Kiến trúc chi tiết các module Trong project có 6 module: - Quản lý lượt chơi + Xem danh sách lượt chơi hiện tại + Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc + Xem chi tiết lượt chơi + Thêm lượt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Viện Công nghệ thông tin và Truyền thông
Tài liệu thiết kế yêu cầu phần mềm
(Software Design Document– SDD)
HỆ THỐNG QUẢN LÝ
Môn: Nhập Môn Công Nghệ Phần Mềm
Trang 21 Kiến trúc tổng thể hệ thống 4
1.2 Cấu trúc các thành phần trong hệ thống 4
2.1.1 Chức năng 1: Xem danh sách lượt chơi hiện tại 7 2.1.2 Chức năng 2: Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc 8 2.1.3 Chức năng 3: Xem chi tiết lượt chơi 8
2.1.6 Chức năng 6: Thêm/xóa dịch vụ vào lượt chơi hiện tại 11 2.1.7 Chức năng 7: Thanh toán lượt chơi hiện tại 12
2.2.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin máy 14
2.4.2 Chức năng 2: Xem chi tiết sự kiện 19 2.4.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin sự kiện 20
Trang 32.5.1 Thống kê doanh thu 22 2.6 Module 6: Đăng nhập/ Đăng xuất/ Đổi mật khẩu 23
* Biểu đồ component đăng xuất, đổi mật khẩu 24
4.5 Hiển thị danh sách lượt chơi đã kết thúc 30
Trang 44.15 Chức năng đăng xuất 36
Trang 5Giao diện khách (GD- Khách):
Đăng nhập
Giao diện chủ cửa hàng (GD- Chủ cửa hàng):
Quản lý lượt chơi
Quản lý hóa đơn
Trang 62 Kiến trúc chi tiết các module
Trong project có 6 module:
- Quản lý lượt chơi
+ Xem danh sách lượt chơi hiện tại + Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc + Xem chi tiết lượt chơi
+ Thêm lượt chơi
+ Xóa lượt chơi
+ Thêm/xóa dịch vụ của lượt chơi + Thanh toán lượt chơi hiện tại
- Quản trị máy ps
+ Tìm kiếm máy ps
+ Xóa thông tin máy ps
+ Thay đổi thông tin máy ps
+ Thêm máy
+ Xóa máy
- Quản lý dịch vụ
+ Thêm dịch vụ
+ Xem chi tiết dịch vụ
+ Thay đổi thông tin dịch vụ
+ Xóa dịch vụ
+ Tìm kiếm dịch vụ
- Quản trị sự kiện
+ Thêm sự kiện
+ Xem chi tiết sự kiện
+ Thay đổi thông tin sự kiện
+ Xóa sự kiện
+ Tìm kiếm sự kiện
- Thống kê doanh thu
- Đăng xuất / đăng nhập /đổi mật khẩu
+ Đăng nhập
+ Đăng xuất
+ Đổi mật khẩu
Trang 72.1 Module 1: Quản lý lượt chơi
* Biểu đồ component
2.1.1 Chức năng 1: Xem danh sách lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 82.1.2 Chức năng 2: Xem danh sách lượt chơi đã kết thúc
- Biểu đồ tuần tự
2.1.3 Chức năng 3: Xem chi tiết lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 92.1.4 Chức năng 4: Thêm lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 102.1.5 Chức năng 5: Xóa lượt chơi
- Biểu đồ tuần tự
Trang 112.1.6 Chức năng 6: Thêm/xóa dịch vụ vào lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 122.1.7 Chức năng 7: Thanh toán lượt chơi hiện tại
- Biểu đồ tuần tự
Trang 132.2 Quản trị máy PS
* Biểu đồ component
2.2.1 Chức năng 1: Tìm kiếm
- Biểu đồ tuần tự
Trang 142.2.2 Chức năng 2: Xem thông tin máy
- Biểu đồ tuần tự
2.2.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin máy
- Biểu đồ tuần tự
Trang 152.2.4 Chức năng 4: Thêm máy
- Biểu đồ tuần tự
2.2.5 Chức năng 5: Xóa máy
- Biểu đồ tuần tự
Trang 172.3.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
Trang 182.3.4 Chức năng 4: Xóa dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
2.3.5 Chức năng 5: Tìm kiếm dịch vụ
- Biểu đồ tuần tự
Trang 192.4 Quản lý sự kiện
* Biểu đồ component
2.4.1 Chức năng 1: Thêm sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
Trang 202.4.3 Chức năng 3: Thay đổi thông tin sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
Trang 212.4.4 Chức năng 4: Xóa sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
2.4.5 Chức năng 5: Tìm kiếm sự kiện
- Biểu đồ tuần tự
Trang 222.5 Thống kê
* Biểu đồ component
2.5.1 Thống kê doanh thu
- Biểu đồ tuần tự
Trang 232.6 Module 6: Đăng nhập/ Đăng xuất/ Đổi mật khẩu
* Biểu đồ component đăng nhập
2.6.1 Chức năng 1: Đăng nhập
Trang 24* Biểu đồ component đăng xuất, đổi mật khẩu
2.6.2 Chức năng 2: Đăng xuất
- Biểu đồ tuần tự
2.6.3 Chức năng 3: Đổi mật khẩu
- Biểu đồ tuần tự
Trang 253 Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.1 Sơ đồ quan hệ bảng dữ liệu
Trang 26Event Thông tin về sự kiện
3.3 Thiết kế chi tiết các bảng dữ liệu
3.3.1 Bảng User
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
3.3.2 Bảng Role
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
3.3.3 Bảng Bill
STT Tên trường Kiểu dữ
liệu Nullable Ràng buộc
Mô tả
lượt chơi
thúc lượt chơi
chơi của lượt chơi
dụng cho lượt chơi
với lượt chơi
Trang 273.3.4 Bảng PlayStation
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Nullable Ràng
buộc
Mô tả
3.3.5 Bảng Event
STT Tên trường Kiểu dữ
liệu Nullable Ràng buộc
Mô tả
giá trên hoá đơn giờ chơi
Trang 282 service_id int No FK Mã dịch vụ
3.3.8 Bảng DailyTurnOver
STT Tên trường Kiểu dữ
liệu Nullable Ràng buộc Mô tả
4 Thiết kế nguyên mẫu giao diện
4.1 Chức năng đăng nhập
Trang 294.2 Hiển thị danh sách máy
4.3 Chức năng thêm máy
Trang 304.4 Hiển thị danh sách lượt chơi hiện tại
4.5 Hiển thị danh sách lượt chơi đã kết thúc
Trang 314.6 Chức năng thêm lượt chơi
4.7 Xem chi tiết lượt chơi hiện tại
Trang 324.8 Xem chi tiết lượt chơi kết thúc
4.9 Chức năng thanh toán lượt chơi
Trang 334.9 Chức năng thêm dịch vụ trong lượt chơi
4.10 Chức năng xóa dịch vụ trong lượt chơi
Trang 344.11 Hiển thị danh sách sự kiện
4.12 Chức năng thêm sự kiện
Trang 354.13 Hiển thị danh sách dịch vụ
4.14 Chức năng thêm dịch vụ
Trang 364.15 Chức năng thống kê
4.15 Chức năng đăng xuất
Trang 374.16 Chức năng đổi mật khẩu