giáo trình gia công trên máy cắt kim loại với các loại máy máy Tiện, Máy Phay, Máy Bào Xọc, Máy Khoan
Trang 11 Công dụng của máy tiện
- Máy tiện là máy phổ thông được dùng nhiều nhất, chiếm (40-50)% thiết bị trong các nhà máy
- Máy tiện gia công các mặt tròn xoay, mặt trụ, mặt định hình, mặt nón, mặt ren vít, gia công lỗ, xén mặt đầu, cắt đứt, khoan, doa, khoét, taro và ren…
- Máy tiện gia công được các mặt không tròn xoay: hình nhiều cạch, elip, cam…bằng cách thiết bị thêm gá lắp…
- Bề mặt gia công trên máy tiện đạt chính xác cấp (5-11)
và đạt độ bóng (6-7)
§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1
Trang 22 Phân loại máy tiện
Ø Máy tiện chuyên dùng
- Dùng cho sản xuát hàng loạt, chi tiết gia công phức tạp, yêu cầu chính xác, năng suất cao
§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
2
Trang 32 Phân loại máy tiện
Ø Máy tiện rê-von-ve
- Dùng trong sản xuất hoàng loạt, gia công các vật tròn xoay lớn hơn nửa
§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3
Trang 42 Phân loại máy tiện
Ø Máy tiện cụt
Dùng gia công những chi tiết lớn, đường kính trong
khoảng (300-700)mm va lớn hơn nửa
§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
* Nhược điểm: Gá đạt chi tiết khó khăn và năng suất thấp,
Trang 52 Phân loại máy tiện
Ø Máy tiện đứng
- Chi tiết gia công có đường kính lớn
- Do chi tiết quay quanh trục thẳng đứng nên gá đặt chi tiết dễ, an toàn, chính xác cao
§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5
Trang 6§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3 Các bộ phận của Máy tiện ren vít vạn năng
* Gồm các bô phận chính
1- Hộp tốc độ
2- Trục chính lắp mâm cặp ba chấu, bốn chấu
6
Trang 7§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3 Các bộ phận của Máy tiện ren vít vạn năng
* Gồm các bô phận chính
3- Hộp chạy dao
4- Hộp xe dao
5- Bàn dao để gá dao tiện
6- Ụ động 7- Hệ thống điện của máy
7
Trang 8§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
a Mâm cặp
* Mâm cặp chấu 4 chấu
8
Trang 9§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
a Mâm cặp
* Mâm cặp chấu 3 chấu
9
Trang 10§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
b Mũi chống tâm
10
Trang 11§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
c Kẹp tốc
11
Trang 12§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
d Luy nét: giúp giữ cho chi tiết không bị công do lực
đẩy của dao tiện
Luy nét động
Luy nét cố định (tĩnh)
12
Trang 13§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Các loại phụ tùng của máy tiện
e Truc gá
13
Trang 14§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
a Tiện ngoài
14
Trang 15§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng:
a Tiện ngoài
15
Trang 16§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
b Tiện trong (các loại dao tiện trong-lỗ)
16
Trang 17§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG
CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng:
c Tiện mặt đầu (vạt mặt đầu)
17
Trang 18§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
d Tiện cắt đứt
18
Trang 19§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
e Tiện rãnh
19
Trang 20§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
f Tiện ren ngoài
20
Trang 21§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
g Tiện ren trong
21
Trang 22§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
h Tiện côn
22
Trang 23§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
h Tiện côn
23
Trang 24§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
h Tiện côn
24
Trang 25§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
j Tiện định hình
25
Trang 26§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
j Tiện chép hình
26
Trang 27§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
j Tiện chép hình
27
Trang 28§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng
k Khoan trên máy tiện
28
Trang 29§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Tốc độ cắt khi tiện (V)
- Là khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt đối với bề mặt chi
tiết gia công trong một đơn vị thời gian
ph
29
Trang 30§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
+ d: Đường kính chi tiết trước
khi gia công (mm)
30
Trang 31§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3 Lượng chạy dao (S)
a Định nghĩa:
Là khoảng cách dịch chuyển dao hướng chuyển động phụ sau khi chi tiết gia công quay được một vòng, (mm/vòng)
31
Trang 32§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3 Lượng chạy dao (S)
b Phân loại
* Lượng chạy dao phút
- Là khoảng cách dịch chuyển của
dao theo hướng chuyển động phụ
sau khi chi tiết quay được một
phút
Trong đó:
+ S: Lượng chạy dao mm/vòng
+ n: Số vòng quay chi tiết trong 1 phút (vòng/phút)
Trang 33§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
3 Lượng chạy dao (S)
b Phân loại
* Lượng chạy dao dọc
Khi dao chuyển động dọc theo
đường tâm chi tiết gia công
* Lượng chạy dao ngang
Khi dao chuyển động thẳng góc
với đường tâm chi tiết
* Lượng chạy dao nghiêng
Khi chuyển động của dao làm một
góc với đường tâm chi tiết gia
công
33
Trang 34§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt
- Ta qui ước tiết diện ngang của lớp phoi cắt được đo
trong mặt phẳng đáy đi qua mũi dao (mũi dao ngang tâm)
34
Trang 35§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt
a Chiều rộng cắt (b)
- Là khoảng cách giữa bề mặt đã
gia công và bề mặt chưa gia công
đo dọc theo lưỡi cắt
- Chiều rộng cắt chính là phần
lưỡi cắt tham gia cắt
- Khi lưỡi cắt cong thì chiều rộng
cắt cong
35
Trang 36§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt
b Chiều dày cắt (a)
- Là khoảng cách giữa hai vị trí liên
tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay
của chi tiết đo theo phương thẳng
góc lưỡi cắt
- Đặc trưng cho tải trọng riêng của
lưỡi cắt
36
Trang 37§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt
b Chiều dày cắt (a)
+ Mối liên hệ giữa t và b
a = Ssinᵩ (mm)
t = bsinᵩ
) mm
( sin
t b
Trang 38§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt
b Chiều dày cắt (a)
38
Trang 39§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện
- Muốn cắt kim loại cần phải tác dụng vào dao một lực để thắng được lực liên kết trong nôi bộ kim loại
ØVì vậy phải biết độ lớn của lực cắt ?
- Biết lực cắt mới tính được công suất tiêu thụ của máy, rồi tính lực kẹp chi tiết để trên cơ sở thiết kế đồ gá v.v
- Lực cắt lớn hay nhỏ ảnh hưởng đến tuổi bền của dao và chất lượng bề mặt gia công
39
Trang 40§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện
40
Trang 41§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện
Trang 42§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện
+ P x : Lực chiều trục, tác dụng
lên cơ cấu chạy dao (còn gọi là
lực chạy dao)
+ P y : Lực hướng kính, gây võng
chi tiết gia công, gây rung động
trong mặt phẳng ngang xOy
Trang 43§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện
Phân lực P thành 3 lực theo 3 phương x, y, z
+ P z : Lực tiếp tuyến có phương
trùng với phương của chuyển
động cắt chính
Nó có trị số lớn nhất, còn gọi là
lực cắt chính
Lực PZ dùng để tính hoặc kiểm
nghiệm về công suất cắt, tính
hoặc kiểm nghiệm sức bền thân
dao
43
Trang 44§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN
2 Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cắt
a Ảnh hưởng tốc độ cắt
b Ảnh hưởng của chiều sâu cắt và lượng chạy dao s
c Ảnh hưởng của thông số hình hoc
d Ảnh hưởng của vật liệu dao và vật liệu gia công
e Ảnh hưởng của điều kiện gia công
3 Công thức tính lực cắt
z z
Trang 45CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1
Trang 46CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
2
Trang 47CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
3
Trang 48CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
4
Trang 49CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
- Bào và xọc thực hiện bằng các chuyển động:
+ Chuyển động cắt chính: tịnh tiến đi – về (dao)
+ Chuyển động phụ: theo phương nằm ngang (bàn máy)
5
Trang 50CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
- Bào và xọc là phương pháp gia công có tính vạn năng cao
- Năng suất thấp vì những lí do sau đây:
+ Số lưỡi cắt tham gia cắt gọt ít
+ Tốn nhiều thời gian cho hành trình chạy dao không+ Vận tốc cắt thấp vì thực hiện chuyển động thẳng khứ hồi lực quán tính sẽ rất lớn khi đổi chiều chuyển động
6
Trang 51CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
Bào thường dùng để gia công mặt phẳng và các mặtđịnh hình có đường sinh thẳng
Với các rãnh hẹp và dài thì gia công trên máy bào cónăng suất hơn phay
7
Trang 52CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
8
Trang 53CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
Xọc thì chủ yếu để gia công các mặt trong lỗ lớn như bánh răng trong
9
Trang 54CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
1 Khả năng công nghệ của bào và xọc
- Một số phương pháp nâng cao năng suất
10
Trang 55CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
2 Kết cấu dao bào
11
Trang 56CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
2 Kết cấu dao bào
12
Trang 57CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
2 Kết cấu dao bào
13
Trang 58CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
2 Kết cấu dao bào
Kết cấu dao bào
a Đầu thẳng b đầu cong
14
Trang 59CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC
§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC
3 Các thông số hình học của lớp cắt
- Chiều sâu cắt (t) mm
- Lượng chạy dao (s) mm/htk
- Chiều dày cắt (a) mm
- Chiều rộng cắt (b) mm
15