giáo trình cơ lý thuyết hay dễ hiểu nhất bao gồm 5 chương: chương 1: các khái niệm cơ bản chương 2: Hệ lực của tĩnh học chương 3: chuyển động của điểm chương 4: Hợp chuyển động của điểm chương 5: chuyển động song phẵng của VR
Trang 11 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a Lực
CHƯƠNG 1: CÁC KNIỆM CBẢN VÀ HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
Trang 21 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Lực là đại lượng đặc trưng cho sự tương tác cơ học
giữa các vật thể
- Lực được biểu diễn bằng đại lượng vectơ:
- Đơn vị đo là Niutơn (N) hay KilôNiutơn (KN)
- Phương chiều của lực
Trang 31 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
* Phân loại lực
- Lực tập trung: là lực tác dụng lên một điểm nào đó
a Lực
Trang 41 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 51 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Là tập hợp vô số các chất điểm mà khoảng cách giữa các chất điểm bất kỳ luôn không đổi
b Vật rắn tuyệt đối
- Ví dụ: A,BÎ (s); AB = const A
B(s)
c Trạng thái cân bằng
- Là trạng thái đứng yên của vật rắn so với một vật rắn
khác được chọn làm chuẩn (hệ qui chiếu)
Trang 61 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 71 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 82 HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
- Điều kiện cần và đủ để hệ hai lực cân bằng là hai lực này có cùng đường tác dụng, ngược chiều và cùng cường độ
a Tiên đề 1: Tiên đề về hai lực cân bằng
Trang 92 HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
b Tiên đề 2: Tiên đề thêm hay bớt hai lực cân bằng
- Tác dụng của một hệ lực không thay đổi nếu thêm hoặc bớt hai lực cân bằng
F F 1 , 2 , , Fn F F 1 , 2 , ,F F F n, , (F F , ) 0
- Nếu:
Trang 102 HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
c Tiên đề 3: Tiên đề hình bình hành lực
- Hệ hai lực cùng đặt tại một điểm tương đương với một lực đặt tại điểm đó và có vectơ lực bằng vectơ chéo của hình bình hành mà hai cạnh là hai vectơ của lực thành phần
Trang 112 HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
d Tiên đề 4: Tiên đề lực tác dụng và lực phản lực tác dụng (lực tương hỗ)
- Lực tác dụng và lực phản tác dụng giữa hai vật là lực có cùng đường tác dụng, nhưng ngược chiều nhau và có
cùng độ lớn
Trang 122 HỆ TIÊN ĐỀ TĨNH HỌC
e Tiên đề 5: Tiên đề hóa rắn
- Một vật biến dạng đã cân bằng dưới tác dụng của một
hệ lực thì khi hoá rắn lại nó vẫn cân bằng
Trang 133 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
a Khái niệm về tự do và liên kết
a 1 - Vật rắn tự do
là vật rắn có thể thực hiện được mọi di chuyển
từ vị trí đang xét sang vị trí lân cận của nó
a 2 - Vật rắn chịu liên kết (không tự do)
là vật rắn có một hay một số di chuyển bị cản trở bởi những vật khác
Trang 14+ Điểm đặt: Tại vị trí tiếp xúc với mặt tựa
+ Phương: Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa
+ Chiều: Ngược chiều lực tác dụng.
Trang 153 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
b Một số liên kết thường gặp
b 2 / Liên kết dây mềm
- Phản lực liên kết dây mềm nằm dọc theo phương sợi dây
- Phản lực liên kết dây mềm còn được gọi là sức căng dây
+ Điểm đặt: tại vị trí ở chỗ buộc dây
+ Phương: theo phương căng dây
+ Chiều: hướng ra ngoài vật khảo sát.
Trang 173 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
b Một số liên kết thường gặp
b 4 / Liên kết gối cố định
- Phân tích thành hai thành phần: ,
Trang 183 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
b Một số liên kết thường gặp
b 5 / Liên kết gối di động
- Phản lực liên kết vuông góc với phương trượt của gối
- Phản lực liên kết phân tích thành một lực: hay
Trang 193 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
b Một số liên kết thường gặp
b 6 / Liên kết gối cầu
- Phản lực LK phân tích thành ba lực: , ,
Trang 203 LIÊN KẾT VÀ PHẢN LỰC LIÊN KẾT
b Một số liên kết thường gặp
b 7 / Liên kết cối
- Phản lực LK phân tích thành ba lực: , ,
Trang 22+ Trọng lượng thanh không đáng kể.
- Phản lực liên kết thanh cứng nằm dọc theo đường thẳng nối hai đầu thanh
- Chiều: ngược với lực tác dụng
Trang 234 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
a Momen của một lực đối với một điểm
- Mômen của một lực đối với một điểm O là đại lượng đặc trưng cho khả năng làm quay vật quanh điểm O đó
- Ký hiệu: m FO ( )
O
Trang 244 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
a Momen của một lực đối với một điểm
* Các đặc trưng của vector momen lực
+ Điểm đặt: tại O
+ Phương: Vuông góc với mp chứa điểm O và lực F
+ Chiều: Quy tắc bàn tay phải, quay theo chiều từ r đến F.
+ Độ lớn: Bằng lực nhân với cánh tay đòn M F o( ) F d.
( )
O
m F
Trang 254 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
- Mômen của một lực đối với một trục là đại lượng đặc
trưng cho khả năng làm quay vật quanh trục đó
Muốn tìm momen của một lực
F đối với một trục ∆ nào đó ta
phải đi tìm mặt phẳng (Π)
vuông góc với trục ∆, sau đó
chiếu lực F lên mặt phẳng (Π)
ta được F’ rồi tìm momen của
lực F’ đối với điểm O
Trang 264 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
Trang 274 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
Trang 284 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
2 ' cos 45 100 70, 7
Trang 294 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
Ví dụ:
Cho lực F=100N, α=45o như hình
b Tìm momen của F với trục x?
c Tìm momen của F với trục y?
Trang 304 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
* Các trường hợp Momen của một lực đối với một
trục bằng không
- Lực F cắt trục ∆
(cánh tay đòn bằng không d=0)
- Lực F song song với trục ∆
(hình chiếu của F lên mp
vuông góc bằng không F’=0)
Trang 314 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
- Chú ý: Ta có thể phân tích một lực thành nhiều lực
thành phần để thuận tiện cho việc tính toán (nếu biết
trước cánh tay đòn) và ngược lại
Ví dụ: Tìm momen của lực F với điểm O
Trang 324 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
Bài tập về nhà:
Tìm moomen đối với điểm O
Trang 334 MOMEN CỦA MỘT LỰC ĐỐI VỚI 1 ĐIỂM VÀ 1 TRỤC
b Momen của một lực đối với một trục
Bài tập về nhà:
Tìm moomen đối với điểm O
Hình 3
Trang 345 NGẪU LỰC
Trang 365 NGẪU LỰC
b Các đặc trưng của ngẫu lực
- Chiều: xác định theo qui tắc bàn tay phải
- Độ lớn: M = F.d
(F, F')
- Điểm đặt: đặt tại tâm quay
- Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa lực
Trang 37I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
1 Định lý trượt lực
CHƯƠNG 2: HỆ LỰC CỦA TĨNH HỌC
- Tác dụng của một lực lên vật rắn tuyệt đối không thay đổi nếu ta trượt lực dọc theo đường tác dụng của nó
Trang 38I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
2 Định lý dời lực song song
- Khi dời một lực F từ điểm A đến điểm B ta được một lực bằng chính nó và một momen của lực F lấy đối với điểm B
- Ký hiệu: F F m F, B ( ) , B R3
Trang 39I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
3 Xác định véctơ chính (R) của hệ lực
a Định nghĩa véctơ chính (R) của hệ lực
- Vector chính của một hệ lực là vector tổng của tất cả các
Trang 40I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
3 Xác định véctơ chính (R) của hệ lực
b Cách xác định véctơ lực chính (R)
* Cách 1: Dùng phương pháp vẽ
- Nếu các lực không đồng quy:
Ta áp dụng định lý trượt lực để tìm điểm đồng qui rồi
áp dụng qui tắc hình bình hành để tìm hợp lực R.
Trang 41I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
k n
x
y
z
R R R R R R
Trang 42
A
B
Trang 44b Cách xác định véctơ lực chính (R)
* Cách 2: Phương pháp hình chiếu
Ví dụ 3: Cho hệ lực không gian
Tác dụng lên khối vuông cạnh a=40mm như hình
Trang 45b Cách xác định véctơ lực chính (R)
* Cách 2: Phương pháp hình chiếu
Trang 46b Cách xác định véctơ lực chính (R)
* Cách 2: Phương pháp hình chiếu
Trang 47x y
b Cách xác định véctơ lực chính (R)
* Cách 2: Phương pháp hình chiếu
Trang 4925 2
10 89 80
Trang 504 Xác định momen chính (M) của hệ lực
a Định nghĩa momen chính (M) của hệ lực
- Mômen chính của hệ lực đối với một tâm bằng tổng tất
cả các vectơ momen của các lực thành phần tác dụng lên tâm đó
Trang 51Ví dụ:
Cho hệ lực như hình
F1=3kN, F2=5kN, a=10, b=8
Tìm vector momen của hệ
lực F1, F2 gây ra đối với O ? O
A
y z
Trang 53b Cách xác định momen chính (M) của hệ lực
* Cách 2: Phương pháp giải tích
(Đọc sách)
4 Xác định momen chính (M) của hệ lực
Trang 54I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
- Khi thu gọn một hệ lực về một tâm O nào đó ta được
một vetor chính Ro và một momen chính Mo
- Công thức: F F 1 , 2 , ,Fn R MO, O
1 1
n
k n
Trang 55I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
C
C' O'
Trang 56I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
- Ví dụ: F1=3kN, F2=4kN, a=10 Thu gọn hệ lực về tâm O?
C
C' O'
C
C' O'
Trang 57I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
- Ví dụ: F1=3kN, F2=4kN, a=10 Thu gọn hệ lực về tâm O?
C
C' O'
Trang 58I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
- Ví dụ: F1=3kN, F2=4kN, a=10 Thu gọn hệ lực về tâm O?
Giải
- Tìm vector chính Ro
1 2 1
Trang 59I BÀI TOÁN THU GỌN HỆ LỰC
5 Thu gọn hệ lực không gian về một tâm
CHƯƠNG 2: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA TĨNH HỌC
- Ví dụ: F1=3kN, F2=4kN, a=10 Thu gọn hệ lực về tâm O?
Trang 60II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
1 Điều kiện cân bằng của hệ lực không gian
- Điều kiện cần và đủ để hệ lực không gian cân bằng là véctơ chính và mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ đồng thời bằng không
1 1
z
X Y Z M M M
Trang 612 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
a Dạng 1: Hai ptrình hình chiếu và một ptrình mômen
- Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là tổng hình chiếu của các lực trên hai trục toạ độ bằng không
và tổng momen của các lực đối với một điểm bất kỳ bằng không
000
o
X Y M
Trang 622 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
a Dạng 1: Hai ptrình hình chiếu và một ptrình mômen
Trang 632 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
a Dạng 1: Hai ptrình hình chiếu và một ptrình mômen
Trang 642 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
a Dạng 1: Hai ptrình hình chiếu và một ptrình mômen
Trang 652 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
b Dạng 2: Một ptrình hình chiếu và hai ptrình mômen
- Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là tổng hình chiếu các lực trên trục x bằng không và tổng momen của các lực với hai tâm bất kỳ A, B bằng không (AB không vuông góc với x)
000
A B
X M M
Trang 66- Ví dụ:
Cho thanh OA trọng lượng không đáng kể, có liên kết
và chịu lực như hình
+ Biết OB=20mm;AB=10mm, P=100N, α = 300
+ Tìm phản lực tại O và sức căng của dây ?
2 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
b Dạng 2: Một ptrình hình chiếu và hai ptrình mômen
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 672 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
b Dạng 2: Một ptrình hình chiếu và hai ptrình mômen
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 6820 2
2 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
b Dạng 2: Một ptrình hình chiếu và hai ptrình mômen
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 692 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
b Dạng 2: Một ptrình hình chiếu và hai ptrình mômen
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 70c Dạng 3: Ba phương trình mô men đối với ba điểm
- Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là
tổng momen của các lực đối với ba điểm A, B, C
không thẳng hàng đều bằng không
0 0 0
A
B
C
M M M
2 Các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 713 Hệ lực phẳng đồng quy cân bằng
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy cân bằng
là tổng hình chiếu các lực lên trên hai trục vuông góc bằng không
0 0
X Y
Trang 723 Hệ lực phẳng đồng quy cân bằng
- Ví dụ:
Cho quả cầu đồng chất tâm O, trọng
lượng P=200N, được treo bởi dây AB
tựa vào tường ở C như hình
Tìm sức căng và phản lực của tường ?
Trang 744 Hệ lực phẳng song song
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng song song cân bằng
là tổng hình chiếu của các lực lên trục ∆ bằng không và tổng momen đối với điểm bất kỳ bằng không
0 0
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
* Chú ý: trục ∆ chọn song song với các lực.
Trang 754 Hệ lực phẳng song song
Ví dụ: Một ô tô vận tải có sơ đồ như hình
Khi xe không chở hàng:
Hai bánh trước chịu một áp lực NT=1500 N
Hai bánh sau chịu một áp lực NS=1000 N
Hãy tìm khoảng cách x từ trọng tâm xe tới bánh trước ?
II Điều kiện cân bằng và các ptrình cân bằng của hệ lực
Trang 77I Khảo sát chuyển động của điểm bằng pp véctơ
1 Phương trình chuyển động của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Chuyển động của điểm M được xác định bởi vectơ định vị
Trang 78I Khảo sát chuyển động của điểm bằng pp véctơ
1 Phương trình chuyển động của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Quỹ tích của M gọi là quỹ đạo của điểm (C)
- Phương trình của đường cong (C) được gọi là phương trình quỹ đạo của điểm
- Bán kính của đường cong
được gọi là bán kính cong
của quỹ đạo (ρ)
Trang 79I Khảo sát chuyển động của điểm bằng ppháp véctơ
2 Vận tốc của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Vận tốc của điểm là một đại lượng vector biểu diễn
sự biến thiên của vector định vị theo t r
- Vector vận tốc (v) luôn luôn
tiếp tuyến với quỹ đạo và có
chiều theo chiều của chuyển
động
Trang 80I Khảo sát chuyển động của điểm bằng ppháp véctơ
3 Gia tốc của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Gia tốc của điểm là một đại lượng vector biểu diễn
sự biến thiên của vector vận tốc theo thời gian t.v
Trang 81I Khảo sát chuyển động của điểm bằng ppháp véctơ
3 Gia tốc của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Vector gia tốc luôn hướng về phía lõm của quỹ đạo
Trang 82I Khảo sát chuyển động của điểm bằng ppháp véctơ
3 Gia tốc của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
Trang 83II Khảo sát chđộng của điểm theo pp tọa độ Descarter
1 Phương trình chuyển động của điểm
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
- Chuyển động của điểm M trong hệ tọa độ Descater
được xác định theo hệ ba phương trình
( ) ( ) ( )
x y z
Trang 84II Khảo sát chđộng của điểm theo pp tọa độ Descarter
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
2 Vận tốc của điểm
- Vận tốc của điểm M là đạo hàm theo thời gian của
phương trình chuyển động
( ) ( ) ( )
x y z
v v cos v, y
v v cos v, z
Trang 85II Khảo sát chđộng của điểm theo pp tọa độ Descartes
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
3 Gia tốc của điểm
- Gia tốc của điểm bằng đạo hàm của vận tốc theo thời gian
( ) ( ) ( )
a Cos a, x
a a Cos a, y
a a Cos a, z
Trang 86Ví dụ :
Cho viên đạn chuyển động theo quy luật (m,s)
a Tìm vận tốc và gia tốc của viên đạn ?
b Tìm độ cao h, tầm xa S của viên đạn ?
Giải
a Vận tốc, gia tốc của viên đạn
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
x
y
a x a
Trang 87Ví dụ :
Cho viên đạn chuyển động theo quy luật (m,s)
a Tìm vận tốc và gia tốc của viên đạn ?
b Tìm độ cao h, tầm xa S của viên đạn ?
Giải
b Viên đạn đạt tại độ cao h khi
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
Trang 88III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
1 Phương trình chuyển động của điểm
- Cho điểm M chuyển động theo quỹ đạo cong AB Trên
AB lấy điểm O làm gốc tọa độ Vị trí của điểm M được xác định theo phương trình s = s(t)
Trang 89III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
2 Vận tốc của điểm
M
v s(t) m / s
Trang 90III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
3 Gia tốc của điểm
- Gia tốc của điểm gọi là gia tốc toàn phần
- Gia tốc toàn phần chia làm hai thành phần
n
M M M
Trang 91III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
3 Gia tốc của điểm
Trang 92III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
Ví dụ: Một quả bom được máy bay thả ra theo phương
ngang với vận tốc ban đầu vo=10m/s sau đó rơi xuống theo quy luật:
a Tìm phương trình quỹ đạo
W
n M
W
M
W
Trang 93III Khảo sát chđộng của điểm bằng pp tọa độ tự nhiên
CHƯƠNG 3: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM
Giải:
b Vận tốc của viên đạn
(2 ) 2
W
n M
W
M
W