từ vựng anh ngữ thực dụng

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao)   unit 1 to 8

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao) unit 1 to 8

... SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THỐNG LINH        TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO) Unit UnitUnit Units ss s 1 1 1 1- -- - 8 8 8 8 Biên soạn: LÊ NGỌC ... người. Ex: The deaf, the mute, the blind, the old, the young, the disabled…… * Note: Các danh từ này đi với động từ số nhiều. Ex: The disabled have a difficult life.    GRAMMAR The Past Simple .....

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

23 16,3K 48
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

... STUDY * Compound Noun (Danh từ ghép) Danh từ ghép trong bài này có cấu tạo là noun + noun. Hai danh từ space và air ghép với một số danh từ khác để tạo ra các danh từ ghép nói về không gian, ... giữa hai danh từ, tính từ Ex: The team felt both the satisfaction of victory and the disappointment of defeat . [ both và and đứng trước danh từ] - Both … and làm chủ ngữ thì độ...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

32 6K 18
w