1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giáo trình gia công trên máy cắt kim loại

59 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Gia Công Trên Máy Cắt Kim Loại
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,98 MB
File đính kèm giáo trình gia công trên máy cắt kim loại.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo trình gia công trên máy cắt kim loại với các loại máy máy Tiện, Máy Phay, Máy Bào Xọc, Máy Khoan

Trang 1

1 Công dụng của máy tiện

- Máy tiện là máy phổ thông được dùng nhiều nhất, chiếm (40-50)% thiết bị trong các nhà máy

- Máy tiện gia công các mặt tròn xoay, mặt trụ, mặt định hình, mặt nón, mặt ren vít, gia công lỗ, xén mặt đầu, cắt đứt, khoan, doa, khoét, taro và ren…

- Máy tiện gia công được các mặt không tròn xoay: hình nhiều cạch, elip, cam…bằng cách thiết bị thêm gá lắp…

- Bề mặt gia công trên máy tiện đạt chính xác cấp (5-11)

và đạt độ bóng (6-7)

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG

CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1

Trang 2

2 Phân loại máy tiện

Ø Máy tiện chuyên dùng

- Dùng cho sản xuát hàng loạt, chi tiết gia công phức tạp, yêu cầu chính xác, năng suất cao

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

2

Trang 3

2 Phân loại máy tiện

Ø Máy tiện rê-von-ve

- Dùng trong sản xuất hoàng loạt, gia công các vật tròn xoay lớn hơn nửa

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3

Trang 4

2 Phân loại máy tiện

Ø Máy tiện cụt

Dùng gia công những chi tiết lớn, đường kính trong

khoảng (300-700)mm va lớn hơn nửa

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

* Nhược điểm: Gá đạt chi tiết khó khăn và năng suất thấp,

Trang 5

2 Phân loại máy tiện

Ø Máy tiện đứng

- Chi tiết gia công có đường kính lớn

- Do chi tiết quay quanh trục thẳng đứng nên gá đặt chi tiết dễ, an toàn, chính xác cao

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5

Trang 6

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3 Các bộ phận của Máy tiện ren vít vạn năng

* Gồm các bô phận chính

1- Hộp tốc độ

2- Trục chính lắp mâm cặp ba chấu, bốn chấu

6

Trang 7

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3 Các bộ phận của Máy tiện ren vít vạn năng

* Gồm các bô phận chính

3- Hộp chạy dao

4- Hộp xe dao

5- Bàn dao để gá dao tiện

6- Ụ động 7- Hệ thống điện của máy

7

Trang 8

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

a Mâm cặp

* Mâm cặp chấu 4 chấu

8

Trang 9

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

a Mâm cặp

* Mâm cặp chấu 3 chấu

9

Trang 10

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

b Mũi chống tâm

10

Trang 11

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

c Kẹp tốc

11

Trang 12

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

d Luy nét: giúp giữ cho chi tiết không bị công do lực

đẩy của dao tiện

Luy nét động

Luy nét cố định (tĩnh)

12

Trang 13

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Các loại phụ tùng của máy tiện

e Truc gá

13

Trang 14

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

a Tiện ngoài

14

Trang 15

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng:

a Tiện ngoài

15

Trang 16

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

b Tiện trong (các loại dao tiện trong-lỗ)

16

Trang 17

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG

CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng:

c Tiện mặt đầu (vạt mặt đầu)

17

Trang 18

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

d Tiện cắt đứt

18

Trang 19

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

e Tiện rãnh

19

Trang 20

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

f Tiện ren ngoài

20

Trang 21

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

g Tiện ren trong

21

Trang 22

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

h Tiện côn

22

Trang 23

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

h Tiện côn

23

Trang 24

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

h Tiện côn

24

Trang 25

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

j Tiện định hình

25

Trang 26

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

j Tiện chép hình

26

Trang 27

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

j Tiện chép hình

27

Trang 28

§1 MÁY TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

5 Khả năng công nghệ và các loại dao tiện thường dùng của máy tiện vạn năng

k Khoan trên máy tiện

28

Trang 29

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Tốc độ cắt khi tiện (V)

- Là khoảng dịch chuyển của lưỡi cắt đối với bề mặt chi

tiết gia công trong một đơn vị thời gian

ph

29

Trang 30

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

+ d: Đường kính chi tiết trước

khi gia công (mm)

30

Trang 31

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3 Lượng chạy dao (S)

a Định nghĩa:

Là khoảng cách dịch chuyển dao hướng chuyển động phụ sau khi chi tiết gia công quay được một vòng, (mm/vòng)

31

Trang 32

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3 Lượng chạy dao (S)

b Phân loại

* Lượng chạy dao phút

- Là khoảng cách dịch chuyển của

dao theo hướng chuyển động phụ

sau khi chi tiết quay được một

phút

Trong đó:

+ S: Lượng chạy dao mm/vòng

+ n: Số vòng quay chi tiết trong 1 phút (vòng/phút)

Trang 33

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

3 Lượng chạy dao (S)

b Phân loại

* Lượng chạy dao dọc

Khi dao chuyển động dọc theo

đường tâm chi tiết gia công

* Lượng chạy dao ngang

Khi dao chuyển động thẳng góc

với đường tâm chi tiết

* Lượng chạy dao nghiêng

Khi chuyển động của dao làm một

góc với đường tâm chi tiết gia

công

33

Trang 34

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt

- Ta qui ước tiết diện ngang của lớp phoi cắt được đo

trong mặt phẳng đáy đi qua mũi dao (mũi dao ngang tâm)

34

Trang 35

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt

a Chiều rộng cắt (b)

- Là khoảng cách giữa bề mặt đã

gia công và bề mặt chưa gia công

đo dọc theo lưỡi cắt

- Chiều rộng cắt chính là phần

lưỡi cắt tham gia cắt

- Khi lưỡi cắt cong thì chiều rộng

cắt cong

35

Trang 36

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt

b Chiều dày cắt (a)

- Là khoảng cách giữa hai vị trí liên

tiếp của lưỡi cắt sau một vòng quay

của chi tiết đo theo phương thẳng

góc lưỡi cắt

- Đặc trưng cho tải trọng riêng của

lưỡi cắt

36

Trang 37

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt

b Chiều dày cắt (a)

+ Mối liên hệ giữa t và b

a = Ssinᵩ (mm)

t = bsinᵩ

) mm

( sin

t b

Trang 38

§2- CÁC YẾU TỐ CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

4 Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt

b Chiều dày cắt (a)

38

Trang 39

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện

- Muốn cắt kim loại cần phải tác dụng vào dao một lực để thắng được lực liên kết trong nôi bộ kim loại

ØVì vậy phải biết độ lớn của lực cắt ?

- Biết lực cắt mới tính được công suất tiêu thụ của máy, rồi tính lực kẹp chi tiết để trên cơ sở thiết kế đồ gá v.v

- Lực cắt lớn hay nhỏ ảnh hưởng đến tuổi bền của dao và chất lượng bề mặt gia công

39

Trang 40

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện

40

Trang 41

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện

Trang 42

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện

+ P x : Lực chiều trục, tác dụng

lên cơ cấu chạy dao (còn gọi là

lực chạy dao)

+ P y : Lực hướng kính, gây võng

chi tiết gia công, gây rung động

trong mặt phẳng ngang xOy

Trang 43

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

1 Lực cắt tác dụng lên dao tiện

Phân lực P thành 3 lực theo 3 phương x, y, z

+ P z : Lực tiếp tuyến có phương

trùng với phương của chuyển

động cắt chính

Nó có trị số lớn nhất, còn gọi là

lực cắt chính

Lực PZ dùng để tính hoặc kiểm

nghiệm về công suất cắt, tính

hoặc kiểm nghiệm sức bền thân

dao

43

Trang 44

§3- LỰC CẮT KHI TIỆN CHƯƠNG 19- GIA CÔNG TRÊN MÁY TiỆN

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến lực cắt

a Ảnh hưởng tốc độ cắt

b Ảnh hưởng của chiều sâu cắt và lượng chạy dao s

c Ảnh hưởng của thông số hình hoc

d Ảnh hưởng của vật liệu dao và vật liệu gia công

e Ảnh hưởng của điều kiện gia công

3 Công thức tính lực cắt

z z

Trang 45

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1

Trang 46

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

2

Trang 47

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

3

Trang 48

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

4

Trang 49

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

- Bào và xọc thực hiện bằng các chuyển động:

+ Chuyển động cắt chính: tịnh tiến đi – về (dao)

+ Chuyển động phụ: theo phương nằm ngang (bàn máy)

5

Trang 50

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

- Bào và xọc là phương pháp gia công có tính vạn năng cao

- Năng suất thấp vì những lí do sau đây:

+ Số lưỡi cắt tham gia cắt gọt ít

+ Tốn nhiều thời gian cho hành trình chạy dao không+ Vận tốc cắt thấp vì thực hiện chuyển động thẳng khứ hồi lực quán tính sẽ rất lớn khi đổi chiều chuyển động

6

Trang 51

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

 Bào thường dùng để gia công mặt phẳng và các mặtđịnh hình có đường sinh thẳng

 Với các rãnh hẹp và dài thì gia công trên máy bào cónăng suất hơn phay

7

Trang 52

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

8

Trang 53

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

Xọc thì chủ yếu để gia công các mặt trong lỗ lớn như bánh răng trong

9

Trang 54

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

1 Khả năng công nghệ của bào và xọc

- Một số phương pháp nâng cao năng suất

10

Trang 55

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

2 Kết cấu dao bào

11

Trang 56

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

2 Kết cấu dao bào

12

Trang 57

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

2 Kết cấu dao bào

13

Trang 58

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

2 Kết cấu dao bào

Kết cấu dao bào

a Đầu thẳng b đầu cong

14

Trang 59

CHƯƠNG 21- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO XỌC

§1- GIA CÔNG TRÊN MÁY BÀO VÀ XỌC

3 Các thông số hình học của lớp cắt

- Chiều sâu cắt (t) mm

- Lượng chạy dao (s) mm/htk

- Chiều dày cắt (a) mm

- Chiều rộng cắt (b) mm

15

Ngày đăng: 14/01/2022, 08:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt - giáo trình gia công trên máy cắt kim loại
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt (Trang 35)
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt - giáo trình gia công trên máy cắt kim loại
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt (Trang 36)
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt - giáo trình gia công trên máy cắt kim loại
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt (Trang 37)
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt - giáo trình gia công trên máy cắt kim loại
4. Hình dáng hình học của lớp kim loại bị cắt (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w