1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN MÔNKT THU THANH & GHI ÂM.HỆ CAO ĐẲNG

100 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Sơ đồ khối máy thu thanh khuếch đại thẳng.. Mạch khuếch đại trung tần AM và FM dùng Transitor.. Mạch khuếch đại trung tần AM và FM dùng IC... đại thẳng thì máy thu đổi tần có độ chọn l

Trang 2

01/15/22 THANHVOV 2

TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC.

NỘI DUNG:

Chương 1 : Máy thu thanh.

1.1:Tổng quan về máy thu thanh.

1.2 : Mạch điện khối cao tần.

1.3 : Mạch điện khối trung tần.

1.4 : Mạch điện khối tách sóng.

1.5 : Mạch điện khối âm tần.

1.6 : Phân tích mạch điện máy thu thanh.

Chương 2 : Máy ghi âm CASSETE.

1.1 : Tổng quan về kỹ thuật ghi âm.

1.2 : Nguyên lý hoạt động của máy ghi âm từ tính.

1.3 : Đầu từ băng từ.

1.4: Các mạch điện cơ bản của máy ghi âm.

Trang 3

01/15/22 THANHVOV 3

TỔNG QUAN VỀ MÔN HỌC.

Chương 3:

1.1: Tổng quan về máy ghi âm CD.

1.2: Nguyên lý ghi âm CD.

1.3: Các mạch điện trong máy ghi âm CD.

1.4: Giới thiệu một số máy ghi âm CD.

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang bị cho sv những kiến thức cô đọng về kỹ thuật máy thu thanh dân dụng và chuyên dụng.

Sv có thể vận hành bảo dưỡng tốt máy thu thanh, máy ghi âm.

THỜI GIAN THỰC HiỆN.(45t)

TÀI LiỆU THAM KHẢO:

1: Gt máy thu thanh-trường CĐ- PTTH1.

2 : Gt Máy âm của trường CĐ - PTTH1.

3: Đề cương năm 2013 của trường CĐ-PTTH1.

Trang 4

01/15/22 THANHVOV 4

CHƯƠNG 1 : MÁY THU THANH.

1.1:Tổng quan về máy thu thanh.

1.2 : Mạch điện khối cao tần.

1 3 : Mạch điện khối trung tần.

1 4 : Mạch điện khối tách sóng.

1 5 : Mạch điện khối âm tần.

1 6 : Phân tích mạch điện máy thu thanh.

Trang 5

01/15/22 THANHVOV 5

1.1: TỔNG QUAN VỀ MÁY THU THANH

1.1.1 Khái niệm về máy thu thanh

1.1.2 Sơ đồ khối máy thu thanh

1 Sơ đồ khối máy thu thanh AM

2 Sơ đồ khối máy thu thanh FM

3 Sơ đồ khối máy thu thanh AM/FM mono

4 Sơ đồ khối máy thu thanh AM/FM stereo

1.1.3 Các đặc tính kỹ thuật của máy thu thanh

1.1.4 Anten thu thanh

Trang 6

01/15/22 THANHVOV 6

CHƯƠNG 1.1: TỔNG QUAN VỀ MÁY THU THANH.

1.1.1.Khái niệm , phân loại về máy thu thanh.

RF

AT AT

Trang 7

01/15/22 THANHVOV 7

1.2.SƠ ĐỒ KHỐI MÁY THU THANH.

1.2.1.Sơ đồ khối máy thu thanh AM.

A.Sơ đồ khối máy thu thanh khuếch đại thẳng.

+Anten.

+Inc :Mạch vào.

+Amp RF ;Khuếch đại cao tần.

+Det AM : Tách sóng AM.

+AGC : Mạch tự điều khuếch.

+Amp NF: Khuếch đại âm tần.

Trang 8

01/15/22 THANHVOV 8

1.2.1.SƠ ĐỒ KHỐI MÁY THU AM.

B.Sơ đồ khối máy thu đổi tần.

So với tách sóng thẳng máy thu có thêm các khối sau:

Các máy thu AM làm việc ở dải sóng LW,MW,SW.

Các máy thu chuyên dùng hay thu vệ tinh còn dùng đổi tần 2 lần

nhằm chống nhiễu và tăng độ nhậy.

AGC

SPK1

Trang 9

01/15/22 THANHVOV 9

1.2.2.SƠ ĐỒ KHỐI MÁY THU FM.

A.Sơ đồ khối máy thu thanh FM mô nô.

So với máy thu AM thì máy thu FM làm việc ở dải tần từ 88-108Mhz Máy thu có thêm một số khối:

+Khối giải tiền nhấn.

AGC

SPK1

De empha siice

Limited Amplitu de

Trang 10

01/15/22 THANHVOV 10

1.2.2.SƠ ĐỒ KHỐI MÁY THU FM.

So với máy thu FM mô nô thì máy stereo

có thêm các khối sau:

+Khối giải mã kênh stereo.

+Khối khuếch đại âm tần hai kênh riêng biệt.

+Hai loa cho hai kênh.

DE EMPHASI CE

2L

2R

DECODER stereo

LPF

BPF 23khz- 53khz

DET -AM-BL

dlay

Trang 11

AMP NF

TUNER & AMP IF-AM

AGC

SPK1

DET FM

AGC

K

TUNER & AMP IF-FM

Trang 12

01/15/22 THANHVOV 12

1.2.4.SƠ ĐỒ KHỐI THU THANH AM/FM-STEREO.

thu AM/FM mô nô.

DET AM

TUNER & AMP IF-AM

AG C

DET FM

AG C

Trang 13

Với máy thu AM băng thông tần là 16khz.

Với máy thu FM là 200Khz

Trang 14

6.Công suất âm tần.

Là công suất của dòng âm tần đưa ra loa của máy thu thanh Thường có công suất từ vài chục mw tới vài w.

7.Nguồn nuôi.

Có hai dạng nguồn nuôi cơ bản của máy thu thanh :

Nguồn nuôi là điện lưới

Nguồn nuôi là nguồn pin

Trang 15

01/15/22 THANHVOV 15

1.4.AN TEN CỦA MÁY THU THANH.

1.4.1.Anten của máy thu AM.

1.4.2.An ten của máy thu thanh FM

Trang 17

A.Mạch vào ghép điện cảm.

Hệ số truyền đạt suy giảm khi

tần số ở vùng trên của dản tần.

K0

f0min

f0max

Lgh

H(a)Mach vào ghép L

Trang 18

01/15/22 THANHVOV 18

1.2.1.MẠCH VÀO MÁY THU AM.

B.Mạch vào ghép điện dung

Hệ số truyền đạt tăng khi

tần số ở vùng trên của dản tần.

K

0

f0min

f0max

Trang 19

01/15/22 THANHVOV 19

1.2.1.MẠCH VÀO MÁY THU AM.

C.Mạch vào ghép điện dung & điện cảm.

f0max

f a

c

b

H(b)Đặc tuyến truyền đạt H(a)Mach vào hỗn hợp L_C

Trang 20

01/15/22 THANHVOV 20

1.2.2.MẠCH KHUẾCH ĐẠI CAO TẦN DÙNG TRANSITOR.

1.Mạch khuếch đại cao tần dùng 1 transitor một băng.

Ct2

L4

Cx2 Cp L3

Trang 21

01/15/22 THANHVOV 21

1.2.2.MẠCH KHUẾCH ĐẠI CAO TẦN DÙNG TRANSITOR

2.Mạch khuếch đại cao tần dùng 2 transitor một băng.

L1 Cgh1

Cx1 Ct2

L6 C1

L3

Cx2

L4 C3 Ct2

R2 R1 R3 C2

L5

R6 C4 R5

Vcc T2

R4

Trang 22

01/15/22 THANHVOV 22

1.2.2.MẠCH KHUẾCH ĐẠI CAO TẦN DÙNG TRANSITOR

3.Mạch khuếch đại cao tần dùng 1 transitor hai băng.

Ct3

L5

L6 S2

Cx2 L4

C1 R1

L3

C2 R3

S3 Q1

R2 Cx1

S1

Ct2

Ct1

L2 L1 Lgh

Trang 23

01/15/22 THANHVOV 23

1.2.3.MẠCH KHUẾCH ĐẠI CAO TẦN DÙNG IC.

1.Mạch khuếch đại cao tần dùng IC một băng.

Trang 28

01/15/22 THANHVOV 28

1 3 : TRUNG TẦN AM& FM.

1.3.1 Khái niệm chung.

1.3.2 Tầng KĐTT AM với tải là khung cộng hưởng đơn.

1.3.3 Tầng KĐTT AM với tải là khung cộng hưởng kép.

1.3.4 Bộ khuếch đại trung tần FM

1.3.5 Mạch khuếch đại trung tần AM và FM dùng Transitor.

1.3.6 Mạch khuếch đại trung tần AM và FM dùng IC.

Trang 29

01/15/22 THANHVOV 29

1.3.1.KHÁI NiỆM CHUNG VỀ MẠCH TRUNG TẦN.

1.Nhiệm vụ, đặc điểm của IF.

+Với AM thì IF là 465Khz.

+Với FM thi IF là 8,4 Mh.

Trang 30

01/15/22 THANHVOV 30

1.3.1.KHÁI NiỆM CHUNG VỀ MẠCH TRUNG TẦN.

1.3.1.2.Các thông số kỹ thuật của IF.

đại thẳng thì máy thu đổi tần có độ chọn lọc tần số lân cận tốt hơn nhiều lần.

Trang 31

01/15/22 THANHVOV 31

1.3.2.MẠCH IF CỦA MÁY THU AM DÙNG TRANSITOR.

1.Mạch IF tải cộng hưởng đơn.

Trang 32

01/15/22 THANHVOV 32

1.3.2.MẠCH IF CỦA MÁY THU AM DÙNG TRANSITOR.

2.Mạch IF tải cộng hưởng tập trung.

Trang 33

01/15/22 THANHVOV 33

1.3.3.MẠCH IF CỦA MÁY THU FM DÙNG TRANSITOR.

Mạch IF của máy thu FM dùng 3 Tr

Trang 35

01/15/22 THANHVOV 35

1.3.5.MẠCH IF CỦA MÁY THU AM&FM DÙNG IC.

1.mạch IF của máy thu AM dùng IC.

5 R1

Q3

R3 R2

6 8

3 7

Trang 36

01/15/22 THANHVOV 36

1.3.5.MẠCH IF CỦA MÁY THU AM&FM DÙNG IC.

2.Mạch IF của máy thu FM dùng IC.

Trang 39

-+ +

D

C1 L2

L1 C1

Uin

Uout

Trang 40

01/15/22 THANHVOV 40

1.4.2.MẠCH TÁCH SÓNG AM

3.Mạch tách sóng AM dùng transitor.

Đặc điểm của mạch tách sóng dùng Tranzito là:

NPN R1

R2

R3

Trang 41

01/15/22 THANHVOV 41

1.4.3 TỔNG QUAN VỀ TÁCH SÓNG FM

1.Nhiệm vụ& chỉ tiêu kỹ thuật.

+Mức nâng âm tần cao tại đài phát-1

+Mức giảm âm tần cao tại máy thu-3

LIMITED AMPLITUDE

EMPHASICE

DEPRE-DET FM

1 2 3 U

f (Hz)

Trang 42

Ur = Ur1 - Ur2 = Kd1.U1 - Kd2.U2

Vì Kd1 = Kd2 = Kd.nên Ur = (U1 – U2) Kd.

U1 L1

C2 C1

D2 C4

C3 C

R2 R1

K

f2 ftt f1 f (HKz)

1 1

2

1

C L

π

2 2 2

1

C L

π

Trang 43

01/15/22 THANHVOV 43

1.4.5.MẠCH TÁCH SÓNG FM TỶ LỆ ĐỐI XỨNG.

1.Mạch điện.

+Biến áp đầu vào.

+Điện áp IF trên hai đi ốt.

+Mạch tách sóng điều biên.

+Điện áp tín hiệu âm tần.

2.Nguyên lý tách sóng.

Biến tín hiệu FM thành tín hiệu AM.

C1

D1

C3

C4 D2 C2

C6

R6 R5

Trang 44

01/15/22 THANHVOV 44

1.4.6.MẠCH TÁCH SÓNG FM DÙNG IC.

1.Nguyên lý tách sóng FM bằng vòng so pha.

Trang 45

01/15/22 THANHVOV 45

1.4.6.MẠCH TÁCH SÓNG FM DÙNG IC.

2.Mạch tách sóng FM dùng IC.

Điện trở phản hồi

Tụ điện định thời C0

Ngõ vào mạch tách pha

Điện trở định thời

Rx

Cp b

Mạch lấy mẫu

Vcc

Ngõ vào t/h FM

XR-2212

VCO out VCO

D

VC

O out

Pre am p

am p

am p

op-Điện trở định thời C0

V +

Vref

Ngõ ra mạch tách pha

30p F

RF

-R c

+

0,1 µ

F

R 1

Cpb 0,1 µ

F

Cp b

Ngõ

ra amp

op-Ngõ ra tín hiệu giải điều tần

Trang 46

01/15/22 THANHVOV 46

1.4.7.MẠCH GiẢI MÃ STEREO.

Phổ của tín hiệu FM Stereo theo chuẩn FCC

10%

22,5

% 45%

Phổ th (L+R)

Biên dưới (L-R) Biên trên(L-R)

Trang 47

LPF và mạch trễ

Mạch lọc thông dải 23khz-53khz

Mạch tách sóng cân bằng

Mạch Kđ và mạch nhân X2

Mạch lọc thông dải 19khz

L+R

L-R L-R

38 khz 19khz

L

R Kênh stereo

From Det to

To Audio Amp

Trang 48

01/15/22 THANHVOV 48

1 5: KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN.

1.5.1.Tổng quan về mạch khuếch đại âm tần

1.5.2 Mạch khuếch đại âm tần dùng transistor

1.5.3 Mạch khuếch đại âm tần dùng IC.

Trang 49

2.Phân loại.

Trang 50

01/15/22 THANHVOV 50

1.5.2.MỘT SỐ MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN BÁN DẪN.

1.Mạch khuếch đại âm tần dùng biến áp.

+Phân tích tác dụng các linh kiện.

+Phân tích đường tín hiệu.

U r 2

U r 1

V c c

Trang 51

01/15/22 THANHVOV 51

1.5.2.MỘT SỐ MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN BÁN DẪN.

2.Mạch KĐAT bán dẫn không dùng biến áp.

+Phân tích tác dụng các linh kiện.

+Phân tích đường tín hiệu.

+Phân tích đường DC.

+Đặc điểm ứng dụng.

Trang 52

01/15/22 THANHVOV 52

1.5.3.MỘT SỐ MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN IC.

+Phân tích tác dụng các linh kiện.

+Phân tích đường tín hiệu.

+Phân tích đường DC.

+Đặc điểm ứng dụng.

A N 5 2 6 5

9 8 7 6 5 4 3 2 1

+ C2 1uF

+ C1 100uF

VR10k

1000uF 12V

R2 10k

R1 100

R3 1k

R4 1k

R5 680

R6 22k

8

Trang 53

01/15/22 THANHVOV 53

1.5.3.MỘT SỐ MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN IC.

2.Mạch KĐAT IC stereo.

+Phân tích tác dụng các linh kiện.

+Phân tích đường tín hiệu.

+

C10 1000uF

12V

+

C8 100uF

C3 47uF

C11 01

+

C1 1uF

+

C2 1uF

C5 220uF

C6 1000uF

+

C7 100uF

C12 01

C4 47uF

+

C9 1000uF

8 8

R12 4,7 R11 4,7

Trang 54

Anten a

dao động

Mạch trộn

L3 C5

L5

C8

L4

L6

C9

C11

L7

L8

IF am p

RF am p

2 3 7

13 1 14

11

C212

10

C14

Vc c

Cuộn tinh chỉnh

Trang 56

01/15/22 THANHVOV 56

1.7 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CuỐI CHƯƠNG.

Trang 57

01/15/22 THANHVOV 57

CHƯƠNG 2 :MAÝ GHI ÂM CASSETE.

2.1 : Tổng quan về kỹ thuật ghi âm.

2.2 : Nguyên lý hoạt động của máy ghi âm từ tính.

2.3 : Đầu từ băng từ.

2.4: Các mạch điện cơ bản của máy ghi âm.

2.5.máy ghi âm băng Dat.

2.6 Phân tichs moọt máy ghi âm cassete.

Trang 58

01/15/22 THANHVOV 58

2.1.Tổng quan về thiết bị ghi âm analog.

2.1.1.Thiết bị chuyên dùng.

Khái niệm:

đài phát thanh, hoặc được trang bị cho các phóng viên báo , đài đi lấy tin tức.

Phân loại :

+ Loại làm chương trình, thường dùng loại băng cối, chất lượng tốt.

+ Loại dùng cho phóng viên , loại băng nhỏ, gọn nhẹ,chất lượng trung bình.

Trang 59

01/15/22 THANHVOV 59

2.1.2.Tham số kỹ thuật của máy ghi âm băng từ.

1 Tốc độ truyền băng danh định:

38,1 cm/s – 19,05 cm/s – 9,53 cm/s – 4,76 cm/s – 2,38 cm/s Tốc độ chạy băng càng lớn thì chất lượng máy ghi âm càng cao Vì vậy các đài phát thanh, cơ sở ghi âm chuyên nghiệp người ta sử dụng máy ghi âm có tốc độ cao.

2 Sai điệu:

(độ cao) âm thanh thay đổi tức là âm thanh bị dao động Ở tần số dao động thấp nghe có vẻ chập chờn, còn ở tần số dao động

nghe bị nhấp nháy Tai người nhạy cảm với sai điệu ở fdđ = 5 - 10Hz.

3 Dải tần công tác:

rất rộng

9,53 cm/s dải tần đạt 60 - 10.000Hz.

Trang 60

5 Độ méo không đường thẳng:

thống ghi, đọc (băng từ, đầu từ, biến áp, đèn…)

với sóng cơ bản (bậc 1) suy ra (%).

6 Dải động tín hiệu:

thẳng đã biết so với dòng điện (điện áp) cho phép nhỏ nhất đảm

ra Đề xi ben.

Trang 61

01/15/22 THANHVOV 61

2.1.2.Tham số kỹ thuật của máy ghi âm băng từ.

7 Công suất danh định:

đại đọc ứng với độ méo không đường thẳng cho phép Tùy theo

đường ra cấp cho khuếch đại âm tần (tăng âm ) hay cấp cho đường dây đi xa (line) mà xác định công suất danh định Đơn vị đo công suất danh định là oát (W) hoặc milioat (mw).

8 Độ nhạy đầu vào:

mức ghi lớn nhất.

Trang 62

3,81mm đối với băng cát xét

Trang 63

01/15/22 THANHVOV 63

2.1.3.Băng từ, đầu từ.

2.Đầu từ.

hỗn hợp, đầu từ xóa đều giống nhau về kết cấu cơ bản nhưng khác nhau về vật liệu làm lõi từ, về kích thước của khe từ cũng như về

số vòng và loại dây để quấn cuộn dây.

thanh trở thành dao động từ tại khe từ

của đầu từ thì nó biến đổi dòng từ thành những dao động điện

giống như những dao động điện khi ghi vào băng từ.

siêu âm thành từ trừơng mạnh tại khe từ có tác dụng xóa sạch

băng từ.

Trang 64

01/15/22 THANHVOV 64

2.1.4.Sơ đồ khối máy ghi âm băng từ.

A.SĐK máy ghi âm mono.

Khuếch đại ghi

Khuếch đại MIC AUX

Tạo siêu âm

R

ngh e

Trang 65

01/15/22 THANHVOV 65

2.1.4.Sơ đồ khối máy ghi âm băng từ.

B.SĐK máy ghi âm Stereo.

Mạch ghi (2kênh độc lập R & L )

+Mic, Khuếch đại pha trộn, khuếch đại ghi,Bộ tạo siêu âm đầu từ xóa, đầu từ ghi(Hỗn hợp R/P).

Mạch đọc:(2kênh độc lập R & L )

+Đầu từ đọc ghi(Hỗn hợp R/P)., mạch khuếch đại đọc, loa.

Trang 66

01/15/22 THANHVOV 66

2.2.NGUYÊN LÝ HoẠT ĐỘNG CỦA MÁY GHI ÂM TỪ

TÍNH.

2.2.1.Quá trình ghi.

từ dư.

1.MIC 2.SLG.Sử lý ghi 3MCMạch cộng 4.SA mạc tạo siêu âm 5.ĐT.Đầu từ

5

6

H3.Sơ đồ khối quá trình ghi 7 ĐX

Trang 67

01/15/22 THANHVOV 67

2.2.2.Quá trình đọc.

1.Băng từ 2.Đt ;đầu từ.

3 MCMạch bù méo 4.SLĐ : sử lý đọc 5Lloa

4 5

H4.Sơ đồ khối quá trình đọc

Trang 68

01/15/22 THANHVOV 68

2.2.3.Quá trình xoá băng từ.

ac đủ mạnh trường này thực thi quá trình xoá theo hai giai đoạn giai đoạn thứ nhất, khi băng từ biến vào vùng làm việc của từ

trường ac hay dấu xoá làm băng bị từ hoá đến bão hoà giai đoạn thứ 2, khi băng rời khỏi vùng tác động của từ trường mạnh ac hay đầu xoá lúc này biên độ từ trường tác động lên băng giảm dần từ trị số bão hoà đến không kết quả là từ dư trên băng trở về trạng thái đồng nhất với mức hoàn toàn hay gần bằng không.

có hàng ngàn chu kỳ tín hiệu siêu âm, tần số dòng điện đưa vào đầu xoá trong máy ghi hình thường khoảng 40-80khz độ rộng khe

từ thường 0,1- 0,2mm.

mà chỉ đơn giản là thực thi phương pháp ghi đè lên tín hiệu đã ghi trước đó.

Trang 69

Líp b¨ng

nhùa

Líp béttõ Líp keo

Líp b¨n

g n

ù

Líp

®Õ

HØnh.2.B¨ng tõ 4líp

Trang 70

01/15/22 THANHVOV 70

2.3.BĂNG TỪ ,ĐẦU TỪ.

2.3.1.Băng từ.

2.Vai trò của các lớp của băng từ.

+ Lớp mặt: Dùng để ghi đọc tín hiệu dưới dạng từ dư.

+Lớp nền: Dùng làm nèn cho lớp mặt bám và tác dụng chụi kéo dãn.

3.Phân loại

+ Loại băng hộp casset.

+Loại băng cối.

4.Đặc điểm của băng từ.

+Có thể ghi đọc nhiều lần.

+Thời lượng ghi /đọc từ 45-90 phút/ băng.

+Bảo quản khó khăn, hay bị in xiên giữa các lớp băng.

+sau một thời gian dùng thì băng bị dão và có thể bị đứt.

Trang 71

01/15/22 THANHVOV 71

2.3.2.Đầu từ

1.Đầu từ ghi/đọc AUDIO

Nhiệm vụ là ghi/đọc âm thanh trên của băng từ

Nó là loại đầu từ hỗn hợp, (R/P).

Khi ghi đầu từ còn được cấp thêm dòng siêu âm để ghi âm không méo 2.Đầu từ xóa.

Nhiệm vụ xóa sạch băng từ trước khi ghi.

tần số 40-80khz.Tần số siêu âm này được một bộ tạo siêu âm tạo

ra nó còn cung cấp cho đầu từ xoá và ghi AUDIO.

Trang 73

01/15/22 THANHVOV 73

2.4.Một số mạch điện của máy ghi âm.

2.4.1.Mạch khuếch đại ghi.

A Nhiệm vụ và các đặc điểm:

+ Có mạch sửa đáp tuyến tần số trong tầng khuếch đại.

+Trộn tín hiệu với dòng siêu âm để dòng từ hóa dòng tín hiệu lên

(1) Đầu từ có khe hở 19 µ m tốc độ

38 cm/s (1) Đầu từ có khe hở 7 µ m tốc độ 19

cm/s

H Tấng khuếch đại ghi dùng IC.

Trang 74

01/15/22 THANHVOV 74

2.4.2.Mạch khuếch đại đọc.

A Nhiệm vụ , đặc điểm:

H Tấng khuếch đại đọc dùng IC.

Trang 75

01/15/22 THANHVOV 75

2.4.3.Mạch tạo dao động siêu âm.

A Nhiệm vụ và các đặc điểm:

đầu ghi với tần số thích hợp

bộ tạo sóng chung cho đầu xóa và đầu ghi với tần số khoảng 120Khz.

B.Mạch tạo siêu âm dùng TR.

Trang 76

B.Mạch tạo siêu âm dùng:

+ Phân tích mạch.

+Đường đáp tuyến tần số.

Trang 78

01/15/22 THANHVOV 78

2.5.Máy ghi âm số băng Dat.

3.1.1.Máy ghi âm băng từ:

vài h.

Trang 79

Cấu tạo giống với đầu từ tương tự.

B.Sơ đồ khối lược giản:

+ Khối chuyển đổi tương tự /số.

+Khối mã hóa Mpeg.

+Khối ghép kênh Mpeg.

+Khối đầu từ.

Hình Khối đầu từ của máy ghi âm số nhiều kênh

Đầu ghi 1

Đầu đọc

Đầu ghi 2

Đầu xoá

Ghi Tạo lại Đồng bộ Đầu xoá

MUX A/D MPEG

H.Sơ đồ khối

Trang 81

01/15/22 THANHVOV 81

2.5.3.Máy ghi âm có đầu từ xoay.

B.Sơ đồ khối lược giản:

+Phân tích đường ghi.

+Phân tích đường đọc.

Trang 82

01/15/22 THANHVOV 82

2.6.CÂU HỎI BÀI TẬP CuỐI CHƯƠNG.

nào?

Trang 83

01/15/22 THANHVOV 83

CHƯƠNG 3 :MÁY GHI ÂM CD

3.1.Tổng quan về thiết bị ghi âm Digital.

3.2.Sơ đồ khối máy ghi âm băng từ Digital.

3.3.Sơ đồ khối máy ghi âm CD.

3.4.Một số mạch điện trong máy ghi âm Digital.

Trang 84

01/15/22 THANHVOV 84

3.1.Tổng quan về thiết bị ghi âm Digital.

3.1.2.Máy ghi âm CD

Trang 85

01/15/22 THANHVOV 85

3.3.Máy ghi âm CD.

3.3.1 Đĩa CD lưu trữ tín hiệu.

50 mm

46 mm

116 mm

117 mm

120 mm

Trang 86

01/15/22 THANHVOV 86

3.3.Máy ghi âm CD.

3.3.1 Đĩa CD lưu trữ tín hiệu.

B.tín hiệu ghi trên đĩa quang

các hố ( pít) có chiều dài khác nhau cấu tạo như hình sau:

C¸c

hè ( PÝt)

1,6

0,5 µ

m

Ngày đăng: 15/01/2022, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w