1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG Hãy nêu sự khác biệt giữa Lý Thuyết và Định Luật. Nêu ra 3 định luật và 3 lý thyếT Giá trị khối lượng và điện tích của electron được xác định như thế nào

32 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Định luật thành phần xác định c Thuyết Nguyên tử Câu 3: Giá trị khối lượng và điện tích của electron được xác định như thế nào?. Câu 10: Hãy xác định số lượng proton, neutron, electron

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA HÓA – BỘ MÔN HÓA VÔ CƠ & ỨNG DỤNG

˜&™

BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG 1

(Dành cho lớp CNTN)

Họ Tên: MSSV: Lớp:

TP HCM – 2019

Trang 3

PHẦN 1: TỰ LUẬN

1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Hãy nêu sự khác biệt giữa Lý Thuyết và Định Luật Nêu ra 3 định luật và 3 lý thyết

Câu 2: Hãy nêu các luận điểm của:

a) Định luật tỉ lệ bội

b) Định luật thành phần xác định

c) Thuyết Nguyên tử

Câu 3: Giá trị khối lượng và điện tích của electron được xác định như thế nào?

Câu 4: Hãy tính tổng khối lượng của 6 proton và 6 neutron sau đó so sánh giá trị này với khối lượng của một nguyên tử 12C Hãy giải thích sự khác biệt về khối lượng này

Câu 5: Kết quả đo điện tích của các giọt dầu bằng một thiết bị tương tự như thiết bị của Milikan được trình bày trong bảng sau:

Giọt dầu Điện tích (´10-19 C) Giọt dầu Điện tích (´10-19 C)

b) Kết quả đo điện tích các hạt dầu như sau:

Giọt dầu Điện tích (´10-19 C) Giọt dầu Điện tích (´10-19 C)

Hãy xác định điện tích của hạt whizatron

Câu 7: Bán kính nguyên tử Hydrogen bằng 0,0529 nm Bán kính hạt proton bằng 1,5´10-15m Giả sử cả hai hạt đều có dạng hình cầu Hãy tính tỉ lệ thể tích chiếm bởi hạt nhân Hydrogen so với thể tích toàn nguyên tử

Trang 4

Câu 8: Bán kính hạt neutron bằng 1,5´10-15 m Khối lượng hạt bằng 1,675´10-27 kg hãy tính

tỉ khối của hạt neutron

Câu 9: Trước năm 1962, thang đo khối lượng nguyên tử được xây dựng bằng cách gán khối lượng nguyên tử bằng 16 amu cho oxy tự nhiên (hỗn hợp nhiều đồng vị) Biết khối lượng nguyên tử của Co là 58,9332 amu theo thang Cabon 12 Hãy tính khối lượng nguyên tử của

Co theo thang oxy

Câu 10: Hãy xác định số lượng proton, neutron, electron có trong các nguyên tử và ion sau:

Câu 11: Trong tự nhiên Sắt có 4 đồng vị như sau:

Hãy tính khối lượng nguyên tử trung bình của Fe

Câu 12: The mass spectrum of +1 charged ions of an element is presented in the following figure Determine the average atomic mass of this element What is this element?

Câu 13: In an experiment to mesure the mass of +1 charged ions of Ge (atomic mass of 72,61 amu), the printer connected to the mass spectrometer had a paper jam in the beginning and the end of printing process The obtained spectrum is presented in the following figure (in which the signals can be lost at the beginning or the end of paper):

Trang 5

According to the spectrum, determine:

a) if there are any lost peak?

b) In the case where some peaks were lost, in which side of paper the peaks were lost?

Câu 14: Cho các nguyên tử: ; , , , , Hãy tính số p, số n, số e của các nguyên tử này Những nguyên tử nào là đồng vị? Đồng khối? Cho biết tên các nguyên tố

Câu 15: Trong thiên nhiên, oxi có 3 đồng vị bền là: 16O, 17O và 18O, còn cacbon có 2 đồng vị bền là: 12C và 13C Hỏi có thể tạo bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic?

Câu 16: Hãy tính khối lượng nguyên tử trung bình của các nguyên tố sau:

2 CẤU TẠO LỚP VỎ ELECTRON – HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Nội dung cần lưu ý:

• Mối liên hệ giữa tần số, bước sóng, năng lượng bức xạ Hiệu ứng quang điện

Trang 6

Câu 1: Hãy xác định tần số, số sóng và năng lượng của bức xạ có bước sóng bằng 410 nm

Câu 2: Cs thường được dùng làm anot của tế bào quang điện Bước sóng ngưỡng quang điện của Cs là 660 nm Hãy cho biết khi chiếu bức xạ có bước sóng 486 nm vào tấm Cs thì có thể làm bật electron ra khỏi tấm Cs không? Nếu có, hãy tính động năng của các quang electron này

Câu 3: The photoelectric effects on K and Ag are described in this following figure:

Explain

a) Why the variation lines of kinetic energy versus the frequency do not pass through the origin?

b) Which metal does it give up its electrons more easily?

Câu 4: When shining a light with the wavelength of 205.0 nm to the surface of silver template, the electrons are ejected from the template with the average rate of 7.5´105 ms-1 Calculate the binding energy (eV) of the electron on the surface of silver crystal

Given me = 9.11´10-28g; h = 6,626´10-34 J.s; c » 3´108 ms–1

Câu 5: When shining a beam of light with a frenquency of 2´1016 Hz to the surface of metal

M, the metal emits the electrons with a kinetic energy of 7,5´10-18 J Calculate the photoelectric threshold frequency of the metal

Câu 6: It has been known that some spectral lines of light emitted by hydrogen atom in the

UV region are characterized by the transition of electrons from the outer shells to the most inner shells of core (n = 1) Calculate the wavelength of spectral lines for the electron transition from:

Câu 7: Dựa vào công thức của Bohr hãy xác định:

a) Bước sóng (nm) của các vạch phổ ứng với quá trình chuyển electron từ mức năng lượng

có n = 4, 5, 6, 7 xuống mức n = 3 trong nguyên tử Hydro

b) Năng lượng kích thích dùng để chuyển electron trong nguyên tử Hydro từ mức cơ bản lên mức có n = 3

c) Năng lượng ion hóa (năng lượng cần để bứt electron ra khỏi nguyên tử ) của nguyên tử Hydro

Câu 8: Hãy tính bước sóng de Broglie cho các vật sau:

a) Electron (khối lượng 9,1´10-31 kg) chuyển động với vận tốc 108 m/s

b) Quả bóng đá (khối lượng 0,4 kg) chuyển động với vận tốc 5 m/s

c) Có nhận xét gì về tính chất sóng của hai vật

Trang 7

Câu 9: Hãy xác định độ bất định về vị trí của hai vật chuyển động sau:

a) Electron (khối lượng 9,1´10-31) chuyển động với vận tốc 108 m/s

b) Viên đạn (m = 1 gam) chuyển động với vận tốc 30 m/s, giả thiết rằng sai số tương đối về vận tốc cho cả hai trường hợp là ∆v/v=10-5

c) Có nhận xét gì về chuyển động của hai vật

Câu 10: Orbital là gì? Hãy cho biết ý nghĩa của hàm sóng?

Câu 11: Hãy giải thích các kí hiệu sau đây: 1s; 2s; 2p; 4p; 3d; 4f

Câu 12: Trong số các kí hiệu orbital sau đây, kí hiệu nào là sai? Tại sao? 1s, 1p, 7d, 9s, 3f, 4f, 2d

Câu 13: Trong các bộ số lượng tử sau đây, bộ nào là đúng? bộ nào không thể hiện trạng thái cho phép của electron trong nguyên tử? Tại sao?

Cho biết các số lượng tử ứng với các orbital đó?

Câu 15: Hãy cho biết ý nghĩa của các số lượng tử n, l, ml

Câu 16: Có bao nhiêu orbital 2p? Các orbital đó có điểm gì giống nhau? khác nhau?

Câu 17: Giữa các orbital 2s và 3s; 2p và 3p có điểm gì khác nhau?

Câu 18: Trong một nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron có giá trị của các số lượng tử như sau: a) n = 1, l = 0, ml = 0 b) n = 2, l = 1

c) n = 2, l = 1, ml = –1 d) n = 3

e) n = 3, l = 2 f) n = 3, l = 2, ml = +1

Câu 19: Hãy viết cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của các nguyên tố có số thứ tự (Z) như sau: 5, 7, 10, 17, 22, 24, 29, 47, 59 Hãy cho biết các nguyên tố đó thuộc chu kì nào? Phân nhóm nào? Những electron nào là electron hóa trị của chúng?

Câu 20: Hãy tính năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử He theo hai cách:

a) Dựa vào công thức Bohr b) Dựa vào quy tắc Slater

So sánh hai giá trị với giá trị thực nghiệm

Câu 21: Áp dụng biểu thức gần đúng Slater, hãy tính (theo đơn vị eV):

a) Năng lượng các electron phân lớp, lớp và toàn nguyên tử oxy (Z = 8)

b) Các trị năng lượng ion hóa có thể có của oxy

Câu 22: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản của các nguyên tố sau: a) Nguyên tố thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII

b) Nguyên tố thuộc chu kì 5, phân nhóm chính nhóm I

Trang 8

c) Nguyên tố thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm VII

d) Nguyên tố thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II

Hãy cho biết số thứ tự của nguyên tố đó

Câu 23: Among the elements listed below, please indicate which elements are belong to the same periods or the same subgroups of periodic table Explain

Zr (Z = 40) Cr (Z = 24) Mo (Z = 42) V (Z = 23)

Câu 24: Đối với mỗi cặp nguyên tố sau đây:

i) Li và K ii) S và Se iii) B và N iv) S và Cl

Hãy cho biết và giải thích:

a) Nguyên tố nào có ái lực với electron mạnh hơn?

b) Nguyên tố nào có năng lượng ion hóa cao hơn?

c) Nguyên tố nào có bán kính lớn hơn?

Câu 25: Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của K (Z = 19) nhỏ hơn so với của Ca (Z = 20), nhưng năng lượng ion hóa thứ hai (I2) của K lại lớn hơn của Ca Hãy giải thích tại sao lại có

sự ngược nhau như vậy?

Câu 26: Trong số các nguyên tố: Na (Z = 11); Mg (Z = 12); P (Z = 15), S (Z = 16), nguyên tố nào có năng lượng ion hóa nhỏ nhất? Nguyên tố nào có năng lượng ion hóa lớn nhất? Tại sao?

Câu 27: Một nguyên tố có 3 trị số năng lượng ion hóa đầu tiên (tính ra kJ/mol) là: 11800; 500; 7300

a) Hãy chỉ ra năng lượng ion hoá thứ nhất, thứ hai, thứ ba của nguyên tố

b) Nguyên tố đã cho là nguyên tố nào trong 3 nguyên tố sau đây: Zn, Li, Cl Vì sao?

Câu 28: Cấu hình electron của một số nguyên tố (ở trạng thái cơ bản) được cho như sau:

i) 1s2 2s2 2p5 ii) 1s2 2s2 2p6 3s1 iii) [Ar] 4s2

iv) [Kr] 5s2 4d2 v) [Kr]5s2 4d10 5p4 vi) [Ar] 4s2 3d10

Hãy cho biết:

a) Các nguyên tố đó chiếm vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

b) Các nguyên tố đó thể hiện khuynh hướng nhường electron hay nhận electron mạnh hơn? Các nguyên tố đó là kim loại hay phi kim loại?

c) Viết cấu hình electron của ion đơn giản tạo thành từ các nguyên tử của các nguyên tố đó

Câu 29: Trong mỗi nhóm, sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất:

Câu 30: Trong mỗi nhóm, sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tăng dần ái lực electron thứ nhất: a) F, Cl, Br, I b) Si, P, Cl c) K, Na, Li d) S, Cl, Se

Trang 9

Câu 31: Sắp các ion trong mỗi dãy sau theo trật tự bán kính tăng dần:

Câu 33: Ion X3+ có cấu hình electron là: [Ar] 3d3 Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử

X X là nguyên tố thuộc chu kỳ nào? phân nhóm nào? là kim loại hay phi kim?

Câu 34: Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây: Cl, Al, Na, P, F theo trật tự tăng dần của:

a) Bán kính nguyên tử b) Năng lượng ion hóa c) Ái lực electron

Câu 35: Tra số liệu trong sổ tay hóa học và vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của năng lượng ion hóa thứ nhất theo đơn vị điện tích hạt nhân (Z) cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 Giải thích quy luật biến đổi

Câu 36: Empirical results show the first ionization energy (I1) and the second ionization energy (I2) of three elements (kJ/mol):

Nội dung cần lưu ý

• Phân loại liên kết hóa học, các lý thuyết về liên kết hóa học

• Khái niệm năng lượng liên kết, năng lương mạng tinh thể, độ dài liên kết, góc liên kết

• Liên kết ion: giải thích sự hình thành liên kết ion theo thuyết Lewis, xây dựng chu trình Born Haber để xác định năng lượng mạng tinh thể, so sánh năng lượng liên kết của các hợp chất ion

• Liên kết cộng hóa trị: giải thích liên kết CHT theo thuyết Lewis, viết công thức Lewis cho các hợp chất CHT,hình dạng phân tử CHT, thuyết tương tác các cặp electron (VSEPR), thuyết liên kết hóa trị (VB), khái niện tạp chủng orbital, các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền liên kết CHT, mô tả sự hình thành các liên kết trong phân tử CHT theo thuyết VB

Trang 10

• Thuyết vân đạo phân tử (MO) : các luận điểm chính của thuyết MO, xây dựng giản

đồ năng lượng cho các MO của phân tử 2 nguyên tử, sử dụng thuyết MO giải thích

độ bề liên kết và từ tính của các phân tử CHT, liên kết trong kim loại

Câu 1: Giữa các nguyên tử có thể hình thành các loại liên kết nào? Hãy cho biết đặc tính của các loại liên kết đó

Câu 2: Hãy giải thích sự khác nhau giữa các khái niệm:

a) Liên kết cộng hóa trị và liên kết cộng hóa trị phân cực

b) Liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết ion

Câu 3: Hãy cho biết liên kết trong các chất sau thuộc loại liên kết gì?

NaF, Cl2, CO2, SO2, HF, Be, Si, Cu, Fe

Câu 4: Hãy cho biết liên kết trong các chất sau đây thuộc loại liên kết nào? Giải thích

Câu 5: So sánh năng lượng mạng tinh thể của các hợp chất ion sau (biết rằng chúng có cấu trúc tinh thể tương tự nhau):

a) NaF, NaCl, NaBr, NaI b) MgO, NaF, KCl

Câu 6: Tra cứu số liệu trong sổ tay hóa học, xây dựng chu trình Born haber, và tính giá trị ngăng lượng mạng tinh thể cho các hợp chất sau: KF, LiCl

Câu 7: Viết công thức Lewis, dự đoán trạng thái tạp chủng của nguyên tử trung tâm, xác định hình dạng phân tử của các phân tử sau:

CF4; NF3; OF2; BF3; BeH2; TeF4; AsF5; KrF2; KrF4; SeF6; XeOF4; XeOF2; XeO4

Câu 8: Dự đoán trạng thái tạp chủng của nguyên tử lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau:

Câu 12: Chỉ dựa vào vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn hãy sắp xếp các nguyên tố trong mỗi nhóm theo chiều tăng dần của độ âm điện:

Câu 13: Dựa vào khái niệm độ âm điện thay đổi hãy sắp xếp các nguyên tử và ion trong mỗi dãy theo trật tự độ âm điện tăng dần:

Trang 11

a) O2–, O–, O b) Na+, Mg2+, Al3+

Câu 14: Chỉ dựa vào vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn hãy sắp xếp các mối liên kết theo trật tự tăng dần độ phân cực:

a) C–F; Si–F; Ge–F; F–F b) P–Cl, S–Cl; Se–Cl; Cl–Cl

c) Al–Br; Al–F; Al–Cl; F–F

Câu 15: Theo quan điểm của thuyết VB, điều kiện cần thiết để các nguyên tử tạo liên kết cộng hóa trị với nhau là gì? Các orbital nào có thể là các orbital hóa trị? Thế nào là liên kết s,

p, liên kết đơn, liên kết bội?

Câu 16: Năng lượng liên kết cộng hóa trị là gì? Ý nghĩa của nó? Độ bền của liên kết cộng hóa trị phụ thuộc vào các yếu tố nào?

Câu 17: The energies of some covalence bonds are shown in the table:

Bond E binding (kJ/mol) Bond E binding (kJ/mol)

Compare the bonding strength and explain the variation of bonding strength by VB theory

Câu 18: Biết năng lượng phân ly D của phân tử F2 và Cl2 lần lượt là 159 và 243 kJ/mol, trong khi đó độ dài liên kết F–F và Cl–Cl lần lượt là 1,41 và 1,99 Å Giải thích sự thay đổi năng lượng liên kết dựa trên sự hình thành liên kết cộng hóa trị theo VB

Câu 19: Hãy nêu định nghĩa về hóa trị, thế nào là điện hóa trị, cộng hóa trị, số oxi hóa? Số oxi hóa của các nguyên tố có luôn trùng với hóa trị của chúng trong các hợp chất hay không? Tại sao?

Câu 20: Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của N và P Xét xem các nguyên tố đó có thể có hóa trị mấy? Số oxi hóa mấy?

Câu 21: Dùng thuyết liên kết hóa trị giải thích sự tạo thành các phân tử sau: N2, F2, Cl2

Câu 22: Sự lai hóa là gì? Hãy cho ví dụ

Câu 23:

a) Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử: C2H6, C2H4, C2H2

b) Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử C trong các phân tử trên

Câu 24:

a) Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử: CO2, SiF4, SF6

b) Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm và hình dạng của các phân tử trên

Câu 25: Viết công thức cấu tạo, xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm của các phân tử và ion sau: O2, O3, H2O, H2O2, CO2, SO2, BF3, BF4, PO43–, SO42–, ClO–, ClO2 -,ClO3 -, ClO4

Trang 12

Câu 26: Thế nào là một lưỡng cực? Momen lưỡng cực là gì? Hãy cho biết một phân tử có momen lưỡng cực bằng không (µ= 0) và một phân tử có momen lưỡng cực khác không (µ ¹ 0)

Câu 27: So sánh góc liên kết và momen lưỡng cực của các phân tử trong dãy sau và giải thích: H2O, H2S, H2Se, H2Te

Câu 28: Các phân tử sau có momen lưỡng cực hay không? Giải thích?

Câu 31: Phân tử allene có công thức câu tạo như sau: H2C=C=CH2 Hãy cho biết 4 nguyên tử

H có nằm trên cùng một mặt phẳng hay không? Giải thích

Câu 32: Biacetyl (CH3(CO)2CH3) and (CH3CH(OH)(CO)CH3) are often added to the magarine to make magarine taste like butter Write their Lewis formula, predict the hybridization state of carbon atoms in these molecules

Are the 4 C atoms and 2 O atoms in biacetyl molecules in the same plane? Explain

Câu 33: Công thức Lewis của Al2Cl6 và I2Cl6 như sau:

Hãy cho biết phân tử nào có cấu trúc phẳng, giải thích

Câu 34: Vẽ giản đồ năng lượng các MO và cấu hình electron của các phân tử: O2+, O2, O2 -,

O2 -, N2, F2+, F2, B2, C2, Be2, CN, CN-, CO

a) Tính bậc liên kết trong phân tử?

b) Nhận xét độ bền liên kết và độ dài liên kết

Trang 13

Câu 37: Explain why the first ionization energy of N2 molecule (1501 KJ/mol) is superior to that of N atom (1402 KJ/mol)

Câu 38: Compare the first ionization energy between the F2 molecule and the F atom? Explain

Câu 39: Sử dụng thuyết liên kết hóa trị và thuyết MO để mô tả liên kết trong ion C2 - (có trong phân tử CaC2)

Câu 40: Mô tả liên kết trong NO; NO-; NO+ bằng thuyết liên kết hóa trị và thuyết MO Dựa vào thuyết MO hãy dự đoán sự biến đổi về độ biền liên kết, độ dài nối N-O trong 3 phân tử này

4 CÁC TRẠNG THÁI TẬP HỢP CỦA VẬT CHẤT

Câu 1: Nêu đặc điểm khác nhau giữa các trạng thái khí, lỏng, rắn Nguyên nhân nào dẫn tới

sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất?

Câu 2: Một bình Ar có thể tích 35,8 lít được nối với một bình trống thể tích 1875 lít Nếu nhiệt độ được giữ không đổi, và áp suất khí khi cân bằng là 721 mmHg Tính áp suất ban đầu của bình khí theo atm?

Câu 3: 4,25 lít khí ở 25,6oC có áp suất đo được là 748 mmHg Lượng khí đó ở 26,8oC, 742 mmHg sẽ chiếm thể tích bao nhiêu?

Câu 4: 10 gam một chất khí chứa trong bình có thể tích 5,25 lít ở 25oC, áp suất đo được là

762 mmHg Thêm 2,5 gam cùng chất khí đó vào bình và tăng nhiệt độ lên đến 62oC Hỏi áp suất khí trong bình bây giờ là bao nhiêu?

Câu 5: 35,8 gam khí O2 được chứa trong bình có thể tích 12,8 lít ở 46oC Tính áp suất khí trong bình?

Câu 6: 2,65 gam một khí CFC có thể tích 428 mL, áp suất 742 mmHg ở 24,3oC Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong CFC gồm: 15,5 %C, 23,0 %Cl, 61,5 %F Hãy xác định công thức phân tử của khí?

Câu 7: Trong các khí sau, khí nào có khối lượng riêng lớn nhất ở điều kiện tiêu chuẩn: Cl2,

Trang 14

Câu 12: Trong một bình có thể tích 2,24 lít ở 0oC có chứa 1,6 gam oxy Làm thế nào để áp suất khí trong bình thành 2 atm?

a) Thêm 1,6 gam O2 b) Lấy ra bớt 0,8 gam O2

c) Thêm 2,0 gam He c) Thêm 0,6 gam He

Câu 13: Tính tỉ lệ của vận tốc khuếch tán của N2 đối với O2, của 14CO2 đối với 12CO2?

Câu 14: Biết áp suất hơi của nước lỏng ở 25oC là 0,031 atm và nhiệt hóa hơi của nước là 44 kJ/mol Tính áp suất hơi của nước lỏng ở 35oC (Dùng phương trình Clausius – Clapeyron)?

Câu 15: Nhiệt độ sôi của các chất N2, O2, Cl2, ClNO, CCl4 lần lượt là 77,3; 90,19; 239,1; 266,7; 349,9 K Giải thích sự thay đổi nhiệt độ sôi của các chất trên

Câu 16: Một bình thủy tinh có thể tích 132,10 mL, cân nặng 56,1035 gam khi hút chân không bình Bơm một hydrocarbon khí vào bình đến áp suất 749,3 mmHg và 20oC thì bình cân nặng

là 56,2445 gam Tìm khối lượng mol của hydrocarbon trên?

Câu 17: Áp suất hơi của methyl alcohol (CH3OH) là 40 mmHg ở 5oC, nhiệt hóa hơi của nó là 38,0 kJ/mol Hỏi methyl alcohol sôi ở nhiệt độ nào?

Câu 18: Thế nào là trạng thái tinh thể? Trạng thái vô định hình? Nêu các tính chất vật lý khác nhau giữa hai loại này

Câu 19: Đồng kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện (ccp) Bán kính nguyên tử Cu là 128 pm

a) Tính kích thước ô mạng cơ sở của mạng tinh thể Cu?

b) Có bao nhiêu nguyên tử Cu thuộc về mỗi ô mạng cơ sở?

c) Tính khối lượng riêng của Cu?

Câu 20: Tungsten kim loại kết tinh trong mạng lập phương tâm với bán kính nguyên tử là 139

pm Tính khối lượng riêng của tungsten?

Câu 21: Bạc Clorua có cấu trúc tinh thể dạng lập phương tâm mặt (Hình 1) Ô mạng cơ sở của AgCl được thể hiện trong hình vẽ Hãy xác định tỉ khối (gam/cm3) của AgCl? Biết rằng ô mạng cơ sở của AgCl có cạnh bằng 5,549 Å (Cho Ag=107,86; Cl=35,45)

Hình 1: Cấu trúc của AgCl

Câu 22: The phase diagram of CO2 is presented in the figure 2

a) At 31oC, 6 atm, in which phase does CO2 exist?

Trang 15

b) Describe the phase transitions when decreasing the temperature of CO2 from 31oC to –

60oC (without modifying the pressure of 6 atm)

c) Explain why dry ice (solid CO2) does not melt but sublimes at room temperature and atmospheric pressure

Figure 2: Phase diagram of CO2

Câu 23: Giữa các phân tử HF và phân tử nước có thể tạo thành các liên kết hydrogen theo kiểu nào? Vẽ hình biểu diễn các liên kết đó

Câu 24: So sánh nhiệt độ nóng chảy của CaO và KI Giải thích

Câu 25: Xếp các chất sau theo chiều nhiệt độ nóng chảy tăng dần vào giải thích: H2O, SO2, SiO2, O2

Câu 26: Sắp xếp các chất trong mỗi dãy sau theo trật tự nhiệt độ sôi tăng dần và giải thích: a) C5H12, C4H9OH, C5H11OH

b) Why the boiling point of (C) is superior to (B)?

Câu 28: Chất khí nào dễ hóa lỏng nhất trong các khí sau: CH4, CO2, F2, NH3? Tại sao?

Câu 29: Chất nào trong các dãy sau tan nhiều trong nước nhất? tại sao?

a) C2H6, C2H2, C2H5Cl, NH3, H2S b) CH3Cl, CH3OH, CH3OCH3

Câu 30: Các hợp chất liên kết cộng hóa trị có cấu trúc mạng tinh thể và nhiệt độ nóng chảy thế nào? So sánh cấu trúc tinh thể và nhiệt độ nóng chảy của CO2 và SiO2, giải thích

Trang 16

5 DUNG DỊCH

Câu 1: An ethanol-water solution is prepared by dissolving 10.00

mLof ethanol, CH3CH2OH (d = 0.789 g/mL) in a sufficient

volume of water to produce 100.0 mL of a solution with a density

of 0.982 g/mL What is the concentration of ethanol in this

solution expressed as (a) volume percent; (b) mass percent; (c)

mass/volume percent; (d) mole fraction; (e) mole percent; (f)

Câu 4: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tạo ra dung dịch lý tưởng, gần lý tưởng, không lý tưởng hoặc không thể tạo ra dung dịch Giải thích

a) CH3CH2OH, nước b) hexane, octane c) octanol và nước

Câu 5: Tinh thể I2 rắn tan trong dung môi nào: nước hay CCl4 Giải thích

Câu 6: A solution is prepared by dissolving 95 g NH4Cl in 200.0 g at 60oC

a) What mass of NH4Cl will recrystallize when the solution is cooled to 20oC? The solubility of NH4Cl at 20oC is 37 g NH4Cl/100 g H2O

b) How might we improve the yield of NH4Cl

Câu 7: Ở 0oC và áp suất riêng phần của oxy là 1 atm, độ tan của O2 trong nước là 2,18 ´ 10-3

mol O2/lít nước Tính nồng độ mol của O2 trong dung dịch nước bão hòa khí O2 ở điều kiện

áp suất khí quyển bình thường ( = 0,2095 atm)?

Câu 8: Độ tan của N2 trong máu tại nhiệt độ 37oC và 1 atm là 6,2 ´ 10-4 M Nếu một thợ lặn hít không khí (phân mol N2 = 0,78) ở độ sâu với bình khí có áp suất 2,5 atm, hãy tính nồng độ

N2 có trong máu?

Câu 9: Áp suất hơi của benzene và toluene ở 25oC lần lượt là 95,1 và 28,4 mmHg Từ hai chất này, người ta pha một dung dịch với phân mol của benzene là 0,4 Tính áp suất riêng phần của từng chất lỏng và áp suất hơi tổng cộng của dung dịch?

Câu 10: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch sucrose (C12H22O11) có nồng độ 0,001 M ở 25oC?

Câu 11: Biết 50 ml dung dịch huyết thanh chứa 1,08 g albumin Dung dịch này có áp suất thẩm thấu là 5,85 mmHg ở 298K Tính khối lượng mol của albumin?

Câu 12: Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch MgCl2 có nồng độ 0,053 M ở 25oC?

2

O

P

Ngày đăng: 15/01/2022, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Cấu trúc của AgCl - BÀI TẬP HÓA ĐẠI CƯƠNG Hãy nêu sự khác biệt giữa Lý Thuyết và Định Luật. Nêu ra 3 định luật và 3 lý thyếT Giá trị khối lượng và điện tích của electron được xác định như thế nào
Hình 1 Cấu trúc của AgCl (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w