1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đánh giá thực trạng công tác quản trị tài nguyên, quản lý kỹ thuật côngnghệ và quản trị doanh nghiệp trong các đơn vị sản xuất than của Tập đoànTKV

98 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀIthan, ổn định SX và phát triển bền vững Quản lý kỹ thuật, công nghệ Tổ chức sản xuất Quản trị chi phí và giá thành Huy động... NỘI DUNG NGHIÊN CỨUnghệ và quản trị doan

Trang 1

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

ĐKSXKD của TKV ngày càng khó khăn:

-Mỏ lộ thiên: Xuống sâu, trữ lượng giảm dần và cạn kiệt, Kb >10m 3 /tấn, vận tải xa (47 km), bãi thải khó khăn, áp dụng TB công suất nhỏ, thiếu đồng bộ, vận tải liên hợp còn ít SL sụt giảm dần.

-Mỏ hầm lò: Địa chất mỏ phức tạp, khai thác mức sâu, suất đầu tư lớn, phát sinh chi phí AT, TG, VT.

Lò chợ CGH ~3% SL, chống lò vì neo ~1% TS mét lò , đào lò than CGH~1% số gương(3/255).

-Sàng tuyển: NMTT-Độ tro đá thải chưa cao, độ ẩm than bùn còn lớn, tự động hóa chưa cao Một số mỏ chưa có HTST để nâng cao chất lượng than xấu, bã sàng, nên khó tiêu thụ, tồn đọng than xấu.

-Kho vận và cảng:Tồn kho nhiều, than tiêu thụ thẳng chưa cao Hao hụt than khâu VC, kho bãi.

thác hiệu quả T.sản, TB và qũy thời gian, CB quản lý, phục vụ, phụ trợ chiếm tỉ lệ cao; QLKT: chưa chặt chẽ, CN chậm đổi mới, chưa phù hợp với điều kiện ĐC, TN.

công đoạn LN tính tỉ lệ % CP QLVT : chưa chặt chẽ trong mua bán, bảo quản, cấp pháp,sử dụng.

kiểm tra) Chưa phổ biến Á.dụng CN Q.lý tiên tiến và CN tin học

tăng SL, mở rộng SX, tăng lương và kiềm chế sự gia tăng GT.

GT tăng cao do KT mức sâu, thuế phí tăng thêm, CP quyền khai thác, sử dụng TLĐC nhiều nơi đã tiệm cận GB, nguy cơ thua lỗ, thu hẹp SX và de dọa phát triển bền vững ngành than GB than XK giảm.

Trang 2

MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI

than, ổn định SX và phát triển bền vững

Quản lý kỹ thuật, công nghệ

Tổ chức sản xuất

Quản trị chi phí và giá thành Huy động

Trang 3

3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

nghệ và quản trị doanh nghiệp trong các đơn vị sản xuất than của Tập đoànTKV

của các mỏ khai thác than lộ thiên, hầm lò và các nhà máy tuyển

4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU:

vận tải tiêu thụ than thuộc Tập đoàn TKV

5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:

Trang 4

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG, GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

VÀ TỔ CHỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI NGÀNH KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN HAN

1.1 NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

SP/1người, GTSX/ng, hao phí LĐ/1SP

lương; giảm chi phí sản xuất; Nâng cao thu nhập.

Đề xuất 01 chỉ tiêu -NSLĐ quy đổi tính theo chỉ tiêu KTKT của mỏ than

HL, LT, ST.

hiện/ĐM).

• Có 4 nhóm yếu tố ảnh hưởng đến NSLĐ:

-Nh1: Sự phát triển của khoa học, kỹ thuật - Nh3: Điều kiện tự nhiên.

-Nh2: Con người, TCSX và điều kiện lao động - Nh4: Cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội.

𝑵𝑺𝑳Đ 𝒌ỳ 𝒕𝒉ứ 𝟏

𝒏−𝟏

x 100%

Trang 5

K.Vận~101,9%/n Do trƣợt giá~ 9,4%/n nên thực chất tăng ít, KV&C còn giảm.

Trong 13 ĐV thử nghiệm (7 HL; 6 LT) đã có 8 ĐV có NSLĐ quy đổi >NSLĐ hiện vật.

Trang 6

Tình hình thực hiện NSLĐ hiện vật của các ĐV, GĐ 1996 ÷ 2014

I Các đơn vị sản xuất than Hầm lò 169 131 229 358 364 104,4 II Các đơn vị sản xuất than Lộ

1 CT TNHH MTV than Mạo Khê 106 180 313 279 323 1 CTCP than Núi Béo 218 254 802 1.471 840

2 CT TNHH MTV than Nam Mẫu 363 382 2 CTCP than Hà Tu 69 174 336 445 541

3 CTCP than Vàng Danh 86 114 295 451 484 3 CTCP than Cọc Sáu 117 117 242 797 852

4 CTCP than Hà Lầm 126 216 371 335 4 CTCP than Đèo Nai 90 132 208 791 503

5 CT than Quang Hanh 229 289 301 5 CTCP than Cao Sơn 84 108 198 1.061 882

6 CT TNHH MTV than Thống Nhất 97 104 422 369 6 CTCP than Tây Nam Đá Mài 754 1.052

7 CTCP than Dương Huy 126 79 104 402 401 III Các đơn vị sàng tuyển 464 580 1.755 1.910 1.928 108,2

8 CT TNHH MTV than Khe Chàm 114 126 333 359 1 CT tuyển than Hòn Gai 505 1.401 1.729 1.490

9 CTCP than Mông Dương 96 127 304 309 2 CT Tuyển than Cửa Ông 464 611 1.866 1.965 1.975

10 Công ty TNHH MTV than Hạ Long 629 229 291 358 356 IV Các đơn vị kho vận 14.488 9.972 68,8

11 CT TNHH MTV than Uông Bí 156 141 306 275 268 1 CT kho vận Đá Bạc 7.414 5.407

12 CT TNHH MTV than Hòn Gai 192 108 225 431 451 2 CT Kho vận Hòn Gai 16.634 7.512

%/n

Chỉ số NSLĐ , %/n

Trang 7

Tổng hợp NSLĐ theo công đoạn của các ĐV hầm lò, GĐ 19902014

,000 ,050 ,100 ,150 ,200 ,250

,0 1,0 2,0 3,0 4,0 5,0 6,0

1990 1995 2000 2005 2010 2014

m/công tấn/công

Năm

Lò chợ, tấn/công

Lò đá

Lò than

Trang 8

0 10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000 80.000 90.000

0 200.000 400.000 600.000 800.000 1.000.000 1.200.000 1.400.000

Năm

MX 4,6(5A) (m3/năm) MXTL> 4 m3 (m3/năm)

Ôtô (Tkm/năm) MKXC (m/năm)

MKTL (m/n) Năm

Biểu đồ tổng hợp năng suất các thiết bị chính của các mỏ than lộ thiên, giai đoạn

19902014

m 3 (Tkm)

Trang 9

Tình hình thực hiện NSLĐ theo hiện vật của các ĐV, GĐ 2009 ÷ 2014

I Các đơn vị Hầm lò

(tấn than sạch SX)

335 341 364 358 369 376 348 345 345 345 362 368 100,4 101,5

1 CT TNHH MTV than Mạo Khê 300 304 318 279 312 289 313 282 306 304 306 323 96,0 101,2

2 CT TNHH MTV than Nam Mẫu 360 369 362 363 369 369 325 322 335 340 388 382 100,2 100,7

9 CTCP than Mông Dương 316 305 300 304 293 327 309 334 318 312 304 309 102,7 100,2

10 Công ty TNHH MTV than Hạ Long 316 334 405 358 385 360 324 331 355 333 348 356 97,0 101,3

4 CTCP than Đèo Nai 736 815 791 791 717 805 669 669 448 448 501 503 104,5 90,8

5 CTCP than Cao Sơn 816 915 1.019 1.061 942 1.032 894 899 932 967 1.044 882 101,9 99,3

6 CTCP than Tây Nam Đá Mài 797 801 680 754 731 788 887 886 1.251 951 1.062 1.052 97,1 105,6

III Các đơn vị sàng tuyển

(tấn than sạch SX) 1.819 2.016 1.866 1.910 1.912 1.988 2.075 1.828 2.007 1.908 1.796 1.928 100,9 99,1

1 CT tuyển than Hòn Gai 1.644 1.886 1.603 1.729 1.573 1.641 1.537 1.573 1.649 1.696 1.352 1.490 107,0 95,4

2 CT Tuyển than Cửa Ông 1.871 2.054 1.945 1.965 2.016 2.094 2.240 1.907 2.119 1.975 1.937 2.067 99,5 100,1

Trang 11

Tình hình thực hiện NSLĐ hiện vật và quy đổi của một số ĐV, GĐ 2009 ÷ 2014

4 CTCP than Đèo Nai 815 791 791 805 804 669 669 448 448 503 503 90,8 90,8

5 CTCP than Cao Sơn 915 1.061 1.060 1.032 1.031 899 898 967 967 882 883 99,3 99,3

6 CTCP than Tây Nam Đá Mài 801 754 755 788 801 886 902 951 957 1.052 1.057 105,6 105,7

Trang 12

Tình hình thực hiện NSLĐ theo giá trị của các ĐV, GĐ 2009 ÷ 2014

1 CT TNHH MTV than Mạo Khê 160 173 200 200 300 269 392 342 386 309 363 366 91,9 116,2

2 CT TNHH MTV than Nam Mẫu 248 258 259 351 367 429 392 428 441 475 494 509 111,0 114,6

9 CTCP than Mông Dương 208 237 224 272 274 325 329 339 338 318 350 367 107,4 109,1

10 Công ty TNHH MTV than Hạ Long 204 231 290 260 338 354 333 323 434 338 405 416 95,7 112,5

4 CTCP than Đèo Nai 431 420 632 669 997 1.033 882 911 737 762 758 905 105,6 116,6

5 CTCP than Cao Sơn 445 577 632 662 853 889 786 852 995 991 1.310 1.122 101,4 114,2

6 CTCP than Tây Nam Đá Mài 490 544 560 678 1.256 1.491 1.095 1.219 2.236 989 1.500 1.660 93,0 125,0

III Các đơn vị sàng tuyển 938 1.335 1.386 1.525 1.891 2.189 2.675 2.075 2.467 2.199 2.401 2.457 100,2 113,0

1 CT tuyển than Hòn Gai 178 1.169 1.173 1.260 1.476 1.566 1.554 1.467 1.616 1.637 1.857 2.119 117,1 112,6

2 CT Tuyển than Cửa Ông 1.164 1.385 1.450 1.605 2.019 2.380 3.019 2.262 2.733 2.374 2.574 2.565 97,1 113,1

IV Các đơn vị kho vận 11.020 12.496 12.344 16.367 15.297 19.992 17.788 15.522 15.903 15.042 13.254 13.740 108,8 101,9

1 CT kho vận Đá Bạc 5.008 5.905 6.255 7.731 8.279 9.615 7.012 6.787 6.011 5.677 7.225 7.192 106,0 104,0

2 CT Kho vận Hòn Gai 10.692 13.481 13.485 16.629 14.610 20.118 18.184 15.880 18.528 17.107 9.976 11.221 109,9 96,4

3 CT kho vận và cảng Cẩm Phả 15.606 16.868 16.419 22.909 21.417 28.348 27.872 23.674 24.431 23.355 23.621 24.017 107,1 107,3

Trang 13

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

• GTSP: Tổng hao phí bằng tiền (V+C) để hoàn thành 1SP.

• Các loại GT: GT sản xuất, GT tiêu thụ( GT toàn bộ); GT Kế hoạch, GT Thực tế.

• Công tác hạch toán CPSX và GTSP: có 7 PP Các đơn vị SX than thực hiện

theo 4 PP: Theo sản phẩm; Theo công đoạn sản xuất; Theo dây chuyền sản xuất;

Theo đơn vị sản xuất than.

• Có 4 nhóm các yếu tố ảnh hưởng đến GTSP ngành khai khoáng:

Nh1- Các yếu tố thuộc kinh tế vĩ mô: Kinh tế (giá cả); Văn hóa & đời sống;

KHCN.

Nh2- Các yếu tố thuộc về ngành: KTCN ngành; TCSX; CĐ tiền lương; Trình độ

NV.

Nh3- Các yếu tố thuộc DN: TSCĐ, QLKT, QTDN.

Nh4 - Các yếu tố thuộc điều kiện tự nhiên.

Để giảm CPSX và hạ GTSP, chỉ thay đổi Nh2 và Nh3, Nh1 và Nh4 là khách quan không thể thay đổi.

Trang 14

 Các yếu tố ảnh hưởng CPSX và GTSP đối với các đơn vị SX than:

• Đối với hầm lò: ĐK tự nhiên; KTCN&TB sản xuất;

• Đối với lộ thiên: ĐKTN; KTCN&TB sản xuất; TCSX.

• Đối với công tác ST và KVận: ĐKTN (Chất lượng than, Vị trí kéo tải & đổ

thải ); KTCN& TB sản xuất; TCSX.

 Mối quan hệ NSLĐ và GTSP:

• NSLĐ chỉ liên quan trực tiếp đến LĐ sống (V) GTSP đến cả LĐ vật hóa (C)

• Quan hệ tỉ lệ nghịch: NSLĐ tăng/giảm GTSP giảm/tăng.

• Thực tế đối với HL: Các tiến bộ KHKT (CN mới) tăng được NSLĐ, nhưng

GT không giảm là do các CP (khấu hao, vật tư, phụ tùng ) tăng nhiều hơn

mức giảm TL (V giảm ít hơn mức tăng C)

Trang 15

 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁ THÀNH THAN:

Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành sản xuất

Loại hình

SX

NNVL (%)

Tiền lương (%)

DV thuê ngoài (%)

Loại hình SX

Lò chợ (%)

Đào lò

và XL (%)

Bóc đất (%)

Thuế

TN và

MT (%)

Sàng chế biến (%)

Xúc, vận chuyển (%)

Trang 16

NNVL 28,048%

Chi phí NC 32,804%

Chi phí NC 11,137%

Khấu hao 8,019%

Chi phí NC 13,244% Khấu hao 7,775%

CPDV mua ngoài 21,768%

Chi phí khác 46,303%

3) CÁC ĐƠN VỊ ST VÀ KHO VẬN

CP Hầm lò 45,464%

CP Lộ thiên 39,391%

CP sàng tuyển và kho vận 15,145%

4) TOÀN TẬP ĐOÀN

PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN G.THÀNH 1 TẤN THAN từ 2009 ÷2014

Trang 18

Tổng cộng 958.443 111.375.208 100,0 Tổng cộng 892.291 90.211.804 100,0

I Chi phí sản xuất 827.795 96.193.411 86,4 I Chi phí sản xuất 816.269 82.525.887 91,5

1 Khai thác Than 499.534 67.388.272 60,5 1 Khai thác Than 534.041 60.713.327 67,3 1.1 Khai thác than Lộ thiên 456.540 9.953.896 8,9 1.1 Khai thác Than lộ thiên 569.636 58.971.669 65,4 1.2 Khai thác than Hầm lò 507.228 55.639.155 50,0 a Bóc đất đá 58.745 55.804.167 61,9

a Đào lò CBSX 12.551.860 18.185.843 16,3 b Khai thác, vận chuyển than lộ thiên 30.591 3.166.914 3,5

b Khai thác than 315.081 33.806.912 30,4 1.2 Than tận thu, thu mua + Than giao thầu 290.827 1.742.125 1,9

c Xén lò 7.446.868 2.965.211 2,7

2 Sàng tuyển, chế biến 42.281 3.649.485 3,3 2 Sàng tuyển, chế biến 42.936 2.434.354 2,7

3 Xúc bốc, vận chuyển đến nơi tiêu thụ 24.588 2.989.568 2,7 3 Xúc bốc, vận chuyển đến nơi tiêu thụ 18.263 1.986.745 2,2

4 Chi phí chung 178.177 23.313.876 20,9 4 Chi phí chung 159.155 17.387.555 19,3

1 Lãi vay 57.591 7.002.272 6,3 1 Lãi vay 24.426 2.657.181 2,9

2 Các khoản tập trung TKV 23.062 2.804.013 2,5 2 Các khoản tập trung TKV 22.016 2.394.972 2,7

3 Các chi phí quản lý 39.172 4.762.781 4,3 3 Các chi phí quản lý 20.816 2.264.456 2,5

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CHI PHÍ CÔNG ĐOẠN ĐẾN GT CÁC ĐV HẦM LÒ VÀ LỘ THIÊN, GĐ 2009 ÷ 2014

Các đơn vị Hầm lò

Các đơn vị Lộ thiên

Trang 19

Cơ cấu, % GT( đ/đv) Chi phí, tr.đ Cơ cấu, %

Các đơn vị Sàng tuyển Các đơn vị Kho vận& Cảng GT(đ/1đv) Chi phí, tr.đ

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CHI PHÍ CÔNG ĐOẠN ĐẾN GT CÁC ĐV SÀNG TUYỂN VÀ KHO VẬN, GĐ 2009 ÷ 2014

Trang 20

Tổng hợp giá thành lò chợ của các ĐV hầm lò, giai đoạn 2009÷2014

Trang 21

0 50.000 100.000 150.000 200.000 250.000 300.000 350.000

Trang 22

ĐKSX NVL TL Th.P LV KH Khác ĐKSX NVL TL Th.P LV KH Khác

TẬP ĐOÀN TKV 17,22 6,72 3,44 2,39 2,17 0,83 0,32 1,34 6 Công ty than Nam Mẫu 17,66 5,59 1,87 2,68 3,09 2,76 0,99 0,69

% ảnh hưởng 39,04 19,96 13,88 12,62 4,84 1,86 7,79 % ảnh hưởng 31,64 10,58 15,17 17,48 15,63 5,59 3,92

I ĐƠN VỊ SX THAN LT 20,70 11,56 2,89 0,73 1,91 0,15 0,15 3,32 7 Công ty than Dương Huy 15,85 6,67 3,01 1,91 2,35 0,97 0,39 0,54

1 Công ty than Cao Sơn 19,49 12,37 1,17 0,73 1,95 0,01 0,10 3,16 % ảnh hưởng 42,12 18,98 12,02 14,85 6,13 2,45 3,44

% ảnh hưởng 63,49 6,03 3,73 9,99 0,07 0,49 16,19 8 Công ty than Hạ Long 17,29 6,23 2,78 2,41 2,08 0,96 0,40 2,43

2 Công ty than Cọc Sáu 18,30 13,52 1,05 0,75 1,73 0,02 0,01 1,22 % ảnh hưởng 36,02 16,10 13,92 12,04 5,57 2,29 14,06

% ảnh hưởng 73,88 5,75 4,12 9,43 0,10 0,08 6,65 9 Công ty than Quang Hanh 19,59 6,00 2,95 3,94 3,26 1,69 0,72 1,04

3 Công ty than Đèo Nai 19,29 13,70 0,85 0,17 2,12 0,01 0,18 2,26 % ảnh hưởng 30,62 15,05 20,12 16,62 8,65 3,66 5,29

% ảnh hưởng 71,02 4,42 0,88 11,00 0,03 0,94 11,71 10 Công ty than Uông Bí 18,46 8,33 3,03 3,11 1,75 2,01 0,13 0,10

4 Công ty than Hà Tu 25,25 7,75 7,19 1,20 1,86 0,00 0,01 7,25 % ảnh hưởng 45,10 16,39 16,86 9,46 10,91 0,71 0,57

% ảnh hưởng 30,69 28,47 4,75 7,35 0,01 0,02 28,70 11 Công ty than Vàng Danh 12,35 4,00 2,23 3,05 2,04 0,56 0,20 0,27

5 Công ty CP than Núi Béo 21,87 11,55 0,67 0,75 2,62 0,35 0,02 5,91 % ảnh hưởng 32,37 18,09 24,68 16,52 4,57 1,60 2,16

% ảnh hưởng 52,81 3,05 3,44 12,00 1,59 0,10 27,02 12 Công ty than Mạo Khê 17,57 6,81 3,60 4,45 1,73 0,59 0,27 0,11

6 Công ty CP TNĐM 19,97 10,46 6,38 0,76 1,18 0,48 0,59 0,12 % ảnh hưởng 38,75 20,48 25,36 9,87 3,36 1,53 0,65

% ảnh hưởng 52,38 31,94 3,81 5,91 2,43 2,93 0,60 III NHÀ MÁY TUYỂN 9,08 3,15 0,18 0,07 0,08 0,76 0,24 4,60

II ĐƠN VỊ SX THAN HL 16,43 5,60 2,72 3,03 2,46 1,35 0,41 0,85 1 Công ty tuyển than Hòn Gai 14,02 6,12 0,36 0,14 0,16 0,92 0,41 5,92

1 Cty than Hà Lầm 13,29 4,35 2,77 2,42 2,36 1,18 0,18 0,02 % ảnh hưởng 43,65 2,54 0,99 1,13 6,56 2,90 42,24

% ảnh hưởng 32,73 20,88 18,18 17,74 8,91 1,37 0,19 2 Công ty tuyển than Cửa Ông 4,13 0,19 0,01 0,00 0,00 0,59 0,07 3,27

2 Công ty than Khe Chàm 21,04 6,23 3,05 3,79 2,79 2,59 0,30 2,29 % ảnh hưởng 4,48 0,14 0,07 0,06 14,31 1,80 79,14

% ảnh hưởng 29,61 14,47 18,03 13,25 12,33 1,40 10,90 IV ĐƠN VỊ KHO VẬN 27,91 3,40 0,05 0,03 0,02 0,65 0,46 23,30

3 Công ty than Mông Dương 14,89 3,42 2,79 4,01 2,22 0,91 0,15 1,39 1 Công ty Cảng và KD than 13,10 0,28 0,00 0,00 0,00 0,11 0,11 12,59

Trang 23

TỔ CHỨC SẢN XUẤT

 TCSX: Là các PP, thủ thuật kết hợp các yếu tố SX một cách hiệu quả, phù

hợp với yêu cầu, nhiệm vụ, quy mô và CN đã đầu tư nhằm SX ra SP có chất lượng, đáp ứng thị trường.

 Vai trò của TCSX: Phân công LĐ hợp lý, bố trí TB sẵn sàng, chuẩn bị đủ vật tư , tài nguyên Để đảm bảo SX cân đối, nhịp nhàng, đều đặn và liên tục.

 Ảnh hưởng của TCSX đến NSLĐ và GT : Có ảnh hưởng lớn đến các khâu

CN, đến thời gian hoạt động của TB, đến NSLĐ và Giá thành sản phẩm TCSX phải tạo động lực để các khâu sản xuất tăng NSLĐ giảm GT

Trang 24

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

NLĐ, tăng trưởng kinh tế và nâng cao khả năng cạnh tranh của các DN Việc NC về NSLĐ, GTSP và TCSX trong ngành than là rất cần thiết để làm rõ được bản chất, các yếu tố ảnh hưởng, nguyên nhân dẫn đến NSLĐ còn thấp, GT than ngày càng cao.

nhiều loại hình CN cũng đã được ứng dụng ở nhiều mỏ Nhờ đó các chỉ tiêu KTKT đã cải thiện rõ rệt, chỉ số NSLĐ lò chợ 105,5%/n, từ 1,43 t/c (1990) lên 5,1 t/c (2014) gấp

việc làm chủ CNKT mới, nâng cao trình độ, chất lượng các khâu tư vấn, tổ chức thi

ứng dụng một số GP CN tiến tiến phù hợp với ĐK khai thác xuống sâu.

chuyền CN và công tác tổ chức điều hành SX Trong lĩnh vực ST than đã áp dụng nhiều GP xử lý bùn nước, chế biến, tận thu TN Tuy nhiên, cần tiếp tục hoàn thiện một

số GP để tận thu tối đa tài nguyên và đáp ứng nhu cầu than, tăng NSLĐ và giảm GTSP.

Trang 25

CHƯƠNG 2: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GP TCSX, QTDN NHẰM TĂNG NSLĐ, GIẢM GT THAN TRONG TẬP ĐOÀN TKV

2.1 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ THAN CỦA TKV:

Trang 26

2.2- HIỆN TRẠNG TỔ CHỨC SẢN XUẤT

thác); SX khác phục vụ nội bộ và bán ngoài.

thực chất không tăng do trƣợt giá 9,4%/n.

 Ƣu điểm: Có tính linh động, hoàn thành nhiệm vụ SXKD Chuyên môn hóa đã nâng cao chất lƣợng SP, NSLĐ và tay nghề TCSX theo nhóm công việc, Tập trung hóa, Vùng miền đã nâng cao hiệu lực QL và hiệu quả SXKD.

 Nhƣợc điểm: SX chính dàn trải, nhiều khâu, bố trí LĐ chƣa hợp lý LĐ gián tiếp, phục vụ còn cao, dƣ thừa nên khó tăng NSLĐ (LT ~50%; HL~35% ).

T.L chƣa tạo động lực tăng NSLĐ và thu hút LĐ; Làm việc 3ca chƣa tận dụng tối đa năng lực SX.

Cơ cấu lao động của TKV: 2009-2014

LĐ Chính Phụ Trợ Quản lý

61% 28% 11%

7h/ca Thiếu LĐ do Thợ lò bỏ việc~56% /n.

Trang 29

TT Thu nhập bình quân Năm

2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Chỉ số thu nhập, %/n

I Các đơn vị sản xuất than hầm lò

1 Lao động khu vực sản xuất chính 7.240 9.502 10.466 10.212 10.308 10.942 108,6

2 Lao động khu vực phục vụ, phụ trợ 3.902 4.813 5.604 5.297 5.202 5.596 107,5

3 Lao động khu vực quản lý 7.231 9.438 11.069 9.197 9.891 9.912 106,5

II Các đơn vị sản xuất than lộ thiên

1 Lao động khu vực sản xuất chính 4.778 6.088 7.448 7.228 7.187 7.650 109,9

2 Lao động khu vực phục vụ, phụ trợ 3.990 4.581 5.748 4.913 4.928 5.308 105,9

3 Lao động khu vực quản lý 6.590 7.964 8.934 7.931 8.447 9.473 107,5

III Các ĐV sàng tuyểnvà kho vận

1 Lao động khu vực sản xuất chính 5.068 5.019 5.927 5.875 5.758 6.515 105,1

Trang 30

2.3- CÔNG TÁC QUẢN TRỊ CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH

- TKV Khoán chi phí theo công đoạn cho SX than.

- Hoàn thiện H.Thống QTCP (Đã 8 lần sửa đổi, bổ sung QChế khoán; Giá mua/bán trong TKV; Hệ thống tiêu chuẩn; ĐM KTKT; ĐG khoán công đoạn ).

- Hoàn thiện công tác xét duyệt, giao khoán, nghiệm thu, quyết toán Áp dụng các

GP điều hành QTCP, tiết kiệm CP.

 Đánh giá công tác QTCP&GT:

Những kết quả đạt được: Kiểm soát CP và GT, đảm bảo SXKD có lãi Hoàn thành các chỉ tiêu KH Phát huy tính tự chủ, sáng tạo cho các ĐV Hài hòa lợi ích các bên Tạo sự công bằng giữa các ĐV Khuyến khích tiết kiệm CP, chống lãng phí, hạ GT Đảm bảo than cho nền KT Đảm bảo việc làm và đời sống NV.

Nhược điểm: Còn không ít hạn chế trong: Tổ chức thực hiện; Kiểm tra, giám sát;

Nghiệm thu, thanh quyết toán; Hoàn thiện hệ thống QT nội bộ; Xây dựng và hoàn chỉnh định mức, đơn giá khoán.

Trang 31

THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KTCN CHỦ YẾU CỦA ĐƠN VỊ HẦM LÒ, GIAI ĐOẠN 2009 ÷ 2014

Nam Mẫu Uông Bí

Thống Nhất Hạ Long Hà Lầm

Khe Chàm Mông Dương Than Hòn Gai

Quang Hanh

TT Tên chỉ tiêu ĐVT Mạo Khê Vàng Danh

Trang 32

Đèo Nai

Trang 33

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIÁ THÀNH TIÊU THỤ, GIAI ĐOẠN 2009÷2014

TT Tên đơn vị Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 GTTT, đ/tấn

100,00

120,00

140,00

Mạo Khê Nam Mẫu Vàng Danh

Hà Lầm Quang Hanh Thống Nhất Dương Huy Khe Chàm Mông Dương

Hạ Long Uông Bí

%,TH/KH

70,00 80,00 90,00 100,00 110,00

Hà Tu Cọc Sáu Đèo Nai Cao Sơn Tây Nam Đá Mài TCT CNM VB

%,TH/KH

Trang 34

2.4- CÔNG TÁC QUẢN LÝ VẬT TƯ

soát chất lượng, số lượng, giá mua VT; Thu hồi, tái chế VT, phục hồi phụ tùng giá trị lớn; Mua bán tập trung VT chiến lược; Sử dụng VT&DV nội bộ, trong nước;

 Đánh giá công tác QLVT:

- Đã coi trọng và tăng cường QLVT Đảm bảo kịp thời VT cho SX Tiết giảm CPVT.

- Một số ĐV giảm tiêu hao thực tế < ĐM: V.Liệu, NLượng có nơi ~50%ĐM (NMTT

H.Gai).

- Áp dụng một số biện pháp QL & tiết giảm CPVT.

Tồn kho cao hơn Q.Định (<1 tháng hay <8%VT);

- Không đánh giá thực hiện; Kho bãi nhiều cấp, xa; Giá mua còn cao; Chất lượng chưa đảm bảo; Thiếu Bảo hành; Không mua Nội bộ ĐM vật tư chậm xây dựng và điều chỉnh.

Trang 35

TT Chỉ tiêu 2009 2010 2011 2012 2013 2014 GĐ TT Chỉ tiêu 2009 2010 2011 2012 2013 2014 GĐ

I Các đơn vị sản xuất than hầm lò

1 Công ty than Vàng Danh 7 Công ty than Thống Nhất

Trang 36

TT Chỉ tiêu 2009 2010 2011 2012 2013 2014 GĐ TT Chỉ tiêu 2009 2010 2011 2012 2013 2014 GĐ

1 Công ty Than Hà Tu 1 Công ty tuyển than Hòn Gai

Công ty Than Tây Nam Đá Mài

Công ty kho vận và cảng Cẩm Phả

Trang 37

2.5- CÔNG TÁC HUY ĐỘNG VỐN

Theo KH đến 2020, TKV cần 25÷30 ng.tỉ đ/n (riêng than~60÷70%) Vốn vay thương mại ~70÷80%, nhưng vốn Chủ sở hữu (CSH)~ 20% (<30% )

 Tình hình thực hiện: Đã mở rộng các kênh HĐV: Vay hợp vốn Quốc tế; Song

hóa, thoái vốn ĐT cho than; Xã hội hóa ĐT Sử dụng công cụ phái sinh

 Đánh giá công tác HĐV

ĐT, tăng cường cho than; Giảm thiểu rủi ro vốn ĐT; Nâng cao trình độ.

Vốn đối ứng thấp <30%; Vay nước ngoài rất khó khăn; Xã hội hóa ĐT còn ít; Vốn N.sách không đủ vốn CSH; CPH hạn chế; Thiếu cơ chế thu hút ĐT.

Trang 38

PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN TSCĐ CỦA CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT THAN, GĐ 2009÷2014

sung, 1%

CP phổ thông, 2%

Quỹ MT tập trung, 0,05%

Quỹ phúc lợi, 2%

Vay, 78,295%

Thuê tài chính, 0,15%

khác 6%

Trang 39

2.6- CÔNG TÁC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

• Thống kê và hạch toán GT: Đã lập các báo cáo TKê định kỳ; Thiếu phân tích, dự báo TKê phục vụ chỉ đạo điều hành SX, XD chiến lược phát triển;

Đã HTGT than theo các yếu tố CP; Chưa HTGT theo công đoạn để QTCP&GT.

• Công tác đầu tư XDCB: Đã đi dần vào nề nếp, tuân thủ các quy trình, quy định, thủ tục Một số DA chưa thật sự cần thiết, HQ thấp, bị vỡ thầu, tiến

độ chậm, chất lượng không đảm bảo, vượt TMĐT, lãng phí, chưa an toàn.

• Công tác quản lý TSCĐ : Quản lý tốt TSCĐ về mặt giá trị và hiện vật Khấu hao chỉ theo PP đường thẳng nên chênh lệch với lợi ích, làm chậm thu hồi vốn, đổi mới TSCĐ, làm giảm năng lực SX Chưa định kỳ đánh giá lại TSCĐ gây thất thoát về tài sản và khó bảo toàn vốn.

• Công tác quản lý TC: Knợ trên vốn CSH chung của TKV nằm trong quy định (< 3 lần) Knợ trên vốn CSH của một số ĐV tương đối cao (cá biệt, 2÷3 lần) Chi phí Sử dụng vốn và trả gốc cao, gây rủi ro thua lỗ, mất khả năng thanh toán Một số ĐV không bảo toàn được vốn (K <1).

Trang 40

2.7 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP TỔ CHỨC SẢN XUẤT

1)GPTCSX1-Tiếp tục sắp

xếp đổi mới DN: Hoàn

thiện mô hình TC (Giảm

đầu mối, phân cấp mạnh,

và theo mô hình 3 ca 4 tổ

để đủ quân số, phục hồi sức khỏe;

3, GPTCSX3- Hoàn thiện CKỳ và SĐCN: XD biểu đồ tổ chức CKỳ đào lò, khai thác lò chợ tối ưu (Rà soát Q.trình, Q.phạm, để bố trí công việc hợp

lý Tiết kiện thời gian chuẩn kết Giảm Thời gian chờ đợi).

NM tầng cao ở các mỏ lộ thiên;

LĐ khoa học: Giao ca,

ăn ca tại C.trường, gương lò; QL ngày công; Tôn vinh, đãi ngộ; Hoàn thiện ĐM;

6, GPTCSX6-Hoàn thiện công tác LĐ và TLương:

Thực hiện xen kẽ, giảm thời gian chờ đợi Bố trí

LĐ kiêm nhiệm, thợ lò toàn năng, để giảm quân số.

Ngày đăng: 15/01/2022, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w