- Hệ thống bao gồm các chức năng cần thiết của website LTBLX: Đăng nhập, đăng xuất, quản lý loại bằng, quản lý câu hỏi, quản lý đề thi, thi, chấm điểm xem kết quả.. Functional Requiremen
Trang 1ĐỒ ÁN 1,2 Tài liệu phân tích thiết kế
- Hệ thống luyện thi lý thuyết bằng lái xe -
Sinh viên: Nguyễn Văn Minh – 17520757 Giảng viên hướng dẫn: Ths Huỳnh Hồ Mộng Trinh
Ho Chi Minh City, 11/2021
Trang 2TABLE OF CONTENTS
I OVERVIEW 4
I.1 Objective 4
I.2 Implementation 4
I.3 Glossary 4
II Functional Requirements 5
II.1 Database 5
II.1.1 Database Diagram 5
II.1.2 Database Description 5
II.2 Use Case 8
II.2.1 Use Case Diagram 8
II.2.2 Description of Actors 9
II.2.3 Description of Use Cases 9
II.3 Screens 13
II.3.1 Màn hình đăng nhập 13
II.3.2 Màn hình chọn đề 14
II.3.3 Màn hình thi 15
II.3.4 Màn hình kết quả 16
II.3.5 Màn hình Admin 17
II.3.6 Màn hình Loại đề 17
II.3.7 Màn hình Danh sách câu hỏi 18
II.3.8 Màn hình Đề thi 18
Trang 3III.1 Messages 19
Trang 4I OVERVIEW
I.1 Objective
- Tài liệu mô tả các tính năng, use case, database của website luyện thi bằng lái xe (LTBLX) tại Việt Nam
- Hệ thống bao gồm các chức năng cần thiết của website LTBLX: Đăng nhập, đăng xuất, quản lý loại bằng, quản lý câu hỏi, quản lý đề thi, thi, chấm điểm xem kết quả
I.2 Implementation
- FrontEnd: Angular 12
- Backend: Net core 5
- Database: SQL Server
- Framework: Entity Framework
I.3 Glossary
❖ 1 ❖ LTBLX ❖ Luyện thi bằng lái xe
❖ 5 ❖ CRUD ❖ Create, Read, Update, Delete
Trang 5II Functional Requirements
II.1 Database
II.1.1 Database Diagram
II.1.2 Database Description
STT Table Name Description
1 Users Tất cả các user account của hệ thống
2 Roles Tất cả các role của hệ thống
3 UserRoles Phân quyền role cho user
4 ExamTypes Các dạng đề thi vd: A1, A2, B2…
5 Topics Cấu trúc của dạng đề thi
7 Questions Danh sách các câu hỏi
Trang 68 Answers Danh sách câu trả lời của từng câu hỏi
9 ExamQuestions Danh sách câu hỏi của mổi đề
10 UserExam Lưu kết quả thi của user
II.1.2.1 Users
STT Column Name Description
II.1.2.2 Roles
STT Column Name Description
II.1.2.3 UserRoles
STT Column Name Description
II.1.2.4 Examtypes
STT Column Name Description
Trang 74 NumberQuestion Số lượng câu hỏi
5 NumberQuestionPass Số lượng câu đúng để đậu
II.1.2.5 Topics
STT Column Name Description
II.1.2.6 Question
STT Column Name Description
3 CorrectAnswer Số lượng câu có trong đề
4 FailQuestion Có phải câu hỏi liệt hay không
5 TopicId Khóa ngoại Chủ đề của câu hỏi
II.1.2.7 Answer
STT Column Name Description
3 QuestionId Khóa ngoại Chủ đề của câu hỏi
II.1.2.8 Exam
STT Column Name Description
Trang 83 ExamTypeId Khóa ngoại Loại đề
II.1.2.9 ExamQuestions
STT Column Name Description
3 QuestionId Khóa ngoại Câu hỏi
II.1.2.10 UserExams
STT Column Name Description
4 Time Start Thời gian bắt đầu thi
5 Time End Thời gian kết thúc thi
II.2 Use Case
II.2.1 Use Case Diagram
Trang 9Logout Login
Luyện thi
Chọn đề thi
<<include>>
Thi
Xem kết quả
<<include>>
<<include>> Admin
CRUD ExamType
CRUD Question
CRUD Exam Register
Change Password
Tạo đề ngẫu nhiên
<<extend>>
II.2.2 Description of Actors
II.2.3 Description of Use Cases
II.2.3.1 Login
Triggering event Người dùng truy cập vào trang web
Hoặc nhấn nút “Đăng nhập”
Pre conditions Hệ thống đã load trang đăng nhập
Trang 10Flow of events Load trang đăng nhập -> nhập email
password -> kiểm tra email password -> chuyển đến trang chủ
II.2.3.2 Logout
Post conditions Người dùng logout ra hệ thống
Flow of events Chọn “đăng xuất” -> hệ thống xử lý->
chuyển đến trang login
II.2.3.3 Chọn đề thi
Flow of events Chọn loại đề-> chọn đề -> chuyển đến
trang thi
II.2.3.4 Tạo đề ngẫu nhiên
loại đề
Trang 11Triggering event Nhấn nút “Luyện thi”
Flow of events Chọn loại đề-> chọn “Ngẫu nhiên” ->
chuyển đến trang thi
II.2.3.5 Xem kết quả
Pre conditions Đã vào trang thi Bấm nút “nộp bài” hoặc
hết thời gian làm bài
Flow of events Bấm “nộp bài” hoặc hết giờ -> hệ thống
tín toán -> chuyển đến trang xem kết quả
II.2.3.6 Register
Flow of events Bấm “đăng ký” hoặc hết giờ -> load
trang đăng ký -> nhập email, password,
re password -> tài khoản mới được tạo
Trang 12II.2.3.7 CRUD Examtype
Triggering event Người dùng nhấn vào “Loại đề thi bằng
lái”
Flow of events
II.2.3.8 CRUD Question
Triggering event Người dùng nhấn vào “Danh sách câu
hỏi”
Flow of events
II.2.3.9 CRUD Exam
Triggering event Người dùng nhấn vào “Danh sách đề thi
thủ update”
Trang 13Flow of events
II.3 Screens
II.3.1 Màn hình đăng nhập
Trang 14II.3.2 Màn hình chọn đề
Trang 15II.3.3 Màn hình thi
Trang 16II.3.4 Màn hình kết quả
Trang 17II.3.5 Màn hình Admin
II.3.6 Màn hình Loại đề
Trang 18II.3.7 Màn hình Danh sách câu hỏi
II.3.8 Màn hình Đề thi
Trang 19III Non-functional Requirements
III.1 Messages
This section describes the details of messages used in business rules e.g error messages,
confirmation messages,
MSG 1 “Tên trường” + “không được để trống” Khi cột bắt buộc bị bỏ trống
MSG 2 “Không nhập quá” + “Number” + “Ký tự” Khi người dùng nhập quá số
lượng cho phép MSG 3 “Không ít hơn” + “Number” + “Ký tự” Khi người dùng nhập ít hơn
số lượng tối thiểu
MSG 4 “Tên trường” + "Không hợp lệ" Khi người dung nhập không
đúng format MSG 5 “Email hoặc mật khẩu không chính xác” Khi đăng nhập thất bại
email đã được đăng ký MSG 7 “Mật khẩu xác nhận không chính xác” Khi người dùng nhập mật
khẩu nhập lại không đúng