Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ.. Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn... Trong các hàm số sau,
Trang 1
2021-2022
sin
cosin cotang tang
0 (rad)
π 2
3π 2
π
7π 4 5π
4
7π
6
11π 6 5π 3 4π
π 3 π 4 π 6
-1 2
-1 2
- 2 2
- 2 2
2 2
1 2
2 2
1 2
3 2
3 2
- 3 2
- 3
2
- 3 3
- 3 3
1
1
1
3 3
3 3
O
x
t y
s
Trang 2PH ẦN 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI 1 HÀM S Ố LƯỢNG GIÁC
Trang 3HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Câu 9 Điều kiện xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
x
là
Trang 4 là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A ycotx B ycot 2x C ytanx D ytan 2x
Câu 23 Tìm tập xác định của hàm số tan
x y
Trang 5HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Trang 61 sin
1 cot
x y
x y
xác định với mọi x
Trang 7HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
Trang 8D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Câu 58 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 59 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ycot 4x B ytan 6x C ysin 2x D ycosx
Câu 60 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysin 2016xcos 2017x B y2016cosx2017sinx
C ycot 2015x2016sinx D ytan 2016xcot 2017x
Câu 61 Đồ thị hàm số nào sau đây không có trục đối xứng?
Câu 62 Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanxlà hàm lẻ B ycotx là hàm lẻ C ycosx là hàm lẻ D ysinx là hàm lẻ
Câu 63 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
sin
x y
D Hàm số ysinx là hàm số không chẵn, không lẻ 2
Câu 66 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin2xsinx B ytan 2xsin 4x C ysin2 xtanx D ysin2 xcosx
Câu 67 Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó ycot 2 ,x
B ytanxcotx C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 70 Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
Câu 71 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin2x2018 B y 2cos3x2019 C ysinxcosx D y x 2sin 3x
Câu 72 Biết rằng hàm số y f x là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào đúng?
A f sin x f sinx B sinf x sinf x
Trang 9HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
x
sin cos
y x x D ysin cosx x
Câu 74 Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
A ysin cos3x x B ysinxcosx C y cosx D 2
Câu 76 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?
A y2019 cos5 x B y2020 sin 2 x C y x sin2 x D y x tanx
Câu 77 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A yx2sinx B yx3cosx C y x cosx D tan
không chẵn, không lẻ. D Hàm số ytan 2x là hàm số lẻ
Câu 79 Trong các hàm số sau hàm số nò là hàm số lẻ?
A y cosx B ycosxsin2 x C ysin 23 x x5 D ysinxcosx
Câu 80 Cho hàm số f x( ) x is nx Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?
A Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng
C Hàm số đã cho có tập giá trị là 1;1 D Hàm số đã cho có tập xác định DR\ 0
Câu 81 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
2
x y x
Câu 82 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinx x B ycosx C yxsinx D
2
1
x y x
Trang 10Câu 88 Trong các hàm số ytanx; ysin 2x; ysinx; ycotx, có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính
Câu 92 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì B Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2
C Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 D Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì
Câu 93 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì 2 B Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì
C Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 D Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
Câu 94 Chọn khẳng định sai?
A Hàm số ycotxtanx tuần hoàn với chu kì B Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì
C Hàm số ytanxsinx tuần hoàn với chu kì 2 D Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
Câu 95 Tìm chu kì tuần hoàn T của hàm số sin3 sin5
Câu 102 Vòng quay mặt trời Sun Wheel Đà Nẵng có đường kính 110m , quay hết một vòng trong thời gian
18 phút Lúc bắt đầu quay, một người ở cabin thấp nhất cách mực nước biển 50m Hỏi người đó đạt được độ cao 140m (so với mực nước biển) lần thứ hai sau bao nhiêu giây (làm tròn đến 1 10 giây)?
A 407,9 giây B 691, 2 giây C 408, 6 giây D 460, 6 giây
Trang 11HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Câu 103 Hàm số ysinx đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây
Câu 104 Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanx nghịch biến trong 0;
Câu 105 Khẳng định nào sau đây sai?
A ytanx đồng biến trong 0;
Câu 108 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số ycotx đồng biến trên 0; B Hàm số ysinx nghịch biến trên ; 2
C Hàm số ycosx nghịch biến trên ;
A ysinx B ycosx C ytanx D y cotx
Câu 111 Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng:
Câu 112 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số ysinx đồng biến trong ;3
A ysinx B ycosx C ytanx D y cotx
Câu 114 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;
Trang 12A ycosx B ysinx C ytanx D y cotx
Câu 115 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
A ysinx B ycosx C ycotx D ytanx
Câu 116 Xét hàm số ycosx với x ; Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;0 và 0;
B Hàm số nghịch biến trên ;0 và đồng biến trên 0;
C Hàm số nghịch biến trên ;0 và 0;
D Hàm số đồng biến trên ;0 và ngịch biến trên 0;
Câu 117 Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 119 Khẳng định nào sau đây đúng?
A ysinx là hàm số nghịch biến trên ;
. B Hàm số ycotx đồng biến trên ;0
C Hàm số ycosx đồng biến trên ; 2 D Hàm số ytanx đồng biến trên 2 ;5
Câu 121 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Hàm số y sin x đồng biến trên 3 ;5
. B Hàm số y sin x nghịch biến trên ; 2
C Hàm số y cos x đồng biến trên ;
2 2
. D Hàm số ycot x đồng biến trên 0;
Câu 122 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 3 ; 4
A ycosx B ycotx C ysinx D ytanx
Câu 123 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ;
A ytanx B ycosx C ysinx D ycotx
Câu 124 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 sinx Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 13HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
A miny , max2 y B 5 miny , max1 y 4
C miny , max1 y D 5 miny , max1 y 3
Câu 127 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3cosx là 4
Câu 128 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5. B miny 1; maxy C 4
miny 1; maxy 5 D miny 5; maxy 5
Câu 129 Tìm tập giá trị của hàm số y2cos3x 1
A miny , max6 y 4 3 B miny , max5 y 4 2 3
C miny , max5 y 4 3 3 D miny , max5 y 4 3
Câu 137 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2
Câu 138 Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2
2sin 3sin 2 4 cos
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B miny 3 2 1; max y3 2 1
C miny 3 2; maxy3 2 1 D miny 3 22; maxy3 2 1
Câu 139 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
Trang 14Câu 144 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4cosx 1
A maxy , min4 y 6 B maxy , min6 y 8
C maxy , min6 y 4 D maxy , min8 y 6
Câu 145 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
Câu 154 Số giờ có ánh sáng của một thành phố X ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm không 0
nhuận được cho bởi hàm số: 3sin 80 12 ,
Trang 15HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
1 : Hàm số ysinx có tập xác định là 2 : Hàm số ycosx tuần hoàn chu kì 2
3 : Hàm số ytanx có tập giá trị là 1;1 4 : Hàm số ycotx nghịch biến trên ;
Câu 168 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A Hàm số ycosx là hàm số chẵn B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kỳ 2
C Hàm số ycosx có đồ thị là đường hình sin D Hàm số ycosx đồng biến trên tập xác định
Câu 169 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 B Hàm số ysinx nghịch biến trên ;
. D Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì
Câu 170 Cho hàm số ysinx Khẳng định nào dưới đây sai?
A Hàm số đã cho có tập giá trị là 1;1 B Hàm số đã cho đồng biến trên 0;2
C Hàm số đã cho có tập xác định D Hàm số đã cho là hàm lẻ
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 16D ẠNG 1: PTLG CƠ BẢN (KHÔNG CẦN BIẾN ĐỔI)
Câu 171 Nghiệm của phương trình cos 1
Trang 17HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Câu 181 Giải phương trình sin 2 1
Trang 18Câu 191 Nghiệm của phương trình sin 3xsinx là:
Câu 192 Nghiệm của phương trình 2 1
Câu 198 Giải phương trình: 2 4
5
26
Câu 200 Nghiệm của phương trình tanxcotx–2 là:
Trang 19HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
A tanx 3 B tan 3x 3 C cotx 3 D cot 3x 3
Câu 210 Nghiệm lớn nhất của phương trình sin 3 – cosx x thu0 ộc đoạn ;3
Trang 20Câu 214 Số nghiệm của phương trình sin 1
Trang 21HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Câu 233 Tính tổng các nghiệm của phương trình 0
tan 2x15 trên khoảng 1 0 0
Câu 238 Số nghiệm của phương trình sin 1
Trang 22Câu 245 Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình 4 4 5
Câu 249 Nghiệm của phương trình 2
cos xcosx thỏa điều kiện 0 3
thỏa điều kiện:
Trang 23HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
Câu 260 (1920) Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 2
sin xcos x có nghiệm.2 m 0
Câu 261 (1819) Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4sin cos x x có nghi1 m 0 ệm
Câu 262 (1920) Tính tổng các số nguyên m để phương trình 2
sin 3 sinx xsin x m có nghiệm.3 0
Câu 263 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình sin xcosx có nghi2 m 0 ệm
Câu 264 (1819) Tính tổng các số nguyên m để phương trình 2 2
2sin xcos x có nghiệm.3 m 0
Câu 265 Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường
tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
A Điểm E , điểm F B Điểm C , điểm F
C Điểm D , điểm C D Điểm E , điểm D
Câu 266 Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn
lượng giác là hai điểm M và N trong hình dưới
Phương trình đó là
A 2 sinx 1 0 B 2 cosx 3 0
C 2sinx 3 0 D 2 cosx 1 0
Câu 267 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosxcos 2xcos 3x0
trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là
1
1
Trang 25HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
PH ẦN 2 BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:
1) sin 2
1
x y
x
2) ycos x
3) cot 2 4 y x
4) tan 6 y x
5) sin cos( ) x y x
6) tan 2 sin 3 y x x
7) cot 3 cos 2 6 y x x
8) 1 2cos sin 1 x y x
9) y 2cosx
10) y 2sinx
11) y cosx 1
Bài 2 Tìm tập xác định của các hàm số:
Trang 261) 1
y
x
2) cot 1 2sin 2 x y x
3) cot 2cos 3 x y x
4) sin 2 3 cot 1 x y x
5) ytanxcotx
6) 1 tan sin 1 y x x
7) 1 cot 3 tan x y x
8) 1 sin 1 y x
9) sin 2 cos 1 x y x
10) 1 sin 2 1 cos x y x
11) 1 sin y x
12) ytan 2x cos2x1
Trang 27
HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
13) y sinx 1 tan 5x
14) cos 1 cos 2 sin 4 x y x x
15) 2 2 5 sin cos x y x x
16) 2 cos 1 sin x y x
17) 1 sin 1 sin x y x
D ẠNG 2: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 1) y 2 3cosx
2) y2020 5sin 2 x
3) 2021 4cos 3 2 y x
4) s 5 3sin 2 6 y x
5) y 1 2cos2x
6) 2 1 4sin 2 3 x y
Trang 28
7)
2
3
y x
8) 2 15 2sin 2 4 y x
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 1) y 2 sin3x
2) y 2 5 1 cos x
3) y 3 1 sin x
4) y 3 2 1 2cos2 x
5) y 4 5 3 2sin3 x
6) y 7 2 1 2cos 2x
7) y 3 2 1 4cos 2x
8) y 7 3 3 4sin 2 2 x
9) y 3 2 sinx
10) y 9 5 cos2x
11) y 4 5 2 3cos x
Trang 29
HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
12) y 3 2 1 2sin3 x
13) 2 1 3 2 sin y x
14) y 7 4 3 cos 2 2 x
15) 5 2 cos y x
16) 4 3 sin 2 y x
17) 2 3 1 sin y x
18) 3 sin 3 y x
19) y 2 3 tan2 x
20) y2 cot2x 7
21) y 7 3 4 cot 3 2 x
22) y 2 3 4 tan 2 2 x
Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
3) 4sin2 sin cos
2
x
y x x
y x x
Trang 307) ysinxcosx 8) y 3 sin 2xcos 2x
9) ysinx 3 cosx 3 10) y2sin – cos22x x
11) y3 – 4sin cos 2x 2x 12) cos cos
3
y x x
13) 3 1sin cos
4
cos 2cos 2
15) y4cos – 4cos 22x x 16) y 5 2cos 2xsin2x
Bài 6 Giải các phương trình sau:
1) 2cos2x3cosx 2 0
2) 2 2sin x5sinx 3 0
3) cot 32 xcot 3x 2 0
4) 2cos2x3cosx 1 0
5) 2 2cos x3cosx 2 0
6) 2 sin2xsinx 20
7) 3 cot2x2 cotx 3 0
8) 2 tan x 1 3 tanx 3 0
Trang 31
HÀM S Ố - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Võ Công Trường
cot x 3 1 cot x 3 0
10) 2 3 tan x 1 3 tanx 1 0
11) cot 2 – 4cot 22 x x 3 0
12) 2 4sin 2x2 1 3 sin 2x 3 0
13) 2 2 cos 2x 2 3 cos 2x 3 0
14) 2 3 cot 2x 1 2 3 cot 2x 2 0
15) 2 3 tan 2x 1 3 3 tan 2x 3 0
16) 2 2sin 4x 2 2 sin 4x 2 0
17) 2 cos 32 x3cos3x 20
18) 2 2sin 3x 1 2 3 sin 3x 3 0
19) 2 4 cos 2x2 1 3 cos 2x 3 0