Câu 6: Nếu một nhà xuất khẩu được yêu cầu chuyển giao các chứng từ về hàng hoá trực tiếp đến người mua nhưng người bán muốn người mua phải có một sự bảo đảm thanh toán đối với người bán
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II Năm học 2020 – 2021
(Không được sử dụng tài liệu)
Môn: Thanh toán quốc tế Thời lượng: 60 phút
Mã đề: 1
Câu 1: Câu nào sau đây thể hiện đúng nghĩa của thuật ngữ trả chậm không dùng hối phiếu
theo quan điểm của UCP600
a Trả vào ngày đáo hạn
b Cam kết trả tiền vào ngày đáo hạn
c Cam kết trả tiền sau và trả tiền khi đáo hạn
d Chấp nhận hối phiếu đòi nợ do người thụ hưởng ký phát và trả tiền khi đáo hạn
Câu 2: Địa điểm xuất trình chứng từ trong phương thức thanh toán L/C là địa điểm của:
a Ngân hàng phát hành c Ngân hàng được chỉ định
b Ngân hàng thông báo d Của ngân hàng mà L/C có giá trị thanh toán
Câu 3: UCP600 cho rằng: “Việc xuất trình một hoặc nhiều bản gốc các chứng từ ….theo
các điều 19, 20, 21, 22, 23, 24 và 25 phải do người thụ hưởng hoặc người thay mặt thực hiện không muộn hơn 21 ngày theo lịch sau ngày giao hàng…, nhưng trong bất cứ trường hợp nào cũng không được muộn hơn ngày hết hạn của tín dụng” Chứng từ đang đề cập đến của điều khoản này là:
b Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa d Chứng từ bảo hiểm
Câu 4: Khi một thư tín dụng yêu cầu ký phát một hối phiếu cho người xin mở thư tín dụng,
theo UCP 600, các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như vậy như thế nào?
a Các ngân hàng có thể không quan tâm đến yêu cầu như vậy
b Các ngân hàng có thể chấp nhận một hối phiếu ký phát cho ngân hàng mở có lưu ý đến người mở
c Các ngân hàng sẽ xem xét hối phiếu như là “một chứng từ phụ”
d Các ngân hàng sẽ thuyết phục người mở điều chỉnh thư tín dụng nhằm loại bỏ những yêu cầu như vậy
Câu 5: Dựa trên điều khoản của UCP 600 qui định về vận đơn đường biển, câu nào dưới
đây đúng khi định nghĩa chuyển tải hàng?
a Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phương thức khác trong suốt tiến trình vận chuyển
b Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một con tàu này đến một con tàu khác trong suốt hành trình chuyên chở hàng bằng đường biển từ cảng xếp hàng đến cảng cuối cùng
Trang 2c Dỡ hàng hoặc tái xếp hàng từ một phương thức vận chuyển này đến một phương thức vận chuyển khác trong các hình thức vận chuyển khác nhau trong suốt tiến trình chuyên chở
d Dỡ hàng hoặc tái dỡ hàng từ một số phương tiện vận chuyển này đến phương tiện vận chuyển khác trong suốt tiến trình vận chuyển
Câu 6: Nếu một nhà xuất khẩu được yêu cầu chuyển giao các chứng từ về hàng hoá trực
tiếp đến người mua nhưng người bán muốn người mua phải có một sự bảo đảm thanh toán đối với người bán nếu người mua không thanh toán vào ngày đến hạn, L/C mà người bán cần là:
a L/C chuyển nhượng c L/C dự phòng
b L/C tuần hoàn d L/C có đảm bảo thanh toán
Câu 7: Lệnh nhờ thu mà ngân hàng gửi nhờ thu lập ra là hợp đồng điều chỉnh quan hệ giữa:
a Người xuất khẩu và ngân hàng gửi nhờ thu c Ngân hàng gửi nhờ thu và ngân hàng thu hộ
b Ngân hàng thu hộ và ngân hàng xuất trình d Ngân hàng xuất trình và người nhập khẩu
Câu 8: Trong thanh toán tiền hàng xuất khẩu, phương thức thanh toán không có sự cam kết
của ngân hàng về nghĩa vụ thanh toán:
Câu 9: Theo URC 522, người mà chứng từ xuất trình đòi tiền anh ta theo quy định của chỉ
thị nhờ thu là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về hoạt động thanh toán quốc tế là sai:
a Dùng ngoại tệ
b Luật áp dụng là luật các quốc gia, các tập quán quốc tế
c Thông qua hệ thống ngân hàng
d Độ rủi ro cáo hơn so với thanh toán trong nước
Câu 11: Nhân tố khách quan có ảnh hưởng đến hoạt động thanh toán quốc tế của ngân hàng
thương mại
a Quy mô của ngân hàng c Nguồn nhân lực
b Thương hiệu của ngân hàng d Môi trường kinh tế quốc gia
Câu 12: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn đồng tiền thanh toán giữa các doanh
nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
Câu 13: Yếu tố không ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức thanh toán giữa các doanh
nghiệp trong hợp đồng xuất nhập khẩu:
Trang 3a Giá trị hợp đồng c Tập quán khu vực thị trường
b Quy định pháp luật của các quốc gia d Quan hệ giữa các bên mua và bán
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về trả trước với ý nghĩa người mua cấp tín dụng cho người
bán là sai:
a Số tiền lớn
b Thời gian cấp tín dụng so với thời gian giao hàng là dài
c Tiền trả trước không phát sinh lãi
d Giá hàng giảm so với trả ngay
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về nghiệp vụ chuyển nhượng hối phiếu là sai:
a Có 2 hình thức chuyển nhượng hối phiếu là ký hậu và chuyển giao
b Người ký hậu chính là người hưởng lợi của tờ hối phiếu
c Sau khi ký hậu, người hưởng lợi hối phiếu chấm dứt quyền và nghĩa vụ liên quan đến tờ hối phiếu
d Ký hậu có nhiều loại: ký hậu đích danh, ký hậu theo lệnh, ký hậu hạn chế, ký hậu miễn truy đòi
Câu 16: Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, thuật ngữ “remitting bank” để chỉ
Câu 17: Trong thanh toán nhờ thu, nếu người nhập khẩu không thanh toán, thì cơ sở pháp
lý để người xuất khẩu khởi kiện người nhập khẩu nếu có là:
Câu 18: Các lưu ý về sử dụng URC sau đây là sai:
a Là văn bản pháp lý mang tính tùy nghi
b Các bên có thỏa thuận khác với URC nhưng phải ghi vào hợp đồng xuất nhập khẩu
c Muốn sử dụng URC thì phải dẫn chiếu đến nó
d URC dưới luật quốc gia
Câu 19: Câu phát biểu nào sau đây về nhờ thu là sai:
a Căn cứ để nhờ thu là dựa trên chứng từ
b Ngân hàng đóng vai trò trung gian
c Chỉ có nhờ thu trả sau và trả ngay
d Thời gian thanh toán của nhờ thu là nhanh so với các phương thức khác
Câu 20: Theo URC 522, khi nhận được bộ chừng từ nhờ thu, ngân hàng phải
a Kiểm tra các nội dung của các chứng từ để bảo đảm rằng chúng không mâu thuẫn nhau
b Kiểm tra để bảo đảm rằng các chứng từ thỏa mãn chức năng của chúng
c Kiểm tra để bảo đảm rằng chứng từ phù hợp với lệnh nhờ thu về số loại và số lượng mỗi loại
Trang 4d Cả a, b và c
Câu 21: Theo UCP 600, ngân hàng nào là “Ngân hàng mà với ngân hàng đó tín dụng có giá
trị thanh toán hoặc bất cứ ngân hàng nào trong trường hợp tín dụng có giá trị thanh toán đối với bất cứ ngân hàng nào”:
Câu 22: Một LC yêu cầu “Copy Invoice / copy Air Waybill” Người hưởng lợi sẽ xuất trình?
a Chỉ 1 bản sao invoice c Chỉ 1 bản sao Airwaybill
b 1 bản sao invoice và 1 bản sao Airwaybill d Cả a, b, c đều đúng
Câu 23: Các câu nào sau đây anh (chị) nhất định phải tu chỉnh khi nhận và kiểm tra L/C do
người nhập khẩu mở:
a Hóa đơn: 2 bản gốc, 2 bản sao c C/O : 3 bản sao
b B/L surrendered : toàn bộ bản gốc d Packing list : 4 bản
Câu 24: Theo UCP 600 và ISBP 681, L/C yêu cầu xuất trình một hóa đơn, người hưởng lợi
được quyền xuất trình hóa đơn có tên nào sau đây, ngoại trừ:
Câu 25: Trong lưu thông hối phiếu, người hưởng lợi hối phiếu không thực hiện nghiệp vụ:
Câu 26: Với tư cách là nhà xuất khẩu, anh (chị) lựa chọn phương thức thanh toán có lợi
nhất:
Câu 27: Chứng từ nào sau đây là chứng từ sở hữu hàng hóa:
Câu 28: Trong thanh toán tiền hàng xuất khẩu, phương thức thanh toán nào không có sự
cam kết của ngân hàng về nghĩa vụ thanh toán:
Câu 29: Điều 1, khoản b, URC522, viết “Các ngân hàng sẽ không có nghĩa vụ phải tiến
hành nhờ thu hoặc bất cứ chỉ thị nhờ thu nào, hoặc các chỉ thị liên quan sau này” Thuật ngữ
“các ngân hàng” ở đây có nghĩa là:
Câu 30: Thuật ngữ “chuyển nhượng” trong L/C chuyển nhượng có nghĩa là:
Trang 5a Chuyển nhượng hàng hóa trên L/C c Chuyển nhượng quyền hưởng lợi
b Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo L/C d Chuyển quyền nhận hàng của L/C
Câu 31: Ngày hết hạn L/C là:
a Ngày giao hàng muộn nhất c Sau 21 ngày kể từ ngày giao hàng
b Ngày hết hạn xuất trình chứng từ d Sau 5 ngày xuất trình chứng từ lần đầu
Câu 32: Ngân hàng xác nhận L/C được chỉ định bởi
Câu 33: Người xuất trình cho Ngân hàng xác nhận có thể là
a. Ngân hàng được chỉ định đích danh c Người thụ hưởng
b. Bất kỳ ngân hàng nào nếu L/C có giá trị tự do d Tất cả các phương án trên
Câu 34: Theo UCP và ISBP, Ngân hàng chấp nhận thanh toán hóa đơn thương mại ghi ngày
phát hành :
a Trước ngày giao hàng c Sau ngày phát hành L/C nhưng trước ngày xuất trình
b Trùng với ngày phát hành L/C d Cả a,b, c đều đúng
Câu 35: Nhà xuất khẩu và nhập khẩu đồng ý điều kiện thanh toán theo phương thức nhờ thu
kèm chứng từ Nhà xuất khẩu sẽ chuyển giao bộ chứng từ nhờ thu cho ai
a. Trực tiếp cho nhà nhập khẩu c Cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu
b. Cho thuyền trưởng d Cho ngân hàng phục vụ người nhập khẩu
Câu 36: Nhà xuất khẩu gửi bộ chứng từ nhờ thu cho ngân hàng phục vụ mình, theo URC
522, ngân hàng phải thông báo cho khách hàng trong trường hợp nào:
a Số bản hóa đơn không đủ như ghi trong đơn yêu cầu nhờ thu
b Số tiền ghi trên hóa đơn không khớp với ghi trên hối phiếu
c Vận đơn chưa được ký hậu
d Không chỉ ra ngân hàng thu hộ
Câu 37: Lệnh nhờ thu là:
b Là hệ thống các chỉ thị cho ngân hàng thực hiện d Một yêu cầu thanh toán
Câu 38: Người ký hậu hối phiếu đầu tiên là
a Người xuất khẩu c Người thụ hưởng ghi ở mặt trước của hối phiếu
b Ngân hàng được chỉ định d Người ký phát hối phiếu
Câu 39: Người thụ hưởng hối phiếu trong ngoại thương là:
a Ngân hàng phục vụ người xuất khẩu c Người xuất khẩu
Câu 40: Chấp nhận thanh toán hối phiếu phải chỉ ra ngày tháng trong trường hợp:
Trang 6b x days B/L date d on a fixed future date
Câu 41: Theo UCP 600: “Người xuất trình” là:
b Người hưởng lợi L/C d Bất cứ bên nào thực hiện việc xuất trình
Câu 42: Thuật ngữ không được quy định trong Điều 2 của URC 522:
Câu 43: Khoản a.1 Điều 4 của URC 522 quy định : “Mọi chứng từ nhờ thu gửi đi đều phải
kèm theo chỉ thị nhờ thu chỉ rõ việc nhờ thu phải theo URC 522 và có những chỉ dẫn đầy đủ
và chính xác” Thuật ngữ chỉ thị nhờ thu ở đoạn trên đề cập:
a Chỉ thị của người xuất khẩu người cho ngân hàng gửi nhờ thu
b Chị thị của ngân hàng gửi nhờ thu gửi cho ngân hàng thu hộ
c Chị thị của ngân hàng thu hộ đối với ngân hàng xuất trình
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 44: Theo UCP 600, nếu L/C yêu cầu xuất trình các bản sao của chứng từ, thì người
hưởng lợi được quyền:
a Xuất trình bản gốc c Xuất trình bản gốc hoặc bản sao
b Xuất trình bản sao d Cả a, b, c đều sai
Câu 45: Một L/C quy định cách thực hiện: bằng hối phiếu ký phát cho ngân hàng mở 60
ngày sau khi nhìn thấy Cách thực hiện của L/C là:
Câu 46: Theo UCP 600, hóa đơn thương mại để được thanh toán phải, ngoại trừ:
a Phải thể hiện là do người thụ hưởng phát hành c Phải ghi bằng loại tiền của tín dụng
b Phải đứng tên người yêu cầu d Phải được ký bởi người hưởng lợi
Câu 47: Loại chứng từ không được quy định trong UCP 600:
b Giấy gửi hàng đường biển d Vận đơn đường bộ
Câu4 8: 3 bộ vận đơn được xuất trình như sau: bộ thứ nhất ghi ngày xếp hàng lên tàu A là
ngày 1 tháng 5, bộ vận đơn thứ 2 ghi ngày xếp hàng lên tàu B là ngày 4 tháng 5, bộ thứ 3 ghi ngày xếp hàng lên tàu C là ngày 7 tháng 5 Hối phiếu ghi ngày đến hạn thanh toán là 60 ngày kể từ ngày phát hành B/L Mốc thời gian bắt đầu tính thời hạn đến hạn thanh toán của hối phiếu là (hiểu theo UCP600) :
Trang 7Câu 49: Nếu việc trả tiền và giao hàng nhiều lần trong từng thời kỳ nhất định được quy
định trong tín dụng và bất cứ lần nào không trả tiền hoặc không giao hàng trong thời kỳ dành cho lần đó, thì tín dụng (theo UCP600):
a Vẫn có giá trị tiếp tục cho các lần sau
b Không còn giá trị đối với lần đó và bất cứ lần nào tiếp theo
c Do ngân hàng mở L/C quyết định
d Do người hưởng lợi quyết định
Câu 50: UCP 600 quy định: “Trừ khi có sự thỏa thuận khác vào lúc chuyển nhượng, tất cả
các chi phí (như hoa hồng, lệ phí, thủ tục phí hoặc chi phí) xảy ra liên quan đến việc chuyển nhượng là do…”:
a Người hưởng lợi chịu c Người hưởng lợi thứ hai chịu
b Người hưởng lợi thứ nhất chịu d Người xin mở L/C chịu
-TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT KIỂM TRA CUỐI KỲ
KHOA KINH TẾ ĐỐI NGOẠI Học kỳ II - Năm học 2018 – 2019
(Không được sử dụng tài liệu)
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Môn: Thanh toán quốc tế Thời lượng: 60 phút
Mã đề: 1
Phần 1: Trắc nghiệm (7,5 điểm), phần này sinh viên làm bài trên phiếu trắc nghiệm Câu 1: Phát biểu nào sau đây về cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế là đúng
a Hoạt động TTQT ra đời khi có
hoạt động ngoại thương
b Hoạt động TTQT ra đời khi có quan hệ kinh tế quốc tế
c Hoạt động TTQT ra đời khi có hoạt
động vận tải quốc tế
d Hoạt động TTQT ra đời khi có hoạt động ngoại thương, vận tải và du lịch quốc tế
Câu 2: Ngân hàng thương mại ngoài việc cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế, còn có thể
hỗ trợ các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế hoạt dịch vụ nào, ngoài trừ
a Tài trợ thương
mại
b Dịch vụ bảo đảm hỗ trợ cho doanh nghiệp trong kinh doanh quốc tế
c Bảo lãnh ngân hàng d Mua bán ngoại tệ theo yêu cầu
Trang 8Câu 3: Điều khoản thanh toán trong hợp đồng mua bán quốc tế thường có những nội dung
sau
a Đồng tiền thanh toán, thời gian thanh
toán, giá cả thanh toán
b Đồng tiền thanh toán, thời gian thanh toán, phương thức thanh toán, giá cả thanh toán
c Đồng tiền thanh toán, thời gian thanh toán,
phương thức thanh toán, giá cả thanh toán,
chứng từ thanh toán
d Đồng tiền thanh toán, thời gian thanh toán, phương thức thanh toán, chứng từ thanh toán, địa điểm thanh toán
Câu 4: Để đối phó với biến động tỉ giá hối đoái, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu hiện nay,
thường xử lý bằng cách
a Đưa điều khoản bảo đảm hối đoái bằng
vàng vào hợp đồng mua bán
b Đưa điều khoản bảo đảm hối đoái theo một
rổ tiền tệ vào hợp đồng mua bán
c Đưa điều khoản bảo đảm hối đoái theo một
đơn vị tiền tệ vào hợp đồng mua bán
d Dùng các nghiệp vụ trên thị trường hối đoái
Câu 5: Là người bán, người xuất khẩu, hãy sắp xếp trật tự về thời gian thanh toán theo
hướng có lợi cho người bán giảm dần
a Trả hỗn hợp, trả trước, trả ngay, trả saub Trả trước, trả hỗn hợp, trả ngay, trả sau
c Trả trước, trả ngay, trả sau, trả hỗn hợp, d Trả trước, trả ngay, trả hỗn hợp, trả sau
Câu 6: Thuật ngữ “nominated banh” để chỉ
a Ngân hàng được chỉ định b Ngân hàng được chỉ định trong phương thức
tín dụng chứng từ
c Ngân hàng được chỉ định trong phương thức
thanh toán nhờ thu
d Ngân hàng được chỉ định trong mọi phương thức thanh toán quốc tế
Câu 7: Sắp xếp các phương tiện sau theo thứ tự thời gian ra đời từ sớm nhất đến muộn nhất
a Kỳ phiếu, giấy nợ, hối phiếu, sécb Giấy nợ, kỳ phiếu, hối phiếu, séc
c Giấy nợ, hối phiếu, séc, kỳ phiếu d Séc, giấy nợ, kỳ phiếu, hối phiếu
Câu 8: Với hối phiếu trả chậm, thời gian thanh toán có bao nhiêu cách thể hiện (dựa vào
định nghĩa hối phiếu đã học)
a 1 b 3
Câu 9: Người xuất khẩu, người bán là người nào sau đây trong chủ thể liên quan đến tờ hối
phiếu
a Draweeb Acceptor
c Drawer d Assignor
Câu 10: Nghiệp vụ liên quan hối phiếu là, ngoại trừ
a Ký phát hối phiếub Chuyển nhượng hối phiếu
c Bảo lãnh hối phiếu d Xác nhận hối phiếu
Câu 11: Người thụ hưởng trên bề mặt của hối phiếu dùng trong thanh toán quốc tế, thường
là:
a Người xuất khẩub Ngân hàng dịch vụ người xuất khẩu
c Người nhập khẩu d Ngân hàng dịch vụ người nhập khẩu
Câu 12: Ai là người ký hậu hối phiếu đầu tiên:
Trang 9a Ngân hàng nhờ thub Người thụ hưởng ghi mặt trước của hối phiếu
c Người xuất khẩu d Người ký phát hối phiếu
Câu 13: Hồ sơ của phương thức thanh toán chuyển tiền trả sau không có chứng từ nào sau
đây
a Hối phiếu b Hóa đơn thương mại
c Hợp đồng mua bán d Tờ khai hải quan hàng nhập
Câu 14: Các ưu điểm của phương thức chuyển tiền là, ngoại trừ
a Chí phí dịch vụ thấp so với các
phương thức khác
b Giữ được quan hệ hài hòa giữa bên bán và bên mua
c Thời gian nhanh so với các phương
thức khác
d Thụ tục đơn gian, không cần quan tâm đến các tập quán, thông lệ quốc tế
Câu 15: Trong phương thức thanh toán chuyển tiền, paying bank là
a Người xuất khẩub Ngân hàng xuất khẩu
c Người nhập khẩu d Ngân hàng nhập khẩu
Câu 16: Tập quán sử dụng cho phương thức thanh toán nhờ thu là
a URRb ISBP
c UCP d Cả a, b, c đều sai
Câu 17: Trong thương vụ quốc tế thanh toán bằng nhờ thu, có sự tranh chấp giữa người bán
và người mua, các bên sẽ sử dụng văn bản nào sau đây để giải quyết tranh chấp
a Hợp đồng giao dịch cơ sởb Lệnh nhờ thu
c Đơn nhờ thu d Cả a, b, c đều đúng
Câu 18: Ngân hàng dịch vụ của người nhập khẩu đóng vai trò nào sau đây trong qui trình
nhờ thu quốc tế
a Remitting bank (Ngân hàng gửi nhờ
thu)
b Presenting bank (Ngân hàng xuất khẩu)
c Collecting banh (Ngân hàng thu hộ) d Drawee (Người trả tiền)
Câu 19: Nhờ thu vô điều kiện là:
a D/Pb Clean collection
c D/A d DTC (DOT)
Câu 20: Trong nhờ thu, chứng từ nào sau đây là chứng từ tài chính
a Vận đơn đường biểnb Hóa đơn thương mại
Câu 21: Phương thức thanh toán có sự cam kết của ngân hàng về thanh toán là
a Nhờ thu trơn b Chuyển tiền
c Nhờ thu kèm chứng từ d Tín dụng chứng từ
Câu 22: Hợp đồng điều chỉnh quan hệ giữa người nhập khẩu và ngân hàng nhập khẩu trong
phương thức tín dụng chứng từ là
a L/C b Thông báo L/C
c Đơn xin mở L/C d Tu chỉnh L/C
Câu 23: Ngân hàng nhập khẩu đóng vai trò nào sau đây trong phương thức thanh toán tín
dụng chứng từ
a Ngân hàng thông báo L/C b Ngân hàng xác nhận L/C
c Ngân hàng được chỉ định thanh toán L/C d Ngân hàng mở L/C
Trang 10Câu 24: Với tư cách là ngân hàng được chỉ định, ngân hàng này có bao nhiêu cách để thanh
toán cho người hưởng lợi khi chứng từ xuất trình là phù hợp
a 2 cáchb 4 cách
c 3 cách d 5 cách
Câu 25: L/C không hủy ngang, giá trị thực hiện là thanh toán bằng thương lượng tại một
ngân hàng ở nước xuất khẩu, thời gian tối đa các ngân hàng kiểm tra chứng từ của L/C này là:
a 5 ngày làm việc b 10 ngày làm việc
c 5 ngày làm việc ngân hàng d 10 ngày làm việc ngân hàng
Câu 26: Một L/C không qui định là thuộc loại nào, thì ta coi là:
a L/C có thể hủy ngangb L/C không có giá trị thực hiện
c L/C không hủy ngang d L/C không hủy ngang và có giá trị thực hiện
Câu 27: Khi nhận được tu chỉnh L/C không rõ ràng (không xác định được tính chân thực),
thì
a Người xuất khẩu chỉ thị cho người xin mở
L/C liên hệ ngân hàng phát hành để xác minh
b Ngân hàng phát hành cung cấp thông tin không chậm trể để xác minh
c Ngân hàng thông báo phải yêu cầu ngân hàng phát
hành xác minh không chậm trễ
d Ngân hàng được chỉ định liên hệ ngân hàng phát hành để xác minh
Câu 28: Hợp đồng giá trị lớn, giao hàng nhiều lần, hàng đồng nhất, nên dùng L/C:
a L/C không hủy
ngang
b L/C tuần hoàn
c L/C đối ứng d L/C ứng trước
Câu 29: Ngân hàng phát hành thanh toán cho người hưởng lợi với điều kiện
a Bộ chứng từ xuất trình là phù hợp b Hàng hóa nhập tại cảng phù hợp với
L/C
c Bộ chứng từ xuất trình phù hợp với hợp đồng giao
dịch cơ sở
d Hàng hóa và chứng từ phù hợp với nhau
Câu 30: Phương thức thanh toán là tín dụng chứng từ có giá trị thương lượng tại ngân hàng
được chỉ định ở nước xuất khẩu, hối phiếu được ký phát đòi tiền
a Applicant b Nominated bank
c Beneficiary bank d Issuing bank
Phần 2: Tự luận (2,5 điểm), phần này sinh viên nên làm ngắn gọn, đủ ý trên giấy thi Câu 1:
1 Nêu ngắn gọn, xúc tích cơ sở hình thành hoạt động thanh toán quốc tế?
2 Doanh nghiệp khi thanh toán quốc tế cho một hợp đồng mua bán có thể liên quan dịch vụ nào của ngân hàng thương mại? (chỉ cần liệt kê, không cần phân tích)
3 Liệt kê (không phân tích) các nguồn luật điều chỉnh hoạt động thanh toán quốc tế theo thứ
tự từ cao đến thấp về hiệu lực pháp lý