1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINHHOẠT KDC HIM LAM, CÔNG SUẤT 2000M3/NGÀY ĐÊM

26 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Tách cát, tách rác và hố thu nước – TK01 Nước thải từ quá trình sinh hoạt của các khu dân cư sẽ theo mạng lưới thugom tập trung về hố thu gom TK01 củ

Trang 1

PHẦN 1

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH

I.TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN

1.1 TÊN DỰ ÁN

XÂY DỰNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI KDC HIM LAM QUẬN 7

Loại nước thải : Nước thải sinh hoạt

Thời gian hoạt động của nhà máy : 24 giờ/ngày

Thời gian hoạt động của hệ thống : 24 h

Mức độ xử lý : Cột A, QCVN 14 : 2008/BTNMT

1.2 CHỦ ĐẦU TƯ

CÔNG TY CỔ PHẦN HIM LAM

Địa chỉ công ty : 234 Ngô Tất Tố, Phường 22, Quận

Bình Thạnh, TP HCMĐịa chỉ thực hiện dự án : Đường Bắc Nam, Phường Tân Hưng,

Trang 2

II CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Việc đề xuất và lựa chọn phương án thiết kế, kết hợp giữa xây dựng qui trìnhvận hành hợp lý cùng với phương án công nghệ đã được lựa chọn sẽ đóng vai tròquyết định trong sự thành công của dự án

- Thông số thiết kế,

- Phương án xây dựng cho Hệ Thống Xử Lý Nước Thải;

2.1 THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Để thiết kế hệ thống xử lý nước thải cần dựa vào các thông số sau:

- Lưu lượng nước thải;

- Thành phần nước thải;

- Mức độ yêu cầu xử lý trước khi thải vào nguồn tiếp nhận

Lưu Lượng Nước Thải

Lưu lượng nước thải là : 2.000 (m 3 /ngày.đêm ).

Lưu lượng trung bình giờ : 83.3 m³/giờ

Trang 3

Bảng 1.1 Giá trị nước thải đầu vào

Mức độ yêu cầu xử lý nước thải của Hệ Thống Xử Lý Nước Thải phụ

thuộc vào mục đích nguồn tiếp nhận Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14: 2008/BTNMT, cột A.

Bảng 2 Giá trị nước thải sau xử lý

Trang 4

2.2 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ HTXL

Trang 5

NƯỚC THẢI TỪ CÁC TÒA NHÀ

BỂ CHỨA BÙN

BỂ TÁCH MỠ - TK02

MÁY TÁCH RÁC TINH – SC02 IẾT BỊ TÁCH RÁC THÔ

NGUỒN TIẾP NHẬN (QCVN 14: 20087/BTNMT, cột A)

Máy thổi khí

KHỬ TRÙNG TIA UV LỌC TINH MF

Trang 6

2.3THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

Tách cát, tách rác và hố thu nước – TK01

Nước thải từ quá trình sinh hoạt của các khu dân cư sẽ theo mạng lưới thugom tập trung về hố thu gom TK01 của hệ thống xử lý tập trung Trước khi tậptrung vào hố thu toàn bộ lượng nước thải sẽ qua máy tách rác thô SC01 vàmương lắng tách cát

Máy tách rác thô này có nhiệm vụ thu gom phần lớn những thành phần rác

có kích thước lớn hơn 5 -10 mm

Mương tách cát có nhiệm vụ giữ lại phần lớn cát có lẫn trong nước thảiđồng thời loại bỏ những ảnh hưởng xấu như gây mòn cánh bơm, tắt nghẽn đườngống trong hệ thống xử lý

Cát lắng ở mương lắng cát sẽ được bơm hút ra khỏi mương theo thời gianđiều chỉnh của bơm Nước sau khi được tách cát và rác sẽ chảy vào ngăn của Hốthu gom, sau đó nước thải được bơm chìm WP01-A/B đặt dưới hố thu bơm lênmáy tách rác tinh SC02

Tách rác tinh – SC02

Tách bỏ những loại rác có kích thước nhỏ: 1 – 2mm Phương pháp táchrác được sử dụng trong công nghệ là phương pháp cơ khí Nước thải sau khi táchrác sẽ theo ống dẫn tự chảy về bể tách mỡ TK02, riêng rác mịn sẽ được tập trungvào bồn thu gom và sẽ được làm sạch theo định kỳ

Bể điều hòa – TK03

Điều hòa lưu lượng là phương pháp được áp dụng để khắc phục các vấn

đề sinh ra do sự dao dộng của lưu lượng, để cải thiện hiệu quả hoạt động của cácquá trình tiếp theo Các lợi ích cơ bản của việc điều hòa lưu lượng là:

- Quá trình xử lý sinh học được nâng cao do không bị hoặc giảm đến mức thấpnhất “shock” tải trọng, các chất ảnh hưởng đến quá trình xử lý

- Chất lượng nước thải sau xử lý được cải thiện do tải trọng chất thải lên cáccông trình ổn định Để tránh lắng cặn, các thiết bị khuấy trộn được lắp đặt trong

bể điều hòa Dung tích chứa nước càng lớn thì độ an toàn về nhiều mặt càng cao

Bể điều hoà được sử dụng để điều hoà lưu lượng, nồng độ các chất ô nhiễm và

Trang 7

trung hoà pH (khi cần) Bể điều hòa được đảo trộn bởi quá trình cấp khí từ máythổi khí AB05A/B/C , tránh tình trạng phát sinh mùi trong quá trình xử lý

Bể anoxic TK04

Nước thải sau khi được điều hòa về lưu lượng, nồng độ chất thải đượcbơm với lưu lượng ổn định vào bể thiếu khí Tại đây, diễn ra quá trình khử Nitơ

từ NO3- thành Nitơ dạng khí được thực hiện nhằm đạt chỉ tiêu cho phép của Nitơ

Quá trình sinh học khử nitơ liên quan đến quá trình oxy hóa sinh học củanhiều chất hữu cơ có trong nước thải sử dụng NO3- hoặc NO2- như chất nhận điện

tử thay vì dùng oxy, trong điều kiện không có oxy hoặc DO giới hạn (nhỏ hơn 2mg/l)

C10H9O3N + 10 NO3-  5 N2 + 10 CO2 + 3H2O + NH3 + 100 H+Quá trình này được thực hiện bởi nhóm vi khuẩn khử nitrat chiếm khoảng

70 – 80% khối lượng vi khuẩn (bùn hoạt tính) Tốc độ khử nitơ dao động từkhoảng 0,04 đến 0,42 gN-NO3- /g MLVSS.ngày, tỷ lệ F/M càng lớn thì tốc độkhử càng cao

Trong bể có bố trí thiết bị khuấy trộn chìm nhằm tăng khả năng tiếp xúc củabùn vi sinh với nước thải, từ đó làm tăng hiệu quả xử lý

Bể xử lý sinh học hiếu khí (Aeroten) & MBBR – TK05A/B

Trong bể Aeroten hiếu khí nồng độ bùn hoạt tính trong bể dao động từ1.000-3.000 mg MLSS/L Nồng độ bùn hoạt tính càng cao, tải trọng hữu cơ ápdụng của bể càng lớn

Oxy (không khí) được cung cấp bằng các máy thổi khí AB05A/B/C và hệthống phân phối khi có hiệu quả cao với kích thước bọt khí nhỏ

Lượng khí cung cấp vào bể với mục đích cung cấp oxy cho vi sinh vậthiếu khí chuyển hóa chất hữu cơ hòa tan thành nước và carbonic, nitơ hữu cơ vàammonia thành nitrat NO3-, và xáo trộn đều nước thải và bùn hoạt tính, tạo điềukiện để vi sinh vật tiếp xúc tốt với các chất cần xử lý

Tải trọng chất hữu cơ của bể thổi khí thường dao dộng từ 0,32-0,64 kgBOD/m3.ngày đêm và thời gian lưu nước dao động từ 8-12h

Công nghệ bùn hoạt tính lơ lửng hiếu khí có hiệu quả cao đối với xử lýCOD,

N, … Quá trình phân hủy hiệu quả nhất khi tạo được môi trường tối ưu cho visinh vật hoạt động Chất dinh dưỡng được cung cấp theo tỷ lệ được tính toán sơ

bộ BOD:N:P = 100:5:1, nhiệt độ nước thải từ 25 – 30oC, pH 6,5 – 8,5 Oxy hòatan (DO) trong bể hiếu khí luôn lớn hơn 2mg/l tạo điều kiện môi trường tối ưucho VSV

Trang 8

Đối với bể MBBR ngoài chức năng như bể Aerotank trong bể còn bổ sunggiá thể di động, tạo điều kiện cho vi sinh vật bám dính phát triển tốt hơn, diệntích tiếp xúc càng lớn thì mật độ vi sinh càng nhiều khả năng xử lý các chất ônhiễm càng cao

Lượng bùn sinh ra trong bể MBBR ít hơn nhiều so với bể Aerotanks

Oxy hóa và tổng hợp

COHNS (chất hữu cơ) + O2 + Chất dinh dưỡng + vi khuẩn hiếu khí  CO2+ H2O + NH3 + C5H7O2N (tế bào vi khuẩn mới) + sản phẩm khác

Hô hấp nội bào

C5H7O2N (tế bào) + 5O2 + vi khuẩn  5CO2 + 2H2O + NH3 + E

Bể lắng – TK06

Tách loại cặn bẩn ra khỏi nước nhờ vào quá trình lắng trọng lực Diễn tiếncủa hạt cặn trong quá trình lắng gồm các bước sau: Lắng đơn - lắng keo tụ - lắngcản trở - lắng nén

Nước sau khi xử lý hiếu khí thì hỗn hợp bùn tự chảy sang bể lắng, tại đâybông cặn bùn sẽ được lắng xuống

Bùn lắng ở bể lắng sau quá trình xử lý sinh học này chủ yếu là bùn hữu

cơ Lượng bùn này sẽ bơm bùn trong bể bơm tuần hoàn về bể xử lý sinh học hiếukhí một phần để đảm bảo nồng độ bùn trong bể và phần còn lại sẽ được chuyểntải đến bể chứa bùn TK08

Bể trung gian – TK07

Nước thải sau khi lắng tự chảy sang bể trung gian TK07, nước thải chứa ởngăn trung gian được 3 bơm WP07A/B/C bơm lên thiết bị lọc áp lực tại đây cáccặn nhỏ được giữ lại trong bồn lọc, phần nước trong sẽ ra ngoài

Nước thải sau khi qua hệ thống lọc áp lực tiếp tục qua hệ thống lọc tinh

MF, hệ thống lọc tinh MF lọc các hạt cặn cực nhỏ còn sót lại trong nước thải

Trước khi được thải ra môi trường nước thải chảy qua hệ thống khử trùng

UV để loại bỏ các vi sinh vật gây bệnh

Nước thải sau quá trình khử trùng đảm bảo sẽ đạt tiêu chuẩn nguồn tiếpnhận, cột A, QCVN 14 : 2008/BTNMT Tự chảy sang bể kiểm soát nước trướckhi xả ra môi trường tiếp nhận

Hệ thống xử lý khí

Khí mùi hôi sinh ra từ các bể trong hệ thống sẽ được quạt hút khí F01 hútđưa vào tháp hấp thụ xử lý khí, khí mùi hôi sẽ được dẫn qua đáy bồn xử lý khíướt đi qua lớp vật liệu và dàn phun hóa chất xử lý trước khi qua bồn xử lý khíkhô

Khí sau khi được xử lý hấp thụ thoát qua đường ống trên đỉnh tháp tiếptục qua thiết bị hấp phụ tại đây khí qua ba lớp than hoạt tính để hấp phụ triệt đểmùi hôi trước khi thải ra môi trường tiếp nhận

Trang 9

Bể chứa bùn- TK08

Lượng bùn dư từ bể lắng sẽ được bơm về bể chứa bùn TK08, tại đây bùnđặc được lưu giữ, nước bề mặt sẽ chảy tràn về bể điều hòa TK03 để tiếp tục quátrình xử lý Riêng bùn theo định kỳ sẽ được xe hút bùn hút mang đi xử lý trướckhi thải bỏ hoặc chôn lấp

Trang 10

III THÔNG SỐ CÁC HẠNG MỤC & THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG XỬ

A THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC VÀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Bể thu gom & tách rác - TK01 thiết kế cho

công suất 2 giai đoạn: 2000 m³/ngày.đêm

1 Thiết bị tách rác thô

Cleantech

- gia côngMới 100%

- Kiểu lược cào

- Vật liệu: Inox

- Kích thước khe hỡ:

10 - 20mm

- Mô tơ: 0.37 kW (Taiwan)

- Điện áp 6.5 kW/380V/3pha

- Cấp độ bảo vệ: IP68

- Chuẩn cách điện: lớpH

- Vật liệu: Thân, cánh bằng gang GJL-250, trục inox 420

- Cấp độ bảo vệ: IP68

- Chuẩn cách điện: lớpF

- Vật liệu: Thân, cánh bằng gang GJL-250, trục inox 420

Auto coupling:

-Đầu nối DN50

- Vật liệu: gang

Trang 11

-Giàn đỡ vật liệu:

Thép CT3-Palăng kéo tay: Korea5

Đầu dò mực

nước điện

Omron –JapanMới 100%

-Khoảng đo: 0.25 – 4m

2 Thùng đựngrác – CT02 Cái 1 Mới 100%Việt Nam

Loại có bánh xe-Vật liệu nhựa composite-Thể tích: 240l

- Cấp độ bảo vệ: IP68

- Chuẩn cách điện: lớpH

- Vật liệu: Thân, cánh bằng gang GJL-250, trục inox 420

DN 114

- Nguyên lý đo: dùng nguyên lý điện từ

- Cấp bảo vệ: IP67

Trang 12

phối khí thô Mới 100%

-Khoảng đo: 0.25 – 4m

- Vòng quay 1350 v/p

- Điện áp:

2.4 kw/380V/3pha, 50Hz

- Cấp độ bảo vệ: IP68

- Chuẩn cách điện: lớpH

- Vật liệu: Thân, cánh bằng gang GJL-250, trục inox 420

- Màn hình LCD: có

Trang 13

- Tín hiệu xuất: 20mA

0/4 4 tiếp điểm cho DO

và 1 tiếp điểm cho nhiệt độ

- Cấp độ bảo vệ: IP65Điện cực DO:

- Dải đo: 0-20 mg/l

- Điện cực kiểu nhúng chìm, thân inox

Japan/ChinaXuất xứ -JapanSản xuất:

China Mới 100%

- Model: SSR150Thông số kỹ thuật:

- Kiểu: root, 3 cam (lobes)

- Lưu lượng:

18.23 m3/phút

- Cột áp : 5.0 M

- Tốc độ motor: 1240 rpm

- Điện áp: 380V/3pha/

50Hz; 30 kW Bao gồm:

Loại: bọt khí tinhLưu lượng: 0-79 m³/hDiện tích bề mặt hoạt động: 0.491 m²Kích thước: D x L (mm) = 91 x 2360 (mm)

Vật liệu: màng EPDM hoặc: PU

5 Giá thể vi sinh MBBR m3 33 Mới 100%Malaysia

Vật liệu: plastics (PE,

PP, +additives)Đường kính: 18-25mmDày: 0.8 – 1.2mmDiện tích tiếp xúc:

3000m2/m3

6 Palăng kéo

Cleantech –Gia công -Vật liệu: Thép CT3

Trang 14

- Model:

43129

- Cấp độ bảo vệ: IP55

- Cấp độ cách nhiệt:

Cấp độ F (155 độ C)2

- Thanh gạt: SUS 304

- Thanh giằng

- Ổ bi và các phụ kiện đồng bộ

Vật liêu: SUS 304Kích thước: D x H(m)

= 2.4 x 2.5 (m)4

- Cấp độ bảo vệ: IP68

- Chuẩn cách điện: lớpH

- Vật liệu: Thân, cánh bằng gang GJL-250, trục inox 420

Trang 15

Ấn ĐộLõi lọc :Pentair Wate

- USAMới 100%

- Vỏ composite Aqualine 8060, kèm coupling SS316

- Lõi lọc Aqualine 5mm, 8060

- Kích thước lỗ rỗng:

0.5-70 um

- Lưu lượng: 1.890 L/ph

950 Khung inox, đường ống phụ kiện SS304

3 Thiết bị tiệt trùng - UV Bộ 2

Aquafine –USAMới 100%

Model:HX04CD

- Lưu lượng max 68m3/h (30 mJ/cm2)4

Đầu dò mực

nước điện

Omron –JapanMới 100% -Khoảng đo: 0.25 –4m

- Model: GM19B1T (GM19B409T1-4T6KA0)

- Vòng quay 1350 v/p

- Điện áp: 2.4 kw/380V/3pha, 50Hz

- KT: D x R x H(m)

=1.5 x 1.5 x 3.0 (m)

- Vật liệu: thép CT3, thân dày 4 mm, đáy dày 5 mm

- Bên trong sơn chống

gỉ, bên ngoài sơn trangtrí

Trang 16

- Vật liệu đệm phân phối nước: nhựa uPVC

- Cột áp: 200 mmH2O3

- Q=13m3/h

- Cột áp: 8m

- Điện áp 1.1 kw/380V/3p

Bình chữa cháy CO2-Loại 5 kg

550x400x220mm-Vòi chữa cháy: DN50

Trụ 6 Mới 100%Việt Nam

-Đèn chiếu sang trong phạm vi hệ thống xử lý

B HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ HỆ THỐNG ĐƯỜNG

- Hệ thống điều khiển PLC & SCADA, 1 bộ máy tính với các thiết

bị điều khiển cần thiết

Siemen, LSMới 100%

- Tủ điện điều khiển:

Thép sơn tĩnh điện, dày 2 mm

- Vật tư cho tử điện:

+ Màn hình cảm ứngđiều khiển

+ Điện động lực dẫn

Trang 17

đến các thiết bị, ống đidây điện và các phụ kiện

- Thiết bị:

Rơ le trung gian, rơ

le bảo vệ mất pha, đèn báo pha, đèn báo sự

cố, đèn báo on, off quátải, công tắc 3 vị trí, contractor khởi động sao/tam giác, máng, cáp

- Đường ống dẫn nước: uPVC & inox

- Đường ống dẫn bùn:

uPVC & inox

- Đường ống dẫn khí:

uPVC & inox

- Van bướm 1 chiều, 2 chiều, co, tê và các phụ kiện

(phần nỗi có ánh sáng chiếu vào sử dụng ống Inox, phần chìm dưới đất, dưới nước sử dụngống uPVC)

C CHI PHÍ KHÁC

TÌNH TRẠNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

3 Chi phí thi công lắpđặt thiết bị Hệ Cleantech - 1

Trang 18

- Hai hơm hoạt động khi mực nước đầy và ngưng khi mực nước thấp thông quaphao điện cực

- Chế độ bằng tay : bơm chạy khi bặt man và tắt khi off

Bơm cát SP01:

- Tự động hoạt động thời gian chạy và nghỉ theo cài cặt của người vận hành

t = 15 phút chạy, t = 180 phút nghỉ ( thời gian hoạt động có thể thay đổi theongười vận hành )

- Chế độ bằng tay : bơm chạy khi bặt man và tắt khi off ( thông thường bơmhoạt động theo chế độ bằng tay )

Bể điều hoà TK02 :

Trang 19

- Hai bơm WP03A/B hoạt động khi phao báo mực nước ở mức cao và ngừngkhi phao báo mực nước ở mức thấp thông qua phao điện cực.

- Hai bơm hoạt động luân phiên theo thời gian cài đặt thông thường t = 60phút (thời gian luân phiên có thể thay đổi tùy theo người vận hành )

- Chế độ bằng tay : máy nào hoạt động khi bật man và tắt khi off

Bể Anoxic TK04 :

- Chế độ tự động : hai máy khuấy chìm hoạt động thay đổi luân phiên thôngthường cài đặt là t = 60 phút ( trong 30 phút đầu có một máy hoạt động , 30phút sau thì hai máy hoạt động đồng thời )

- Chế độ bằng tay : bơm chạy khi bặt man và tắt khi off

Bể Aerotank & Bể MBBR - TK05A/B

- Máy thổi khí hoạt động do hệ thống PLC điều khiển Ba máy thổi khíAB05A/B/C : hoạt động liên tục 24/24 theo cài đặt

- Tự động luân phiên theo thời gian cài đặt thông thường t = 3 - 4 giờ ( thờigian luân phiên có thể thay đổi tùy theo người vận hành ) Mỗi lần hoạt độnghai máy sau đó từng cặp chạy luân phiên theo thời gian cài đặt

- Bơm bùn tuần hoàn WP05A/B: bơm hoạt động do hệ thống PLC điều khiển

- Hai bơm hoạt động luân phiên theo thời gian cài đặt : t = 60 phút ( thời gianluân phiên có thể thay đổi tùy theo người vận hành )

- Máy DO : hoạt động 24/24 theo điều khiển của PLC

- Chế độ bằng tay : máy nào hoạt động khi bật man và tắt khi off

Trang 20

Bao gồm bơm lọc áp lực WP07A/B/C, bơm rửa lọc MF và khử trùng tia UV.Chế độ tự động :

- Bơm WP07A/B/C hoạt động do hệ thống PLC điều khiển, hệ thống này điềukhiển tự động các thông số sau:

- Bơm hoạt động khi phao báo mực nước ở mức cao và ngừng khi phao báomực nước ở mức thấp

- Ba bơm hoạt động luân phiên theo thời gian cài đặt : t = 60 phút ( thời gianluân phiên có thể thay đổi theo người vận hành

- Thời gian cài đặt là hai bơm hoạt động đồng thời, từng cặp sẽ thay đổi hoạtđộng luân phiên

- Chế độ bằng tay : bơm chạy khi bật man và tắt khi off

- Bơm rửa lọc MF : chủ yếu hoạt động chế độ bằng tay, bơm chạy khi bật man

và tắt khi off

- Khử trùng tia UV: hoạt động do hệ thống PLC điều khiển, hoạt động theobơm trung gian WP07A/B/C ( Khi bơm trung gian chạy hệ thống UV chạytheo)

- Chế độ bằng tay : chạy khi bật man và tắt khi off

Trang 21

Ở chế độ này nước thải được bơm lên thiết bị lọc áp lực, lúc này nước thảichảy vào thiết bị theo van V1 phân phối phía trên qua các lớp vật liệu lọc từtrên xuống dưới rồi chảy theo đường van V5 ra ngoài ( chế độ này là chế độhoạt động bình thường )

- Chế độ rữa ngược : Van V1, V5 đóng; Van V3, V2, V4 mở

Nước thải vào thiết bị theo Van V3 chảy từ dưới lên trên lúc này nước thải sẽđẩy các cặn, bùn bám dính trên bề mặt vật liệu trôi lên phía trên thiết bị chảytheo van V4 tuần hoàn về bể điều hòa để tiếp tục xử lý

Khi nước thải đầu ra có nhiều cặn và đồng hồ áp lực chỉ quá lớn thì ta tiếnhành rữa ngược đến khi nước sạch thì ta chuyển về chế độ lọc bình thường

- Chế độ by pass : Van V3, V5 mở ; Van V1, V2, V4 đóng

Khi nước thải đầu ra trong sạch không có cặn nhiều thì ta cho qua thẳng thiết

bị lọc áp lực , hoặc khi hệ thống có sự cố thì ta cho by pass qua thiết bị

cả các van rữa ngược từ van V16 đến van V23 đều đóng

- Van V6 : van by pass nước thải qua trực tiếp hệ thống khử trùng UV

- Van V15 : van cung cấp nước sạch để rữa lọc hệ thống MF

- Modul 1 : Van V7 nước vào modul 1, van V11 nước ra khỏi modul 1

- Modul 2 : Van V8 nước vào modul 2, van V12 nước ra khỏi modul 2

- Modul 3 : Van V9 nước vào modul 3, van V13 nước ra khỏi modul 3

- Modul 4 : Van V10 nước vào modul 4, van V14 nước ra khỏi modul 4

Chế độ rữa ngược

Ngày đăng: 15/01/2022, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w