1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo trình kỹ thuật công nghệ chế tạo máy

201 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quá Trình Sản Xuất Và Qui Trình Công Nghệ
Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 6,89 MB
File đính kèm kỹ thuật công nghệ chế tạo máy.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Kỹ Thuật Công Nghệ Chế Tạo Máy được trình bày chi tiết qua các chương sau: Chương 25 Qúa trình sản xuất và quy trình công nghệ Chương 26 Độ chính xác của gia công cơ khí Chương 27 Chất lượng bề mặt gia công Chương 28 Chuẩn và nguyên lý định vị Chương 29 Lượng dư gia công cơ khí Chương 30 Định mức kỹ thuật Chương 31 Khái niệm về dụng cụ gá lắp Chương 32 Bộ phận định vị của đồ gá Chương 33 Bộ phận kẹp chặt của đồ gá Chương 34 Một vài cơ cấu kẹp chặt

Trang 1

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§1- KHÁI NIỆM CHUNG

1 Qúa trình sản xuất

Quá trình sản xuất của một nhà máy cơ khí là quá trình

tổng hợp các hoạt động có ích để biến nguyên liệu thành

sản phẩm

1

Trang 2

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§1- KHÁI NIỆM CHUNG

2 Qui trình công nghệ

- Qui trình công ngệ là một phần của quá trình sản xuất

trực tiếp làm thay đổi trạng thái, tính chất của đối tượng sản xuất

* Qui trình gia công cơ

- Là quá trình cắt gọt phôi để làm thay đổi hình dáng,

kích thước của phôi ban đầu thành chi tiết cần chế tạo

* Qui trình nhiệt luyện

- Là quá trình làm thay đổi các tính chất cơ, lý, của chi

tiết cần chế tạo

2

Trang 3

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§1- KHÁI NIỆM CHUNG

2 Qui trình công nghệ

* Quá trình lắp ráp

- Là quá trình tạo thành những mối quan hệ tương quan

giữa các chi tiết với nhau

- Khi ta lập quy trình công nghệ có thể có nhiều phương

án, ta cần lựa chọn phương án nào hợp lý nhất ghi thành văn kiện công nghệ, các văn kiện công nghệ này đựơc là quy trình công nghệ gia công cơ khí

3

Trang 4

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§2- CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUI TRÌNH CN GCCK

1 Nguyên công

- Là một phần của quá trình công nghệ là công việc được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện

- Nếu thay đổi một trong hai điều kiện là tính liên tục hay địa điểm làm việc thì đã chuyển sang nguyên công khác

Trang 5

1 Nguyên công

Ví dụ:

+ Phương án 1

Tiện đầu B xong rồi trở đầu tiện C

ngay, đó là một nguyên công

+ Phương án 2

Tiện đầu B cho cả loạt, xong mới tiện đầu C cũng cho cả loạt trên cùng máy đó, như vậy ta đã chia thành 2 nguyên công vì tính liên tục không bảo đảm

+ Phương án 3

Tiện đầu B trên máy số 1 đưa sang tiện 2 đầu C Như

vậy cũng là 2 nguyên công vì chỗ làm việc đã thay đổi

mặc dù tính liên tục vẫn bảo đảm

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§2- CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUI TRÌNH CN GCCK

5

Trang 7

3 Vị trí

- Là một phần của nguyên công, được xác định bởi vị trí tương quan giữa chi tiết gia công với máy hoặc dụng cụ cắt

Ví dụ:

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§2- CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUI TRÌNH CN GCCK

7

Trang 8

4 Bước

-Là một phần của nguyên công tiến hành gia công 1 bề

mặt bằng một dụng cụ cắt hoặc một nhóm dụng cụ cắt

đồng thời với một chế độ cắt không đổi

-Ví dụ: Phay rảnh với 3 bước

Trang 9

5 Đường chuyển dao

- Là một phần của bước để hớt đi một lớp kim loại, sử

dụng cùng một dao và một chế độ cắt

* Ví dụ: Phay rảnh với 3 bước

+ phay thô: 2 lần ( chuyển dao)

n=500, s=1mm/v, t=1

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§2- CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUI TRÌNH CN GCCK

9

Trang 10

6 Động tác

- Là một hành động của công nhân để điều khiển máy

thực hiện việc gia công hay lắp ráp

- Ví dụ: nhấn nút, quay ụ dao, xiết mâm cặp …

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§2- CÁC THÀNH PHẦN CỦA QUI TRÌNH CN GCCK

10

Trang 11

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH C NGHỆ

§3- CÁC DẠNG SẢN XUẤT

1 Các yếu tố đặc trưng cho dạng sản xuất

- Sản lượng

- Tính ổn định của sản xuất

- Tính lập lại của quá trình sản xuất

- Mức độ chuyên môn hóa trong sản xuất

* Dựa vào các điều kiện trên mà người ta chia làm 3

Trang 12

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§3- CÁC DẠNG SẢN XUẤT

1 Dạng sản xuất đơn chiếc

- Sản lượng ít, thường từ 1 đến vài chục chiếc, chủng loại nhiều, tính lặp lại không biết trước

- Thiết bị vạn năng đáp ứng tính đa dạng của sản phẩm

- Máy móc được bố trí theo loại máy, thành từng bộ phận sản xuất khác nhau

- Trình độ thợ đa năng có thể thực hiện được nhiều công việc khác nhau

12

Trang 13

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

13

Trang 14

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§3- CÁC DẠNG SẢN XUẤT

3 Dạng sản xuất hàng khối

- Có sản lượng lớn, sản phẩm ổn định, trình độ chuyên môn hóa cao

- Trang thiết bị, dụng cụ, công nghệ chuyên dùng, qui trình công nghệ được thiết kế và tính toán chính xác

- Việc bố trí thiết bị, máy móc theo thứ tự nguyên công của qui trình công nghệ và tạo thành dây chuyền sản xuất

- Trình độ thợ đứng máy không cần cao nhưng phải có thợ điều chỉnh máy giỏi

14

Trang 15

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§4- THỨ TỰ THÀNH LẬP QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ

1 Các tài liệu cần thiết để lập qui trình công nghệ

* Bản vẽ chế tạo chi tiết

- Phải thể hiện đày đủ hình dạng, kích thước của chi tiết trên các mặt chiếu

- Phải ghi đầy đủ các dung sai

- Các điều kiện kỹ thuật

- Vật liệu chế tạo

- Độ cứng chi tiết…

*Sản lượng chi tiết

- Lựa chọn hình thức sản xuất

* Bản vẽ lắp của chi tiết trong cụm máy

* Khả năng trang bị máy móc của nhà máy

15

Trang 16

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§4- THỨ TỰ THÀNH LẬP QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ

1 Các tài liệu cần thiết lập qui trình công nghệ

* Các loại sổ tay để tra cứu

- Sổ tay chế tạo máy

- Sổ tay đồ gá

- Sổ tay dụng cụ cắt

- Sổ tay định mức kĩ thuật để thực hiện việc tính toán,

thiết kế qui trình công nghệ

16

Trang 17

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§4- THỨ TỰ THÀNH LẬP QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ 2.Trình tự thiết lập qui trình công nghệ

- Nghiên cứu bản vẽ chi tiết

- Xác định qui mô sản xuất và điều kiện sản xuất

- Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

- Xác định thứ tự các nguyên công

- Chọn máy cho mỗi nguyên công

- Xác định lượng dư và dung sai cho các nguyên công

(xác định kích thước cần thiết của phôi)

- Xác định dụng cụ cắt, dụng cụ kiểm tra (Thiết kế

những dụng cụ đặc biệt)

- Xác định các thông số công nghệ ( chế độ cắt, lực cắt,

công suất cắt…)

17

Trang 18

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

- Lập bảng tổng hợp, ghi phiếu công nghệ,

- Vẽ sơ đồ nguyên công

Cần lưu ý một số vấn đề sau

a Vấn đề xác định trình tự các nguyên công

- Chọn chuẩn thô và cách thự hiện nguyên công đầu tiên

(phải gia công những bề mặt dùng để làm chuẩn cho các

nguyên công sau)

18

Trang 19

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§4- THỨ TỰ THÀNH LẬP QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ Cần lưu ý một số vấn đề sau

Trang 20

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§4- THỨ TỰ THÀNH LẬP QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ Cần lưu ý một số vấn đề sau

b Vấn đề chọn thiết bị

- Kích thước của máy phù hợp với kích thước chi tiết gia công và phạm vi gá đặt phôi trên máy

- Máy phải đảm bảo được năng suất gia công

- Máy phải có khả năng làm việc với chế độ cắt tối ưu

- Nên chọn những máy vạn năng, máy chuyên dùng phù hợp với điều kiện sản xuất thực tế và trình độ phát triển khoa học kĩ thuật của Việt Nam

20

Trang 21

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

1 Sự liên quan giữa tính c/nghệ và kết cấu của CTM

+ Tính công nghệ phải đồng bộ với kết cấu cụ thể của sản

phẩm để đảm bảo chức năng và điều kiện làm việc của chi tiết

Ø Tính công nghệ của kết cấu thường được đánh giá

bằng các chỉ tiêu sau

- Trọng lượng nhỏ nhất

- Sử dụng vật liệu hợp lý, rẻ tiền và dể kiếm

- Các sai số cho phép về kích thước và độ nhẵn bóng hợp

- Sử dụng triệt để các chi tiết máy đã được tiêu chuẩn hóa

- Kết cấu hợp lý để dễ gia công cơ khí, lắp ráp thuận tiện

21

Trang 22

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

1 Sự liên quan giữa tính c/nghệ và kết cấu của CTM

Ø Trong quá trình cắt gọt, tính công nghệ của chi tiết

máy được xét trên cơ sở yêu cầu cụ thể sau

+ Giảm lượng kim loại cắt gọt bằng cách chọn phôi và các

bề mặt gia công hợp lý, xác định chính xác lượng dư gia công

+ Giảm quảng đường chạy dao khi cắt

+ Đơn giản hoá kết cấu, đảm bảo gia công kinh tế

+ Tạo điều kiện sử dụng được các dụng cụ cắt tiêu chuẩn + Đảm bảo kết cấu đứng vững để tạo điều kiện cắt dể

dàng với chế độ cắt cao tốc+ Phân biệt rõ những bề mặt gia công và không gia công

cũng như các bề mặt ứng với các nguyên công khác nhau

22

Trang 23

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH C

Trang 24

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

1 Sự liên quan giữa tính c/nghệ và kết cấu của CTM

Một số ví dụ

24

Trang 25

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH C

NGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

a Tập trung nguyên công

- Là phương án gia công mà trong các nguyên công có

nhiều bước công nghệ, vì vậy số lượng nguyên công trong qui trình công nghệ sẽ ít đi

- Tập trung nguyên công có 2 hình thức:

* Tập trung nguyên công liên tục

- Là phương án tập trung nguyên công mà các bước được

thực hiện theo tuần tự từng bước trong sơ đồ nguyên công

Ví dụ:

Tiện trục bậc gồm nhiều nguyên công, các nguyên công

thực hiện theo một thứ tự nhất định (gia công từng

mặt)

25

Trang 26

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

* Tập trung nguyên công song song

- Là phương án tập trung nguyên công mà các bước của

nó được thực hiện cùng một lúc

Ví dụ:

Tiện trục bậc gồm nhiều nguyên công, các nguyên công

thực hiện cùng một lúc (gia công nhiều mặt bằng nhiều dao)

26

Trang 27

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

b Phân tán nguyên công

- Phân tán nguyên công là phương án gia công mà các

nguyên công bố trí ít bước công nghệ, vì vậy số nguyên công trong quy trình công nghệ sẽ nhiều lên, nhưng chúng là các nguyên công đơn giản

Ví dụ:

Sử dụng tiện nhiều bậc với mỗi bậc một kích thước khác

nhau

27

Trang 28

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

c Phạm vi áp dụng

+ Phụ thuộc vào sản lượng sản phẩm

- Đối với sản phẩm hàng loạt lớn và hàng khối, người ta

dùng phương pháp phân tán gia công Để chuyên môn hóa cao nhằm tang năng suất lao động và không đòi hỏi thợ có trình độ chuyên môn giỏi

- Đối với loại hình sản xuất đơn chiếc thường áp dụng

phương pháp tập trung nguyên công liên tục vì phương

án này phù hợp với các máy móc thiết bị vạn năng

28

Trang 29

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

c Phạm vi áp dụng

+ Phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật gia công

- Các sản phẩm có yêu cầu độ chính xác, chất lượng bề

mặt cao thường áp dụng phương án phân tán gia công

để những nguyên công quan trọng có tính chất quyết định đến chất lượng, thì ta nên thực hiện trên các máy công cụ phù hợp và lựa bậc thợ tương ứng

- Đối với các nguyên công trung gian có thể áp dụng

phương án tập trung gia công để làm cho số lượng nguyên công giảm bớt

29

Trang 30

CHƯƠNG 25- QUÁ TRÌNH SX VÀ QUI TRÌNH CNGHỆ

§5- CÁC NGUYÊN TẮC VẬN DỤNG KHI LẬP QTCN

2 Tập trung nguyên công và phân tán nguyên công

c Phạm vi áp dụng

+ Phụ thuộc trọng lượng, kích thước của vật gia công

- Các chi tiết gia công có trọng lượng kích thước lớn thì

áp dụng phương án tập trung gia công để giảm bớt sự vận chuyển, gá lắp khi chuyển sang địa điểm gia công khác

+ Phụ thuộc vào mức độ phức tạp khi gá lắp

- Các chi tiết máy khi gá lắp trên máy đòi hỏi mức độ

chính xác khi gá lắp cao, quá trình gá lắp phức tạp thì người ta cũng áp dụng phương án tập trung gia công để giảm tối thiểu số lần gá lắp

30

Trang 31

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

§1- KHÁI NIỆM CHUNG

1 Độ chính xác gia công của chi tiết máy

- Là mức độ giống nhau về mặt hình học, tính chất cơ lý

bề mặt của chi tiết máy được gia công so với chi tiết máy

lý tưởng trên bản vẽ thiết kế

- Mức độ giống nhau càng nhiều thì độ chính xác càng cao

1

Trang 32

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

1 Phương pháp đạt độ cx gia công trên máy công cụ

a Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt

- Cắt đi một lớp mỏng trên một đoạn ngắn, đo kích thước nhận được nếu không đạt cắt tiếp, nếu đạt ta cắt hết chiều dài

* Ưu điểm

- Có thể đạt được độ chính xác nhờ rà gá

- Có thể loại trừ ảnh hưởng của dao

- Đối với phôi không chính xác người thợ có thể phân bố lượng dư đều đặn hơn

- Không cần đến đồ gá phức tạp

2

Trang 33

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

1 Phương pháp đạt độ cx gia công trên máy công cụ

a Phương pháp cắt thử từng kích thước riêng biệt

* Nhược điểm

- Độ chính xác gia công của phương pháp này bị giới hạn bởi bề dày bé nhất của lớp phoi hớt đi

- Người thợ phải chú ý cao độ nên dễ mệt mỏi

- Do phải cắt thử nhiều lần nên năng suất thấp

- Trình độ tay nghề người thợ yêu cầu cao

- Do năng suất thấp, tay nghề của người thợ yêu cầu cao nên giá thành gia công cao

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

3

Trang 34

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

1 Phương pháp đạt độ cx gia công trên máy công cụ

b Phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công

thước yêu cầu, không mất thì

giờ cắt thử, đo nhiều lần

- Nâng cao hiệu quả kinh tế

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

4

Trang 35

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

1 Phương pháp đạt độ cx gia công trên máy công cụ

b Phương pháp tự động đạt kích thước trên máy công

- Phải chế tạo phôi chính xác

(phí tổn không bù lại được)

Trang 36

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

2 Các nguyên nhân gây sai số gia công

a Ảnh hưởng của độ chính xác của Máy–đồ Gá–Dao

và tình trạng mòn của chúng đến độ cxác gia công

* Sai số của máy công cụ (do chế tạo và lắp ráp)

- Độ đảo trục chính theo hướng kính

- Độ đảo mặt đầu của trục chính

- Các sai số chế tạo khác (sóng trượt của bàn máy v.v …)

- Các sai số của những bộ phận chính (trục chính, xe dao, bàn máy … )

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

6

Trang 37

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

2 Các nguyên nhân gây sai số gia công

a Ảnh hưởng của độ chính xác của Máy–đồ Gá–Dao

và tình trạng mòn của chúng đến độ cxác gia công

* Sai số của máy công cụ (do chế tạo và lắp ráp)

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

7

Trang 38

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

* Sai số của máy công cụ (do chế tạo và lắp ráp)

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

8

Trang 39

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

* Sai số của máy công cụ (do chế tạo và lắp ráp)

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

9

Trang 40

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

2 Các nguyên nhân gây sai số gia công

a Ảnh hưởng của độ chính xác của Máy–đồ Gá–Dao

và tình trạng mòn của chúng đến độ cxác gia công

trong quá trình gia công điều gây

nên sai số gia công, sai số này

mang tính chất hệ thống

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

10

Trang 41

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

2 Các nguyên nhân gây sai số gia công

a Ảnh hưởng của độ chính xác của Máy–đồ Gá–Dao

và tình trạng mòn của chúng đến độ cxác gia công

* Sai số của dao cắt

- Độ chính xác chế tạo dao, mức độ mài mòn và sai số

điều chỉnh dao trên máy đều ảnh hưởng đến độ chính xác gia công

- Độ mòn của dao là một yếu tố ảnh hưởng rất lớn đến độ chính xác gia công

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

11

Trang 42

CHƯƠNG 26- ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA GCÔNG CƠ KHÍ

2 Các nguyên nhân gây sai số gia công

b Ảnh hưởng của biến dạng đàn hồi

- Độ cứng vững của hệ thống ảnh hưởng đến độ chính xác khi gia công

- Sai số do chuyển vị của hai mũi tâm gây ra

- Sai số gây ra do biến dạng của chi tiết gia công

- Sai số do biến dạng của dao cắt và ụ gá dao

§2- NHỮNG NHÂN TỐ ẢH ĐẾN ĐỘ CXÁC GC CƠ KHÍ

12

Ngày đăng: 14/01/2022, 08:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - giáo trình kỹ thuật công nghệ chế tạo máy
Hình v ẽ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w