TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VÂN TẢIKHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ---000---Báo cáo bài tập lớn môn học PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỀ TÀI: Quản lý siêu thị thực phẩm Giảng viên hướng dân: Nguyễ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VÂN TẢI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-000 -Báo cáo bài tập lớn môn học PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
ĐỀ TÀI: Quản lý siêu thị thực phẩm
Giảng viên hướng dân: Nguyễn Đức Dư
Danh sách sinh viên : Nhóm 8
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Phương pháp luận phát triển các hệ thống thông tin luôn là một trong những chủ đềquan trọng nhất của công nghệ thông tin Trải qua một gian đoạn tiến hoá lâu dài, pháttriển theo cách tiếp cận hướng cấu trúc đã dần dần chiếm ưu thế và ngày càng trở lên phổbiến và được chuẩn hoá trong công nghiệp phần phần mềm
Hiện nay, công nghệ thông tin đang phát triển trong tất cả các lĩnh vực Tuy nhiên,trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo của Việt Nam, công nghệ, khoa học, kĩ thuật lại chưađang áp dụng phổ thông Đứng trước nhu cầu công nghệ của ngành giáo dục, cũng như
đáp ứng nhu cầu về lập trình của những lập trình viên, nhóm em đã chọn đề tài: “Xây
dựng phần mềm quản lí siêu thị thực phẩm(nằm trong bài tập lớn của lớp là “Xây dựng
phần mềm quản lí siêu thị thực phẩm”)làm bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống.Nội dung đề tài gồm có 3 phần:
• Phần 1: Khảo sát hệ thống
Thực hiện tìm hiểu, khảo sát hệ thống thông tin, cụ thể là các đơn vị nhận và gửivăn bản, đánh giá hiện trạng hệ thống gửi và nhận văn bản, xác định các mặt hạnchế của hệ thống cũ, từ đó đề xuất biện pháp khắc phục
• Phần 2: Phân tích hệ thống
Từ việc khảo sát hệ thống ban đầu, nội dung ở phần này tập trung xác định các yêucầu mà hệ thống cần đáp ứng, Xác định các chức năng cấn có, luồng dữ liệu và cácthực thể trong hệ thống
đỡ và dẫn dắt chúng em hoàn thành đề tài
Trang 3Mục lục
Lời nói đầu Chương 1: Xác định yêu cầu đề bài, khảo sát và thu thập thông tin 1
I Đối tượng, mục đích và địa điểm phỏng vấn 2
II, Kết quả khảo sát hệ thống quản lý các siêu thị thực phẩm
Kiểu tiêu đề chương (mức 1) 4
Chương 1: Xác định yêu cầu đề bài, khảo sát và thu thập thông tin
Đề tài: QUẢN LÝ HỆ THỐNG SIÊU THỊ THỰC PHẢM
I Đối tượng, mục đích và địa điểm phỏng vấn
- Lấy thông tin các loại mặt hàng
- Lấy thông tin nhà cung cấp , nguồn hàng
- Tổng quan về hệ thống quản lý của siêu thị
- Phân vùng công việc và cách thức hoạt động của siêu thị
- Tìm hiểu về hệ quản trị cơ sở dữ liệu của từng siêu thị(đối chiếu khác biệt).Địa điểm phỏng vấn: phỏng vấn tại các siêu thị khu vực Hà Nội
- Hệ thống quản lý hiên tại của cửa
hàng hoạt động như thế nào ?
Trả lời:
- Cửa hàng trưởng , cửa hàng phó , nhânviên bán hàng, nhân viên thu ngân, bảo vệ
- Mỗi bộ phận có chức năng và công việckhác nhau
Trang 4Câu 2:
- Bạn làm gì để đào tạo , phát triển
nhân viên trong cửa hàng ?
- Cơ chế nhập hàng của của hàng ? Trả lời:- Kiểm tra số lượng hàng hóa mỗi ngày
- Nhập số lượng theo ngày
- Sản phẩm nào bán chạy , sản phẩm nàohay tồn kho
- Kiểm tra , nhiệm thu khi nhân viên đãnhận đủ hàng hóa từ nhà cung cấp •
Câu 4:
- Nguồn cung cửa hàng lấy từ đâu, đạt
những tiêu chí yêu cầu như thế nào
?
Trả lời:
- Từ các công ty cung cấp thực phẩm sạch
uy tín trên toàn quốc
- Nguồn cung có lượng sản phẩm phongphú , mức giá cạnh tranh trên thị trường
- Đạt các yêu cầu chất lượng của nhànước và quốc tế về thực phẩm sạch antoàn
- Việc quản hệ thống hàng hóa như
hiện nay có gặp khó khăn gì
không ?
Trả lời:
- Khá thuận tiện trong việc quản lí hànghòa , hóa đơn , không gặp quá nhiều khó
khăn
Trang 5- Công việc có phù hợp không? Trả lời :- Công việc phù hợp phát triển kỹ năng
giao tiếp ,rèn luyện bản thân
Câu 5 :
- Bạn có mong muốn hay yêu cầu gì
với người quản lí hay không ?
Trả lời :
- Khá hài lòng với công việc và mứclương hiên tại , đồi với nhân viênparttime mong muốn có mức lươngthưởng như đối nhân viên full time nếugắn bó với công việc lâu dài(3-6
- Có thể mua thực phẩm bất cứ khi nàomình muốn
- Ưu đãi khách hàng khác nhau
Trang 6II, Kết quả khảo sát hệ thống quản lý các siêu thị thực phẩm
Quản lý:
Câu 5:
- Theo bạn tác dụng của chương trình
tích điểm đồi với khách hàng là gì?
Trả lời :
- Tạo sự thân thiện đối với khách hàng
- Giam giá các sản phẩm với lần mua tiếptheo với hóa đơn trên mức yêu cầu
- Thống kê các khách hàng độ tuổi , nhucầu
Anh(chị) bạn sẽ thúc đẩy nhân viên bằng chiến lược náo?
6 câu trả lời
Anh(chị) đang quàn lý cửa hàng bằng ứng dụng nào?
6 câu trả lời
Trang 7Anh(chị) dùng phương pháp nào đế đáo tạo nhân viên cửa hàng?
Trang 8Bạn làm gi để hoàn thành nhiệm vụ của quàn lý cửa hàng?
Trang 9Bạn làm việc tại cửa hàng theo hình thửc part-time hay full-time?
Trang 1012 cầu trả lời
trông cửa hàng bán hàng
Trang 120 Nông sân
Trang 13• Đa dạng các mặt hàng thực phẫm
Trang 14Câu 9: Theo bạn, để quản lý cửa hàng một cách hiệu quả cần đáp ửng (những) yêu cầu nào sau đày?
Bạn cỏ hài lòng vởi cách thức quản lý cửa hàng hiện tại khống?
Trang 15Bạn đã từng mua sản phẩm của siêu thị thực phẩm bao giờ chưa?
Trang 17Chi phí mỗi lần bạn đi siêu thị ? ( đơn vị VNĐ)
Trang 18Theo bạn đáu lá tác dụng của chương trinh tích điểm của các siêu thị
Giá hơi cao so với mặt bằng chung
góp ý xong nhóm đi góp ý lại với siêu thị à
Bạn là nhất, không ai bằng bạn cả
Mẫu hóa đơn bán hàng:
Trang 19Máu so: Ũ2GTra.-ĨK)l
HÕA ĐƠN BÃN HÃNG
Kỷ hiệu
Lĩírt 1 Lưu So:
Ngây tháng ._ nâm 20 Dem vị hán hàng
Mâ 90 thuê:
Địa chì: SỂ tài khoán
Điện thoại .
Hộ lèn ngiráĩ mua hẩng
TỂn đon vị
Mà sá thuể
Dịa chi _Sô ĩàì khciàn STT Tèn hàng hóa dich vu Don vị tính Sô lượng Đon giá Thành tièn í 2 3 4 5 6=4x5 Tỏng cộng tiên thanh toan _, c = = r „ Sõ tiên viẽt bâng chữ:
Người mua háng Người bán hàng. (Ký, ghi râ họ, tòn) (Ký, đàng dữu, ghi rô ho, tân) (Côn hĩSĩn ĩra, đũi chĩẻu khĩ ỉạp, gỉứữt nhan hoầ đơn) (In tai Cõng ty in Mỉ sò thuê ) Ghi chú: - Liên 1: Lưu - Liên 2 : Giao nguời mua - Liên 3: Mẫu hóa đơn nhập hàng: PHIẾU MUA HÀNG sổ:
Ngày:
Tên nhìi cung cấp: .
Mà nhà cung cấp:
Địa chi:
sả điện rhoại: .
Cửa háng InrtíHg
Mẫu phiếu báo cáo nhập xuất tồn
Trang 20BẢO CÁO NHẬP XƯÁT TỔN
Từ ngày đến ngày
hảng
Tồn đầu kỳ
cuổi kỳ
Ghi chú
Ke toán ưưởng
Ngày tháng nãm 200 Cứa hàng trường
Chương 2: Phân tích hệ thông
I Mô hình biểu đồ BFD:
II Mô hình biểu đồ DFD:
1 Mô hình DFD mức ngữ cảnh:
Trang 21NhẺ quàr lí
*Chú thích:
1 Quản lý việc xuất nhập hàng
2 Yêu cầu quản lí
3 Nhân viên kiểm tra hàng hóa
4 Trả thông tin về hàng hóa
5 Liên hệ với nhà với khách hàng
6 Kiểm tra và cung cấp thông tin về hàng hóa
-3-
■L-* Hệ thống quẺn lí siêu thi thực phẩn
•5-■6 -
Khách tiàng
Trang 22Cập nhật danh inục
Thong báo cáo
kê-nhậpxuất
Trang 231 Cung cấp thông tin.
2 Nhận thông tin
3 Lưu thông tin vào
4 Xuất thông tin
5 Cập nhật thông tin
6 Truy cập thông tin
7 Lấy thông tin
8 Cung cấp thông tin
9 Cung cấp thông tin hàng hóa đã nhập và xuất
Trang 24IV Mô hình DFD mức 1
1 Quản lý hệ thống:
Trang 26*Chú thích
1 Nhập thông
tin
2 Xuất thông tin
3 Lưu thông tin
4 Xuất thông tin
5 Nhân viên thay đổi mật khẩu
6 Quản lý thay đổi mật khẩu
7 Cho phép
8 Thoát
9 Thu hồi thông tin
2 Cập nhật danh mục:
Trang 28*Chú thích
1 Tìm kiếm thông tin
2 Nhận thông tin
3 Lưu thông tin
4 Xuất thông tin
3 Thống kê báo cáo.
Trang 291 r
d 5
Trang 304 Xuất thông tin.
5 Yêu cầu quản lý
6 Kiểm tra thông tin
Trang 32*Chú thích
1 Kiểm tra hàng hóa
2 Yêu cầu xác nhận
3 Cung cấp thông tin hàng nhập -xuất
4 Xác nhận thông tin hàng nhập-xuất vào phiếu
Trang 335 Xuất thành phiếu nhập-xuất.
6 Yêu cầu xác nhận, lập phiếu
7 Lấy thông tin
8 Cung cấp thông tin
9 Quản lý thông tin thống kê báo cáo
10 Yêu cầu lập báo cáo thống kê
11 Lập phiếu
Mô hình ERD, RDM:
Mô hình ERD:
Mô hình RDM: