BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.. HỒ CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM BÁO CÁO TIỂU LUẬN MÔN: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM TỪ
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
BÁO CÁO TIỂU LUẬN
MÔN: VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI:
TÌM HIỂU NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM TỪ THỊT GÀ
GVHD: NGUYỄN THỊ THẢO MINH
NHÓM: 10
THÀNH VIÊN:
Tp, Hồ Chí Minh, tháng 3 năm 2021
Trang 2Họ và tên
Nguyễn Huỳnh Thư
Đỗ Ngọc Minh Thư
Lê Thị Thanh Thương Nguyễn Thị Thanh Thúy Phan Phước Tiến
Trang 3Mục lục
Lời mở đầu 5
I Các mối nguy trong thịt gà 6
II Chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu, sản phẩm 10
III Các biện pháp ngăn ngừa giảm thiểu , loại trừ từng loại mối nguy 15
IV Quy trình sản xuất 26
1 Quy trình sản xuất công nghiệp 27
2 Quy trình sản xuất khô gà công nghiệp 28
V Các công đoạn trong quy trình có mục đích ngăn ngừa, giảm thiêu, loại trừ từng mối nguy 29
1 Quy trình sản xuất công nghiệp 29
2 Quy trình sản xuất khô gà công nghiệp 30
Tài liệu tham khảo 32
Trang 4Hình 1 1: Salmonella
Hình 1.2: Campulabater jejuni 10
Hình 1.3 : Clostridium perfringens Hình 1.4: Staphylococcus aureus 10
Hình 1.5 : Listeria Monocytogenes Hình 1.6: Virus cúm gia cầm H5N1 10
Hình 3.1 : biện pháp ngăn ngừa Staphyloccus aureus 25
Hình 3.2 : giảm thiểu E coli Hình 3.3: phomat 26
Hình 3.4 : vệ sinh thớt Hình 3.5: lọc nước 26
Hình 3.6 : khám sức khỏe 26
Y Bảng 1 1: Mối nguy có trong thịt gà dựa theo giáo trình Vệ sinh an toàn thực phẩm Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 6 Bảng 2.1 : chỉ tiêu đánh giá cảm quan 10
Bảng 2.2 : chỉ tiêu hóa lý 11
Bảng 2.3 : chỉ tiêu về vi sinh vật (mối nguy) 11
Bảng 2.4 : dư lượng kim loại nặng 11
Bảng 2.5 : chỉ tiêu kí sinh trùng 12
Bảng 2.6 : dư lượng thuốc thú y 12
Bảng 2.7 : dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 12
Bảng 2.8 : độc tố nấm mốc 13
Bảng 2.9 : dư lượng hoocmon 13
Trang 5Lời mở đầu
Thịt gà là một trong những nguyên liệu phổ biến ngày nay Thịt gà có rất nhiều lợi ích đối với sức khỏe cũng như đối với con người Nó giúp giảm nguy cơ mắc ung thư ruột, giúp kéo dài tuổi thọ, tốt cho tim mạch, chống trâm cảm, hỗ trợ răng và xương, thưc đẩy sức khỏe cho mắt, và rất nhiều lợi ích khác nữa Vitamin B6 trong thịt gà sẽ thúc đẩy quá trình trao đổi chất trong cơ thể Nhờ đó,việc tiêu hóa thức ăn cho cơ thể được nhanh hơn, không lưu giữ quá nhiều chất béo trong cơ thể và giúp cho việc giam cân của bạn
Bên cạnh những lợi ích đó thì thịt gà cũng là một trong những nguyên nhân chính gây ra ngộ độc thực phẩm ở Việt Nam và trên thế giới Ăn phải thịt gà bị nhiễm bẩn có thể gây ra các bệnh như sốt, đau bụng, tiêu chảy,buồn nôn, Trường hợp nặng có thể gây ung thư dẫn đến tử vong Theo số liệu của Bộ Y
Tế, Việt Nam đang là một trong những nước có tỉ lệ ung thư tăng cao nhất trên thế giới, chiếm tới 35% Trong quý I năm 2016, cả nước có 969 người bị ngộ độc thực phẩm trong đó có 669 người nhập viện, 2 người tử vong Riêng trong tháng 6/2018, cả nước xảy ra 16 vụ ngộ độc thực phẩm, làm 284 người mắc,
190 người phải nhập viện và 1 trường hợp tử vong Số ca bị ngộ độc thực phẩm hàng năm trong khoảng 250-500, 7.000-10.000 người nhập viện và 100-200 người tử vong
Nhận thấy tầm quan trọng của thịt gà cũng như các sản phẩm làm từ thịt gà đối với cuộc sống và con người nên nhóm chọn nguyên liệu là thịt gà để tìm hiểu về các mối nguy, chỉ tiêu chất lượng, các biện pháp ngăn ngừa, giảm thiểu, loai bỏ,
đê mọi người hiểu rõ hơn Từ đó, có thể giảm phần nào đó tỷ lệ ngộ độc thực phẩm do thịt gà gây ra
Trang 6I Các mối nguy trong thịt gà
Với phương châm “phòng bệnh hơn chữa bệnh”, để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm và rộng hơn nữa là để đảm bảo chất lượng của sản phẩm thực phẩm, cần hiểu rõ các mối nguy, tức là các nguyên nhân làm cho thực phẩm kém an toàn đối với người sử dụng
Có rất nhiều định nghĩa về mối nguy trong sản xuất sản phẩm Theo Codex,
“mối nguy là các tác nhân sinh học, hóa học hay vật lý có trong thực phẩm hoặc môi trường chế biến thực phẩm có khả năng gây hại đến sức khỏe của người tiêu dùng.”
Bảng 1: Mối nguy có trong thịt gà dựa theo giáo trình Vệ sinh an toàn thực
phẩm Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
Mối nguy
Mối nguy sinh
học
Trang 8Mối nguy hóa học
Trang 9Mối nguy vật lý
Hình 1: Salmonella Hình 1.: Campulabater jejuni
Trang 10Hình 1.: Clostridium perfringens Hình 1.: Staphylococcus aureus
Hình 1.: Listeria Monocytogenes Hình 1.: Virus cúm gia cầm H5N1
AI. Chỉ tiêu chất lượng nguyên liệu, sản phẩm.
Bảng 2.: chỉ tiêu đánh giá cảm quan
Dựa theo TCVN 7046:2009 về thịt tươi - Yêu cầu kỹ thuật
STT
1
2
Trang 115
Bảng 2.: chỉ tiêu hóa lý
STT
1 2 3
Bảng 2.: chỉ tiêu về vi sinh vật (mối nguy)
Dựa theo TCVN 7924-1 : 2008 (ISO 16649-1 : 2001)
TT
1
2 E coli
3 Conliforms
4 salmonella
5 B cereus
6 Staphylococcus aureus
7 Clostridium perfringens
8 Clostridium botulinum
Bảng 2.: dư lượng kim loại nặng
STT
Trang 132 Cadimi (Cd)
3 Thủy ngân (Hg)
4Antimon (Sb)
5Arsen (As)
6Đồng (Cu)
7Kẽm (Zn)
Bảng 2.: chỉ tiêu kí sinh trùng
0.05 0.05
0.2 0.2 20 40
Giun xoắn (Trichinella spiralis)
Bảng 2.: dư lượng thuốc thú y
Bảng 2.: dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Trang 148 9 10 11 12 13 14 15
Bảng 2.: độc tố nấm mốc