Từ vựng tiếng anh thương mại

Từ vựng tiếng anh thương mại

Từ vựng tiếng anh thương mại

. Từ vựng tiếng anh thương mại 1. revenue: thu nhập 2. interest: tiền lãi Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì. Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy 6. turnover: doanh số, doanh thu The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước

Ngày tải lên: 19/08/2013, 11:37

12 1,9K 5
Khảo sát kiểu câu, ngôi xưng hô, tình thái trong thư từ giao dịch tiếng Anh Thương mại trên dữ liệu tiếng Anh đối chiếu với tiếng Việt

Khảo sát kiểu câu, ngôi xưng hô, tình thái trong thư từ giao dịch tiếng Anh Thương mại trên dữ liệu tiếng Anh đối chiếu với tiếng Việt

... hiệu quả. Các giáo trình dạy tiếng Anh thương mại hiện nay chỉ mới cung cấp cho người dạy và người học những mẫu câu và những tương đương đại thể giữa tiếng Anh và tiếng 1 ... doanh với các công ty nước ngoài, chúng ta đang gặp phải không ít những khó khăn trong việc soạn thảo thư giao dịch tiếng Anh thương mại (business correspondence). Và điều đó có nguyờn do từ ......

Ngày tải lên: 15/04/2013, 19:47

208 2K 14
w