1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán

390 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển Tập Đề Thi
Năm xuất bản 2020-2021
Định dạng
Số trang 390
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC MD , với đường tròn đã cho , C Dlà hai tiếp điểm a Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp trong một đường tròn b Đoạn thẳng OM cắt đường tròn O R ; tại điểm E .Chứn

Trang 1

Có công mà sắt có ngày nên kim!

Trang 2

MỤC LỤC

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh An Giang năm 2020-2021 4

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020-2021 5

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021 11

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Cạn năm 2020-2021 18

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021 24

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bạc Lưu năm 2020-2021 32

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bến Tre năm 2020-2021 37

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Định năm 2020-2021 42

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Dương năm 2020-2021 48

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Phước năm 2020-2021 53

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Thuận năm 2020-2021 58

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Cần Thơ năm 2020-2021 67

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Cao Bằng năm 2020-2021 75

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đà Nẵng năm 2020-2021 80

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đăk Lăk năm 2020-2021 87

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đăk Nông năm 2020-2021 94

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Điện Biên năm 2020-2021 98

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đồng Nai năm 2020-2021 103

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đồng Tháp năm 2020-2021 111

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Gia Lai năm 2020-2021 115

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Giang năm 2020-2021 120

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Nam năm 2020-2021 (hệ chuyện) 130

Đề thi vào lớp 10 môn toán chuyên KHTN Hà Nội năm 2020-2021 139

Đề thi vào lớp 10 môn toán chuyên Sư Phạm Hà Nội năm 2020-2021 146

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Tĩnh năm 2020-2021 153

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hải Dương năm 2020-2021 158

Trang 3

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hải Phòng năm 2020-2021 165

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hậu Giang năm 2020-2021 173

Đề thi vào lớp 10 môn toán thành phố Hồ Chí Minh năm 2020-2021 179

Đề vào lớp 10 toán thành phố Hồ Chí Minh năm 2020-2021 ( hệ chuyên) 185

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 194

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 (hệ chuyên) 199

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 (chuyên tin) 203

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hưng Yên năm 2020-2021 208

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Khánh Hòa năm 2020-2021 214

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Kiên Giang năm 2020-2021 219

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Kum Tum năm 2020-2021 225

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lai Châu năm 2020-2021 230

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lâm Đồng năm 2020-2021 234

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lạng Sơn năm 2020-2021 239

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Long An năm 2020-2021 250

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Nam Định năm 2020-2021 255

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Nghệ An năm 2020-2021 263

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Ninh Bình năm 2020-2021 269

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Ninh Thuận năm 2020-2021 273

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Phú Thọ năm 2020-2021 277

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hưng Yên năm 2020-2021 284

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Bình năm 2020-2021 290

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Ngãi năm 2020-2021 298

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Ninh năm 2020-2021 302

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Trị năm 2020-2021 307

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Sóc Trăng năm 2020-2021 311

Trang 4

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Sơn La năm 2020-2021 315

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tây Ninh năm 2020-2021 320

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thái Bình năm 2020-2021 324

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thái Nguyên năm 2020-2021 330

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thanh Hóa năm 2020-2021 337

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020-2021 343

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tiền Giang năm 2020-2021 349

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Trà Vinh năm 2020-2021 354

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tuyên Quang năm 2020-2021 360

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Vĩnh Long năm 2020-2021 367

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020-2021 374

Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Yên Bái năm 2020-2021 381

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

AN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề số 1

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2020 – 2021 Khóa ngày 18/07/2020 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút

a) Tìm tất cả các giá trị mđể phương trình ( ) * có nghiệm

b) Tính theo mgiá trị của biểu thức 3 3

a) Chứng minh rằng tứ giác AB HC ' 'là tứ giác nội tiếp

b) Kéo dài AA 'cắt đường tròn ( ) O tại điểm D Chứng minh rằng tam giác CDH cân

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho ABCDlà hình vuông có cạnh 1 dm

Trên cạnh ABlấy một điểm E Dựng hình

chữ nhật CEFGsao cho điểm Dnằm trên

Trang 6

ĐÁP ÁN Câu 1

Gọi phương trình đường thẳng ( ) d : y = ax + b

Vì đường thẳng ( ) d có hệ số góc bằng − 1 nên a = − 1 nên ( ) d : y = − + x b

Gọi giao điểm của ( ) d và parabol ( ) PM ( ) 1; y

M ( ) ( ) 1; yP nên 2 2 ( )

y = x = ⇒ M

M ( ) ( ) 1;1 ∈ d ⇒ = − + ⇒ = 1 1 b b 2

Vậy phương trình đường thẳng ( ) d : y = − + x 2

c) Tìm tọa độ giao điểm còn lại

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và ( ) d là:

Trang 7

Áp dụng hệ thức Vi et vào phương trình (*) ta có: 1 2

1 2

2 1

Dấu " " = xảy ra khi m = 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A = ⇔ = 2 m 2

B

C

Trang 8

Ta có:   DCG = BEC(cùng phụ với DCE )

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài:120 phút Ngày thi:21/07/2020

Bài 1 (3,5 điểm)

a) Giải phương trình : 2

x + x − =b) Giải hệ phương trình: 3 1

đi từ A đến B qua C và D như hình vẽ

Hỏi mô tô đi từ A đến B trên tuyến đường mới tiết kiệm được khoảng bao nhiêu thời gian

so với đi trên đường cũ ?

Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn ( ) O có đường kính AB Lấy điểm C thuộc cung

ABsao cho AC > BC(C khác A C , ≠ B ).Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn ( ) O tại A

Ccắt nhau ở M

a) Chứng minh tứ giác AOCM nội tiếp

b) Chứng minh   AOM = ABC

Trang 10

c) Đường thẳng đi qua Cvà vuông góc với ABcắt MOtại H Chứng minh

CM = CH

d) Hai tia ABMCcắt nhau tại P, đặt COP  = α

Chứng minh giá trị của biểu thức ( 2 )

Trang 11

Gọi M N , lần lượt là hình chiếu vuông góc của DCtrên AB

Áp dụng định lý Pytagocho ∆ ACNvuông tại Nta có:

Trang 12

Nên thời gian mô tô đi trên tuyến đường mới là : 1,8 8 1, 2 11+ + = (phút)

Vậy thời gian mô tô đi trên tuyến đường mới tiết kiệm được: 30 11 19 − = (phút)

Trang 13

Bài 4

a) Chứng minh tứ giác AOCM nội tiếp

MA MB , là các tiếp tuyến của ( ) O nên   0

b) Chứng minh AOM = ∠ ABC

AOCM là tứ giác nội tiếp ( ) cmt nên  AOM = ∠ ACM(hai góc nội tiếp cùng chắn

)

AM Lại có:   ACM = ABC(cùng chắn  AC) ⇒ ∠ AOM = ∠ ABC

c) Chứng minh CM = CH

Gọi CHAB = { } N

Theo ý b, ta có:  AOM = ∠ ABC

Mà hai góc này ở vi trí đồng vì nên OM / / BC

∠ + ∠ = (phụ nhau)⇒ ∠ BCN = ∠ CAB(cùng phụ với ∠ ABC )

Lại có: ∠ CAB = ∠ CAO = ∠ CMO = ∠ CMH(hai góc nội tiếp cùng chắn cung OC )

BCN CMH

Từ (1) và (2) suy ra CHM   = CMH ⇒ ∆ CMHcân tại C⇒ CH = CM dfcm ( )

d) Chứng minh giá trị biểu thức … là một hằng số

α

P N

H

M

B O

A

C

Trang 14

Xét ∆ POCvà ∆ PMAcó:  APM chung; ( 0)

1

2

2

a b ab

b c bc

8

3 2

Trang 15

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

y = ax (alà tham số khác 0) Tìm tất cả các giá trị của ađể đồ thị hàm

số đã cho đi qua điểm M ( − 1;4 )

Trang 16

Câu 13 Cho hệ phương trình 2

 (mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị của mđể

hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x y0; 0)thỏa mãn 3 x0 + 4 y0 = 2021

Trang 17

b) Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình ( ) 1 có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3 cm Gọi A B , là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn ( O R ; )(ABkhông là đường kính) Trên tia đối của tia BAlấy một điểm M (M khác B ) Qua M kẻ hai tiếp tuyến MC MD , với đường tròn đã cho ( , C Dlà hai tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp trong một đường tròn

b) Đoạn thẳng OM cắt đường tròn ( O R ; )tại điểm E Chứng minh rằng khi

60

CMD = thì Elà trọng tâm của tam giác MCD

c) Gọi Nlà điểm đối xứng của M qua O Đường thẳng đi qua Ovuông góc với MN

cắt các tia MC MD , lần lượt tại các điểm và Q Khi di động trên tia đối của tia tìm vị trí của điểm để tứ giác có diện tích nhỏ nhất

Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm

Trang 18

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất

biệt với mọi m, áp dụng hệ thức Vi et ta có:

Trang 19

Khi đó mỗi xe chở được số tấn hàng: (tấn hàng)

Sau khi điều 5 xe đi làm việc khác, số xe còn lại đi chở hàng :

Thực tế mỗi xe phải chở số tấn hàng : (tấn hàng)

Thực tế mỗi xe phải chở thêm 1 tấn hàng nên ta có phương trình:

Vậy ban đầu công ty dự định điều động xe

E

O

OCMD

Trang 20

Xét đường tròn tâm có là các tiếp tuyến

b) Chứng minh là trọng tâm

Xét đường tròn (O) có là hai tiếp tuyến cắt nhau tại nên và

là tia phân giác của

đường phân giác nên cũng là trung tuyến Lại có nên là trọng tâm tam giác

c) Tìm vị trí của M để

Vì đối xứng với qua nên

Trang 21

Vậy điểm thuộc tia đối của tia và cách B một khoảng bằng

không đổi thì tứ giác có diện tích nhỏ nhất là

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Tính A = 12 + 27 − 4 3

9 9

y = x tại hai điểm M N , Tính diện tích tam giác OMN

Câu 4 (1,5 điểm) Cho phương trình 2 ( )

x + mxm = (với m là tham số) a) Giải phương trình với m = 1

b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

c) Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình Tìm mđể 2 2

A = x + xx x đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính MN ,điểm Pthuộc nửa đường tròn ( PM > PN ) Kẻ bán kính OKvuông góc với MNcắt dây MP tại E Gọi dlà tiếp tuyến tại Pcủa nửa đường tròn Đường thẳng đi qua Evà song song với MNcắt dở F Chứng minh rằng:

a) Tứ giác MPEOnội tiếp đường tròn

b) ME MP = MO MN

c) OF / / MP

d) Gọi Ilà chân đường cao hạ từ Pxuống MN Hãy tìm vị trí điểm Pđể IEvuông góc với MP

Trang 23

ĐÁP ÁN Câu 1

Gọi số học sinh lớp 9 Avà lớp 9B lần lượt là x y , (học sinh) ( x y , ∈  *, , x y < 65 )

Tổng số học sinh 2 lớp là 65 nên ta có phương trình x + = y 65 1 ( )

Số quyển vở lớp 6A quyên góp là : 2x(quyển)

Số quyển vở lớp 6B quyên góp là: 3y(quyển)

Hai lớp quyên góp được 160quyển vở nên ta có phương trình 2 x + 3 y = 160 2 ( )

Trang 24

Hoành độ các điểm M N , là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm 2

M x

b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Trang 25

a) Tứ giác NPEOnội tiếp đường tròn

K

O

P

Trang 26

FNP   = FOP(hai góc nội tiếp cùng chắn  FP ). ⇒ OPE   = FOP

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên OF / / MP

Để IEMPthì IE / / PN do MP ( ⊥ PN ), khi đó OIE   = INP(hai góc đồng vị )

Xét tam giác OIEcó: 

Trang 29

Câu 16 Hình vuông có diện tích 2

16 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó là :

Trang 31

Câu 31 Có bao nhiêu cặp số nguyên a b , dể biểu thức 93 62 3 + viết được dưới dạng

3số sách môn Ngữ văn hiện có, số sách môn Toán cần mua bằng 1

4số sách môn Toán hiện có Hỏi số sách tham khảo của mỗi môn Ngữ văn và Toán ban đầu lầ bao nhiêu ?

a) Chứng minh ADCBlà một tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh   ABM = AEMEM lầ tia phân giác của góc  AED

c) Gọi Glà giao điểm của EDAC Chứng minh rằng CG MA = CA GM

a c P

ac a

= +

Trang 32

ĐÁP ÁN I.Phần trắc nghiệm

Trang 33

Số sách tham khảo môn Ngữ văn cần mua thêm là 1

3 x(cuốn)

Số sách tham khảo môn Toán cần mua thêm là 1

4 y(cuốn) Thư viện đã mua thêm 45cuốn sách tham khảo 2 môn này nên ta có phương trình:

a) ADCB là tứ giác nội tiếp

Xét đường tròn ( ) O ta có:MDC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

Trang 34

b) Chứng minh   ABM = AEM EM lầ tia phân giác của góc AED

Xét đường tròn ( ) O ta có: MEC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn

Ta có: MED   = MCD(hai góc nội tiếp cùng chắn MD của (O)) ( ) 1

ADCBlà tứ giác nội tiếp (cmt)⇒   ACD = ABD(hai góc nội tiếp cùng chắn ) (2) AD

Lại có  ( ) ABM = AEM cmt hay   ABD = AEM (3)

Từ (1), (2), (3)⇒   AEM = MEDMElà phân giác của ( AED dfcm )

Trang 35

1 5

4

a MinP

Trang 36

Ngày thi: 14/07/2020 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Parabol P y = x và đường thẳng ( ) d : y = 3 x + b Xác định giá trị của b

bằng phép tính để đường thẳng ( ) d tiếp xúc với parabol ( ) P

Câu 3 (6,0 điểm)

xmx − = m (với mlà tham số) a) Giải phương trình ( ) 1 khi m = 4

b) Chứng minh phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Xác định các giá trị của mđể phương trình ( ) 1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn x1( 3 + x1) + x2( 3 + x2) = − 4

Trang 37

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Rút gọn biểu thức:

Ta có:

b) Tìm điều kiện của x

Biểu thức B = 3 x − 4có nghĩa khi và chỉ khi 3 4 0 3 4 4

Số giao điểm của ( ) P và ( ) d bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm, do

dó để ( ) d tiếp xúc với parabol ( ) P thì phương trình ( ) * phải có nghiệm kép

a) Giải phương trình khi m = 4

Thay m = 4vào phương trình ( ) 1 ta có:

Trang 38

Vậy khi m = 4thì tập nghiệm của phương trình là S = − { 1;4 }

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Xác định giá trị của mđể phương trình…………

A

E

Trang 39

a) Chứng minh tứ giác AMEInội tiếp

d1là tiếp tuyến của ( ) O tại Anên  0

180 )

b) Chứng minh IAEđồng dạng với NBE Từ đó chứng minh IB NE = 3 IE NB

Vì  AEBlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên  0

Ilà trung điểm của OA gt ( ) ⇒ OA = 2 IA

Lại có Olà trung điểm của ABAB = 2 OA = 4 IA

INE IEB ABE

⇒ = = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung IE )

Lại có : Tứ giác AMEI là tứ giác nội tiếp (ý a)

  

IME IAE BAE

⇒ = = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung IE )

Xét tam giác MNIcó:

Trang 40

Xét ∆ AIM vuông ta có: cos

cos

IM IM

IN IN

α

α α

MNI

R S

Trang 41

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm)

a) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 18

3b) Tìm xbiết: 4 x + 9 x = 15

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = ( 7 − 18 ) x + 2020

a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên ? Vì sao ?

b) Tính giá trị của ykhi x = + 7 18

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hàm số 2

xm + x + m + m − = có hai nghiệm phân biệt

Câu 5 (1,0 điểm) Với giá trị nào của tham số mthì đồ thị hai hàm số y = + + x ( 5 m )và

y = x + − m cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành

Câu 6 (0,75 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại Bcó đường cao BH H ( ∈ AC ) ,biết

Trang 42

Cho tam giác nhọn ABCnội tiếp đường tròn ( ) O và có các đường cao BE CF , cắt nhau tại H ( EAC F , ∈ AB )

a) Chứng minh tứ giác AEHFnội tiếp

b) Chứng minh AHBC

c) Gọi P G , là hai giao điểm của đường thẳng EF và đường tròn (O) sao cho điểm E

nằm giữa hai điểm Pvà điểm F Chứng minh AOlà đường trung trực của đoạn thẳng PG

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 43

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: 5 53

a =

aa 'nên hai đường thẳng ( ) ( ) d , d ' cắt nhau

Gọi M x y ( ) ; là giao điểm hai đường thẳng ( ) ( ) d , d '

M x y ( ) ; thuộc trục hoành nên M x ( ) ;0

Lại có M x ( ) ;0 thuộc ( ) d : y = + + x ( 5 m )nên ta có: x + + = ⇔ = − − 5 m 0 x 5 m

Trang 44

Xét tam giác ABCvuông tại B, theo định lý Pytagota có:

A

B

Q

P I

D

E F

K

A

Trang 45

Kéo dài AHcắt BCtại D

Do BE CF , là các đường cao trong tam giác và BECF = { } H nên H là trực tâm của

ABC

∆ ⇒ ADlà đường cao trong ∆ ABCADBCAHBC dfcm ( )

c) Chứng minh AOlà đường trung trực của đoạn thẳng PG

Kẻ đường kính AA ',Gọi Ilà giao điểm của AOPG

Tứ giác BACA 'nội tiếp nên BAA   ' = BCA '(cùng chắn BA  ') 2 ( )

Từ (1) và (2) suy ra :     AFE + BAA ' = ACB + BC A '

⇒ là trung điểm của PG(tính chất đường kính dây cung)

Nên AOlà đường trung trực của PG

Ngày đăng: 13/01/2022, 13:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 16. Hình vuông có diện tích  16 cm 2 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó là  : - Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
u 16. Hình vuông có diện tích 16 cm 2 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó là : (Trang 29)
Hình vẽ bên dưới. Thẻ tích của bồn chứa xăng bằng (lấy giá trị gần đúng của  π = 3,14 và  kết quả làm tròn  đến chữ số thập phân thứ nhất ) - Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
Hình v ẽ bên dưới. Thẻ tích của bồn chứa xăng bằng (lấy giá trị gần đúng của π = 3,14 và kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) (Trang 73)
Hình 1. Xác định hệ số  a - Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
Hình 1. Xác định hệ số a (Trang 134)
Hình chữ nhật  ABCD nội tiếp đường tròn có bán kính  R = 5 ( ) cm - Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán
Hình ch ữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn có bán kính R = 5 ( ) cm (Trang 192)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w