lu t, Tr n Đạ Lu t Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: mua ngân ơ Nam ụ
Tác giả: N uy n T B Mai
Năm: 2010
47. N uy n T Hồn Lê (2015), mua ngân ơ Nam, Lu n văn thạc s lu t h c, Tr n Đạ Lu t H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: mua ngân ơ Nam
Tác giả: N uy n T Hồn Lê
Năm: 2015
51. N uy n ăn T N uy n N Linh (2014), ― ử n xấu n n p p uyển n t n v n p tạ t Nam – H n trạn v n n ‖ Ngân s 7 t n 4/2014, tr. 8-11 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ngân
Tác giả: N uy n ăn T N uy n N Linh
Năm: 2014
52. N uy n ăn T N uy n T H ơn Thanh, T tr n mua n n - G n n t t uy t cung ầu , Ngân , s 04/2014, tr. 17-21 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ngân
53. N uy n Xuân Quang – Lê N t- N uy n Hồ B H n (2007), Dân Nam, Nhà xuất b n Đạ Qu gia Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dân Nam
Tác giả: N uy n Xuân Quang – Lê N t- N uy n Hồ B H n
Năm: 2007
54. Tr Đ n T (2014), mua, ổ ứ ụ Nam, Lu n văn t ạ s lu t, Tr ng Đại h c Lu t Tp. Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: mua, ổ ứ ụ Nam
Tác giả: Tr Đ n T
Năm: 2014
58. Curry, Timothy; Shibut, Lynn (2000), "The Cost of the Savings and Loan Crisis: Truth and Consequences", FDIC Banking Review, s 02/2000, tr. 26-35 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Cost of the Savings and Loan Crisis: Truth and Consequences
Tác giả: Curry, Timothy; Shibut, Lynn
Năm: 2000
59. Dong He (2004), "The Role of KAMCO in Resolving Non-performing Loans in the Republic of Korea", IMF Working Paper, tr. 3-18 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Role of KAMCO in Resolving Non-performing Loans in the Republic of Korea
Tác giả: Dong He
Năm: 2004
60. International Moneytary Fund (2000), Republic of Korea: Economic and Policy Developments, Washington, D.C Sách, tạp chí
Tiêu đề: Republic of Korea: Economic and Policy Developments
Tác giả: International Moneytary Fund
Năm: 2000
61. Greg Tolhurst (2007), "The Assignment of Contractual Rights: The Apparent Reformulation of the Personal Rights Rule", Sydney Law School Research Paper, s 07/31, tr. 11-27 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Assignment of Contractual Rights: The Apparent Reformulation of the Personal Rights Rule
Tác giả: Greg Tolhurst
Năm: 2007
66. B Đ Giang (2012), B n t s n o n vay theo quy đ n ủa p p u t Anh", https://thongtinphapluatdansu.edu.vn/2012/08/08/bn-ti-san-l-khoan-vay-theo-quy-dinh-cua-php-luat-anh/, truy p n y 11/4/2020 Link
71. Ngân n N n t Nam, T n kê n t n ụn đ v n n kinh t v t độ tăn tr ởn ,https://www.sbv.gov.vn/webcenter/portal/m/menu/trangchu/tk/dntddvnkt?_afrLoo Link
72. N uy n Thanh N (2018), "Công ty đ t: ―Cửa sau‖ ủa ngân n https://vietnamnet.vn/vn/kinh-doanh/tai-chinh/amc-cong-ty-con-dac-biet-quan-the-nao-439321.html, truy p n y 04/04/2020 Link
73. N uy n ăn Tạo "Kinh t t Nam tr ủn o n t n to n ầu https://thongtinphapluatdansu.edu.vn/2009/04/24/2740/, truy c p ngày 6/5/2020 Link
77. Tr ơn Hồn Nhung, H ểu AMC ạn s quy t đ n xấu ủa doanh n p https://timviec365.vn/blog/amc-la-gi-new9153.html, truy c p ngày 6/4/2020 Link

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w