1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KTXT Chương 1: Tổng quan về KTXT

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ thế kỷ 18, người ta đã biết sử dụng xúc tác trong các phản ứng như:  Xúc tác H2SO4 trong phản ứng este hóa Xúc tác đất sétcho phản ứng dehydro hóa Xúc tác Pttrong các phản ứng: • P

Trang 1

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC

1.1 Lịch sử phát triển xúc tác

1.2 Đặc điểm chung của tác dụng xúc tác

1.3 Phân loại chất xúc tác

1.4 Các công ty hàng đầu về xúc tác hiện

nay

1.1 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN XÚC TÁC

Trong tự nhiên luôn tồn tại chất xúc tác (xúc

tác men – enzyme - trong quá trình điều chế

dấm ăn, rượu etylic)

Từ thế kỷ 18, người ta đã biết sử dụng xúc tác trong

các phản ứng như:

 Xúc tác H2SO4 trong phản ứng este hóa

Xúc tác đất sétcho phản ứng dehydro hóa

Xúc tác Pttrong các phản ứng:

• Phân huỷ H2O2

• Oxy hóa CO và hydrocacbon

Năm 1835, khái niệm về chất xúc tác và quá trình

xúc tác lần đầu tiên được đưa ra (Berzelius):

‘sự tác dụng của các chất có khả năng làm nhanh phản ứng hóa học nhờ có những lực thần bí nào đó’

Ngày nay, 90% ngành sản xuất công nghiệp thuộc

lĩnh vực hóa học dùng xúc tác, lượng sử dụng khoảng

2 triệu tấn/năm trong các lĩnh vực:

• Hóa dầu: phản ứng cracking, reforming,

• Chất dẻo, polyme

• Hóa dược

• v.v…

Trang 2

Phản ứng oxi hóa khử Sản phẩm Loại xúc tác

1.Oxi hóa

SO 2 + 1/2O 2  SO 3

NH 3 + O 2  NO

2.Hydro hóa

N 2 + 3H 2  2NH 3

CO + 2H 2  CH 3 OH

3.Dehydro hóa

C 4 H 10  H 2 + C 4 H 8  C 4 H 6

4 Hydrat hóa

CH 2 =CH 2 + H 2 O  C 2 H 5 OH

5 Polyme hóa

nC 2 H 4  [C 2 H 4 ]n

H2SO4 HNO3 Amoniac Methanol Butadien Rượu ethylic Polyethylen

Pt, V2O5, Fe2O3

Pt, Pd, CoO,

Fe(K2O, Al2O3, SiO2, ) ZnO + Cr2O3+ CuO + K2O

Cr2O3: photphat Ni va

Cr2O3

H3PO4trên chất mang

Al2O3 TiCl4+ AlR3 (Ziegler-Natacatal)

Một số phản ứng xúc tác quan trọng

Các quá trình phức hợp trên đa xúc tác 1.Reforming

2 Hydrocracking

Xăng hệ số octan cao Dầu diesel, xăng

Pt, Ni /Zeolit Mo,Cr/Al2O3

Một số phản ứng xúc tác quan trọng

Mittasch nghiên cứu trên

2500 thành phần xúc tác!!!

Một số phản ứng xúc tác quan trọng

Sản xuất nguồn nguyên liệu quan trọng cho Hóa Dầu:

30 triệu tấn/năm (2000)

Trang 3

Một số phản ứng xúc tác quan trọng

Sản xuất nhiên liệu lỏng !!!

Một số phản ứng xúc tác quan trọng

O 2

NO CO

C x H y

N 2

CO 2

H 2 O

Bộ kiểm soát phát thải khí ô nhiễm của

động cơ xe gắn máy

TỔNG HỢP NH3

Trang 4

A : Steam reforming

B : High temperature water-gas shift

C : Low temperature water-gas shift

D : CO 2 absorption

E : Methanation

F : Ammonia synthesis

G : NH 3 separation

TÁC DỤNG XÚC TÁC

1.2.1 ĐỊNH NGHĨA

Xúc tác là chấtlàm thay đổi tốc độcủa phản ứng bằng cách làmthay đổi cơ chế và thay đổi năng lượng

hoạt hóacủa phản ứng

Xúc tác dương:làm tăng tốc độ phản ứng

Xúc tác âm: làm giảm tốc độ phản ứng

Phản ứng tự xúc tác:sản phẩm của phản ứng

là chất xúc tác cho phản ứng

ELEPHANT’S TOOTHPASTE

Trang 5

- Chất xúc tác tham gia vào giai đoạn sơ cấp của

phản ứng,làm thay đổi cơ chếphản ứng

- Thành phần hóa học không đổi, được hoàn

nguyên khi phản ứng kết thúc

- Trạng thái vật lý có thể thay đổi.

năng lượng hoạt hóa của phản ứng

1.2.2 MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CHUNG CỦA TÁC DỤNG XÚC TÁC

Phản ứng không xúc tác: A + B  AB

AB D

Phản ứng có xúc tác: A + [K] ⇌ A[K]

A[K]+ B  AB[K] AB[K] [K] + D

Phản ứng có xúc tác:A + [K]⇌ A[K]

A[K]+ B  AB[K] AB[K] [K] + D

A + B  D

Trang 6

và k ok /k o = 1

kcal/mol

Xúc tác

E ak

( kcal/

mol)

E

( kcal/

mol)

(1) 2HI  I 2 + H 2 44 Au 14 30 8,8.1010

Pt 25 19 8,4.1010

(2)2NH 3 N 2 + 3H 2 78 W 30 39 1,6.1014

Fe 42 36 1,3.1013

(3)2SO 2 +O 2  SO 3 60 Pt 15 45 2,6.1016

Pd 22 28 1,6.1010

E RT

e

ak

a

E

ok

E RT o

k e

k

e

Phản ứng có G > 0 thì không bao giờ tìm được chất xúc tác cho phản ứng xảy ra

3 Xúc tác không làm chuyển dịch vị trí cân bằng, chỉ có tác dụng làm thay đổi tốc độ phản ứng để nhanh chóng đạt tới cân bằng.

Ta có: G = const.

Mà G = - R.T.lnKcbK cb = const.

4 Xúc tác có tính chọn lọc

Mỗi chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ cho

một hoặc một vài phản ứng

2 3 2

2 4

2 3

2 5 210 250 3 2

,

2 5 330-360 2 2 2

2 5 140 3 2 2 3

,

2 5 400 500 2 2 + 2 2

o

o o

Cu C

Al O ThO C

H SO C ZnO Cr O C

Sự chọn lọc

của enzyme

Sự chọn lọc hình học

Trang 7

1.2.3 HOẠT ĐỘ XÚC TÁC

được đo bằngsự biến đổi lượng tác chất

tham gia phản ứng trongmột đơn vị thời gianvà trên

một đơn vị của lượng chất xúc tác

Nhằm đánh giá

Chất lượng xúc tác

Độ bền (ổn định) của xúc tác

Nhiệt độ ảnh hưởng hoạt tính xúc tác

Xúc tác Nhiệt độ phản ứng

Fe 2 O 3 625 0 C

V 2 O 5 420 – 450 0 C

1.3 PHÂN LOẠI CHẤT XÚC TÁC

Xúc tác đồng thể:

chất xúc tác cùng pha với các chất phản ứng:

dung dịch axit, bazơ hay muối của chúng

Xúc tác dị thể:

chất xúc tác khơng cùng pha với các chất phản ứng:

oxit kim loại, kim loại, zeolite, …

Tốc độ phản ứng phụ thuộc rất nhiều vào bề mặt

tiếp xúc pha.

Trang 8

XÚC TÁC HIỆN NAY

32

Bài tập áp dụng

Câu 1: Tác dụng của xúc tác là:

A làm tăng số va chạm giữa các chất phản ứng

B làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

C làm tăng nhiệt độ cục bộ của chất phản ứng

D làm giảm nồng độ hiệu quả của chất phản ứng

Câu 2: Chọn câu SAI về hệ xúc tác Pt/Pd/Rh trong

bộ kiểm soát khí thải của động cơ xe ô tô:

A là xúc tác dị thể

B làm tăng vận tốc phản ứng CO + ½ O2CO2

C làm tăng vận tốc phản ứng 2NO  N2+ O2

D hoạt động như xúc tác đồng thể ở nhiệt độ cao

Ngày đăng: 13/01/2022, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sự chọn lọc hình học - KTXT  Chương 1: Tổng quan về KTXT
ch ọn lọc hình học (Trang 6)
3. Xúc tác khơng làm chuyển dịch vị trí cân bằng, chỉ cĩ tác dụng làm thay đổi tốc độ phản ứng để nhanh - KTXT  Chương 1: Tổng quan về KTXT
3. Xúc tác khơng làm chuyển dịch vị trí cân bằng, chỉ cĩ tác dụng làm thay đổi tốc độ phản ứng để nhanh (Trang 6)
2. Xúc tác khơng thể gây nên phản ứng, khơng làm thay đổi tính chất nhiệt động - KTXT  Chương 1: Tổng quan về KTXT
2. Xúc tác khơng thể gây nên phản ứng, khơng làm thay đổi tính chất nhiệt động (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w